vanban.org

Điều 5. Mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập — Nghị quyết 29/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 24/07/2023 Thay thế: 13 /2023/NQ-UBND · 12/07/2023 Thay thế: Số: 13/2023/NQ-HĐND · 12/07/2023
Bình Phước Ban hành 10/12/2020 Hiệu lực 21/12/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 13 /2023/NQ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ đối với công tác cai nghiện ma túy tại gia đình cộng đồng và cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 13 /2023/NQ-UBND
Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp, chế độ hỗ trợ đối với người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập; tại gia đình và cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bình Phước · 29/2020/NQ-HĐND
24/07/2023Số: 13/2023/NQ-HĐND +1Thay thế Đang xem 21/12/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2020/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức đóng góp đối với người cai nghiện ma túy tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập

Người nghiện ma túy cai nghiện tự nguyện tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập (hoặc gia đình người nghiện ma túy) có trách nhiệm đóng góp chi phí trong thời gian thực hiện hợp đồng cai nghiện ma túy với cơ sở cai nghiện ma túy công lập, bao gồm các khoản sau:

1. Tiền ăn của học viên: bằng 0,44 mức lương cơ sở/tháng.

2. Tiền quần áo, đồ dùng sinh hoạt thiết yếu cá nhân: bằng 0,37 mức lương cơ sở/lần cai nghiện.

3. Tiền thuốc điều trị bệnh thông thường: 50.000 đồng/học viên/tháng.

4. Tiền sinh hoạt văn hóa, văn nghệ và thể dục, thể thao: Mua dụng cụ thể thao, văn hóa, văn nghệ, mua sách báo, phục vụ vui chơi giải trí: 70.000 đồng/học viên/tháng.

5. Tiền điện, nước, vệ sinh

a) Tiền điện, nước sinh hoạt: 80.000 đồng/học viên/tháng;

b) Tiền nước uống: 45.000 đồng/học viên/tháng;

c) Tiền vệ sinh, môi trường: 60.000 đồng/học viên/tháng.

6. Tiền đóng góp cơ sở vật chất: 200.000 đồng/học viên/tháng.

7. Chi phí phục vụ, quản lý

a) Chi hỗ trợ bổ sung cho cán bộ tham gia công tác điều trị, quản lý, bảo vệ đối tượng cai nghiện tự nguyện: 100.000 đồng/học viên/tháng;

b) Chi tư vấn về tâm lý, xã hội và tuyên truyền phòng chống HIV/AIDS: 50.000 đồng/buổi/học viên x 2 buổi/tháng = 100.000 đồng/học viên/tháng;

c) Chi văn phòng phẩm, in hồ sơ, sổ sách công cụ, dụng cụ dùng cho công tác quản lý học viên: 50.000 đồng/học viên/tháng;

d) Chi công tác lập hồ sơ, quản lý hồ sơ: 30.000 đồng/học viên/tháng;

đ) Chi công tác tuần tra ngoài giờ (ban đêm): 70.000 đồng/học viên/tháng;

e) Chi khác: phục vụ, hộ lý, tạp vụ...: 50.000 đồng/học viên/tháng.

8. Tiền học văn hóa, học nghề: thu theo mức quy định hiện hành (nếu bản thân học viên hoặc gia đình có nhu cầu đăng ký cho học viên học văn hóa, học nghề).