vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau: — Nghị quyết 323/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Thay thế: 74/2025/NQ-HĐND · 10/12/2025
Hòa Bình Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 28/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 74/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, chế độ miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Phú Thọ · 74/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 323/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 323/2023/NQ-HĐND
01/01/202674/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 28/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND Quy định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 46/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 323/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hoà Bình, cụ thể như sau:

STT Loại khoáng sản Đơn vị tính
(tấn, m3 khoáng sản nguyên khai)
Mức thu theo Nghị quyết (đồng) Ghi chú
I Quặng khoáng sản kim loại      
1 Quặng sắt Tấn 60.000  
2 Quặng măng-gan (mangan) Tấn 50.000  
3 Quặng ti-tan (titan) Tấn 70.000  
4 Quặng vàng Tấn 270.000  
5 Quặng đất hiếm Tấn 60.000  
6 Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc Tấn 270.000  
7 Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon) Tấn 50.000  
8 Quặng chì, quặng kẽm Tấn 270.000  
9 Quặng nhôm, quặng bô-xit (bauxit) Tấn 30.000  
10 Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) Tấn 60.000  
11 Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) Tấn 270.000  
12 Quặng crô-mit (cromit) Tấn 60.000  
13 Quặng khoáng sản kim loại khác Tấn 30.000  
II Khoáng sản không kim loại      
1 Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình m3 2.000  
2 Đá, sỏi      
2.1 Sỏi m3 9.000  
2.2 Đá      
2.2.1 Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) m3 90.000  
2.2.2 Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 7.500  
3 Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) m3 6.750  
4 Đá làm fluorit m3 4.500  
5 Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này)      
5.1 Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ m3 70.000  
5.2 Đá hoa trắng làm bột carbonat m3 7.500  
6 Đá granit, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) m3 70.000  
7 Cát vàng m3 7.500  
8 Cát trắng m3 10.500  
9 Các loại cát khác m3 6.000  
10 Đất sét, đất làm gạch, ngói m3 3.000  
11 Sét chịu lửa Tấn 30.000  
12 Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) m3 45.000  
13 Cao lanh Tấn 5.800  
14 Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật Tấn 30.000  
15 Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) Tấn 30.000  
16 A-pa-tít (apatit) Tấn 5.000  
17 Séc-păng-tin (secpentin) Tấn 5.000  
18 Than gồm: Tấn 10.000  
- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò
- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên
- Than khác
19 Kim cương, ru-bi, sa-phia (saphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), To-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa, Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) Tấn 70.000  
20 Cuội, sạn m3 9.000  
21 Đất làm thạch cao m3 3.000  
22 Các loại đất khác m3 2.000  
23 Talc, diatomit Tấn 30.000  
24 Graphit, serecit Tấn 5.000  
25 Phen-sờ-phát (felspat) Tấn 4.600  
26 Nước khoáng thiên nhiên m3 3.000  
27 Các khoáng sản không kim loại khác Tấn 30.000