vanban.org

Điều 14. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi — Nghị quyết 31 /2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2026
Quảng Ngãi Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 31 /2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 31 /2023/NQ-HĐND
10/06/202627/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 18/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Quy định một số mức chi cho công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 06/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi có tính chất đặc thù cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 29/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31 /2023/NQ-HĐND › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi

1. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi viết, thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, bao gồm:

a) Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia trực tiếp tổ chức cuộc thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền; chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thí sinh tham gia cuộc thi (kể cả ngày tập luyện và thi, tối đa không quá 10 ngày): Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của HĐND tỉnh. Cán bộ, công chức, viên chức đã được hưởng khoản hỗ trợ tiền ăn, ở thì không được thanh toán công tác phí ở cơ quan;

b) Chi tổ chức cuộc thi, hội thi sân khấu, thi trên mạng internet, thi trên sóng phát thanh - truyền hình có thêm chi thuê dẫn chương trình, thuê diễn văn nghệ lồng ghép tiểu phẩm pháp luật; chi phí hậu kỳ, hội trường, trang thiết bị và các khoản chi khác phục vụ cuộc thi: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm.

2. Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng và một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi, cụ thể:

TT Nội dung chi Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

1 Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng    
a Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi    
  * Xây dựng và phê duyệt    
  - Chủ trì Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   400
  + Cấp huyện   320
  + Cấp xã   200
  - Thành viên Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   350
  + Cấp huyện   280
  + Cấp xã   175
  * Soạn thảo câu hỏi    
  - Câu hỏi thô Câu 40
  - Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi Câu 40
  - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm Câu 40
  - Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi Câu 28
  - Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa Câu 8
b Ban tổ chức    
  - Trưởng ban Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   500
  + Cấp huyện   400
  + Cấp xã   250
  - Phó Trưởng ban Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   450
  + Cấp huyện   360
  + Cấp xã   225
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   400
  + Cấp huyện   320
  + Cấp xã   200
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   200
  + Cấp huyện   160
  + Cấp xã   100

c

Hội đồng/Ban/Tiểu ban ra đề thi    
* Đề đề xuất Đề 450
* Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm    
  - Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng Tiểu ban Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   500
  + Cấp huyện   400
  + Cấp xã   250
  - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Tiểu ban Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   450
  + Cấp huyện   360
  + Cấp xã   225
  - Thư ký, ủy viên Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   400
  + Cấp huyện   320
  + Cấp xã   200
d Chi hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo    
  - Chủ tịch/Trưởng ban Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   500
  + Cấp huyện   400
  + Cấp xã   250
  - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   450
  + Cấp huyện   360
  + Cấp xã   225
  - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám khảo Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   400
  + Cấp huyện   320
  + Cấp xã   200
  - Nhân viên phục vụ Người/ngày  
  + Cấp tỉnh   200
  + Cấp huyện   160
  + Cấp xã   100
2 Một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi   Thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông

3. Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên mạng internet, có thêm mức chi đặc thù sau:

a) Thuê dẫn chương trình: Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình;

b) Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu: Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê hội trường và thiết bị;

c) Thuê văn nghệ, diễn viên: 450.000 đồng/người/ngày;

d) Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử): Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan; Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử; Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản, các định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá được cơ quan có thẩm quyền ban hành và các chế độ, định mức chi tiêu quy định hiện hành của cơ quan Nhà nước; các văn bản khác có liên quan của địa phương.

4. Chi giải thưởng

TT Nội dung chi Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

1 Cuộc thi quy mô cấp tỉnh    
  - Giải nhất Giải thưởng  
  + Tập thể   15.000
  + Cá nhân   9.000
  - Giải nhì Giải thưởng  
  + Tập thể   10.500
  + Cá nhân   4.500
  - Giải ba Giải thưởng  
  + Tập thể   7.500
  + Cá nhân   3.000
  - Giải khuyến khích Giải thưởng  
  + Tập thể   4.500
  + Cá nhân   1.500
  - Giải phụ khác   750
2 Cuộc thi quy mô cấp huyện    
  - Giải nhất Giải thưởng  
  + Tập thể   12.000
  + Cá nhân   7.200
  - Giải nhì Giải thưởng  
  + Tập thể   8.400
  + Cá nhân   3.600
  - Giải ba Giải thưởng  
  + Tập thể   6.000
  + Cá nhân   2.400
  - Giải khuyến khích Giải thưởng  
  + Tập thể   3.600
  + Cá nhân   1.200
  - Giải phụ khác   600
3 Cuộc thi quy mô cấp xã    
  - Giải nhất Giải thưởng  
  + Tập thể   7.500
  + Cá nhân   4.500
  - Giải nhì Giải thưởng  
  + Tập thể   5.250
  + Cá nhân   2.250
  - Giải ba Giải thưởng  
  + Tập thể   3.750
  + Cá nhân   1.500
  - Giải khuyến khích Giải thưởng  
  + Tập thể   2.250
  + Cá nhân   750
  - Giải phụ khác   375