Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2010 | Diện tích đến các năm | ||||
| Năm 2011* | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| Tổng diện tích tự nhiên | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | 86.049 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 55.644 | 55.286 | 54.034 | 52.723 | 51.349 | 49.916 |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | 36.429 | 36.183 | 35.416 | 34.741 | 34.006 | 33.219 |
| Tr.đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | 35.245 | 35.003 | 34.430 | 33.949 | 33.408 | 32.813 | |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 3.821 | 3.813 | 3.798 | 3.716 | 3.667 | 3.622 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | 5.136 | 5.117 | 4.703 | 4.289 | 3.875 | 3.461 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 1.241 | 1.241 | 1.610 | 1.979 | 2.348 | 2.718 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 4.835 | 4.788 | 4.717 | 4.666 | 4.605 | 4.544 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 26.642 | 27.005 | 28.730 | 30.437 | 32.172 | 33.964 |
| Trong đó: | |||||||
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 118 | 119 | 176 | 238 | 297 | 329 |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 185 | 186 | 190 | 194 | 198 | 202 |
| 2.3 | Đất an ninh | 252 | 286 | 275 | 264 | 253 | 241 |
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | 899 | 899 | 1.034 | 1.170 | 1.305 | 1.458 |
| Đất xây dựng khu công nghiệp | 720 | 720 | 840 | 960 | 1.090 | 1.218 | |
| Đất xây dựng cụm công nghiệp | 179 | 179 | 194 | 210 | 215 | 240 | |
| 2.5 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 380 | 399 | 700 | 1.040 | 1.298 | 1.541 |
| 2.6 | Đất di tích danh thắng | 894 | 896 | 899 | 902 | 906 | 910 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 29 | 30 | 38 | 46 | 54 | 64 |
| 2.8 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 235 | 235 | 235 | 235 | 235 | 235 |
| 2.9 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 827 | 827 | 869 | 888 | 899 | 898 |
| 2.10 | Đất phát triển hạ tầng | 11.321 | 11.491 | 12.138 | 12.790 | 13.490 | 14.396 |
| Trong đó: | |||||||
| Đất cơ sở văn hóa | 92 | 94 | 112 | 130 | 148 | 168 | |
| Đất cơ sở y tế | 150 | 150 | 155 | 160 | 165 | 170 | |
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 470 | 479 | 538 | 597 | 656 | 716 | |
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 84 | 84 | 224 | 289 | 318 | 345 | |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 428 | 432 | 472 | 512 | 552 | 595 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3.763 | 3.758 | 3.285 | 2.889 | 2.528 | 2.169 |
| 4 | Đất đô thị | 5.957 | 5.957 | 5.957 | 12.245 | 12.245 | 13.745 |
| 5 | Đất khu du lịch | 715 | 1.430 | 2.145 | |||
Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5.881 | 359 | 1.319 | 1.353 | 1.396 | 1.454 | |
| Trong đó: | |||||||
| 1 | Đất trồng lúa | 3.103 | 218 | 767 | 646 | 730 | 742 |
| 2 | Đất trồng cây lâu năm | 211 | 8 | 21 | 83 | 54 | 45 |
| 3 | Đất rừng phòng hộ | 155 | 19 | 35 | 73 | 23 | 5 |
| 4 | Đất rừng sản xuất | 77 | 14 | 2 | 22 | 39 | |
| 5 | Đất rừng nuôi trồng thủy sản | 270 | 47 | 63 | 47 | 56 | 57 |
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào SD trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2011 | Năm 2012 | Năm 2013 | Năm 2014 | Năm 2015 | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 53 | 1 | 12 | 32 | 8 | |
| Trong đó: | |||||||
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 12 | 5 | 2 | 5 | ||
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | 34 | 4 | 30 | |||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1.541 | 4 | 460 | 365 | 353 | 359 |
| Trong đó: | |||||||
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | 1 | 1 | ||||
| 2.2 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 938 | 262 | 261 | 210 | 205 | |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | 216 | 136 | 39 | 9 | 32 | |