vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau: — Nghị quyết 29/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 09/11/2006 Hiệu lực 05/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 29/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Nam · 29/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 05/12/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Quảng Nam với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005   Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1.040.878 1.040.878 1.040.878 1.040.878 1.040.878 1.040.878
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 653.902 698.405 723.928 749.651 773.887 789.647
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 110.958 111.828 111.584 111.901 112.678 112.090
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 87.248 86.524 85.607 84.948 84.905 84.137
  Trong  đó: đất trồng lúa nước 49.658 48.913 48.488 48.104 47.619 47.446
1.1.2 Đất trồng câu lâu năm 23.710 25.304 25.977 26.953 27.773 27.953
1.2 Đất lâm nghiệp 538.859 581.980 607.359 632.505 655.825 672.062
1.2.1 Đất rừng sản xuất 173.414 165.924 171.372 174.935 178.888 179.560
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 287.410 327.692 341.998 358.082 373.200 386.077
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 78.035 88.364 93.989 99.488 103.737 106.425
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.423 3.916 4.253 4.496 4.625 4.730
1.4 Đất làm muối 35 26 17 11 5  
1.5 Đất nông nghiệp khác 626 655 715 738 754 765
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 78.360 82.916 88.187 91.332 94.101 100.218
2.1 Đất ở 20.299 20.756 20.975 21.172 21.342 21.477
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 18.061 18.234 18.313 18.383 18.452 18.481
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.238 2.523 2.662 2.789 2.890 2.996
2.2 Đất chuyên dùng 23.143 26.841 30.267 33.033 35.376 37.108
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 477 564 611 636 655 667
2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 5.519 5.537 5.674 5.673 5.661 5.644
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.292 3.306 3.435 3.432 3.420 3.403
2.2.2.2 Đất an ninh 2.227 2.231 2.239 2.241 2.241 2.241
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.863 6.115 8.375 10.232 11.879 13.216
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 778 1.326 1.902 2.519 3.053 3.386
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 1.361 2.766 4.194 5.180 6.036 6.841
2.2.3.3  Đất cho HĐ khoáng sản 1.165 1.324 1.457 1.611 1.777 1.900
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 559 700 821 922 1.014 1.089
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.285 14.625 15.607 16.492 17.181 17.581
2.2.4.1 Đất giao thông 7.894 8.631 9.236 9.798 10.270 10.513
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 3.810 3.943 4.034 4.100 4.138 4.162
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 97 145 169 195 216 221
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 159 252 297 338 370 396
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 96 131 139 146 147 148
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 717 847 926 984 1.017 1.050
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục thể thao 326 422 497 556 598 625
2.2.4.8 Đất chợ 50 77 93 108 117 124
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 85 103 116 127 138 148
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 49 74 99 140 170 194
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 296 303 316 320 322 323
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.950 4.977 4.952 4.915 4.875 4.882
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 29.557 29.895 31.493 31.667 31.937 36.168
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 115 144 184 225 249 260
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 308.616 259.556 228.763 199.895 172.890 151.013

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự          Chỉ tiêu   Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ               Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 12.123,4 2.291,3 2.957,7 1.497,3 1.345,5 4.031,6
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.515,6 1.438,8 1.310,7 936,5 790,4 1.039,2
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.223,6 942,0 760,6 566,0 470,8 484,2
  Trong đó: đất trồng lúa nước 558,6 240,4 132,2 86,2 69,3 30,5
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.290,9 495,8 550,1 370,5 319,5 555,0
1.2 Đất lâm nghiệp 6.442,1 808,2 1.604,0 533,3 531,3 2.965,3
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.100,0 441,1 544,4 306,7 269,3 538,5
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 4.322,0 366,1 1.054,8 226,1 261,1 2.413,9
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20,0 1,0 4,8 0,5 0,8 12,9
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 123,7 30,2 31,9 21,2 18,5 21,9
1.4 Đất làm muối 35,2 9,0 9,2 6,3 5,5 5,2
1.5 Đất nông nghiệp khác 8,0 6,1 1,9      
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghịêp 722,0 260,3 180,3 134,9 80,7 65,8
 2.1 Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 643,0 235,7 165,5 119,1 66,1 56,6
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 79,0 24,6 14,8 15,8 14,6 9,2
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 95,6 35,2 18,8 16,2 13,8 11,6
3.1 Đất chuyên dùng 1,3 0,4 0,3 0,2 0,2 0,2
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình  sự nghiệp 0,6 0,2 0,1 0,1 0,1 0,1
3.1.2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,4 0,1 0,1 0,1 0,1  
3.1.3 Đất có mục đích công cộng 0,4 0,1 0,1 0,1 0,1  
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 71,2 25,8 13,8 12,0 10,0 9,6
3.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2,0 0,8 0,4 0,3 0,3 0,2
3.4 Đất phi nông nghiệp khác 21,0 8,2 4,3 3,6 3,2 1,7

3. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích thu hồi trong kỳ                Chia ra các năm
Năm Năm Năm Năm Năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 11.654,5 5.123,8 1.567,3 1.959,1 2.239,1 765,2
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.770,1 628,4 754,0 942,5 1.077,2 368,0
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.352,4 392,1 470,5 588,1 672,1 229,6
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 589,0 98,2 117,8 147,3 168,3 57,4
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.417,7 236,3 283,5 354,4 405,1 138,4
1.2 Đất lâm nghiệp 7.440,6 4.421,4 724,6 905,7 1.035,1 353,8
1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.864,2 4.325,3 609,4 761,6 870,4 297,5
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 576,5 96,1 115,2 144,1 164,8 56,3
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 105,7 17,6 21,1 26,4 30,2 10,4
1.4 Đất làm muối 35,2 5,9 7,0 8,8 10,1 3,4
1.5 Đất nông nghiệp khác 302,9 50,5 60,6 75,7 86,5 29,6
2 Đất phi nông nghiệp 921,7 503,4 100,4 125,4 143,3 49,2
2.1 Đất ở 395,1 290,9 25,0 31,2 35,7 12,3
2.1.1 Đất ở nông thôn 302,9 225,5 18,6 23,2 26,5 9,1
2.1.2 Đất ở đô thị 92,3 65,4 6,4 8,1 9,2 3,2
2.2 Đất chuyên dùng 197,3 49,5 35,4 44,4 50,6 17,4
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2,6 0,4 0,5 0,7 0,7 0,3
2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 144,0 24,0 28,8 36,0 41,1 14,1
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 19,0 7,3 2,8 3,5 4,0 1,4
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 31,7 17,8 3,3 4,2 4,8 1,6
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 299,4 157,9 34,0 42,4 48,5 16,6
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 8,9 1,5 1,8 2,2 2,5 0,9
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 21,0 3,5 4,2 5,2 6,0 2,1
  Cộng: (1)+(2) 12.576,2 5.627,2 1.667,7 2.084,5 2.382,4 814,4

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ                Chia ra các năm  
Năm Năm Năm Năm Năm
2006 2007 2008 2009 2010
1 Đất nông nghiệp 147.781,4 46.351,4 28425,1 27203,3 25566,2 20235,4
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.278,3 2.532,0 1648,6 1761,4 2014,2 1322,1
1.2 Đất lâm nghiệp 137.699,1 43.503,8 26586,6 25297,3 23469,8 18841,6
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 683,3 249,9 175,9 126,6 70,2 60,7
1.4 Đất phi nông nghiệp khác 120,7 65,7 14,0 18,0 12,0 11,0
2 Đất phi nông nghiệp 9.875,0 2.324,6 2329,9 1667 1439 2114,5
2.1 Đất ở 681,9 240,5 136,6 116,0 101,3 87,5
2.2 Đất chuyên dùng 7.046,7 1.834,9 1686,7 1418,4 1214,0 892,7
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 20,0 4,9 9,8 3,2 1,5 0,6
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 342,1 131,5 72,5 49,6 34,6 53,9
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 1.646,5 79,0 387,4 42,8 65,8 1071,5
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 137,8 33,8 36,9 37,0 21,8 8,3