Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
1. Đối với nguồn vốn kế hoạch năm 2021 chuyển sang thực hiện năm 2022, thực hiện theo cơ chế hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2014-2020.
2. Đối với nguồn vốn kế hoạch năm 2022, ngoài số vốn ngân sách nhà nước đã giao, ủy ban nhân dân các xã, huyện, thành phố, các tổ chức được giao quản lý, thực hiện các công trình, dự án chủ động thực hiện lồng ghép và huy động bổ sung các nguồn lực hợp pháp khác để thực hiện hoàn thành hiệu quả nhiệm vụ được giao.
3. Đối với nguồn vốn kế hoạch năm 2023
Hỗ trợ một phần từ ngân sách nhà nước cho các công trình, dự án thuộc Chương trình như sau:
| Số TT | Nội dung hỗ trợ | Mức hỗ trợ tối đa đối với các xã vùng CT 229, thôn đặc biệt khó khăn (%) | Mức hỗ trợ tối đa đối với các xã còn lại (%) |
| 1 | Công trình giao thông. | ||
| 1.1 | Đường xã. | 85 | 75 |
| 1.2 | Đường thôn bản, liên thôn bản, ngõ xóm; đường trục chính nội đồng. | 75 | 50 |
| 2 | Hệ thống thủy lợi nội đồng. | 85 | 75 |
| 3 | Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống thiên tai (công trình xử lý chống sạt lở, khắc phục thiên tai). | 95 | 90 |
| 4 | Xây dựng trường học đạt chuẩn. | 95 | 90 |
| 5 | Xây dựng trạm y tế xã đạt chuẩn. | 95 | 90 |
| 6 | Công trình thể thao văn hóa. | ||
| 6.1 | Nhà văn hóa xã hoặc hội trường đa năng. | 90 | 80 |
| 6.2 | Trung tâm thể thao, công trình thể thao xã. | 80 | 70 |
| 6.3 | Điểm vui chơi, giải trí và thể thao cấp xã. | 75 | 60 |
| 6.4 | Nhà văn hóa thôn xóm. | 75 | 50 |
| 6.5 | Công trình thể thao thôn xóm. | 60 | 50 |
| 7 | Công trình cấp nước sinh hoạt tập trung. | 90 | 75 |
| 8 | Cơ sở hạ tầng bảo vệ môi trường nông thôn. | ||
| 8.1 | Công trình thoát nước khu dân cư tập trung. | 90 | 75 |
| 8.2 | Điểm thu gom rác thải thôn xóm. | 75 | 60 |
| 8.3 | Xây dựng điểm tập trung xử lý rác thải, lò đốt rác thải của xã. | 90 | 80 |
| 8.4 | Cải tạo nghĩa trang. | 60 | 40 |
| 8.5 | Cải tạo cảnh quan môi trường nông thôn xanh, sạch, đẹp (vỉa hè, điện chiếu sáng trục chính, các hạng mục vệ sinh môi trường). | 50 | 30 |
| 9 | Cơ sở hạ tầng cho hệ thống thông tin truyền thông. | 95 | 90 |
| 10 | Hệ thống lưới điện nông thôn. | 50 | 30 |
| 11 | Xây dựng cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn, chợ an toàn thực phẩm cấp xã. | 75 | 60 |
| 12 | Xây dựng cơ sở hạ tầng các khu sản xuất tập trung, tiểu thủ công nghiệp, thủy sản; trung tâm kỹ thuật nông nghiệp. | ||
| 12.1 | Ngoài hàng rào (giao thông, cấp điện, cấp nước). | 75 | 60 |
| 12.2 | Trong hàng rào (xử lý chất thải, vệ sinh môi trường). | 50 | 30 |
| 13 | Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm cho hợp tác xã theo Mục 5, Phần III, Quyết định số 1804/QĐ-TTg ngày 13 tháng 11 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình hỗ trợ, phát triển kinh tế tập thể, hợp tác xã giai đoạn 2021-2025 | 80 | 70 |
| 14 | Hỗ trợ cho các công trình, dự án hạ tầng phục vụ sản xuất, phục vụ các hoạt động của cộng đồng, các công trình phát triển y tế, văn hóa, giáo dục, công trình thu gom, xử lý chất thải rắn, nước thải sinh hoạt đối với các huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới (đạt tiêu chí cấp huyện theo Quyết định số 320/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ) | 75 | |