vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 29/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/02/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 26/02/2013 Hiệu lực 26/02/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỉnh Hà Nam với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích tự nhiên 86.049 100     86.049 100
1 Đất nông nghiệp 55.644 64,67 46.699   46.699 54,27
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 36.429 65,47 30.590   30.590 65,50
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 35.245   30.590   30.590  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 3.821 6,87   3.465 3.465 7,42
1.3 Đất rừng phòng hộ 5.136 9,23 2.600   2.600 5,57
1.4 Đất rừng sản xuất 1.241 2,23 3.373   3.373 7,22
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 4.835 8,69 4.350   4.350 9,31
2 Đất phi nông nghiệp 26.642 30,96 38.222   38.222 44,42
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan công trình, sự nghiệp 118 0,44   341 341 0,89
2:2 Đất quốc phòng 185 0,69 150 47 197 0,52
2.3 Đất an ninh 252 0,95 760   228 0,60
2.4 Đất khu công nghiệp 899 3,37 1.773 359 2.132 5,58
  Đất xây dựng khu công nghiệp 720   1.773   1.773  
  Đất xây dựng cụm công nghiệp 179     359 359  
2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản 380 1,43   1.684 1.684 4,41
2.6 Đất di tích danh thắng 894 3,36 856 64 920 2,41
2.7 Đất bãi thải, xử lý chất thải 29 0,11 86   86 0,23
2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 235 0,88   235 235 0,61
2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 827 3,10   911 911 2,38
2.10 Đất phát triển hạ tầng 11.321 42,49 16.231   16.231 42,47
  Trong đó:            
  Đất cơ sở văn hóa 92   103 164 267  
  Đất cơ sở y tế 150   200   200  
  Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 470   887   887  
  Đất cơ sở thể dục - thể thao 84   344 406 750  
2.11 Đất ở tại đô thị 428 1,61 681   681 1,78
3 Đất chưa sử dụng 3.763 4,37     1.128 2,95
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại     1.128   1.128  
3.2 Diện tích đưa vào sử dụng     2.635   2.635  
4 Đất đô thị 5.957 6,92   16.672 16.672 19,38
5 Đất khu du lịch       5.750 5.750 6,68

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
  Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 9.183 5.881 3.302
  Trong đó:      
1 Đất trồng lúa 5.709 3.103 2.606
2 Đất trồng cây lâu năm 385 211 174
3 Đất rừng phòng hộ 282 155 127
4 Đất rừng sản xuất 159 77 82
5 Đất nuôi trồng thủy sản 439 270 169

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011-2020 Giai đoạn 2011-2015 Giai đoạn 2016-2020
1 Đất nông nghiệp 97 53 44
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng cây lâu năm 30 12 18
1.2 Đất rừng sản xuất 37 34 3
2 Đất phi nông nghiệp 2.538 1.541 997
  Trong đó:      
2.1 Đất khu công nghiệp 4 1 3
2.2 Đất cho hoạt động khoáng sản 950 938 12
2.3 Đất phát triển hạ tầng 943 216 727

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/25.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam xác lập ngày 26 tháng 11 năm 2012).