Điều 1. Bổ sung, bãi bỏ một số loại phí, lệ phí quy định tại Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND và Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND như sau:
1.Bổ sung Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt vào danh mục phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND với mức thu 200đ/m3 nước sạch tiêu thụ. Đối tượng nộp phí là các đơn vị, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình trên địa bàn thành phố Bắc Giang có sử dụng nước sạch của Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Bắc Giang.
Công ty TNHH một thành viên cấp thoát nước Bắc Giang thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải của đối tượng nộp phí đồng thời với việc thu tiền sử dụng nước sạch hàng tháng và được trích lại 7% để chi phí phục vụ công tác thu. Phần còn lại (sau khi trừ số phí trích để lại cho đơn vị cung cấp nước sạch) nộp vào ngân sách nhà nước được coi là 100% và phân chia theo tỷ lệ phần trăm như sau: Điều tiết 50% ngân sách thành phố và 50% quỹ bảo vệ môi trường của ngân sách cấp tỉnh.
2.Bãi bỏ quy định về Lệ phí địa chính khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất tại mục 2, phần B - Danh mục các loại Lệ phí ban hành theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 và mục 2 Điều 1 Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 15/7/2010 của HĐND tỉnh.
3.Bổ sung danh mục Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, mức thu như sau:
| STT | Tên công việc | Đơn vị tính | Mức thu |
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các phường thuộc thành phố Bắc Giang: | ||
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác trên đất | ||
| - Cấp mới | Đồng/ giấy | 100.000 | |
| - Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | Đồng/ giấy | 50.000 | |
| 1.2 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | ||
| - Cấp mới | Đồng/ giấy | 25.000 | |
| - Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | Đồng/ giấy | 20.000 | |
| 2 | Đối với tổ chức: | ||
| 2.1 | Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | Đồng/ giấy | 500.000 |
| 2.2 | Cấp mới Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) | Đồng/ giấy | 100.000 |
| 2.3 | Cấp đổi, cấp lại, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | Đồng/ giấy | 50.000 |
Số thu lệ phí quy định tại khoản này được để lại đơn vị chi phí phục vụ công tác thu 10%, nộp ngân sách nhà nước 90% được coi là 100% và điều tiết các cấp ngân sách như sau:
-Đối với số thu từ các cá nhân, hộ gia đình: Điều tiết 100% ngân sách thành phố;
-Đối với số thu từ các tổ chức: Điều tiết 100% ngân sách cấp tỉnh.