vanban.org

Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Điều 2 Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công của tỉnh Ninh Thuận — Nghị quyết 32/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/10/2024 Thay thế: 17/2024/NQ-HĐND · 30/09/2024
Ninh Thuận Ban hành 12/12/2023 Hiệu lực 23/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 2 năm
Nghị quyết số 17/2024/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định việc mua sắm tài sản, vật tiêu hao, hàng hóa, dịch vụ và quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 17/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 2 Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công của tỉnh Ninh Thuận · 32/2023/NQ-HĐND
30/10/202417/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 23/12/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 32/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Thay thế một số cụm từ của Điều 2 Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định phân cấp quản lý tài sản công của tỉnh Ninh Thuận

1. Thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” tại điểm a khoản 3, điểm a khoản 4, điểm a khoản 5, điểm a khoản 7, điểm a khoản 8, điểm a khoản 9 và điểm a khoản 10.

2. Thay thế cụm từ “Giám đốc Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố” bằng cụm từ “Sở, Ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh; UBND các huyện, thành phố” tại điểm b khoản 3, điểm c khoản 5, điểm b khoản 6, điểm b khoản 8 và điểm b khoản 9.

3. Thay thế cụm từ “Giám đốc Sở Tài chính” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại điểm b khoản 4, điểm b khoản 5, điểm b khoản 7 và điểm b khoản 10.

4. Thay thế cụm từ “Giám đốc Sở, thủ trưởng các Ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh” bằng cụm từ “Sở, Ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh” tại điểm c khoản 7.

5. Thay thế cụm từ “Chủ tịch UBND huyện, thành phố” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân huyện, thành phố” tại điểm c khoản 4 và điểm d khoản 7.

6. Thay thế cụm từ “Thủ trưởng đơn vị trực thuộc Sở, Ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh; Thủ trưởng đơn vị trực thuộc UBND huyện, thành phố, Chủ tịch UBND cấp xã” bằng cụm từ “Sở, Ban, ngành, cơ quan, đoàn thể cấp tỉnh; Đơn vị trực thuộc UBND huyện, thành phố, UBND cấp xã” tại điểm d khoản 5 và điểm đ khoản 7.