Điều 14. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi
1. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi viết, thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật, nghiệp vụ phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở, bao gồm:
a) Chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng trong những ngày tham gia trực tiếp tổ chức cuộc thi theo quyết định của cấp có thẩm quyền; chi hỗ trợ tiền ăn, ở cho thí sinh tham gia cuộc thi (kể cả ngày tập luyện và thi, tối đa không quá 10 ngày): Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của HĐND tỉnh. Cán bộ, công chức, viên chức đã được hưởng khoản hỗ trợ tiền ăn, ở thì không được thanh toán công tác phí ở cơ quan;
b) Chi tổ chức cuộc thi, hội thi sân khấu, thi trên mạng internet, thi trên sóng phát thanh - truyền hình có thêm chi thuê dẫn chương trình, thuê diễn văn nghệ lồng ghép tiểu phẩm pháp luật; chi phí hậu kỳ, hội trường, trang thiết bị và các khoản chi khác phục vụ cuộc thi: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều này và theo chứng từ chi thực tế hợp pháp được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong dự toán ngân sách hàng năm.
2. Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng và một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi, cụ thể:
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
| 1 | Chi biên soạn đề thi, xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, bồi dưỡng thành viên ban tổ chức, các ban, tiểu ban, hội đồng | ||
| a | Chi xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | ||
| * Xây dựng và phê duyệt | |||
| - Chủ trì | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 400 | ||
| + Cấp huyện | 320 | ||
| + Cấp xã | 200 | ||
| - Thành viên | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 350 | ||
| + Cấp huyện | 280 | ||
| + Cấp xã | 175 | ||
| * Soạn thảo câu hỏi | |||
| - Câu hỏi thô | Câu | 40 | |
| - Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 40 | |
| - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40 | |
| - Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28 | |
| - Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8 | |
| b | Ban tổ chức | ||
| - Trưởng ban | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 500 | ||
| + Cấp huyện | 400 | ||
| + Cấp xã | 250 | ||
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 450 | ||
| + Cấp huyện | 360 | ||
| + Cấp xã | 225 | ||
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 400 | ||
| + Cấp huyện | 320 | ||
| + Cấp xã | 200 | ||
| - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 200 | ||
| + Cấp huyện | 160 | ||
| + Cấp xã | 100 | ||
c | Hội đồng/Ban/Tiểu ban ra đề thi | ||
| * | Đề đề xuất | Đề | 450 |
| * | Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm | ||
| - Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng Tiểu ban | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 500 | ||
| + Cấp huyện | 400 | ||
| + Cấp xã | 250 | ||
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Tiểu ban | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 450 | ||
| + Cấp huyện | 360 | ||
| + Cấp xã | 225 | ||
| - Thư ký, ủy viên | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 400 | ||
| + Cấp huyện | 320 | ||
| + Cấp xã | 200 | ||
| d | Chi hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo | ||
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 500 | ||
| + Cấp huyện | 400 | ||
| + Cấp xã | 250 | ||
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 450 | ||
| + Cấp huyện | 360 | ||
| + Cấp xã | 225 | ||
| - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám khảo | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 400 | ||
| + Cấp huyện | 320 | ||
| + Cấp xã | 200 | ||
| - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | ||
| + Cấp tỉnh | 200 | ||
| + Cấp huyện | 160 | ||
| + Cấp xã | 100 | ||
| 2 | Một số nội dung chi khác để phục vụ tổ chức cuộc thi | Thực hiện theo Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông |
3. Chi tổ chức cuộc thi sân khấu, thi trên mạng internet, có thêm mức chi đặc thù sau:
a) Thuê dẫn chương trình: Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê dẫn chương trình;
b) Thuê hội trường và thiết bị phục vụ cuộc thi sân khấu: Tùy theo quy mô, cấp tổ chức, địa bàn tổ chức cuộc thi, cơ quan, đơn vị được giao chủ trì tổ chức cuộc thi quyết định mức thuê hội trường và thiết bị;
c) Thuê văn nghệ, diễn viên: 450.000 đồng/người/ngày;
d) Thu thập thông tin, tư liệu, lập hệ cơ sở dữ liệu tin học hoá (đối với cuộc thi qua mạng điện tử): Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật có liên quan; Thông tư số 18/2021/TT-BTTTT ngày 30/11/2021 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động báo in, báo điện tử; Thông tư số 42/2020/TT-BTTTT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động xuất bản, các định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá được cơ quan có thẩm quyền ban hành và các chế độ, định mức chi tiêu quy định hiện hành của cơ quan Nhà nước; các văn bản khác có liên quan của địa phương.
4. Chi giải thưởng
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
| 1 | Cuộc thi quy mô cấp tỉnh | ||
| - Giải nhất | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 15.000 | ||
| + Cá nhân | 9.000 | ||
| - Giải nhì | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 10.500 | ||
| + Cá nhân | 4.500 | ||
| - Giải ba | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 7.500 | ||
| + Cá nhân | 3.000 | ||
| - Giải khuyến khích | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 4.500 | ||
| + Cá nhân | 1.500 | ||
| - Giải phụ khác | 750 | ||
| 2 | Cuộc thi quy mô cấp huyện | ||
| - Giải nhất | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 12.000 | ||
| + Cá nhân | 7.200 | ||
| - Giải nhì | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 8.400 | ||
| + Cá nhân | 3.600 | ||
| - Giải ba | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 6.000 | ||
| + Cá nhân | 2.400 | ||
| - Giải khuyến khích | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 3.600 | ||
| + Cá nhân | 1.200 | ||
| - Giải phụ khác | 600 | ||
| 3 | Cuộc thi quy mô cấp xã | ||
| - Giải nhất | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 7.500 | ||
| + Cá nhân | 4.500 | ||
| - Giải nhì | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 5.250 | ||
| + Cá nhân | 2.250 | ||
| - Giải ba | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 3.750 | ||
| + Cá nhân | 1.500 | ||
| - Giải khuyến khích | Giải thưởng | ||
| + Tập thể | 2.250 | ||
| + Cá nhân | 750 | ||
| - Giải phụ khác | 375 |