Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 182/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 10 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định nội dung, mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện một số công trình, dự án xây dựng nông thôn mới tỉnh Hòa Bình, giai đoạn 2021-2025 như sau:
1. Sửa đổi Khoản 3, Điều 2 như sau:
"3. Mức hỗ trợ quy định tại Khoản 3, Khoản 4, Điều 3 là mức hỗ trợ tối đa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ trực tiếp của Chương trình cho các công trình, dự án theo tổng mức đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Ngoài mức hỗ trợ nêu trên, Ủy ban nhân dân các xã, huyện, thành phố, các tổ chức được giao quản lý, thực hiện Chương trình có trách nhiệm thực hiện lồng ghép nguồn vốn các chương trình, dự án khác không thuộc chương trình mục tiêu quốc gia theo quy định tại Khoản 6, Điều 1, Nghị định số 38/2023/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2022/NĐ-CP ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia và huy động bổ sung nguồn lực hợp pháp khác (đóng góp tự nguyện, hợp pháp, của người dân, doanh nghiệp và tổ chức cá nhân trong, ngoài nước;…), để thực hiện hiệu quả Chương trình. Đối với các xã vùng CT229 không huy động đóng góp của tổ chức, cá nhân nước ngoài dưới bất kỳ hình thức nào."
2. Sửa đổi tiêu đề Khoản 3, Điều 3 như sau:
"3. Đối với nguồn vốn kế hoạch năm 2023".
3. Bổ sung Khoản 4, Điều 3 như sau:
"4. Đối với nguồn vốn kế hoạch năm 2024-2025, mức hỗ trợ như sau:
| STT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ tối đa đối với các xã vùng CT 229, thôn đặc biệt khó khăn (%) | Mức hỗ trợ tối đa đối với các xã còn lại (%) |
| 1 | Công trình giao thông | 100 | 90 |
| 1.1 | Đường xã | ||
| 1.2 | Đường thôn bản, liên thôn bản, ngõ xóm; đường trục chính nội đồng | ||
| 2 | Hệ thống thủy lợi nội đồng | ||
| 3 | Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống thiên tai (chống sạt lở, khắc phục thiên tai) | ||
| 4 | Xây dựng trường học đạt chuẩn | ||
| 5 | Xây dựng trạm y tế xã đạt chuẩn | ||
| 6 | Công trình thể thao văn hóa | ||
| 6.1 | Nhà văn hóa xã hoặc hội trường đa năng | ||
| 6.2 | Trung tâm thể thao, công trình thể thao xã | ||
| 6.3 | Điểm vui chơi, giải trí và thể thao cấp xã | ||
| 6.4 | Nhà văn hóa thôn xóm | ||
| 6.5 | Công trình thể thao thôn xóm | ||
| 7 | Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung | ||
| 8 | Cơ sở hạ tầng bảo vệ môi trường nông thôn | ||
| 8.1 | Công trình thoát nước khu dân cư tập trung | ||
| 8.2 | Điểm thu gom rác thải thôn xóm | ||
| 8.3 | Xây dựng điểm tập trung xử lý rác thải, lò đốt rác thải của xã | ||
| 8.4 | Cải tạo nghĩa trang | ||
| 8.5 | Cải tạo cảnh quan (vỉa hè, điện chiếu sáng, vệ sinh môi trường) | ||
| 9 | Cơ sở hạ tầng cho hệ thống thông tin truyền thông | ||
| 10 | Hệ thống lưới điện nông thôn | ||
| 11 | Hạ tầng thương mại nông thôn, chợ an toàn thực phẩm cấp xã | ||
| 12 | Hạ tầng khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản... | ||
| 12.1 | Ngoài hàng rào (giao thông, cấp điện, cấp nước) | ||
| 12.2 | Trong hàng rào (xử lý chất thải, vệ sinh môi trường) | ||
| 13 | Hỗ trợ kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm cho hợp tác xã theo Mục 5, Phần III, Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Chương trình hỗ trợ, phát triển hợp tác xã giai đoạn 2021-2025; Các danh mục công trình, dự án khác sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới. | ||
| 14 | Hỗ trợ các công trình, dự án hạ tầng phục vụ sản xuất, phục vụ các hoạt động của cộng đồng, các công trình phát triển y tế, văn hóa, giáo dục, công trình thu gom, xử lý chất thải rắn, nước thải sinh hoạt đối với các huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới (đạt tiêu chí cấp huyện theo Quyết định số 320/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ). | 90 | |