vanban.org

Điều 2. — Nghị quyết 33/2014/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/12/2019 Thay thế: 13/2019/NQ-HĐND · 06/12/2019
Sóc Trăng Ban hành 10/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 10 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số '41/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ · 41/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai đoạn 2020-2024 · 13/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 33/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng · 33/2014/NQ-HĐND
16/12/201913/2019/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/2015Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014 · 24/2013/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 và Phụ lục 5 ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 07/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2013 · 03/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 33/2014/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2.

1. Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất.

2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014.