vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 29/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/02/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 26/02/2013 Hiệu lực 26/02/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm
Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
  Tổng diện tích tự nhiên 86.049 86.049 86.049 86.049 86.049 86.049
1 Đất nông nghiệp 55.644 55.286 54.034 52.723 51.349 49.916
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 36.429 36.183 35.416 34.741 34.006 33.219
  Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 35.245 35.003 34.430 33.949 33.408 32.813
1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.821 3.813 3.798 3.716 3.667 3.622
1.3 Đất rừng phòng hộ 5.136 5.117 4.703 4.289 3.875 3.461
1.4 Đất rừng sản xuất 1.241 1.241 1.610 1.979 2.348 2.718
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 4.835 4.788 4.717 4.666 4.605 4.544
2 Đất phi nông nghiệp 26.642 27.005 28.730 30.437 32.172 33.964
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 118 119 176 238 297 329
2.2 Đất quốc phòng 185 186 190 194 198 202
2.3 Đất an ninh 252 286 275 264 253 241
2.4 Đất khu công nghiệp 899 899 1.034 1.170 1.305 1.458
  Đất xây dựng khu công nghiệp 720 720 840 960 1.090 1.218
  Đất xây dựng cụm công nghiệp 179 179 194 210 215 240
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 380 399 700 1.040 1.298 1.541
2.6 Đất di tích danh thắng 894 896 899 902 906 910
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29 30 38 46 54 64
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 235 235 235 235 235 235
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 827 827 869 888 899 898
2.10 Đất phát triển hạ tầng 11.321 11.491 12.138 12.790 13.490 14.396
  Trong đó:            
  Đất cơ sở văn hóa 92 94 112 130 148 168
  Đất cơ sở y tế 150 150 155 160 165 170
  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 470 479 538 597 656 716
  Đất cơ sở thể dục - thể thao 84 84 224 289 318 345
2.11 Đất ở tại đô thị 428 432 472 512 552 595
3 Đất chưa sử dụng 3.763 3.758 3.285 2.889 2.528 2.169
4 Đất đô thị 5.957 5.957 5.957 12.245 12.245 13.745
5 Đất khu du lịch       715 1.430 2.145

Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
  Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 5.881 359 1.319 1.353 1.396 1.454
  Trong đó:            
1 Đất trồng lúa 3.103 218 767 646 730 742
2 Đất trồng cây lâu năm 211 8 21 83 54 45
3 Đất rừng phòng hộ 155 19 35 73 23 5
4 Đất rừng sản xuất 77   14 2 22 39
5 Đất rừng nuôi trồng thủy sản 270 47 63 47 56 57

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Đất nông nghiệp 53 1 12 32 8  
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng cây lâu năm 12   5 2 5  
1.2 Đất rừng sản xuất 34   4 30    
2 Đất phi nông nghiệp 1.541 4 460 365 353 359
  Trong đó:            
2.1 Đất khu công nghiệp 1       1  
2.2 Đất cho hoạt động khoáng sản 938   262 261 210 205
2.3 Đất phát triển hạ tầng 216   136 39 9 32