vanban.org

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch — Nghị quyết 32/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/01/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Kiên Giang Ban hành 29/12/2022 Hiệu lực 09/01/2023 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 5 đời nghị quyết · 9 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 32/2022/NQ-HĐND
09/01/2023Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 123/2018/NQ-HĐND Quy định lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 123/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 45/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Kiên Giang · 45/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 66/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch · 66/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 72/2009/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi và ban hành mức thu lệ phí hộ tịch · 72/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 32/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu, chế độ thu, nộp và miễn lệ phí hộ tịch

1. Mức thu

a) Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

ĐVT: Đồng 

TT Nội dung Mức thu
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 8.000
2 Đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 8.000
3 Đăng ký lại kết hôn 30.000
4 Nhận cha, mẹ, con 15.000
5 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước 15.000
6 Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000
7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000
8 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác 8.000
9 Đăng ký hộ tịch khác 8.000

b) Lệ phí hộ tịch đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân huyện, thành phố

ĐVT: Đồng

TT Nội dung Mức thu
1 Đăng ký khai sinh, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 75.000
2 Đăng ký khai tử, đăng ký lại khai tử 75.000
3 Đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn 1.500.000
4 Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000
5 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
6 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước 28.000
7 Xác định lại dân tộc 28.000
8 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 75.000
9 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000
10 Đăng ký hộ tịch khác 75.000

2. Chế độ thu, nộp lệ phí hộ tịch

a) Người nộp lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo từng lần phát sinh.

b) Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế.

c) Tổ chức thu lệ phí thực hiện lập và cấp chứng từ thu lệ phí theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.

d) Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của tổ chức thu theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

3. Miễn lệ phí hộ tịch

a) Miễn lệ phí đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn cho công dân Việt Nam cư trú trong nước.

b) Miễn lệ phí đăng ký hộ tịch quy định tại khoản 1 Điều này cho đối tượng là đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và một số đối tượng đặc biệt theo quy định pháp luật; trẻ em; người cao tuổi; người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.