Điều 11. Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch
Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch, gồm:
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
| 1 | Xây dựng đề cương | |||
| a | Xây dựng đề cương chi tiết | Đề cương | ||
| - Cấp tỉnh | 1.200 | |||
| - Cấp huyện | 900 | |||
| - Cấp xã | 600 | |||
| b | Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát | Đề cương hoàn chỉnh | ||
| - Cấp tỉnh | 2.000 | |||
| - Cấp huyện | 1.500 | |||
| - Cấp xã | 1.000 | |||
| 2 | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | |||
| a | Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch | Chương trình, đề án, kế hoạch | ||
| - Cấp tỉnh | 3.000 | |||
| - Cấp huyện | 2.250 | |||
| - Cấp xã | 1.500 | |||
| b | Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến | Báo cáo | ||
| - Cấp tỉnh | 500 | |||
| - Cấp huyện | 375 | |||
| - Cấp xã | 250 | |||
| 3 | Tổ chức họp, tọa đàm góp ý | |||
| - Chủ trì | Người/buổi | 200 | ||
| - Thành viên dự | Người/buổi | 100 | ||
| 4 | Ý kiến tư vấn của chuyên gia | Văn bản | 500 | |
| 5 | Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch | |||
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 200 | ||
| Thành viên Hội đồng, thư ký | Người/buổi | 150 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| Nhận xét, phản biện của Hội đồng | Bài viết | 300 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200 | ||
| 6 | Ý kiến thẩm định chương trình, đề án, kế hoạch | Bài viết | 500 | Trường hợp không thành lập Hội đồng xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch |
| 7 | Xây dựng các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch | Văn bản | 500 |