Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2007 | Chia theo năm | ||
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 449.240 | 449.240 | 449.240 | 449.240 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 371.600 | 367.500 | 362.277 | 354.750 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 300.563 | 294.796 | 288.428 | 278.988 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 285.661 | 279.769 | 273.494 | 264.457 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 250.640 | 245.817 | 240.859 | 233.795 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 228.535 | 224.892 | 221.685 | 216.896 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 22.105 | 20.925 | 19.175 | 16.899 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 35.021 | 33.952 | 32.635 | 30.662 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 14.902 | 15.027 | 14.934 | 14.531 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 63.451 | 64.443 | 65.064 | 66.163 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 61.915 | 62.906 | 63.528 | 64.627 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.536 | 1.536 | 1.536 | 1.536 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7.366 | 8.043 | 8.566 | 9.381 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 219 | 219 | 219 | 219 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 74.417 | 79.296 | 85.197 | 93.862 |
| 2.1 | Đất ở | 17.760 | 18.244 | 18.918 | 19.343 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 15.492 | 15.975 | 16.048 | 15.902 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.268 | 2.270 | 2.871 | 3.441 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 41.112 | 45.474 | 50.779 | 58.978 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 462 | 472 | 541 | 586 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 358 | 358 | 358 | 1.257 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 211 | 211 | 211 | 535 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 147 | 147 | 147 | 722 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.970 | 9.438 | 12.042 | 18.006 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 5.178 | 7.073 | 8.955 | 14.333 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.691 | 1.711 | 1.856 | 1.867 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2 | 2 | 2 | 2 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 99 | 652 | 1.228 | 1.804 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 33.322 | 35.205 | 37.838 | 39.129 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 10.750 | 12.370 | 12.740 | 13.373 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 19.946 | 20.101 | 20.159 | 20.004 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyền dẫn năng lượng, truyền thông | 5 | 5 | 5 | 279 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 163 | 198 | 464 | 625 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 86 | 99 | 172 | 180 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 544 | 576 | 1.370 | 1.370 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 105 | 134 | 901 | 986 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 49 | 49 | 49 | 90 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 114 | 114 | 114 | 277 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.560 | 1.560 | 1.865 | 1.945 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 195 | 195 | 195 | 195 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.092 | 1.135 | 1.134 | 1.203 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 14.145 | 14.135 | 14.058 | 14.030 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 112 | 112 | 112 | 112 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.223 | 2.443 | 1.766 | 627 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) | Phân theo từng năm (ha) | ||
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 19.435 | 4.875 | 5.901 | 8.659 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 18.592 | 4.872 | 5.533 | 8.187 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 17.602 | 4.812 | 5.266 | 7.524 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 8.877 | 2.814 | 2.434 | 3.629 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 990 | 60 | 267 | 663 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 603 | 3 | 260 | 340 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 603 | 3 | 260 | 340 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 240 | 108 | 132 | |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.762 | 829 | 773 | 1.160 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 609 | 183 | 170 | 256 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 1.000 | 300 | 280 | 420 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.153 | 346 | 323 | 484 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 90 | 25 | 57 | 8 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 66 | 25 | 33 | 8 |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 66 | 25 | 33 | 8 | |
| 3.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 24 | 24 | ||
3. Kế hoạch thu hồi đất
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch (ha) | Phân theo từng năm (ha) | ||
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Tổng diện tích thu hồi | 19.645 | 4.590 | 6.055 | 9.000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 18.633 | 4.392 | 5.823 | 8.418 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 17.790 | 4.389 | 5.455 | 7.946 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 16.824 | 4.337 | 5.188 | 7.299 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 8.676 | 2.660 | 2.426 | 3.590 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 966 | 52 | 267 | 647 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 603 | 3 | 260 | 340 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 603 | 3 | 260 | 340 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 240 | 108 | 132 | |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.012 | 198 | 232 | 582 |
| 2.1 | Đất ở (đất ở tại nông thôn) | 110 | 23 | 15 | 72 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 779 | 165 | 139 | 475 |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 779 | 165 | 139 | 475 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 9 | 1 | 8 | |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 115 | 10 | 77 | 28 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch (ha) | Phân theo từng năm (ha) | ||
| Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.585 | 775 | 678 | 1.132 |
| 1.1 | Đất lâm nghiệp | 2.314 | 694 | 602 | 1.018 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 2.314 | 694 | 602 | 1.018 | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 271 | 81 | 76 | 114 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 140 | 134 | 6 | |
| 2.1 | Đất ở (đất ở tại đô thị) | 131 | 130 | 1 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng (đất công cộng) | 9 | 4 | 5 | |