Điều 1. Nhất trí sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung tại Điều 1 Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 05/10/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011-2020, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi nội dung điểm a, điểm b, điểm d, điểm e điểm g khoản 1 Điều 1 như sau:
a) Quy hoạch sử dụng đất lâm nghiệp đến năm 2020: (ĐVT: ha)
| TT | Hạng mục | Đến năm 2020 |
| I | Tổng diện tích đất lâm nghiệp | 285.273,58 |
| 1 | Rừng trồng | |
| Trong đó: Trồng mới | 15.362,00 | |
| Trồng lại rừng sau khai thác | 47.904,00 | |
| 2 | Đất chưa có rừng | 23.780,86 |
Quy hoạch đất lâm nghiệp theo 2 loại rừng:
(ĐVT: ha)
| Quy hoạch theo chức năng | Giai đoạn: 2016-2020 |
| Tổng | 285.273,58 |
| - Rừng phòng hộ | 126.183,82 |
| - Rừng sản xuất | 159.089,76 |
b) Quy hoạch bảo vệ và phát triển rừng đến năm 2020:
- Khoán quản lý bảo vệ rừng: (ĐVT: ha/ năm)
| Giai đoạn | Tổng diện tích | Phòng hộ | Sản xuất |
| Tổng 2011-2020 | 186.811 | 166.223 | 20.588 |
- Trồng và chăm sóc rừng (ĐVT: ha)
+ Trồng rừng tập trung:
| Giai đoạn | Tổng diện tích | Phòng hộ | Sản xuất |
| Tổng giai đoạn 2011-2020 | 119.940 | 5.983 | 113.957 |
| - Trồng mới | 39.288 | 5.983 | 33.305 |
| - Trồng lại sau khai thác | 80.652 | - | 80.652 |
+ Trồng cây phân tán: Giai đoạn 2011- 2020: 16.509 ngàn cây
c) Khai thác:
- Lâm sản ngoài gỗ: Song mây 4.360 tấn; đót 5.905 tấn; tre nứa 6.003 ngàn cây.
d) Xây dựng hệ thống cơ sở hạ tầng phục vụ lâm nghiệp: Xây dựng giếng nước tưới ẩm 01 giếng
e) Cấp chứng chỉ rừng: Giai đoạn 2011- 2020: 12.871ha
2. Bãi bỏ chỉ tiêu “Trồng bổ sung mật độ giai đoạn 2011-2015: 2.098 ha” tại điểm b khoản 1 Điều 1.
3. Sửa đổi nội dung khoản 2 Điều 1 như sau:
Khái toán vốn đầu tư: Tổng kinh phí là 4.539.193 triệu đồng; trong đó: Ngân sách nhà nước là 518.781 triệu đồng, vốn ODA là 601.392 triệu đồng, vốn vay tín dụng là 903.317 triệu đồng, vốn tự có là 2.489.298 triệu đồng, vốn dịch vụ môi trường rừng là 26.405 triệu đồng.