vanban.org

Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú — Nghị quyết 31/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/04/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/04/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 53/2023/NQ-HĐND · 07/04/2023
Gia Lai Ban hành 08/07/2022 Hiệu lực 18/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí đăng ký cư trú áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 31/2022/NQ-HĐND
17/04/202353/2023/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 18/07/2022Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí đăng ký cư trú và lệ phí cấp chứng minh nhân dân áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 50/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức thu lệ phí đăng ký cư trú

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu
Tại các phường thuộc thành phố PleikuTại các xã thuộc thành phố Pleiku; các xã, phường, thị trấn thuộc huyện, thị xã
1Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một ngườiđồng/lần20.00010.000
2Đăng ký tạm trú theo danh sáchđồng/người/lần20.00010.000
3Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trúđồng/lần8.0004.000
4Gia hạn tạm trú cả hộ hoặc một ngườiđồng/lần8.0004.000
5Tách hộđồng/lần8.0004.000
6Xác nhận thông tin về cư trúđồng/lần8.0004.000
7Gia hạn tạm trú theo danh sáchđồng/người/lần8.0004.000