Điều 9. Tiêu chí phân bổ vốn thực hiện Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
1. Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), trường phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT), trường phổ thông có học sinh ở bán trú (HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào dân tộc thiểu số
a) Phân bổ vốn đầu tư phát triển
Phân bổ 100% tổng vốn cho Sở Giáo dục và Đào tạo bằng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng (đơn vị tính) | Tổng số điểm |
|---|---|---|---|---|
1 | Mỗi phòng công vụ giáo viên bổ sung, nâng cấp | 1,446 | a (phòng) | 1,446 x a |
2 | Mỗi phòng ở cho học sinh bán trú, nội trú bổ sung, nâng cấp | 1,446 | b (phòng) | 1,446 x b |
3 | Mỗi phòng quản lý cho học sinh bán trú, nội trú bổ sung, nâng cấp | 1,446 | c (phòng) | 1,446 x c |
4 | Mỗi nhà ăn + nhà bếp bổ sung, nâng cấp | 5,784 | d (nhà) | 5,784 x d |
5 | Mỗi nhà kho chứa lương thực bổ sung, nâng cấp | 4,5 | đ (nhà) | 4,5 x đ |
6 | Mỗi công trình vệ sinh, nước sạch bổ sung, nâng cấp | 4,5 | e (công trình) | 4,5 x e |
7 | Mỗi nhà sinh hoạt, giáo dục văn hóa dân tộc bổ sung, nâng cấp | 4,5 | g (nhà) | 4,5 x g |
8 | Mỗi phòng học thông thường và phòng học bộ môn bổ sung, nâng cấp | 3,759 | h (phòng) | 3,759 x h |
9 | Mỗi công trình phụ trợ khác (sân chơi, bãi tập, vườn ươm cây...) bổ sung, nâng cấp | 2 | k (công trình) | 2 x k |
Tổng cộng điểm | - | - | Xk,i |
Số lượng (a, b, c, d, đ, e, g, h, k) được xác định dựa vào nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong kế hoạch thực hiện Chương trình.
b) Phân bổ vốn sự nghiệp
- Phân bổ không quá 10% tổng vốn cho Sở Giáo dục và Đào tạo.
- Phân bổ không quá 90% tổng vốn cho các địa phương bằng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng (đơn vị tính) | Tổng số điểm |
1 | Mỗi người học xóa mù chữ | 0,5 | a (người) | 0,5 x a |
2 | Mỗi lớp học xóa mù chữ | 10 | b (lớp) | 10 x b |
3 | Mỗi bộ tài liệu, sách giáo khoa, văn phòng phẩm phát cho người học | 0,05 | c (bộ) | 0,05 x c |
4 | Mỗi đơn vị mua sắm trang thiết bị | 500 | d (đơn vị) | 500 x d |
Tổng cộng điểm | - | - | Xk,i |
Số lượng (a, b, c, d) được xác định dựa vào nhu cầu thực tế của các địa phương, được tổng hợp trong kế hoạch thực hiện Chương trình.
2. Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số
Phân bổ vốn sự nghiệp như sau:
a) Nội dung 1: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc
Phân bổ không quá 42% tổng vốn cho Ban Dân tộc tỉnh để thực hiện bằng phương pháp tính điểm theo tiêu chí như sau:
TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng (đơn vị tính) | Tổng số điểm |
1 | Mỗi xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số | 0,204 | a (xã) | 0,204 x a |
Tổng cộng điểm | - | - | Xk,i |
Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg.
b) Nội dung 2: Đào tạo dự bị đại học, đại học, sau đại học
Phân bổ không quá 58% tổng vốn cho Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Nội vụ, trong đó:
- Phân bổ không quá 80% cho Sở Giáo dục và Đào tạo để đào tạo dự bị đại học và đại học.
- Phân bổ không quá 20% cho Sở Nội vụ để đào tạo sau đại học.
Việc phân bổ áp dụng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng (đơn vị tính) | Tổng số điểm |
1 | Mỗi xã đào tạo đại học | 1,6 | a (xã) | 1,6 x a |
2 | Tỉnh đào tạo thạc sĩ, tiến sĩ | 16,5 | b (tỉnh) | 16,5 x b |
Tổng cộng điểm | - | - | Xk,i |
Xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg.
3. Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệp và giải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu số và miền núi
Phân bổ vốn sự nghiệp như sau:
a) Phân bổ không quá 2,5% tổng vốn cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
b) Phân bổ không quá 97,5% tổng vốn cho các địa phương bằng phương pháp tính điểm theo tiêu chí như sau:
TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng (đơn vị tính) | Tổng số điểm |
1 | Mỗi học viên được đào tạo nghề | 0,035 | a (học viên) | 0,035 x a |
Tổng cộng điểm | - | - | Xk,i |
- Số lượng học viên được đào tạo nghề (a) được xác định dựa vào số liệu nhu cầu thực tế của các địa phương.
- Số lượng học viên và nội dung chi cụ thể theo thực tế đã được tổng hợp trong kế hoạch thực hiện Chương trình.
4. Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương trình ở các cấp
Phân bổ vốn sự nghiệp như sau:
Phân bổ 100% tổng vốn cho Ban Dân tộc tỉnh bằng phương pháp tính điểm theo các tiêu chí như sau:
TT | Nội dung tiêu chí | Số điểm | Số lượng (đơn vị tính) | Tổng số điểm |
|---|---|---|---|---|
1 | Mỗi xã ĐBKK (xã khu vực III), xã ATK thuộc khu vực II, I (xã chưa được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn NTM) | 15 | a (xã) | 15 x a |
2 | Mỗi ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III (số ấp ĐBKK được tính điểm phân bổ vốn không quá 04 ấp/xã ngoài khu vực III) | 1,5 | b (ấp) | 1,5 x b |
Tổng cộng điểm | - | - | Xk,i |
Xã ĐBKK được xác định theo Quyết định số 861/QĐ-TTg; xã ATK theo Quyết định số 164/QĐ-TTg, xã biên giới được xác định theo Quyết định của cấp có thẩm quyền; ấp ĐBKK không thuộc xã khu vực III được xác định theo Quyết định số 612/QĐ-UBDT.