vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 31/2008/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/12/2008 Hiệu lực 26/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 31/2008/NQ-CP Về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối của tỉnh Long An · 31/2008/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 26/01/2009Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 31/2008/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Long An với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2007 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
Diện tích
(ha)
Cơ cấu
(%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 449.240 100,00 449.240 100,00
1 Đất nông nghiệp 371.600 82,72 354.750 78,97
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 300.563 66,90 278.988 62,10
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 285.661   264.457  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 250.640   233.795  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 228.535   216.896  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 22.105   16.899  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 35.021   30.662  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.902   14.531  
1.2 Đất lâm nghiệp 63.451 14,12 66.163 14,73
1.2.1 Đất rừng sản xuất 61.915   64.627  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.536   1.536  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 7.366 1,64 9.381 2,09
1.4 Đất nông nghiệp khác 219 0,05 219 0,05
2 Đất phi nông nghiệp 74.417 16,57 93.862 20,89
2.1 Đất ở 17.760 3,95 19.343 4,31
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 15.492   15.902  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.268   3.441  
2.2 Đất chuyên dùng 41.112 9,15 58.978 13,13
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 462   586  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 358   1.257  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 211   535  
2.2.2.2 Đất an ninh 147   722  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 6.970   18.006  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 5.178   14.333  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.691   1.867  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 2   2  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 99   1.804  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 33.322   39.129  
2.2.4.1 Đất giao thông 10.750   13.373  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 19.946   20.004  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 5   279  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 163   625  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 86   180  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 544   1.370  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 105   986  
2.2.4.8 Đất chợ 49   90  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 114   277  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 1.560   1.945  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 195 0,04 195 0,04
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.092 0,24 1.203 0,27
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 14.145 3,15 14.030 3,12
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 112 0,02 112 0,02
3 Đất chưa sử dụng 3.223 0,72 627 0,14

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích
(ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 19.435
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 18.592
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 17.602
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.877
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 990
1.2 Đất lâm nghiệp 603
1.2.1 Đất rừng sản xuất 603
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 240
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 2.762
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 609
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp 1.000
2.3 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 1.153
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 90
3.1 Đất chuyên dùng 66
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 66
3.2 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 24

3. Diện tích đất phải thu hồi

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích (ha)
  Tổng 19.645
1 Đất nông nghiệp 18.633
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 17.790
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 16.824
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 8.676
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 966
1.2 Đất lâm nghiệp 603
  Trong đó: đất rừng sản xuất 603
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 240
2 Đất phi nông nghiệp 1.012
2.1 Đất ở 110
  Trong đó: đất ở tại nông thôn 110
2.2 Đất chuyên dùng 779
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 779
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 9
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 115
     

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đất chưa sử dụng  đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh quy hoạch (ha)
1 Đất nông nghiệp 2.585
1.1 Đất lâm nghiệp 2.314
  Trong đó: đất rừng sản xuất 2.314
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 271
2 Đất phi nông nghiệp 140
2.1 Đất ở 131
  Trong đó: đất ở tại đô thị 131
2.2 Đất chuyên dùng 9
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 9

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An xác lập ngày 17 tháng 6 năm 2008).