vanban.org

Điều 6. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã — Nghị quyết 302/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hưng Yên Ban hành 08/12/2022 Hiệu lực 08/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 302/2022/NQ-HĐND Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách nhà nước tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2023-2025 · 302/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 224/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 154/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Hưng Yên năm 2022. · 224/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 302/2022/NQ-HĐND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh, huyện, xã

Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
1. Thuế thu nhập cá nhân
1.1. Thuế thu nhập cá nhân từ tiền lương, tiền công và chuyên nhượng vốn, bản quyền, khác
- Đối tượng do cấp tình quàn lý100%2%98%
- Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%85%13%
1.2. Thuế thu nhập cá nhân từ chuyến nhượng bất động sản, nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
- Trên địa bàn huyện Văn Giang100%2%78%20%
- Trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố còn lại100%2%58%40%
1.3. Thuế thu nhập cá nhàn từ hoạt động sản xuất, kinh doanh cùa các cá nhân100%2%48%50%
2. Thuế thu nhập doanh nghiệp
2.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vòn đầu tư nước ngoài (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp cùa các đơn vị hạch toán toàn ngành)100%2%98%
2.2. Thuê thu nhập doanh nghiệp của các đơn vị hạch toán toàn ngành đóng trên địa bàn nộp thuế thu nhập doanh nghiệp tại địa phương theo quy định của pháp luật100%2%98%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
2.3. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đôi tượng do câp tỉnh quản lý100%2%88%10%
- Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%48%50%
3. Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất kinh doanh trong nước
3.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%2%98%
3.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Đối tượng do cấp tinh quản lý100%2%88%10%
- Đối tượng do cấp huyện quản lý100%2%48%50%
3.3. Hộ kinh doanh cá thể, hợp tác xã, tổ hợp tác
- Trên địa bàn huyện Văn Lâm, Yên Mỹ100%2%78%20%
- Trên địa bàn các huyện, thị xã. thành phổ còn lại100%2%58%40%
3.4. Thu từ các nhà thầu tỉnh ngoài và các nhà thầu trên địa bàn tỉnh hoạt động xây dựng vãng lai trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố ký hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư sử dụng vốn ngân sách nhà nước100%2%70%28%
4. Thuế sử dụng đất nông nghiệp100%100%
5. Thu tiền sử dụng đất
5.1. Dự án do cấp tỉnh thực hiện (bao gom cả đất chuyên đôi mục đích); trong đó:
- Dự án thuộc Khu Đại học Phố Hiến100%100%
- Dự án trên địa bàn các xã, phường thuộc thị xã Mỹ Hào và thành phô Hưng Yên100%30%50%20%
- Dự án trên địa bàn các xã, thị trân còn lại100%80%10%10%
5.2. Dự án do cấp huyện, thị xã, thành phố thực hiện (bao gồm cà đât chuyên đổi mục đích)100%10%80%10%
5.3. Dự án do xã, thị trấn thực hiện (bao gổm cả đất chuyển đổi mục đích)—
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
- Dự án trên địa bàn xã, thị trấn thuộc thành phố Hưng Yên, thị xã Mỹ Hào, huyện Vãn Lâm, Văn Giang, Yên Mỹ100%30%70%
- Dự án trên địa bàn các xã, thị tran còn lại100%10%20%70%
5.4. Dự án do phường thực hiện (bao gồm cả đất chuyển đổi mục dích)100%60%40%
5.5. Cấp nào thực hiện giải phóng mặt băng, xây dựng cơ sở hạ tâng đôi với khu đât đấu giá quyền sử dụng đất cho nhàn dân làm nhà ở thì câp đó được điêu tiêt 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí giải phóng mặt bâng và kinh phí xây dựng cơ sở hạ tầng. - Cấp nào thực hiện giải phóng mặt bàng đối với dự án giao đất có thu tiền sử dụng đất, cấp đó được hưởng điều tiết 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí giải phóng mặt bàng. Trường hợp được cấp có thẳm quyền giao nhiệm vụ xử lý đối với kinh phí xây dựng cơ sở hạ tầng mà doanh nghiệp dã ứng ra nhưng chưa được khâu trừ vào tiền sử dụng đất của dự án giao đất có thu tiền sử dụng đất, cấp nào thực hiện thi cấp đó được điều tiết 100% tiền sử dụng đất tương ứng kinh phí xây dựng cơ sở hạ tầng.
5.6. Đất dôi dư, xen kẹp
- Trên địa bàn huyện100%100%
- Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên
+ Xã100%100%
+ Phường100%70%30%
5.7. Đất ở được giao không dúng thẩm quyền hoặc do lan chiếm nay dù điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.100%30%70%
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
6,1. Đối với hộ gia đình, cá nhân
- Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên100%20%80%
- Trên địa bàn huyện còn lại100%100%
6.2. Đối với các tổ chức100%100%
7. Thuế tài nguyên100%
7.1. Đôi tượng do câp tỉnh quản lý100%100%
7.2. Đôi tượng do câp huyện quản lý100%100%
7.3. Đổi tượng do cấp xã quàn lý100%100%
8. Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết100%100%
Khoản thuNSNNTrong đỏ
T\vTỉnhHuyệnXã
123456
9. Thuế tiêu thụ đặc biệt
9.1. Đối tượng do cấp tỉnh quản lý100%2%98%
9.2. Đôi tượng do câp huyện quản lý100%2%98%
9.3. Đối tượng do cấp xã quản lý100%2%98%
10. Lệ phí môn bài
10.1. Doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài100%100%
10.2. Doanh nghiệp ngoài quốc doanh100%100%
10.3. Hộ kinh doanh cá thể100%100%
11. Thuế bảo vệ môi trường
11.1. Đối với hàng hóa nhập khẩu (điều tiết Trung ương 100%)100%100%
11.2. Đối với mặt hàng xăng, dầu sản xuất trong nước100%2%98%
11.3. Đổi với các nhóm mặt hàng khác
- Các doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp có von đầu tư nước ngoài100%2%98%
- Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do cấp tỉnh quản lý100%2%88%10%
- Các doanh nghiệp ngoài quốc do do cấp huyện quản lý100%2%48%50%
12. Lệ phí trước bạ
12.1. Lệ phí trước bạ nhà đất100%50%50%
12.2. Lệ phí trước bạ ô tô, xe máy
- Trên dịa bàn thị xã Mỹ Hào, thành pho Hưng Yên100%30%70%
- Trên địa bàn các huyện còn lại100%50%50%
12.3. Lệ phí trước bạ tài sản khác100%100%
13. Phí và lệ phí (không kể mục 12)
13.1. Do cấp Trung ương quản lý (điều tiết Trung ương 100%)100%100%
13.2. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
13.3. Do cấp huyện quản lý100%100%
13.4. Do cấp xã quản lý100%100%
14. Thu tiền bán tài sản nhà nước, kể cả thu tiền chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyến mục đích su
Khoản thuNSNNTrong đó
TVVTỉnhHuyệnXâ
123456
dụng đất của các tổ chức do nhà nước làm chủ sở hữu trước khi cô phần hóa, sắp xếp lại
14.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
14.2. Do cấp huyện quản lý100%100%
14.3. Do cẩp xã quản lý100%100%
15. Thu tiền cho thuê đẩt, thuê mặt nước
15.1. Trên địa bàn thị xã Mỹ Hào, thành phố Hưng Yên100%30%50%20%
15.2. Trên địa bàn các huyện còn lại100%40%40%20%
15.3. Cấp nào thực hiện giải phóng mặt bàng đổi với dự án cho thuê đất. thuê mặt nước, cấp đó được hưởnệ diều tiết 100% tiền thuê đất, thuê mật nước tương ứng kinh phí giải phóng mặt bang.
16. Thu hồi vốn của nhà nước đầu tư tại các CO’ sở kinh tế và các Công ty cổ phần, Công ty TNHH 02 thành viên trở lên và các doanh nghiệp100%100%
17. Thu hoa lọi công sản100%100%
18. Thu đền bù thiệt hại đất
18.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
18.2. Do cấp huyện quản lý100%100%
18.3. Do cấp xã quản lý100%100%
19. Thu tiền phạt vi phạm hành chính, phạt, tịch thu khác
19.1. Do cấp tỉnh quản lý100%100%
19.2. Do cấp huyện quản lý100%100%
19.3. Do cấp xã quản lý100%100%
20. Các khoản huy động không hoàn trả và đóng góp của các tô chức, cá nhân
20.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
20.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
20,3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
21 J hu chuyển nguồn ngân sách
21,1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
21.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
21.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%_Ị00%
Khoản thuNSNNTrong đó
TWTỉnhHuyệnXã
123456
22. Thu bô sung từ ngân sách câp trên
22.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
22.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
22.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
23. Thu bố sung từ quỹ dự trữ tài chính100%100%
24. Thu tù kết dư ngân sách năm trước
24.1. Thuộc ngân sách cấp tinh100%100%
24.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
24.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
25. Các khoản thu khác (không bao gồm chậm nộp tiền thuế)
25.1. Thuộc ngàn sách cấp tinh (Bao gom Tiền bảo vệ, phát triển đất trồng kìa)100%100%
25.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
25.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
26. Thu viện trợ không hoàn lại
26.1. Thuộc ngân sách cấp tỉnh100%100%
26.2. Thuộc ngân sách cấp huyện100%100%
26.3. Thuộc ngân sách cấp xã100%100%
27. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước
27.1. Giấy phép do cơ quan Trung ương cấp (Điều tiết Trung ương 70%)100%70%30%
27.2. Giấy phép do địa phương cấp (30% điều tiết cho ngân sách cấp huyện nơi có khoáng sản, tài nguyên nước khai thác)100%70%30%
  1. Đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở do Trung ương, tỉnh cấp giấy chứng nhận hoặc quyết định đầu tư, do cấp tỉnh thực hiện phát sinh từ năm 2022, bên cạnh việc ap dụng theo tỷ lệ quy định tại điểm 5.1, khoản 1 Điều này, thì ngân sách cấp huyện, cấp xã (nơi có dự án) được hưởng đôi với các dự án đo trong các năm 2023-2025 là:
  1. Ngân sách cấp huyện

Thành phố Hưng Yên, thị xã Mỳ Hào, các huyện Văn Lâm, Văn Giang, Yến Mỹ: không quá 1.000 tỷ đồng/huýện/năm/tổng cạc dự án. Đông thời,.tông sổ thu được hưởng của cấp huyện đối với một dự án không quá 1.000 tỷ đong, không phụ thuộc dự án đó nộp trong một năm hay nhiêu năm. A—í

Các huyện còn lại: không quá 600 tỷ đồng/huyện/năm/tổng các dự án. Đồng thời, tổng sổ thu được hưởng cùa câp huyện đôi với một dự án không quá 600 tỷ đồng, không phụ thuộc dự án đó nộp trong một năm hay nhiêu năm.

  1. Ngân sách cấp xã: không quá 200 tỷ đồng/xã/nãm/tổng các dự án. Đồng thời, tống số thu được hường của câp xã đôi với một dự án không quá 200 tỷ đồng, không phụ thuộc dự án đó nộp trong một năm hay nhiêu năm.

Khi số thu tiền sử dụng đất của các dự án do cấp tỉnh thực hiện đã điều tiết cho cấp huyện, cấp xã vượt mức tối đa được hường trên, thi mức vượt đó sẽ được điều tiết 100% về ngân sách cấp tỉnh để điều hành chung toàn tỉnh.