vanban.org

Điều 11. Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch — Nghị quyết 31 /2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/06/2026
Quảng Ngãi Ban hành 08/12/2023 Hiệu lực 18/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 31 /2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 31 /2023/NQ-HĐND
10/06/202627/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 18/12/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 06/2015/NQ-HĐND Quy định một số mức chi cho công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 06/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 29/2013/NQ-HĐND Quy định mức chi có tính chất đặc thù cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 29/2013/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31 /2023/NQ-HĐND › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch

Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch, gồm:

TT Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

Ghi chú
1 Xây dựng đề cương      
a Xây dựng đề cương chi tiết Đề cương    
  - Cấp tỉnh   1.200  
  - Cấp huyện   900  
  - Cấp xã   600  
b Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát Đề cương hoàn chỉnh    
  - Cấp tỉnh   2.000  
  - Cấp huyện   1.500  
  - Cấp xã   1.000  
2 Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch      
a Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch Chương trình, đề án, kế hoạch    
  - Cấp tỉnh   3.000  
  - Cấp huyện   2.250  
  - Cấp xã   1.500  
b Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến Báo cáo    
  - Cấp tỉnh   500  
  - Cấp huyện   375  
  - Cấp xã   250  
3 Tổ chức họp, tọa đàm góp ý      
  - Chủ trì Người/buổi 200  
  - Thành viên dự Người/buổi 100  
4 Ý kiến tư vấn của chuyên gia Văn bản 500  
5 Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch      
  Chủ tịch Hội đồng Người/buổi 200  
  Thành viên Hội đồng, thư ký Người/buổi 150  
  Đại biểu được mời tham dự Người/buổi 100  
  Nhận xét, phản biện của Hội đồng Bài viết 300  
  Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng Bài viết 200  
6 Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch Bài viết 500 Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch
7 Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch Văn bản 500