vanban.org

Điều 2. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ — Nghị quyết 29/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026
Gia Lai Ban hành 09/12/2025 Hiệu lực 19/12/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 29/2025/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 29/2025/NQ-HĐND
08/06/202650/2026/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 19/12/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 98/2024/NQ-HĐND Quy định nội dung, mức chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai · 98/2024/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung và mức chi cho công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi
(Đơn vị tính: 1.000 đồng)
Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
I Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
1 Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
1.1 Chủ tịch Hội đồng   1.200 900
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng   800 600
1.3 Thư ký khoa học   240 180
1.4 Thư ký hành chính   240 180
1.5 Đại biểu được mời tham dự   160 120
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
2.1 Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   400 300
2.2 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   560 420
3 Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ    
3.1 Chủ tịch Hội đồng   560 420
3.2 Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng   400 300
II Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
1 Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hội đồng    
1.1 Chủ tịch Hội đồng   1.440 1.080
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng   1.200 900
1.3 Thư ký khoa học   240 180
1.4 Thư ký hành chính   240 180
1.5 Đại biểu được mời tham dự   160 120
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
2.1 Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   560 420
2.2 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 600
III Chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800 600
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560 420
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 240 180
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160 120
IV Chi hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác theo quy định; Chi công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; Kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.      
1 Chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, Hội đồng đánh giá (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá)   Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
2 Chi họp Hội đồng đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (trong trường hợp cần thiết có Hội đồng đánh giá) Hội đồng 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu quy định tại điểm 1 mục V Điều 2 Nghị quyết này
3 Chi thuê phương tiện đi lại cho hoạt động kiểm tra đánh giá   Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế Thanh toán theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế
V Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ      
1 Chi họp Hội đồng nghiệm thu Nhiệm vụ    
1.1 Chủ tịch Hội đồng   1.440 1.080
1.2 Phó chủ tịch Hội đồng; Thành viên Hội đồng   1.200 900
1.3 Thư ký khoa học   240 180
1.4 Thư ký hành chính   240 180
1.5 Đại biểu được mời tham dự   160 120
2 Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá    
2.1 Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng   560 420
2.2 Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng   800 600
VI Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ hoạt động của Hội đồng Chuyên gia 1.200 900
VII Định mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập      
1 Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập   Không quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng Không quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng
2 Chi công tác phí của các chuyên gia tư vấn độc lập được mời tham gia (phụ cấp lưu trú; Phòng ngủ, phương tiện đi lại)   Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh Theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
VIII Chi hội nghị, hội thảo khoa học diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, chương trình khoa học công nghệ Hội thảo    
1 Người chủ trì hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Buổi 1.600 1.200
2 Thư ký hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Buổi 400 300
3 Báo cáo viên trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Báo cáo/hội thảo 2.400 1.800
4 Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Báo cáo/hội thảo 1.200 900
5 Thành viên tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học Thành viên/Buổi 240 180