vanban.org

Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau: — Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND

Đồng Nai Ban hành 10/12/2022 Hiệu lực 01/01/2023 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND về việc thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024 · 28/2022/NQ-HĐND
01/01/202538/2024/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025
Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

1. Nhóm đất nông nghiệp

Điều chỉnh nhóm xã; bỏ tên các phường, xã (các phường, xã giảm) theo đề án sắp xếp đơn vị hành chính tại Nghị quyết số 1194/NQ-UBTVQH15 ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội tại các Phụ lục I, II, III, IV, như sau:

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
I Thành phố Biên Hòa (25 phường, xã)
1 Các phường: Trung Dũng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn các phường tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
IV Thành phố Long Khánh (13 phường, xã)
1 Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Bình Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn các phường tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
X Huyện Tân Phú (16 xã, thị trấn)
4 Các xã: Phú Sơn, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn các xã tại các Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
XI Huyện Vĩnh Cửu (10 xã, thị trấn)
1 Thị trấn Vĩnh An Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn thị trấn Vĩnh An ban hành tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
2 Xã Vĩnh Tân Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn xã Vĩnh Tân ban hành tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
3 Xã Trị An. Trong đó:
- Khu vực phía Nam sông Đồng Nai Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn xã Trị An ban hành tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
- Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn xã Hiếu Liêm ban hành tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
4 Các xã: Phú Lý, Mã Đà Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn xã Phú Lý, Mã Đà ban hành tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
5 Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Lợi, Tân An Áp dụng mức giá các loại đất nông nghiệp trên địa bàn xã Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Lợi, Tân An ban hành tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 28/2022/NQ- ngày 10 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.

- Bổ sung giá đất Khu công nghiệp công nghệ cao Amata Long Thành, mức giá quy định là 2.800.000 đồng/m².

- Điều chỉnh mức giá đất của Khu công nghiệp Hồ Nai từ 1.700.000 đồng/m² lên 2.000.000 đồng/m².

Các khu công nghiệp, cụm công nghiệp còn lại giữ nguyên mức giá hiện hành.

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

h) Bổ sung Bảng giá đất các khu tái định cư - Phụ lục số XIV

Bảng giá đất các khu tái định cư được quy định đối với 109 khu dân cư, tái định cư trên địa bàn tỉnh; mức giá đất ở tại các khu tái định cư thể hiện tại Phụ lục số XIV. Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư thì áp dụng, như sau:

- Giá đất thương mại, dịch vụ áp dụng bằng 70% giá đất ở cùng vị trí, tuyến đường.

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp áp dụng bằng 60% giá đất ở cùng vị trí, tuyến đường.

Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

i) Bổ sung bảng giá đất Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai

Bảng giá đất Khu công nghệ cao công nghệ sinh học được quy định cho 3 loại đất chính gồm: đất nông nghiệp khác; đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, mức giá quy định theo các tuyến đường như sau.

TT Tên đường Giá đất nông nghiệp khác (đồng/m2) Giá đất thương mại, dịch vụ (đồng/m2) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (đồng/m2)
1 Đường N1 170.000 1.100.000 1.000.000
2 Đường D1 180.000 1.200.000 1.100.000
3 Đường N9 (đoạn có lộ giới 42 mét) 180.000 1.200.000 1.100.000
4 Đường N9 (đoạn có lộ giới 30 mét) 160.000 990 000 900.000
5 Các tuyến đường còn lại 160.000 990 000 900.000
Sửa đổi bởi 38/2024/NQ-HĐND · hiệu lực 01/01/2025

k) Bổ sung giá đất Cảng hàng không Quốc tế Long Thành

Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long thành được quy định đối với 2 loại đất gồm: Đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh, doanh phi nông nghiệp. Trong đó:

- Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.300.000 đồng/m².

- Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp là 2.100.000 đồng/m².