vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 31/2008/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/12/2008 Hiệu lực 26/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 31/2008/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh Long An · 31/2008/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/01/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2008/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:

1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2007 Chia theo năm
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên 449.240 449.240 449.240 449.240
1 Đất nông nghiệp 371.600 367.500 362.277 354.750
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 300.563 294.796 288.428 278.988
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 285.661 279.769 273.494 264.457
1.1.1.1 Đất trồng lúa 250.640 245.817 240.859 233.795
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 228.535 224.892 221.685 216.896
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 22.105 20.925 19.175 16.899
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 35.021 33.952 32.635 30.662
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.902 15.027 14.934 14.531
1.2 Đất lâm nghiệp 63.451 64.443 65.064 66.163
1.2.1 Đất rừng sản xuất 61.915 62.906 63.528 64.627
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.536 1.536 1.536 1.536
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7.366 8.043 8.566 9.381
1.4 Đất nông nghiệp khác 219 219 219 219
2 Đất phi nông nghiệp 74.417 79.296 85.197 93.862
2.1 Đất ở 17.760 18.244 18.918 19.343
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.492 15.975 16.048 15.902
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.268 2.270 2.871 3.441
2.2 Đất chuyên dùng 41.112 45.474 50.779 58.978
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 462 472 541 586
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 358 358 358 1.257
2.2.2.1 Đất quốc phòng 211 211 211 535
2.2.2.2 Đất an ninh 147 147 147 722
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6.970 9.438 12.042 18.006
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 5.178 7.073 8.955 14.333
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.691 1.711 1.856 1.867
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 2 2 2 2
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 99 652 1.228 1.804
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 33.322 35.205 37.838 39.129
2.2.4.1 Đất giao thông 10.750 12.370 12.740 13.373
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 19.946 20.101 20.159 20.004
2.2.4.3 Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông 5 5 5 279
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 163 198 464 625
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 86 99 172 180
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 544 576 1.370 1.370
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 105 134 901 986
2.2.4.8 Đất chợ 49 49 49 90
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 114 114 114 277
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 1.560 1.560 1.865 1.945
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 195 195 195 195
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.092 1.135 1.134 1.203
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 14.145 14.135 14.058 14.030
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 112 112 112 112
3 Đất chưa sử dụng 3.223 2.443 1.766 627

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) Phân theo từng năm (ha)
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 19.435 4.875 5.901 8.659
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 18.592 4.872 5.533 8.187
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 17.602 4.812 5.266 7.524
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.877 2.814 2.434 3.629
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 990 60 267 663
1.2 Đất lâm nghiệp 603 3 260 340
  Trong đó: đất rừng sản xuất 603 3 260 340
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 240   108 132
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.762 829 773 1.160
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 609 183 170 256
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 1.000 300 280 420
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.153 346 323 484
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 90 25 57 8
3.1 Đất chuyên dùng 66 25 33 8
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 66 25 33 8
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 24   24  

3. Kế hoạch thu hồi đất

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha) Phân theo từng năm (ha)
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích thu hồi 19.645 4.590 6.055 9.000
1 Đất nông nghiệp 18.633 4.392 5.823 8.418
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 17.790 4.389 5.455 7.946
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 16.824 4.337 5.188 7.299
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.676 2.660 2.426 3.590
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 966 52 267 647
1.2 Đất lâm nghiệp 603 3 260 340
  Trong đó: đất rừng sản xuất 603 3 260 340
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 240   108 132
2 Đất phi nông nghiệp 1.012 198 232 582
2.1 Đất ở (đất ở tại nông thôn) 110 23 15 72
2.2 Đất chuyên dùng 779 165 139 475
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 779 165 139 475
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9   1 8
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 115 10 77 28

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) Phân theo từng năm (ha)
Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 2.585 775 678 1.132
1.1 Đất lâm nghiệp 2.314 694 602 1.018
  Trong đó: đất rừng sản xuất 2.314 694 602 1.018
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 271 81 76 114
2 Đất phi nông nghiệp 140 134   6
2.1 Đất ở (đất ở tại đô thị) 131 130   1
2.2 Đất chuyên dùng (đất công cộng) 9 4   5