Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2007 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 449.240 | 100,00 | 449.240 | 100,00 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 371.600 | 82,72 | 354.750 | 78,97 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 300.563 | 66,90 | 278.988 | 62,10 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 285.661 | 264.457 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 250.640 | 233.795 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 228.535 | 216.896 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 22.105 | 16.899 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 35.021 | 30.662 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 14.902 | 14.531 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 63.451 | 14,12 | 66.163 | 14,73 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 61.915 | 64.627 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.536 | 1.536 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7.366 | 1,64 | 9.381 | 2,09 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 219 | 0,05 | 219 | 0,05 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 74.417 | 16,57 | 93.862 | 20,89 |
| 2.1 | Đất ở | 17.760 | 3,95 | 19.343 | 4,31 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 15.492 | 15.902 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 2.268 | 3.441 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 41.112 | 9,15 | 58.978 | 13,13 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 462 | 586 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 358 | 1.257 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 211 | 535 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 147 | 722 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.970 | 18.006 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 5.178 | 14.333 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.691 | 1.867 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 2 | 2 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 99 | 1.804 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 33.322 | 39.129 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 10.750 | 13.373 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 19.946 | 20.004 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 5 | 279 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 163 | 625 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 86 | 180 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 544 | 1.370 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 105 | 986 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 49 | 90 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 114 | 277 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1.560 | 1.945 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 195 | 0,04 | 195 | 0,04 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.092 | 0,24 | 1.203 | 0,27 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 14.145 | 3,15 | 14.030 | 3,12 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 112 | 0,02 | 112 | 0,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.223 | 0,72 | 627 | 0,14 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| Thứ tự | Chỉ tiêu |
Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 19.435 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 18.592 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 17.602 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 8.877 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 990 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 603 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 603 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 240 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 2.762 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 609 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | 1.000 |
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.153 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 90 |
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 66 |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 66 | |
| 3.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 24 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích (ha) |
| Tổng | 19.645 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 18.633 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 17.790 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 16.824 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 8.676 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 966 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 603 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 603 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 240 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.012 |
| 2.1 | Đất ở | 110 |
| Trong đó: đất ở tại nông thôn | 110 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 779 |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 779 | |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 9 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 115 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.585 |
| 1.1 | Đất lâm nghiệp | 2.314 |
| Trong đó: đất rừng sản xuất | 2.314 | |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 271 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 140 |
| 2.1 | Đất ở | 131 |
| Trong đó: đất ở tại đô thị | 131 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 9 |
| Trong đó: đất có mục đích công cộng | 9 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An xác lập ngày 17 tháng 6 năm 2008).