vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 29/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 09/11/2006 Hiệu lực 05/12/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 29/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Nam · 29/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 05/12/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 29/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Quảng Nam với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
Diện tích (ha) Cơ cấu
(%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 1.040.878 100 1.040.878 100,00
1 Đất nông nghiệp 653.902 62,82 789.647 75,86
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 110.958   112.090  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 87.248   84.137  
  Trong đó: đất trồng lúa nước 49.658   47.446  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 23.710   27.953  
1.2 Đất lâm nghiệp 538.859   672.062  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 173.414   179.560  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 287.410   386.077  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 78.035   106.425  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3.423   4.730  
1.4 Đất làm muối 35      
1.5 Đất nông nghiệp khác 626   765  
2 Đất phi nông nghiệp 78.360 7,52 100.218 9,63
2.1 Đất ở 20.299   21.477  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 18.061   18.481  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.238   2.996  
2.2 Đất chuyên dùng 23.143   37.108  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 477   667  
2.2.2 Đất quốc phòng an ninh 5.519   5.644  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 3.292   3.403  
2.2.2.2 Đất an ninh 2.227   2.241  
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.863   13.216  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 778   3.386  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh 1.361   6.841  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1.165   1.900  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu, gốm sứ 559   1.089  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 13.285   17.581  
2.2.4.1 Đất giao thông 7.894   10.513  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 3.810   4.162  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng 97   221  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 159   396  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 96   148  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 717   1.050  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 326   625  
2.2.4.8 Đất chợ 50   124  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 85   148  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 49   194  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 296   323  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 4.950   4.882  
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 29.557   36.168  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 115   260  
3 Đất chưa sử dụng 308.616 29,66 151.013 14,51

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự                    Chỉ tiêu   Giai đoạn  2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 12.123,4
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 5.515,6
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.223,6
  Trong đó: đất trồng lúa nước 558,6
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 2.290,9
1.2 Đất lâm nghiệp 6.442,1
1.2.1 Đất rừng sản xuất 2.100,0
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 4.322,0
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20,0
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 123,7
1.4 Đất làm muối 35,2
1.5 Đất nông nghiệp khác 8,0
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghịêp 722,0
 2.1 Đất trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 643,0
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 79,0
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 95,6
3.1 Đất chuyên dùng 1,3
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,6
3.1.2 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 0,4
3.1.3 Đất có mục đích công cộng 0,4
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 71,2
3.3 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 2,0
3.4 Đất phi nông nghiệp khác 21,0

3. Diện tích đất phải thu hồi:

Thứ tự Chỉ tiêu Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 11.654,5
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.770,1
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.352,4
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 589,0
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 1.417,7
1.2 Đất lâm nghiệp 7.440,6
1.2.1 Đất rừng sản xuất 6.864,2
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 576,5
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 105,7
1.4 Đất làm muối 35,2
1.5 Đất nông nghiệp khác 302,9
2 Đất phi nông nghiệp 921,7
2.1 Đất ở 395,1
2.1.1 Đất ở nông thôn 302,9
2.1.2 Đất ở đô thị 92,3
2.2 Đất chuyên dùng 197,3
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2,6
2.2.2 Đất an ninh, quốc phòng 144,0
2.2.3 Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 19,0
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 31,7
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 299,4
2.4 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 8,9
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 21,0
  Cộng: (1)+(2) 12.576,2

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Thứ tự Mục đích sử dụng Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1 Đất nông nghiệp 147.781,4
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 9.278,3
1.2 Đất lâm nghiệp 137.699,1
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 683,3
1.4 Đất phi nông nghiệp khác 120,7
2 Đất phi nông nghiệp 9.875,0
2.1 Đất ở 681,9
2.2 Đất chuyên dùng 7.046,7
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 20,0
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 342,1
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 1.646,5
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 137,8

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Nam do Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam xác lập ngày 24 tháng 02 năm 2006).