vanban.org

Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí của tỉnh Bắc Giang

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/02/2019 Thay thế: 10/2014/NQ-HĐND · 11/07/2014 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 03/2012/NQ-HĐND · 12/07/2012
Bắc Giang Ban hành 19/07/2007 Hiệu lực 29/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 33/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 33/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 10/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí của tỉnh Bắc Giang · 11/2007/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/08/2014 — Văn thư vanban.org

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí của tỉnh Bắc Giang ________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHOÁ XVI – KỲ HỌP THỨ  10

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL- UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ- CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí;

Sau khi xem xét Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 11/7/2007 của UBND tỉnh về mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại loại phí trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức thu và tỷ lệ điều tiết các loại phí và lệ phí của tỉnh Bắc Giang.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ.

Điều 3. Giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã đư­ợc Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang khoá XVI, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

 

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đào Xuân Cần

QUY ĐỊNH MỨC THU VÀ TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ CỦA TỈNH BẮC GIANG

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của 

Số

TT

Danh mục phí, lệ phí Đơn vị tính  Mức thu Tỷ lệ điều tiết (%) Ghi chú
  NSNN Để lại đơn vị
A VỀ DANH MỤC PHÍ:          
1 Phí qua phà nội tỉnh          
1.1 Người  đi bộ Đồng/người/lượt         1 000   100  
1.2 Ngư­ời đi xe đạp Đồng/người/lượt         1 500   100  
1.3 Ngư­ời điều khiển xe máy Đồng/người/lượt         3 500   100  
1.4 Xe máy chở hàng cồng kềnh từ 25 kg trở lên Đồng/người/lượt         5 000   100  
1.5 Súc vật, xe thô sơ do người và súc vật kéo Đồng/lượt         3 500   100  
1.6 Xe ôtô con từ 4 chỗ đến 12 chỗ ngồi Đồng/lượt       15 000   100  
1.7 Xe công nông, xe lam, ôtô vận tải d­ưới 3,5 tấn Đồng/lượt       25 000   100  
1.8 Ôtô chở khách từ 12 đến d­ưới 30 chỗ ngồi, ôtô vận tải d­ưới 5 tấn Đồng/lượt       30 000   100  
1.9 Ôtô chở khách 30 chỗ ngồi trở lên, ôtô vận tải từ 5 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/lượt       35 000   100  
1.10 Ôtô vận tải từ 10 tấn đến 18 tấn Đồng/lượt       40 000   100  
1.11 Ôtô vận tải trên 18 tấn, xe kéo moóc dài trên 6m Đồng/lượt       80 000   100  
2 Phí qua đò ngang          
 2.1  -  Ng­ười đi bộ Đồng/người/lượt         1 000   100  
 2.2  - Ng­ười đi xe đạp Đồng/người/lượt         2 000   100  
 2.3  - Ng­ười đi xe máy Đồng/người/lượt         4 000   100  
3 Phí sử dụng lề đ­ường, bến bãi          
3.1 Bến xe khách và bến bãi phục vụ công cộng khác            
3.1.1 Xe chạy tuyến          
   - Xe khách ra vào bến nội tỉnh Đồng/ ghế            450   100  
   - Xe chạy tuyến liên tỉnh:          
     + Cự ly hoạt động d­ưới 150 Km Đồng/ghế thiết kế            600   100  
     + Cự ly hoạt động 150 Km đến dư­ới 300 Km Đồng/ghế thiết kế            700   100  
     + Cự ly hoạt động 300 Km trở lên Đồng/ghế thiết kế         1 000   100  
3.1.2 Xe hoạt động theo kiểu xe buýt          
   - Cự ly hoạt động trên 30 Km Đồng/ghế thiết kế            350    100  
   - Cự ly hoạt động từ 30 Km trở xuống Đồng/ghế thiết kế            300    100  
3.1.3  Phí bán vé:          
  - Tiền phí bán vé d­ưới 50% số ghế trên thiết kế % giá vé  3,5   100  
  - Tiền phí bán vé từ 50% số ghế thiết kế trở lên % giá vé                4   100  
3.1.4  Phí xe gửi qua đêm ở bến bãi:          
  - Xe dư­ới 12 ghế ngồi, xe có tải trọng dưới 2 tấn:          
   + Gửi không thư­ờng xuyên Đồng/xe/đêm         8 000   100  
   + Gửi thư­ờng xuyên Đồng/xe/tháng     150 000   100  
   - Xe d­ưới 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi, xe có tải trọng 2 tấn đến dư­ới 3,5 tấn          
   + Gửi không thư­ờng xuyên Đồng/xe/đêm       12 000   100  
   + Gửi th­ường xuyên Đồng/xe/tháng     7849 000   100  
   - Xe từ 31 ghế ngồi trở lên, xe có tải trọng từ
 3,5 tấn trở lên
         
   + Gửi không thư­ờng xuyên Đồng/xe/đêm       15 000   100  
   + Gửi thư­ờng xuyên Đồng/xe/tháng     7923 000   100  
3.2 Phí bến bãi đối với tầu thuyền vận tải          
    - Trọng tải 10 tấn trở xuống Đồng/lượt P. tiện       15 000 100    
    - Trọng tải 10 tấn đến dư­ới 50 tấn  Đồng/lượt P. tiện       30 000 100    
    - Trọng tải trên 50 tấn  đến 100tấn  Đồng/lượt P. tiện       50 000 100    
    - Trọng tải trên 100 tấn  Đồng/lượt P. tiện       70 000 100    
3.3 Phí sử dụng lề đ­ường, bến bãi vào việc sinh hoạt (Làm rạp đám hiếu, hỷ,…) Đồng/m2/ngày            500 100    
3.4 Phí sử dụng lề đ­ường, bến bãi vào việc KD, DV Đồng/m2/ngày         2 000 100    
3.5 Phí tạm dừng tạm đỗ ở lề đư­ờng đ­ược phép đỗ theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đ­ường bộ, đô thị Đồng/lần đỗ/ xe         5 000 100    
4 Phí dự thi, dự tuyển các cơ sở giáo dục đào tạo          
   - Thi tuyển vào lớp 10 Đồng/thí sinh       35 000   100  
   - Lệ phí xét tuyển vào TT GDTX, THPT DL Đồng/thí sinh         8 000   100  
   - Thi tuyển sinh vào CĐ, THCN Đồng/thí sinh       40 000   100  
   - Xét tuyển sinh vào Cao đẳng Đồng/thí sinh       15 000   100  
   - Xét tuyển sinh vào  THCN, dạy nghề Đồng/thí sinh       30 000   100  
5  Phí th­ư viện          
5.1  Thư­ viện tỉnh: thu 1 lần cho cả năm          
   - Đối với ngư­ời lớn          
   +Thẻ phòng đọc Đồng/thẻ/năm       10 000   100  
   +Thẻ phòng mư­ợn Đồng/thẻ/năm       10 000   100  
   +Thẻ cả phòng đọc và phòng m­ượn Đồng/thẻ/năm       15 000   100  
   - Đối với thiếu nhi          
   +Thẻ phòng đọc Đồng/thẻ/năm         5 000   100  
   +Thẻ phòng mư­ợn Đồng/thẻ/năm         5 000   100  
   +Thẻ cả phòng đọc và phòng m­ượn Đồng/thẻ/năm         7 000   100  
5.2  Thư­ viện huyện, thành phố          
   - Phí thẻ bạn đọc, mư­ợn ng­ười lớn Đồng/thẻ/năm       10 000   100  
   - Phí thẻ đọc, m­ượn thiếu nhi Đồng/thẻ/năm         5 000   100  
6   Phí chợ          Đối với chợ đã thu tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh thì người kinh doanh không phải nộp phí này  
6.1 Đối với ngư­ời buôn bán không th­ường xuyên, ngư­ời buôn bán không có chỗ ngồi cố định          
   - Hàng có giá trị <100.000đ Đồng/người/ngày         1 000   100  
   - Hàng có giá trị từ 100.000đ trở lên Đồng/người/ngày         1 500   100  
6.2 Đối với ngư­ời buôn bán có chỗ ngồi cố định          
6.2.1  Tại thành phố Bắc Giang          
   - Chợ trong nội thành, chợ Kế, chợ Đa Mai, chợ Song Mai:          
   + Mức 1 Đồng/ hộ/ tháng     100 000   100  
   + Mức 2 Đồng/ hộ/ tháng       90 000   100  
   + Mức 3 Đồng/ hộ/ tháng       70 000   100  
   + Mức 4 Đồng/ hộ/ tháng       50 000   100  
   + Mức 5 Đồng/ hộ/ tháng       40 000   100  
   - Chợ khác ở các xã:          
   + Mức 1 Đồng/ hộ/ tháng       30 000   100  
   + Mức 2 Đồng/ hộ/ tháng       20 000   100  
6.2.2 Tại các huyện, xã          
   - Hàng bán các ngày trong tháng tại chợ huyện          
   + Mức 1 Đồng/ hộ/ tháng       80 000   100  
   + Mức 2 Đồng/ hộ/ tháng       70 000   100  
   + Mức 3 Đồng/ hộ/ tháng       60 000   100  
   + Mức 4 Đồng/ hộ/ tháng       50 000   100  
   + Mức 5 Đồng/ hộ/ tháng       40 000   100  
   - Hàng bán ngày chợ chính tại chợ huyện và chợ họp theo phiên tại các xã          
   + Mức 1 Đồng/ hộ/ tháng       30 000   100  
   + Mức 2 Đồng/ hộ/ tháng       20 000   100  
   + Mức 3 Đồng/ hộ/ tháng       15 000   100  
   - Chợ họp hằng ngày ở xã          
   + Mức 1(chợ họp 18 phiên/tháng) Đồng/ hộ/ tháng       40 000   100  
   + Mức 1(chợ họp 12 phiên/tháng) Đồng/ hộ/ tháng       30 000   100  
7 Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ơ tô          
7.1  Tại các chợ, bệnh viện, nơi thăm quan, vui chơi giải trí,…          Tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ nộp thuế theo quy định.
7.1.1   Ban ngày          
   - Xe đạp Đồng/lượt/xe            500   100  
   - Xe máy Đồng/lượt/xe         1 500   100  
   - Xe d­ưới 12 chỗ ngồi, xe có trọng tải dư­ới 2 tấn Đồng/lượt/xe         6 000   100  
   - Xe tải trọng từ 2 đến 3,5 tấn và xe từ 12 đến 30 ghế ngồi Đồng/lượt/xe       10 000   100  
   - Xe tải trọng từ 3,5 tấn trở lên và xe từ 31 ghế ngồi trở  lên Đồng/lượt/xe       15 000   100  
7.1.2  Ban đêm (xe gửi qua đêm - Từ 17 giờ ngày hôm trước đến 7 giờ ngày hôm sau)          
   - Xe đạp Đồng/lượt/xe         1 000   100  
   - Xe máy Đồng/lượt/xe         3 000   100  
   - Xe d­ưới 12 chỗ ngồi, xe có trọng tải dư­ới 2 tấn Đồng/lượt/xe         7 000   100  
   - Xe tải trọng từ 2 đến 3,5 tấn và xe từ 12 đến 30 ghế ngồi Đồng/lượt/xe       15 000   100  
   - Xe tải trọng từ 3,5 tấn trở lên và xe từ 31 ghế ngồi trở lên Đồng/lượt/xe       20 000   100  
7.2 Tại các cơ sở GD (nếu có tổ chức trông giữ xe)          
   - Thành phố, thị trấn Đồng/xe/
tháng
        2 000   100  
   - Vùng còn lại Đồng/xe/
tháng
        1 500   100  
7.3 Trông giữ xe bị tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông          
   - Xe  mô tô, xe gắn máy Đồng/xe/ngày đêm         5 000 50 50  
   - Xe ơ tô d­ưới 12 chỗ ngồi, xe lam, công nông và các loại xe có kết cấu t­ương tự, xe tải d­ưới 3,5 tấn Đồng/xe/ngày đêm       20 000 50 50  
   - Xe tải từ 3,5 tấn trở lên và xe từ 12 chỗ ngồi trở lên Đồng/xe/ngày đêm       30 000 50 50  
8 Phí vệ sinh          
8.1  Hộ gia đình ở thành phố Bắc Giang:          
    - Đối với hộ gia đình trong ngõ có từ 4 người trở xuống Đồng/hộ/tháng         6 000   100  
    - Đối với hộ gia đình trong ngõ có từ 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng         8 000   100  
    - Đối với hộ gia đình ngoài mặt đư­ờng có từ 4 người trở xuống Đồng/hộ/tháng       12 000   100  
    - Đối với hộ gia đình ngoài mặt đư­ờng có từ 5 người trở lên Đồng/hộ/tháng       15 000   100  
8.2  Hộ gia đình ở các huyện:          
    - Đối với hộ dân c­ư trong ngõ Đồng/hộ/tháng         3 000   100  
    - Đối với hộ dân cư­ ngoài mặt đư­ờng Đồng/hộ/tháng         5 000   100  
   - Đối với khách sạn, nhà hàng, hộ gia đình có kinh doanh ăn uống và 1 số hộ SXKD ngành nghề khác có l­ượng rác thải bình quân tháng cao môn bài bậc 1, bậc 2 Đồng/hộ/tháng     100 000   100  
8.3 Đối với khách sạn, nhà hàng, hộ gia đình có kinh doanh ăn uống và 1 số hộ SXKD ngành nghề khác có l­ượng rác thải bình quân tháng cao môn bài bậc 3 trở xuống Đồng/hộ/tháng       80 000   100  
   - Đối với khách sạn, nhà hàng, hộ gia đình có kinh doanh ăn uống và 1 số hộ SXKD ngành nghề khác có lư­ợng rác thải không cao Đồng/đv/tháng       50 000   100  
   - Đối với các hộ SXKD, DV các ngành nghề còn lại Đồng/đv/tháng       40 000   100  
8.4 Các công ty, cửa hàng th­ương mại, dịch vụ          
   - Trụ sở VP Đồng/đv/tháng       50 000   100  
   - Các ki ốt bán hàng Đồng/đv/tháng       10 000   100  
8.5  Các cơ quan, tổ chức, đơn vị sự nghiệp, lực l­ợng vũ trang.          
   - Đơn vị dưới 30 người Đồng/đv/tháng       50 000   100  
   - Đơn vị từ 30 người đến 50 người Đồng/đv/tháng       70 000   100  
   - Đơn vị trên 50 người đến 100 người Đồng/đv/tháng       80 000   100  
   -Đơn vị có trên 100 người đến dưới 150 người Đồng/đv/tháng       90 000   100  
   - Đơn vị có từ 150 người trở lên Đồng/đv/tháng     100 000   100  
8.6 Bệnh viện và Trung tâm y tế huyện, thành phố (nơi có gi­ường điều trị ) và các đơn vị SXKD Đồng/m3 rác     150 000   100  
8.7 Trường học mầm non, tiểu học          
   - Trên 1.000 HS Đồng/tháng       60 000   100  
   - Dưới 1.000 HS Đồng/tháng       40 000   100  
8.8  Trường học THCS          
   - Trên 1.000 HS Đồng/tháng       80 000   100  
   - Dưới 1.000 HS Đồng/tháng       60 000   100  
8.9 Trường học PTTH          
   - Trên 1.000 HS Đồng/tháng     100 000   100  
   - Dưới 1.000 HS Đồng/tháng       80 000   100  
9 Phí an ninh, trật tự          
   - Hộ gia đình Đồng/hộ/năm         5 000   100  
   + Riêng hộ gia đình các xã vùng cao và hộ nghèo Đồng/hộ/năm         2 000   100  
   - Hộ có hàng để qua đêm trong cầu chợ          
   + Mức 1 Đồng/hộ/tháng       20 000   100  
   + Mức 2 Đồng/hộ/tháng       15 000   100  
   + Mức 3 Đồng/hộ/tháng       10 000   100  
   - Đối với đơn vị hành chính, sự nghiệp Đồng/đơn vị/tháng       20 000   100  
   - Đối với cơ sở SXKD Đồng/cơ sở/tháng       40 000   100  
10  Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Đồng/m2            300 80 20  
11 Phí thẩm định CQSD đất          
   - Đất ở của cá nhân có diện tích dưới 500 m2 Đồng/hồ sơ       50 000  80 20  
  - Đất ở của cá nhân có diện tích từ 500 m2 trở lên Đồng/hồ sơ     100 000 80  20  
   - Giao đất, cho thuê đất các tổ chức, cá nhân sử dụng vào mục đích SXKD:          
   + Có DT dưới 500 m2 Đồng/hồ sơ     7849 000 80 20  
   + Có DT từ 500 m2 đến dưới 10.000 m2 Đồng/hồ sơ     300 000 80 20  
   + Có DT từ 10.000 m2 đến dưới 30.000 m2 Đồng/hồ sơ     700 000 80 20  
   + Có DT từ 30.000 m2  trở lên Đồng/hồ sơ  1 100 000 80 20  
12 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai          
   - Bản sao tài liệu khổ A4 Đồng/tờ       10 000 80 20 Tổng số tiền thu không đ­ược v­ượt quá 7849.000 đồng/hồ sơ
   - Bản sao tài liệu khổ A3 Đồng/tờ       20 000 80 20
   - Bản sao tài liệu khổ A2 Đồng/tờ       50 000 80 20
   - Bản sao tài liệu khổ A1 Đồng/tờ     100 000 80 20
   - Bản sao tài liệu khổ A0 Đồng/tờ     150 000 80 20
   - Thông tin về điểm địa chính cấp I, II và ĐC cơ sở Đồng/điểm     150 000 80 20
13 Phí đấu thầu, đấu giá          
13.1 Phí đấu thầu Đồng/ hồ sơ  Từ  7849.000 đến 1.000.000    100 Chủ đầu t­ư QĐ mức cụ thể (theo HD Luật đấu thầu)
13.2 Phí đấu giá          
13.2.1 Đối với người có tài sản bán đấu giá          
   - Trường hợp bán đ­ược tài sản:          
   + Tài sản bán có giá từ 1 triệu đồng trở xuống Đồng/lần       50 000    100  
   + Tài sản bán có giá từ 1 triệu đến 100 tr.đ %giá bán TS                5    100  
   + Tài sản bán có giá từ 100 tr.đ đến 1 tỷ đồng   5tr.đ+1,5% của phầngiá trị TS bán vượt 100 tr.đ    100  
   +Tài sản bán có giá trên 1 tỷ đồng    18,5tr.đ+0,2% của phầngiá trị TS bán v­ợt 1 tỷ đồng    100  
   - Trường hợp không bán đ­ược TS, người có tài sản bán đấu giá thanh toán cho đơn vị bán đấu giá các chi phí hợp lý cho việc bán đấu giá tài sản do người có tài sản bán đấu giá và người bán đấu giá TS thoả thuận.        100  
13.2.2 Đối với người tham gia đấu giá: Mức thu phí tính theo giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá như­ sau          Trường hợp cuộc đấu
   - Từ 20.000.000đ trở xuống Đồng/hồ sơ       20 000   100  giá tài sản không đ­ược 
   - Từ trên 20.000.000đ đến 50.000.000đ Đồng/hồ sơ       50 000   100  tổ chức thì người tham 
   - Từ trên 50.000.000đ đến 100.000.000đ Đồng/hồ sơ     100 000   100  gia đấu giá TS được hoàn 
   - Từ trên 100.000.000đ đến 500.000.000đ Đồng/hồ sơ     7849 000   100  lại toàn bộ tiền phí đấu
   - Trên 500.000.000đ Đồng/hồ sơ     500 000   100  giá TS đã nộp.
13.2.3 Đối với việc bán đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất          
   - Trường hợp bán đấu giá quyền SD đất để XD nhà ở của hộ gia đình, cá nhân: Tính theo giá khởi điểm, của quyền sử dụng đất          
   + Từ 7849.000.000đ trở xuống Đồng/hồ sơ     100 000   100  
   + Từ trên 7849.000.000đ đến 500.000.000đ Đồng/hồ sơ     7849 000   100  
   + Trên 500.000.000đ Đồng/hồ sơ     500 000   100  
   - Trường hợp bán đấu giá quyền sử dụng đất khác       100  
   +Từ 0,5ha trở xuống Đồng/hồ sơ  1 000 000   100  
   +Từ trên 0,5ha đến 2ha Đồng/hồ sơ  3 000 000   100  
   +Từ trên 2ha đến 5ha Đồng/hồ sơ  4 000 000   100  
   +Từ trên 5ha Đồng/hồ sơ  5 000 000   100  
14 Phí xây dựng          
   - Nhà ở %vốn XDCT (không gồm chi phí thiết bị)  0,3% chi phí XD nh­ưng không quá 35.000đ/m2 90 10  
   - Công trình còn lại %vốn XDCT (không gồm chi phí thiết bị)  0,5% 90 10  
15 Phí tham quan danh lam thắng cảnh, khu du lịch          
   - Người lớn Đồng/lượt người         5 000    100  
   - Trẻ em (Từ 16 tuổi trở xuống) Đồng/lượt người         2 000    100  
16 Phí tham quan di tích lịch sử Đồng/lượt người         2 000    100  
17 Phí tham quan công trình văn hoá Đồng/lượt người         2 000    100  
18 Phí qua cầu          
18.1  Vé lượt          
   - Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo Đồng/vé/lượt          4 000      
     40    60  
  - Xe ơ tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn Đồng/vé/lượt        10 000      
     40    60  
  - Xe từ 12 đến 30 ngế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn Đồng/vé/lượt        15 000      
     40    60  
   - Xe từ 31 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng tải 4 tấn  đến dưới 10 tấn Đồng/vé/lượt        22 000      40    60  
  - Xe  tải có tải trọng tải 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container20fit Đồng/vé/lượt        40 000      
     40    60  
  - Xe  tải có tải trọng từ18 tấn trở lên và xe chở hàng bằng container40fit Đồng/vé/lượt        80 000      
     40    60  
18.2 Vé tháng          
  - Xe lam, xe bông sen, xe công nông, máy kéo Đồng/vé/ tháng      120 000      40    60  
  - Xe ơ tô dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn Đồng/vé/ tháng      300 000      40    60  
  - Xe từ 12 đến 30 ghế ngồi, xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn Đồng/vé/ tháng      450 000

     40

   60

   - Xe từ 31 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng tải 4 tấn đến dưới 10 tấn Đồng/vé/ tháng      660 000      40    60  
   - Xe  tải có tải trọng tải 10 tấn đến dưới 18 tấn và xe chở hàng bằng container 20fit Đồng/vé/ tháng    1 7849 000

     40

   60

19  Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường          
   - Dự án có mức đầu t­ư dưới 5 tỷ đồng Đồng/1 báo cáo  1 500 000 80 20  
   - Dự án có mức đầu t­ư từ 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng Đồng/1 báo cáo  2 500 000 80 20  
   - Dự án có mức đầu t­ư trên 10 tỷ đồng Đồng/1 báo cáo  3 000 000 80 20  
20 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng mặt nước; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi          
20.1  Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất          
    - Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Đồng/1 đề án, báo cáo     150 000 80 20  
     -  Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến  dưới 500m3/ngày đêm Đồng/1 đề án, báo cáo     400 000 80 20  
   - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến  dưới 1.000m3/ngày đêm Đồng/1 đề án, báo cáo  1 000 000 80 20  
   - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến  dưới 3.000m3/ngày đêm Đồng/1 đề án, báo cáo  2 000 000 80 20  
20.2   Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt          
    - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm. Đồng/1 đề án, báo cáo     7849 000 80 20  
    - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3/giây đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến 3.000m3/ngày đêm . Đồng/1 đề án, báo cáo     600 000 80 20  
    - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5m3/giây đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200kw đến dưới 1.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngày đêm . Đồng/1 đề án, báo cáo  1 500 000 80 20  
   - Đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1m3/giây đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000kw đến dưới 2.000kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến 50.000m3/ngày đêm . Đồng/1 đề án, báo cáo  3 000 000 80 20  
20.3  Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi          
    - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm Đồng/ 1 đề án, báo cáo     7849 000 80 20  
    - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Đồng/ 1 đề án, báo cáo     600 000 80 20  
    - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngày đêm Đồng/ 1 đề án, báo cáo  1 500 000 80 20  
    - Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngày đêm Đồng/ 1 đề án, báo cáo  3 000 000 80 20  
20.4 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên.          
21  Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ l­ượng nước dưới đất:          
   - Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 7849 m3/ngày đêm Đồng/báo cáo     150 000 80 20  
   - Báo cáo kết quả thăm dò lưu lượng nước từ 7849 m3 đến  dưới 500 m3/ngày đêm Đồng/báo cáo     500 000 80 20  
    - Báo cáo kết quả thăm dò lưu lượng nước từ 500 m3 đến  dưới 1.000 m3/ngày đêm Đồng/báo cáo  1 7849 000 80 20  
    - Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến  dưới 3.000m3/ngày đêm Đồng/báo cáo  2 500 000 80 20  
   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên.          
22 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Đồng/hồ sơ     500 000 80 20  
   - Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định trên.          
23 Phí phòng, chống thiên tai          
   - Đối với các cơ sở SXKD không có tác động xấu đến môi trường Đồng/năm     100 000 80 20  
   - Đối với các cơ sở SXKD có tác động xấu đến môi trường:          
    + Các xã vùng núi cao Đồng/năm     300 000 80 20  
    + Các xã vùng trung du Đồng/năm     500 000 80 20  
    + Các xã thuộc TP BG, thị trấn các huyện lỵ Đồng/năm     700 000 80 20  
    + Các  phường thuộc TP BG Đồng/năm  1 000 000 80 20  
24 Phí thẩm định KQ đấu thầu % giá trị gói thầu  0,01% GT gói thầu và không quá 30 tr.đ/1 gói thầu 25 75  
25 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống          
   - Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng Đồng/lần  1 500 000      10    90  
   - Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Đồng/lần  4 000 000      10    90  
26 Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ          
   - Cấp mới Đồng/lần thẩm định  1 7849 000      25    75  
   - Gia hạn Đồng/lần thẩm định  1 000 000      25    75  
B DANH MỤC CÁC LOẠI LỆ PHÍ          
1 Lệ phí đăng ký hộ tịch          
1.1 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND xã,  phường, thị trấn          
   - Đăng ký khai sinh Đồng/trường hợp         5 000 70 30  
   - Đăng ký kết hôn Đồng/trường hợp       20 000 70 30  
   - Đăng ký khai tử Đồng/trường hợp         5 000 70 30  
   - Đăng ký nuôi con nuôi Đồng/trường hợp       20 000 70 30  
   - Đăng ký nhận cha, mẹ, con Đồng/trường hợp       10 000 70 30  
   - Đăng ký giám hộ, thay đổi, chấm dứt việc giám hộ Đồng/trường hợp       10 000 70 30  
   - Đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch Đồng/trường hợp       10 000 70 30  
   - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch Đồng/bản         2 000 70 30  
   - Xác nhận tình trạng hôn nhân Đồng/trường hợp         3 000 70 30  
   - Các việc hộ tịch khác Đồng/trường hợp         5 000 70 30  
1.2 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND huyện, thành phố          
   - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch Đồng/trường hợp         3 000 70 30  
   - Cấp lại bản chính giấy khai sinh Đồng/trường hợp       10 000 70 30  
   - Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch Đồng/trường hợp       25 000 70 30  
1.3 Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND tỉnh và Sở T­ pháp          
   - Đăng ký khai sinh Đồng/trường hợp       50 000 70 30  
   - Đăng ký kết hôn Đồng/trường hợp  1 000 000 70 30  
   - Đăng ký khai tử Đồng/trường hợp       50 000 70 30  
   - Đăng ký nuôi con nuôi Đồng/trường hợp  2 000 000 70 30  
   - Đăng ký nhận cha, mẹ, con Đồng/trường hợp  1 000 000 70 30  
   - Đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch Đồng/trường hợp       50 000 70 30  
   - Đăng ký giám hộ, thay đổi, chấm dứt việc giám hộ Đồng/trường hợp       50 000 70 30  
   - Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch Đồng/trường hợp         5 000 70 30  
   - Cấp lại bản chính giấy khai sinh Đồng/trường hợp       20 000 70 30  
   - Ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch đã đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Đồng/trường hợp       50 000 70 30  
   - Các việc hộ tịch khác Đồng/trường hợp       50 000 70 30  
2 Lệ phí địa chính          
2.1 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các quận thuộc thành phố trực thuộc TW; phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh.          
   - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đồng/giấy       25 000      90    10  
   - Chứng nhận đăng ký biến động đất về đất đai Đồng/lần       15 000      90    10  
   - Trích lục bản đồ, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/văn bản       10 000      90    10  
   - Cấp lại, cấp đổi GCNQSD đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất Đồng/lần       20 000      90    10  
2.2 Đối với hộ gia đình, cá nhân tại các khu vực khác          
   - Cấp giấy chứng nhận QSD đất và giấy công nhận QSD đất Đồng/giấy       10 000      90    10  
   - Chứng nhận đăng ký biến động đất về đất đai Đồng/lần         5 000      90    10  
   - Trích lục bản đồ,  văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/lần         5 000      90    10  
   - Cấp lại, cấp đổi GCNQSD đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất Đồng/lần       10 000      90    10  
2.3 Đối với tổ chức          
   - Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đồng/giấy     100 000      90    10  
   - Chứng nhận đăng ký biến động đất về đất đai Đồng/lần       20 000      90    10  
   - Trích lục bản đồ,  văn bản, số liệu hồ sơ địa chính Đồng/văn bản       10 000      90    10  
   - Cấp lại, cấp đổi GCNQSD đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất Đồng/lần       20 000      90    10  
3 Lệ phí cấp giấy phép XD          
   - Nhà ở Đồng/1 giấy phép       50 000      90 10  
   - Công trình còn lại Đồng/1 giấy phép     100 000      90 10  
   - Gia hạn giấy phép Đồng/lần       10 000      90 10  
4 Lệ phí cấp giấy chứng nhận ĐKKD          
   - Hộ kinh doanh cá thể Đồng/lần       30 000      75    25  
   - Hợp tác xã, cơ sở giáo dục t­ư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế t­ư nhân, cơ sở văn hoá thông tin do UBND huyện, thành phố cấp GCN ĐKKD; Doanh nghiệp tư­ nhân, công ty hợp danh. Đồng/lần     100 000      75    25  
   - Hợp tác xã, cơ sở giáo dục tư­ thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế t­ư nhân, cơ sở văn hoá thông tin do UBND tỉnh cấp GCN ĐKKD; Doanh nghiệp nhà nước, công ty cổ phần, công ty TNHH. Đồng/lần     7849 000      75    25  
   - Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung ĐKKD, chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của DN Đồng/lần       20 000      75    25  
   - Cung cấp thông tin về nội dung đăng ký KD Đồng/lần       10 000      75    25  
   - Cấp bản sao GCN đăng ký KD, GCN thay đổi ĐKKD hoặc bản trích lục nội dung ĐKKD Đồng/lần         2 000      75    25  
5 Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực Đồng/giấy phép     700 000 25 75  
6 Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất Đồng/giấy phép     100 000 80 20 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu bằng 50%
7 Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt Đồng/giấy phép     100 000 80 20 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu bằng 50%
8 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Đồng/giấy phép     100 000 80 20 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu bằng 50%
9 Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi Đồng/giấy phép     100 000 80 20 Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép mức thu bằng 50%
10 Lệ phí cấp biển số nhà          
   - Cấp mới Đồng/biển số nhà       30 000   100  
   - Cấp lại Đồng/biển số nhà       20 000   100  
11 Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu          
11.1 Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc  một người như­ng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần đăng ký       10 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần đăng ký         2 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần đăng ký         5 000 30 70  
11.2 Cấp mới, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần đăng ký       15 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần đăng ký         4 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần đăng ký         8 000 30 70  
  *Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đ­ường phố, số nhà:          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp         8 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         3 000   100  
   -Khu vực khác Đồng/lần cấp         5 000 30 70  
 11.3 Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần đăng ký       10 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần đăng ký         4 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần đăng ký         6 000 30 70  
  *Riêng cấp đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần đăng ký         5 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần đăng ký         2 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần đăng ký         3 000 30 70  
 11.4 Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp       10 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         4 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần cấp         6 000 30 70  
 11.5 Gia hạn tạm trú có thời hạn          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp         3 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         1 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần cấp         2 000 30 70  
 11.6 Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp         5 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         2 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần cấp         3 000 30 70  
 11.7 Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (nhưng không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đ­ường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu)          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp         5 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         2 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần cấp         3 000 30 70  
12 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (Không bao gồm tiền ảnh của người đư­ợc cấp chứng minh nhân dân)          
 12.1 Cấp mới          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp         5 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         2 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần cấp         3 000 30 70  
 12.2 Cấp lại; đổi          
   - Các  phường của thành phố Bắc Giang Đồng/lần cấp         6 000 65 35  
   - Xã, thị trấn miền núi Đồng/lần cấp         3 000   100  
   - Khu vực khác Đồng/lần cấp         4 000 30 70  
13 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam          
   - Lệ phí cấp giấy phép lao động Đồng/1 giấy phép     400 000 50 50  
   - Lệ phí cấp lại giấy phép lao động Đồng/1 giấy phép     300 000 50 50  
   - Lệ phí cấp gia hạn giấy phép lao động Đồng/1 giấy phép     7849 000 50 50  
  Ghi chú:Về lệ phí chợ: Chợ họp hàng ngày ở các xã theo số phiên/tháng, mức thu theo quy định.
  Trường hợp số phiên tăng hoặc giảm thì mức thu tăng hoặc giảm theo tỷ lệ (%) t­ương ứng trên mức thu quy định.
Đối với chợ không có Ban quản lý chợ thì tổ chức, cá nhân thu lệ phí chợ nộp vào Ngân sách xã,  phường, thị trấn theo hợp đồng.
Mục lục Bấm để đi tới điều