vanban.org

Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đồng Nai Ban hành 30/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024 · 209/2019/NQ-HĐND
01/01/202538/2024/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2020Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2026 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 209/2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;

c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;

đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;

g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.

3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.

CHỦ TỊCH(Đã ký)



Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục I

Bảng giá đắt trồng cây hàng năm

BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1

Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa

450410390370
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng430390370350
HHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn) 
1Thị trấn Long Thành 280250220180
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I220200180150
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II160140130110
Các đường còn lại150130120100

CHN-2

TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
  VT1VT2VT3VT4
mHuyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)    
1Thị trấn Hiệp Phước280250220180
2Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I220200170140
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại180160130100
IVThành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình370330290260
2Phường Bảo Vinh280260230200
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân240220200170
4Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160120
6Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I210190170150
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại190170150110
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
  VT1VT2VT3VT4
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)    
1Thị trấn Gia Ray240220200180
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140120100
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Long Giao
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
2Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
VIIHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom250220200180
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I170160140120
Các đường nhóm II160145130110
Các đường còn lại150135120100
4Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
5Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140120100
VIIIHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn Dầu Giây250220200180
2Xã Lộ 25
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
4Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II215190170140
Các đường còn lại210185165130
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Định Quán170150135120
2Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II40302520
Các đường còn lại35252015
3Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm II75605545
Các đường còn lại70555040
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm II75605545
Các đường còn lại70555040
Tên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1Thị trấn Tân Phú170150135120
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II40302520
Các đường còn lại35252015
3Xã Phú Bình
Các đường nhóm I75655545
Các đường nhóm II70605040
Các đường còn lại65554535
4Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I65604535
Các đường nhóm II60504030
Các đường còn lại55453525
5Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I110656040
Các đường nhóm II100605035
Các đường còn lại80504030
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I80656040
Các đường nhóm II70605035
Các đường còn lại65504030
Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1Khu vực phía Nam sông Đồng Nai240220200180
1.2Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai70555045
2Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I70605545
Các đường nhóm II65555040
Các đường còn lại60504535
4Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Phụ lục n

Bảng giá đất tròng cây lâu nầm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa450410390370
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng430390370350
IIHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành280250220180
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An
Các đường nhóm I220200180150
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II160140130110
Các đường còn lại150130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IIIHuyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Hiệp Phước280250220180
2Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I220200170140
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại180160130100
IVThành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình370330290260
2Phường Bảo Vinh280260230200
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân240220200170
4Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160120
6Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I210190170150
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại190170150110
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray240220200180
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cậc đường nhóm ĩ160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140120100
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Long Giao
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
2Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
vnHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom250220200180
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I170160140120
Các đường nhóm II160145130110
Các đường còn lại150135120100
4Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
5Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140.120100
VIHHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn Dầu Giây250220200180
2Xã Lộ 25
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
4Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II215190170140
Các đường còn lại210185165130
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Định Quán170150135120
2Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II40302520
Các đường còn lại35252015
3Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm II75605545
Các đường còn lại70555040
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm II75605545
Các đường còn lại70555040
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1Thị trấn Tân Phú170150135120
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II40302520
Các đường còn lại35252015
3Xã Phú Bình
Các đường nhóm I75655545
Các đường nhóm II70605040
Các đường còn lại65554535
4Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I65604535
Các đường nhóm II60504030
Các đường còn lại55453525
5Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I110656040
Các đường nhóm II100605035
Các đường QÒn.lại80504030
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I80656040
Các đường nhóm II70605035
Các đường còn lại65504030
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1Khu vực phía Nam sông Đồng Nai240220200180
1.2Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai70555045
2Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I70605545
Các đường nhóm II65555040
Các đường còn lại60504535
4Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

Phụ lục III

Bảng giá đất rừng sản xuất

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa290270260250
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng270260250240
HHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành250230200150
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I180170160150
Các đường nhóm II170160150140
Các đường còn lại160150140130
3Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I155140130120
Các đường nhóm II150135125110
Các đường còn lại145130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IIIHuyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Hiệp Phước250230200150
2Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I200180150120
Các đường nhóm II180160145110
Các đường còn lại160145115100
IVThành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình250234215195
2Phường Bảo Vinh230190170150
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân195180165150
4Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I190160140120
Các đường nhóm II170150130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I170150140120
Các đường nhóm II160140130100
Các đường còn lại15013512090
6Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray150140130120
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
3Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Long Giao
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
2Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
vnHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom230210190170
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180162140120
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
4Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180162140120
5Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I195180160145
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180160145115
6Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
VIIIHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn Dầu Giây230210190170
2Xã Lộ 25
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
3Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
4Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180160140115
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Định Quán150140130120
2Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I70604530
Các đường nhóm II65504025
Các đường còn lại60453020
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I70604530
Các đường nhóm II65504025
Các đường còn lại60453020
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1Thị trấn Tân Phú13012010090
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3Xã Phú Bình
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm n55454030
Các đường còn lại50403525
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I55423530
Các đường nhóm II50403225
Các đường còn lại45353020
5Xã Phú Lâm >
Các đường nhóm I90504535
Các đường nhórn ll80454030
Các đường còn lại65403525
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm II55454030
Các đường còn lại50403525
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1Khu vực phía Nam sông Đồng Nai230210190170
1.2Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai60504535
2Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II115958570
Các đường còn lại110908060
3Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm II55454030
Các đường còn lại50403525
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I160130120100
Các đường nhóm n15012511090
Các đường còn lại14012010080

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc

Phụ lục IV

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ĩThành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa290270260250
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng270260250240
IIHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành250230200150
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I180170160150
Các đường nhóm II170160150140
Các đường còn lại160150140130
3Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I155140130120
Các đường nhóm II150135125110
Các đường còn lại145130120100
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IIIHuyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Hiệp Phước250230200150
2Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I200180150120
Các đường nhóm II180160145110
Các đường còn lại160145115100
IVThành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình250234215195
2Phường Bảo Vinh230190170150
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân195180165150
4Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I190160140120
Các đường nhóm II170150130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I170150140120
Các đường nhóm II160140130100
Các đường còn lại15013512090
6Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray150140130120
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
3Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Long Giao
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
2Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
VIIHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom230210190170
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180162140120
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
4Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm ĩ200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180162140120
5Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I195180160145
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180160145115
6Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
VIIIHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn Dầu Giây230210190170
2Xã Lộ 25
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
3Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm ĩ200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180160140115
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
Ị í Thị trấn Định Quán150140130120
2Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm ĩ70604530
Các đường nhóm II65504025
Các đường còn lại60453020
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I70604530
Các đường nhóm II65504025
Các đường còn lại60453020
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1Thị trấn Tân Phú13012010090
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3Xã Phú Bình
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm II55454030
Cậc đường còn lại50403525
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I55423530
Các đường nhóm II50403225
Các đường còn lại45353020
5Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I90504535
Các đường nhóm II80454030
Các đường còn lại65403525
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm II55454030
Các đường còn lại50403525
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1Khu vực phía Nam sông Đồng Nai230210190170
1.2Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai60504535
2Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II115958570
Các đường còn lại110908060
3Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm II55454030
Các đường còn lại50403525
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I160130120100
Các đường nhóm II15012511090
Các đường còn lại14012010080

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục V

Bảng giá đất ở tại đô thị

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ĩTHÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)40.00016.00013.0009.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận)35.00014.00010.0007.500
2Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị23.00011.0008.0006.500

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường

Phan Chu Trinh

37.50015.00010.0008.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc27.50011.0008.5006.500
3Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng32.00016.0009.0006.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa29.00013.0009.0006.500
4Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)26.00013.0009.5006.500
Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 123.00013.0009.5006.500
5Đường Lý Thường Kiệt30.00015.0009.5006.500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Nguyễn Hiền Vương29.000
7Đường Nguyễn Thị Giang32.000
8Đường Nguyễn Thị Hiền32.00016.00010.0007.000
9Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền35.00016.00010.0007.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị30.00015.0009.5006.500
10Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh30.00015.0009.5006.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc28.00013.0006.6005.000
11Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 831.00015.00010.0007.000
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng27.00014.0009.5006.500
12Đường Phan Đình Phùng29.00015.0009.0006.500
13Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh27.00014.0009.0006.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn30.00015.0009.5006.300
14Đường Trần Minh Trí28.00014.0009.0006.000
15Đường Võ Tánh30.00016.0009.5006.500
16Đường Lê Thánh Tôn31.00016.0009.5006.500
17Đường Hoàng Minh Châu23.00013.0008.0005.000
18Đường Huỳnh Vãn Lũy29.00011.0008.0005.000
19Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình20.00010.0006.2004.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An22.00010.0004.9003.500
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai25.00013.0008.0005.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong30.00013.0008.5005.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)27.00013.0008.0006.000
21Đường Nguyễn Văn Ký23.00013.0005.9004.200
22Đường Nguyễn Vãn Nghĩa23.00013.0005.9004.200
23Đường Nguyễn Văn Trỗi21.00013.0005.9003.600
24Đường Hồ Vãn Đại29.00011.0006.5004.400
25Đường D9 (khu dân cư D2D)29.00014.0008.5004.500
26Đường D10 (khu dân cư D2D)29.00014.0008.5004.500
27Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất21.00011.0006.5004.500
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu20.00010.0005.9003.900
28Đường NI (khu dân cư D2D)29.00014.0008.5004.500
29Đường Nguyễn Thành Đồng23.00013.0008.0004.500
30Đường Nguyễn Thành Phương23.00013.0008.0004.500
31Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp31.00014.0009.0005.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận33.00014.0009.0006.000
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
32Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu31.00014.0008.5006.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)38.00016.00010.0007.000
33Đường Trịnh Hoài Đức31.00013.0009.0007.000
34Đường Trần Công An22.00013.0005.9003.900
35Đường Huỳnh Văn Hớn20.00011.0008.000/£ snn J ứv
36Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai35.00016.0009.0006.000
Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi31.00013.0009.0005.500
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên26.00010.0005.9003.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên21.00010.0005.2003.300
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu17.0008.0004.6002.600
37Đường Lê Quý Đôn22.00011.0005.9003.900
38Đường Nguyễn Vãn A21.00011.0005.9003.900
39Đường Phạm Thị Nghĩa20.00010.0006.5003.900
40Đường Phạm Văn Khoai22.00011.0005.9003.900
41Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng20.00010.0006.5003.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai23.00010.0006.5003.900
42Đường Bùi Văn Bình18.00010.0004.6003.500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
43Đường Hồ Hòa19.0009.0005.9003.900
44Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội19.0009.0005.9003.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa17.0008.0005.2003.500
45Đường Nguyễn Văn Hoài18.0009.0005.2003.900
46Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức14,0007.0004.2003.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay10.0005.0003.9002.600
47Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài20.00010.0005.2003.500
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài17.0008.0004.6003.000
48Đường Trần Văn Xã19.0009.0004.6003.300
49Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)15,0007.0004.2003.000
50Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)17.0008.0004.6003.300
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ18.0008.0004.6003.300
51Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã)17.0008.0004.6003.300
Đoạn còn lại16.0007.0004.2003.300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
52Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài)16.0008.0004.2003.000
Đoạn còn lại15.0008.0004.2003.000
53Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)15.0008.0004.2003.000
54Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu16.0007.0004.2003.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học15.0007.0004.2003.000
55Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập33.00014.0008.5005.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp31.00013.0006.5005.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai26.00010.0006.0004.500
56Đường Tô Hiến Thành20.00010.0008.0005.000
57Đường Lê Đại Hành19.00010.0008.5005.000
58Đường Điểu Xiển22.0009.0006.0003.900
59Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan33.00014.0006.5005.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình25.00012.0008.0005.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom21.0009.0005.2003.900
60Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)17.0008.0004.2002.600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
61Đường Ngô Sĩ Liên17.0008.0004.6003.300
62Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ16.0008.0004.2002.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân12.0006.0003.3002.300
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)8.0005.0002.9002.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa6.0003.0002.5001.600
63Đường xóm 8 phường Tân Biên20.0009.0006.0003.300
64Đường VÕ Vãn Mén18.0009.0006.0003.600
65Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ17.0008.0004.6003.300
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm12.0006.0003.3002.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa8.0004.0002.7001.600
66Đường Phùng Khắc Khoan30.00010.0007.2005.000
67Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)10.0005.0003.0002.100
68Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm29.00013.0006.5004.500
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm22.00011.0005.2003.500
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản17.0008.0003.9003.000
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai12.0006.0003.3002.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu9.0004.5002.9002.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
69Đường Võ Trường Toản14.0008.0003.9002.700
70Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)23.00013.0006.0003.600
71Đường Nguyễn Đình Chiểu17.0008.0004.2003.100
72Đường Chu Vãn An14.0008.0004.2003.000
73Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm21.00013.0006.0003.600
74Đường Võ Thị Tám14.0008.0003.9003.000
75Đường Ngô Thì Nhậm13.0007.0003.9003.000
76Đường 10 (khu dân cư Bửu Long)21.00013.000. 6.0003.600
77Đường N4 (khu dân cư Bửu Long)21.00013.0006.0003.600
78Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương22.00010.0004.9003.500
Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa26.00011.0007.2003.900
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)23.00010.0004.9003.600
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt18.00010.0004.6003.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi16.0008.0004.2003.000
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp13.0007.0003.6002.700
79Đường Nguyễn Thị Tồn21.00010.0004.9003.500
80Đường Trần Văn ơn14.0007.0004.4003.300
81Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh16.0007.0003.9003.000
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc21.00010.0004.9003.500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
82Đường Nguyễn Văn Lung17.0008.0004.4002.600
83Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)20.00010.0004.9003.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)17.0008.0004.4002.600
84Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ)13.0007.0003.9002.600
85Đường Phạm Vẫn Diêu12.0006.0003.9002.600
86Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông)13.0005.0003.6002.600
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn9.0004.0003.3002.300
87Đường Đỗ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An20.0009.0004.7003.300
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường16.0007.0003.9002.700
88Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa21.00010.0004.6003.300
Đoạn tiếp theo tới sông Cái18.0008.0003.9003.000
89Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa17.0008.0003.5002.600
90Đường Dương Bạch Mai20.00012.0008.0004.500
91Đường Phan Trung27.00012.0008.5004.500
92Đường Trương Định (đường 4)25.00011.0008.5004.500
93Đường Trương Quyền (đường 3)18.00010.0006.5003.900
94Đường Võ Cương23.00012.0008.0004.500
95Đường Nguyễn Bá Học20.00011.0008.0004.500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
96Đường Dương Tử Giang23.00011.0006.5003.900
97Đường Lê Thoa20.0009.0006.0003.900
98Đường Hồ Vãn Leo21.00010.0006.5003.900
99Đường Hồ Văn Thể26.00012.0006.5003.900
100Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)20.00010.0006.5003.900
101Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự)21.00011.0006.0003.900
102Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP21.00011.0006.5004.500
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai20.00010.0006.5003.900
103Đường Lý Vãn Sâm22.00011.0006.0003.900
104Đường Nguyễn Bảo Đức22.00011.0006.0003.900
105Đường Phạm Vãn Thuận35.00014.0008.5006.000
106Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô26.00012.0007.3004.500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia20.00010.0006.1003.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 113.0007.0004.6003.100
107Đường Vũ Hồng Phô21.00010.0006.0003.600
108Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)12.0007.0004.2003.100
109Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1)10.0006.0003.9003.000
110Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)16.0008.0005.2003.600
111Đường Lê Thị Vân16.0008.0005.2003.800
112Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai)14.0008.0005.2003.400
113Đường Nguyễn Thông16.0009.0004.6003.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
114Đường Trần Thị Hoa16.0009.0005.2003.800
115Đường Châu Vãn Lồng14.0009.0004.2003.300
116Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp)20.00011.0006.5004.200
117Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật29.00012.0007.2004.500
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp23.00010.0005.2003.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực20.0009.0004.6003.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông14.0007.0003.9003.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân12.0005.0003.9002.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi9.0005.0003.6002.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển12.0005.0003.6002.300
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước9.0004.0003.3002.100
118

Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam

Hiệp)

20.00011.0006.5004.200
119Đường Đa Minh20.00011.0006.5004.200
120Đường Tân Lập20.00011.0006.5004.200
121Đường VÕ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 323.00012.0006.5003.900

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh

Trinh

17.0008.0004.6002.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân12.0005.0003.6001.800
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
122Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa18.0007.0004.2003.300
Đoạn qua phường An Hòa13.0007.0003.5002.600
123Đường Trương Vãn Hải18.0009.0007.0005.000
124Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)21.00010.0006.0003.900
125Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân22.00010.0005.6003.900
126Đường Hoàng Bá Bích26.00011.0006.5003.900
127Đường Đặng Nguyên20.00010.0006.5003.900
128Đường Lê Nguyên Đạt20.00010.0006.5003.900
129Đường Phan Đãng Lưu14.0008.0005.2003.900
130Đường Yết Kiêu20.00012.0006.5003.900
131Đường Hoàng Tam Kỳ20.00010.0006.0003.900
132Đường Huỳnh Dân Sanh21.00010.0006.5003.900
133Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình)18.0009.0006.5003.900
134Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)27.00012.0006.5004.500
135Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)20.0009.0004.2003.300
136Đường Nguyễn Thiện Thuật11.0005.0003.1002.100
137Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa10.0005.0003.6002.300
Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa7.0004.0002.6001.800
138Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông14.0007.0003.9003.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp11.0005.0003.6002.600
139Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới)8.0004.0002.7001.800
140Đường Hồ Văn Huê8.0004.0002.9001.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
141Đường Nam Cao8.0004.0002.9001.800
142Đường Thành Thái7.0003.0002.6001.800
143Đường Trương Hán Siêu9.0004.0002.9001.800
144Đường Hoàng Đình Cận8.0004.0002.9001.800
145Đường Phước Tân - Giang Điền6.0003.0002.1001.700
146Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)8.0004.0002.9001.800
147Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp6.0003.0002.6001.800
148Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)10.0004.0003.3002.000
149Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước)7.0004.0002.9001.800
150Đường Nguyễn Hoàng7.0004.0003.3002.000
151Đường Hà Nam5.0003.0002.3001.800
152Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 37.0003.0002.6002.000
Đoạn còn lại6.0004.0002.6001.800
153Đường Hàm Nghi6.0003.0002.3001.800
154Đường Lý Nhân Tông5.0002.5002.0001.300
155Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp)17.00011.0006.0003.900
156Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)16.00011.0006.0003.900
157Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)16.00011.0006.0003.900
158Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường16.00011.0006.0003.900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)
159Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp)16.00011.0006.0003.900
160Đường Lê A21.00013.0008.5005.500
nTHỊ TRẤN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú21.0008.1006.2004.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng26.0009.0007.2004.200
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ18.0007.8006.2004.200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu22.0008.1006.2004.200
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An11.0005.3004.2003.000
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An9.6004.7003.9002.600
3Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc12.0005.1003.9003.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch11.0005.1003.9003.000
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An)15.0006.2004.6003.000
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)14.0006.2004.6003.000
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)12.0006.2004.6003.000
7Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)11.0006.0004.2003.000
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)7.2003.5002.6001.800
8Đường vào nhà thờ Văn Hải14.0006.9004.6003.000
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ)14.0005.3003.6003.000
10Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)14.0006.0003.6003.000
11Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh11.0006.0004.6003.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông8.1003.9003.3002.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn5.3002.6002.3001.600
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)9.0004.2003.6002.600
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An)9.9003.6002.7002.300
14Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)9.0003.6002.7002.300
15Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng9.9004.2003.6003.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định)8.1003.9003.3002.000
16Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)11.0006.0003.6003.000
17Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)11.0006.0003.6003.000
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành)6.2003.1002.3001.700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)12.0006.2004.6003.000
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)12.0006.2004.6003.000
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)6.2003.1002.3001.700
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ12.0006.2004.6003.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu9.0004.2003.6002.600
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)6.2003.1002.3001.700
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)4.6002.2002.0001.400
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)7.2003.5002.9002.000
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký)6.0003.0002.3001.700
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực)6.2003.1002.3001.700
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng)6.2003.1002.3001.700
29Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải)6.0003.0002.3001.700
30Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng)6.2003.1002.3001.700
31Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An)9.6005.2004.2001.800
32Đường Nguyễn Văn Trị9.6005.2003.6002.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
33Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy)7.2003.5002.6001.800
34Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư)8.7004.2003.4002.300
35Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56)6.0003.0002.3001.700
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An)6.2003.1002.3001.700
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An)5.1003.0002.3001.700
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)12.0006.2004.6003.000
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)12.0006.2004.6003.000
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)12.0006.2004.6003.000
41Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi)8.1003.9003.3002.000
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)6.2003.1002.3001.700
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)6.2003.1002.3001.700
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An)6.2003.1002.3001.700
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)12.0006.2004.6003.000
46Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)12.0006.2004.6003.000
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước)7.2003.5002.6001.800
HITHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)11.0003.500■ 2.7001.700
2Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà10.0003.3002.1001.600
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ11.0003.3002.1001.600
3Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)7.8002.3001.8001.300
4Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước6.5002.1001.7001.300
5Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước6.2002.1001.7001.300
ốĐường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước6.2002.1001.7001.300
7Đường Cây Me6.5002.1001.7001.300
8Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng6.2002.1001.7001.300
9Đường vào cồng khu phố Phước Lai6.2002.1001.7001.300
10Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)6.2002.1001.7001.300
IVTHÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1Đường Bùi Thị Xuân4.0002.0001.500950
2Đường Cách mạng tháng 87.2003.0002.5001.700
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám3.3001.6001.300950
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương7.2003.0002.5001.700
4Đường Đinh Tiên Hoàng3.2001.6001.300950
5Đường Hai Bà Trưng3.3001.6001.300950
6Đường Hoàng Diệu3.2001.6001.300950
7Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 44.0002.0001.500900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường4.0002.0001.500900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Hùng Vương
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương4.0002.0001.5001.000
8Đường Hùng Vương
Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng15.0004.0003.0002.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ13.0004.0002.6002.000
9Đường Khổng Tử7.0003.0002.3001.500
10Đường Lê Lợi7.5003.0002.5001.700
11Đường Lý Thường Kiệt4.0001.9001.400950
12Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm7.5003.0002.5001.700
13Đường Nguyễn Công Trứ4.0002.0001.500900
14Đường Nguyễn Du4.8002.4001.7001.000
15Đường Nguyễn Thái Học7.5003.0002.5001.700
16Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)5.0002.2002.0001.100
17Đường Nguyễn Tri Phương3.5001.9001.500950
18Đường Nguyễn Trường Tộ3.2001.6001.200950
19Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử6.0002.4001.9001.200
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai7.5002.4001.9001.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh4.0001.6001.300950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc3.0001.3001.100950
20Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung5.0002.4002.0001.000
Đoạn còn lại3.0001.5001.200950

VT4

950

950

1.000

950

700

1.000

1.400

1.400

1.500

980

700

1.000

1.700

950

950

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai5.0002.4001.300950
Đoạn còn lại3.3001.6001.300950
28Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn1.600920650550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân2.4001.200900700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển2.2001.200980700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh3.0001.500900700
29Đường Phạm Thế Hiển2.5001.2001.000900
30Đường Nguyễn Chí Thanh2.1001.200900700
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương5.0002.5002.000950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh2.5001.100900700
32Đường Phan Đăng Lưu3.0001.500900700
33Đường Hoàng Vãn Thụ2.2001.100900700
34Đường Châu Văn Liêm2.2001.100900700
35Đường Ngô Gia Tự2.2001.100900700
36Đường Hà Huy Giáp2.2001.100900700
37Đường Lý Tự Trọng2.2001.100900700
38Đường 9 tháng 43.0001.5001.000800
39Đường Trần Văn Thi2.2001.2001.000700
40Đường Lê Văn Vận2.2001.2001.000700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
41Đường Phạm Lạc2.2001.2001.000700
42Đường Huỳnh Vãn Nghệ4.1002.4001.7001.200
43Đường Đào Trí Phú4.5002.6001.7001.200
44Đường Trịnh Hoài Đức4.0002.0001.5001.000
45Đường Lê Quang Định4.2002.6001.7001.200
46Đường Trần Thượng Xuyên6.0003.0002.0001.200
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh5.0002.5001.5001.000
48Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 44.0002.0001.500900
Đoạn còn lại4.4002.2001.600900
49Đường Trần Quang Diệu6.0003.0002.0001.200
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 44.0002.0001.400900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của4.0002.0001.500800
51Đường Mạc Đĩnh Chi6.0003.0002.0001.200
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ5.5002.7001.800900
Đoạn còn lại4.4002.2001.8001.000
53Đường Phạm Ngũ Lão4.0002.0001.500900
54Đường Trần Huy Liệu4.2002.1001.500900
55Đường Lý Thái Tổ4.2002.1001.500900
56Đường Phan Huy Chú2.7001.3501.000800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
57Đường Lê Hữu Trác2.8001.4001.000800
58Đường Lương Thế Vinh2.8001.4001.000800
59Đường Đoàn Thị Điểm2.8001.4001.000800
60Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình4.0002.0001.500900
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ2.5001.3001.000500
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen1.600800600450
61Đường Võ Duy Dương4.0002.0001.500900
62Đường Lương Đình Cùa4.0002.0001.500900
63Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương4.0002.0001.500900
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải3.0001.5001.000800
Đoạn qua phường Bảo Vinh3.0001.5001.000800
64Đương Trương Định4.2002.1001.7001.200
65Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang3.8001.300850600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng3.8001.200850600
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc2.7001.200850560
66Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn)3.8001.200850600
67Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)2.000900600420
68Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân1.400850600420
69Đường Võ Vãn Tần1.200600500400
70Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen)1.500750600420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

1.200600500400
72Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư)1.500750600420
73Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần1.600900650420
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập1.400900600420
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập1.300650500420
Đoạn qua phường Xuân Lập1.400900600420
74Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)1.800900650420
75Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc2.200920650550
Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước1.400750600420
76Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái1.400800600500
77Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)1.400800600500
78Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)1.400800600500
79Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông1.700720600420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang1.500720600420
80Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu4.5001.300900700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
công nghiệp Bình Lộc
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc3.5001.000700600
81Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh)1.200600500400
82Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)1.200600500400
83Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m1.400900600420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be1.200600500400
Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn1.100550500400
84Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc1.700700600400
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất1.500900590420
85Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn2.000900600420
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang1.600800600420
86Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)1.200600500400
87Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh)1.300650500400
88Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)1.200600500400
VTHỊ TRẤN GIA RAY
1Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc3.8001.500850700
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái4.0001.500850700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng3.6001.500850700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng3.0001.400850700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường2.8001.400850700
2Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương3.4001.500850700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu3.6001.600850700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ3.0001.400850700
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh2.8001.400850700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le2.6001.400850700
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai3.4001.500850700
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le3.2001.400850700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm2.8001.400850700
4Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le2.8001.400850700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm3.2001.400850700
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương2.6001.400850700
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú2.8001.400850700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương3.2001.400850700
6Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ2.8001.400850700
Đoạn còn lại2.6001.400850700
7Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
8Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.600800650500
9Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh1.800900800700
Đoạn còn lại1.500700600500
10Đường Phan Chu Trinh2.2001.200850700
11Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
12Đường Trần Hưng Đạo2.4001.200850700
13Đường Lê Quý Đôn2.2001.200850700
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2.4001.200850700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc2.6001.200850700
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.2001.200850700
15Đường vào hồ Núi Le
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài2.2001.200850700
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định1.800900800700
Đoạn còn lại1.600800650500
16Đường Mai Xuân Thưởng2.2001.200850700
17Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
18Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)2.4001.200850700
19Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui1.800900800700
Đoạn còn lại1.600800650500
20Đường 9 tháng 42.8001.400850700
21Đường Chi Lăng2.4001.200850700
22Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
23Đường Hồ Thị Hương2.2001.200850700
24Đường Hoàng Đình Thương2.2001.200850700
25Đường Hoàng Diệu2.0001.200850700
26Đường Hoàng Hoa Thám2.2001.200850700
27Đường Hoàng Văn Thụ2.8001.400850700
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
29Đường Lê A2.4001.200850700
30Đường Ngô Đức Kế2.0001.200850700
31Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
32Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn2.2001.200850700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh1.800900800700
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
34Đường Nguyễn Trường Tộ2.4001.200850700
35Đường Nguyễn Văn Trỗi2.2001.200850700
36Đường Phan Đình Giót2.2001.200850700
37Đường Phan Bội Châu2.8001.400850700
38Đường Phan Văn Trị2.4001.200850700
39Đường Trương Công Định2.2001.200850700
40Đường Trương Vãn Bang2.4001.200850700
41Đường Trương Vĩnh Ký2.2001.200850700
42Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn2.2001.200850700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh1.800900800700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.600800650500
43Đường Trần Quang Diệu2.2001.200850700
44Đường Trần Quý Cáp2.2001.200850700
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
45Đường Trường Chinh2.0001.200850700
46Đường Võ Thị Sáu2.2001.200850700
47Đường Võ Trường Toản2.0001.200850700
48Đường số 12.0001.200850700
49Đường số 22.2001.200850700
50Đường số 32.0001.200850700
51Đường số 41.800900800700
52Đường số 51.800900800700
53Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai)1.800900800700
54Đường số 71.800900800700
55Đường số 81.800900800700
56Đường số 91.800900800700
57Đường số 101.800900800700
58Đường số 111.800900800700
59Đường số 121.800900800700
60Đường số 131.800900800700
61Đường số 141.800900800700
62Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)3.8001.400850700
63Đường Xuân Hiệp - Gia Lào1.800900800700
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)1.800900800700
VITHỊ TRẤN TRẢNG BOM
1Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)10.0004.2003.0001.800
2Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn)11.0004.2003.0001.800
3Đường từ 29 tháng 411.0004.2003.0001.800
4Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương11.0004.2002.9001.900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Vương
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa10.0004.0002.8001.800
5Đường 19 tháng 84.2002.1001.7001.400
6Đường 2 tháng 98.0003.6002.6001.600
7Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)7.0003.4002.3001.500
8Đường Bùi Thị Xuân6.5003.3002.2001.400
9Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang)6.5003.4002.4001.400
10Đường Điện Biên Phủ5.0003.0002.2001.400
11Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương7.5003.8002.5001.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)7.0003.4002.3001.500
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu3.7001.8001.5001.200
12Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương)6.0003.4002.3001.450
13Đường Hoàng Tam Kỳ5.0003.0002.2001.400
14Đường Hoàng Việt5.0003.0002.2001.400
15Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo10.0003.8002.7001.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền11.0004.2003.0001.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D67.5003.4002.3001.450
16Đường Huỳnh Văn Nghệ5.0003.0002.2001.400
17Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế6.5003.3002.2001.400
Đoạn còn lại3.5001.7001.4001.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Lê Duẩn7.5003.4002.4001.400
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 25.5003.2002'2001.400
Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 94.5002.2001.8001.400
20Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng)6.5003.4002.3001.450
21Đường Lê Lợi7.5003.6002.4001.500
22Đường Lê Quý Đôn4.50022501.8001.400
23Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn)5.0002.5001.9001.400
24Đường Lý Nam Đe6.5003.4002.3001.450
25Đường Lý Thái Tổ6.5003.3002.2001.400
26Đường Lý Thường Kiệt6.5003.3002.2001.400
27Đường Ngô Quyền7.5003.6002.4001.500
28Đường Nguyễn Du5.0003.0002.2001.400
29Đường Nguyễn Đức Cảnh7.0003.6002.4001.500
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương8.0003.8002.5001.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu6.5003.0002.2001.400
31Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh)8.0004.2003.0001.700
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng11.0004.2003.0001.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái11.0004.2003.0001.800
33Đường Nguyễn Khuyến5.0003.0002.2001.400
34Đường Nguyễn Sơn Hà5.0003.0002.2001.400
35Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến6.0003.4002.3001.450
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
đường An Dương Vương)
36Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)5.0003.0002.2001.400
37Đường Nguyễn Văn Cừ7.0003.6002.4001.500
38Đường Nguyễn Văn Huyên5.0003.0002.2001.400
39Đường Nguyễn Văn Linh8.5004.2003.0001.800
40Đường Phạm Văn Thuận5.0003.0002.2001.400
41Đường Phan Chu Trinh6.0003.0002.2001.400
42Đường Phan Đăng Lưu7.5003.4002.4001.400
43Đường Tạ Uyên5.0003.0002.2001.400
44Đường Trần Nguyên Hãn5.0002.5001.9001.400
45Đường Trần Nhân Tông6.5003.3002.2001.400
46Đường Trần Nhật Duật4.5002.2001.6001.000
47Đường Trần Phú8.2003.5002.5001.500
48Đường Trần Quang Diệu4.5002.2001.8001.400
49Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 910.0003.8002.7001.700
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 85.8003.2002.2001.400
50Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ)4.5002.2501.8001.400
51Đường Trương Văn Bang6.0003.4002.4001.400
52Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai6.0003.0002.2001.400
53Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)4.3002.1001.6001.300
54Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)8.0003.6002.4001.400
55Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)7.5004.5003.2001.700
56Đường Hà Huy Giáp4.3002.1001.6001.400
57Đường Phan Bội Châu5.0003.0002.2001.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
58Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ5.0003.0002.2001.400
59Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)5.000
60Đường Hoàng Hoa Thám5.000
61Đường Đặng Đức Thuật5.500
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)7.500
63Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)6.500
64Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương)6.0003.4002.3001.450
vnTHỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam)6.5002.0501.500900
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam)7.4002.2001.5001.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây7.6002.3001.5501.100
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây7.4002.2001.5001.100
2Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây)7.4002.1001.5001.100
3Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân7.0002.1001.5001.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây5.0001.8001.200700
4Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A7.4002.1001.5001.100
5Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn3.2002.0001.350600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây
6Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây4.0001.8001.050650
7Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây3.800ỉ.8001.050650
vmTHỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh

Tùng

800400300200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)1.000400300200
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán1.500600500300
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán2.200700500300
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng7.0001.8001.3001.000
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)7.0001.8001.3001.000
2Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)1.400700400200
3Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương)2.2001.100700400
4Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo)3.6001.8001.100500
5Đường 17 tháng 32.2001.100600400
6Đường Trịnh Hoài Đức1.300700300200
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch700

300

í

250200
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại600300250200
8Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán1.600800500300
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối4.6001.200900700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán3.5001.200800500
10Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.700700400200
Đoạn còn lại800400300200
11Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn1.700800500300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định1.200600400300
12Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền3.4001.300800500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông2.6001.200800. 400
13Đường Huỳnh Vãn Nghệ2.9001.400900500
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ)6.6001.8001.3001.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 84.2001.500900600
15Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền3.1001.500900500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 83.0001.500900500
16Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường3.5001.6001.100600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Trần Hưng Đạo

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

2.2001.1001.000500
17Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo3.1001.5001.000500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường2.2001.100900500
18Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh6.5001.8001.3001.000
19Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)600300250200
20Đường Lê Lai2.6001.300900400
21Đường Lê Lợi2.9001.4001.000400
22Đường Chu Văn An2.2001.1001.000500
23Đường Mạc Đĩnh Chi1.9001.100800500
24Đường Nguyễn Du1.9001.100800500
25Đường Lý Thường Kiệt1.9001.100800500
26Đường Ngô Thời Nhiệm1.9001.100800500
27Đường Phạm Ngũ Lão1.9001.100800500
28Đường Nguyễn Chí Thanh1.300600400300
29Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)1.200600500300
IXTHỊ TRẤN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
ỉ.lĐoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 21.700550450250
1.2Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)2.500800500400
1.3Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh3.000800650450
1.4Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài4.5001.200900700
TTTên đường giao thôngGiả đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1.5Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú6.0001.5001.100900
1.6Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch5.0001.4001.000800
1.7Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung3.200800600450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú3.100900700500
2Đường Lê Quý Đôn900450350250
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán1.700750500300
4Đường Nguyễn Đình Chiểu1.000500350250
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung1.700750500300
5.2Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán2.000750500300
5.3Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng2.300800450350
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài2.400800450350
5Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài2.400750450350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú3.2001.5001.000600
6Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao1.200600450300
Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu)
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)1.000500400250
8Đường Nguyễn Thượng Hiền1.100550450300
7Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú4.0001.500800600
Đoạn còn lại4.1001.650800600
8Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành)1.200600450300
9Đường Phạm Ngọc Thạch2.200650500350
10Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20)1.200600.450300
11Đường Trương Công Định1.400700500300
12Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành)1.200600450300
13Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh3.8001.500900700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú2.500800500350
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc1.700500400250
14Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ2.500800550350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ1.800700500300
15Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú2.0001.000700300
16Đường Chu Vãn An4.0001.000800600
17Đường Hùng Vương2.200800600350
18Đường Phú Thanh - Trà cổ900450350250
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú)1.200600500300
XTHỊ TRẤN VĨNH AN
1Đường tinh 768
Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)1.600800600400
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3)2.2001.000800600
2Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn2.8001.400900800
3Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung3.5001.500900800
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực)3.0001.500900800
4Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương5.0001.5001.200900
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D1.000500400300
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An5.0001.8001.300800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu7.5002.5001.8001.200
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành5.5001.8001.3001.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn4.5001.7001.100900
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An3.0001.5001.000900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đường Quang Trung
6Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An5.5001.7001.200900
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)5.0001.7001.200900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn2.1001.000900800
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn5.500ỉ.8001.300Ỉ.000
7Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ3.5001.500900800
Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng3.0001.500900800
8Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)2.8001.4001.000900
9Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)2.1001.000900800
10Đường Hồ Xuân Hương2.0001.000900800
11Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An2.0001.000900800
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m1.200600500400
12Đường Bà Huyện Thanh Quan4.0001.4001.000900
13Đường Chu Vãn An4.0001.4001.100800
14Đường Ngô Quyền3.0001.500950800
15Đường Hùng Vương3.0001.500950800
16Đường Nguyễn Trung Trực3.5001.4001.000900
17Đường Hoàng Vãn Thụ2.2001.1001.000600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Phan Đình Phùng2.1001.000900800
19Đường Lý Thái Tổ2.1001.000900800
20Đường Lê Duẩn2.1001.000900800
21Đường VÕ Văn Tần2.0001.000900800
22Đường Hồ Biểu Chánh3.0001.5001.000800
23Đường Trần Hữu Trang3.0001.200900800
24Hương lộ 241.500700550500
25Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)2.1001.000900800
26Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)2.0001.000850700

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

Phụ lục VI

Bảng giá đất ở tại nông thôn

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã9.0006.0003.0001.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp7.0004.0002.0001.500
Đoạn còn lại5.0003.0001.8001.500
2Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng)5.0003.0001.7001.500
IIHUYỆN LONG THÀNH
1Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)11.0003.9002.7002.100
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu9.0003.6002.7002.100
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành12.0003.9002.7001.800
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành)8.3003.9002.7001.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An9.0003.9002.7001.800
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm8.3003.9002.3001.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả7.2003.5002.3001.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước5.1002.5002.1001.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng7.2003.3002.3001.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước5.3002.6002.1001.800
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện7.2003.3002.3001.800
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ8.3003.6002.3001.800
2Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An4.2002.1001.7001.300
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)10.0003.6002.3001.600
4Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước4.8002.3002.0001.600
Đoạn qua xã Tam An4.2002.1001.8001.600
5Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn9.0003.6002.3001.600
Đoạn qua xã Bình Sơn7.5003.0002.3001.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An)5.3002.6001.8001.300
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn)5.7002.9001.8001.300
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An)4.6002.2001.8001.300
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất)5.3002.6001.8001.300
6Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn3.6001.8001.6001.300
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)3.6001.8001.6001.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ)5.1002.5001.8001.300
7Đường 25B (qua xã Long An)8.1003.6002.7001.800
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)7.8003.0002.3001.600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)10.0003.0002.3001.800
10Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch)5.1002.5001.8001.300
11Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư6.0003.0002.3001.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình4.2002.1001.6001.200
12Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ6.0003.0002.1001.600
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)4.8002.3001.8001.600
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)5.7002.9002.1001.600
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn3.6001.8001.6001.300
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 16.0003.0002.1001.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã4.6002.2001.7001.300
14Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ4.8002.3001.8001.300
15Đường Vũ Hồng Phô6.2003.1002.3001.800
16Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769)5.7002.9002.1001.600
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành)5.1002.5002.1001.800
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769)5.1002.5002.1001.800
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước)3.6001.8001.6001.300
20Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)6.0003.0002.1001.600
21Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường)3.0001.4001.200900
22Đường liên xã An Phước - Tam An5.1002.5002.1001.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành)4.8002.3002.1001.800
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An)4.6002.2001.8001.300
25Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức)4.6002.2001.8001.300
26Đường Trần Vãn ơn6.9003.3002.3001.800
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn)6.0002.3002.1001.800
28Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)6.2002.3002.1001.800
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành)6.2003.0002.3001.800
30Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)7.2003.5002.3001.800
31Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An)9.0003.6002.3001.800
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)6.2003.0002.1001.600
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)15.0006.2004.6003.000
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An)5.2002.5002.2001.600
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức3.9002.0001.7001.200
36Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn)2.7001.3001.2001.000
mHUYỆN NHƠN TRẠCH
1Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)6.5002.6002.0001.400
2Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội5.9002.6002.1001.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh5.5002.6002.1001.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh6.5002.6002.0001.400
4Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
— -Đoạn qua xã Long Thọ7.8002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Phước An7.2002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh6.5002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Phú Đông8.5002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Đại Phước9.8002.6002.0001.600
5Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền8.5003.5002.7002.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền12.0003.5002.7002.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)7.8003.5002.7002.000
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội7.2003.3002.6002.000
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân6.5003.2002.6002.000
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang7.8003.3002.6002.000
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ5.9002.6002.1001.600

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần

Văn Trà

6.2003.0002.3001.700
Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 112.0003.5002.6002.100
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái12.0003.3002.6002.000
6Đường Quách Thị Trang6.5003.0002.3001.700
7Đường Trần Vãn Trà9.1003.3002.6002.000
8Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)5.9002.6002.1001.600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo6.5002.6002.1001.600
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh7.8002.6002.1001.600
10Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong12.0003.5002.7002.000
Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền8.5003.3002.3001.800
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An6.5002.6002.1001.600
11Đường Cây Dầu4.6002.2001.8001.300
12Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)5.2002.3001.8001.300
13Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)4.4002.2001.8001.300
14Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ)4.6002.2001.8001.300
15Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ)5.1002.5002.0001.400
16Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông4.8002.3001.8001.300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu)5.2002.1001.7001.300
17Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)4.7002.1001.7001.300
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh3.9002.0001.7001.300
19Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)7.2002.6002.0001.400
20Đường xã Long Tân (đường Miễu)4.9002.5002.1001.600
21Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An)6.5002.6002.0001.400
22Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ)6.5003.3002.6002.000
23Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1)7.2002.6002.0001.400
24Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)5.9002.6002.0001.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)6.5002.6002.0001.400
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An7.2002.6002.0001.400
Đoạn còn lại6.5002.6002.0001.400
27Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)3.9002.0001.6001.300
28Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy5.9002.6002.0001.400
Đoạn còn lại5.2002.3001.8001.300
29Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)5.5002.3001.8001.300
30Đường vào Cù Lao Ông cồn4.6002.2002.0001.300
31Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền)5.2002.3001.8001.300
32Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền)5.5002.3001.8001.300
33Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)4.7002.3001.8001.300
34Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền)4.7002.3001.8001.300
35Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn4.7002.3001.8001.300
36Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên)4.9002.3001.8001.300
37Đường Nguyễn Kim Quy4.6002.2001.8001.300
38Đường Ngô Gia Tự4.6002.2001.8001.300
39Đường Lê Đức Thọ4.6002.2001.8001.300
40Đường Thích Quảng Đức4.6002.2001.8001.300
41Đường Vũ Hồng Phô4.6002.2001.8001.300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
42Đường Phạm Văn Thuận4.6002.2001.8001.300
43Đường 28 tháng 44.6002.2001.8001.300
44Đường Hồ Tùng Mậu4.6002.2001.8001.300
45Đường Phan Đãng Lưu4.6002.2001.8001.300
46Đường Hoàng Văn Thụ4.6002.2001.8001.300
47Đường Nguyễn Văn Trỗi4.6002.2001.8001.300
48Đường Phạm Ngọc Thạch4.6002.2001.8001.300
49Đường Nguyễn An Ninh4.6002.2001.8001.300
50Đường Hoàng Minh Châu4.6002.2001.8001.300
51Đường Nguyễn Hữu Thọ4.6002.2001.8001.300
52Đường Trần Đại Nghĩa4.6002.2001.8001.300
53Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền5.2002.3001.8001.300
54Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước5.5002.3001.8001.300
55Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)5.2002.3001.8001.300
56Đường Rạch Mới (xã Phước An)5.2002.3001.8001.300
57Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)5.2002.3001.8001.300
58Đường Bờ (xã Phú Hội)5.2002.3001.8001.300
59Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân5.3002.3001.8001.300
60Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)5.3002.3001.8001.300
61Đường vào Trường THCS Phước Khánh5.3002.3001.8001.300
62Đường vào bến đò Phước Khánh5.6002.3001.8001.300
63Đường Trường mầm non Phước Khánh5.3002.3001.8001.300
64Đường Phan Vãn Đáng5.2002.3001.8001.300
65Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu)5.2002.3001.8001.300

66

"

Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước)5.2002.3001.8001.300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
67Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)5.2002.3001.8001.300
68Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)5.2002.3001.8001.300
69Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)5.2002.3001.8001.300
70Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)5.3002.3001.8001.300
71Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước)5.3002.3001.8001.300
72Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)5.2002.3001.8001.300
73Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)5.3002.3001.8001.300
74Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)5.3002.3001.8001.300
75Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành)5.2002.3001.8001.300
76Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)5.1002.3001.8001.300
77Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)5.3002.3001.8001.300
78Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)5.9002.4001.8001.300
IVTHÀNH PHỐ LONG KHÁNH
IQuốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn)2.6001.100730560
2Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm2.000900590420
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc1.800800590420
3Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường)1.500750580420
4Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao)1.400700580420
5Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)1.500850600420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang1.400700580420
Đoạn còn lại1.400700580400
7Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)1.100550480400
8Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự1.500750590400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây1.600800590400
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc1.500720500400
9Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)1.200600500400
10Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang1.500720590400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối1.200600500400
11Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)1.500720590400
12Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang)1.500720600400
13Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)1.500720590400
14Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc)1.500720500400
15Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)1.500720500400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m1.900800590400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà1.700720590400
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)1.600720590400
17Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình1.600720590400
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú1.500720500400
18Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc)1.500720500400
19Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)1.600800590400
20Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm)2.6001.000750400
21Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn)1.200500450400
22Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư1.400700580400
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ1.200600580400
23Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế1.400700580400
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn1.200600580400
24Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa1.200600580400
VHUYỆN XUÂN LỘC
1Quốc lộ 1
1.1Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)3.0001.200700550
Các đoạn còn lại2.7001.200700550
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1.2Đoạn qua xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình2.8001.200700550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m)3.0001.200700550
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú2.8001.200700550
1.3Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m2.8001.200650500
Các đoạn còn lại2.6001.200650500
1.4Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)3.5001.200700550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)3.2001.200700550
Các đoạn còn lại3.0001.200700550
1.5Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối3.2001.200700550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo3.0001.200700550
Các đoạn còn lại2.8001.200700550
1.6Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 62.8001.200650500
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long2.4001.100650500
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng3.0001.200650500
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng2.7001.100650500
1.7Đoạn qua xã Xuân Hưng500
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng2.4001.100650
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m2.7001.100650500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận2.9001.100650500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng2.7001.100650500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa2.2001.000650500
1.8Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông2.000ỉ.000650500
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận2.2001.000650500
2Đường tỉnh 766
2.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang2.0001.000650500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao2.2001.000650500
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương1.800900650500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường1.600800600450
2.2Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 91.800900600450
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu1.600800600450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận2.0001.000600450
3Đường tỉnh 765
3.1Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m3.4001.200700550
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền3.0001.200700550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường. 2.6001.000650500
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp2.5001.000650500
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát2.400900650500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3.2Đoạn qua xã Xuân Hiệp2.400900650500
3.3Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm)2.6001.000650500
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh2.200900650500
4Đường tỉnh 763
4.1Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh2.8001.100700550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ2.6001.000650500
4.2Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa2.4001.000650500
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)2.8001.100700550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao2.200900650500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ2.000900650500
4.3Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm)2.4001.000650500
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m)2.200900650500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán2.6001.000650500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc2.200900650500
5Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
-Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m2.8001.000650500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị2.4001.000650500

Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã

Xuân Bảo

2.200900650500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân1.400700550400
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú1.000500400300
Đoạn còn lại1.200600500400
7Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ Ivào 300m1.400700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
8Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa1.800900600450
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay1.600800600450
8.2Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.800900600450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m2.000900600450
Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ1.400700550400
8.3Đoạn qua xã Suối Cao1.400700550400
9Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm1.600800550400
Đoạn tiếp theo đến 400m1.400700550400
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m1.200600500400
Đoạn còn lại1.300650500400
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)1.600800550400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)1.400700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
11.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc1.200600500400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao1.300. 650500400
11.2Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m1.200600500400
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ1.300650500400
Đoạn còn lại xã Suối Cao900450400350
12Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)1.300650500400
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m)1.300650500400
Đoạn còn lại800400350300
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)1.300650500400
15Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)1.300650500400
16Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)1.300650500400
17Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)1.300650500400
18Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)1.300650500400
19Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)1.300650500400
20Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)2.000900600450
21Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)1.300650500400
22Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 51.300650500400
Đoạn còn lại800400350300
23Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa1.300650500400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành800400350300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23,2Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao1.300650500400
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao800400350300
23.3Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre1.200

600

450

500

400

400

300

Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2900
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc800400350300
24Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)2.4001.000650500
25Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m1.300650500400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)800. 400350300
26Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m1.200600500400
Các đoạn còn lại900450400300
27Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m1.200600500400
Các đoạn còn lại900450400300
28Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)1.300650500400
29Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)1.300650500400
30Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)1.300650500400
31Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)1.300650500400
32Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)1.300650500400
33Đường cây số 5' (xã Xuân Trường)1.300650500400
34Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)1.300650500400
35Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)1.300650500400
36Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)1.300650500400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
37Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)1.300650500400
38Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)1.300650500400
39Đường Thành Công (xã Xuân Trường)1.300650500400
40Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 131.300650500400
Đoạn còn lại800400350300
41Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn1.300650500400
Đoạn còn lại800400350300
42Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
43Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
44Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)1.200600500400
45Đường Xuân Hiệp 111.200600500400
46Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
47Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
48Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
49Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
50Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
51Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)1.200600500400
52Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa1.200600500400
Đoạn còn lại800400350300
53Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)1.200600500400

54

55

Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)1.200600500400
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)900450400300
56Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)900450400300
57Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)1.200600500400
58Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)900450400300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
59Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)900450400300
60Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)900450400300
61Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)900450400300
62Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)1.200600500400
63Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)900450400300
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)1.500700500400
65Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)1.500700500400
66Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)900450400300
67Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp3.0001.200700550
Đoạn qua xã Xuân Trường2.2001.000650500
68Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc)900450400300
69Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)1.200600500400
70Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)900450400300
71Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)900450400300
72Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)900450400300
73Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)900450400300
74Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)900450400300
75Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)900450400300
76Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)900450400300
77Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)900450400300
78Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)1.500700500400
79Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp1.400700500400
80Đường Xuân Hiệp 121.200600500400
81Đường Xuân Hiệp 141.200600500400
82Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
83Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 221.200600500400
84Đường Xuân Hiệp - Lang Minh1.500700500400
85Đường Xuân Hiệp 21.200600500400
86Đường Xuân Hiệp 31.200600500400
87Đường Xuân Hiệp 41.200600500400
88Đường Xuân Hiệp 51.200600500400
89Đường Xuân Hiệp 61.200600500400
90Đường Xuân Hiệp 71.200600500400
91Đường Xuân Hiệp 81.200600500400
92Đường Xuân Hiệp 91.200600500400
93Đường Xuân Hiệp 101.200600500400
94Đường Xuân Hiệp 161.200600500400
95Đường Xuân Hiệp 171.200600500400
96Đường Xuân Hiệp 251.200600500400
97Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)900450400300
98Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)900450400300
99Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)900450400300
100Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)900450400300
101Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)900450400300
102Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)900450400300
103Đường SaBi (xã Xuân Bắc)900450400300
104Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)900450400300
105Đường hẻm cầu Gia Trấp900450400300
106Đường Bà Rét900450400300
107Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)900450400300
108Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)900450400300
109Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)900450400300
110Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)900450400300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
111Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)900450400300
112Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)900450400300
113Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)900450400300
114Đường Trường An (xã Xuân Phú)900450400300
115Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang1.300600500400
Đoạn còn lại800400350300
117Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa)900450400300
118Đường 8/3 (xã Xuân Thành)900450400300
119Đường lô 13 (xã Xuân Thành)900450400300
120Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)900450400300
121Đường 30/4 (xã Xuân Thành)900450400300
122Đường 19/5 (xã Xuân Thành)900450400300
123Đường 3/2 (xã Xuân Thành)900450400300
124Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)900450400300
125Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu1.300600500400
Đoạn còn lại800400350300
VIHUYỆN CẨM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông2.2001.000720550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa3.0001.400850700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ3.4001.600850700
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ2.8001.400850700
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao2.4001.200850700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ2.6001.200720550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức2.0001.000720550
2Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ2.6001.300720550
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 22.0001.000720550
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc2.2001.000720550
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray2.5001.200720550
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray3.0001.300720550
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray3.5001.600720550
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức2.8001.300720550
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc2.0001.000720550
3Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai2.2001.100. 720550
Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)2.5001.200720

550

550

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức2.2001.100720
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu3.0001.400720550
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray3.5001.600720550
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The3.0001.400720550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân2.5001.200720550
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m)2.0001.000720550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa2.4001.200720550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.800900720550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét1.300650500400
4Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện3.2001.600850700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường3.0001.500850700
Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành2.8001.400850700
5Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)2.5001.200580400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)2.2001.100580400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo2.5001.200580400
Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng1.800900580400

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo

Bình

2.2001.000580400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)2.5001.200580400
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình2.2001.000580400
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức1.800900600400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình1.600800580400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran1.300650500400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 21.500700550400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San1.300650500400

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.800900600400
6Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu

Loan

1.800900580400
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú1.500700550400
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1.300650500400
7Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y1.800900720550
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn2.0001.000700500
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.800900600400
8Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.400700600400
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây1.200600500400
9Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa1.200600500400
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế1.400700550400
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu1.800900600400
Đoạn còn lại1.400700550400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m)1.600800580400
Đoạn còn lại1.300600500400
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình1.400700550400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình1.200600500400
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.800900600400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây1.400700550400
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây1.600800580400
Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 7651.800900600400
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây1.200600500400
13Đường Suối Lức - Rừng Tre1.200600500400
14Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m)1.400700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
15Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức1.600800700550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh1.500750580400
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới1.500750580400
16Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)1.600800580400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà1.400700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m1.500700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn1.600800700550
19Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn1.600800700550
20

Đường Long Giao - Bảo Bình

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ

2.0001.000800600
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình1.600800700550
Đoạn còn lại1.300650550400
21Đường Tân Bình1.300650550400
22Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành1.200600500400
23Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành1.200600500400
24Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc1.200600500400
25Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m)1.200600500400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn1.400700550400
Đóạn còn lại1.200600500400
26Đường ấp 6 - 7 Sông Ray1.200600500400
27Đường Láng Me - Cọ Dầu1.200600500400
28Đường La Hoa - Rừng Tre1.200600500400
29Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học1.600800700550
30Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m)1.400700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
31Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây1.200600500400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
vnHUYỆN TRẢNG BOM
1Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An17.0008.0005.0004.000
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu12.0005.6003.5002.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn9.5003.8002.5002.000
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa7.2003.0002.0001.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp8.2003.3002.2001.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến9.0003.4002.3001.500
Đoạn qua xã Quảng Tiến9.5003.7002.6001.700
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa8.5002.8002.0001.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa7.0002.8002.0001.400
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa8.5003.0002.1001.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)7.2003.0002.1001.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc5.6002.5001.6001.100
2Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km2.3001.200900600
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762)1.500800650450
3Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh17.0008.0005.0003.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai12.0005.6003.5002.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây8.4004.0002.5001.500
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao5.9002.3001.8001.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu7.3003.5002.5001.500
Đoạn còn lại6.5003.2002.5001.500
5Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)8.0003.5002.5001.500
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)6.8003.3002.3001.500
7Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)6.0003.0002.3001.500
8

Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai

3)

6.0003.0002.3001.500
9Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)6.0003.0002.3001.500
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu6.0003.0002.3001.500
1.800m đoạn còn lại4.0002.0001.7001.100
11Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)7.5003.3002.3001.500
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)-
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh5.2002.6001.6001.100
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn4.5002.0001.400900
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh4.2002.0001.400900
13Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)-
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt8.5003.3002.3001.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn6.0002.600.2.0001.300
14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)-
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt7.5003.4002.3001.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền6.3002.5001.8001.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông6.5002.8001.8001.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)5.5002.3001.4001.000
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường3.4001.7001.4001.000
16Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền-
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến7.2003.5002.4001.500
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền6.5003.2002.4001.500
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 28.2003.5002.4001.500
Đoạn còn lại8.2003.5002.4001.500
18Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt5.5002.6001.6001.100
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn3.0001.6001.100750
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m4.2001.8001.200850
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng3.8001.7001.100800
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa6.0002.4001.6001.100
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)5.5002.6001.7001.100

20

21

Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền)6.5002.5001.6001.100
Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 13.5001.8001.200900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao2.4001.200900650
Đoạn qua xã Sông Thao1.600800650450
Đoạn qua xã Bàu Hàm1.500800620420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa4.3002.1001.7001.200
Đoạn còn lại2.6001.3001.100800
23Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa2.7001.3001.000700
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại).1.800900750600
24Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh)3.5001.7001.5001.200
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)4.0001.8001.2009.00
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)3.0001.4001.000750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.800900700600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)2.5001.2001.000700
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)2.3001.100950650
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình1.500800700500
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo)3.0001.5001.200900
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu)3.0001.5001.200900
28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình)1.200600450300
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)1.300600450350
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa3.2001.6001.400900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)2.4001.2001.000700
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
33Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)1.200600500350
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)1.200600500350
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)1.200600500350
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m2.8001.4001.100700
Đoạn còn lại2.0001.000800600
39Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu10.0003.8002.7001.700
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 617.5003.4002.4001.400
41Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)5.5002.5001.5001.000
42Đường Võ Nguyên Giáp8.5003.4002.3001.400
43Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt3.8001.8001.5001.200
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa2.8001.4001.200800
Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.800900750600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
44Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)1.600800700500
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh)6.0003.0001.8001.200
46Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)4.0002.1001.4001.000
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)2.5001.2001.000700
48Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)1.700800700600
49Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)2.6001.3001.000800
50Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)2.6001.3001.000800
51Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh)3.5001.7001.5001.000
52Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)5.0002.5001.6001.100
53Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn)2.6001.3001.100800
54Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn)2.3001.100900800
55Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn)2.8001.4001.200850
56Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)3.2001.6001.200900
57Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)1.500700550400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao)1.300600500350
58Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện1.600800650450
TTTên đường giao thốngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Vĩnh Cửu)400
59Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)1.300600500
60Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24)1.300600500350
61Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)3.2001.6001.300900
Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa)2.5001.200900750
62Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa3.5001.7001.4001.100
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành2.5001.200900700
63Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)2.3001.100800600
VinHƯYỆN THỐNG NHẤT
1Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc5.8001.8001.300900
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt6.4002.0001.450900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố6.7002.0001.4501.000
—Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao6.4002.0001.4501.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc7.4002.2001.5001.100
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh5.3001.6001.100800
ĨTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
thành phố Long Khánh
2Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc6.0001.7001.300850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son7.0002.1001.2001.000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán8.0002.3001.5501.200
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 27.4002.2001.2001.100
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 25.6001.6001.200800
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán3.000900700450
3Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 253.5001.4501.100600
Đoạn qua xã Lộ 253.8001.4501.100600
Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm4.4001.6001.150650
4Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu2.200850650500
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu1.600. 700550400
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm1.400700550400
5Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc1.300600500300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng)2.000800550300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 202.3001.200700450
6Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 202.000900650450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại1.500700550400
7Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng2.9001.450850600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 22.1001.000800550
Đoạn còn lại1.500800600400
8Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc2.9001.450850600
Đoạn còn lại2.1001.000600400
9Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m3.0001.500850600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa2.3001.150850600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 251.600800600400
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 7691.900900750550
10Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.9001.300850600
Đoạn còn lại2.100900650400
11Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.900900700450
Đoạn còn lại1.350600500450
12Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+5002.7001.200850600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.800850650450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện2.000900700450
13Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.7001.200650500
Đoạn tiếp theo đến suối1.900850600450
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại1.350700550400
14Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.9001.200850600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện2.100900650400
Đoạn còn ỉại2.5001.000850550
15Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m3.0001.200850600
Đoạn còn lại2.100900650450
16Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã

Lộ 25

3.8001.6001.200800
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom2.7001.300850550
17Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền3.0001.5001.000550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom2.1001.000750550
18Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m2.1001.000850650
Đoạn còn ỉại1.900900700450
19Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây2.1001.000800550
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông3.0001.5001.300550
20Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 51.900900700550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ1.400700550400
21Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu3.5001.7001.000600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức3.2001.6001.000600
23Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc2.3001.100750450
24Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc2.6001.300750450
25Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m1.500700500400
Đoạn còn lại1.100650500400
26Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc2.3001.150750500
Đoạn còn lại1.600800600350
27Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m3.0001.5001.000550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa2.2001.150950500
Đoạn còn lại1.600850650450
28Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3)700350300250
IXHUYỆN ĐỊNH QUÁN
1Quốc ỉộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm1.400600400200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng1.900800500300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m2.500800500400
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải3.300800700500
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng4.4001.6001.000700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m5.6001.6001.200900
Tên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc3.9001.200900700
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa900500300200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn1.000400300200
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà1.700700300250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m2.500700600500
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán1.600500300250
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc1.200400300200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng800400300200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa7.3001.8001.2001.000
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 1163.000900800500
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 1181.700700500300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú1.200400300200
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa1.200500400300
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá900500400300
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3900500400300
3Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc1.300600400300
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu1.200500300200
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho1.700700400300
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc2.400900600500
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m2.6001.000700500
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm600300200110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa500300200110
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763700300200150
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2600300200ỈĨ0
Đoạn còn lại500300200110
6Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B500300200110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20)500250200150

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

500250200150
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP440220170130
Đoạn còn lại390200160130
7Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1460220160130
Đoạn còn lại390200160130
8Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm600300200110
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh460220180130
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107460220180130
9Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm520220180130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới420210160130
- -

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)

220

260

110

130

100

100

90

90

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9.2Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế500300200110
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao460220200130
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa390200160130
10Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông470230180130
Đoạn còn lại470230.180130
11Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)700400300110
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.100800500300
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng)800300200110
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám390200170130
Đoạn còn lại390200170130
13Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ2.2001.000800500
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán1.400700500300
Đoạn còn lại700300200110
13.2Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ )2.2001.000700500
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 41.300600300200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m500300200110
Đoạn còn lại460220170130
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi1.300700300200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa520220170130
15Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m800400200180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB490250210130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son520250180130
Đoạn còn lại420210170130
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân500300200110
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã420210160130
Đoạn còn lại420210160130
17Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập1.300700500400
Đoạn còn lại700300200110
18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán3.5001.200800500
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh2.300900700400
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn1.200400300200
Đoạn còn ỉại700300200110
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán1.200500300200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m520200170140
Đoạn còn lại390180160130
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như520250170130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán390200170130
Đoạn còn lại400200150120
21Đường 4A1.300600300200
22Đường 2A1.300600300200
23Đường 96 (xã La Ngà)390200170140
24Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa)600300200110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)600300200110
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)390180160130
26Đường 106 (xã Phú Ngọc)460220180130
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)500300200110
28Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)700300200110
29Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định390180160130
30Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng)500300200110
31Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)500300200110
32Đường 101B (xã La Ngà)590290260140
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)700300200160
34Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán1.200600500300
35Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6470230160130
Đoạn còn lại390200160130
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
XHUYỆN TẲN PHỦ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)2.200700500400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m2.650700500400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh)2.300700500400
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)3.700900700550
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh4.0001.000800600
Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm)5.0001.200900700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)7.5001.8001.5001.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)6.0001.6001.200900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình2.800700600450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)2.7001.000800500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)1.900500400300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)1.700800500300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)1.200400300200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)1.400450350200
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)1.500450350300
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m2.400700500400
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)1.100400300180
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn)1.200400300180
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 1411.800900700400
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)2.200700600400
2Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5002.300700600400
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+8001.100450250170
Đoạn còn lại700350250150
3Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5001.100500300200
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1800400300170
Đoạn còn lại700350250160
4Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)1.200550400200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm)700350250160
Đoạn còn lại600300250160
5Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500700350250160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2600300250160
Đoạn còn ỉại600300250160
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc600300250160
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc650300250160
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)600300250160
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9500250200160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)600300250160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập500250200160
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập)750350260170
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập)900350260170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài)700350260170
Đoạn còn lại (xã Tà Lài)700350250160
7Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập)900450300200
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng500250200160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng700350250160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên500250200160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên)500250200160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A)600300250160
Đoạn còn lại600300250160
8Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)500180170160
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)500180170160
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên450180170160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)450180170160
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai500180170160
9Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ)500250200160
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ)600300250160
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)400200150120
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)400200150110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm400200150110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)650300250160
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền)600300250160
10Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 23601809070
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m3601809070
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà500250180120
Đoạn còn lại3601809070
11Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân)400200170150
12Đường chợ Phú Lộc đi bến đò400200170150
13Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán400200170150
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
14Đường Bình Trung 2500250200150
15Đường Phú Yên500250200150
16Đường Phú Thắng 1400200170150
17Đường Phú Lợi400200170150
18Đường Phú Thắng 2400200170150
19Đường Phú Ngọc400200170150
20Đường Km 138 (xã Phú Sơn)400200170150
21Đường số 4 (xã Phú Sơn)400200170150
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ600300250150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền400170160150
23Đường Bàu Rừng400160150140
24Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang520260240200
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu600250230200
25Đường Cầu Suối520260200160
26Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú600250230200
Đoạn còn lại

500

500

220200180
27Đường số 7 Ngọc Lâm220200180
28Đường Km 128500210190170
29Đường số 5 Ngọc Lâm500210190170
30Đường Thọ Lâm 3500210190170
31Đường số 3 Thọ Lâm600300250170
32Đường số 1 Thọ Lâm620300250150
33Đường Thanh Thọ520260200150
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
34Đường Suối Cọp400160150140
35Đường Giang Điền400160150140
36Đường số 2 Ngọc Lâm400200170150
37Đường số 1 Ngọc Lâm400200170150
38Đường Cắt Kiếng700350300190
39Đường Km 130400200170150
40Đường Chợ Ngọc Lâm1.100300250190
41Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc850350250190
Đoạn còn ỉại800300250190
42Đường Trương Công Định750300250200
43Đường Phú Xuân - Thanh Sơn500250200190
44Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)600250230200
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ500250220190
Đoạn còn lại500250220190
45Đường 600B500250200150
46Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)400200170150
47Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán)550270200160
48Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng)400200.170150
49Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ600300200150
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình400200170150
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
50Đường bến thuyền (xã Phú Bình)400200170150
51Đường Phú Xuân - Phú Lập400200170150
52Đường ấp 24 (xã Phú lập)400200170150
53Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua)2001009080
XIHUYỆN VĨNH CỬU
1

Đường tỉnh 768

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú

6.5003.3002.0001.300
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu7.0003.5002.3001.300
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường5.5002.7002.0001.300
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự4.5002.0001.5001.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên4.2001.6001.000800
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An3.2001.100900700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao2.500950800650
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)1.800900700600
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An1.700800700600
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An1.650800650500
2Đường tỉnh 161
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây5.0001.4001.000800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn6.0001.5001.200900
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An5.5001.5001.200800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D1.000500300200
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý1.200400300200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm800400300200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp800350300200
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý1.000500300200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã700350300200
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A700350300200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B500250200160
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai500250200150
4Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú9.5004.0002.7002.000
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 76811.0004.5003.0002.000
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)1.000500300200
6Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An2.0001.000850750
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân1.700850700500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân2.0001.000850750
7Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)4.5002.0001.200900
8Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 65.5002.5001.2001.000
Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)4.0002.0001.2001.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú3.5001.7001.000

800

800

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 32.5001.2001.000
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3

3.000

2.500

1.500

1.200

1.000

1.000

800

800

Đoạn còn lại
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 73.0001.5001.000800
10Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết

Km+200

5.0002.5001.5001.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều4.5002.2001.3001.000
Đoạn còn lại4.0002.0001.2001.000
11Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)4.5002.0001.2001.000
12Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)5.0002.5001.3001.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi4.0002.0001.2001.000
Đoạn qua xã Bình Lợi2.8001.4001.000800
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long5.0002.000,1.3001.000
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa4.0001.5001.2001.000
Đoạn còn lại5.0002.0001.2001.000
14Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 7683.5001.5001.200800
15Đường 322A (xã Phú Lý)550250200180
16Đường 322B (xã Phú Lý)600250200180
17Đường ấp 3 (xã Tân An)2.0001.000800700
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa3.0001.000800700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom2.5001.000750600
19Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15)6.0002.0001.2001.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Tân Hiền3.0001.5001.200800
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)2.0001.000800500
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)2.0001.000800500
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)2.0001.000800500
24Đường Bến Be (xã Trị An)1.500750550450
25Đường Bên Vịnh A (xã Trị An)1.400700600500
26Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)1.400700600500
27Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)1.300600500450
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)500250200180
29Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)650250200180
30Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước3.0001.000800700
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 52.500850600500
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân2.000800600500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao)2.3001.000800700
31Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)5.0002.2001.5001.000
32Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)3.0001.5001.2001.000
33Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15)4.0002.0001.5001.000
34Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m)4.0001.5001.000900
Đoạn còn lại3.5001.5001.000900
35Đường Bàu Tre2.5001.2001.000800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
36Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD)3.0001.4001.000700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây )2.2001.100800650
37Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân)2.0001.000850750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An)1.500700550400
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào2.5001.2001.000800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân2.3001.100900800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom2.0001.000800500
39Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An1.000400250200
40Đường Bình Chánh - Cây cầy500250200180
41Đường Nhà máy đường Trị An1.250600500450
42Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)5.0002.5002.0001.600
43Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú .4.0001.5001.2001.000
Đoạn qua xã Tân Bình3.0001.500900700
Đoạn qua xã Bình Lợi ;3.5001.500900700
44Đường Đất Cát - Đa Lộc2.0001.000800500
.45Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ?2.0001.000800500
46Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) <1.800900800700
47^Đường 16 (xã Thạnh Phú) ,
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI6.5002.0001.4001.000
Đoạn còn lại5.0002.0001.200900
48Đường 5-7 (xã Thạnh Phú)4.5002.0001.100900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
49Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba3.5001.7001.100800
Đoạn còn lại4.5001.8001.100800
50Đường Bùng Binh2.0001.000800700
51Đường Kỳ Lân2.0001.000800700
52Đường Kênh N31.500700600500
53Đường Suối Ngang1.200600500400
54Đường hồ Mo Nang1.200600500400
55Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài1.200600500400
56Đường Xóm Huế1.500700600500
57Đường đồi 741.400700500450
58Đường Hóc Lai1.200600500450
59Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An2.0001.000800500
60Đường Cây cầy đi Long Thành500250200180
61Đường Trảnh Tranh500250200180
62Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi500250200180
63Đường Bến Phà1.200500450400
64Đường Kim Liến1.300600500450
65Đường Bà Bèn1.200500450400

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Phụ lục VII

PHỤ LỰC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương)28.00011.2009.1006.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)24.5009.8007.0005.250
2Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị16.1007.7005.6004.550
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh26.25010.5007.0005.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc19.2507.7005.9504.550
3Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng22.40011.2006.3004.550
Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa20.3009.1006.3004.550
4Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)18.2009.1006.6504.550
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 116.1009.1006.6504.550
5Đường Lý Thường Kiệt21.00010.5006.6504.550

TMD-ODT-2

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Nguyễn Hiền Vương20.300
7Đường Nguyễn Thị Giang22.400
8Đường Nguyễn Thị Hiền22.40011.2007.0004.900
9Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền24.50011.2007.0004.900
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị21.00010.5006.6504.550
10Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh21.00010.5006.6504.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc19.6009.1004.6203.500
11Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường

Cách mạng tháng 8

21.70010.5007.0004.900
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng18.9009.8006.6504.550
12Đường Phan Đình Phùng20.30010.5006.3004.550
13Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh18.9009.8006.3004.200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn21.00010.5006.6504.410

14

15

Đường Trần Minh Trí19.6009.8006.3004.200
Đường Võ Tánh21.00011.2006.6504.550
16Đường Lê Thánh Tôn21.70011.2006.6504.550
17Đường Hoàng Minh Châu16.1009.1005.6003.500
18
Đường Huỳnh Văn Lũy20.3007.7005.6003.500
19Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình14.0007.0004.3403.080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An15.4007.0003.4302.450
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai17.5009.1005.6003.500
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong21.0009.1005.9503.850
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)18.9009.1005.6004.200
21Đường Nguyễn Văn Ký16.1009.1004.1302.940
22Đường Nguyễn Văn Nghĩa16.1009.1004.1302.940
23Đường Nguyễn Văn Trỗi14.7009.1004.1302.520
24Đường Hồ Vãn Đại20.3007.7004.5503.080
25Đường D9 (khu dân cư D2D)20.3009.8005.9503.150
26Đường D10 (khu dân cư D2D)20.3009.8005.9503.150
27Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất14.7007.7004.5503.150
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu14.0007.0004.1302.730
28Đường NI (khu dân cư D2D)20.3009.8005.9503.150
29Đường Nguyễn Thành Đồng16.1009.1005.6003.150
30Đường Nguyễn Thành Phương16.1009.1005.6003.150
31Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp21.7009.8006.3003.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận23.1009.8006.3004.200
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
32Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu21.7009.8005.9504.200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)26.60011.2007.0004.900
33Đường Trịnh Hoài Đức21.7009.1006.3004.900
34Đường Trần Công An15.4009.1004.1302.730
35Đường Huỳnh Vần Hớn14.0007.7005.6003.150
36Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai24.50011.2006.3004.200
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi21.7009.1006.3003.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên18.2007.0004.1302.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên14.7007.0003.6402.310
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu11.9005.6003.2201.820
37Đường Lê Quý Đôn15.4007.7004.1302.730
38Đường Nguyễn Văn A14.7007.7004.1302.730
39Đường Phạm Thị Nghĩa14.0007.0004.5502.730
40Đường Phạm Vãn Khoai15.4007.7004.1302.730
41Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng14.0007.0004.5502.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai16.1007.0004.5502.730
42Đường Bùi Vãn Bình12.6007.0003.2202.450
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
43Đường Hồ Hòa13.3006.3004.1302.730
44Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội13.3006.3004.1302.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa11.9005.6003.6402.450

45

46

Đường Nguyễn Vãn Hoài

Đường Nguyễn Văn Tiên

12.6006.3003.6402.730
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức9.8004.9002.9402.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay7.0003.5002.7301.820
47Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài14.0007.0003.6402.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài11.9005.6003.2202.100
48Đường Trần Văn Xã13.3006.3003.2202.310
49Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)10.5004.9002.9402.100
50Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)11.9005.6003.2202.310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ12.6005.6003.2202.310
51Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã)11.9005.6003.2202.310
Đoạn còn lại11.2004.9002.9402.310
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
52Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài)11.2005.6002.9402.100
Đoạn còn lại10.5005.6002.9402.100
53Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa)10.5005.6002.9402.100
54Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn

Máu

11.2004.9002.9402.310
Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học10.5004.9002.9402.100
55Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập23.1009.8005.9503.500
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp21.7009.1004.5503.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai18.2007.0004.2003.150
56Đường Tô Hiến Thành14.0007.0005.6003.500
57Đường Lê Đại Hành13.3007.0005.9503.500
58Đường Điểu Xiển15.4006.3004.2002.730
59Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan23.1009.8004.5503.500
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình17.5008.4005.6003.500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom14.7006.3003.6402.730
60Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)11.9005.6002.9401.820
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
61Đường Ngô Sĩ Liên11.9005.6003.2202.310
62Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ11.2005.6002.9401.820
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân8.4004.2002.3101.610
Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)5.6003.5002.0301.400

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố

Biên Hòa

4.2002.1001.7501.120
63Đường xóm 8 phường Tân Biên14.0006.3004.2002.310
64Đường Võ Vãn Mén12.6006.3004.2002.520
65Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ11.9005.6003.2202.310
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm8.4004.2002.3101.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa5.6002.8001.8901.120
66Đường Phùng Khắc Khoan21.0007.0005.0403.500
67Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)7.0003.5002.1001.470
68Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm20.3009.1004.5503.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm15.4007.7003.6402.450
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản11.9005.6002.7302.100
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai8.4004.200

2.310

2.030

1.610

1.470

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện

Vĩnh Cửu

6.3003.150
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
69Đường Võ Trường Toản9.8005.6002.7301.890
70Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)16.1009.1004.2002.520
71Đường Nguyễn Đinh Chiểu11.9005.6002.9402.170
72Đường Chu Vãn An9.8005.6002.9402.100
73Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm14.7009.1004.2002.520
74Đường Võ Thị Tám9.8005.6002.7302.100
75Đường Ngô Thì Nhậm9.1004.9002.7302.100
76Đường 10 (khu dân cư Bửu Long)14.7009.1004.2002.520
77Đường N4 (khu dân cư Bửu Long)14.7009.1004.2002.520
78Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương15.4007.0003.4302.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa18.2007.7005.0402.730
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)16.1007.0003.4302.520
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt12.6007.0003.2202.310
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi11.2005.6002.9402.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp9.1004.9002.5201.890
79Đường Nguyễn Thị Tồn14.7007.0003.4302.450
80Đường Trần Vãn ơn9.8004.9003.0802.310
81Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh11.2004.9002.7302.100
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc14.7007.0003.4302.450
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
82Đường Nguyễn Văn Lung11.9005.6003.0801.820
83Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)14.0007.0003.4302.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi)11.9005.6003.0801.820
84Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ)9.1004.9002.7301.820
85Đường Phạm Văn Diêu8.4004.2002.7301.820
86Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông)9.1003.5002.5201.820
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn6.3002.8002.3101.610
87Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An14.0006.3003.2902.310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường11.2004.9002.7301.890
88Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa14.7007.0003.2202.310
Đoạn tiếp theo tới sông Cái12.6005.6002.7302.100
89Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa11.9005.6002.4501.820
90Đường Dương Bạch Mai14.0008.4005.6003.150
91Đường Phan Trung18.9008.4005.9503.150
92Đường Trương Định (đường 4)17.5007.7005.9503.150
93Đường Trương Quyền (đường 3)12.6007.0004.5502.730
94Đường Võ Cương16.1008.4005.6003.150
95Đường Nguyễn Bá Học14.0007.7005.6003.150
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
96Đường Dương Tử Giang16.1007.7004.5502.730
97Đường Lê Thoa14.0006.3004.2002.730
98Đường Hồ Vãn Leo14.7007.0004.5502.730
99Đường Hồ Vãn Thể18.2008.4004.5502.730
100Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)14.0007.0004.5502.730
101Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự)14.7007.7004.2002.730
102Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP14.7007.7004.5503.150
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai14.0007.0004.5502.730
103Đường Lý Văn Sâm15.4007.7004.2002.730
104Đường Nguyễn Bảo Đức15.4007.7004.2002.730
105Đường Phạm Văn Thuận24.5009.8005.9504.200
106Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô18.2008.4005.1103.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia14.0007.0004.2702.730

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên

Hòa 1

9.1004.9003.2202.170
107Đường Vũ Hồng Phô14.7007.0004.2002.520
108Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)8.4004.9002.9402.170
109Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ)7.0004.2002.7302.100
110Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)11.2005.6003.6402.520
111Đường Lê Thị Vân11.2005.6003.6402.660
112Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai)9.8005.6003.6402.380
113Đường Nguyễn Thông11.2006.3003.2202.380
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
114Đường Trần Thị Hoa11.2006.3003.6402.660
115Đường Châu Văn Lồng9.8006.3002.9402.310
116Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp)14.0007.7004.5502.940
117Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật20.3008.4005.0403.150
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp16.1007.0003.6402.730
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực14.0006.3003.2202.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông9.8004.9002.7302.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân8.4003.5002.7301.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi6.3003.5002.5201.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển8.4003.5002.5201.610
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước6.3002.8002.3101.470
118Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp)14.0007.7004.5502.940
119Đường Đa Minh14.0007.7004.5502.940
120Đường Tân Lập14.0007.7004.5502.940
121Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 316.1008.4004.5502.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh11.9005.6003.2201.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân8.4003.5002.5201.260
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
122Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa12.6004.9002.9402.310
Đoạn qua phường An Hòa9.1004.9002.4501.820
123Đường Trương Văn Hải12.6006.3004.9003.500
124Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)14.7007.0004.2002.730
125Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân15.4007.0003.9202.730
126Đường Hoàng Bá Bích18.2007.7004.5502.730
127Đường Đặng Nguyên14.0007.0004.5502.730
128Đường Lê Nguyên Đạt14.0007.0004.5502.730
129Đường Phan Đăng Lưu9.8005.6003.6402.730
130Đường Yết Kiêu14.0008.4004.5502.730
131Đường Hoàng Tam Kỳ14.0007.0004.2002.730
132Đường Huỳnh Dân Sanh14.7007.0004.5502.730
133Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình)12.6006.3004.5502.730
134Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)18.9008.4004.5503.150
135Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)14.0006.3002.9402.310
136Đường Nguyễn Thiện Thuật7.7003.5002.1701.470
137Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa7.0003.5002.5201.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa4.9002.8001.8201.260
138Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông9.8004.9002.7302.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp7.7003.5002.5201.820
139Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới)5.6002.8001.8901.260
140Đường Hồ Vãn Huê5.6002.8002.0301.260
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
141Đường Nam Cao5.6002.8002.0301.260
142Đường Thành Thái4.9002.1001.8201.260
143Đường Trương Hán Siêu6.3002.8002.0301.260
144Đường Hoàng Đình Cận5.6002.8002.0301.260
145Đường Phước Tân - Giang Điền4.2002.1001.4701.190
146Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)5.6002.8002.0301.260
147Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp4.2002.1001.8201.260
148Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom)7.0002.8002.3101.400
149Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước)4.9002.8002.0301.260
150Đường Nguyễn Hoàng4.9002.8002.3101.400
151Đường Hà Nam3.5002.1001.6101.260
152Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 34.9002.1001.8201.400
Đoạn còn lại4.2002.8001.8201.260
153Đường Hàm Nghi4.2002.1001.6101.260
154Đường Lý Nhân Tông3.5001.7501.400910
155Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp)11.9007.7004.2002.730
156Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)11.2007.7004.2002.730
157Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)11.2007.7004.2002.730
158Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)11.2007.700

4.200

i

2.730
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
159Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp)11.2007.7004.2002.730
160Đường Lê A14.7009.1005.9503.850
IITHỊ TRẤN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú14.7005.6704.3402.940
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng18.2006.3005.0402.940
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ12.6005.4604.3402.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu15.4005.6704.3402.940
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An7.7003.7102.9402.100
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An6.7203.2902.7301.820
3Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc8.4003.5702.7302.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch7.7003.5702.7302.100
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An)10.5004.3403.2202.100
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh)9.8004.3403.2202.100
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ)8.4004.3403.2202.100
7Đường Lê Quang Định2.100
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)7.7004.2002.940
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)5.0402.4501.8201.260
TTTên đường gỉao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường vào nhà thờ Vãn Hải9.8004.8303.2202.100
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ)9.8003.7102.5202.100
10Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)9.8004.2002.5202.100
11Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh7.7004.2003.2202.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông5.6702.7302.3101.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn3.7101.8201.6101.120
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)6.3002.9402.5201.820
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)6.9302.5201.8901.610
14Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)6.3002.5201.8901.610
15Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng6.9302.9402.5202.100
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định)5.6702.7302.3101.400
16Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)7.7004.2002.5202.100
17Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)7.7004.2002.5202.100
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành)4.3402.1701.6101.190
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403.2202.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)8.4004.3403.2202.100
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)4.3402.1701.6101.190
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ8.4004.340

3.220

2.520

2.100
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu6.3002.9401.820
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đen hết ranh giới thị trấn Long Thành)4.3402.1701.6101.190
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)3.2201.5401.400980
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư)5.0402.4502.0301.400
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký)4.2002.1001.6101.190
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực)4.3402.1701.6101.190
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng)4.3402.1701.6101.190
29Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vàn Cừ đến đường Tràn Quang Khải)4.2002.1001.6101.190
30Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng)4.3402.1701.6101.190
31Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Văn An)6.7203.6402.9401.260
32Đường Nguyễn Vãn Trị6.7203.6402.5201.470
33Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đên đường Huỳnh Vãn Lũy)5.0402.4501.8201.260
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
34Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư)6.0902.9402.3801.610
35Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đau hẻm 56)4.2002.1001.6101.190
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An)4.3402.1701.6101.190
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An)3.5702.1001.6101.190
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403.2202.100
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403.2202.100
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403.2202.100
41Đường Trần Quổc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi)5.6702.7302.3101.400
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)4.3402.1701.6101.190
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)4.3402.1701.6101.190
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An)4.3402.1701.6101.190
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)8.4004.3403.2202.100
46Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)8.4004.3403.2202.100
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước)5.0402.4501.8201.260
IIITHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC2.450
1Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)7.7001.8901.190
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
2Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà7.0002.3101.4701.120
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ7.7002.3101.4701.120
3Đường Trần Phú (đường 319B cũ5 đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)5.4601.6101.260910
4Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước4.5501.4701.190910
5Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước4.3401.4701.190910
6Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước4.3401.4701.190910
7Đường Cây Me4.5501.4701.190910
8Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng4.3401.4701.190910
9Đường vào cổng khu phố Phước Lai4.3401.4701.190910
10Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)4.3401.4701.190910
IVTHÀNH PHỔ LONG KHÁNH
1Đường Bùi Thị Xuân2.8001.4001.050670
2Đường Cách mạng tháng 85.0402.1001.7501.190
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám2.3101.120910670
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương5.0402.1001.7501.190
4Đường Đinh Tiên Hoàng2.2401.120910670
5Đường Hai Bà Trưng2.3101.120910670
6Đường Hoàng Diệu2.2401.120910670
7Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 42.8001.4001.050630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương2.8001.4001.050630
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Hùng Vưong đến giáp đường Hồ Thị Hương2.8001.4001.050700
8Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng10.5002.8002.1001.750
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ9.1002.8001.8201.400
9Đường Khổng Tử

A cư\(\

4.7ƯV

0 1 .ẠA z.ívù i .01 ứí.ừDv
10Đường Lê Lợi5.250 2.100 1.7501.190
11Đường Lý Thường Kiệt2.8001.330980670
12Đường Nguyễn Bĩnh Khiêm5.2502.1001.7501.190
13Đường Nguyễn Công Trứ2.8001.4001.050630
14Đường Nguyễn Du3.3601.6801.190700
15Đường Nguyễn Thái Học5.2502.1001.7501.190
16Đường Lý Nam Đê (đường Nguyễn Trãi cũ)3.5001.5401.400770
17Đường Nguyên Tri Phương2.4501.3301.050670
18Đường Nguyễn Trường Tộ2.2401.120840670
19Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử4.2001.6801.330840
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai5.2501.6801.330840
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh2.8001.120910670
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc2.100910770670
20Đường Nguyễn Vàn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung3.5001.6801.400700
Đoạn còn lại2.1001.050840670
21Đường Phan Bội Châu1.960980770670
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Phan Chu Trinh2.1001.050770670
23Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu3.5001.6801.400700
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.3101.120910670
24Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉ ộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc2.940910600490
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương3.8501.4001.050700
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai4.6901.9601.400980
Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình4.3401.6801.260980
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài4.4801.8901.4001.050
Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu3.8501.6101.190690
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong2.940910600490
25Đường Thích Qụảng Đức2.8001.4001.050700
26Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương5.0402.1001.7501.190
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m3.1501.120910670
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm1.820910770670
27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyên Thị Minh Khai3.5001.680910670
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại2.3101.120910670
28Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn1.120640460390
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân1.680840630490
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển1.540840690490
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh2.1001.050630490
29Đường Phạm Thế Hiển1.750840700630
30Đường Nguyễn Chí Thanh1.470840630490
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương3.5001.7501.400670
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh1.750770630490
32Đường Phan Đãng Lưu2.1001.050630490
33Đường Hoàng Văn Thụ1.540770630490
34Đường Châu Vãn Liêm1.540770630490
35Đường Ngô Gia Tự1.540770630490
36Đường Hà Huy Giáp1.540770630490
37Đường Lý Tự Trọng1.540770630490
38Đường 9 tháng 42.1001.050700560
39Đường Trần Văn Thi1.540840700490
40Đường Lê Vãn Vận1.540840700490
41Đường Phạm Lạc1.540840700490
42Đường Huỳnh Văn Nghệ2.8701.6801.190840
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
43Đường Đào Trí Phú3.1501.8201.190840
44Đường Trịnh Hoài Đức2.8001.4001.050700
45Đường Lê Quang Định2.9401.8201.190840
46Đường Trần Thượng Xuyên4.2002.1001.400840
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh3.5001.7501.050700
48Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 42.8001.4001.050630
Đoạn còn lại3.0801.5401.120630
49Đường Trần Quang Diệu4.2002.1001.400840
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 2 ỉ tháng 42.8001.400980630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của2.8001.4001.050560
51Đường Mạc Đĩnh Chi4.2002.1001.400840
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ3.8501.8901.260630
Đoạn còn lại3.0801.5401.260700
53Đường Phạm Ngũ Lão2.8001.4001.050630
54Đường Trần Huy Liệu2.9401.4701.050630
55Đường Lý Thái Tẻ2.9401.4701.050630
56Đường Phan Huy Chú1.890950700560
57Đường Lê Hữu Trác1.960980700560
58Đường Lương Thế Vinh1.960980700560
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
59Đường Đoàn Thị Điểm1.960980700560
60Đường Nguyễn Vàn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình2.8001.4001.050630
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ1.750910700350
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen1.120560420320
61Đường Võ Đuy Đương2.8001.4001.050630
62Đường Lương Đình Của2.8001.4001.050630
63Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương2.8001.4001.050630
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải2.1001.050700560
Đoạn qua phường Bảo Vinh2.1001.050700560
64Đường Trương Định2.9401.4701.190840
65Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang2.660910600420
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng2.660840600420
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộcỉ.890840600390
66Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn)2.660840600420
67Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)1.400630420290
68Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân980600420

290

280

69Đường Võ Văn Tần840420350
70Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen)1.050530420290
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

840420350280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
72Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư)1.050530420290
73Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần1.120630460290
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập980630420290
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập910460350290
Đoạn qua phường Xuân Lập980630■ 420290
74Đường số 1 (từ Quốc lộ ỈA, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)1.260630460290
75Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ong Phúc1.540640460390
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước980530420290
76Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái980560420350
77Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)980560420350
78Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)980560420350
79Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông1.190500420290
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang1.050500420290
80Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc3.150910630490
Đoạn tiêp theo đến giáp cầu Bình Lộc2.450700490420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
81Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc, - đoạn qua phường Bảo Vinh)840420350280
82Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)840420350280
83Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m980630420290
Đoạn tiếp theo đến đường ỉô 8 đi cầu Be840420350280
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn770390350280
84Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc ỉộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc1.190490420280
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất1.050630410290
85Đường Suối Chèn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn1.400630420290
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang1.120560420290
86Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)840420350280

87

88

Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh)910460350280
Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)840420350280
VTHỊTRẢNGIA RAY
1Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc2.6601.050

600

600

490
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái2.8001.050490
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng

2.520

2.100

1.050

980

600490
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng600490
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường1.960980600490
2Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương2.3801.050600490
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu2.5201.120600490
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩri và đường Nguyễn Vãn Cừ2.100980600490
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh1.960980600490
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le1.820980600490
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.3801.050600490
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le2.240980600490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.960980600490
4Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le1.960980600490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm2.240980600490
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương1.820980600490
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú1.960980600490
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương2.240980600490
6Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ1.960980600490
Đoạn còn lại1.820980600490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
7Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
8Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.540840600490
Đoạn còn lại1.120560460350
9Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.260630560490
Đoạn còn lại1.050490420350
10Đường Phan Chu Trinh1.540840600490
11Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
12Đường Trần Hưng Đạo1.680840600490
13Đường Lê Quý Đôn1.540840600490
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.680840600490
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc1.820840600490
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m1.540840600490
15Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài1.540840600490
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định1.260630560490
Đoạn còn lại1.120560460350
16Đường Mai Xuân Thưởng1.540840600490
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
18Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)1.680840600490
19Đường 21 tháng 3
Đoạn tu đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui1.260630560490
Đoạn còn lại1.120560460350
20Đường 9 tháng 41.960980600490
21Đường Chi Lãng1.680840600490
22Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
23Đường Hồ Thị Hương1.540840600490
24Đường Hoàng Đình Thương1.540840600490
25Đường Hoàng Diệu1.400840600490
26Đường Hoàng Hoa Thám1.540840600490
27Đường Hoàng Vãn Thụ1.960980600490
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.540840600490
29Đoạn còn ỉại Đường Lế A1.260630560490
1.680840600490
30Đường Ngô Đức Kế1.400840600490
31Đường Ngô Thì Nhậm1.540840600490
—

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

Đoạn còn lại

1.260630560490
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
32Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn1.540840600490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh1.260630560490
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
34Đường Nguyễn Trường Tộ1.680840600490
35Đường Nguyễn Vãn Trỗi1.540840600490
36Đường Phan Đình Giót1.540840600490
37Đường Phan Bội Châu1.960980600490
38Đường Phan Văn Trị1.680840600490
39Đường Trương Công Định1.540840600490
40Đường Trương Vãn Bang1.680840600490
41Đường Trương Vĩnh Ký1.540840600490
42Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn1.540840600490

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn

Vãn Linh

1.260630560490
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.120560460350
43Đường Trần Quang Diệu1.540840600490
44Đường Trần Quý Cáp1.540840600490
45Đường Trường Chinh1.400840600490
46Đường Võ Thị Sáu1.540840600490
47Đường Võ Trường Toản1.4001 840600490
48Đường số 11.400840600490
49Đường số 21.540840600490
50Đường số 31.400ị 840600490
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
51Đường số 41.260630560490
52Đường số 51.260630560490
53Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai)1.260630560490
54Đường số 71.260630560490
55Đường số 81.260630560490
56Đường số 91.260630560490
57Đường số 101.260630560490
58Đường số 111.260630560490
59Đường số 121.260630560490
60Đường số 131.260630560490
61Đường số 141.260630560490
62Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)2.660980600490
63Đường Xuân Hiệp - Gia Lào1.260630560490
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)1.260630560490
VITHỊ TRẤN TRẢNG BOM
1Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành)7.0002.9402.1001.260
2Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn)7.7002.9402.1001.260
3Đường từ 29 tháng 47.7002.9402.1001.260
4Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương7.7002.9402.0301.330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa7.0002.8001.9601.260
5Đường 19 tháng 82.9401.4701.190980
6Đường 2 tháng 95.6002.5201.8201.120
7Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)4.9002.3801.6101.050
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường Bùi Thị Xuân4.5502.3101.540980
9Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang)4.5502.3801.680980
10Đường Điện Biên Phủ3.5002.1001.540980
11Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương5.2502.6601.7501.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)4 QOO2.380Ị Am1.050
Đoạn từ đường An Dương Vương đen giáp ranh xã Sông Trầu2.5901.2601.050840
12Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương)4.2002.3801.6101.020
13Đường Hoàng Tam Kỳ3.5002.1001.540980
14Đường Hoàng Việt3.5002.1001.540980
15Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo7.0002.6601.8901.190
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền7.7002.9402.1001.260
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D65.2502.3801.6101.020
16Đường Huỳnh Vãn Nghệ3.5002.1001.540980
17Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế4.5502.3101.540980
Đoạn còn lại2.4501.190980770
18Đường Lê Duẩn5.2502.3801.680980
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 23.8502.2401.540980
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 93.1501.5401.260980
20Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng)4.5502.3801.6101.020
21Đường Lê Lợi5.2502.5201.6801.050
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Lê Quý Đôn3.1501.5801.260980
23Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn)3.5001.7501.330980
24Đường Lý Nam Đế4.5502.3801.6101.020
25Đường Lý Thái Tổ4.5502.3101.540980
26Đường Lý Thường Kiệt4.5502.3101.540980
27Đường Ngô Quyền5.2502.5201.6801.050
28Đường Nguyễn Du3.5002.1001.540980
29Đường Nguyễn Đức Cảnh4.9002.5201.6801.050
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương5.6002.6601.7501.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu4.5502.1001.540980
31Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh)5.6002.9402.1001.190
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng7.7002.9402.1001.260
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái7.7002.9402.1001.260
33Đường Nguyền Khuyến3.5002.1001.540980
34Đường Nguyễn Sơn Hà3.5002.1001.540980
35Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đố đến đường An Dương Vương)4.2002.3801.6101.020
36Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đên đường Hùng Vương)3.5002.1001.540980
37Đường Nguyễn Vãn Cừ4.9002.5201.6801.050
38
Đường Nguyễn Văn Huyên3.5002.1001.540980
39Đường Nguyễn Vãn Linh

5.950

3.500

2.9402.1001.260
40Đường Phạm Văn Thuận2.1001.540

980

1...

TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
41Đường Phan Chu Trinh4.2002.1001.540980
42Đường Phan Đãng Lưu5.2502.3801.680980
43Đường Tạ Uyên3.5002.1001.540980
44Đường Trần Nguyên Hãn3.5001.7501.330980
45Đường Trần Nhân Tông4.5502.3101.540980
46Đường Trần Nhật Duật3.1501.5401.120700
47Đường Trần Phú5.7402.4501.7501.050
48Đường Trần Quang Diệu3.1501.5401.260980
49Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 97.0002.6601.8901.190
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 84.0602.2401.540980
50Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ)3.1501.5801.260980
51Đường Trương Vãn Bang4.2002.3801.680980
52Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai4.2002.1001.540980
53Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)3.0101.4701.120910
54Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)5.6002.5201.680980
55Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguýễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)5.2503.1502.2401.190
56Đường Hà Huy Giáp3.0101.4701.120980
57Đường Phan Bội Châu3.5002.1001.540980
58Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ3.5002.1001.540980
59Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)3.500-
60Đường Hoàng Hoa Thám3.500
61Đường Đặng Đức Thuật3.850
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)5.250
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
63Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)4.550
64Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương)4.2002.3801.6101.020
VIITHỊ TRẤN DẦƯ GIÂY
ỉQuốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam)4.5501.4401.050630
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam)5.1801.5401.050770
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây5.3201.6101.090770
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây5.1801.5401.050770
2Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây)5.1801.4701.050770
3Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân4.9001.4701.050700
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây3.5001.260840490
4Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA5.1801.4701.050770
5Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây2.2401.400950420
6Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trân Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.8001.260740460
7Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sô 4 - Trân Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quôc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trân Dâu Giây2.6601.260740460
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
VinTHỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng560280210140
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)700280210140
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán1.050420350210
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán1.540490350210
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng4.9001.260910700
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)4.9001.260910700
2Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)980490280140
3Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương)1.540770490280
4Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo)2.5201.260770350
5Đường 17 tháng 31.540770420280
6Đường Trịnh Hoài Đức910490210140
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch490210180140
Đoạn còn lại420210180140
8Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán1.120560350210
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối3.220840630490
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán2.450840560350
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
10Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.190490280140
Đoạn còn lại560280210140
11Đường càu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn1.190560350210
12Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định840420280210
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền2.380910560350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông1.820840560280
13Đường Huỳnh Văn Nghệ2.030980630350
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)4.6201.260910700
Đoạn từ khu phổ chợ đến Cách mạng tháng 82.9401.050630420
15Đường Trân Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền2.1701.050630350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 82.1001.050630350
16Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo

2.450

1.540

1.120770420

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

770700350
17Đường Trần Nhân Tông350

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần

Hưng Đạo

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

2.1701.050700
1.540770630350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Linh4.5501.260910700
19Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)420210180140
20Đường Lê Lai1.820910630280
21Đường Lê Lợi2.030980700280
22Đường Chu Văn An1.540770700350
23Đường Mạc Đĩnh Chi1.330770560350
24Đường Nguyễn Du1.330770560350
25Đường Lý Thường Kiệt1.330770560350
26Đường Ngô Thời Nhiệm1.330770560350
27Đường Phạm Ngũ Lão1.330770560350
28Đường Nguyễn Chí Thanh910420280210
29Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)840420350210
IXTHỊ TRẤN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
1.1Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 21.190390320180
1.2Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)1.750560350280
1.3Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh2.100560460320
1.4Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài3.150840630490
1.5Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú4.2001.050770630
1.6Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch3.500980700560
1.7Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung2.240560420320
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú2.170630490350
2Đường Lê Quý Đôn630320250180
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán1.190530350210
4Đường Nguyễn Đình Chiểu700350250180
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung1.190530350210
5.2Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán1.400530350210
5.3Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng1.610560320250
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài1.680560320250
5Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài1.680530320250
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú2.2401.050700420
6Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu)840420320210
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)700350280180
8Đường Nguyễn Thượng Hiền770390320210
7Đường Nguyễn Văn Linh
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân

Phu

2.8001.050560420
Đoạn còn lại2.8701.160560420
8Đường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành)840420320210
9Đường Phạm Ngọc Thạch1.540460350250
10Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)840420320210
11Đường Trương Công Định980490350210
12Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành)840420320210
13Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2.6601.050630490
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú1.750560350250
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc1.190350280180
14Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ1.750560390250
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ1.260490350210
15Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú1.400700490210
16Đường Chu Vãn An2.800700560420
17Đường Hùng Vương1.540560420250
18Đường Phú Thanh - Trà cổ630320250180
19Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú)840420350210
XTHỊ TRẤN VĨNH AN
1Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)1.120560420280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Trường tiểu học Câỵ Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phổ 3)1.540700560420
2Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn1.960980630560
Đoạn từ nga ba đưÒTìg Kho Mìn uên uuờng Quang Trung2.4501.050630560
3Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực)2.1001.050630560
4Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương3.5001.050840630
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D700350280210
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vinh An3.5001.260910560
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu5.2501.7501.260840
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành3.8501.260910770
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn3.1501.190770630
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An2.1001.050700

630

630

6Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An3.8501.190840
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (câu Cứng)3.5001.190840630
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn1.470700630560
— - . r .Haa).)....aau.u.H
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 ƯBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường ITĩCS Lê Quý Đôn3.8501.260910700
7Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ2.4501.050630560
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn ữ u V 1 iiaiig2.1001.050630560
8Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) ... > L y..1.960980700630
9Đường tỉnh 762 (từ suối Lắng Nguyền'đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)1.470700630560
1(TĐường Hồ Xuân Hương . . .1.400700630560
11Đường Đoàn Thị Điểm ' -
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An1.400700630560
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m840420350280
12Đường Bà Huyện Thanh Quan2.800980700630
13Đường Chu Văn An2.800980770560
14Đường Ngô Quyền2.1001.050670560
15Đường Hùng Vương2.1001.050670560
16Đường Nguyễn Trung Trực2.450980700630
17Đường Hoàng Vãn Thụ1.540770700420
18Đường Phan Đình Phùng1.470700630560
19Đường Lý Thái Tổ1.470700630560
20Đường Lê Duẩn1.470700630560
21Đường Võ Vãn Tần1.400700630560
TT

■

Tên đưò*ng giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Hồ Biểu Chánh2.1001.050700560
23Đường Trần Hữu Trang2.100840630560
24Hương lộ 241.050490390350
25Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)1.470700630560
26Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)1.400700600490

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

Phụ lục VIII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã6.3004.2002.1001.050
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp4.9002.8001.4001.050
Đoạn còn lại3.5002.1001.2601.050
2Đường Phước Tân - Long Hứng (thuộc xã Long Hưng)3.5002.1001.1901.050
IIHUYỆN LONG THÀNH
1Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)7.7002.7301.8901.470
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu6.3002.5201.8901.470
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành8.4002.7301.8901.260
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành)5.8102.7301.8901.260
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An6.3002.7301.8901.260
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm5.8102.7301.6101.260
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả5.0402.4501.6101.260
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước3.5701.7501.4701.260
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng5.0402.3101.6101.260
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước3.7101.8201.4701.260
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện5.0402.3101.6101.260
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ5.8102.5201.6101.260
2Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An2.9401.4701.190910
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)7.0002.5201.6101.120
4Hương ỉộ 21
Đoạn qua xã An Phước3.3601.6101.4001.120
Đoạn qua xã Tam An2.9401.4701.2601.120
5Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chình đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn6.3002.5201.6101.120
Đoạn qua xã Bình Sơn5.2502.1001.6101.120
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An)3.7101.8201.260910
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn)3.9902.0301.260910
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An)3.2201.5401.260910
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất)3.7101.8201.260910
6Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn2.5201.2601.120910
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)2.5201.2601.120910
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ)3.5701.7501.260910
7Đường 25B (qua xã Long An)5.6702.5201.8901.260
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)5.4602.1001.6101.120
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)7.0002.1001.6101.260
10Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch)3.5701.7501.260910
11Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư4.2002.1001.6101.260
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình2.9401.4701.120840
12Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ4.2002.1001.4701.120
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)3.3601.6101.2601.120
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)3.9902.0301.4701.120
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.5201.2601.120910
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 14.2002.1001.4701.120
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã3.2201.5401.190910
14Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ3.3601.6101.260910
15Đường Vũ Hồng Phô4.3402.1701.6101.260
16Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tĩnh 769)3.9902.0301.4701.120
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành)3.5701.7501.4701.260
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769)3.5701.7501.4701.260
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước)2.5201.2601.120910
20Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)4.2002.1001.4701.120
21Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường)2.100980840630
22Đường liên xã An Phước - Tam An3.5701.7501.4701.260
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)3.3601.6101.4701.260
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)3.2201.5401.260910
25Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức)3.2201.5401.260910
26Đường Trần Vãn ơn4.8302.3101.6101.260
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn)4.2001.6101.4701.260
28Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)4.3401.6101.4701.260
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)4.3402.1001.6101.260
30Đường Lê Quang Định (đoạn giáp rạnh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)5.0402.4501.6101.260
31Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An)6.3002.5201.6101.260
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)4.3402.1001.4701.120
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)10.5004.3403.2202.100
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quôc lộ 51 thuộc xã Long An)3.6401.7501.5401.120
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức2.7301.4001.190840
36Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn)1.890910840700
mHUYỆN NHƠN TRẠCH
1Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)4.5501.8201.400980
2Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội4.1301.8201.470.1.120
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh3.8501.8201.470980
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh4.5501.8201.400980
4Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ5.4601.8201.400980
Đoạn qua xã Phước An5.0401.8201.400980
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh4.5501.820980
Đoạn qua xã Phú Đông5.9501.8201.400980
Đoạn qua xã Đại Phước6.8601.8201.4001.120
5Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đen cầu Phước Thiên5.9502.4501.8901.470
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền8.4002.4501.8901.400
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)5.4602.4501.8901.400
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội5.0402.3101.8201.400
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân4.5502.2401.8201.400
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang5.4602.3101.8201.400
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ4.1301.8201.4701.120
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà4.3402.1001.6101.190
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 18.4002.4501.820

1.470

1.400

6Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái8.4002.3101.820
Đường Quách Thị Trang4.5502.1001.610

1.190

1.400

7Đường Trần Vãn Trà6.3702.3101.820
8Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)4.1301.8201.4701.120
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo4.5501.8201.4701.120
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh5.4601.8201.4701.120
10Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong8.4002.4501.8901.400
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền5.9502.3101.6101.260
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An4.5501.8201.4701.120
11Đường Cây Dầu3.2201.5401.260910
12Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)3.6401.6101.260910
13Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)3.0801.5401.260910
14Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ)3.2201.5401.260910
15Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương ỉộ 12 cũ)3.5701.7501.400980
16Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông3.3601.6101.260910
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu)3.6401.4701.190910
17Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)3.2901.4701.190910
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh2.7301.4001.190910
19Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)5.0401.8201.400980
20Đường xã Long Tân (đường Miễu)3.4301.7501.4701.120
21Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An)4.5501.8201.400

980

1.400

22Đường Nguyễn Văn Trị (đường cổng Đỏ cũ)4.5502.3101.820
23Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)5.0401.8201.400980
24Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)4.1301.8201.400980
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)4.5501.8201.400980
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An5.0401.8201.400980
Đoạn còn lại4.5501.8201.400980
27Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)2.7301.4001.120910
28Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy4.1301.8201.400980
Đoạn còn lại3.6401.6101.260910
29Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)3.8501.6101.260910
30Đường vào Cù Lao Ông cồn3.2201.5401.400910
31Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPTvà THCS Phước Thiền)3.6401.6101.260910
32Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền)3.8501.6101.260910
33Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)3.2901.6101.260910
34Đường ranh ấp Bến sắn “ Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)3.2901.6101.260910
35Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn3.2901.6101.260910
36Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên)3.4301.6101.260910
37Đường Nguyễn Kim Quy3.2201.5401.260910
38Đường Ngô Gia Tự3.2201.5401.260910
39Đường Lê Đức Thọ3.2201.5401.260910
40Đường Thích Quảng Đức3.2201.5401.260910
41Đường Vũ Hồng Phô3.2201.5401.260910
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
42Đường Phạm Văn Thuận3.2201.5401.260910
43Đường 28 tháng 43.2201.5401.260910
44Đường Hồ Tùng Mậu3.2201.5401.260910
45Đường Phan Đăng Lưu3.2201.5401.260910
46Đường Hoàng Vãn Thụ3.2201.5401.260910
47Đường Nguyễn Vãn Trỗi3.2.201.5401.260910
48Đường Phạm Ngọc Thạch3.2201.5401.260910
49Đường Nguyễn An Ninh3.2201.5401.260910
50Đường Hoàng Minh Châu3.2201.5401.260910
51Đường Nguyễn Hữu Thọ3.2201.5401.260910
52Đường Trần Đại Nghĩa3.2201.5401.260910
53Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch ỉ xã Phước Thiền3.6401.6101.260910
54

Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp

Phước

3.8501.6101.260910
55Đường Mìễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)3.6401.6101.260910
56Đường Rạch Mới (xã Phước An)3.6401.6101.260910
57Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)3.6401.6101.260910
58Đường Bờ (xã Phú Hội)3.6401.6101.260910
59Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân3.7101.6Ỉ01.260910
60Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)3.7101.6101.260910
61Đường vào Trường THCS Phước Khánh3.7101.6101.260910
62Đường vào bến đò Phước Khánh3.9201.6101.260910
63Đường Trường mầm non Phước Khánh3.7101.6101.260910
64Đường Phan Vãn Đáng3.6401.6101.260910
65Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu)3.6401.6101.260910
66Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị xã Đại Phước)3.6401.6101.260910
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
67Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)3.6401.6101.260910
68Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)3.6401.6101.260910
69Đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)3.6401.6101.260910
70Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)3.7101.6101.260910
71Ji>uvlig LU úiuvíig xxLÌiig, V tiUiig íivíi íiUUxig JL/J iíỉaí Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước)3.7101.6101.260910
72Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)3.6401.6101.260910
73Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)3.7101.6101.260910
74Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)3.7101.6101.260910
75Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành)3.6401.6101.260910
76Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)3.5701.6101.260910
77Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)3.7101.6101.260910
78Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)4.1301.6801.260910
IVTHÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1Quốc ỉộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn)1.820770510390
2Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm1.400630410

290

290

Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc1.260560410
3Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường)1.050530410290
4Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)980490410

290

290

5Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)1.050600420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang980490410290
Đoạn còn lại980490410280
7Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)770390340280
8Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự1.050530410280
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây1.120560410280
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc1.050500350280
9Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)840420350280
10Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang1.050500410280
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối840420350280
11Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)1.050500410280
12Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang)1.050500420280
13Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)1.050500410280
14Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)1.050500350280
15Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)1.050500350280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m1.330560410280
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà1.190500410280
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)1.120500410280
17Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình1.120500410280
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú1.050500350280
18Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc)1.050500350280
19Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)1.120560410280
20Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm)1.820700530280
21Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn)840350320280
22Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư980490410280
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ840420410280
23Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế980490410280
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn840420410280
24Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa840420410280
VHUYỆN XUÂN LỘC
1Quốc lộ 1
1.1Đoạn qua xã Xuân Định390
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)2.100840490
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1.2Các đoạn còn lại1.890840490390
Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ

Xuân Bình

1.960840490390
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m)2.100840490390
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú1.960840490390
1.3Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m1.960840460350
Các đoạn còn lại1.820840460350
1.4Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)2.450840490390
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)2.240840490390
Các đoạn còn lại2.100840490390
1.5Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối2.240840490390
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo2.100840490390
Các đoạn còn lại1.960840490390
1.6Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mầm non ấp 61.960840460

350

350

Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long1.680770460
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng2.100840460350
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng1.890770460350
1.7Đoạn qua xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng1.680770460350
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú +1.890770460350
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
800m
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận2.030770460350
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng1.890770460350
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa1.540700460350
1.8Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông1.400700460350
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.540700460350
2Đường tỉnh 766
2.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang1.400700460350
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao1.540700460350
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương1.260630460350
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường1.120560420320
2.2Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 91.260630420320
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu1.120560420320
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.400700420320
3Đường tỉnh 765
3.1Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.380840490390
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền2.100840490390
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường1.820700460350
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp1.750

700

1

460350
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát1.680630460350
3.2Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.680630460350
3.3Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m)1.820700460350
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh1.540630460350
4Đường tỉnh 763
4.1Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến cây xăng Gia Nguyễn Minh1.960770490390
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ1.820700460350
4.2Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa1.680700460350
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)1.960770490390
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao1.540630460350
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ1.400630460350
4.3Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm)1.680700460350
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m)1.540630460350
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán1.820700460350
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc1.540630460350
5Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m1.960700460350
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị1.680700460350
Đoạn từJ=ịáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã1.540630460350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Xuân Bảo
6Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân980490390280
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú700350280210
Đoạn còn lại840420350280
7Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ lvào 30 Om980490390280
Đoạn còn lại840420350280
8Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa1.260630420320
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay1.120560420320
8.2Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.260630420320
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m1.400630420320
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ980490390280
8.3Đoạn qua xã Suối Cao980490390280
9Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm1.120560390280
Đoạn tiếp theo đến 400m980490390280
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m840420350280
Đoạn còn lại910460350280
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)1.120560390280
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)980490390280
Đoạn còn lại840420350280
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
11.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc840420350280
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao910460350280
11.2Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m840420350280
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ910460350280
Đoạn còn lại xã Suối Cao630320280250
12Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)910460350280
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m)910460350280
Đoạn còn lại560280250210
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)910460350280
15Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)910460350280
16Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)910460350280
17Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)910460350280
18Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)910460350280
19Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)910460350280
20Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)1.400630■ 420320
21Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)910460350280
22Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5910460350280
Đoạn còn lại560280250210
23Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1

Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa

910460350280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành

560

. _J

280250210
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23.2Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao910460350280
Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao560280250210
23.3Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre840420350

280

210

Đoạn từ cầu Suối Tre đến càu số 2630320280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc560280250210
24Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)1.680700460350
25Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m910460350280
.Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)560280250210
26Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m840420350280
Các đoạn còn lại630320280210
27Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ lđến 300m840420350280
Các đoạn còn lại630320280210
28Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)910460350280
29Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)910460350280
30Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)910460350280
31Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)910460350280
32Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)910460350280
33Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)910460350280
34Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)910460350280
35Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)910460350280
36Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)910460350280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
37Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)910460350280
38Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)910460350280
39Đường Thành Công (xã Xuân Trường)910460350280
40Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13910460350280
Đoạn còn lại560280250210
41Đường Chiến Thắng đị Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn910460350280
Đoạn còn lại560280250210
42Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)840420350280
43Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)840420350280
44Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)840420350280
45Đường Xuân Hiệp 11840420350280
46Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)840420350280
47Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)840420350280
48Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)840420350280
49Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)840420350280
50Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)840420350280
51Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)840420350280
52Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ Iđển cầu Bình Hòa840420350280
Đoạn còn lại560280250210
53Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)840420350280
54Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)840420350280
55Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)630320280210
56Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)630320280210
57Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)840420350280
58Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)630320280210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
59Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)630320280210
60Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)630320280210
61Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)630320280210
62Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)840420350280
63Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)630320280210
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)1.050490350280
65Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm)1.050490350280
66Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)630320280210
67Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp2.100840490390
Đoạn qua xã Xuân Trường1.540700460350
68Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc)630320280210
69Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)840420350280
70Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)630320280210
71Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)630320280210
72Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)630320280210
73Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)630320280210
74Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)630320280210
75Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)630320280210
76Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)630320280210
77Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)630320280210
78Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)1.050490350280
79Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp980490350280
80Đường Xuân Hiệp 12840420350280
81Đường Xuân Hiệp 14840420350280
82Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)840420350280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
83Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22840420350280
84Đường Xuân Hiệp - Lang Minh1.050490350280
85Đường Xuân Hiệp 2840420350280
86Đường Xuân Hiệp 3840420350280
87Đường Xuân Hiệp 4840420350280
88Đường Xuân Hiệp 5840420350280
89Đường Xuân Hiệp 6840420350280
90Đường Xuân Hiệp 7840420350280
91Đường Xuân Hiệp 8840420350280
92Đường Xuân Hiệp 9840420350280
93Đường Xuân Hiệp 10840420350280
94Đường Xuân Hiệp 16840420350280
95Đường Xuân Hiệp 17840420350280
96Đường Xuân Hiệp 25840420350280
97Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)630320280210
98Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)630320280210
99Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)630320280210
100Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)630320280210
101Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)630320280210
102Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)630320280210
103Đường SaBi (xã Xuân Bắc)630320280210
104Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)630320280210
105Đường hẻm cầu Gia Trấp630320280210
106Đường Bà Rết630320280210
107Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)

630

630

320

320

280

280

210

210

108Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)
109Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)630320280210
110Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuận Định)630320280210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
111Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)630320280210
112Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)630320280210
113Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)630320280210
114Đường Trường An (xã Xuân Phú)630320280210
115Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang910420350280
Đoạn còn lại560280250210
117Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa)630320280210
118Đường 8/3 (xã Xuân Thành)630320280210
119Đường lô 13 (xã Xuân Thành)630320280210
120Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)630320280210
121Đường 30/4 (xã Xuân Thành)630320280210
122Đường 19/5 (xã Xuân Thành)630320280210
123Đường 3/2 (xã Xuân Thành)630320280210
124Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)630320280210
125Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu910420350280
Đoạn còn lại560280250210
VIHUYỆN CẢM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.540700500390
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa2.100980600490
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ2.3801.120600490
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện cẩm Mỹ1.960980600490
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao1.680840600490
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ1.820840500390
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức1.400700500390
2Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ1.820910500390
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 21.400700500390
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc1.540700500390
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray1.750840500390
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray2.100910500390
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray2.4501.120500390
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tĩnh 764 đi Suối Lức1.960910500390
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc1.400700500390
3Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai1.540770500390
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)1.750840500390
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức1.540770500390
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu2.100980500390
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray2.4501.120500390
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The2.100980500390
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân1.750840500390
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m)1.400700500390
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở ƯBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa1.680840500390
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành1.260630500390
Đoạn từ ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét910460350280
4Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hểt khu Trung tâm hành chính huyện2.2401.120600490
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường2.1001.050600490
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành1.960980600490
5Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)1.750840410280
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)1.540770410280
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo1.750840410280
Đoạn từ Trung tâm Vãn hỏa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng1.260630410280
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình1.540700410280
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)1.750840410280
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình1.540700410280
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức1.260630420280
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình1.120560410280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hét hồ Suối Ran910460350280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 21.050490390280
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San910460350280

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.260630420280
6Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan1.260630410280
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú1.050490390280
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc910460350280
7Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y1.260630500390
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn1.400700490350
Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.260630420280
8Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông980490420280
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây840420350280
9Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa840420350280
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế980490390280
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu1.260630420

—

280

Đoạn còn lại980490390280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m)1.120560410280
Đoạn còn lại910420350280
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình980490390280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình840420350280
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.260630420280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây980490390280

Đoạn từ Nhà Vần hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu

Xuân Tây

1.120560410280
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 7651.260630420280
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây840420350280
13Đường Suối Lức - Rừng Tre840420350280
14Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m)980490390280
Đoạn còn lại840420350280
15Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức1.120560490390
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh1.050530410280
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới1.050530410280
16Đường Xuân Bảo - Xuân Tây280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)1.120560410
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà980490390280
Đoạn còn lại840420350280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m1.050490390280
Đoạn còn ỉại840420350280
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn1.120560490390
19Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn1.120560490390
20Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ1.400700560420
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình1.120560490390
Đoạn còn lại910460390280
21Đường Tân Bình910460390280
22Đường Ắp 3 Lâm San - Quảng Thành840420350280
23Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành840420350280
24Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc840420350280
25Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m)840420350280
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu âp 3 xã Sông Nhạn980490390280
Đoạn còn lại840420350280
26Đường ấp 6 - 7 Sông Ray840420350280
27Đường Láng Me - Cọ Dầu840420350280
28Đường La Hoa - Rừng Tre840420350280
29Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học1.120560490390
30Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m)980490390280
Đoạn còn lại840420350280
31Đường ấp 10 - ỉ 1 xã Xuân Tây840

420

1...

350 2280 "7
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
VIIHUYỆN TRẢNG BOM
1Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An11.9005.6003.5002.800
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu8.4003.9202.4501.960
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn6.6502.6601.7501.400
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa5.0402.1001.400980
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp5.7402.3101.540980
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến6.3002.3801.6101.050
Đoạn qua xã Quảng Tiến6.6502.5901.8201.190
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa5.9501.9601.400980
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa4.9001.9601.400980
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.9502.1001.470980
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)5.0402.1001.470980
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.9201.7501.120770
2Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km1.610840630420
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762)1.050560460320
3Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh11.9005.6003.5002.100
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai8.4003.9202.4501.470
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây5.8802.8001.7501.050
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đen cầu Sông Thao4.1301.6101.260770
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu5.1102.4501.7501.050
Đoạn còn lại4.5502.2401.7501.050
5Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)5.6002.4501.7501.050
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)4.7602.3101.6101.050
7Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ãn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)4.2002.1001.6101.050
8Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3)4.2002.1001.6101.050
9Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)4.2002.1001.6101.050
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu4.2002.1001.6101.050
1.800m đoạn còn lại2.8001.4001.190770
11Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)5.2502.3101.6101.050
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh3.6401.8201.120770
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn3.1501.400980630
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh2.9401.400980630
13Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt5.9502.3101.6101.050
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn4.2001.8201.400910
14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt5.2502.3801.6101.050
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền4.4101.7501.260840
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông4.5501.9601.260840
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)3.8501.610980700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường2.3801.190980700
16Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến5.0402.4501.6801.050
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điên4.5502.2401.6801.050
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 25.7402.4501.6801.050
Đoạn còn lại5.7402.4501.6801.050
18Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt3.8501.8201.120770
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn2.1001.120770530
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m2.9401.260840600
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng2.6601.190770560
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa4.2001.6801.120770
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)3.8501.8201.190770
20Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đén giáp ranh xã Giang Đỉền)4.5501.7501.120770
21Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 12.4501.260840630
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao1.680840630460
Đoạn qua xã Sông Thao1.120560460320
Đoạn qua xã Bàu Hàm1.050560430290
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lừa3.0101.4701.190840
Đoạn còn ỉại1.820910770560
23Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa1.890910700490
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại).1.260630530420
24Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh)2.4501.1901.050840
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)2.8001.260840630
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu)2.100980700530
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.260630490420
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)1.750840700490
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)1.610770670460
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình1.050560490350
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo)2.1001.050840630
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu)2.1001.050840

...

630

28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (UI xã Thanh Bình)840420320

210

" 250

29Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)910420320
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tan xã Tây Hòa)2.2401.120980630
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ lxã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ lđến Trường THCS Tây Hòa2.2401.120980630
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)1.680840700490
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)2.2401.120980630
33Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đên đường ray xe lửa xã Tây Hòa)2.2401.120980630
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa)2.2401.120980630
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)840420350250
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)840420350250
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)840420350250
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m1.960980770490
Đoạn còn lại1.400700560420
39Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu7.0002.6601.8901.190
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 615.2502.3801.680980
41Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)3.8501.7501.050700
42Đường Võ Nguyên Giáp5.9502.3801.610980
43Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt2.6601.2601.050840
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa1.960980840560
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.260630530420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
44Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)1.120560490350
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh)4.2002.1001.260840
46Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)2.8001.470980700
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)1.750840700490
48Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)1.190560490420
49Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)1.820910700560
50Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)1.820910700560
51Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh)2.4501.1901.050700
52Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)3.5001.7501.120770
53Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn)1.820910770560
54Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn)1.610770630560
55Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn)1.960980840600
56Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)2.2401.120840630
57Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)1.050490390280
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao)910420350250
58Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện1.120560460320
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Vĩnh Cửu)
59Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)910420350280
60Đường ỉiên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương ỉộ 24)910420350250
61Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)2.2401.120910630
Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa)1.750840630530
62Đường cổng chính ấp vàn hóa An Bình (từ Quốc lộ Iđến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa2.4501.190980770
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành1.750840630490
63Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)1.610770560420
VIIIHUYỆN THÓNG NHẮT
1Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc4.0601.260910630
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt4.4801.4001.020630
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố4.6901.4001.020700
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao4.4801.4001.020700
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc5.1801.5401.050770
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh3.7101.120770560
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
thành phố Long Khánh
2Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc4.2001.190910600
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn4.9001.470840700
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán5.6001.6101.090840
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 25.1801.540840770
Đoạn từ UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 23.9201.120840560
Đoạn tỉếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán2.100630490320
3Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 252.4501.020770420
Đoạn qua xã Lộ 252.6601.020770420
Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm3.0801.120810460
4Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đễn ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu1.540600460350
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu1.120490390280
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm980490390280
5Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc910420350

210

210

320

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đên cây xăng)1.400560390
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 201.610840490
6Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ

20 '

1.400630460320
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại1.050490390280
7Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng2.0301.020600420
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 21.470700560390
Đoạn còn lại1.050560420280
8Đường Chu Vãn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc2.0301.020600420
Đoạn còn lại1.470700420280
9Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m2.1001.050600420
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa1.610810600420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 251.120560420280
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 7691.330630530390
10Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.030910600420
Đoạn còn lại1.470630460280
11Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.330630490320
Đoạn còn lại950420350320
12Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến Km2+5001.890840600420
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.260600460320
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện1.400630490320
13Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.890840460350
Đoạn tiếp theo đến suối1.330600420320
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại950490390280
14Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quổc lộ 20 vào 500m2.030840600420
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện1.470630460280
Đoạn còn ỉại1.750700600390
15Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.100840600420
Đoạn còn lại1.470630460320
16Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã

Lộ 25

2.6601.120840560
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom1.890910600390
17Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền2.1001.050700390
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom1.470700530390
18Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m1.470700600460
Đoạn còn lại1.330630490320
19Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trân Dâu Giây1.470700560390
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông2.1001.050910390
20Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)390
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 51.330630490
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ980490390280
21Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 2TrầnCao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu2.4501.190 -700420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức2.2401.120700420
23Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.610770530320
24Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.820910530320
25Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m1.050490350280
Đoạn còn lại770460350280
26Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc1.610810530350
Đoạn còn lại1.120560420250
27Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m2.1001.050700390
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa1.540810670350
Đoạn còn lại1.120600460320
28Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3)490250210180
IXHUYỆN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm980420280140
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng1.330560350210
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m1.750560350280
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải2.310560490350
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng3.0801.120700490
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m3.9201.120840630
TTTên đưòng giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc2.730840630490
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa630350210140
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn700280210140
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà1.190490210180
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m1.750490420350
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán1.120350210180
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc840280210140
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng560280210140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa5.1101.260840700
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 1162.100630560350
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 1181.190490350210
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú840280210140
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa840350280210
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá630350280210
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3630350280210
3Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc910420280210
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu840350210140
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho1.190490280210
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc1.680630420350
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m1.820700490350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm42021014080
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa35021014080
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763490210140110
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB242021014080
Đoạn còn lại35021014080
6Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B35021014080
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20)350180140110

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

350180140110
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP31015012090
Đoạn còn lại27014011090
7Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 132015011090
Đoạn còn lại27014011090
8Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm42021014080
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh32015013090
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Ben phà 10732015013090
9Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Ben phà đến ngã ba lô năm36015013090
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới29015011090
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)150807060
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)180907060
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9.2Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Ke35021014080
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao32015014090
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa27014011090
10Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông33016013090
Đoạn còn lại33016013090
11Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)49028021080
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.470560350210
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng)56021014080
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Văn Tám27014012090
Đoạn còn lại27014012090
13Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét nhà lồng chợ1.540700560350
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán980490350210
Đoạn còn lại49021014080
13.2Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ)1.540700490350
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3ấp4910420210140
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn35021014080
Đoạn còn lại320150120 "90
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi910490210140
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa36015012090
15Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m560280140130
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB34018015090
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son36018013090
Đoạn còn lại29015012090
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã Phú Tân35021014080
Đoạn từ hết ƯBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã29015011090
Đoạn còn lại29015011090
17Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập910490350280
Đoạn còn lại49021014080
18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán2.450840560350
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh1.610630490280
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn840280210140
Đoạn còn lại49021014080
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán840350210140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m360140120100
Đoạn còn lại27013011090
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như36018012090
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán27014012090
Đoạn còn lại28014011080
21Đường 4A910420210140
22Đường 2A910420210140
23Đường 96 (xã La Ngà)270140120100
24Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)42021014080
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)42021014080
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)27013011090
26Đường 106 (xã Phú Ngọc)32015013090
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)35021014080
28Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)49021014080
29Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ. Ngọc Thanh) xã Ngọc Định27013011090
30Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng)35021014080
31Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)35021014080
32Đường 101B (xã La Ngà)410200180100
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)490210140110
34Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán840420350210
35Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 633016011090
Đoạn còn lại27014011090
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
XHUYỆN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)1.540490350280
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m1.860490350280
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh)1.610490350280
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường sô 1 âp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)2.590630490390
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh2.800700560420
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm)3.500840630490
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)5.2501.2601.050770
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm)4.2001.120840630
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình1.960490420320
Đoạn từ đường Phủ Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)1.890700560350
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)1.330350280210
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)1.190560350210
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phủ Trung)840280210140
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sem)980320250140
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)1.050320250210
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73Om1.680490350280
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 73Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)770280210130
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)840280210130
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141'1.260630490280
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)1.540490420280
2Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5001.610490420280
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800770320180120
Đoạn còn lại490250180110
3Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500770350210140
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1560280210120
Đoạn còn lại490250180110
4Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)840390280140
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm)490250180110
Đoạn còn lại420210180110
5Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500490250180110
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2420210180110
Đoạn còn lại420210180110
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc420210180110
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mâm non Phú Lộc460210180110
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)420210175112
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9350180140110
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)420210180110
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập350180140110
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập)530250180120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập)630250180120
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài)490250180120
Đoạn còn lại (xã Tà Lài)490250180110
7Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập)630320210140
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng350180140110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng490245175112
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên350180140110
Đoạn íhuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên)350180140110
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A)420210180110
Đoạn còn lại420210180110
8Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)350130120110
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)350126119112
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên320130120110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)320130120110
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai350130120110
9Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ)350180140110
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ)420210180110
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)28014011080
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)28014011080
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm28014011080
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)455210180110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền)420210180110
10Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá âp 22501306050
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m2501306050
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 130m đến bến phà35018013080
Đoạn còn lại2501306050
11Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân)280140120110
12Đường chợ Phú Lộc đi bến đò280140120110
13Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán280140120110
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
14Đường Bình Trung 2350180140110
15Đường Phú Yên350180140110
16Đường Phú Thắng 1280140120110
17Đường Phú Lợi280140120110
18Đường Phú Thắng 2280140120110
19Đường Phú Ngọc280140120110
20Đường Km 138 (xã Phú Sơn)280140íZv110
21Đường số 4 (xã Phú Sơn)280140120110
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ420210180110
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền280120110110
23Đường Bàu Rừng280110110100
24Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang360180170140
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu420180160140
25Đường Cầu Suối360180140110
26Đường Phú Thanh - Trà cồ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú420180160140
Đoạn còn lại350150140130
27Đường số 7 Ngọc Lâm350150140130
28Đường Km 128350150130120
29Đường số 5 Ngọc Lâm350150130120
30Đường Thọ Lâm 3350150130120
31Đường số 3 Thọ Lâm420210180120
32Đường số 1 Thọ Lâm435210180110
33Đường Thanh Thọ360180140110
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
34Đường Suối Cọp280110110100
35Đường Giang Điền280110110100
36Đường số 2 Ngọc Lâm280140120110
37Đường số 1 Ngọc Lâm280140120110
38Đường Cắt Kiếng490250210130
39Đường Km 130280140120110
40Đường Chợ Ngọc Lâm770210180130
41Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc600250180130
Đoạn còn lại560210180130
42Đường Trương Công Định530210180140
43Đường Phú Xuân - Thanh Sơn350180140130
44Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)420180160140
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ350180150130
Đoạn còn lại350180150130
45Đường 600B350180140110
46Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xằ Phú An)280140120110
47Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán)390190140110
48Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng)280140120110
49Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ420210140110
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình280140120110
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
50Đường bến thuyền (xã Phú Bình)280140120110
51Đường Phú Xuân - Phú Lập280140120110
52Đường ấp 24 (xã Phú lập)280140120110
53Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua)140706060
XIHUYỆN VĨNH CỬU
ỉĐường tỉnh 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú4.5502.3101.400910
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu4.9002.4501.610910
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đen cầu Ông Hường3.8501.8901.400910
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự3.1501.4001.050700
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên2.9401.120700560
Đoạn từ cầu Thủ Biên đen đường vào bến đò Đại An2.240770630490
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao1.750670560460
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)1.260630490420
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An1.190560490420
Đoạn tự chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An1.160560460350
2Đường tỉnh 767
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây3.500980700560
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mấy đến cầu suối Đá Bàn4.2001.050840630
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An3.8501.050840560
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D700350210140
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý840280210140
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm560280210140
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp560250210140
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý700350210140
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã490250210140
Đoạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A490250210140
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B350180140110
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai350180140110
4Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú6.6502.8001.8901.400
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 7687.7003.1502.1001.400
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)700350210140
6Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An1.400700600530
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân1.190600490350
Đoạn qua xã Vĩnh Tân1.400700600530
7Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú)3.1501.400840630
8Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 63.8501.750840700
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)2.8001.400840700
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú2.4501.190700560
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đén đâu ấp 31.750840700560
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 32.1001.050700560
Đoạn còn lại1.750840700560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương ỉộ 72.1001.050700560
10Hương ỉộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đén hết

Km+200

3.5001.7501.050840
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều3.1501.540910700
Đoạn còn lại2.8001.400840700
ỉỉĐường Thành Đức - Tân Triều (xẵ Tân Bình)3.1501.400840700
12Hương lộ 7
Đoạn từ đường tính 768 (ngã 4 Bến Cá) đén đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)3.5001.750910700
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi2.8001.400840700
Đoạn qua xã Bình Lợi1.960980700560
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long3.5001.400910700
Đoạn từ ranh Công tỵ cỏ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa2.8001.050840700
Đoạn còn lại3.5001.400840700
14Đường Đoàn Vàn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tính 7682.4501.050840560
15Đường 322A (xã Phú Lý)390180140130
16Đường 322B (xã Phú Lý)420180140130
17Đường ấp 3 (xã Tân An)1.400700560490
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa2.100700560490
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom1.750700530420
19Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15)4.2001.400840700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Tân Hiền2.1001.050840560
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)1.400700560350
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)1.400700560350
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)1.400700560350
24Đường Bến Be (xã Trị An)1.050530390320
25Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)980490420350
26Đường Bén Vịnh B (xã Trị An)980490420350
27Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)910420350320
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)350180140130
29Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)460180140130
30Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước2.100700560490
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đén trung tâm ấp 51.750600420350
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tan1.400560420350
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao)1.610700560490
31Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)3.5001.540L050700
32Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)2.1001.050840700
33Đường Lò Thổi (điểm đầu ỉà đường tỉnh 768, điểm cuôi là Hương lộ 15)2.8001.4001.050700
34Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m)2.8001.050700630
Đoạn còn lại2.4501.050700630
35Đường Bàu Tre1.750840700560
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
36Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EƯROWOOD CO.LTD)2.100980700490
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây)1.540770560460
37Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân)1.400700600530
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An)ỉ.050490390280
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào1.750840700560
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân1.610770630560
Đoạn từ đường Kỳ Lân đen ranh huyện Trảng Bom1.400700560350
39Đường Nhà máy thủy điện Trị An700280180140
40Đường Bình Chánh - Cây cầy350180140130
41Đường Nhà máy đường Trị An880420350320
42Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)3.5001.7501.4001.120
43Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú2.8001.050840700
Đoạn qua xã Tân Bình •.2.1001.050630490
Đoạn qua xã Bình Lợi ~ ' 7?2.4501.050630490
44Đường Đất Cát - Đa Lộc .1.400700560350
4éĐường Đa Lộc (xã Bình Lợi)'..--:.1.400700560350
46Đường liên âp 3 - 4 (tuyên 1)1.260630560490
47Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI4.5501.400980700
Đoạn còn lại3.5001.400840630
48Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú)3.1501.400770630
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
49Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba2.4501.190770560
Đoạn còn lại3.1501.260770560
50Đường Bùng Binh1.400700560490
51Đường Kỳ Lân1.400700560490
52Đường Kênh N31.050490420350
53Đường Suối Ngang840420350280
54Đường hồ Mo Nang840420350280
55Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài840420350280
56Đường Xóm Huế1.050490420350
57Đường đồi 74980490350320
58Đường Hóc Lai840420350320
59Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An1.400700560350
60Đường Cây cầy đi Long Thành350180140130
61Đường Trảnh Tranh350180140130
62Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi350180140130
63Đường Bến Phà840350320280
64Đường Kim Liên910420350320
65Đường Bà Bèn840350320280

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

Phụ lục IX

BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ Tĩiĩ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHÓ BIÊN HÒA
ỉĐường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)24.0009.6007.8005.400
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đên vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận)21.0008.4006.0004.500
2Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị13.8006.6004.8003.900
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh22.5009.0006.0005.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc16.5006.6005.1003.900
3Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng19.2009.6005.4003.900
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa17.4007.8005.4003.900
4Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa)15.6007.8005.7003.900
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 113.8007.8005.7003.900
5Đường Lý Thường Kiệt18.0009.0005.7003.900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Nguyễn Hiền Vương17.400
7Đường Nguyễn Thị Giang19.200
8Đường Nguyễn Thị Hiền19.2009.6006.0004.200
9Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền21.0009.6006.0004.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị18.0009.0005.7003.900
10Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo18.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh18.0009.0005.7003.900
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc16.8007.8003.9603.000
11Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách mạng tháng 818.6009.0006.0004.200
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng16.2008.4005.7003.900
12Đường Phan Đình Phùng17.4009.0005.4003.900
13Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh16.2008.4005.4003.600
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn18.0009.0005.7003.780
14Đường Trần Minh Trí16.8008.4005.4003.600
15Đường VÕ Tánh18.0009.6005.7003.900
16Đường Lê Thánh Tôn18.6009.6005.7003.900
17Đường Hoàng Minh Châu13.8007.8004.8003.000
18Đường Huỳnh Văn Lũy17.4006.6004.8003.000
19Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình12.0006.0003.7202.640
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An13.2006.0002.9402.100
Đoạn tư caư Hoa An đcn giap Trung tam IỈỌÍ nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai15.0007.8004.8003.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong18.0007.8005.1003.300
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)16.2007.8004.8003.600
21Đường Nguyễn Văn Ký13.8007.8003.5402.520
22Đường Nguyễn Vãn Nghĩa13.8007.8003.5402.520
23Đường Nguyễn Văn Trỗi12.6007.8003.5402.160
24Đường Hồ Văn Đại17.4006.6003.9002.640
25Đường D9 (khu dân cư D2D)17.4008.4005.1002.700
26Đường D10 (khu dân cư D2D)17.4008.4005.1002.700
27Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất12.6006.6003.9002.700
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu12.0006.0003.5402.340
28Đường NI (khu dân cư D2D)17.4008.4005.1002.700
29Đường Nguyễn Thành Đồng13.8007.8004.8002.700
30Đường Nguyễn Thành Phương13.8007.8004.8002.700
31Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp18.6008.4005.4003.300
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận19.8008.4005.4003.600
32Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu18.6008.4005.1003.600
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hừng (giáp đường Hưng Đạo Vương)22.8009.6006.0004.200
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
33Đường Trịnh Hoài Đức18.6007.8005.4004.200
34Đường Trần Công An13.2007.8003.5402.340
35Đường Huỳnh Văn Hớn12.0006.6004.8002.700
36Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai21.0009.6005.4003.600
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi18.6007.8005.4003.300
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên15.6006.0003.5402.340
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên12.6006.0003.1201.980
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu10.2004.8002.7601.560
37Đường Lê Quý Đôn13.2006.6003.5402.340
38Đường Nguyễn Vãn A12.6006.6003.5402.340
39Đường Phạm Thị Nghĩa12.0006.0003.9002.340
40Đường Phạm Vãn Khoai13.2006.6003.5402.340
41Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng12.0006.0003.9002.340
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai13.8006.0003.9002.340
42Đường Bùi Vãn Bình10.8006.0002.7602.100
43Đường Hồ Hòa11.4005.4003.5402.340
44Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội11.4005.4003.5402.340
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa10.2004.8003.1202.100
45Đường Nguyễn Vãn Hoài10.8005.4003.1202.340
TTTên đơờng giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
46Đường Nguyễn Vãn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức8.4004.2002.5201.800
Đoạn từ khu dân cư Hôc Bà Thức đên ranh tường rào sân bay6.0003.0002.3401.560
47Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài12.0006.0003.1202.100
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đen Trường tiểu học Trảng Dài10.2004.8002.7601.800
48Đường Trần Vãn Xã11.4005.4002.7601.980
49Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)9.0004.2002.5201.800
50Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến)10.2004.8002.7601.980
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ10.8004.8002.7601.980
51Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vàn Xã)10.2004.8002.7601.980
Đoạn còn lại9.6004.2002.5201.980
52Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài)9.6004.8002.5201.800
Đoạn còn lại9.0004.8002.5201.800
53Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)9.0004.8002.5201.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
54Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn

Máu

9.6004.2002.5201.980

T-X r-., . Ẩí CX-n A X ' , , /ÍỔti - X-.. 'XT . . . ■ ’

jtzOạn ĨU suv^i LiaiẦ j.v.íu.ủ V1VỈÌ Viữvỉig xNguyciì Xiiéii

Học

9.0004.2002.5201.800
55Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập19.8008.4005.1003.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp18.6007.8003.9003.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai15.6006.0003.6002.700
56Đường Tô Hiến Thành12.0006.0004.8003.000
57Đường Lê Đại Hành11.400'6.0005.1003.000
58Đường Điểu Xiển13.2005.4003.6002.340
59Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan19.8008.4003.9003.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình15.0007.2004.8003.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom12.6005.4003.1202.340
60Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)10.2004.8002.5201.560
61Đường Ngô Sĩ Liên10.2004.8002.7601.980
62Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ9.6004.8002.5201.560
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân7.2003.6001.9801.380
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)4.8003.0001.7401.200
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa3.600ỉ.8001.500960
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
63Đường xóm 8 phường Tân Biên12.0005.4003.6001.980
64Đường Võ Vãn Mén10.8005.4003.6002.160
65

Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ

10.2004.8002.7601.980
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đen hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm7.2003.6001.9801.380
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa4.8002.4001.620960
66Đường Phùng Khắc Khoan18.0006.0004.3203.000
67Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)6.0003.0001.8001.260
68Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm17.4007.800

3.900

3.120

2.700
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm13.2006.6002.100
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản10.2004.8002.3401.800
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai7.2003.6001.9801.380

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện

Vĩnh Cửu

5.4002.7001.7401.260
69Đường Võ Trường Toản8.4004.8002.3401.620
70Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)13.8007.8003.6002.160
71Đường Nguyễn Đình Chiểu10.2004.8002.5201.860
72Đường Chu Vãn An8.4004.8002.5201.800
73Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm12.6007.8003.6002.160
74Đường Võ Thị Tám8.4004.8002.3401.800
75Đường Ngô Thì Nhậm7.8004.2002.3401.800
76Đường 10 (khu dân cư Bửu Long)12.6007.8003.6002.160
77Đường N4 (khu dân cư Bửu Long)12.6007.8003.6002.160
TTTên đưòng giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
78Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương13.2006.0002.9402.100

L7UUIỈ LƯ LLi ỉ uUii UUviig,

Công an phường Bửu Hòa

15.6006.6004.3202.340
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An)13.8006.0002.9402.160
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt10.800 A AAA v.Uvv 2 7601.980
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi'9.6004.8002.5201.800
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp7.8004.2002.1601.620
79Đường Nguyễn Thị Tồn12.6006.0002.9402.100
80Đường Trần Văn ơn8.4004.2002.6401.980
81Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh9.6004.2002.3401.800
Đoạn từ cầu Ghềnh đen đường Nguyễn Ái Quốc12.6006.0002.9402.100
82Đường Nguyễn Vãn Lung10.2004.8002.6401.560
83Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ)12.0006.0002.9401.980
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)10.2004.8002.640

1.560

1.560

84Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ)7.8004.2002.340
85Đường Phạm Vàn Diêu7.2003.6002.3401.560
86Đường Đặng Đại Độ1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 63Om giáp bờ sông)7.8003.0002.160
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Vãn Trơn5.4002.4001.9801.380
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
87Đường ĐỖ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An12.0005.4002.8201.980
Đoạn từ cây xăng An Thái An đên hêt đường9.6004.2002.3401.620
88Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa12.6006.0002.7601.980
Đoạn tiếp theo tới sông Cái10.8004.8002.3401.800
89Đường nối từ đường Đặng Vãn Trơn đến cầu Bửu Hòa10.2004.8002.1001.560
90Đường Dương Bạch Mai12.0007.2004.8002.700
91Đường Phan Trung16.2007.2005.1002.700
92Đường Trương Định (đường 4)15.0006.6005.1002.700
93Đường Trương Quyền (đường 3)10.8006.0003.9002.340
94Đường Võ Cương13.8007.2004.8002.700
95Đường Nguyễn Bá Học12.0006.6004.8002.700
96Đường Dương Tử Giang13.8006.6003.9002.340
97Đường Lê Thoa12.0005.4003.6002.340
98Đường Hồ Văn Leo12.6006.0003.9002.340
99Đường Hồ Vãn Thể15.6007.2003.9002.340
100Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)12.0006.0003.9002.340
101Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự)12.6006.6003.6002.340
102Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP12.6006.6003.9002.700
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai12.0006.0003.9002.340
103Đường Lý Văn Sâm13.2006.6003.6002.340
104Đường Nguyễn Bảo Đức13.2006.6003.6002.340
105Đường Phạm Văn Thuận21.0008.4005.1003.600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
106Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô15.6007.2004.3802.700

TTÀ-r.rr pha rt.Ẩr, Ôncr rỉ ìn

J|_ZÍJLLIÌ LU LLULyiig V Li iiUIỈg À iiO UÁLii L<ẤU \_JXC1

ĩ ° CíACí lA.ụụv.< AẠA3.6602.340

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 1 ỉ KCN Biên

Hòal

7.8004.2002.7601.860
107Đường Vũ Hồng Phô12.6006.0003.6002.160
108

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa n

Ẳ /

7.2004.2002.5201.860
109Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1)6.0003.6002.3401.800
110

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên

Hòa 1)

9.6004.8003.1202.160
111Đường Lê Thị Vân9.6004.8003.1202.280
112Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đông Nai)8.4004.8003.1202.040
113Đường Nguyễn Thông9.6005.4002.7602.040
114Đường Trần Thị Hoa9.6005.4003.1202.280
115Đường Châu Văn Lồng8.4005.4002.5201.980
116Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp)12.0006.6003.9002.520
117Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật17.4007.2004.3202.700
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp13.8006.0003.1202.340
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực12.0005.4002.7602.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông8.4004.2002.3401.980
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân7.2003.0002.3401.560
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi5.4003.0002.1601.380
Đoạntừ đường Hàm Nghị đến giáp Trung tâm
7.2003.0002.1601.380
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước5.4002.4001.9801.260
118Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp)12.0006.6003.9002.520
119Đường Đa Minh12.0006.6003.9002.520
120Đường Tân Lập12.0006.6003.9002.520
121Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 313.8007.2003.9002.340

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh

Trinh

10.2004.8002.7601.560
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân7.2003.0002.1601.080
122Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa10.8004.2002.5201.980
Đoạn qua phường An Hòa7.8004.2002.1001.560
123Đường Trương Văn Hải10.8005.4004.2003.000
124Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)12.6006.0003.6002.340
125Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân13.2006.0003.3602.340
126Đường Hoàng Bá Bích15.6006.6003.9002.340
127Đường Đặng Nguyên12.0006.0003.9002.340
128Đường Lê Nguyên Đạt12.0006.0003.9002.340
129Đường Phan Đăng Lưu8.4004.8003.1202.340
130Đường Yết Kiêu12.0007.2003.9002.340
131Đường Hoàng Tam Kỳ12.0006.0003.6002.340
132Đường Huỳnh Dân Sanh12.6006.0003.9002.340
133Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình)10.8005.4003.9002.340
134Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)16.2007.2003.9002.700
135Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)12.0005.4002.5201.980
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
136Đường Nguyễn Thiện Thuật6.6003.0001.8601.260
137Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4

A , ĨĨÀr, píiíiviig, /111 iiũu

6.0003.0002.1601.380
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa4.2002.4001.5601.080
138Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông8.4004.2002.3401.980
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp 7 000 J.vuu 2.. ivv1 .
139Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới)4.8002.4001.6201.080
140Đường Hồ Văn Huê4.8002.4001.7401.080
141Đường Nam Cao4.8002.4001.7401.080
142Đường Thành Thái4.2001.8001.5601.080
143Đường Trương Hán Siêu5.4002.4001.7401.080
144Đường Hoàng Đình Cận4.8002.4001.7401.080
145Đường Phước Tân - Giang Điền3.6001.8001.2601.020
146Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)4.8002.4001.7401.080
147Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp3.6001.8001.5601.080
148Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)6.0002.4001.9801.200
149Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước)4.2002.4001.7401.080
150Đường Nguyễn Hoàng4.2002.4001.9801.200
151Đường Hà Nam3.0001.8001.3801.080
152Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 34.2001.8001.5601.200
Đoạn còn lại3.6002.4001.5601.080
153Đường Hàm Nghi3.6001.8001.3801.080
154Đường Lý Nhân Tông3.0001.5001.200780
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
155Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp)10.2006.6003.6002.340
156i>u.vii£ LLUi LU uuUiíg L>Luig JL>Uv iiìUUL l|UU đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002.340
157Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyên Bảo Đức đên đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002.340
158Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002.340
159Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002.340
160Đường Lê A12.6007.8005.1003.300
IITHỊ TRÁN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú12.6004.8603.7202.520
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng15.6005.4004.3202.520
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ10.8004.6803.7202.520
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu13.2004.8603.7202.520
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An6.6003.1802.5201.800
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An5.7602.8202.3401.560
3Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc7.2003.0602.3401.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch6.6003.0602.3401.800
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An)9.0003.7202.7601.800
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)8.4003.7202.7601.800
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đen hông chợ cũ)7.2003.7202.7601.800
7Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đen đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)6.6003.6002.5201.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)4.3202.1001.5601.080
8Đường vào nhà thờ Vãn Hải8.4004.1402.7601.800
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ)8.4003.1802.1601.800
10Đường Chu Văn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)8.4003.6002.1601.800
11Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh6.6003.6002.7601.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông4.8602.3401.9801.200
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đen hết ranh giới thị trấn3.1801.5601.380960
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)5.4002.5202.1601.560
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)5.9402.1601.6201.380
14Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)5.4002.1601.6201.380
15Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng5.9402.5202.1601.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định)4.8602.3401.9801.200
16

Đường Nguyễn Vãn Cừ - từ đường Lê Duẩn

.đnr. .đirA-nơ Trnr Oĩinnơ Mìrrrrìo-

U.VẤÌ Á lu.xi JL\JÍ.1Ú-1 V Kỉlu

Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc

lộ 51A 1,5 km cũ)

6.6003.6002.1601.800
17Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)6.6003.6002.1601.800
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành)3.7201.8601.3801.020
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)7.2003.7202.7601.800
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)7.2003.7202.7601.800
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)3.7201.8601.3801.02Õ
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ7.2003.7202.7601.800
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu5.4002.5202.1601.560
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)3.7201.8601.3801.020
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)2.7601.3201.200840
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư)4.3202.1001.7401.200
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký)3.6001.8001.3801.020
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực)3.7201.8601.3801.020
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn3.7201.8601.3801.020
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Cừ đến suối Bến Năng)
29Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải)3.6001.8001.3801.020
3uDưònơ Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng)3.7201.8601.3801.020
31Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An)5.7603.1202.5201.080
32Đường Nguyễn Vãn Trị5.7603.1202.1601.260
33Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Vãn Lũy)4.3202.1001.5601.080
34Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư)5.2202.5202.0401.380
35Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56)3.6001.8001.3801.020
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An)3.7201.8601.3801.020
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến ranh giới xã Long An)3.0601.8001.3801.020
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)7.2003.7202.7601.800
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)7.2003.7202.7601.800
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)7.2003.7202.7601.800
41Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi)4.8602.3401.9801.200
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)3.7201.8601.3801.020
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)3.7201.8601.3801.020
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An)3.7201.8601.3801.020
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)7.2003.7202.7601.800
46Đường Vỗ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)7.2003.7202.7601.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
47Đường ỉiên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đen ranh giới xã An Phước)4.3202.1001.5601.080
TTT ẤÃÃ

TT? Ẫ V ĨTTPP Plĩĩ^Ac

Á A-l-Ậ i ÁVrÂx Á JLJLJLJLj-L Ã ±± v/v

1Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)6.6002.1001.6201.020
2Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đòạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đên Câu Mhch Bà.6.0001.9801.260960
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ6.6001.9801.260960
3Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)4.6801.3801.080780
4Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.9001.2601.020780
5Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước3.7201.2601.020780
6Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước3.7201.2601.020780
7Đường Cây Me3.9001.2601.020780
8Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng3.7201.2601.020780
9Đường vào cổng khu phố Phước Lai3.7201.2601.020780
10Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)3.7201.2601.020780
IVTHÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1Đường Bùi Thị Xuân2.4001.200900570
2Đường Cách mạng tháng 84.3201.8001.5001.020
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám1.980960780570
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương4.3201.8001.5001.020
4Đường Đinh Tiên Hoàng1.920960780570
5Đường Hai Bà Trưng1.980960780570
6Đường Hoàng Diệu1.920960780570
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
7Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 42.4001.200900540
Đoạn tír đường 21 tháng 4 đến giáp đưòng Hùng Vương2.4UU1.2UV900540
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương2.4001.200900600
8Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng9.0002.400L8001.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái TỔ7.8002.4001.5601.200
9Đường Khổng Tử4.2001.8001.380900
10Đường Lê Lợi4.5001.8001.5001.020
11Đường Lý Thường Kiệt2.4001.140840570
12Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm4.5001.8001.5001.020
13Đường Nguyễn Công Trứ2.4001.200900540
14Đường Nguyễn Du2.8801.4401.020600
15Đường Nguyễn Thái Học4.5001.8001.5001.020
16Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ)3.0001.3201.200660
17Đường Nguyễn Tri Phương2.1001.140900570
18Đường Nguyễn Trường Tộ1.920960720570
19Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử3.6001.4401.140720
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai4.5001.4401.140720
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh2.400960780570
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc1.800780660570
20Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung3.0001.4401.200600
Đoạn còn lại1.800900720570
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
21Đường Phan Bội Châu1.680840660570
22Đường Phan Chu Trinh1.800900660570
23Duòiig Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu3.0001.4401.200600
24

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉộ 1A cũ)

1.980960780570
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc2.520780510420
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương3.3001.200900600
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai4.0201.6801.200840
-Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình3.7201.4401.080840
Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài3.8401.6201.200900
Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu3.3001.3801.020590
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong2.520780510420
25Đường Thích Quảng Đức2.4001.200900600
26Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương

4.320

2.700

1.800

960

1.500

780

1.020

570

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm1.560780660570
27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)780570
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai3.0001.440
Đoạn còn ỉại1.980960780570
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
28Đường Ngô Quyền (tò cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vĩnh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn960550390330
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân1.440720540420
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm The Hiển1.320720590420

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu

Xuân Thanh

1.800900540420
29Đường Phạm Thế Hiển1.500720600540
30Đường Nguyễn Chí Thanh1.260720540420
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương3.0001.5001.200570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh1.500660540420
32Đường Phan Đăng Lưu1.800900540420
33Đường Hoàng Văn Thụ1.320660540420
34Đường Châu Văn Liêm1.320660540420
35Đường Ngô Gia Tự1.320660540420
36Đường Hà Huy Giáp1.320660540420
37Đường Lý Tự Trọng1.320660540420
38Đường 9 tháng 41.800900600480
39Đường Trần Vãn Thi1.320720600420
40Đường Lê Văn Vận1.320720600420
41Đường Phạm Lạc1.320720600420
42Đường Huỳnh Vãn Nghệ2.4601.4401.020720
43Đường Đào Trí Phú2.7001.5601.020720
44Đường Trịnh Hoài Đức2.4001.200900600
45Đường Lê Quang Định2.5201.5601.020720
46Đường Trần Thượng Xuyên3.6001.8001.200720
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh3.0001.500900600
48Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4o /ỊAQ1 200900540
Đoạn còn lại2.6401.320960540
49Đường Trần Quang Diệu3.6001.8001.200720
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 42.4001.200840540

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương

Đình Của

2.4001.200900480
51Đường Mạc Đĩnh Chi3.6001.8001.200720
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ3.3001.6201.080540
Đoạn còn lại2.6401.3201.080600
53Đường Phạm Ngũ Lão2.4001.200900540
54Đường Trần Huy Liệu2.5201.260900540
55Đường Lý Thái Tổ2.5201.260900540
56Đường Phan Huy Chú1.620810600480
57Đường Lê Hữu Trác1.680840600480
58Đường Lương Thế Vinh1.680840600480
59Đường Đoàn Thị Điểm1.680840600480
60Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình2.4001.200900540
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ1.500780600300
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen960480360270
61Đường Võ Duy Dương2.4001.200900540
62Đường Lương Đình Của2.4001.200900540
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
63 _Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương2.4001.200900540
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suẩĩ Cải1.800900600480
Đoạn qua phường Bảo Vinh1.800900600480
64Đường Trương Định2.5201.2601.020720
65Đường Quốc ỉộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang2.280780510360
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng2.280720510360
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc1.620720510340
66Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn)2.280720510360
67Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)ỉ.200540360250
68Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân840510360250
69Đường Võ Vãn Tần720360300240
70Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen)900450360250
71

Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân

Lập)

720360300240
72Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư)900450360250
73Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần960540390250
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập840540360250
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập780390300250
Đoạn qua phường Xuân Lập840540360250
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
74Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)1.080540390250
75Đường Duy Tân
Đoạn lừ dường Ngò Quyền dến giáp ngã ba Ong Phúc1.320550390330
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước840450360250
76Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Thành Thái840480360300
77Đường Trân Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)840480360300
78Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)840480360300
79Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông1.020430360250
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang900430360250
80Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc2.700780540420
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc2.100600420360
81Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh)720360300240
82Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)720360300240
83Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m840
540360250
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be720360

300

300

240

240

84

Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn

Đường Suối Tre - Bình Lộc

660330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sờ Nông trường cao su Bình Lộc1.020

420

540

360

350

240
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất900250
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
85Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu táỉ định cư đến ngã ba Suối Chồn1.200540360250
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bao Quang060480360250
86Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)720360300240
87Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh)780390300240
88Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh)720360300240
VTHỊ TRẤN GIA RAY
1Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chì nhánh điện lực2.280900SI 0420
Xuân Lộc
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái2.400900510420
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng2.160900510420
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng1.800840510420
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường1.680840510420
2Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương2.040900510420
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu2.160960510420
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ1.800840510420
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh1.680840510420
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le1.560840510420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.040900510420
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le1.920840510420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.680840510420
4Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le1.680840510420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.920840510420
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương1.560840510420
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú1.680840510420
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương1.920840510420
6Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ1.680840510420
Đoạn còn lại1.560840510420
7Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
8Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.320720510420
Đoạn còn lại960480390300
9Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.080540480420
Đoạn còn lại900420360300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
10Đường Phan Chu Trinh1.320720510420
11Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy

Quân sự huyẹn

1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
12Đường Trần Hưng Đạo1.440720510420
13Đường Lê Quý Đôn1.320720510420
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.440720510420

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp

KCN Xuân Lọc

1.560720510420
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m1.320720510420
15Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài1.320720510420
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định1.080540480420
Đoạn còn lại960480390300
16Đường Mai Xuân Thưởng1.320720510420
17Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
18Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)1.440720510420
19Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ưi1.080540480420
Đoạn còn lại960480390300
20Đường 9 tháng 41.680840510420
21Đường Chi Lăng1.440720510420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
23Đường Hồ Thị Hương1.320720510420
24Đường Hoàng Đình Thương1.320720510420
25Đường Hoàng Diệu1.200720510420
26Đường Hoàng Hoa Thám1.320720510420
27Đường Hoàng Văn Thụ1.680840510420
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
29Đường Lê A1.440720510420
30Đường Ngô Đức Kế1.200720510420
31Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
32Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn1.320720510420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh1.080540480420
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
34Đường Nguyễn Trường Tộ1.440720510420
35Đường Nguyễn Vãn Trỗi1.320720510420
36Đường Phan Đình Giót1.320720510420
37Đường Phan Bội Châu1.680840510420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
38Đường Phan Văn Trị1.440720510420
39Đường Trương Công Định1.320720510420
40Đường Trương Văn Bang1.440720510420
41Đường Trương Vĩnh Ký1.320720510420
42Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn1.320720510420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh1.080540480420
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh960480390300
43Đường Trần Quang Diệu1.320720510420
44Đường Trần Quý Cáp1.320720510420
45Đường Trường Chinh1.200720510420
46Đường Võ Thị Sáu1.320720510420
47Đường Võ Trường Toản1.200720510420
48Đường số 11.200720510420
49Đường số 21.320720510420
50Đường số 31.200720510420
51Đường số 41.080540480420
52Đường số 51.080540480420
53Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai)1.080540480420
54Đường số 71.080540480420
55Đường số 81.080540480420
56Đường số 91.080540480420
57Đường số 101.080540480420
58Đường số 1 ỉ1.080540480420
59Đường số 121.080540480420
60Đường số 131.080540480420
_.62jĐường số 141.080540480420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
62Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú)2.280840510420
63u ƠQ >< 2 p’ p' O1 QgQ5404804 -'in
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)1.080540480420
VITHỊ TRẤN TRẢNG BOM
1Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành)6.0002.5201.8001.080
2Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn)6.6002.5201.8001.080
3Đường từ 29 tháng 46.6002.5201.8001.080
4Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương6.6002.5201.7401.140
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa6.0002.4001.6801.080
5Đường 19 tháng 82.5201.2601.020840
6Đường 2 tháng 94.8002.1601.560960
7Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)4.2002.0401.380900
8Đường Bùi Thị Xuân3.9001.9801.320840
9Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Vãn Bang)3.9002.0401.440840
10Đường Điện Biên Phủ3.0001.8001.320840
11Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương4.5002.2801.500960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)4.2002.0401.380900
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu2.2201.080900720
12Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương)3.6002.0401.380870
13Đường Hoàng Tam Kỳ3.0001.8001.320840
14Đường Hoàng Việt3.0001.8001.320840
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
15Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo6.0002.2801.6201.020
Vrrrv.-pn ĨĨ^.ẠrìC- .đĩrATìữ VơA

x>Cụ.ix ÍU Uu.Cxxg ilùcuig U.VXX u.UUxxg

Quyền

6.6002.5201.8001.080
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D64.5002.0401.380870
16Đường Huỳnh Văn Nghệ3.0001.8001.320840
17Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế3.9001.9801.320840
Đoạn còn lại2.1001.020840660
18Đường Lê Duẩn4.5002.0401.440840
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 23.3001.9201.320840
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 92.7001.3201.080840
20Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng)3.9002.0401.380870
21Đường Lê Lợi4.5002.1601.440900
22Đường Lê Quý Đôn2.7001.3501.080840
23Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn)3.0001.5001.140840
24Đường Lý Nam Đế3.9002.0401.380,870
25Đường Lý Thái Tổ3.9001.9801.320840
26Đường Lý Thường Kiệt3.9001.9801.320840
27Đường Ngô Quyền4.5002.1601.440900
28Đường Nguyễn Du3.0001.8001.320840
29Đường Nguyễn Đức Cảnh4.2002.1601.440900
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương4.8002.2801.500960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trâu3.9001.8001.320840
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
31Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đen đường Nguyễn Văn Linh)4.8002.5201.8001.020
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng6.6002.5201.8001.080

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng

Thành Thái

6.6002.5201.8001.080
33Đường Nguyễn Khuyến3.0001.8001.320840
34Đường Nguyễn Sơn Hà3.0001.8001.320840
35Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương)3.6002.0401.380870
36Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)3.0001.8001.320840
37Đường Nguyễn Vãn Cừ4.2002.1601.440900
38Đường Nguyễn Văn Huyên3.0001.8001.320840
39Đường Nguyễn Văn Linh5.1002.5201.8001.080
40Đường Phạm Vãn Thuận3.0001.8001.320840
41Đường Phan Chu Trinh3.6001.8001.320840
42Đường Phan Đãng Lưu4.5002.0401.440840
43Đường Tạ Uyên3.0001.8001.320840
44Đường Trần Nguyên Hãn3.0001.5001.140840
45Đường Trần Nhân Tông3.9001.9801.320840
46Đường Trần Nhật Duật2.7001.320960600
47Đường Trần Phú4.9202.1001.500900
48Đường Trần Quang Diệu2.7001.3201.080840
49Đường Trường Chinh1.020
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 96.0002.2801.620
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 83.4801.9201.320840
50Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ)

2.700

3.600

1.350

1.080

1.440

840

840

51Đường Trương Vãn Bang2.040
TT Tên đưòng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
52Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai3.6001.8001.320840
53Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)2.5801.260960780
54 -7-7-7 Trnrcr R.-.rr? _ ĩ r.Tiơ

LÌẤXẮẲ / i i ^G.u.0ÍẲg, ÌẤLUig,

Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)

4.8002.1601.440840
55Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)4.5002.7001.9201.020
56Đường Hà Huy Giáp2.5801.260960840
57Đường Phan Bôi Châu3.0001.8001.320840
58Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ3.0001.8001.320840
59Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)3.000
60Đường Hoàng Hoa Thám3.000
61Đường Đặng Đức Thuật3.300
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)4.500
63Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)3.900
64Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đên đường An Dương Vương)3.6002.0401.380870
VIITHỊ TRẤN DẦU GIÂY
1Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QLỈ A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam)3.9001.230900540
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam)4.4401.320900660
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây4.5601.380930660
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây4.4401.320900660
2Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây)4.4401.260900660
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân4.2001.260900600
Đoạn tiếp theo đên hêt ranh thị trân Dâu Giây3.0001.080720420
4Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A4.4401.260900660
5Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây1.9201.200810360
6Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.4001.080630390
7Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.2801.080630390
VIIITHỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng480240180120
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)600240180120
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán900360300180
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán1.320420300180
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trăng4.2001.080780600
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)4.2001.080780600
2Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)840420240120
3Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đen đường Hùng Vương)1.320660420240
4Đường Nguyễn Vãn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo)2.1601.080660300
5Đường 17 tháng 31.320660360240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Trịnh Hoài Đức780420180120
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch420180150120
Đoạn còn lại360180150120
8Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán960480300180
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối2.760720540420
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán2.100720480300
10Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.020420240120
Đoạn còn lại480240180120
11Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn1.020480300180
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định720360240180
12Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền2.040780480300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông1.560720480240
13Đường Huỳnh Văn Nghệ1.740840540300
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)3.9601.080780600
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 82.520900540360
15Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền1.860900540300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 81.800900540300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo2.100960660360

Đoạn từ đường Trần Rưng Đạo đến đường

Cách mạng tháng 8

1.320660600300
17Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo1.860900600300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường1.320660540300
18Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh3.9001.080780600
19Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán)360180150120
20Đường Lê Lai1.560780540240
21Đường Lê Lợi1.740840600240
22Đường Chu Vãn An1.320660600300
23 .Đường Mạc Đĩnh Chi1.140660480300
24Đường Nguyễn Du1.140660480300
25Đường Lý Thường Kiệt1.140660480300
26Đường Ngô Thời Nhiệm1.140660480300
27Đường Phạm Ngũ Lão1.140660480300
28Đường Nguyễn Chí Thanh780360240180
29Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)720360300180
IXTHỊ TRẤN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
1.1Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 21.020330270150
1.2Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)1.500480300240
1.3Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh1.800480390270
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
1.4Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài2.700720540420
1.5Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tản Phú3.600900660540
1.6Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch3.000840600480
1.7Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung1.920480360270
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú1.860540420300
2Đường Lê Quý Đôn540270210150
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán1.020450300180
4Đường Nguyễn Đình Chiểu600300210150
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung1.020450300180
5.2Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán1.200450300180
5.3Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng1.380480270210
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài1.440480270210
5Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài1.440450270210
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú1.920900600360
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hộỉ huyện Tân

PM —- 4Ằ-.-A

A XẤC4 OC4Á1 \J.U.L4Ụ

720360270180
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)600300240150
8Đường Nguyễn Thượng Hiền660330270180
7Ĩhĩờnơ NpìivÂn Vsn T .ình
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu2.400900480360
Đoạn còn lại2.460990480360
8Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành)720360270180
9Đường Phạm Ngọc Thạch1.320390300210
10Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)720360270180
11Đường Trương Công Định840420300180
12Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành)720360270180
13Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu

Cảnh

2.280900540420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú1.500480300210
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc1.020300240150
14Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ1.500480330210
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ1.080420300180
15Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú1.200600420180
16Đường Chu Văn An2.400600480360
17Đường Hùng Vương1.320480360210
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Phú Thanh - Trà cổ540270210150
19Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú)720360300180
X

T>TTT í IV XTĨVĩỵ * V

ÍIÃ Ã iSưTiư. s V Ai \ xi rii X

1Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)960480360240
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3)1.320ẨAA480360
2Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn1.680840540480
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đén đường Quang Trung2.100900540480
3Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực)1.800900540480
4Đường tỉnh 161
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hô Xuân Hương3.000900720540
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D600300240180
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An3.0001.080780480
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu4.5001.5001.080720
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành3.3001.080780660
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn2.7001.020660540
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty1.800900600540
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Thủy điện trị An
Đường Quang Trung
6Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An3.3001.0207?0S40
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)3.0001.020720540
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn1.260600540480
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn3.3001.080780600
7Đường Lê Đại Hành ..
Đoạn từ đường Nguyễn-Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ ;2.100900540480
•Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng1.800900540480
8Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên)1.680840600540
9Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)1.260600540480
10Đường Hồ Xuân Hương1.200600540480
11Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An1.200600540480
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m720360300240
12Đường Bà Huyện Thanh Quan2.400840600540
13Đường Chu Văn An2.400840660480
14Đường Ngô Quyền1.800900570480
15Đường Hùng Vương1.800900570480
16Đường Nguyễn Trung Trực2.100840600540
17Đường Hoàng Văn Thụ1.320660600360
18Đường Phan Đình Phùng1.260600540480
19Đường Lý Thái Tổ1.260600540480
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Lê Duẩn1.260600540480
21Đường Võ Văn Tân1.200600540480
22Đường Hồ Biểu Chánh1.800900600480
23Đường Trân Hữu Trang1.800720540480
24Hương ỉộ 24900420330300
25Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)1.260600540480
26Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)1.200600510420

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Phụ lục X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã5.4003.6001.800900
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp4.2002.4001.200900
Đoạn còn lại3.0001.8001.080900
2Đường Phước Tân - Long .Hưng (thuộc xã Long Hưng)3.0001.8001.020900
IIHUYỆN LONG THÀNH
1Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước)6.6002.3401.6201.260
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu5.4002.1601.6201.260
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành7.2002.3401.6201.080
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đen giáp ranh thị trấn Long Thành)4.9802.3401.6201.080
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An5.4002.3401.6201.080
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm4.9802.3401.3801.080
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suổi Cả4.3202.1001.3801.080
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước3.0601.5001.2601.080
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng4.3201.9801.3801.080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước3.1801.5601.2601.080
Đoạn từ ranh gĩớĩ xã Phước Thái - Long Phước đến cằu Thái Thiện43201,9801.3801.080
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ4.9802.1601.3801.080
2Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An2.5201.2601.020780
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trâng Bom)6.0002.1601.380960
4Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước2.8801.3801.200960
Đoạn qua xã Tam An2.5201.2601.080960
5Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn5.4002.1601.380960
Đoạn qua xã Bình Sơn4.5001.8001.380960
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An)3.1801.5601.080780
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)3.4201.7401.080780
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An)2.7601.3201.080780
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất)3.1801.5601.080780
6Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn2.1601.080960780
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)2.1601.080960780
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ)3.0601.5001.080780
7Đường 25B (qua xã Long An)4.8602.1601.6201.080
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)4.6801.8001.380960
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)6.0001.8001.3801.080
10Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch)3.0601.5001.080780
11Đường vào UBND xã Phước Binh
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư3.6001.8001.3801.080
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình2.5201.260960720
12Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ3.6001.8001.260960
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)2.8801.3801.080960
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)3.4201.7401.260960
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.1601.080960780
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 13.6001.8001.260960
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã2.7601.3201.020780
14Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ2.8801.3801.080780
15Đường Vũ Hồng Phô3.7201.8601.3801.080
16Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quôc lộ 51 đến Đường tỉnh 769)3.4201.7401.260960
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành)3.0601.5001.2601.080
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769)3.0601.5001.2601.080
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước)2.1601.080960780
20Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)3.6001.8001.260960
21Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường)1.800840720540
22Đường liên xã An Phước - Tam An3.0601.5001.2601.080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)2.8801.3801.2601.080
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)2.7601.3201.080780
25Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức)2.7601.3201.080780
26Đường Trần Vãn ơn4.1401.9801.3801.080
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn)3.6001.3801.2601.080
28Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trân Long Thành)3.7201.3801.2601.080
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành)3.7201.8001.3801.080
30Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành)4.3202.1001.3801.080
31Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An)5.4002.1601.3801.080
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành)3.7201.8001.260960
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)9.0003.7202.7601.800
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)3.1201.5001.320960
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức2.3401.2001.020720
36Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn)1.620780720600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IIIHUYỆN NHƠN TRẠCH

1

2

Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

3.9001.5601.200840
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội3.5401.5601.260960
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh3.3001.5601.260840
2Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh3.9001.5601.200840
4Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ4.6801.5601.200840
Đoạn qua xã Phước An4.3201.5601.200840
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh3.9001.5601.200840
Đoạn qua xã Phú Đông5.1001.5601.200840
Đoạn qua xã Đại Phước5.8801.5601.200960
5Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền5.1002.1001.6201.260
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền7.2002.1001.6201.200
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)4.6802.1001.6201.200
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội4.3201.9801.5601.200
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân3.9001.9201.5601.200
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang4.6801.9801.5601.200
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ3.5401.5601.260960
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà3.7201.8001.3801.020
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 17.2002.1001.5601.260
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đen phà Cát Lái7.2001.9801.5601.200
ớĐường Quách Thị Trang3.9001.8001.3801.020
7Đường Trần Văn Trà5.4601.9801.5601.200
8Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)3.5401.5601.260960
9Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo3.9001.5601.260960
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh4.6801.5601.260960
10Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong7.2002.1001.6201.200
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền5.1001.9801.3801.080
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An3.9001.5601.260960
11Đường Cây Dầu2.7601.3201.080780
12Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông)3.1201.3801.080780
13Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)2.6401.3201.080780
14Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ)2.7601.3201.080780
15Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ)3.0601.500. 1.200840
16Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông2.8801.3801.080780
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đén ngã 3 thánh thất Phú Hữu)3.1201.2601.020780
17Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ)2.8201.2601.020780
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh2.3401.2001.020780
19Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)4.3201.5601.200840
20Đường xã Long Tân (đường Miễu)2.9401.5001.260960
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
21Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An)3.9001.5601.200840
22Đường Nguyễn Vãn Trị (đường cổng Đỏ cũ)3.9001.9801.5601.200
23Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1)4.3201.5601.200840
24Đường Hà Huy Tập (đường Vữìh Cửu cũ)3.5401.5601.200840
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)3.9001.5601.200840
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An4.3201.5601.200840
Đoạn còn ỉại3.9001.5601.200840
27Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch)2.3401.200960780
28Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy3.5401.5601.200840
Đoạn còn lại3.1201.3801.080780
29Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)3.3001.3801.080780
30Đường vào Cù Lao Ông cồn2.7601.3201.200780
31

Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường

THPT và THCS Phước Thiền)

3.1201.3801.080780
32Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền)3.3001.3801.080780
33Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)2.8201.3801.080780
34Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền)2.8201.3801.080780
35Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn2.8201.3801.080780
36Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền)2.9401.3801.080780
37Đường Nguyễn Kim Quy2.7601.3201.080780
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
38Đường Ngô Gia Tự2.7601.3201.080780
39Đường Lê Đức Thọ2.7601.3201.080780
40Đường Thích Quảng Đức2.7601.3201.080780
41Đường Vũ Hồng Phô2.7601.3201.080780
42Đường Phạm Văn Thuận2.7601.3201.080780
43Đường 28 tháng 42.7601.3201.080780
44Đường Hồ Tùng Mậu2.7601.3201.080780
45Đường Phan Đăng Lưu2.7601.3201.080780
46Đường Hoàng Vãn Thụ2.7601.3201.080780
47Đường Nguyễn Văn Trỗi2.7601.3201.080780
48Đường Phạm Ngọc Thạch2.7601.3201.080780
49Đường Nguyễn An Ninh2.7601.3201.080780
50Đường Hoàng Minh Châu2.7601.3201.080780
51Đường Nguyễn Hữu Thọ2.7601.320,1.080780
52Đường Trần Đại Nghĩa2.7601.3201.080780
53Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền3.1201.3801.080780
54Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.3001.3801.080780
55Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ)3.1201.3801.080780
56Đường Rạch Mới (xấ Phước An)3.1201.3801.080780
57Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)3.1201.3801.080780
58Đường Bờ (xã Phú Hội)3.1201.3801.080780
59Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân3.1801.3801.080780
60Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân)3.1801.3801.080780
61Đường vào Trường THCS Phước Khánh3.1801.3801.080780
62Đường vào bến đò Phước Khánh3.3601.3801.080780
63Đường Trường mầm non Phước Khánh3.1801.3801.080780
64Đường Phan Văn Đáng3.1201.3801.080780
65Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu)3.1201.3801.080780
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
66Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước)3.1201.3801.080780
67Đường Chòm Đâu (xã Đai Phước)3.1201.3801.080780
68Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)3.1201.3801.080780
69Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)3.1201.3801.080780
70Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuồi)3.1801.3801.080780
71Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước)3.1801.3801.080780
72Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)3.1201.3801.080780
73Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)3.1801.3801.080780
74Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)3.1801.3801.080780
75Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành)3.1201.3801.080780
76Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)3.0601.3801.080780
77Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)3.1801.3801.080780
78Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền)3.5401.4401.080780
IVTHÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn)1.560660440340
2Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm1.200540350250
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc1.080480350250
3Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường)900450350250
4Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)840420350250
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
5Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)900510360250
6

Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)

Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang

840420350250
Đoạn còn lại840420350240
7Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)660330290240
8Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự900450350240
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây960480350240
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc900430300240
9Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)720360300240
10Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang900430350240
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối720360300240
11Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)900430350240
12Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang)900430360240
13Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)900430350240
14Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc)900430300240
15Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)900430300240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m1.140480350240

fỊẤ« rĩíY? Kr! /4? A.4ĩAn RẪ

Uuậii LiCp UIVV lũ lICIÌ ZUuíIi iivlì nga uii íii íviỉvu Jưéi

ỉ 0204303500/1 ọ
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)960430350240
17Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình960430350240
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú900430300240
18Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc)900430300240
19Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)960480350240
20Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm)1.560600450240
21Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn)720300270240
22Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư840420350240
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ720360350240
23Đường Hàng Gòn - Xuân Que
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế840420350240
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn720360350240
24Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa720360350240
VHƯYỆN XUÂN LỘC
1Quốc ỉộ 1
1.1Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)1.800720420330
Các đoạn còn lại1.620720420330
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
1.2Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ

Xuân Bình

1.680720420330
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m)1.800720420330
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú1.680720420330
1.3Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m1.680720390300
Các đoạn còn lại1.560720390300
1.4Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)2.100720420330
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)1.920720420330
Các đoạn còn lại1.800720420330
ỉ.5Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối1.920720420330
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo1.800720420330
Các đoạn còn lại1.680720420330
1.6Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non âp 61.680720390300
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long1.440660390300
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng1.800720390300
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng1.620660390300
1.7Đoạn qua xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng1.440660390300
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m1.620660390300
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận1.740660390300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng1.620660390300
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa1.320600390300
1.8Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông1.200600390300
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.320600390300
2Đường tỉnh 766
2.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang1.200600390300
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao1.320600390300
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương1.080540390300
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường960480360270
2.2Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 91.080540360270
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu960480360270
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận1.200600360270
3Đường tỉnh 765
3.1Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.040720420330
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền1.800720420330
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường1.560600390300
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp1.500600390300
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát1.440540390300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
3.2Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.440540390300
3.3Đoạn qua xã Lang Minh

ừuạn lủ ĩxòixg, Laxxi ix^a ua 1^01 ig xviixm vỉ

200m)

1.560600390300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh1.320540390300
4Đường tỉnh 763
4.1Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh1.680660420330
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ1.560600390300
4.2Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa1.440600390300
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)1.680660420330
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao1.320540390300
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ1.200540390300
4.3Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m)1.440600390300
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m)1.320540390300
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán1.560600390300
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc1.320540390300
5Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m1.680600390300
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị1.440600390300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo1.320540390300
óĐường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân840420330240
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú600300240180
Đoạn còn lại720360300240
7Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quổc lộ Ivào 300m840420330240
Đoạn còn lại720360300240
8Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa1.080540360270
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay960480360270
8.2Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.080540360270
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m1.200540360270
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ840420330240
8.3Đoạn qua xã Suối Cao840420330240
9Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm960480330240
— -Đoạn tiếp theo đến 400m840420330240
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m720360300240
Đoạn còn lại780390300240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà)960480330240
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)840420330240
Đoạn còn lại720360300240
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
11.1Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc720360300240
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao780390300240
11.2Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m720360300240
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ780390300240
Đoạn còn lại xã Suối Cao540270240210
12Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)780390300240
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m)780390300240
Đoạn còn lại480240210180
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)780390300240
15Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)780390300240
16Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)780390300

240

240

17Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)780390300
18Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)780390300240
19Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)780390300240
20Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)1.200540360270
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
21Đường Suối Ret B (xã Xuân Định)780390300240
22

Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ lđến giáp đường Xuân Hòa 5

780390300240
Đoạn còn lại480240210180
23Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa780390300240
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành480240210180
23.2Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao780390300240
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao480240210180
23.3Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre720360300240
Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2540270240180
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc480240210180
24Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)1.440600390300
25Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến 500m780390300240
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)480240210180
26Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m720360300240
Các đoạn còn lại540270240180
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
27Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 300m720360300240
Các đoạn còn lạĩ540270240180
28Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)780390300240
29Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)780390300240
30Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)780390300240
31Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)780390300240
32Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)780390300240
33Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)780390300240
34Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)780390300240
35Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)780390300240
36Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)780390300240
37Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)780390300240
38Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)780390300240
39Đường Thành Công (xã Xuân Trường)780390300240
40Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường Tổ 13780390300240
Đoạn còn lại480240210180
41Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn780390300240
Đoạn còn lại480240210180
42Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)720360300240
43Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)720360300240
44Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)720360300240
45Đường Xuân Hiệp 11720360300240
46Đường Việt Kiều ỉ (xã Xuân Hiệp)720360300240
47Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)720360300240
48Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)720360300240
49Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)720360300240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
50Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)720360300240
51Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)720360300240
52Đường Làng Dân tộc Chưro ấp Bùìlì Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Bình Hòa720360300240
Đoạn còn lại480240210180
53Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)720360300240
54Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)720360300240
55Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)540270240180
56Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)540270240180
57Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường)720360300240
58Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)540270240180
59Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)540270240180
60Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa)540270240180
61Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa)540270240180
62Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)720360300240
63Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)540270240180
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)900420300240
65Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm)900420300240
66Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)540270240180
67Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.800720420330
Đoạn qua xã Xuân Trường1.320600390300
68Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)540270240180
69Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)720360300240
70Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)540270

240

240

180

180

71Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)540270
72Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)540270240180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
73Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)540270240180
74Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)540270240180
75Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)540270240180
76Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành)540270240180
77Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)540270240180
78Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)900420300240
79Đường vào UBND xã Xuân Hỉệp840420300240
80Đường Xuân Hiệp 12720360300240
81Đường Xuân Hiệp 14720360300240
82Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)720360300240
83Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22720360300240
84Đường Xuân Hiệp - Lang Minh900420300240
85Đường Xuân Hiệp 2720360300240
86Đường Xuân Hiệp 3720360300240
87Đường Xuân Hiệp 4720360300240
88Đường Xuân Hiệp 5720360300240
89Đường Xuân Hiệp 6720360300240
90Đường Xuân Hiệp 7720360300240
91Đường Xuân Hiệp 8720360300240
92Đường Xuân Hiệp 9720360300240
93Đường Xuân Hiệp 10720360300240
94Đường Xuân Hiệp 16720360300240
95Đường Xuân Hiệp 17720360300240
96Đường Xuân Hiệp 25720360300240
97Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)540270240180
98Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)540270240180
99Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)540270240180
100Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)540270240180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
101Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc)540270240180
102Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)540270240180
103Đường SaBÌ (xã Xuân Băc)c Ạ n270240180
104Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)540270240180
105Đường hẻm cầu Gia Trấp540270240180
106Đường Bà Rết540270240180
107Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)540270240180
108Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)540270240180
109Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)540270240180
110Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)540270240180
111Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)540270240180
112Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)540270240180
113Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)540270240180
114Đường Trường An (xã Xuân Phú)540270240180
115Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang780360300240
Đoạn còn lại480240210180
117Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa)540270240180
118Đường 8/3 (xã Xuân Thành)540270240180
119Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành)540270240180
120Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)540270240180
121Đường 30/4 (xã Xuân Thành)540270240180
122Đường 19/5 (xã Xuân Thành)540270240180
123Đường 3/2 (xã Xuân Thành)540270240180
124Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)540270240180
125Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu780360300240
Đoạn còn lại480240210180
TTTên đường giao thông

——

Giá đất 2020-2024

VT1VT2VT3VT4
VIHUYỆN CẢM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.320600430330
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa1.800840510420
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ2.040960510420
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ1.680840510420
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao1.440720510420
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ1.560720430330
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức1.200600430330
2Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ1.560780430330
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 21.200600430330
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc1.320600430330
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray1.500720430330
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray1.800780430330
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray2.100960430330
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức1.680780430330
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc1.200600430330
3Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến1.320660430330
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
giáp trạm xăng dầu Đồng Nai
Đoạn từ trạm xăng dầu Đong Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc)1.500

720

660

430

430

330

330

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức1.320
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu1.800840430330
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray2.100960430330
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thể1.800840430330
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân1.500720430330
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m)1.200600.430330
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa1.440720430330
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành1.080540430330
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét780.390300240
4Đường tỉnh 773 (Hương ỉộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện1.920960510420
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường1.800900510420
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành1.680840510420
5Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)1.500720350240
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)1.320660350240
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo1.500720350240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng1.080540350240
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình1.320600350240
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)1.500720350240
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình1320600350240
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức1.080

540

480

360

350

240

240

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình960
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran780390300240
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2900420330240
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San780390300240

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyền Hữu Cảnh đến

Đường tỉnh 765

1.080540360240
6Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu

Loan

1.080540350240
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú900420330240
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc780390300240
7Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y1.080540430330
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn1.200600420300
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.080540360240
8Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đên đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông840420360240
jĐoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây720360300240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa720360300240
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế840420330240
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu1.080540360240
Đoạn còn lại840420330240
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m)960480350240
Đoạn còn lại780360300240
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình840420330240
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình720360300240
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.080540360240
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây840420330240

Đoạn từ Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến càu

Xuân Tây

960480350240
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 7651.080540360240
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây720360300240
13Đường Suối Lức - Rừng Tre720360300240
14Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m)840420330240
Đoạn còn lại720360300240
15Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức960480420330
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh900450350240
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới900450350240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)960480350240
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đì Nam Hà840420330240
Đoạn còn lại720360300240
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m900420330240
Đoạn còn lại720360300240
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn960480420330
19Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn960480420330
20Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ1.200600480360
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình960480420330
Đoạn còn lại780390330240
21Đường Tân Bình780390330240
22Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành720360300240
23Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành720360300240
24Đường tỉnh 765 đì Làng Dân tộc720360300240
25Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m)720360300240
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn840420330240
Đoạn còn lại720360300240
26Đường ấp 6 - 7 Sông Ray720360300240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
27Đường Láng Me - Cọ Dầu720360300240
28Đường La Hoa - Rừng Tre720360300

240

330

29Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sính học960480420
30Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m)840420330240
Đoạn còn lại720360300240
31Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây720360300240
vnHUYỆN TRẢNG BOM
1Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An10.2004.8003.0002.400
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu7.2003.3602.1001.680
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn5.7002.2801.5001.200
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa4.3201.8001.200840
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp4.9201.9801.320840
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến5.400' 2.0401.380900
Đoạn qua xã Quảng Tiến5.7002.2201.5601.020
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa5.1001.6801.200840
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa4.2001.6801.200840
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.1001.8001.260840
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)4.3201.8001.260840
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.3601.500960660
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
2Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km1.380720540360
Các đoạn còn lại (Đường tinh 762)900480390270
3Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Tri An đến công ty Việt Vinh10.2004.8003.0001.800
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai7.2003.3602.1001.260
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây5.0402.4001.500900

Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây3 đến cầu Sông

Thao

3.5401.3801.080660
4Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu4.3802.1001.500900
Đoạn còn lại3.9001.9201.500900
5Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)4.8002.1001.500900
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)4.0801.9801.380900
7Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)3.6001.8001.380900
8

Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai

3)

3.6001.8001.380900
9Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)3.6001.8001.380900
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu3.6001.8001.380900
1.800m đoạn còn lại2.4001.2001.020660
11Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3)4.5001.9801.380900
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh3.1201.560960660
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn2.7001.200840540
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đên giáo xứ Đông Vinh2.5201.200840540
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
13Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn

5.100

3.600

1.980

1.560

1.380

1.200

900

780

14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt4.5002.0401.380900
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền3.7801.5001.080720
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông3.9001.6801.080720
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)3.3001.380840600
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường2.0401.020840600
16Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến4.3202.1001.440900
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền3.9001.9201.440900
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđén đường 3 tháng 24.9202.1001.440900
Đoạn còn lại4.9202.1001.440900
18Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt3.3001.560960660
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn1.800960660450
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m2.5201.080720510
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng2.2801.020660480
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa3.6001.440960660
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)3.3001.5601.020660
20Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tình 777 dén giáp ranh xà Giang Điền)3.9001.500960660
21Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 12.1001.080720540
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao1.440720540390
Đoạn qua xã Sông Thao960480390270
Đoạn qua xã Bàu Hàm900480370250
22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa2.5801.2601.020720
Đoạn còn lại1.560780660480
23Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa1.620780600420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại).1.080540450360
24Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh)2.1001.020900720
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)2.4001.080720540
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu)1.800840600450
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.080540420360
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)1.500720600420
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)1.380660570390
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình900480420300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu còng nghiệp Bàu Xéo)1.800900720540
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu)1.800900720540
28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ư1 xã Thanh Bình)720360270180
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)780360270210
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tấn xã Tây Hòa)1.920960840540
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quôc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa1.920960840540
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)1.440720600420
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1), từ Quốc lộ Iđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)1.920960840540
33Đường liến ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe ỉửa xã Tây Hòa)1.920960840540
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa)1.920960840540
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)720360300210
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)720360300210
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)720360300210
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m1.680840660420
Đoạn còn lại1.200600480360
39Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu6.0002.2801.6201.020
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 614.5002.0401.440840
41Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)3.3001.500900600
42Đường Võ Nguyên Giáp5.1002.0401.380840
43Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt2.2801.080900720
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa1.680840720480
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.080540450360
44Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)960480420300
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh)3.6001.8001.080720
46Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)2.4001.260840600
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)1.500720600420
48Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)1.020480420360
49Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đĩ ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)1.560780600480
50Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)1.560780600480
51Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Băc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh)2.1001.020900600
52Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)3.0001.500960660
53Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn)1.560780660480
54Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn)1.380660540480
55Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn)1.680840720510
56Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)1.920960720540
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
57Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)900420330240
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao)780360300210
58Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)960480390270
59Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện VìhhCửu)780360300240
60Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24)780360300210
61Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)1.920960780540
Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa)1.500720540450
62Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ lđến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa2.1001.020840660
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành1.500720540420
63Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)1.380660480360
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
vniHUYỆN THỐNG NHẤT
1

Quốc lộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc

3.4801.080780540
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt3.8401.200870540
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố4.0201.200870600
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao3.8401.200870600
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc4.4401.320900660
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh3.180960660480
2Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc3.6001.020780510
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn4.2001.260720600
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Vãn An huyện Định Quán4.8001.380930720
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 24.4401.320720660
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 23.360960720480
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán1.800540420270
3Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 252.100870660360
Đoạn qua xã Lộ 252.280870660360
Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 môi bên lOOm2.640960690390
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)390300
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu1.320510
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu960420330240
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm840420330240
5Đường Suối Tre - Bình ỉộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc780360300180
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng)1.200480330180
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 201.380720420270
6Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 '1.200540390270
Đoạn còn lại900420330240
7Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng1.740870510360
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 21.260600480330
Đoạn còn lại900480360240
8Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc1.740870510360
9 ”Đoạn còn lại1.260600360240
Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ lvào 500m1.800900510360
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa1.380690510360
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25960480360240
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 7691.140540450330
10Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.740780510360
Đoạn còn lại1.260540390240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
11Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.140540420270
Đoạn còn lại810360300?7Ọ
12Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+5001.620720510360
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.080510390270
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đen đường Đông Kim - Xuân Thiện1.200540420270
13Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.620720390300
Đoạn tiếp theo đen suối1.140510360270
Đoạn còn lại810420330240
14Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.740720510360
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện1.260540390240
Đoạn còn lại1.500600510330
15Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.800720510360
Đoạn còn lại1.260540390270
16Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã

Lộ 25

2.280960720480
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom1.620780510330
17Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền1.800900600

330

330

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom1.260600450
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m1.260600510390
TỴ -., -.'Ar-. ĩ í'. ĩ jưoạii CO11 lạii. Í4U540■Ị ỌA270
19Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây1.260600480330
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông1.800900780330
20Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 51.140540420330
Đoạn từ cầu sổ 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ840420330240
21Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao2.1001.020600360
22Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường so 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức1.920960600360
23Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.380660450270
24Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.560780450270
25Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m900420300240
Đoạn còn lại660390300240
26Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc1.380690450300
Đoạn còn lại960480360210
27Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m1.800900600330
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa1.320690570300
Đoạn còn lại960510390270
28Đường Bên Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3)420210180150
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IXHUYỆN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm840360240120
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng1.140480300180
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m1.500480300240
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải1.980480420300
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng2.640960600420
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m3.360960720540
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc2.340720540420
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa540300180120
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn600240180120
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà1.020420180. 150
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m1.500420360300
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán960300180150
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc720240180120
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng480240180120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đển ngã 3 đi Phú Hòa4.3801.080720600
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 1161.800540480300
Đoạn từ cây xăng ỉ 16 đến ngã ba 1181.020420300180
Đoạn từ ngã ba 1 ỉ 8 đến giáp ranh huyện Tân Phú720240180120
2

Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa

720300240180
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá540300240180
3

Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3

Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho

540300240180
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc780360240180
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu720300180120
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho1.020420240180
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc1.440540360300
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m1.560600420300
4Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm36018012070
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa30018012070
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 76342018012090
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB236018012070
Đoạn còn lại30018012070
6Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B30018012070
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20)30015012090

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam

Quốc lộ 20)

30015012090
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP26013010080
Đoạn còn lại23012010080
7Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 128013010080
Đoạn còn lại23012010080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm36018012070
Đoạn lừ Km ỉ 07-ỉ GO đến giáp nhà ihờ Ngọc Thanh28013011080
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 10728013011080
9Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô nãm31013011080
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới25013010080
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)130706050
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa)160806050
9.2Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Kế30018012070
Đoạn từ cầu Thiết Kê đến ngã ba Cây Sao28013012080
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa23012010080
10Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông28014011080
Đoạn còn lại28014011080
11Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)42024018070
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.260480300180
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng)48018012070
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám23012010080
Đoạn còn lại23012010080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
13Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ1.320600480300
Đoạn tiếp theo đen ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán840420300180
Đoạn còn lại42018012070
13.2Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ)1.320600420300
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4780360180120
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn30018012070
Đoạn còn lại28013010080
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi780420180120
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa31013010080
15Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m480240120110
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB29015013080
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son31015011080
Đoạn còn lại25013010080
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân30018012070
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã25013010080
Đoạn còn lại25013010080
17Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập780420300240
Đoạn còn lại42018012070
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán

Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh

2.100

1.380

720

540

480

420

300

240

Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn720240180120
Đoạn còn lại42018012070
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị tran Định Quán720300180120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m31012010080
Đoạn còn lại23011010080
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như31015010080
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán23012010080
Đoạn còn lại2401209070
21Đường 4A780360180120
22Đường 2A780360180120
23Đường 96 (xã La Ngà)23012010080
24Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa)36018012070
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điên (huyện Tân Phú)36018012070
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)23011010080
26Đường 106 (xã Phú Ngọc)28013011080
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)30018012070
28Đường từ cây xàng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)42018012070
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
29Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định23011010080
30Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng)300ì ÕU12070
31Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà)30018012070
32Đường 101B (xã La Ngà)35017016080
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)420180120100
34Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán720360300180
35Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà văn hóa ấp 628014010080
Đoạn còn lại23012010080
XHUYỆN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)1.320420300240
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m1.590420300240
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh)1.380420300240
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)2.220540420330
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh2.400600480360
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm)3.000720540420
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)4.5001.080900660
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm)3.600960720540
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình1.680420360270
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phủ Bình)1.620600480300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trang 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)1.140300240180
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)1.020/ton180
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)720240180120
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)840270210120
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)900270210180
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73 Om1.440420300240
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)660240180110
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)720240180110
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 1411.080540420240
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)1.320420360240
2Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5001.380420360240
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800660270150100
Đoạn còn lại42021015090
3Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500660300180120
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1480240180100
Đoạn còn lại420210150100
4Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)720330240120
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm)420210150100
Đoạn còn lại360180150100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
5Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500420210150100
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2360180150100
Đoạn còn lại360180150100
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc360180150100
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc390180150100
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)36018015096
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9300150120100
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)360180150100
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập300150120100
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh ƯBND xã Phú Lập)450210160100
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập)540210160100
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài)420210160100
Đoạn còn lại (xã Tà Lài)420210150100
7Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập)540270180120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng300150120100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng42021015096
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên300150120100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên)300150120100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A)360180150100
Đoạn còn lại360180150100
8Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)300110100100
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)30010810296
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên270110100100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)270110100100
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đên sông Đồng Nai300110100100
9Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ)300150120100
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ)360180150100
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cồ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)2401209070
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)2401209070
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm2401209070
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)39018015096
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền)360180150100
10Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 22201105040
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om2201105040
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà30015011070
11Đoạn còn lại2201105040
Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân)24012010090
12Đường chợ Phú Lộc đi bến đò24012010090
13Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán24012010090
14Đường Bình Trung 230015012090
15Đường Phú Yên30015012090
16Đường Phú Thắng 124012010090
17Đường Phú Lợi24012010090
18Đường Phú Thắng 224012010090
19Đường Phú Ngọc24012010090
20Đường Km 138 (xã Phú Sơn)24012010090
21Đường số 4 (xã Phú Sơn)24012010090
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ36018015090
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền24010010090
23Đường Bàu Rừng2401009080
24Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang310160140120
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu360150140120
25Đường Cầu Suối310160120100
26Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú360150140120
Đoạn còn lại300130120110
27Đường số 7 Ngọc Lâm300130120110
28ĐườngKm 128300130110100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
29Đường số 5 Ngọc Lâm300130110100
30Đường Thọ Lâm 3300130110100
51Đường số 3 Thọ Lâm360180150100
32Đường số 1 Thọ Lâm37518015090
33Đường Thanh Thọ31016012090
34Đường Suối Cọp2401009080
35Đường Giang Điền2401009080
36Đường số 2 Ngọc Lâm24012010090
37Đường số 1 Ngọc Lâm24012010090
38Đường Cắt Kiếng420210180110
39Đường Km 13024012010090
40Đường Chợ Ngọc Lâm660180150110
41Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đĩ xã Phú Lộc510210150110
Đoạn còn lại480180150110
42Đường Trương Công Định450180150120
43Đường Phú Xuân - Thanh Sơn300150120110
44Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)360150140120
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ300150130110
Đoạn còn lại300150130110
45Đường 600B30015012090
46Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)24012010090
47Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán)330160120100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
48Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng)24012010090
49

Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)

Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ử

36018012090
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình24012010090
50Đường bến thuyền (xã Phú Bình)24012010090
51Đường Phú Xuân - Phú Lập24012010090
52Đường ấp 24 (xã Phú lập)24012010090
53'Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua)120605050
XIHUYỆN VĨNH cửu
1Đường tinh 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú3.9001.9801.200780
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩhh Cửu4.2002.1001.380780
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường3.3001.6201.200780
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự2.7001.200900600
Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên2.520960600480
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An1.920660540420
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao1.500570480390
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)1.080540420360
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An1.020480420360
Đoạn từ chân dốc ỉớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An990480390300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
2Đường tỉnh 767
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây3.000840600480
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến càu suối Đá Bàn3.600900720540
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An3.300900720480
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D600300180120
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý720240180120
3Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm480240180120
Đoạn tiếp theo đen cầu suối Kóp480210180120
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý600300180120
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã420210180120
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A420210180120
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B300150120100
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai30015012090
4Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú5.7002.4001.6201.200
Đoạn tiếp theo đến Đường tĩnh 7686.6002.7001.8001.200
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)600300180120
6Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An1.200600510450
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân1.020510420300
Đoạn qua xã Vĩnh Tân1.200600510450
7Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú)2.7001.200720540
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 63.3001.500720600
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đên côỉĩg sô 10 (âp 6)2.4001.200720600
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú2.1001.020600480
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 31.500720600480
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 31.800900600480
Đoạn còn lại1.500720600480
9Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 71.800900600480
10Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Ben Cá) đến hết

Km+200

3.0001.500900720
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều2.7001.320780600
Đoạn còn lại2.4001.200720600
11Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)2.7001.200720600
12Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)3.0001.500780600
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi2.4001.200720600
Đoạn qua xã Bình Lợi1.680840600480
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long3.0001.200780600
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa2.400900720600
Đoạn còn lại3.0001.200720600
14Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 7682.100900720480
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
15Đường 322A (xã Phú Lý)330150120110
16Đường 322B (xã Phú Lý)360150120110
17Đường ấp 3 (xã Tân An)1.200600480420
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa1.800600480420
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom1.500600450360
19Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15)3.6001.200720600
20Đường Tân Hiền1.800900720480
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)1.200600480300
22Đường Xóm Rạch (xẫ Bình Lợi)1.200600480300
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)1.200600480300
24Đường Bến Be (xã Trị An)900450330270
25Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)840420360300
26Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)840420360300
27Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)780360300270
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xẫ Phú Lý)300150120110
29Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)390150120110
30Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước1.800600480420
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 51.500510360300
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân1.200480360300
Đoạn từ đường Trị An - Vmh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao)1.380600480420
31Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)3.0001.320900600
32Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)1.800900720600
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
33Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768, điểm cuối là Hương lộ 15)2.4001.200900600
34Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m)2.400900600540
Đoạn còn lại2.100900600540
35Đường Bàu Tre1.500720600480
36Đường Bên Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Ẩu EỨROWOOD CO.LTD)1.800840600420
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây )1.320660480390
37Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân)1.200600510450
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An)900420330240
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào1.500720600480
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân1.380660540480
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom1.200600480300
39Đường Nhà máy thủy điện Trị An600240150120
40Đường Bình Chánh - Cây cầy300150120110
41Đường Nhà máy đường Trị An750360300270
42Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình)3.0001.5001.200960
43Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú ' ' ?2.400900720600
Đoạn qua xã Tân Bình / . '1.800900540420
Đoạn qua xã Bình Lợi.<- '■ : - :} ■2.100900540420
44Đường Đất Cát - Đa Lộc1.200600480300
45Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)1.200600480300
46Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1)1.080540480420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
47Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường Dỉ3.9001.200840600
xyUUii ^Uiì 10.13.0001.200720540
48Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú)2.7001.200660540
49Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba2.1001.020660480
50Đoạn còn ỉại2.7001.080660480
Đường Bùng Binh1.200600480420
51Đường Kỳ Lân1.200600480420
52Đường Kênh N3900420360300
53Đường Suối Ngang720360300240
54Đường hồ Mo Nang720360300240
55Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài720360300240
56Đường Xóm Huế900420360300
57Đường đồỉ 74840420300270
58Đường Hóc Lai720360300270
59Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An1.200600480300
60Đường Cây cầy đi Long Thành300150120110
61Đường Trảnh Tranh300150120110
62Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi300150120110
63Đường Bến Phà720300270240
64Đường Kim Liên780360300270
65Đường Bà Bèn720300270240

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TĨNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục XI

Bảng giá đẩt các khu công nghiệp, cụm công nghiệp

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT Các khu, cụm công nghiệp Địa đỉểmGiá đất 2020-2024

Hệ

Á* sô

IKhu cồng nghiệp
1Biên Hòa IBiên Hòa
Xa lộ Hà Nội và đường song hành với Xa lộ Hà NộiBiên Hòa3.6001,10
Đường Hản Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)Biên Hòa3.6001,10
Đường Trần Quốc ToảnBiên Hòa3.6001,10
Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)Biên Hòa3.6001,10
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa ỉ)Biên Hòa3.6001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.6001,00
2Biên Hòa nBiên Hòa
Đường song hành với Xa lộ Hà Nội (đường số 2A)Biên Hòa3.6001,10
Đường số 3 ABiên Hòa3.6001,10
Đường số 1ABiến Hòa3.6001,10
Đường số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A)Biên Hòa3.6001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.6001,00
3LotecoBiên Hòa
Đường số 1Biên Hòa3.9001,10
Đường số 2Biên Hòa3.9001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.9001,00
4Agtex Long BìnhBiến Hòa3.9001,00
5AmataBiên Hòa
Đường chính KCN AMATA (từ Xa lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển)Biên Hòa3.6001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.6001,00
6Tam PhướcBiên Hòa
TTCác khu, cụm công nghiệpĐịa điểmGiá đất 2020-2024Hệ sô
Đường so 3Biên Hòa1.3801,10
Đường số 6Biên Hòa1.3801,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa1.3801,00
7Bàu XéoTrổng Bom
Quốc Lộ 1 và đường song hành với Quốc lộ 1Trảng Bom1.8001,10
Đường Trâng Bom - Đồi 61 và đường Trâng Bom - An ViễnTrảng Bom1.8001,10
Các vị trí còn lạiTrảng Bom1.8001,00
8Giang Điền Trảng Bom, Biến Hòa
Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền Trảng Bom, Biên Hòa 9601,10
Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) Trảng Bom, Biên Hòa 9601,10
Đường KCN Giang Điều từ đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền Trảng Bom, Biến Hòa 9601,10
Các vị trí còn lại Trảng Bom, Biên Hòa 9601,00
9Hố Nai Trảng Bom, Biên Hòa
Đường song song với đường sắt Trảng Bom, Biên Hòa 1.2001,10
Đường số 6 Trảng Bom, Biên Hòa 1.2001,10
Các vị trí còn lại Trảng Bom, Biên Hòa 1.2001,00
10Sông Mây Trảng Bom, Vĩnh Cửu
Đường tỉnh 767 Trảng Bom, Vĩnh Cửu 1.8001,10
Đường số 2Trảng Bom, Vĩnh Cửu1.8001,10
Đường số 4 Trảng Bom, VmhCửu . 1.8001,10
TTCác khu, cụm công nghiệpĐịa điểmGiá đất 2020-2024 Hệ Tô
Các vị trí còn lạiTrảng Bom, Vĩnh Cửu1.8001,00
11Nhơn Trạch (gồm các khu Nhơn Trạch I, II, III, IV, V, vi và Dệt May)Nhơn Trạch
Đường Tôn Đức ThắngNhơn Trạch1.2001,10
Đường Trần PhúNhơn Trạch1.2001,10
Đường Nguyễn Ái QuốcNhơn Trạch1.2001,10
Đường Võ Vãn TầnNhơn Trạch1.2001,10
Các vị tri còn lạiNhơn Trạch1.2001,00
12Ông KèoNhơn Trạch
Đường Đê Ông KèoNhơn Trạch7801,10
Các vị trí còn lạiNhơn Trạch7801,00
13Gò DầuLong Thành
Quốc lộ 51Long Thành1.3801,10
Đường số 1Long Thành1.3801,10
Đường Cổng ALong Thành1.3801,10
Các vị trí còn lạiLong Thành1.3801,00
14Long ThànhLong Thành
Đường số 1Long Thành2.1601,10
Các vị trí còn lạiLong Thành2.1601,00
15Long ĐứcLong Thành
Đường N2-1Long Thành9601,10
Đường DI-2Long Thành9601,10
Các vị trí còn lạiLong Thành9601,00
16An PhướcLong Thành
Đường số 5Long Thành9601,10
Đường số 6Long Thành9601,10
Các vị trí còn lạiLong Thành9601,00
TTCác khu, cụm công nghiệpĐịa đỉểmGiá đất 2020-2024Hệ số
17Lộc An - Bình SơnLong Thành
— —Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Đường tỉnh 769Long Thành1.3801,10
Đường D4Long Thành1.3801,10
Các VỊ trí còn lạiLong Thành1.3801,00
18Tân PhúTân Phú
Đường vào Khu công nghiệpTân Phú3001,10
Các vị trí còn lạiTân Phú3001,00
19Xuân LộcXuân Lộc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01)Xuân Lộc5401,10
Đường số 05Xuân Lộc5401,10
Các vị trí còn lạiXuân Lộc5401,00
20Thạnh PhúVĩnh Cửu
Đường Đồng KhởiVinh Cửu2.1001,10
Đường tỉnh 768Vĩnh Cửu2.1001,10
Các vị trí còn lạiVĩnh Cửu2.1001,00
21Định QuánĐịnh Quán
Đường 101Định Quán1501,10
Các vị trí còn lạiĐịnh Quán1501,00
22Long KhánhLong Khánh
Đường Lê ALong Khánh3001,10
Đường Suối Tre - Bình LộcLong Khánh3001,10
Các vị trí còn lạiLong Khánh3001,00
23Suối TreLong Khánh
Đường Lê ALong Khánh3001,10
Các vi trí còn lạiLong Khánh3001,00
24Dầu GiâyThống Nhất
Đường tỉnh 769Thống Nhất8401,10
Đường Sông Nhạn - Dầu GiâyThống Nhất8401,10
Các vị trí còn lạiThống Nhất8401,00
TT Các khu, cụm công nghiệp Địa điểmGiá đất 2020-2024

Hệ

Ấ* sô

nCụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp
1Dốc 47Biên Hòa1.0801,00
2Gốm Tân HạnhBiên Hòa
Đường Phạm Vãn DiêuBiên Hòa1.560 Ị Ị n Ì,ÌU
Các vị trí còn lạiBiên Hòa1.5601,00
3Phú CườngĐịnh Quán1801,00
4Tam AnBiên Hòa, Long Thành1.3800,90
5Phú Thạnh - Vĩnh ThanhNhơn Trạch
Đường Hà Huy TậpNhơn Trạch1.2001,10
Các vị trí còn lạiNhơn Trạch1.2001,00
6Hưng LộcThống Nhất7201,00
7Vật liệu xây dựng Hố Nai 3Trảng Bom
Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3Trảng Bom1.2001,10
Các vị trí còn lạiTrảng Bom1.2001,00
8Thạnh Phú - Thiện TânVĩnh Cửu
Đường Đồng KhởiVĩnh Cửu2.1001,10
Đường tỉnh 768Vĩnh Cửu2.1001,10
Các vị trí còn lạiVĩnh Cửu2.1000,90
9Tân AnVĩnh Cửu4201,00

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH DỒNG NAI

Phụ lục XII

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên các đảo, cù laoĐịa điểmGiá đất nông nghiệpGiá đất ởGiá đất thương mại, dịch vụGiá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1Các đảo trong lòng hồ Trị An
1.1Đảo 0 - Đồng TrườngHuyện Vĩnh Cửu45900 630 540
1.2Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú LýHuyện Vĩnh Cửu40200 140 120
1.3Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc TrưngHuyện Định Quán15250 175 150
1.4Các đảo thuộc xã Gia Tân 1Huyện Thống Nhất140400 280 240
2Cù lao Ba XêThành phố Biên Hòa3702.0001.4001.200
3Cù lao CỏThành phố Biên Hòa3703.5002.4502.100

Nguyên Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ/5M/TTr-UBND Đồng Nai, ngày^ựhảng 12 năm 2019

TỜ TRÌNH

Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng
Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

  1. Căn cứ pháp lý

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

  1. Sự cần thiết phải trình HĐND về quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được UBND ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và được điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-ƯBND ngày 28/12/2016 và số 46/2017/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2017 để áp dụng theo đúng quy định; Bảng giá đất 05 năm, giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào cuối năm 2019.

Tại Khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ”. Vì vậy, việc xây dựng bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 là cần thiết và phù hợp với quy định của Pháp luật đất đai.

  1. Mục đích và quan điểm xây dựng bảng giá các loại đất
    1. l. Mục đích xây dựng

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào ngày 31/12/2019. Vì vậy, để có cơ sở thực hiện công tác quản lý về tài chính đất đai, đảm bảo các nguồn thu ngân sách từ đất đai, UBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương thực hiện “Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024” để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 theo đúng quy định của phát luật Đất đai.

Bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm các quy định về nguyên tắc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất và các phụ lục quy định về giá các loại đất phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.

  1. 2. Quan đỉểm điều chỉnh, bổ sung bảng gỉá các loại đất

Trên cơ sở rà soát, đánh giá tình hình áp dụng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019, từ đó đánh giá những tồn tại, hạn chế của bảng giá đất cần phải điều chỉnh, bổ sung để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.

Đối với mức giá các loại đất, được đề xuất trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và các thông tin liên quan, nhằm đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan; các mức giá đất đề xuất quy định trong bảng giá đất được xem xét, đánh giá một cách đầy đủ các tác động về phát triển kinh tế, về an sinh xã hội và môi trường đầu tư, nhằm đảm bảo hạn chế tối thiểu những tác động tiêu cực đến đời sống nhân dân, cũng như quá trình đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh; đảm bảo sự hài hòa giữa các mục tiêu kinh tế - xã hội và môi trường đầu tư trên địa bàn.

IIL3. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

  1. Phạm vi điều chỉnh áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh.
  2. Đối tượng điều chỉnh là các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý tài chính về đất đai và giá đất; các tổ chức, cá nhân sử dụng đất tên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  1. Quá trình thực hiện điều tra, xây dựng bảng giá đất tình Đồng Naỉ 5 năm, giai đoạn 2020-2024
  • Thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 709/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 20/02/2019; ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 2089/UBND-KT ngày 27/02/2019 chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự án và tổ chức thực hiện Điều tra, xây đựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Sở Tài nguyên và Môi trường đã xây dựng và được UBND tỉnh phê duyệt dự dự án Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 tại Quyết định số 1434/QĐ-ƯBND ngày 13/5/2019.

  • Ngày 23/4/2019, UBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ-BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tĩnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định số 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.
  • UBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.
  • Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:

+ Lần thứ nhất: Vào ngày 07/5/2019: Trường Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.

+ Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngày 23/7/2019 (lần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024.

  1. Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tỉnh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sờ các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đối với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.

+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Tại cuộc họp Ban chỉ đạo đã rà soát thống nhất nội dung ý kiến về dự thảo Nghị định vè khung giá đất thang thế Nghị định 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2019.

  • Nhằm xử lý giá đất tại các khu vực đất giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức đoàn công tác với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019). Qua đó đã thống nhất được mức giá đất đề xuất của các bên, nhằm đảm bảo sự phù hợp về mức giá đất so với thực tế và phù hợp vói quy định của Chính phủ tại khoản 2 Điều 13 về xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức các buổi làm việc với UBND các huyện, thành phố có sự tham gia của các phòng: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Trung tâm Phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan, ƯBND cấp xã trực thuộc để trao đổi, thống nhất các nội dung liên quan đến việc xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn, nhằm hoàn thiện dự thảo bảng giá đất trước khi gửi lấy ý kiến các Sở, ngành và các địa phương.
  • Ngày 14/10/2019, ƯBND tỉnh Đồng Nai có Công vãn số 11747/ƯBND- KTN chỉ đạo UBND các huyện thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa có văn bản góp ý đối với dự thảo bảng giá đất trên địa bàn gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 20/10/2019.
  • Trên cơ sở ý kiến của các Sở, ngành và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019. Dự thảo bảng giá đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường đãng tải trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh (https://www.dongnai.gov.vn) và của Sở Tài nguyên và Môi trường (https://stnmt.dongnai.gov.vn) từ ngày 25/10/2019; đồng thời thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh giáp ranh với tỉnh Đồng Nai biết để phoi hợp tiếp tục rà soát, có ý kiến về giá đất tại khu vực giáp ranh.
  • Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
  • Ngày 19/11/2019, UBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
  • Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở các ý kiến phản biện của ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; ý kiến của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các ngành, địa phương và ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 để trình HĐND tỉnh thông qua.

  • Ngày 22/11/2019, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 13575/TTr-UBND về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.

Ngày 19/12/2019, Chính phủ ban hành Nghị định số 96/2019/NĐ-CP quỵ định về khung giá đất thay thế Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 về khung giá đất. Trên cơ sở đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất so với khung giá đất của Chính phủ. Kết quả rà soát, mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất tại Tờ trình số 13575/TTr- ƯBND đảm bảo quy định của khung giá đất tại Nghị định số số 96/2019/NĐ-CP của Chính phủ.

  • . Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024
  • .l. Phương pháp định gíá

Giai đoạn 2015-2019, thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất không chỉ riêng tại Đồng Nai, mà cả khu vực Đông Nam Bộ rất sôi động, có nhiều trường hợp giao dịch và mức giá thị trường biến động rất lớn so với giai đoạn 2011-2014 và so với giá đất do ƯBND tỉnh quy định.

Căn cứ vào kết quả điều tra đối với 10.628 trường hợp chuyển nhượng, trong đó có 8.894 trường hợp được điều tra trong năm 2019 và 1.734 trường hợp được kế thừa từ kết quả điều tra (năm 2018) phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; ngoài ra còn kế thừa thông tin của các trường hợp xác định giá cụ thể trên địa bàn trong năm 2018, 2019 để tổng hợp, phân tích trong quá trình xây dựng. Các trường hợp điều tra đã được phân bổ theo địa bàn cấp xã và được bố trí theo từng khu vực, tuyến đường để đảm bảo mức tối thiểu đạt 3 phiếu tại mỗi khu vực, vị trí, tuyến đường. Vì vậy, phương pháp định giá đất được sử dụng chủ yếu là phương pháp chiết trừ và phương pháp so sánh trực tiếp quy định tại Điều 4 của Nghị định 44/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ và hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong đó:

  • Đối với các khu vực, vị trí, đoạn đường có thông tin giá đất thị trường thì sử dụng phương pháp triết trừ để xác định giá trị hiện tại của tài sản gắn liền với thửa đất để khấu trừ ra khỏi giá bất động sản để xác định giá đất; đồng thời sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để đánh giá mức độ chênh lệch về giá đất giữa các vị trí, đoạn đường, tuyến đường khác nhau trong cùng khu vực để đề xuất giá đất.
  • Tại các khu vực, vị trí, đoạn đường không có thông tin giá đất thị trường, được điều tra, rà soát về hiện trạng giao thông, các công trình công cộng liên quan, mật độ phân bố dân cư và khả năng sinh lợi khác để tiến hành so sánh trực tiếp với các bất động sản khác tại các khu vực, đoạn đường, tuyến đường có thông tin giá đất thị trường; đồng thời đã điều tra các thông tin về giá rao bán của các bất động sản để tham khảo trong việc đề xuất các mức giá đất.
  • .2. Nội dung chủ yếu của Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, gỉaỉ đoạn 2020 - 2024

Quy định về giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được xây dựng trên cơ sở ké thừa các quy định của bảng giá đất hiện hành, tiến hành điều chỉnh, bổ sung một số quy định còn tồn tại, hạn chế để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024; Riêng về mức giá các loại đất được xây dựng trên cơ sở giá đất thị trường thông qua két quả điều tra, phân tích và đánh giá mức độ ảnh hưởng của bảng giá đất về các mặt về kinh tế, xã hội, môi trường đầu tư,... để đưa ra đề.xuất cho phù hợp.

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 gồm 5 Chương với 17 Điều, trong đó: Chương I - Quy định chung gồm 3 Điều (từ Điều 1 đến Điều 3), Chương n - Phân vùng, phân loại, phân vị trí đất gồm 5 Điều (từ Điều 4 đến Điều 8), Chương III - Giá các loại đất gồm 3 Điều (từ Điều 9 đến Điều 11), Chương IV - Xử lý các trường hợp cụ thể gồm 4 Điều (từ Điều 12 đến Điều 15) và Chương V - Tổ chức thực hiện gồm 2 Điều (từ Điều 16 đến Điều 17). Trong đỏ:

  • .2.1. về đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định về giá các loại đất

Thực hiện theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai năm 20013, Điều 2 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP.

  • .2.2. Việc phân loại đất, phân vùng, phân khu vực

Việc phân loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Luật Đất đai năm 2013, Điều 3 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Việc phân khu vực xã miền núi căn cứ theo các Quyết định số 21/UB-QĐ ngày 26/1/1993, Quyết định số 08/ƯB-QĐ ngày 04/3/1994, Quyết định số 68/ƯB- QĐ ngày 09/8/1997, Quyết định số 363/2005/QĐ-ƯBDT ngay 15/8/2005 của ủy ban Dân tộc - Miền núi (nay là ủy ban dân tộc), theo đó toàn tỉnh có 60 xã thuộc khu vực miền núi đan xen giữa các xã đồng có điều kiện phát triển.

v.2.3. Việc phân vị trí các loại đất

  1. Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân vị trí tương tự như đất phi nông nghiệp, gồm 4 vị trí thống nhất trong toán tỉnh.
  2. Đất phi nông nghiệp phân vị trí theo khoảng cách từ thửa đất đến đường phố hoặc đường giao thông chính và độ rộng hẻm. Đất phi nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn được phân thống nhất thành 4 cấp vị trí.

Riêng đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường, ban quản lý rừng được tính chung tại một vị trí và mức giá tùy theo từng khu vực, tuyến đường liên quan.

v. 2.4. Việc quy định giá các loại đất

  1. Giá các loại đất được quy định thành 12 bảng giá gồm: (1) đất trồng cây hàng năm; (2) đất trồng cây lâu năm; (3) đất rừng sản xuất; (4) đất nuôi trồng thủy sản; (5) đẩt ở tại đô thị; (6) đất ở tại nông thôn; (7) đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (8) đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (9) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (10) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (11) đất khu công nghiệp,- cụm công nghiệp; (12) đất cỏ vị trí cá biệt tại các cù lao, các đảo trên địa bàn tỉnh. Giá đất nông nghiệp được quy định theo loại đường và theo mức giá của từng vị trí; giá đất phi nông nghiệp được quy định theo từng vị trí, đoạn đường, tuyến đường.
  2. Giá đất nông nghiệp khác, giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại và giá đất chưa sử dụng được quy định nguyên tắc áp dụng giá theo đất nông nghiệp hoặc giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

Mức giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được quy định trên cơ sở kế thừa bảng giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019, tiến hành rà soát, bổ sung thêm các tuyển đường, đoạn đường theo tinh hình thực tế tại địa phương; trên cơ sở đỉều tra giá đất thị trường và két quả tổng hợp, phân tích thông tin liến quan để đề xuất mức giá đất tại các vị trí theo nhóm đường (đối với đất nông nghiệp) và theo đoạn đường, tuyến đường (đối với đất phi nông nghiệp) phù hợp với tình hình thực tế và sự tương đồng giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan.

Nhìn chung, giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 có sự biến động tăng rất lớn so với bảng giá đất hiện hành, nhưng vẫn cồn cách xa so với giá đất thị trường. Tuy nhiên, giả đất tại các khu vực, vị trí, đoạn đường, tuyến đường đã được rà soát, đối chiếu trên mặt bằng chung để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường trong toàn tỉnh cũng như phù hợp khung giá các loại đất do Chính phủ quy định.

Đối với đất nông nghiệp, mặc dù đã đề xuất tăng khá cao so với giá đất hiện hành và so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng một số địa bàn như Long Thành, Nhơn Trạch, các phường thuộc thành phố Long Khánh và Biên Hòa, thị trấn Trảng Bom mức giá đất đề xuất chưa bằng mức giá đất nhân với hệ số điều chỉnh. Do việc đề xuất mức giá đất nông nghiệp trước hết phải tuân 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đảm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng chưa bằng mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.

v.2.5. Việc quy định xử lý các trường hợp phát sinh

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 đã quy định xử lý các trường hợp cụ thể như: việc xác định vị trí đối với thửa đất có 2 mặt tiền đường trở lên; thửa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều tuyến đường khác nhau; thửa đất nông nghiệp cùng chủ sử dụng; thửa đất trong các khu dân cư dự án; thửa đất mặt tiền đường lòng chợ, đường tiếp giáp tứ cận chợ, trung tâm thương mại, siêu thị; giá đất trong các khu, cụm công nghiệp; giá đất có vị trí cá biệt tại các đảo, cù lao; nguyên tắc xác định giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận;... nhằm tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng quy định giá các loại đất.

V.3. Những nội dung điều chỉnh củạ Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vơi Bảng gỉá đất hiện hành

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 nãm, giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019 có những thay đổi như sau:

v.3.1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung

  1. Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thong nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
  2. Điều chỉnh khoảng cách cắt lớp và tỷ lệ tính giá đối vói các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đi tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
  3. Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghỉệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
  4. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất, kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
  5. Bổ sung quy định đối với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác đỉnh cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
  6. Bổ sung quy định đối vói thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể (như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).
  7. Điều chỉnh quy định mức giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
  8. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...

Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể*.

  • Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
  • Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.

v.3.2. Nội dung bãi bỏ so vớĩ quy định bảng giá 2015-2019

  1. Bỏ quy định giảm giá đối với thửa đất hiện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tại Điều 15.

Do Bảng giá đất quy định mức giá theo từng đoạn đường, tuyến đường, nên mức giá đã được tính toán để đại diện cho mặt bằng chung về giá phù hợp với điều kiện cụ thể của đa số các thửa đất. Vì thế quy định giảm trừ đối với các trường hợp thửa đất có hiện trạng ao hồ, thấp trũng là không cần tiết, dễ dẫn đến sự trùng lặp hoặc việc áp dụng tùy tiện, gây thất thoát ngân sách.

  1. Bỏ quy định đối vớĩ khu vưc đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh

Do mức giá trong bảng giá đất tại các khu vực giáp ranh trong tỉnh đã được rà soát để đảm bảo sự phù hợp với mặt vằng chung về giá giữa các khu vực, đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30% theo đúng quy định. Vì vậy, việc quy định khu vực giáp ranh tại các huyện trong tỉnh là không cần thiết. Bên cạnh đó, trong quá trình thực hiện quản lý, địa phương giáp ranh không có đủ thông tin để xác định vị trí, mức giá đất của các thửa giáp ranh tại địa phương lân cận, dẫn đến khó thực hiện và giây chậm chễ trong xử lý hồ sơ.

  1. .3.3. về giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vói giá đất 5 năm, gỉaỉ đoạn 2015-2019

Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 được điều chỉnh, bổ sung như sau:

  1. 3.3.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp quy đỉnh mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác định vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗi xã hoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.

Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đầm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.

Trong đó, giá đất nông nghiệp tại thành phố Biên Hòa có nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370 000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (VỊ trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...

Đối với đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.

  1. .3.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tương tự các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; mức tăng chung bằng với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:

  1. Đất ở tại đô thị

Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đối với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bo sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tổng số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.

Giá đất tại các tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thị trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hểt đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ so; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyển đường liên quan để đảm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.

Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kỉện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao-nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá gỉữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tăng thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).

  1. Đất ờ tạỉ nông thôn

Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối với 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và cầm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định

trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1,008 đoạn, nhiều hon bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.

Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khu vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hon hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số điều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2, 3, 4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.

Mức tăng cao nhất là tuyến Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), , tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất ìà 10 iần (từ 140.000 d/m2 lên 1,5 'triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng ke về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao.- Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.

Tính trung bình về tỷ lệ tăng mức giá tại vị trí 1 so với giá đất hiện hành, ngoại trừ thành phố Biên Hòa (do có ỉ xã Long Hưng với mức tăng đột biến đến 18 lần), thì các các huyện: Trảng Bom (tăng 4,5 lần), Thống Nhất (tăng 3,6 lần), Long Thành (tăng 4,7 lần), Nhơn Trạch (tăng 5 lần), Vĩnh Cửu (tăng 3,4 lần), Xuân Lộc (tăng 3,4 lần), thành phố Long Khánh (tăng 4,4 lần) có mức tăng rất lớn; các huyện còn lại có tỷ lệ tăng trung bình thấp hơn; tỷ lệ tăng trung bình thấp nhất là huyện Tân Phú và Định Quán (tăng 2,4 lần).

  1. Đất thương mại dịch vụ

Tương tự đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.

So với bảng giá đất hiện hành, giá đất thương mại dịch vụ ngoài việc tăng cao hơn với tỷ lệ tặng tương ứng so với giá đất ở cùng khu vực, còn tăng thêm do điều chỉnh tỷ lệ chung tượng ứng với 70% giá đất ở (quy định hiện hành thì giá đất thương mại dịch vụ tượng, đương mức 65% giá đất ở).

  1. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng
bằng khoảng 60% so với giá đất ở cùng khu vực (quy định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).

  1. Các ĩoạỉ đất phỉ nông nghiệp còn lại

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại được quy định mức giá tương ứng dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng khu vực, tuyến đường. Vì vậy, về mức giá đất giai đoạn 2020-2024 đã được đề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khu vực, tuyến đường.

Riêng đất tại các khu, cụm công nghiệp được quy định cụ thể mức giá cho từng khu, cụm công nghiệp tại phụ lục XI.

v.3.3.3. Đối vói nhóm đất chưa sử dụng

Giữ nguyên cách xác định giá đất như quy định hiện hành là: áp dụng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của đất nông nghiệp gần nhất.

VI. Tổ chức thực hiện

Sau khi Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện như sau:

  1. Quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đông nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyêt định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội .đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tỉnh vào kỳ họp gần nhất.

  1. Phối hợp chặt chẽ với Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc giám sát thực hiện Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nguyên Quôc Hùng

Nơi nhận:

  • Như trên;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
  • Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;
  • Sở Tài nguyên và Môi trường;
  • Chánh, Phó Văn phòng;
  • Lưu: VT, TH, KĨNS.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH DÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14826/BC-ƯBND Đồng Nai, ngày 23 tháng 12 năm 2019

BÁO CÁO

Tình hình thực hỉện xây đựng bảng gỉá các loại đất tinh

Dồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Thực hiện quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định, Thông tu hướng dẫn thi hành, ƯBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phôi hợp với các Sờ, ngành liên quan, ƯBND các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa thực hiện điều tra giá đất thị trường và thông tin liên quan, tham mưu ƯBND tỉnh xây dựng Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024:

  1. Quá trình thực hiện xây dưng Bảng giá đất tinh Dồng Nai 05 năm, gỉaỉ đoạn 2020-2024.

Ngày. 23/4/2019, ƯBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ- ƯBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ- BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định so 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tĩnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.

  • Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:

+ Lần thứ nhất: vắo ngày 07/5/2019: Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.

4- Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngấy 23/7/2019 ợần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. ’

+ Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tinh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đổi với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.

+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

Tại cuộc họp đồng chí Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tĩnh - Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh xem xét báo cáo xin ý kiến của thường trực 4 bên, trên cơ sở đó có ý kiến góp ý chính thức gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.

  • Ngày 14/10/2019, ƯBND tinh Đồng Nai có Công văn số 11747/UBND- KTNS (Hỏa tốc) về việc góp ý xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
  • Sở Tài nguyên và Mỗĩ trường đã làm việc với các tình về giá đất giáp ranh: với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019).
  • Dự thảo bảng giá đất đã đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường (số 7249/STNMT-CCQLĐĐ) tù ngày 25/10/2019; đã trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh thẩm định tại Tờ trình số 1138/TTr-STNMT ngày 24/10/2019; gửi hồ sơ dự thảo bảng giá đất đến Ban kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh để thẳm định; đề nghị Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh tại Công vãn số 7619/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019, Sở Tư pháp đã có Báo cáo thẩm định số 288/BC-STP ngày 15/11/2019.
  • Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
  • Ngày 19/11/2019, ƯBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

' - Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Như vậy đến nay, trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 đã cơ bản thực hiện đúng quy định.

  • Tiếp thu ý kiến của các đơn vị về dự thảo bảng giá đất

Đối với ý kiến của các đơn vị và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã nhận được ý kiến góp ý của 12 đơn vị gồm: Sở Giao thông vận tải và 11 huyện, thành phố, đã tiếp thu, chỉnh sửa và giải trình các ý kiến của các đơn vị tại 2 Báo cáo số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019 và so 524/BC-STNMT ngày 06/11/2019 bổ sung ý kỉến tiếp thu, giải trình.

Bên cạnh đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiếp thu chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất theo các ý kiến phản biện của ƯBMTTQVN tỉnh; đã trao đồi, tiếp thu ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh.

  1. Báo cáo về khung giá đất tại Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 thay thế Nghị đĩnh số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014.

Khung giá đất của Chính phủ ban hành tại Nghị định số 96/2Ọ19/NĐ-CP ngày 19/12/2019, khung giá tối đa các loại đất đều tăng so với khung giá đất tại Nghi định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014 của Chính phủ. Trong đó:

  • Đối với đất phi nông nghiệp:

+ Theo khung giá của Chính phủ thì đất ở tại nông thôn khu vực xã đồng bằng tối đa là 21,6 triệu đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 10,8 triệu đồng/m2.

+ Đất ở tại đô thị có khung tối đa theo từng loại đô thị như sau: đô thị loại I (thành phố Biên Hòa) tối đa là 78 triệu đồng/m2, đô thị loại m (thành phố Long Khánh) tối đa là 42 triệu đồng/m2, đô thị loại IV (thị trấn Trảng Bom và thị trấn Long Thành) tối đa là 26,4 triệu đồng/m2 và đô thị loại V (các thị trấn còn lại) tối đa là 18 triệu đồng/m2.

  • Đối với đất nông nghiệp:

+ Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tại khu vực xã đồng bằng có khung giá tối đa là 300.000 đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 192.000 đồng/m2. Căn cứ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị đỉnh số 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất thì trong khu dân cự và trong ranh giới hành chính phường có mức giá tối đa là 450.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã đồng bằng) và 288.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã miền núi).

+ Đất rừng sản xuất có khung giá tối đa tại khu vực xã đồng bằng là 228.000 đồng/m2 và tại khu vực xã miền núi là 180.000 đồng/m2; áp dụng mức giá vượt khung đối với đất trong khu dân cư và trong ranh giới hành chính phường thì mức giá tối đa tương ứng là 342.000 đồng/m2 và 270.000 đồng/m2.

Trên cơ sở khung giá đất của Chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất. Theo đó, giá các loại đất dự thảo trình HĐND tỉnh đều đảm bảo quy định của khung giá đất; một số trường hợp đất nông nghiệp trong ranh giới phường (thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh) và trong ranh giới khu dân cư tai các xã miền núi giáp ranh với đô thị (An Viễn, Đồi 61) được vận dụng mức giá vượt khung quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định sổ 44/2014/NĐ-CP để quy định, đảm bảm không cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ.

  1. Báo cáo tình hình thực hiện bảng gỉá đất 5 năm, giai đoạn 2015- 2019

Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 64/2014/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2014 quỳ đỉnh về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2015-2019 và điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định so 46/2017/QĐ- UBND ngày 22/12/2017 để áp dụng, về cơ bản, bảng giá các loại đất phù hợp với khung giá đất của Chính phủ, đáp ứng được yếu cầu trong công tác tài chính về đất đai theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Mặc dù Bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được xây dựng và được điều chỉnh, bổ sung để khắc phục dần những tồn tại, hạn chế, tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng. Tuy nhiên, do lần đầu tiên xây dựng bảng giá đất 5 năm (theo nguyên tắc xác định giá đất phù hợp với tình hình thực tế) nên còn nhiều tồn tại, bất cập so với thực tế áp dụng; mặt khác giá đất giao dịch trên thực tế có nhiều biển động phức tạp, bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 còn một số nội dung tồn tại cần được khắc phục, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp, cụ thể như sau:

  • về mửc giá các loại đất quy định không còn phù hợp

Giá đất thị trường biến động tăng rất lớn so với giá đất quy định, tăng từ 3 đến 10 lần, trong đó giá đất nông nghiệp tăng so với khung giá đất khoảng 10 lần. Vì vậy, giá đất quy định trong bảng giá đất (xây dựng từ năm 2014) không còn phù hợp cần phải điều chỉnh.

  • Một sổ quy định trong bảng gỉá đất không còn phù hợp (báo cáo cụ thể trong nộỉ dung điều chỉnh của bảng giá giai đoạn 2020-2024)
  1. Báo cáo về kết quả điều tra giá đất thỉ trường

Đã tiến hành điều tra giá đất thị trường của 8.894 trường hợp và kê thừa 1.734 trường hợp điều tra phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; kế thừa các trường hợp định giá đất cụ thể trong thời gian qua đề phân tích thị trường và so sánh, đề xuất mức giá đất. Trong đó,

  • Đất nông nghiệp có mức giao dịch cao nhất là 9.900.000 đồng/m2, thấp nhất ỉà 23.000 đồng/m2, mức giá phổ biến tùy theo từng khu vực. Tại các địa bàn trong tỉnh đều có mức giao dịch rất cao so với bảng giá đất từ 3 đến 10 lần và cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ trên 10 lần, trong đó tại địa bàn các huyện Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, thành phố Biên Hòa và Long Khánh có mức giá cao so với địa bàn các huyện còn lại.
  • Giá đất ở cao nhất là 110 triệu đồng/m2 (Biên Hòa) và thấp nhất là 150.000/m2 (Định Quán). Mức giá giao dịch tùy theo các điều kiện thuận lợi và sự phân bố dân cư, các công trình hạ tầng trên mỗi đoạn đường, tuyến đường. Mức giá tại hầu hết các khu vực, vị trí, tuyến đường đều tăng, trong đó giá đất tại các vị trí mặt tiền đường giao thông chính (vị trí 1) có mức giá khá cao so với các vị trí 2, 3, 4, vì ngoài mục đích sử dụng đê ở, còn được sử dụng đê kinh doanh.
  1. về dự thảo Bảng giá đất 05 nãm, giai đoạn 2020-2024
    1. về các quy định

Một số tồn tại về quy định của bảng giá đất hiện hành đã được thảo luận thống nhất và được Ban chỉ đạo cho ý kiến điều chỉnh. Gồm:

  1. Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thống nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
  2. Điều chỉnh khoảng cách cắt ỉớp và tỷ ỉệ tính giá đối với các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đĩ tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
  3. Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
  4. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
  5. Bổ sung quy định đổi với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửã đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
  6. Bổ sung quy định đối với thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể

(như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).

  1. Điều chỉnh quy định mửc giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
  2. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...

Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể:

  • Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
  • Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.
  1. Bỏ quy định giảm gỉá đổi với thửa đất hỉện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tạỉ Điều 15.
  2. Bỏ quy định đổi vói khu vực đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh.
    1. về mức giá các loại đất

* Nhóm đất nông nghiệp

_ Đất nông nghiệp quy định mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác dỊnh vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗỉ xấhoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.

Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đấm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019. Trong đó:

  • Mức tăng cao nhất là các xã thuộc địa bàn huyện Trảng Bom (tăng từ 2,2-3 lần), Thống Nhất (2,5-3 lần), Xuân Lộc (tăng từ 3-4 lần), cẩm Mỹ (tăng từ 2,8-3,2 lần) và thành phố Long Khánh (tăng từ 2,5-3,5 lần), tăng cao hon so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; tại các huyện Long Thành, Nhon Trạch tuy mức giá đất nông nghiệp cao so với địa bàn các huyện khác nhung mức tăng còn thấp, mức cao nhất tăng 2,54 lần và mức thấp nhất tăng 57% (đối với nhóm các tuyến đường còn lại).
  • về tỷ lệ tăng giá đất nông nghiệp thì thành phố Biên Hòa cỏ rất nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, trong đó các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370.000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ7m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (Vị trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...

Đối vói đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.

  • Nhóm đất phỉ nông nghỉệp

Tương tự đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; phần lớn có mức tăng bằng hoặc cao hơn so với với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:

  • Đất ở tại đô thị

Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đoi với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bổ sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tong số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.

Giá đất tại cảc tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thỊ trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hết đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ số; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyến đường liên quan để đầm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.

Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kiện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tang thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).

  • Đất ở tại nông thôn

Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối vớí 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và Cẩm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1.008 đoạn, nhiều hơn bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.

Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khụ vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hơn hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số đỉều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2,3,4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.

Mức tăng cao nhất là tuyên Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất là 10 lần (từ 140.000 đ/m2 lên 1,5 triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng kể về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao. Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.

  • Đất phỉ nông nghiệp còn lại

Dự thảo khung giá đất thì giá đất thương mại dịch vụ tương ứng bằng 80% giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh bằng 60% giá đất thương mại dịch vụ.

Vĩ vậy, dự thảo bảng giá điều chỉnh mức gĩá đất tương ứng: (1) Đất thương mại địch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường, (quy định hiện hành thì giá đất thương mại, dịch vụ tương đương mức 65% giá đất ở); (2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng bằng khoảng 60% so với gĩá dất ở cùng khu vực (quỵ định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).

Các ĩoại đất phi nông nghiệp còn ỉại được quy định mức giá dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng khư vực. Vì vậy, về mức gĩá đất giai đoạn 2020-2024 đã dược dề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khư vực, tuyến đường.

* Đối với nhóm đất chưa sử dọng

Giữ nguyên cách xác định giá đất như quỵ định hiện hành là: áp dựng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không cỏ đất nông nghiệp liền kề thì áp dưng mức giá cửa đất nông nghiệp gần nhất

TML ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

  • Thường trực HĐND tình;
  • Ban KTNS HĐND tình;
  • Đại biển HĐND tình;
  • Chu tịch, các PCT UBNDtỉnh;
  • Lưu: VT, KTNS.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI

Số: /2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

NGHỊ QUYÉT
Ban hành Bảng giá đất tỉnh Dồng Nai 5 năm, giaỉ đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ-Luật Đất ẩai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định sẻ 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định vể khung giá đất; .

Căn cứ Thông tư sể 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đẩt; trĩnh tự, thủ tục xầy dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thế và tư vấn xác định gìá đât;

Xét Tờ trình số 14825/TTr-UBND ngày 23 thárig 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đổng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Bảo cảo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của các đạỉ biểu tại tổ và tạỉ kỳ họp.

QUYÉT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;

Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

Phụ lục III: Bảng giá đất rừng sản xuất;

Phụ lục IV: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

Phụ lục V: Bảng giá đất ở tại đô thị;

Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn;

Phụ lục VII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục XI: Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp;

Phụ lục XII: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành.

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tinh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tinh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tinh vào kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

CHÚ TỊCH

Nơi nhận:

  • ủy ban thường vụ Quốc hội;
  • Chính Phù;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Văn phòng Quốc hội (A+B);
  • Văn, phòng Chính phủ (A + B);
  • Bộ Tư pháp;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Nguyễn Phú Cường

  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Chủ tịch, các PCT. ƯBND tỉnh;
  • Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;
  • ủy ban MTTQVN và các đoàn thể;
  • Chủ tịch, các phó chủ tịch ƯBND tỉnh;
  • Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
  • Tòa án nhân dân tinh;
  • Vãn phòng Tỉnh ủy;
  • Vãn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tĩnh;
  • Vằn phòng ƯBND tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
  • Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai;
  • Trun$tâm Công báo tĩnh (để đăng công báo);
  • Lưu: VT.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐỐNG NAI

Phụ lục I

Bảng giá dắt nông nghiệp tròng cây hàng năm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /20Ỉ9/NQ-HĐND ngày / /2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT Tên xã, phường, thị trân Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa450410390370
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng430390370350
HHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành280250220180
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I220200180150
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm n160140130110
Các đường còn lại150130120100
mHuyện Nhơn Trạch (12 xã)
1Thị trấn Hiệp Phước280250220180
2Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I220200170140
Các đường nhóm II200180160120
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2Ọ24
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại180160130100
IVThành phổ Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình .370330290260
2Phường Bảo Vinh280260230200
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân240220200170
4Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm n165145130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I220200180- 160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160120
6Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm ĩ210190170150
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại190170. 150110
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray240220200180
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại.160140120100
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
TT Tên xẵ, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1Xã Xuân Mỹ
Các đường nhóm I160150140120
Các dường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
2Xã Lâm San
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
4Xã Long Giao
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
5Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140Ị30110
Các đường còn lại140130120100
6Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I160150140. 120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
vnHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom250220200180
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường nhóm I170160140120
Các đường nhóm n160145130110
Các đường còn lạí150135120100
4Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
5Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
6Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm n165145130110
Các đường còn lại160140120100
7Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
VHIHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn Dầu Giây250220200180
2Các xã: Lộ 25
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
4Xã Xuân Thiện
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
5Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n215190170140
Các đường còn lại210185165130
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Định Quán170150135120
2Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm n40302520
Các đường còn lại35252015
3Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trung,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm II75605545
Các đường còn lại70555040
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm n75605545
Các đường cồn lại70555040
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1Thị trấn Tân Phú170150135120
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm n40302520
Các đường còn lại35252015
3iTiúBình
Các đường nhóm I75655545
Các đường nhóm II70605040
Các đường còn lại65554535
4Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm ĩ65604535
Các đường nhóm n60504030
Các đường còn lại55453525
5Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I110656040
Các đường nhóm n100605035
Các đường còn lại80504030
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I .80656040
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường nhóm n70605035
Các đường còn lại65504030
XĩHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1Khu vực phía Nam sông Đồng Nai240220200180
1.2Khu vực phía Bẳc sông Đồng Nai70555045
2Xã Trị An
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn Ịại140130120100
3Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
4Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I70605545
Các đường nhóm n65555040
Các đường còn lại60504535
5Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
6Các xã: Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

Phụ lục n

Bảng giá bất nông nghiệp trông cẳylấu nãm

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa450410390370
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng430390370350
nHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành280250220180
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I220200180150
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
3Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II160140130110
Các đường còn lại150130120100
mHuyện Nhơn Trạch (12 xã)
1Thị trấn Hiệp Phước280250220180
2Các xầ thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I220200170140
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại180160130100
IVThành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bỉnh, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình370330290260
2Phường Bảo Vinh280260230200
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân240220200170
4Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm n165145130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I220200180160
Cậc đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160120
6Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I210190170150
Các đường nhóm II200180160120
Các đường còn lại190170150110
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray240220200180
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại160140120100
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Xuân Mỹ
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
2Xã Lâm San
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Các xã: Bảo Binh, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
4Xã Long Giao
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
5Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường còn lại140130120100
6Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
vnluyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom250220200180
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại20.0180160130
_3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I170160140120
Các đường nhóm n160145130110
Các đường còn lại150135120100
XãHỐNai3
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm II210190170140
Các đường còn lại200180160130
5Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
6Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhỏm n165145130110
Các đường còn lại160140120100
7Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hựng Thịnh.
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
vmHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn. Dầu Giây250220200180
2Các xã: Lộ 25
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
3Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm II165145130110
Các đường còn lại160140125100
4Xã Xuân Thiện
Các đường nhóm I170150135120
Các đường nhóm n165145130110
Các đường còn lại160140125100
5Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n215190170140
Các đường còn lại210185165130
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
_ 1Thị trấn Định Quán170150135120
_2_Xã Thanh Sem
Các đường nhóm n40302520
Các đường còn lại35252015
3Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợỉ, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm n75605545
Các đường còn lại70555040
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I80656050
Các đường nhóm n75605545
Các đường còn lại70.555040
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1Thị trấn Tân Phú170150135120
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm n40302520
Các đường còn lại35252015 ■
3Phú Bình
Các đường nhóm I75655545
Các đường nhóm n70605040
Ị--Các đường còn lại65554535
4Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiến, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I65604535
Các đường nhóm n60504030
Các đường còn lại55453525
5Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I110656040
Các đường nhóm II100605035
Các đường còn lại80504030
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I80656040
Các đường nhóm n70605035
Các đường còn lại65504030
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1Khu vực phía Nam sông Đồng Nai240220200180
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1.2Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai70555045
2Xã Tri An
Các đuờng nhóm I160150140120
Các đường nhóm n150140130110
Các đường cốn lại140130120100
3Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I160150140120
Các đường nhóm II150140130110
Các đường còn lại140130120100
4Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I70605545
Các đường nhóm II65555040
Các đường còn lại60504535
5Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa
Các đường nhóm I220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130
6Các xã: Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm ĩ220200180160
Các đường nhóm n210190170140
Các đường còn lại200180160130

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TĨNH BÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤLựcm

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP RỬNG TRÒNG SẤN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ồ19/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phòng, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa290270260250
2Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng270260250240
HHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành250230200150
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I180170160150
Các đường nhóm n170160150140
Các đường còn lại160150140130
3Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I155140130120
Các đường nhóm n150135125110
Các đường còn lại145130120100
mHuyện Nhơn Trạch (12 xã)
1Thị trấn Hiệp Phước250230200150
2Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I200180150120
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường nhóm n180160145110
Các đường còn lại160145115100
IVThành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình250234215195
2Phường Bảo Vinh230190170150
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xúân Tân195180165150
4Xã Bình Lộc
Các đường nhóm ĩ190160140120
Các đường nhóm n170150130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I170150140120
Các đường nhóm II160140130100
Các đường còn lại15013512090
6Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhỏm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray150140130120
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường
Các đường nhỏm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
3Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm n110908070
Các đường còn lại100807060
4Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm n110908070
TT Tên xã, phường, thị trấn Gỉá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại100807060
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Long Giao
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
2Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Ouế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Rav, Xuân
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm n110908070
Các đường còn lại100807060
vnHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trân)
1Thị trấn Trảng Bom230210190170
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I200180160140
Các đường nhóm n190170150125
Các đường còn lại180162140120
i3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
4XãHốNai3
Các đường nhóm I200180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180162140120
5Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I195180160145
Các đường nhóm n190170150125
Các đường còn lại180160145115
TTTên xã, phường, thị trấnGỉá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I150140130.110
Các đường nhóm n140130120100
Các đường còn lại13512511090
vmHuyện Thống Nhẩt (10 xã, thị trấn)
1Thị trấn Dầu Giây230210190170
2Xã Lộ 25
—Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm n140130120100
Các đường còn lại13512511090
3Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I150140130110
Các đường nhóm II140130120100
Các đường còn lại13512511090
4Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gỉa Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I20Ọ180160140
Các đường nhóm II190170150125
Các đường còn lại180160140115
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Định Quán150140130120
2 .Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm n35302520
Các đường còn lại30252015
3Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I70604530
Các đường nhóm n65504025
Các đường còn lại60453020
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I70604530
Các đường nhóm n655040_ 25
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại60453020
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
_1Thi trấn Tân Phú13012010090
2Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3 _Xã Phú Bình
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm II55454030
Các đường còn lại50403525
4Các xã: Phú Sơn,Phú Trung,Phú An,Phú Điền,Trà Cổ,Núi Tượng,Tà Lài,Nam Cát Tiên,Phú Thịnh,Phú Lập,Phú Lộc,Thanh Sơn
Các đường nhỏm I55423530
Các đường nhóm n50403225
Các đường còn lại45353020
5Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I90504535
Các đường nhóm II80454030
Các đường còn lại6540• 3525
6Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm n55454030
Các đường còn lại50403525
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1Thị trấn Vĩnh An
1.1230210190170
1.2Chu vực phía Bắc sông Đồng Nai60504535
2XãTrịAn
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm n115958570
Các đường còn lại110908060
3Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I120.1009080
Các đường nhóm II115958570
Các đường còn lại110908060
4Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm n55454030
Các đường còn lại50403525
5Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bỉnh Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I160130120100
Các đường nhóm II15012511090
Các đường còn lại14012Ó10080

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI

Phụ lục IV

Bảng giá dắt nông nghiệp nuôi trông thủy sản

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /20I9/NQ-HĐND ngày / /20Ĩ9 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
IThành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)
1Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa290270. 260250
2Các phường Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng270260250. 240
nHuyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Long Thành250230200150
2Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Đường nhóm 1180170160150
Đường nhóm 2170160150140
Các đường còn lại160150140130
3Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Đường nhóm 1155140130120
Đường nhóm 2150135125110
Các đường còn lại145130120100
IHHuyện Nhon Trạch (12 xã)
1Thị trấn Hiệp Phước250230200150
2Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Đường nhóm 1200180150120
Đường nhóm 2180160145110
ĨTTên xã, phưòng, thị trấnGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại160145115100
IVThành phố Long Khảnh (15 phường, xã)
1Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình250234215195
2Phường Bảo Vinh230190170150
3Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân195180165150
4Xã Bình Lộc
Đường nhóm 1190160140120
Đường nhóm 2170150130110
Các đường còn lại160140120100
5Xã Hàng Gòn
Đường nhóm 1170150130120
Đường nhóm 2160•140130100
Các đường còn lại15013512090
6Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Đường nhóm 1150140120110
Đường nhóm 2140130120100
Các đường còn lại13512511090
VHuyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1Thị trấn Gia Ray150140130120
2Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại1Ọ0807060
3Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
Các đường còn lại100807060
4Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I1201009080
Các đường nhóm II110908070
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại100807060
VIHuyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1Xã Long Giao’15ổ130"Tóò80
Đường nhóm 1
Đường nhóm 2

130

" ’’ "100

100

80

80

70

70

60

Các đường còn lại
2Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Đường nhóm 1120100. 9080
Đường nhóm 2110908070
Các đường còn lại100807060
VHHuyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1Thị trấn Trảng Bom230210190170
2Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường nhóm 1200180160140
Đường nhóm 2190170150125
Các đường còn lại180162140120
: 3Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường nhóm 1150140120110
Đường nhóm 2140130120100
Các đường còn lại13512511090
4XãHốNai3
Đường nhóm 1200180160140
Đường nhóm 2190170150125
Các đường còn lại180162140120
5Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường nhóm 1195180160145
Đường nhóm 2190170150125
Các đường còn lại180160145115
TTTên xã, phường, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hung Thịnh.
Đường nhóm 1150140120110
Đường nhóm 2140130120100
Các đường còn lại13512511090
vmHuyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1Thi trấn Dầu Giây230210190170
2Xã Lộ 25
Đường nhóm ỉ150140120110
Đường nhóm 2140130120100
Các đường còn lại13512511090
3Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Đường nhóm 1150140120110
Đường nhóm 2140130120100
Các đường còn lại13512511090
4Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gỉa Kiệm, Quang Trung
Đường nhóm 1200180160140
Đường nhóm 2190170150125
Các đường còn lại180160150115
IXHuyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1Thị trấn Định Quán150140130120
2Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I70504530
Các đường nhóm II65504025
Các đường còn lại60453025
4Xã Phú Cường
Các đường nhóm I70504530
Các đường nhóm II65504025
TT Tên xã, phường, thị trấn Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Các đường còn lại60453025
XHuyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1-TT. Tân Phú13012010090
_ 2Đắc Lua
Các đường nhóm II35302520
Các đường còn lại30252015
3Phú Bình
Các đường nhóm ĩ60504535
Các đường nhồìn II55454030
Các đường còn lại50403530
4Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn
Các đường nhóm I55423530
Các đường nhóm n50403225
Các đường còn lại45353025
5?húLâm
Các đường nhóm I90504535
Các đường nhóm n80454030
Các đường còn lại65403530
6Phú Thanh; Phú Xuân
Các đường nhóm I60504535
Các đường nhóm n55454030
Các đường còn lại50403530
XIHuyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1'Tậ ưấn Vìhh An
1.1‘Chu vực phía Nam sông Đồng Nai230210190170
1.2Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai60504535
2Xã Trị An
Đường nhóm 11201009080
Đường nhóm 2115958560
Các đường còn lại110908060
3Xã Vĩnh Tân
Elường nhóm 11201009080
Đường nhóm 2115958560
Các đường còn lại110908060
4Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm1
TTTên xã, phưòng, thị trấnGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đường nhóm 160504535
Đường nhóm 2 .55454030
Các đường còn lại50403530
5Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Đường nhóm 1160130120100
Đường nhóm 215012511080
Các đường còn lại14012010080

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN ĐÂN
^^tÒNGNAỊ,

PHỰLỰCV

BÁNG GĨÁ ĐẤT Ỡ TẬĨ Đổ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày Ị /2019

** của HĐND tỉnh ĐồngNai)

TTTên đường giao thốngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỔ BIÊN HÒA
1Đuờng 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)40.00016.00013.0009.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận)35.00014.00010.0007.500
2Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị23.00011.0008.0006.500
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh37.50015.00010.0008500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc27.50011.0008.5006.500
3Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng32.00016.0009.0006.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa29.00013.0009;0006.500
4Đường Lữ Mành
Đoạn ỉ: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường' Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hồng Chi cục Thuê)26.00013.0009.5006.500
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 123.00013.0009.5006.500
5Đường Lý Thường Kiệt30.00015.0009.5006.500
6Đường Nguyễn Hiền Vương29.000-
7Đường Nguyên Thị Giang32.000
rrTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường Nguyễn Thị Hiền32.00016.00010.0007.000
9Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền35.00016.00010.0007.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị30.00015.0009.5ỔÒ6.500
10_Đường Nguyễn Vãn Trị-
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh30.00015.0009.5006.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc28.00013.0006.6005.000
11Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường CMT831.00015.00010.0007.000
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng27.00014.0009.5006.500
12Đường Phan Đình Phùng29.00015.0009.0006.500
13 _Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh27.00014.0009.0006.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn30.00015.0009.5006.300
14Đường Trần Minh Trí28.00014.000

"" "

9.000

6.000
15Đường Võ Tánh30.00016.0009.5006.500
16Đường Lê Thánh Tôn31.00016.0009.5006.500
17Đường Hoàng Minh Châu23.00013.0008.0005.000
18Đường Huynh Vãn Lũy29.00011.0008.0005.000
19Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình20.000_ 10-000&200• 4ỉ40Ô
20Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dường đến cầu Hóa An- 22.000ĩo.ooo4.9003500
Đoạn từ càu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tinh Đồng Nai25.00013.0008.0005.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong30.000r 13.0008.500'5.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đen Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)27.00013.0008.0006.000
21Đường Nguyễn Văn Ký23.00013.0005.9004200
Đường Nguyễn Văn Nghĩa23.00013.000_J?50Ọ_ 4.200
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường Nguyễn Văn Trỗi21.00013.0005.9ỌC3.600
24Đường Hồ Văn Đại29.00011.0006.50C4.400
25Đường D9 (khu dân cư D2D)29.00014.0008.5004.500
26Đường DI 0 (khu đân cư D2D)29.00014.0008.5004.500
27Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vân Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất21.00011.0006.5004.500
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu20.00010.0005.9003.900
28Đường NI (khu dân cư D2D)29.00014.0008.5004.500
29Đường Nguyễn Thành Đồng23.00013.0008.0004.500
30Đường Nguyễn Thành Phương23.00013.0008.0004.500
31Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tù đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp31.00014.0009.0005.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Van Thuận33.00014.0009.0006.000
32Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu31.00014.0008.5006.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng I^giáp đường Hưng Đạo Vương)38.00016.00010.0007.000
33Đường Trịnh Hoài Đức31.00013.0009.0007.000
34Đường Trần Công An22.00013.0005.9003.900
35Đường Huỳnh Vãn Hớn20.00011.0008.0004.500
36 ỊĐường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hả Nội đến đường Phạm Văn Khoai35.00016.0009.0006.000
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đen cầu Đồng Khởi31.00013.0009.00Ọ5.500
Qpạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên26.00010.0005.9003.900
Đoạn từ đường Nguyễn Van Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên21.00010.00052003.300

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện

Vĩnh Cửu

17.0008.0004.6002.600
37Đường Lê Quý Đôn22.00011.0005.9003.900
38Đường Nguyễn Văn A21.00011.0005.9003.900
s 39Đường Phạm Thị Nghĩa20.00010.0006.5003.900
40Dường Phạm Văn Khoai22.00011.0005.9003.900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
41Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
...Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng20.00010.0006.5003.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đen sân vận động23.0Õ010.0006.5003.900
42Đường Bùi Vãn Bình18.00010.0004.6003.500
43Đường Hồ Hòa19.0009.0005.9003.900
44Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội19.0009.0005.9003.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa17.0008.000522003.500
45Đường Nguyễn Văn Hoài18.0009.0005.2003.900
46Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức14.0007.0004.2003.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay10.0005.0003.9002.600
47Đường Bùi Trọng Nghĩa'
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài20.00010.0005.2003.500
Đoạn từ ngã ba cậy xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài17.0008.0004.6003.000
48Đường Trần Vãn Xã19.0009.0004.6003.300
49Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)15.0007.0004.2003.000
50Đường NguỹêưKhuỹên (Đường tír dường 768B dẻn ngã tư Phú Thọ)— —í *$

Đoạn từ đườhg 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyên

Khuyến) '■■■'■

17.0008.0004.6003.300
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ18.0008.0004.6003.300
51Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đương Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kinh về 2 hướng: 200m J17.0008.0004.6003.300
TT Tên đường gỉao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại16.0007.0004.20C3.300

Ỗ

52

Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm ỉ, tổ 17)16.0008.0004.2003.000
Đoạn còn lại15.00084)004.2003.000
53Đường từ ngã ba đi vẫn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)15.0008.0004.2003.000
54Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu16.0007.0004.2003.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học15.0007.0004.2003.000
55Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập33.00014.0008.5005.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hỉệp31.00013.0006.5005.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai26.000’ 10.0006.0004.500
56Đường Tô Hiến Thành20.00010.0008.0005.000
57Đường Lê Đại Hành19.00010.0008.5005.000
58Đường ĐiểụXiển22.0009.0006.0003.900
59Quốc lộ 1-■
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan

33.009

•

14.0006.5005.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hếĩ chợ Thái

Bình

25.00012.0008.0005.000
Đoạn từ chợ Thái Bĩnh đen .giáp huyện Trảng Bom21.0009.00052003.900
60Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)17.0008.00042002.600
61Đường Ngô Sĩ Liên17.0008.0004.6003.300
62Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)-
từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ16.0008.00042002.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trưởng Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân12.0006.00033002.300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)8.0005.0002.9002.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa6.00013.0002.5001.600
. 63Đường xóm 8 phường Tân Biên20.0009.0006.0003.300
64Đường Võ Vặn Mén18.0009.0006.000-3.600
65Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ17.0008.0004.6003.300
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm12.0006.0003.3602.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa8.0004.0002.7001.600
66Đường Phùng Khắc Khoan30.00010.0007.2005.000
67Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)10.0005.0003.0002.100
68Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm29.00013.0006.5004.500
Đoạn từ đường Nguyên Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm22.00011.0005.2003.500
Đoạn từ đường Ngỗ Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản17.0008.0003.9003.000
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai12.0006.0003.3002.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu9.00045002.9002.100
69Đường Võ Trường Toản14.0008.0003.9002.700
70Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)23.00013.0006.0003.600
71Đường Nguyễn Đình Chiểu17.0008.0004.2003.100
72Đường Chu Vãn Ạn14,000_8.000_ 4-2003.000
73Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm21.00013.0006.0003.600
74Đường Võ Thị Tầm14.0008.0003.9003.000
75Đường Ngô Thì Nhậm13.0007.0003.9003.000
76Đường 10 (khu dân cư Bưu Long)21.00013.0006.0003.600
77Đường N4 (khu dân cư Bửu Long)21.00013.0006.0003.600
789ường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương22.06010.00Q4.9603.500
TTTên đường gỉao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa26.00011.00072003.900
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An)23.00010.0004.9003.600
Đoạn từ đường NguyễnThị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt18.00010.0004.6003.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến càu Rạch sỏi16.0008.0004.200. 3.000
íĐoạn từ càu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp13.0007.0003.6002.700
_79_Đường Nguyễn Thị Tồn21.00010.0004.9003.500
80Đường Trần Văn ơn14.0007.0004.4003.300
_8_1_Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh16.0007.0003.9003.000
Đoạn từ càu Ghềnh đến đương Nguyễn Ái Quốc21.00010.0004.9003.500
82-Nguyễn Văn Lung17.0008.0004.4002.600
83-Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bồi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ)20.00010.0004.9003.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh17.0008.0004.4002.600
■ 84Đường Huỳnh Mần Đại (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ)13.0007.0003.9002.600
85Phạm Văn Diêu12.0006.0003.9002.600
86Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyên Tri Phương đến hết tờ bản đồ số 60, -thửa ẩẳt số 56 (chiều dài. 630m giáp bờ sông))13.0005.0003.6002.600

Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa đất số 56 đến đường

Đặng Văn Trơn

9.0004.00033002.300
,-87ĐỗVãnThi
Đoạn tò đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An20.0009.0004.7003.300
Đoạn từ cẩy xăng An Thái An đến hết đường16.0007.0003.9002.700
88Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa21.00010.0004.6003.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp theo tới sông Cái18.0008.0003'9003.000
89Đường nối tỉr đường Đặng Vàn Trơn đến cầu Bửu Hòa17.0008.0003.5002.600
90Đường Dương Bạch Mai20.00S12.0008.0004.500
91Đường Phan Trung27.000í 12.0008.5004.500
92Đường Trương Định (đường 4)25.00011.0008.5004500
93Đường Trương Quyền (đường 3)18.00010.0006.5003.900
94Đường Võ Cương23.00012.0008.0004.500
95Đường Nguyễn Bá Học20.00011.0008.0004500
96Đường Dương Tử Giang23.00Ơ11.0006.500

> - #

3.900

97Đường Lê Thoa20.0009.0006.0003.900
98Đường Hồ Văn Leo21.00010.0006.5003.900
99Đường Hồ Vãn Thể26.00012.0006.5003.900
100Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)20.00010.0006.5003.900
101Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự)21.00011.0006.0003.900
102Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP21.00011.0006.5004.500
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai20.00010.0006.5003.900
103Đường Lý Vãn Sâm22.00011.0006.0003.900
104Đường Nguyễn Bảo Đức22.000ị11.0006.000$.900
105Đường Phạm Văn Thuận35.00014.0008.5006.000
106Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng

Phô

26.00042.00073004500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến càu Ông Gia20.00010.0006.1003.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN13.0007.0004.6003.100
107Đường Vũ Hồng Phô21.00010.0006.0003.600
108Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)12.0007:000‘ 42200"3.100
109Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)10.0006.0003.9003.000
110Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)16.0008.0005.2003.600
111Đường Lê Thị Vân16.0008.00052003.800
112Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)14.0008.00052003.400
113-Đường Nguyễn Thông16.0009.0004.600. .3,400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
114Đường Trần Thị Hoa16.0009.0005.2003.800
115Đường Châu Văn Lồng14.0009.0004.2003.300
116Đường liên khu phố 6,7,820.000Í1.0006.5004.200
J_17Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật29.00012.0007.2004.500
Đoạn từ Nguyên Thiện Thuật đến mũi tàu tiệp giáp đường Võ Nguyên Giáp23.00010.0005.2003.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực20.0009.000.4.6003.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông14.0007.0003.9003.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân12.0005.0003.9002.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi9.0005.0003.6002.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Chuyển12.0005.0003.6002.300
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước9.0004.0003.3002.100
118: 9ường Trạm thuế khu vực 220.00011.0006.5004.200
119Dường Đa Minh20.00011.0006.5004.200
120E)ường Tân Lập20.00011.0006.5004.200
121Elường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 323.00012.0006.5003.900
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh17.0008.0004.6002.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân12.0005.0003.6001.800
122Đường Nguyên Vãn Tỏ
E>oạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa18.0007.0004.2003.300
Đoạn qua phường An Hòa13.0007.0003.5002.600
123Đường Trương Vãn Hải18.0009.0007.0005.000
124Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)21.00010.0006.0003.900
125Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)22.00010.0005.6003.900
126Đường Hoàng Bá Bích26.00011.0006.5003.900
1279ường Đặng Nguyên20.00010.0006.5003.900
128Đường Lê Nguyên Đạt20.00010.0006.5003.900
1299ường Phan Đăng Lưu14.0008.0005.2003.900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
130Đường Yết Kiêu20'00012.0006.5003.900
131Đường Hoàng Tam Kỳ20.00010.0006.0003.900
132Đường Huỳnh Dân Sanh21.00010.0006.5003.900
133Đường liên khu 3,4,518.0009.0006.5003.900
134Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)27.00012.0006.5004.500
135Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)20.0009.0004.2003.300
136Đường Nguyễn Thiện Thuật11.0005.0003.1002.100
137Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 410.0005.0003.6002.300
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa7.0004.0002.6001.800
138Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông14.0007.0003.9003.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp11.0005.0003.6002.600
139Dường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)8.0004.0002.7001.800
140: Dường HỒ Vãn Huê8.0004.0002.9001.800
141Đường Nam Cao8.0004.0002.9001.800
142Đường Thành Thái7.0003.0002.6001.800
143Đường Trương Hổn Siêu9.0004.0002.9001.800
144Đường Hoàng Đình Cận8.0004.0002.9001.800
145Đường Phước Tân - Giang Điền6.0003.0002.1001.700
146Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)8.0004.0002.9001.800
147Dường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền)6.0003.0002.6001.800
148Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)10.0004.0003.300.. 2.000
149Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua )hường Tam Phước cũ)7.0004.0002.9001.800
150Đường Nguyễn Hoàng7.0004.0003.3002.000
151Đường Hà Nam5.0003.0002.3001.800
152Đường Nguyễn Khắc Hiếu
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1 .VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngẫ 37.0003.0002.6002'000
Đoạn còn lại6.0004.0002.6001.800
153Đường Hàm Nghi6.0003.00023001.800
154Đường Lý Nhân Tông : \5.0002.5002.0001.300
155Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp)17.00011.0006.0003.900
156Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức. đường Lý Vãn Sầm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 816.00011.0006.0003.900
157Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)16.000-11.0006.0003.900
158Đường nối tír đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)16.00011.0006.0003.900
159Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyên Bảo Đức đến hét quán cà phê Xá Xị ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp)16.00011.0006.0003.900
160Đường Lê A21.00013.0008.5005.500
nTẸỊ TRẤN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Ị ỉĐoạn từ giáp ranh xã An Phước đán đường Trần Phú21.0008.10062004.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng26.0009.00072004200
Đoạn từ dường Lý Tự Trọng đến cậu Quán Thủ18.0007.80062004200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu22.0008.10062004200
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 5ĨB cũ)
Đoạn từ tánh xã Long Đức đen ranh xã Lộc An11.00053004200; 3:000
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An9.6004.7003.9002.600
3
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc12.0005.1003.9003.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhon Trạch11.0005.1003.9003.000
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)15.00062004.6003.000
TTTên đường giao thông

"ềỉi

Giá đất 2020 -2024

VT1VT2VT3VT4
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lẽ Duẩn đến đường Trường Chinh)14,0006.2004.6003.000
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cữ)12.0006.2004.6003.000
7Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đương Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)ll.ọoo6.00042003.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)7.200. 3.5002.6001.800
8Đường vào nhà thờ Vãn Hải14.0006.9004.6003.000
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Độĩ cũ)14.0005.3003.6003.000
10Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)14.0006.0003.6003.000
11Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh11.0006.Ớ904.6003.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông8.1003.9003.3002.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hét ranh giới thị trấn5.3002.6002.3001.600
12

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường

Trường Chỉnh)

9.0004.2003.6002.600
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An)9.900Sẽoo2.7002.300
14Đường hẻm 308 (đường Hà Hưy Giáp cũ)9,0003.6002.7002.300
15

Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê

Quang Định)- — •

— .
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến dường Hai Bà Trưng9.9004.2003.6003.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định)8.1003.9003.3002.000
16Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)

■ . ■

11.000

60003.6003.000
J7_.Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đen dường TrầnQuan^Khải) (đứờng xưởng cưa TiềnPhong3ỉảo^ đến hét khu dân cư cũ)110006.000„.^3.600_ 3.000
TTTên đường giao thốngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)62003.1002.3001.700
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đêu .đường Nguyễn Hữu Cảnh)12.0006.2004.6003.000
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)12.00062004.6003.000
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)62003.100.2.30Õ1.700
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ12.00062004.6003.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu9.0004.2003.6002.600
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giói thị trấn Long Thành)6.2003.1002.3001.700
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)4.60022002.0001.400
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)7.2003.5002.9002.000
26Đường Nguyễn Vãn Ký (từ đường Chu Vãn An cho đến hết đường)6.0003.00023001.700
27Đường Nguyên Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyên Trung Trực)62003.10023001.700
íLễ^Pại Hành(tìr đường Nguyên Văn Cừ cho đến suối Ben Năng)6.2003.1002300]1.700
29Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)6.0003.000

2300Ị

Ị ■

1.700
30Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)62003.10023001.700
31Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Vặn An)9.600520042001.800
32Đường Ngưýễn Văn Trị ' =9.60052003.600->2.100
33Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy)72003.5002.6001.800
34Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hét khu dân cư)8.7004.2003.4002300
35Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu lẻm 56)6.0003.00023001.700
TTTên đirỜỊig giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)6.2003.1002.3001.700
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến giáp xã Long An)5.1003.0002.3001.700
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Đuẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)12.00062003.000
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)12.000.62004.6003.Ọ00
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)12.00062004.6003.000
41Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến Nguyên Vãn Trỗi)8.1003.9003.3002.000
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)6.2003.10023001.700
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cụối đường)62003.10023001.700
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Vãn An)62003.10023001.700
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)12.00062004.6003.000
46Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)12.000-62004.6003.000
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)72003.5002.6001.800
mTHỊ TRẤN EODỆP PHƯỚC
1Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)11.0003.5002.7001.700
2Hùng Vương (HL 19 cũ) -
Đóạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà10.0003.3002.1001.600
-Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Đà đến giáp xãLongThọ11.00033002.100i.600
3Trần Phu (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiẹp Phước)7.80023001.8001.300
4Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước6.5002.1001.7001300
5Đường trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước6.2002.1001.7001.300
6 .Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước62002.1001.7001300
-7 _Đường CâyMe. (thị trấn Hiệp Phước) —-6.50.ŨL—23-00-—1.700-1300
1TTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hỉệp Phước)6.2002.1001.7001300
9Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước)6.2002.1001.7001300
10Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)6.2002.1001.7001300
ĨVTHÀNH PHỐ LONG KHÁNH
ĩĐường Bùi TbỊ Xuân4.0002.0001.500950
2Đường Cách Mạng Tháng Tám73003.00025001.700
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám33001.6001.300950
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương73003.00025001.700
4Đường Đinh Tiên Hoàng33001.6001.300950
Đường Hai Bà Trung33001.6001300950
6Đường Hoàng Diệu3300Ỉ.6001300950
7Dường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 44.0002.0001500900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Wơng4.0002.0001500900
Đoạn tìr đường Hừng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương4.0002.00013001.000
8Ehrờng Hùng Vương
Doạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 815.0004.0003.0002300
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ13.0004.0002.6002.000
9Đường Khổng Tử -7.0003.000’ 23001500-.
10Đường Lê Lợi75003.00025001.700
11Đường Lý Thường Kiệt4.00015001.400950
12Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm75003.0002.5001.700
13Đường Nguyễn Công Trứ4.0002.0001.500900
14Đường Nguyễn Du4.8002.4001.7001.000
15Đường Nguyễn Thái Học75003.0002.5001.700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)5.00022002.Ơ0O1.100
17Đường Nguyễn Tri Phương3.5001.9001.500950
18Đường Nguyễn Trường Tộ32001.6001.200950
19Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đếnđường Khổng Tử6.0002.4001.9001.200
Đoạn tò đường Không Tử đến giáp Nguyên Thị Minh Khai7.5002.4001.9001.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh4.0001.6001300950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc3.0001.3001.100950
20Đường Nguyễn Vãn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung5.0002.4002.0001.000
Đoạn còn Ịại3.0001.5001200950
21Đường Phan Bội Châu2.8001.4001.100950
22Đường Phan Chu Trinh3.0001.5001.100950
23Đường Quang Trung
Đoạn tử Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu5.0002.4002.0001.000
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai3.3001.6001300950
24Đường 21 tháng 4 (Qúốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đen giáp đường Suối Tre - Bình Lộc4.2001300850700

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường

Xuân Bình

5.5002.00013001.000
Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng6.700^2.8002.000L400
Đoạn từ cậy xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình62002.4001.8001.400
Đoạn từ UBND phương Xuân Bình đến giáp tượng đài6.4002.7002.0001300
Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân5.50023001.700980
Đoạn tự giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong42001300850700
25Đường Thích Quảng Đức4.0002.0001.5001.000
-26-
Đường-TrânPhú- —- -■
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Hùng Vựơng đến giáp đường Hồ Thị Hương7.2003.00023001.700
Đoạn từ đường Hồ Thị Hướng vào 200m4.5001.6001.300950
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm2.60013001.100950
-27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai5.0002.4001300. 950
Đoạn cỏn lại33001.6001300950
28Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn1.600920650550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân2.4001200900700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển2.2001200980700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh3.0001.500900700
29Đường Phạm Thê Hiển2.50012001.000900
30Đường Nguyễn Chí Thanh2.1001200900700
31Đường Hồ Tùng Mậu
*Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương5.00023002.000950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh2.5001.100900700
32Đường Phan Đăng Lưu3.0001300900700
33Đường Hoàng Văn Thụ22001.100900700
34_Đường Châu Văn Liêm22001.100900700
35Đường Ngô Gia Tự22Õ01.10C Ị900700
36Đường Hà Huy Giáp22001.100900700
-37ĐườngLý Tự Trọng •- - -•:22001.ỊỌ0_900700,
_38Đường 9 tháng 43.00013001.000800
39_Đường Trần Văn Thi220012001.000700
40Đường Lê Vãn Vận220012Ó01.000700
141Đường Phạm Lạc220012001.000700
°42Đường Huỳnh Văn Nghệ4.1002.4001.7001200
43Đường Đào Trí Phú4.5002.6001.7001200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
44Đường Trịnh Hoài Đức4.0002.0001.5001.000
45Đường Lê Quang Định4.2002.6001.7001.200
46Đường Trần Thượng Xuyên6.0003.0002.0001.200
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh5.0002.5001.5001.000
48Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 44.0002.0001.500900
Đoạn còn lại4.4002.2001.600900
49Đường Trần Quang Diệu6.0003.0002.0001.200
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 44.0002.0001.400900
■Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lượng Đình Của4.0002.0001.500800
51Đường Mạc Đĩnh Chi6.0003.Ỏ002.0001.200
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ5.5002.7001.800900
Đoạn còn lại4.4002.2001.8001.000
53Đường Phạm Ngũ Lão4.0002.0001.500900
54Đường Trần Huy Liệu4.2002:1001.500900
55Đường Lý Thái Tổ42002.1001.500

p

900

56Đường Phan Huy Chú2.70013501.000800
57Đường Lê Hữu Trác2.8001.4001.000800
58Đường Lượng Thế Vinh2.8001.4001.000800
59Đường Đoàn Thị Điểm2.8001.4001.000800
60: 9ường Nguyễn Vãn Trỗi
Doạn qua phường Xuân Bình4.0002.0001.500900
9oạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố-Núi Đỏ2.5001.3001.000500
9oạn tiếp theo đến đường Bàu Sen1.600f 800600- 450
619ường Võ Duy Dương4.0002.0001300900
62Đường Lương Đình Của4.0002.0001.500900
63Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương4.0002.0001.500900
Hoạn từ đường Hồ-Thị Hương đến giáp Càư SưốLCảí ___JLQ0ẤLL500'. LOOO- 800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn qua phường Bảo Vinh3.000L5001.000800
64Đường Trương Định42002.1001.7001200
65Đường Quốc lộ 1
Đoạntừ ranh:hùỹện Thống Nhất đến đường vào-nhà : thờ Cáp Rang3.8001.300850600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng3.8001200850600
Đoạn tír trạm dùng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc2.7001200850560
66Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn)3.8001200850600
67Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)2.000900600420
68Đường từ tổ 31B dí khu Bàu Tra, phường Xuân Tân1.400850600420
69Đường Võ Văn Tần1200600500400
70Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen)1.500750600420
71Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)1200600500400
72Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầữấhầy Tư)1.500750600420
73Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phương Xuân Bình đến giáp Bưu đỉện phường Xuân Lập)
Ị ị: Đoạn tò đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần1.600900650420
1

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi

Xuân Lập

1.400900600420 ị

ĐoỆh từ đường' Bàu Sen â Xuân Lập đến giáp phường

Xuân Lập

1300650. 500420
Đoạn qua qua phường Xuân Lập1.400900600420
74Đường số 1 (từ Quốc Ịộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp-.' đường sắt)1.800900■ '650"420
75Đường Duy Tân
Dạan từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc2200920650550
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước1.400750600420
76Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái1.400800600500
TT Tên đường giao thông > Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
77Đường Tràn Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)1.400800600500
78Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)1.400800600500
79Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông1.700720600420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang1.500720600420
80Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp4.5001.300900700
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc3.5001.000700600
81Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh)1.200600500400
82Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruỗng Lớn (phường Bảo Vinh)1.200600500400
83Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m1.400900600420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đỉ cầu Be1.200600500400
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn1.100550500400
84Đường Suối Tre - Bình Lộc
: 9oạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường1.700. 700600400
Đoạn từ ngã tư trụ sờ nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất1.500900590420
853ường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến-giáp ngã ba Suối Chồn ,2.000900600420
3oạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp rành xã Bảo Quang1.600800600420
86

)ường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo

Vinh) - ? .

1.200600500400
87Elường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vĩnh)1.300650500400
88

i)ường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo

Vinh)

1.200600500400
VTHỊ TRẤN GIA RAY■ỉs
■1—^ườngìĩùng-Vương (Quốc lộ-1A cũ)——. —
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc3.8001.500850700
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái4.0001.500850700
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng3.6001.500850700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng3.0001.400850700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường2.8001.400850700
2Đường Trần Phú
Đoạn tù đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương3.4001.500850700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu3.6001.600850700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lẽ Duẩn+ Nguyễn Văn Cừ3.0001.400850700
Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyên Văn cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh2.8001.400850700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le2.6001.400850700
3: ĩ)ường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
i Doạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thỉ Minh Khai3.4001.500850700

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Mình Khai đến ngã ba Núi

Le

3.2001.400850700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm2.8Ọ01.400850700
4Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
*Đoạn từ đường Nguyễn Thi Minh Khai đến ngã ba Núi Le2.8001.400850700
Đoạn tùr ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm32001.400850700
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn tư đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương2.600L400~ 850700
E^pạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú2.8001.400850700
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương3.2001.400850700
6Đường Lê Duẩn (đường trục chính)
TT Tên đường giao thông Giá
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ2.8001.400850700
Đoạn còn lại2.6001.400850700
7Đường Nguyễn Vãn Cừ (đường trục chính)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu2.2001200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
8Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh22001200850700
Đoạn còn lại1.600800650500
9Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.800900800700
Đoạn còn lại1.500700600500
10Đường Phan Chu Trinh2.2001.200850700
11Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội2.2001.200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
12Đường Trần Hưng Đạo2.4001.200850700
13Đường Lê Quý Đôn2.2001200850700
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ. đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu ' Cảnh2.4001200850700
Đoạn từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến giáp KCN2.6001200850. 700
Đoạn từ Quốc lộ i vào 30Óm22001200850700
15Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài22001200850; 700
Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định1.800900-800700
Đoạn còn lại1.600800- 650500
16Đường Mai Xuân Thưởng22001200850700
17Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hồng Vương đến đường Ngô Quyền2.2001200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
18.Đường Lê Vãn Vân (đường vành đai thị trấn GiaRạy) _2.400120Q_85_0„ 700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường 21-3
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ui1.80090080C700
Đoạn còn lại1.60080065C500
20Đường 9-42.8001.400850700
21Đường Chí Lăng2.4001.200850700
22©ữỗng Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền2.2001200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
23Đường Hồ Thị Hương2.2001200850700
24Đường Hoàng Đình Thương2.2001200850700
25Đường Hoàng Diệu2.0001200850700
2Ốễkrờĩĩg Hoàng Hoa Thám22001200850700
27Đường Hoàng Vãn Thụ2.8001.400850700
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền22001200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
29Đường Lê A2.4001200850700
30Đường Ngô Đức Kế2.0001200850700
31Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn tò đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền22001200850700
ỈDoạn còn lại1.800900800700
32Đường Nguyễn Huệ
Doạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn22001200850700
íĐoạn từ đường Lê Duần đến đường Nguyên Văn Linh1.800900800700
33Dường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền22001200850700
Đoạn còn lại1.800900800700
34Đường Nguyễn Trường Tộ 5 ■2.4001200850700
35Đường Nguyễn Văn Trỗi •22001200850700
? 36Đường Phan Dinh Giót22001200850700
37Dường Phan Bội Châu2.8001.400850700
38Đường Phan Vãn Trị2.4001200850700
39Đường Trương Công Định22001200850700
40Dường Trương Vãn Bang2.4001200850700
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
41Đường Trương Vĩnh Ký2.2001200850700
42Đường Trần Nhân Tông
Đoạn tò đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn2.2001.200850700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh1.800900800.^700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.600800650500
43Đường Trần Quang Diệu2.2001.200850- 700
44Đường Trần Quý Cáp2.2001.200850700
45Đường Trường Chinh2.0001.200850700
46Đường Võ Thị Sáu2.2001.200850700
47Đường Võ Trường Toản2.0001.200850700
48Đường số 12.0001.200850700
49Đường số 22.2001.200850700
50Đường số 32.0001.200850700
51Đường số 41.800900800700
52Đường số 51.800900800700
53Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai)1.800900

& ■

800

700
54Đường số 71.800900800700
55Đường số 81.800900800700
56Đường số 91.800900800700
57Đường số 101.800960800700
58Đường số 111.80090Q800700
59Đường số 12' 1.800900800700
60Đường số 131.800900800700
61Đường số 141.800900800700
629ường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm 'đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phu)3.8001.400850700
63Đường Xuân Hi ệp - Gia Lào1.800900800700
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Giã Ray)1.800900800. 700
VITHỊ TRẤN TRẢNG BOM
1Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)10.0004.2003.0001.800
2Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần)11.0004.2003.0001.800
-3--È)ườngtừ-29tháng 4 - -—1-LOQO—4200—T000- -1.800
Tcb đường giao thông Giá dất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường 30 tháng 4
Đoạn tir Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương11.00042002.9001.900
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đưòng Nam Kỳ Khởi Nghĩa10.0004.0002.8001.800
5 -Đường 19 tháng 8 ” '■ 42002.1001.7001.400
6Đường 2 tháng 98.0003.6002.6001.600
7Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)7.0003.4002.3001.500
8Đường Bùi Thị Xuân6.50033002.2001.400
9Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang)6.5003.4002.4001.400
JO_Đường Điện Biên Phủ5.0003.00022001.400
11Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương7 5003.800• 2.5001.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)7.0003.40023001.500
Đoạn tò đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu3.7001.8001.5001200
12Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương)6.0003.40023001.450
J_3Đường Hoàng Tam Kỳ5.0003.00022001.400
_14_Đường Hoàng Vỉệt5.0003.00022001.400
_15_Đường Hừng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp10.0003.8002.7001.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền11.00042003.0001.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D67.5003.40023001450
16Đường Huỳnh Văn Nghệ5.0003.00022001.400
17Đường Lê Đại Hành
Đgạn từ đường Nguyễn Húệ đén đường Lý Nảm Đế6.500330022001.400
Đoạn còn lại3.5001.7001.4001.100
18E)ường Lê Duẩn7.5003.4002.4001.400
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ dường 29/4 đến đường 3/25.500320022001.400
Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 94.50022001.8001.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VTÌVT2VT3. VT4
20Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng)65003.4002.3001.450
21Đường Lê Lợi7.5003.6002.4001500
22Đường Lê Quý Đôn4.5002.2501.8001.400
23Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn)5.00025001.9001.400
24Đường Lý Nam Đe6.5003.4002.3001.450
25Đường Lý Thái Tổ6.5003.3002.2001.400
26Đường Lý Thường Kiệt6.5003.3002.2001.400
27Đường Ngộ Quyền7.5003.6002.4001500
28Đường Nguyễn Du5.0003.0002.2001.400
29Đường Nguyễn Đức Cảnh7.0003.6002.4001.500
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương8.0003.80025001.600
Đoạn từ dường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu65003.0002.2001.400
31Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Binh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh)8.0004.2003.0001.700
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn tò Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng11.0004.2003.0001.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái11.0004.2003.0001.800
33Đường Nguyễn Khuyến5.0003.0002.2001.400
34Đường Nguyễn Sơn Hà5.0003.0002.2001.400
35Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương)6.0003.4002.3001.450
36Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương). 5.0003.0002.2001.400
37Đường Nguyễn Vãn Cừ7.0003.6002.4001.500
38Dường Nguyễn Vãn Huyên5.000■ 3.Ơ0Ố2.2001.400
39Đường Nguyễn Vãn LinhỖ5ÒỜ«009 3.0ỚỪ1.800
40Đường Phạm Văn Thuận5.0003.0002.2001.4Ó0
41Dường Phan Chu Trinh6.0003.0002.2001.400
42Dường Phan Đăng Lưu7.5003,4002.4001.400
43-DườngTạUyêrb -- - ——5:000—3:000- -2?2001.400
TT Tên đường giao thông Giá đắt 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
44Đường Trần Nguyên Hãn5.00C1 2.50C1.900í 1.400
45Đường Trần Nhân Tông6.5003.3002.20C1.400
46Đường Trần Nhật Duật■ 4.5002.2001.6001.000
47Đường Trần Phú8.200. 3.5002.5001.500
48Đường Trần Quang Diệu4.5002.2001.800, 1.400
49_Sường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lô 1 đến đường 2/910.0003.8002.7001.700
Đoạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 85.8003.2002.2001.400
50Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ)4.5002.2501.8001.400
51Đường Trương Văn Bang6.0003.4002.4001.400
. 52Đường eạrih Trường Mau giáo Hoa Mai6.0003.0002.2001.400
53Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Vãn Nghệ)4.3002.1001.6001.300
54Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)8.0003.6002.4001.400
55Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyên Huệ đến đường Phan Chu Trinh)7.5004.5003.2001.700
56Đường Hà Huy Giáp4.3002.1001.6001.400
57Đường Phan Bội Châu5.0003.0002.2001.400
58Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ5.0003.00022001.400
59Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ):5.000
60Đường Hoàng Hoa Thám5.000
ỏrĐường Đặng Đức Thuật5.500ị
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)7.500
63Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng: Vương)6.500■
64Đường Hưng Đạo Vương (từ đựờng đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương)6.0003.4002.3001.450
VUTHỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1Quốc lộ 1A

3

1

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía STam6.5002.0501.500900
TT Tên Sường giao thông Gíá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam7.4002.2001.5001.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây7.6002.3001.5501.100
Đoạn từ ngã tự Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây7.4002.2001.5001.100
2Quốc lộ 20 (Tử Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây)7.4002.1001.5001.100
3Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân7.0002.1001.5001.000
Đoạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây5.00Ò1.8001.200700
4Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A7.4002.1001.5001.100
5Đường Sông Nhan - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây3.2002.0001.350600
6Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số ỉ - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây4.0001.8001.050650
7Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đựờng chéo tò Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây3.8001.8001.050650
vniTHỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng800400300200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)1.000400300200
E)oạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế1.5006007 500300

Doạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chỉ nhánh điện Định

Ịuán

2.200700500300
9oạn từ chi nhanh điện Định Quán đến cầu Trắng7.000r.800ỉ.300•1:000
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)7.0001.8001.3001.000
29ường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)1.400700400200
-3-’Đường Cách-Mạng ThángTám(Đoạntừ-Nguỵễn-Trãi— đến Hùng Vương)2.200l.lòõ■ ■■■ 700400
n Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần-.Hưng Đạo)3.6001.8001.100500
5Đường 17 tháng 322001.100600400
6Đường Trịnh Hoài Đức1.300700300200
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch7003Ô0250200
Đoạn còn lại600300250200
8Đưồng Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán1.600800500300
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến sụốỉ4.6001200900700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán3.5001200800500
10Đường Thúy
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.700700400200
Raạmcồn lại800400300200
11Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn1.700800500300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định1.200600400300
_Ị2Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đọận từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền3.4001300800500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông2.6001200800400
13Đường Huỳnh Văn Nghệ2.9001.400900500
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn tò đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)6.6001.8001.3001.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám42001.500900600
15.Đường Trần Hưng Đạo (đường sổ ố cũ) - -••• I
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền3.1001300900500
9oạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám3.0001.500900500
16ì)ường Ngô Quyền
3oạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đền đường Trần Hưng Đạo3.5001.6001.100600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám22001.1001.000500
17Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo3.Ị00’ 1.500.1.000500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường22001.100900500
18Đường Nguyễn ải Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Lính6.5001.80013001.000
19Đường Thanh Từng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán600300250200
20Đường Lê Lai2.6001.300900400
21Đường Lê Lợi2.9001.4001.000400
22Đường Chu Văn An22001.1001.000500
23Đường Mạc Đĩnh. Chi1.9001.100800500
24Đường Nguyễn Dư1.9001.100800500
25Đường Lý Thường Kiệt1.9001.100800500
26Đường Ngô Thời Nhiệm1.9001.100800500
27Đường Phạm Ngũ Lão1.9001.100800500
28Đường Nguyễn Chí Thanh1.300600400300
29Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)1200600500300
IXTHỊ TRẤN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
ỊĐoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường úểuhọc Nguyễn Thị Định cơ sở 21.700550450250
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)2.500800500400
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh3.000800650450
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài4.5001200.900700 „
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuê huyện Tân Phu6.0001.5001.100900
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch5.0001.4001.000800
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
vriVT2VT3VT4
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cấy xăng Đoan Dung320080060C450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú3.100900700500
2Đường Lê Quý Đôn900450350250
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)1.700750500300
.4ĐườngNguyễn Đình, Chiểu1.000500350250
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giói xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung1.700750. 500300
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hét ranh Trường dân tộc nội trú2.000750500300
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyên Thị Định mở rộng2.300800450350
Đoạn từ đường Nguyên Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài2.400800450350
5Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài2.400750450350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú32001.5001.000600
6Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu)1200600450300
Đoạn từ đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)1.000500400250
8Đường Nguyễn Thượng Hiền1.100550450300
7Đường Nguyễn Vàn Linh
Đoạmtừ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phủ4.000L500800600
Đoạn còn lại4.1001.650800600
8Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành (B7A10))1200600• 450300
9*ỄBtrờng Phạm NgọỄ? Thạch2200650500350
10Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)1200600450300
11Đường Trương Công Định1.400700500300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
12Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh ỵà Nguyễn Tất Thành (B7A10))1.200600450300
13Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh3.8001.500900700
Đoạn tír đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp2.500800500350
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc1.700500400250
14Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20. đến đường vào chợ Trà cổ2.50Ó800550350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ1.800700500300
15Đường vào khu công nghiệp2.0001.000700300
16Đường Chu Vãn An4.0001.000800600
17Đường Hùng Vương2.200800600350
18Đường Phũ Thanh - Trà cổ900450$50250
19Đường DI (đỉ khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú)1.200600500300
XTHỊ TRẤN VĨNH AN
1Tỉnh lộ 768
ỈDoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)1.600800600400
: Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu )hố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 khu phố 3)2.200Ĩ.000800600
2Dường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu 1ỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ?hố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn2.8001.400900800
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung - <3.5001.500900800
3Dường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ nga tư bệnh viện đến ngã ba đỉện lực)3.0001.500900800
4Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân íương5.0001.5001200900
TT Tên đường giao thông Gia đẩt 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến càu Chiến khu DLOGO500400300
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn tù ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An5.0001.8001.300800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện7.50025001.8001200
Đoạn từ ngẫ ba huyện đến gi áp đường Lê Đại Hành5.5001.80013001.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn4.5001.7001.100900
Đoạn tư ngã tư đập tràn đen cổng Công ty Thủy đỉện trị An3.0001.5001.000900
6_Đường Quang Trung
=■? ỉĐoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An5.5001.7001200900
ỂẾ trường THPT Trị An ẩấi cầu Đông Nai (cầu Cứng)5.0001.7001200900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn2.1001.000900800
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn55001.80013001.000
7_Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng

Vãn Thụ

3.5001.500900800
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng3.0001500900800
8 .Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên)2.8001.4001.000900

Ế

9

Tĩnh lệ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)2.1001.000900800
10Đường Hồ Xuân Hương2.0001.000900800
11Đường Đoàn Thị Điềm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường điKP22.0001.000- 900800-
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m1200600500400
12Đường Bà Huyện Thanh Quan4.0001.4001.000900
13Đường Chu Văn An4.0001.4001.100800
14Đường Ngô Quyền3.0001500950800
15Đường Hùng Vương3.0001500950800
16Đường Nguyễn Trung Trực3.5001.4001.000900
TTTên đường giao thôngGia -2824
VT1VT2VT3VT4
17Đường Hoàng Vãn Thụ2.2001.1001.000600
18Đường Phan Đình Phùng2.1001.000900800
19Đường Lý Thái Tổ2.1001.000900800
2ỌĐường Lê Duẩn2.1001.000800
21Đường Vố Văn Tần2.0001.000900800
22Đường Hồ Biểu Chánh3.0001.500l.OÓO800
23Đường Tràn Hữu Trang3.0001-200900800
24Hương lộ 241.500700550500
25Đường trung tâm KP2 (từ ngã từ chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực)2.1001.000900800
26Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)2.0001.000850700

CHỦ TỊCH Ngưyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAĨ

Phụ lục VI

Báng gĩádất ờ tại nông thô n

BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN

/ /2019

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ĩTHÀNH PHÓ BIÊN HÒA
1Hương lộ 2
Đoạn, từ cầu sắt đến cầu cậy Ngã9.0006.0003.0001.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp7.0004.0002.0001.500
goạn còn lại5.0003.0001.8001.500
2Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng)5.0003Ĩ0001.7001.500
HHUYỆN LONG THÀNH
IQuốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước)11.0003.9002.7002.100
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu9.0003.6002.7002.100
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành12.0003.9002.7001.800
Quốc lộ 5ÌB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành)83003.9002.7001.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An9.0003.9002.7001.800
Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm83003.90023001.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến càu Suối Cả72003.50023001.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phươc5.10Õ'2.5002.1001.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng7200330023001.800
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước53002.6002.1001.800
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện7200330023001.800
TT Tên đường giao thông Giá đất2020 -2024
VT1VT2VT3VT&
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành8.3003.6002.3001.800
2Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An4.2002.1001.700.1300
3Đường Phùng Hưng (tìr Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)10.0003.6002.3001.600
4Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước4.8002.3002.0001.600
Đoạn qua xã Tam An4.2002.1001.8001.600
5Tinh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn9.0003.6002.3001.600
Đoạn qua xã Bình Sơn7.5003.0002.3001.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bỉnh Sơn-Bình An đến giáp UBNĐ xã Bình An)5.3002.6001.8001300
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn)5.7002.9001.8001300
Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An)4.6002.2001.8001300
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bỉnh An đến giáp huyện Thống Nhất)5.3002.600

1.800

í

1.300
6Hương lộ 10
Đoạn từ lình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn3.6001.8001.6001300
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)3.6001.8001.6001.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ)5.1002.5001.800.1300
7Đường 25B (qua xã Long An)8.1003:6002.7001.800
3Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)7.8003.0002300L600
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)10.0003.00023001.800
10'Hữơng lộ 12 (Bà Ký,từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)5.100'2.5001.8001300 ‘
11Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư6.0003.0002.3001.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình4.2002.1001.6001.200
12Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ—6300--^000“27100- 1.600
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)4.8002.3001.8001.600
Đoạn từ đầu ranh giói xã Long Phước - Bàu Cận đên câu gân Cù (thuộc xã Bàu Cạn)5.7002.9002.1001.600
Đoạn từ cầu Bàn Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn3.6001.8001.6001.300
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 16.0003.0002.1001.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã4.6002.2001.7001.300
14Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thảnh4.8002.3001.8001.300
15Đường Vũ Hồng Phô62003.1002.3001.800
16Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tính lộ 769)5.7002.9002.1001.600
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến5.1002.5002.1001.800
18Đường càu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769)5.1002.5002.1001.800
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước)3.6001.8001.6001.300
20Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)6.0003.0002.1001.600
21Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ càu Mới - xã cẩm Đường)3.0001.4001.200900
22Đường liên xã An Phước - Tam An5.1002.5002.1001.800
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà mảy mù cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)4.8002.3002.1001.800
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)4.60022001.8001.300
25Đường liên xẩLorĩg Đức - Lộc Aư-đoạn qua-xã Lệc\Ạn (từ TL769 đếg giáp ranh xã Long Đức)4.'S0022001.800iiẳóô
26Đường Trần Van ơn6.9003.3002.3001.800
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn)6.0002.3002.1001.800
28Đường Nguyễn Hãi (đoạn ranh xã An Phước - thì trấn Long Thành)6.2002.3002.1001.800
TT Tên đường giao thông Giá đẩt 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành)6.2003.0002.3001.800
30Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành)7.2003.5002.3001.800
31Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường Hên xã: Long Đức-Lộc An)9.0003.60023001.800
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành)62003.0002.1001.600
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)15.0006.2004.6003.000
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)52002.5002.2001.600
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã LongĐửc3.9002.0001.7001200
36Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn)2.7001.3001.2001.000
mHUYỆN NHƠN TRẠCH
1Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)6.5002.6002.0001.400
2Nguyên Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội5.9002.6002.1001.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh5.5002.6002.1001.400
3Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh6.5002.6002.0001.400
4 :Hùng Vương (HL19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ7.8002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Phước An7.2002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh6.5002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Phú Đông8.5002.6002.0001.400
Đoạn qua xã Đại Phước . .9.8002.6002.0001.600
5Lý Thái Tổ (TL 769 cũ)-r
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền8.5003.5002.7002.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền12.0003.5002.7002.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đỉnh Phú Mỹ 2-(Phú Hội>—•7.8003.5002.7002.000
TT Tên đưòng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiểu học Phú Hội7.2003.3002.6002.000
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hộỉ đến cầu Long Tấn6.5003.2002.6002.000
1Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang7.8003.3002.6002.000
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ5.9002.6002.1001.600
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến dường Trần Vãn Trà6.2003.0002.3001.700
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 112.0003.5002.6002.100
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cái Lái12.0003.3002.6002.000
6Quách Thị Trang6.5003.0002.3001.700
7Trần Vãn Trà9.1003.3002.6002.000
8Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)5.9002.6002.1001.600
9Phạm Thái Bương (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)
£‘Đoậà từ<ĨLl 9 đếữ giáp dường đê ông Kèo6.5002.6002.1001.600
Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đen chân cầu chợ Phước Khánh7.8002.6002.Ĩ001.600
10Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền tục ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong12.0003.5002.7002.000
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền8.5003.3002.3001.800
Đoạn qua Long Thọ, Phước An6.5002.6002.1001.600
11Đường Cây Đầu4.6002.2001.8001.300
12Huỳnh Vãn Lũy (đường vào ƯBNĐ xã Phử Đông cũ)5.2002.3001.8001300
13Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)4.40022001.8001300
14ĐàoỊ Thị Phấn (đương chắn nước cũ)4.6002.2001-800-1-300 -
5 15 4Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)5.1002.5002.0001.400
16Đường đê Ồng Kèo
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)4.8002.3001.8001300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu)5.2002.1001.7001.300
17Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ong Đông cũ)4.7002.1001.7001300
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh3.9002.0001.7001300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
19Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)7.2002.6002.0001.400
20Đường xã Long Tân (Đường Miễu)4.9002.5002.1001.600
21Ngựyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)6.5002.6002.0001.400
22Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ)6.5ỔÒ3.3002.6002.000
23Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1)- 7.2002.6002.0001.400
24Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)5.9002.6002.0001.400
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)6.5002.6002.0001.400
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An7.2002.6002.0001.400
Đoạn còn lại6.5002.6002.0001.400
27Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp)3.9002.0001.6001.300
28Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy5.9002.6002.0001.400
Đoạn còn lại5.2002.3001.8001.300
29Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)5.5002.3001.8001300
30Đường vào Cù Lao Ông Cồn4.6002.2002.0001.300
31Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ?hước Thiền)5.2002.3001.8001.300
32Đường Võ Bến sắn (Đường hên hông TTVH xã)5.5002.3001.8001300
33.Đường Bến Chùa (đôi điện trạm y tế)4.7002.3001.8001300
34 'Đường ranh ấp Bên Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế)4.7002.3001.8001.300
35Đường ranh ấp Trầu-Bến sắn4.70023001.8001.300
36Đường vàó công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền)4.9002.3001.8001.300
37Đường Nguyễn Kim Quy4.60022001.8001.300
38Đường Ngô Gia Tự4.6002.2001.8001.300
39Đường Lê Đức Thọ4.6002.2001.8001.300
40Đường Thích Quảng Đức4.6002.2001.8001.300
41Đường Vũ Hồng Phô4.6002.200I.8ÕỒ’ '1300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
42Đường Phạm Văn Thuận4.60022001.8001.300
4&:ậ Đưèng 26 tháng 44.60022001.8001.300
44Đường Hồ Tùng Mậu4.60022001.8001300
45Đường Phan Đãng Lưu4.60022001.8001.300
46Đường Hoàng Văn Thụ4.6002.2001.8001.300
47Đường Nguyễn Vãn Trỗi4.60022001.8001.300
48Đường Phạm Ngọc Thạch4.60022001.8001.300
49Đường Nguyễn An Ninh4.60022001.8001300
50Đường Hoàng Minh Châu4.60022001.800■ 1300
51Đường Nguyễn Hữu Thọ4.60022001.8001300
52Đường Trần Đại Nghĩa4.60022001.8001300
53Đường từ Lý Thái Tồ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền)5.2002.3001.8001300
54 íĐường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước5.5002.3001.8001300
55Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ)5.2002.3001.8001.300
56Đường Rạch Mới (xã Phước An)5.2002.3001.8001.300
57Đường ỉên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)5.2002.3001.8001300
58Đường Bờ (xã Phú Hội)5.2002.3001.8001300
59Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân53002.3001.8001300
60Đường KiẼa Đồng (đường vào trường THCS Long Tân)5.3002.3001.8001.300
61Đường vào trường THCS Phước Khánh5.3002.3001.3001.300
62Đường vào bến đò Phước Khánh5.60023001.8001.300
63Đường trường MG Phước Khánh5.30023001.8001300
64Đường Phan Văn Đáng5.20023001.8001300
65Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đén đường Phan Văn Tn) (xã Phú Hữu)5.20023001.8001.300
66Đường Vàm ô (đoạn.từ đường Lý Thái Tổ đến đường - Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước)5.200■ 2.3001.8001.300 '
67Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)5.20023001.8001.300
68Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)5.2002.3001.8001.300
69)Đường Nguyễn Vãn Tn đến đường Hùng Vương (xã Đai Phước)5.20023001.8001300
70Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)5.30023001.8001300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3YT4
71Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước)5.3002.3001.8001.300
72Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)5.20023001.800ì .300
73Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)5.3002.3001.8001.300
74Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)5.3002.3001.8001.300
75Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành)5.2002.3001.8001.300
76Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)5.1002.3001.8001.300
77Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)5.3002.3001.8001.300
78Đường vào khu tái định cư Phước Thiền5.9002.4001.8001.300
IVTHÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn)2.6001.100730560
2Đường Lê A
Đoạn từ cẩu Bình Lộc đến giáp ngã ba đầí tưởng niêm2.000900590420
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc1.800800590420
3Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết)1.500750580420
.4Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao)1.400700580420
5Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)1.500850.600:420
6 -Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh luyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo1.400700580420
Đoạn còn lại ... ...1.400. 700- 580400
7Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) .1.100550480400
8Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự1.500750590400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây1.600800590. _.4Q0
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc1.500720500400
,9,-Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã. Bảo Quang)1.200600500400
10Đường Bảo Quang - Bàu cối (đưòõg 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang1.500720590400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối1200600500400
11ĐưòĩSg Bào Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã. Xuân Bắc)1.500720590400
12Đường Hầm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang)1.500720600400
13Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)1.500720590400
14Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)1.500720500400
15Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)1500720500400
16Đường Điểu Xiển (Báu Trâm 1)
Đoạn từ ẩường Ngô Quyên vào 200m1.900800590400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đỉ miếu Bà1.700720590400
Đoạn còn lại (cách ngã ba dí miếu Bà hnớng cầu Hòa Bình 800m)1.600720590400
17Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển ổẾn giáp ranh xã Xuân Phú)
: Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bỉnh1.600720590400
• E)oạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú1.500720500400
18 5: 9ường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc)1.500720.500400
19Đường Ngộ Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)1.600800590400
20Đường Hỗ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm)2.6001.000750400
21Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã. Hàng Gòn)1.200500450400
22Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư1.400700580400
Ị íBpạn tụi cầu thầy đến gĩáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ1200600580400
23Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mũ đến giáp ngã ba đỉ Xuân Quế1.400700580400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VTiVT2VT3VT4
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn1200600580400
24Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa1.2006Ọ0- 580400
VHUYỆN XUÂN LỘC
1Quốc ỉộ 1A
Xã Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)3.0001200700550
Các đoạn còn lại2.7001.200700550
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bĩnh2.8001.200700550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (30Õm)3.0001.200700550
Đoạn tiếp theo tói giáp ranh xã Xuân Phú2.8001.200700550
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, lướng Ông Đồn 200m2.8001.200650500
Các đoạn còn lại2.6001.200650500
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)3.5001200700550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vỉ 200m)3.2001200700550
Các đoạn còn lại3.0001200700550
Xã Xuân Hiệp
E)oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối3.2001200" 700550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo3.0001.200700550
Các đoạn còn lại2.8001200700550
XãXuâhTâm
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6-2.8001200650500
Doạn từ giáp Trường Mầm non ặp 6 đến hết chùa Quảng Long2.4001.100. 650500
ĩ)oạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng3.0001200650500
3oạn từ Cầu Trắng đến gỉáp ranh xã Xuân Hưng2.7001.100650500
Xã Xuân Hung
—Từgiáp ranh-Xã-Xuân Tâm.đến.hết cây.xăng-Huy-Hoàng2^00—kioo650- 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
: Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú -h 800m2.7001.100650500
Từ đường Tà Lú.f 800m đấu hết Giáo xứ Long Thuận2.9001.100650500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng2.7001.100650500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà22001.000650500
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông2.0001.000650500
Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh tình Bình Thuận22001.000650500
2Tinh lộ 766.
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang2.0001.000650500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao22001.000650500
Ạ ỊTừ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương1.800900650500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường1.600800600450
Đoạn qua xã Xuân Thảnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 91.800900600450
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu1.600800600450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tình Bình Thuận2.0001.000600450
$5 a]pnhjộ 765
Đoạn qua xã Suốỉ Cát
ỊĐoạn từ Quểc lộ 1 vào 300m3.4001200700550
Đoạn từ cách Quốc lộ ỉ trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền3.000'1200700550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường2.6001.000650500

Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã

Xuân Hỉệp

2.5001.000650500
Các đoạn còn lại qụa xã suối Cát2.400900650500
E)oạn qua xã Xuân Hiệp2.400900650500
Đoạn qua xã Lang Minh■
E)oạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m)2.6001.000650500
ẳ>Các đoạn còn lại thugp xã Lang Minh2200900650500
4Iinhlộ763
9oạn qua xã Suối Cát
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh2.8001.100700550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ2.6001.000650500
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa2.4001.000650500
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)2.8001.100700-.550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao2200900650500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ2.000900650500
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m)2.4001.000650500
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m)2.200900650500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán■ 2 6001.000650500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc2.200900650500
5Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m2.8001.000650500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị2.4001.000650500.
Đoạn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo2.200900650500
6Đường Bình Tỉến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân1.400700550400
2)oạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm . cai nghiện1.000500400300
Đoạn còn lại1.200600500400
7Ehiờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ 1 vào 300m1.400700550400
Etoan còn lại1200600500400
8Ehròng Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn qua xã Xuân Trường
5oạn từ giáp Tinh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa1.800900600450
E)oạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay1.600800600450
ĐõạĩTqũaTxãXũânThọ " -----——
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm ví 200m1.800900600450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vĩ 200m2.000, 900600450
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ1.400700550400
Đoạn qua xã Suối Cao1.400700550400
9Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạsểầâ lŨOin1.600800550400
Đoạn tiếp theo đến 400m1.400700550400
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m1.200600500400
Đoạn còn lại1.300650500400
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ ỵuânĐà)1.600800550400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)1.400700550400
Đoạn còn lại1200600500400
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL7ỐỐ đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc1.200600500400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao1.300650500400
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suôi Cao phạm vi 250m1.200600500400
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ1300650500400
Đoạn còn lại xã Suối Cao900450400350
12Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)1.3006505G0400
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã ( phạm vi 25Qm)1.300650500400
1Đoạn còn lại800400350300
14 3ỡường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)Ị.300650500400
15 3Dường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh).1.300650500400
16 3Dường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)1300650500400
17 3Dường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)1300650500400
1 18 ỉDường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)1.300650500400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 '2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)1.300650500400
20Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)2.000900600450
21Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)1.300650500400
22Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 51.300650500400
Đoạn còn lại800400350300
23Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắcr ■
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa1.300650500400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành800400350300
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao1.300650500400
Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao800400350300
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ TL7Ố3 đến cầu suối Tre1.200600500400
Đoạn từ cầu suối Tre đến càu số 2900450400300
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc800400350300
24Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)2.4001.000650500
25Đường Bình Tiến Xuân Phú đĩ Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m1.30065050Ọ400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện800400350300
26,Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc ỉộ 1A đến 500m1200600500400
Các đoạn còn lại900450400300
27Dường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
ỈDoạn từ giáp Quốc lộ lAđấn300m1.200600500400
Các đoạn còn lại900450400300
28Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)1.300650500400
29Dường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)1.300650500400
-30Đường C4 -ẩp-ThchGhánh^xãXuân-Thọ)L300650500- - -400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
31Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)1.30065050C400
32Đường B7 -ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) _1.300650500400
33Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)1.300650500400
34Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)1.300650500400
t 35'Đường Cầy Keo (xã Xuân Trường)1300650500400
36Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)1300650500400
37Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)1300650500400
38Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)1300650500400
39Đường Thành Công (xã Xuân Trường)1300650500400
40Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng cần (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 131300650500400
Đoạn còn lại800400350300
41Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn1300650500400
Đoạn còn lại800400350300
42Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)1200600500400
43Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
44Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)1.200600500400
45Đường Xuân Hiệp 111200600500400
46ìhiờng Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
47Đường Việt Kiều 1 (xã Xuễn Hiệp)1200600500400
48Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)12006005004ocị
49Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)1200600500400ị
50Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hĩệp)1200600500400
51Đường Bỉnh Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)1200600500400
52Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bình Hòa' 1200600500400
Đoạn còn lại800400350300
53Ehrờng nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)1200600500400 ,
54 ]Ehrờng nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)Ị200600500400
55 ỉ9ường nội ấp Bình Tĩến (xã Xuân Phú)900450400300

« 3

6 |í

ĩhrờng nội ấp Bình Tiến - Lang Mình (xã Xuân Phú, Lang Ýhnh)900450400300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
57Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường)1.200600500400
58Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)900■ 450400300
59Đường Láng Tre -Xuân Thành (xã Suối Cao)900450-400-300
60Đường Xuân Hoà 2900450400300
61Đường Xuân Hoà 5900450400300
62Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)1.200600500400
63Đường Ngô Đốc Kế (xã Xuân Trường)900450400300
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)1.5007005004ệ0
65Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)1.5007Ọ0500400
66Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)900450400300
67Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp3.0001.200700550
Đoạn qua xã Xuân Trường2.2001.000650500
68Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc)900450400300
69Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)1.200600500400
70Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)900450400300
71Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)900450400300
72Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)900450400300
73Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)900450400300
74Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)900450400. 300
75Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)900450400300
76Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành)900450400300
77Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)900450400300
78Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)1.500700500400
79Đương vào ƯBNĐ xã Xuân Hiệp1.400700500400
80Đường Xuân Hiệp 121/200600500400
81Đường Xuân Hiệp 14Ỉ.200600- 500400
82Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)1.200600500400
83Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 221.200600500400
84Đường Xuân Hiệp - Lang Minh1.500700500400
85Đường Xuân Hiệp 21.200600500400
-86Đương XưârrHiệp-3 -L200—600— -500- - 400 "
ÍT Ten đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
87Đường Xuân Hiệp 4120060050C400
< 88Đường Xuân Hiệp 5120Ọ600500400
89Đường Xuân Hiệp ố1200600500400
90Đường Xuân Hiệp 71.200600500400
91Đường Xuân Hiệp 81.200600500400
92Đường Xuân Hiệp 91200600500400
93Đường Xuân Hiệp 101200600500400
94Đường Xuân Hiệp 161200600500400
95Đường Xuân Hiệp 171.200600500400
96Đường Xuân Hiệp 251200600500400
97Đường đí vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)900450400300
98Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)900450400300
99Đường Ắp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc)900450400300
100Đường Ắp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc)900450400300
1019ường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc)900450400300
'102Đường vảo đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)900450400300
103: Đường SaBi (xã Xuân Bắc)900450400300
104Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)900450400300
105Đường hẻm cầu GiaTrấp900450400300
106Đường Bà Rết900450400300
107Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định)900450400300
'108Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)9004504003Ó0
109Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)900450400300
110Dường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)900450400300
111Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)900450400300
112Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)900450400300
113Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phu)900450400300
1149ường Trường An (xã Xuân Phú)900450400300
115Ehiờng Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
3E)oạn từ QL1A đến ngã 3 ông Sang1.300600500400
13oạn còn lại8004003503ỌÒ
117 1Ehrờng Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa)900450400300
118 1Đường 8/3 (xã Xuân Thành)900450•400300
TT Tên đường giao thông Gíá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
119Đường lô 13 (xã Xuân Thành)900450400300
120Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)900450400300
121Đường 30/4 (xã Xuân Thành) -9005 450400300
122Đường 19/5 (xã Xuân Thanh)900450400300
123Đường 3/2 (xã Xuân Thành)900450400300
124Đường Xuân Thảnh đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)900450400300
125Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu1300600500400
Đoạn còn lại800400350300
VIHUYỆN CẨM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông22001.000720550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa3.0001.400850700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ3.4001.6008507Õ0
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ2.8001.400850700
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao2.4001200850700

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu ổiện xã Xuân

Mỹ

2.6001.200720550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức2.0001.000720550
2Tỉrih lộ 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ2.6001300720550
• Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 22.0001.000720550
3oạn từ ngãtư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc22001.000720550
Đoạn tự giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray2.5001200720550
E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray3.0001.300720550
Doạn từ đưòng liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray3.5001.600720550
ìloạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đi Suối-Lức - .2.8001.300_ _720550
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đưòng Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc2.0001.000720550
3Tinh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng đàu Đồng Nai2.2001.100720550
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suôi Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc)2.5001200720550
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức22001.100720550
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu3.0001.400720550
Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu dến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray3.5001.600720550
Đoạn từ đường tẳ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề.3.0001.400720550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân2.5001200720550
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ần đền ngã ba đường vào trụ sở . xã Lâm San (-200 m)2.0001.000720550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đên hết cây xăng Vĩnh Hòa2.4001200720550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành1.800900720550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gía Hoét1.300650500400
4Tình lộ 773 (Hương lộ 10)
s JĐoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện3.2001.600850700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hết khu dẩn cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường3.0001.500850700
3oạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp ỉ xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành2.8001.400850700
5Tỉnh lộ 7Ố5B (Đường Xuân Định - Lâm San)
»Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dần Nam Hà (+100 m) - - . . . . ■2.5001200580400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Ha (+100 m) đến ngã ba dường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)22001.100580400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến gỉáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo2.5001200580400
9oạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến giáp cầu Hồ Suối Vọng1.800900580400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình2.2001.000580400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m)2.50012005ã'" 400
Đoạn từ giáp chợ Bảo Binh (+100 m) đén cầu Bảo Bỉnh2.2001.000- 5^)^oơ
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cẩu Suối Lúc1.800900600400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình1.600800580400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran1.300650500400
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 21.500700550400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San1.300650500400
Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 7651.800900600400
6Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan1.800900580400
: Đoạn từ cây xăng Châu Loan đên hêt trường Tiêu học Trân Phu1.500700550400
: E)oạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh luyện Xuân Lộc1.300650500400
7Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
: ĩ)oạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y1.800900720550
\ 3oạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn2.0001.000700500
ì)oạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.800900600400
8ĩhrờng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
iDoạntừ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.400700600400
E)oạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ap 4 - Xuân Tây1200600500400
9ìhrờng Nhận Nghĩa - Sông Nhạn-■ ■- ■
E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa1200600500400
E)oạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỊnh cư xã Xuân Quế1.400700550400
ì)oạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu1.800900600400
ì)oạncòn lại1.400700550400
10ĩ)ường Xuân Đông - Xuân Tây
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000 m)1.600800580400
Đoạicònlại1.300600500400
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đống
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình1.400700550400
Đoạn tử giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình1.200600500400
*Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.800900600400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tầy1.4007005504Õ0
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây1.600800580400
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Tinh lộ 7651.800900600400
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây1.200600500400
13Đường Suối Lức - Rừng Tre1.200600500400
14Tỉnh lộ 765 đỉ Cọ Dầu
íĐoạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.500 m)1.400700550400
: Đoạn còn lại1.200600500400
15Đường Xuân Đường - Thừa Đức

t

ỉ

í

3oạn tử Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiệu hữu ấp 3 xã Thừa Đức1.600800700550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình1.500750580400
Đoạn từ giáp chùa Bào Mình đến giáp hề- cầu Mới1.500750580400
16Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ dường Xuân Định - Tâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)1.600800580400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến □gã ba đường Tân Hạnh đí Nam Hả1.400700550400
Đoạn còn lại1200600500400
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m1.500700550400
■£©ạn còn lại1.200600500400
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn1.600800700550
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường Hương lộ 10 dí Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn1.600800700550
20Đường Long Giao - Bảo Bỉnh -
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ2.0001.000800600
Đoạn từ giáp Ban Chi huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình1.600800700550
Đoạn còn lại1.300650550400
21Đường Tân Binh1.300650550400
22Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành1.20060Ọ500400
23Đường Ẳp 5 Lâm San - Quảng Thành120060050040Ọ
24Tĩnh lộ 765 đỉ Làng Dân tộc1.2006005Q0400
25Đường Khu 3 ấp 6
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m)1.200600500400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn1.400700550400
Đoạn còn lại1.200600500400
26Đường Ắp 6 - 7 Sông Ray1.200600* 400
27Đường Láng Me - Cọ Dầu1200600500400
28Đường La Hoa - Rùng Tre1200600500400
29Dường Khu Công nghệ Sinh học1.600800700550
30Dường Ấp 4 - Xuân Tây
-Đoạn từ Tỉnh ỉộ 765 (+1.800 m)1.400700550400
Đoạn còn lại1200600500400
31ĩhiờng Ắp10 - 11 Xuân Tây1.200600500400
vnHUYỆN TRẢNG BOM
1Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Tộ An . -17.0008.0005.0004.000
Đoạn từ ngã 3 Trị Ấn đến giáp nhà thờ Bùi Chu12.0005.6003.5002.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn9.5003.8002.5002.000
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa72003.0002.0001.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp8.2003.3002.2001.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến9.0003.4002.3001.500
Doạn qũa xã”Quáng líen'9'500""T.70Ơrz600“17700 -
TT Tên dường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa8.5002.8002.0001.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa7.0002.8002.0001.400

Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đên cộng, chính 2 âp xã

Đông Hòa

8.5003.0002.1001.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hung Lộc (bên trái)7.2003.0002.1001.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nống nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc5.6002.5001.6001.100
2Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; .huyện Thống Nhất) 0,5km2.3001.200900600
Các đoạn còn lại (TL 762)1.500800650450
3Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh17.0008.0005.0003.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai12.0005.6003.5002.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây8.4004.0002.5001.500
Đoạn từ ngã 3 Hươu Naí đến cầu Sông Thao5.9002.3001.8001.100
4Đường vào trường dạy nghề Hố Naí 3
Đoạn 300m đầu7.3003.5002.5001.500
Đoạn trong Ị6.50032002.5001.500
5Đưòng vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố N: ■ 3)8.0003.5002.5001.500Ỉ
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến cường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)6.8003.3002.3001.500
7Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thạnh. Bình (xã Hố Nai 3))6.0003.0002.3001.500
8Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3)6.0003.0002.3001.500
9Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)6.0003.0002.3001.500
MO’Đường vàò đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) ■ ó'A.-■*
200m đoạn đầu6.0003.0002.3001.500
1.800m đoạn còn lại4.0002.0001.7001.100
11Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3)7.5003.3002.3001.500
12Đường Đông Hãi - Lộ Đức (xã Hố Nai 3).-
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường IHỎS Lê Đình Chinh5.2002.6001.6001.100
TT ■ ■ — Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn4.500í- 900
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh4.2002.0001.400900
13Đường Bac Sơn - Long Thành (xã Bắc Son)-
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sát8.5003.3002.3001.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn.6.0002.6002.0001.300
14Đường Bình Mình - Giang Điền (đường vào khu dư lịch Thác Giang Điền)-
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 17.5003.4002.3001.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền6.3002.5001.8001.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông6.5002.8001.8001.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Vi ễn)5.5002.3001.4001.000
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)3.4001.700L400* 1.000
16Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền—
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến7.2003.5002.4001.500
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền6.5003.2002.4001.500
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền6.0003.2002.200’ 1.400
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/28.2003.5002.4001.500
Đoạn còn lại (TP)8.2003.5002.4001.500
18Tinh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Lòng Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt5.5002.6001.600sỉ.100
Đoạn từ đường sất đến giáp xã An Viễn3.Ọ001.6001.100750
Trong đó: đoặntừƯBNDxãramỖLbên 500m —4.2001.8001.200850
Đoạn từ gỉáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng3.8001.7Ọ01.100800
: Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước6.0002.4001.6001.100
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61)5.5002.6001.7001.100
-20: 3ường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng6.500—2300— 1.6001.100
Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
21Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 13.5001.8001200900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao2.400-1200900650
Đoạn qua xã Sông Thao1.600800650450
Đoạn qua xã Bàu Hàm1.500800620420
22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa4.3002.1001.7001200
Đoạn còn lại (Đ 20)2.600130Õ1.100800
23Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam2.7001.3001.000700
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạiscòn lại).1.800900750600
24Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh)3.5001.7001.5001200
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn tò giáp ranh thị trấn Tràng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)5.0002.3001.7001200
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cẩu số 6 (xã Sông Trầu)4.0001.8001200900
Etoạn từ cầu số ố đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)3.0001.4001.000750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.800900700600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)2.50012001.000700
íTừ ngã, tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)2.3001.100950650
ỉĐ<^n cỏn lại thuộc xã Thanh Bình1.500800700500
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Rình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo)3.0001.5001200900
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (tùr đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo)2.50012001.000800
27Đường Thác Đá Hân (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu)3.0001.5001200900
27Đường Thác Đá Hân (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sồng Trầu)2.8001.4001.100800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
28Đường vào Khu dĩ tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bĩnh)1.200600450300
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh)1.300600450350
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A dỉ qua khư tái định cư Tây Hòã đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa).3.2001.6001.400900
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa3.2001.6001.400900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải2.4001.2001.000700
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
33Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa)3.2001.6001.400900
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)1.200600500350
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)1.200600500350
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)1.200600500350
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m2.8001.4001.100700
Đoạn còn lại (HT-HL)2.0001.000800600
39Đường Hùng Vương đoạn quạ xã Sông TrầuỈO.OOO3.8002.7001.700
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 617.5003.4002.4001.400
41Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)5.5002.5001.500ỉ.000
42Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)8.5003.4002.3001.400
43Đường Đông Hòa 7Km r■ - .
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt3.8001.8001.5001700
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa2.8001.4001.200800
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.800906750600
"44Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ dượng ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh)túOO^800700- 500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khuTĐC Bình Minh)6.0003.0001.8001.200
46Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giáhg Điền)4.000£■1001.4001.000
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)2.50012001.000700
48Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu)1.700800700600
49Đường Trung tâm văn hỏa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu)2.60013001.000800
50Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đỉ ấp 1 (xã Sông Trầu)2.60013001.000800
51Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh)3.5001.7001.5001.000
52Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang ^ền) $5.0002.5001.6001.100
53Đường liên ấp 24M (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thảnh đen đường ấp 2 (Xã An Viễn)2.60013001.100800
54Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường ỉô cao su) (Xã. An Viễn)2.3001.100900800
55Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Vĩễn)2.8001.4001.200850
56Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)3.200. 1.6001.200900
57Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sồng Thao (Điểm đầu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gác, Sông Thao.1.500700550400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 (Sộng Thao)1.300600500350
58Đường Vmh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Tráng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)1.600800650450
59 :Đường Tố 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trâng Bom -Thanh 3ình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)1.300600500400
60Đường liên ắp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bĩnh đến Hương lộ 24)1.300600500350
61Đường Tây Hòa - Trung Hòa

(

1

Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt Ịuản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung lòa)3.2001.6001.300900
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa)2.5001.200900750
62Đường Cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến nga ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam3.5001.7001.4001.100
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành2.5001.200900700
63Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)2.3001.100800600
vmHUYỆN THỐNG NHẤT
1Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Tràng Bom đến giáp trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc5.8001.8001.300900
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt6.4002.0001.45Ơ900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố6.7002.0001.4501.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao6.4002.0001.4501.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc7.4002.2001.5001.Ỉ00
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh5.3001.6001.100800
2Quốc lộ 20
: Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc6.0001.7001.300850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn7.0002.1001200L000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Van An-ĐỊnh Quán8.0002.3001.5501200
: Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở ỊBND xã Gia Tân 27.4002.2001.2001.100
3oạn từ trụ sở UBND xã Gìa Tân 2 đến đường vào nhà văn lóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2'5.6001.6001200_ 800
3oạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán3.000900700450
3Tmhlộ769
ĩ)oạn từ hết ranh giói thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 253.5001.4501.100600
9oạn qua xã Lộ 2538001.4501.100600
, Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra môi bên lOOm4.4001.6001.150650
4Tỉnh lộ 762 (TirÁn - Sóc Lu) "■
Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xỉ nghiệp khai thác đá Sóc Lu2.200850650500
Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu1.600700550400
Đoạn tiệp theo đến hết ranh giói xã Gia Kiệm1.400700550400
5Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh dấn Trường THCS Bình Lộc1.300600500300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng)2.000800550300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 202.3001.200700450
_6Đường Vườn Xoài (đường Ong Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL202.000900650450
Đoạn còn lại1.500700. 550400
_7_Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng2.9001.450850600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 22.1001.000800550
Doạncônlại1.500800600400
8Đường Chu Van An - BỊnh Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vảo đến ngã ba Đồng Húc2.9001.450850600
Đoạn còn lại2.1001.000600400
99ưòng Hưng Nghĩa
z)oạntừ Quốc lộ 1A vào 500m3.0001.500S50600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa2.3001.150350600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 251.600800600400
Đoạn qua xã Lộ 25 "đến lĩnh lộ 769 *'■1.900900750- 550
10Đưòng Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.9001.300850600
9oạn còn lại2.100900650400
11Ehrờng chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Ooạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.900900700450
9oạn còn lại1.350600500450
TT _ Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
12Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn tò Quốc lộ 20 đến Km2+5002.7001.200850600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt1.800850650450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện2.000900700450
13Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.7001.200650500
Đoạn tiếp theo đến suối1.900850600450
Đoạn còn lại1.350700550400
14Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 50Ọm2.9001200850600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện2.100900650400
Đoạn còn lại2.5001.000850550
15Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m3.0001.200850600
Đoạn còn lại2.100900650* 450
16Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 253.8001.6001.200800
Đoạn còn lại đến giáp xã Hung Thịnh huyện Trảng Bom2.7001.300850550
17Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc ỉộ ỈA đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyển3.000è 1.5004.000550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom2.1001.000750550
18Sường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Soạn từ Quốc lộ 1A vào 500m2.1001.000850650
Soạn còn lại1.900900700450
19Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Soặn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây2.100'1.000800550
Soạn tử ranh giói thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông3.0001.5001.300550
20Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đựờng Giáo xứ Xuân Triệu)
Soạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 51.900900700550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ1.400700550400

í

TT

Tên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
21Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen đường Ngô Quyền - Sông Thao3.5001.7001.000600
'22Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức3.2001.6001.000600
23Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc2.3001.100750450
24Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc2.6001300750450
25Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m1.500700500400
Đoạn còn ỉại1.100650500400
26Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc2.3001.150750500
Đoạn côn lại1.600800600350
27Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m3.000L5001.000550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa2.2001.150950500
Đoạn còn lại1.600850650450
28Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa đỉa vô đồi 3)700350300250
IXHUYỆN ĐỊNH QUÁN—
1Quốc lộ 20

—

1 í ỉ

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đen chùa Trúc Lâm1.400600400200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng1.900800500300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m2.500800500400
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải3.300800700500
Đom từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng4.4001.6001.000700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tỉm chạ mọi bên 200m5.6001.6001200900
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc3.9001.200900700
Đoạn từ Bốn xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa900500300200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn1.000400300200
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà1.700700300250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m2.500700600500
Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ1.600.500" 300250
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc1.200400300200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng800400300200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đỉ Phú Hòa7.3001.8001.2001.000
Đoạn từ ngã 3 đỉ Phú Hòa đến cây xăng 1163.000900800500
Đoạn từ cây xàng 116 đến ngã ba 1181.700700500300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú1.2004Ọ0300200
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa1.200500400300
Đoạn từ Nghĩa đỉa vô Ben Cá900500400300
Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3900500400300
3Tình lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xang Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc1.3006004003P0
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu1.200500300200
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết GỊáo Xứ Suối Nho1.700700400300
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc2.400900600500
Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m2.6001.000700500
4Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOni600300200110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa500300200• 110
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tình lộ 763700300200150
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 ;600300i "^00110
Đoạn còn lại500300200110
6Đường 104 (xã Phủ Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B500300200110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)500250200150
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)500250_ .200150
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP440220170130
Đoạn còn lại .39020Ọ160130
7Đường 1Ọ5
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1460220160130
Đoạn còn lại390200160130
_ ?Đường 107 (xã Ngọc Đình)
Đoạn từ Quốc lô 20 (ngã 3 KmlOT) vào lOOm600300200110
Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh460220180130
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107460220180130
9Đường Thanh Son (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phả đến ngã ba lô năm520220180130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới420210160130
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa)22011010090
'Đoạn từ ngã ba đưòng mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chi ẩp dụng đối vói đường nhựa)26013010090
Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế500300200110
Đoạn tử cầu Thiết ke đến ngã ba Cầy Sao460220200130
ÉĐoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa390200160130
10Đường Làng Thượng1
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông470230180130
Đoạn còn lại470230180130
11Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)700400300110
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20_yào 500m . „2.10080050030Ọ
ạyĐoạn tiệp theo đến hết Nghĩa trâng (ấp ba Tầng). 800300200110

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê

Văn Tám

390200170130
Đoạn còn lại390200170130
13Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vĩnh)
Phía qua chợ Phú Lợi
iĐoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ2.2001.000800500
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1

o -u.* ei

VT2

VT3VT4
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi -thị trấn Định Quán1.400700500300
Đoạn còn lại700300200Ịịp
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ2.2001.000700500
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 41.30Ò600300200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm500300• 200110
Đoạn còn lại460220170130
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi1.300700300200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa520220170130
15Đựờng 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m800400200180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB490250210130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến càu suối Son520250180130
Đoạn còn lại420210> 170130
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã500300200110
Đoạn từ hết ƯBND xã đến trung tâm cụm xã420210160130
Đoạn còn lại420210160130
17Đường Cầu Ván
'Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập1.300700500400
Đoạn còn lại700300200H0
18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán3.5001200800500
-

Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xẵng Gia

Canh T . ... ■ •

2.300900700400
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn1200400300200
Đoạn còn lại700300200110
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn1200500300200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét520200170140

£ ;

TT

Tên đường giao thông Giá tót 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại390180160130
; ■20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như520250170130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định390200170130
Đoạn còn lại400200150120
21Đường 4A1.300600300200
22Đường 2A1.300600300200
* 23 <4Đường 9ệ (xã La Ngà)390200170140
24Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)600300200110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú)600300200110
25Đường WB2 nối từ đường 101 đỉ ấp Vĩnh An (xã La Ngà)390180160130

'*V'

26 ■

Đường 106 (xã Phú Ngọc)460220180130
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)500300200110
28Đưòũg từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)700300200110
29Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)390180160130
30Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng)500300200noỊ
í 3ỈĐường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà)500300200lioị
32Đường 101B (xã La Ngà)590290260140
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)700300200160
34Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán1200600500300
35Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
■■ " ,

Đoậh qua xã Phú Lợi đến ’■

nhà văn hóa ắp 6

470230160130
Đoạn còn lại390200160130
XHUYỆN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
1Ooạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ STgọc Lâm (xã Phú Xuân)2200700500400
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m2.650700500400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3ếVT4
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 4- 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)2300700500400
Đoạn từ đường Gầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)3.700900700550
Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh4.000

1.000

í

800600
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phủ Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)5.0001200900700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phủ Lâm)7.5001.8001.5001.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)6.0001.6001.200900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình2.800s 7(M)ị 6,0Q450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)2.7001.000800500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung ỉ (xã Phú Bình; Phú Trung)1.900500400300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)1.700800500300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường ?hú Thắng 2 (xã Phú Trung)1.200400300200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)1.400450350200
: Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú . Sơn)1.500450350300
Etoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m2.400700500400
Đoạn tìrđường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh ?hú (xã Phú Son)1.100400300180
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai xã Phú Sơn)1200400300180
3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Son) đến đường be 1411.800900700400
Doạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An vả Phú Sơn giáp Tỉnh Lâm Đồng)2200700600400
2Ehrờng Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5002.300700600400
E)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+8001.100450250170
Đoạn còn lại700350250150
-3ihiờng 5-Tấn (xã-Phú Lâm) - - -—-- — _
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5001.100500300200
ỉ|pạn 0+500 đến Km 1 4: w8004003Ộ0170
Đoạn còn lại700350250160
4Đường Phú Lâm - Thanh Son
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bần đồ 11 (xã Phú Lâm)1.200550400200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Tâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm)700350250160
Boạn còn lại600300250160
5Đường 30/4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500700350250160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2600300250160
Đoạn còn lại600300250160
6Đường Tà Lải
ỉẵữạmtừ ranh thị trển Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc600300250160
: Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc650300250160
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học ' ỉim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)600300250160
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9500250200160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)600300250160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đen giáp ranh xã Phú Lập500250200160
Soạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập)750350260170
Soạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập)900350260170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đưòngXáng Bp sc 'xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)700350260170
Soạn còn lại (xã Tà Lài)700350250160
7Đường Phú Lập đì Nam Cát Tiên
Soạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đưèmg ấp 2-3 (xã Phú Lạp)900450300200
Soím từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng500250200160
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng700350250160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát liên500250200160
Đoạn thuộc xẵ Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đển ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên)500250200160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ắp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600Ạ)600300250160
Đoạn còn lại600300250160
8Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)500180170160
Đoạn tò trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)500180170160
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên450180170160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)450180170160
Đoạn tùr ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai500180170160
9Đường Trà cổ
E)oạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà Cổ)500250200160
: Doạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cổ)600300250160
: Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa 'huyện Định Quán)400200150120
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quan) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)400200150110
Etoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm400200150110
ĩ)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđén hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)650300250160
E)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phủ Điền) ỈOOm từ cuối chợ Phú Điền đen càu Đập (xãPhúĐiền)600300250160
10Đường Đắk Lua
Doạn từ phần giáp tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2360ISO* 9070
Ektạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m3601809070
Đoạn từ điểm gần đến trường Mâu giáo Đắk Lua cách trường Mâu giáo fìắk T .na 13 Om đến ben phà500250180120
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại3601809070
■ 11Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)400200170150
12Đưòng chợ Phú Lộc đi bến đò400200170150
13Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện ĐỊnh Quán400200170150
14Đường Bình Trung 2500250200150
15Đường Phú Yên500250200150
à lốĐường Phú Thắng 1400200170150
17Đường Phú Lợi400200170150
18Đường Phú Thắng 2400200170150
19Đường Phú Ngọc400200170150
20Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn)400200170150
21Đường số 4 (xã Phú Sơn)400200170150
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ600300250150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền400170160150
23Đường Bàu Rừng400160150140
24Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Đâu đến hết Nghĩa trang520260240200
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu60025Ọ230200
25Đường Cầu Suối520260200160
26Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú600250230200
Đoạn còn lại500220200180
27Đườổg số 7 Ngọc Lâm500220200180
28Dường Km 128 '500- 210190170
29Đường số 5 Ngọc Lâm500210190170
30Đường Thọ Lâm 3500210190170
31Đường số 3 Thọ Lâm600300250170
32Đường số 1 Thọ Lâm620300250150
‘ĩỉ ?Dường Tho520260200150
34 3Dường Suối Cọp400160150140
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
35Đường Giang Điền400160150140
36Đường số 2 Ngọc Lâm400200170150
37Đường số 1 Ngọc Lâm400200170150
38Đường cắt Kiêng700350300190
39Đường Km 130400200170150
40Đường Chợ Ngọc Lâm1.10030Ọ250190
41Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đì Phú Lộc850350250190
Đoạn côn lại800300250190
42Đường Trương Công Định750300■ 250200
43Đường Phú Xuân - Thanh Sơn500250200190
44Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)600250230200
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ500250220190
Đoạn còn lại500250220190
45Đường 600B500250200150
46íỉhrờng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An)400200170150
47ĩloạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đỉ bến dồ, Phú Tân (Định Quán)550270200160
48E>ường 6À 6B (xã Núi Tượng)400200170150
49Elường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Doạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ66030Ơ200150
E>oạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đen .đường Phủ Lâm-Phú 3ình400. 200170150
50Đường bến thuyền (xã Phú Bình)400200170150
51Đường Phú Xuân-Phú Lập400200170150
52Đường ấp 24 (xã Phú lập)400200170150
53Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua)2001009080
XIHUYỆN VĨNH cửu
1Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ịiápranỉrxã ThạnỉrPhú'6.500_JL3fìíL_ 2-00.0---1.300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện7.00035002.3001.300
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Lĩệt ã huyện đến cầu ông Hường5.5002.7002,0001300
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự4.5002.0001.5001.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên4.2001.6001.000800
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An3.2001.100900700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao2500950800650
Đoạn từ càu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu ỉ 9)1.800900700600
Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An1.700800700■ 600
Đoạn từ chân dốc lơn xã Trị An đen giáp thị tran Vĩnh An1.650800650500
2Tmhỉộ7ố7
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây5.0001.4001.000800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bần6.00015001200900
Từ suối Đá Bàn đến gỉầp thị trân Vĩnh An550015001200800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D1.000500300200
cầỉi Chiến khu D đền ngẫ ba rẽ đĩ Phú Lý1.200400300200
3 1Tỉnh lộ 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ dỉ Phú Lỷ đến đường dân sinh Mã Đà - Hỉếu Liêm800400300200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kỏp800350300200
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý1.000500300200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến. Trung tâm vãn hỏa xã700350300200
E)oạn từ Trung- tâm vãn hóạ đến ngã ba đường 322A .700.. 350A.. 200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B500250200160
]Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai500250200150
4 3Bường Đồng Khởi
. • 33oạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú9.5004.0002.7002.000
[3Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 76811.0004.5003.0002.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2

VT3

-

VT4
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)1.000500300200
6Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tinh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An2.000l.ooò850750
Đoạn từ khu tái đính cư 3,8 hạ xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân1.700850700500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân2.000I.oéí)750
7Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)4.5002.0001.200900
8Hương lộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 65.5002.5001.2001.000
Đoạn từ ngã ba Hương lộ ố đến cống số 10 (ấp 6)4.0002.0001.2001.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú3.5001.700.1.000800
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 32.5001.2001.000800
Đoạn tò đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 33.0001.5001.000800
Đoạn còn lại2.5001.2001.000800
9

Đường Bỉnh Lục - Long Phú: tò ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân

Bình) đến giáp Hương lộ 7

3.0001.5001.000800
10Hương lộ 9
Đoạn từ lình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+2005.0002.5001.5001.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều4.5002.2001.3001.000
'■ ỉ)oạn còn lại4.0002.0001.2001.000
11Ehrờng Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bỉnh)4.5002.0001.2001.000
12Tường lộ 7
Đoạn từ Tình lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bỉnh Lục - Jơng Phủ (gần đình Bình Thảo)5.0002.50013001.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đỉnh Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi4.0002.0001.200
Đoạn qua xã Bình Lợi2.8001.4001.000800
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ ƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đàu tư và công nghệ Cotec Bửu Long5.0002.0001.3001.000
Doạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu tong đếrrmiếu Hàm Hòa40001.500-.1.200- 1.000
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại5.0002.0001.2001.000
14Đường Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 7683.5001.5001.200800
15Đường 322A (xã Phú Lỷ)550250200180
_16_Đường 322B (xã Phú Lý)600250200180
17Đường ấp 3 (xã Tân An)2.0001.000800700
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ linh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa3.0001.000800700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom2.5001.000750600
19Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)6.0002.00012001.000
20Đường Tân Hiền3.0001.5001.200800
21Đường Long Chiến^xã Bình Lợi)2.0001.000800500
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lọi)■ 2.0001.000800500
23: Ehiờng Xóm Gò (xã Thiện Tân)2.0001.000800500
24: Ehròng Bến Be (xã Trị An)1.500750550450
25Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)1.400700600500
26Đường Ben Vịnh B (xã Trị An)1.40070Ọ600500
íSiaèng Hàng Ba Cửa (xã Trị An)1.300600500450
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phứ Lý)500250200180
29Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)650250200180
30Đường Tân An - Vũỉh Tân
Đoạn từ lĩnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước3.0001.000800700
Đoạn từ đường vào chùa Vmh Phước đến trung tâm ấp 52.500850600500
Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân2.000800600500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao)2.3001.000800700
31Đường Cậy Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)5.00022001.5001.000
32Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình)3.0001.50012001.000
33ĩhiờng Lò Thổi (điểm dầu là Tỉnh lộ 768, điềm cuối là íưonglộ 15)4.0002.0001.5001.000
34Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ 'tình lộ 768 đến ngã ba (200m)4.0001.5001.000900
Đoạn còn lại3.5001.5001.000900
35Đường Bàu Tre2.50012001.000800
36ĐựờngBenXúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH GỖ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD)3.0001.4001.000700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây )2.200l.ỂỠO; goơ6ầ
37Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xẫ Vĩnh Tân)2.0001.000850750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An)1.500700550400
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tính từ 768 đỉ vào2.5001.2001.000800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 & vào đến đường Kỳ Lân2.3001.100900800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom2.0001.000800500
39Đường nhà máy thủy điện Trị An1.000400250200
40Đường Bình Chánh - Cây Cầy500250200180
41Ehrờng Nhà máy đường Trị An1.25060Q500450
42

Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh

Phú-xã Tân Bình)

5.0002.5002.0001.600
43Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
: Đoàn qua xã Thạnh Phú4.0001.5001.2001.000
: 3oạn qua xã Tân Bình3.0001.500900700
Đoạn qua xã Bình Lọi3.500Ĩ.500900700
449ường Đất Cát - Đa Lộc2.0001.000800500
45ìhrờng Đa Lộc (xã Bình Lơi)2.000-l.ọoo- 800500
46Ehĩòng Liên ấp 3-4 (tuyến 1)1.800900800700
479ưòng 16 (xã Thanh Phú)
Đoạn tìr Tỉnh lộ 768 đến đường DI6.5002.0001.4001.000
ì)oạn còn lại5.0002.0001200900
48Đường 5-7 (xã Thạnh Phú)4.5002.0001.100900
"49
Đường Bưng Mua ■
TT Têu đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
-.1Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suôi Bà Ba3.5001.7001.100800
Đoạn còn lại ;4.5001.8001.100800
50Đường Bùng Binh2.0001.000800700
51Đường Kỳ Lân2.0001.000800700
52Đường Kênh N31.500700600500
53Đường Suối Ngang1.200600500400
54Đường Hồ Mo Nang1.200600500400
55Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài1.200600500400
56Đường Xóm Huế1.500700600500
57Đưòng Đồi 741.400700500450
58Đường Hóc Lai1.200600500450
59Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An2.0001.000800500
60Đường Cây cầy đi Long Thành500250200180
61Đường Trành Tranh500250200180
62Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi500250200180
63Đường Bấn Phà1.200500450400
64Đường Kim Liên1300600500450
65Đường Bà Bèn1.200500450400

CHỮ TỊCH Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TJNg DÒNG NAI

Phụ lục VU

BẢNG GLA DẤTTHựơNG MAI DĨCH vu TAI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày . / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
ĩTHÀNH PHÓ BIÊN HÒA
1Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)28.000112009.1006.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)245009.8007.0005250
2Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (gỉáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Tri16.1007.7005.6004.550
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chư Trinh2625010.5007.0005.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc19.2507.7005.9504350
3Đường Hưng Đạo Vưong
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng22.4001120063004.550
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa203009.10063004.550
4Đường Lữ Mảnh
ĐỏặiL 1: từ dương CMT 8 (đường bền hôngTrưòng Mầm Non Thanh Bỉnh) đến đường CMT 8 (đường bên lông Chi cục Thuế)182009.1006.6504.550
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1ỈỐ.1009.1006.6504.550
5Đường Lý Thường Kiệt21.00010.5006.6504.550
6Tường Nguyên Hiền Vương20300
7Đường Nguyễn Thị Giang22.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường Nguyễn Thị Hiền22.400112007.0004.900
9Đường Nguyễn Trãi
Đoạn tò đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền24.500112007.0004.900
Đoạn tùr đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị21.00010.5006.6504.550
10Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh21.00010.5006.6504.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc19.6009.1004.6203.500
11Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT821.70010.5007.0004.900
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng18.9009.8006.6504.550
12Đường Phan Đình Phùng20.30010.5006.3004.550
13Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh18.9009.8006.3004200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn21.00010.5006.6504.410
14Đường Trần Minh Trí19.6009.8006.300r 4.200
15Đường Võ Tánh21.00011.2006.6504.550
16Đường Lê Thánh Tôn21.700112006.6504.550
17Đường Hoàng Minh Châu16.1009.1005.6003.500
18: 9ường Huỳnh Văn Lụy20.3007.7005.6003.500
199ường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phương í òa Bĩnh14.000

g í

7.000

4.340ỉ ■
209ường Nguyễn ÁiQuốc
9oạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa An15.4007.0003.4302.450
ĩ)oạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình Đồng Nai17.5009.1005.6003.500
9oạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình 9ồng Nai đến ngã 4 Tân Phong21.0009.1005.9503.8S0
Hoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)18.9009.1005.6004200
219ường Nguyễn Văn Ký16.1009.1004.1302.940
"22"ĐươngNguyin Vãn Nghĩa16.IOƯ9.1'004.T3ĨÍ2.940
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường Nguyễn Văn Trỗi14.7009.1OO4.1302.520
24Đường Hồ Văn Đại20.3007.7004.5503.080
25Đường D9 (khu dân cư D2D) _20.3009.8005.9503.150
26Đường D10 (khu dân cư D2D) __20.3009.8005.9503.150
27Đường Nguyễn Van Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND nhường Thống Nhít14.7007.7004.5503.150

ĩ)oạn từ UÔND phường Thống Nhất đến đường Võ

Thi Sáu

14.0007.0004.1302.730
28Đường NI (khu dân cư D2D)20.3009.8005.9503.150
29Đường Nguyên Thành Đông16.1009.1005.6003.150
30Đường Nguyễn Thành Phương16.1009.1005.6003.150
31Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đườâg CMT8 đến đường Hà Huy Giáp21.7009.800. 6.3003.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận23.1009.8006.3004.200
32Đường Hà Huy Giáp -
Đoan từ cầu Rạch Cát đêu đường Võ Thị Sáu21.7009.8005.9504200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đên ngã năm Biên Hùng (giáp đựờng Hưng Đạo Vương)26.600112007.0004.900
33Đường Trịnh Hoài Đức21.7009.1006.3004.900
34Đường Trần Công An15.4009.1004.1302.730
35Đường Huynh Văn Hớn14.0007.7005.6003.150
36ịBường Đồng Khởi '
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai24.5001120063004.200
ỊĐoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi21.7009.10063003.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên182007.0004.1302.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đương vào Công íy Trấn Biên - - .14.7007.0003.6402310

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến gịáp huyện

Vĩnh Cửu

11.9005.60032201.820
37Đường Lê Quý Đôn15.4007.7004.1302.730
38Đường Nguyễn Vãn A14.7007.7004.1302.730
39Đường Phạm Thị Nghĩa14.000) 7.0004.5502.730
40Đường Phạm Van Khoai15.400) 7.70C4.1302.730
TTTên đường giao thông

■ - 7 ■- - - _

Giá đất 2020 -2024

VT1VT2VT3VT4
41Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cỗ Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lệ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng14.0007.0004.5502.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động16.1007.0004.5502.730
42Đường Bùi Vãn Bình12.6007.00032202.450
43Đường Hồ Hòa13.30063004.1302.730
44Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội13.3006.3004.1302.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa11.9005.6003.6402.450
45Đường Nguyễn Văn Hoài12.6006.3003.6402.730
46Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức9.Ỗ004.9002.9402.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay7.0003.5002.7301.820
47Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài14.0007.0003.6402.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường^tiểu 1ỌC Trảng Dài11.9005.6003.2202.100
48Đường Trần Văn Xã13.3006.30032202.310
49Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu 1ỌC Trảng Dài đến ngã tư Cây Sưng)10.5004.9002.9402.100
50Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)
ĩDoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Đài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến)11.900:■ 5.6003.2202310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) đến Ngã tư Phú Thọ12.6005.60032202310
51Dường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ càu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn

Xã) - bán kính về 2 hương: 2Õ0m

—LL900—5?600" 3220"“2.310'
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại112004.9002.9402.310
52Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đau hẻm 1, tổ 17)112005.6002.9402.100
Đoạn còn lại10.5005 6002.9402.100
53Đường từ ngã ba đỉ vãn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)105005.6002.9402.100
54Đường Thân Nhân Trung
Đeạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu1120049002.9402.310
Đoạn từ suối Săn Mấu đến dường Nguyễn Thái Học10.5004.9002.9402.100
55XãlộHàNộỉ
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập23.1009.8005.9503500
Đoạn từ cầu Sập đến vộng xoay Tam Hiệp21.7009.10045503.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh :9ỖngNai182007.0004.2003.150
56: E)ường Tô Hiển Thành14.0007.0005.6003.500
57Đường Lê Đại Hành13.3007.000'5.9503500
58Đường Điểu Xiển15.400630042002.730
59Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - lẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan23.1009.800. 45503.500
Đoạn từ đường Phừng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình175008.4005.6003500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom14.70063003.6402.730
60Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ)11.9005.6002.9401.820
61Đường Ngô Sĩ Liên...11.900-5.600. 32202310
62Ehrờng Hoàng Vãn Bổn (đựờng vào Nhà mảy nước Thiện Tân cũ)•
E>oạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ11.2005.6002.9401.820
9oạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân8.400420023101.610
3&ậĩi ổếp theổ đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)5.60035002.0301.400
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa42002.1001.7501.120
63Đường xôm 8 phường Tân Biên14.0006.3004.2002.310
64Đường Võ Vãn Mén12.60063004.2002.520
65Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Cộng Trử11.9005.6003.2202.310
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm8.40042002.3101.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa5.6002.8001.8901.120
66Đường Phùng Khắc Khoan21.0007.0005.0403.500
67Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa)7.0003.5002.100i.470
68Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm20.3009.1004.5503.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm15.4007.7003.6402.450
Đoạn từ đường Ngô Thi Nhậm đến đường Võ Trường Toản11.9005.6002.7302.100
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai8.40042002.3101.610
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu6.3003.1502.0301.470
69Đường Võ Trường Toản9.8005.6002.7301.890
70Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)16.1009.1004.2002.520
71Đường Nguyễn Đình Chiêu11.9005.6002.9402.170
72Đường Chu Văn An9.8005.6002.9402.100
73Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm14.7009.W042002320
74Đường Võ Thị Tám9.8005.6002.7302.100
75 .Đường Ngô Thì Nhậm9.1004.9002.7302.100
76Đường 10 (khu dân cư Bửu Long)14.7009.10042002.520
77ĐườngN4 (khudân cưBửu Long)14.7009*100. 4.200: 2.520
78Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tình Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương15.4007.0003.4302.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa182007.7005.0402.730
1T Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An)16.1007.0003.43C2.520

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh

Man Đạt t -p-

12.6007.0003.22C2.310
Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến cầu Rạch sỏi11.2005.6002.9402.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp9.1004.9OO2.5201.890
79Đường Nguyên Thị Tồn14.7007.0003.4302.450
SOĐường Trần Vãn ơn9.8004.9OO3.0802.31Ọ
81Đường Nguyên Tri Phương
Đoạn tò cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh11.2004.9002.7302.100
Đoạn tìr cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc14.7007.0003.4302.450
82Nguyễn Văn Lung11.9005.6003.0801.820
83Đường Hoàng Minh Chánh
từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ)14.0007.000■ 3.4302.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự ốn đường Hoàng Minh Chánh nối dài)11.9005.6003.0801.820
84Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ)9.1004.900. 2.7301.820
85Phạm Vãn Diêu8.40042002.7301.820
86Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn. Tri Phương đến hết tờ bản đè số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 630m giáp bờ sông))9.10035002.5201.820
Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa dất số 56 đến đường Đặng VặgL Trơn6.3002.80023101.610
87Đỗ Vãn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng

AnTháiAn •••’■• '■ r ĩ.r - : /

14.000650032902310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường112004.9002.7301890
88E)ặng Vãn Trơn

3

1

i)oạn từ đường Đỗ Văn Thi. đến đường rẽ lên cầu Bửu ỉòa14.7007.00032202310
E)oạn tiếp theo tới sông Cái12.6005.6002.7302.100
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
89Đường nổi từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa11.9005.6002.4501.820
90Đường Dương Bạch Mail<000S.ỔBB3.150-
91Đường Phan Trung18.9008.4005.9503.150
92Đường Trương Định (đường 4)17.5007.7005.9503.150
93Đường Trương Quyền (đường 3)12.6007Ọ004.5502.730
94Đường Võ Cương16.1008.4005.6003.150
95Đường Nguyễn Bá Học14.0007.7005.6003.150
96Đường Dương Tử Giang162007.7004.550^730
97Đường Lê Thoa14.0006.3004.2002.730
98Đường Hồ Vãn Leo14.7007.0004.5502.730
99Đường Hồ Văn Thể18.2008.4004.5502.730
100Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)14.0007.0004.5502.730
101Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) *14.7007.70042002.730
102Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP14.7007.7004.5503.150
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai14.0007.0004.5502.730
103Đường Lý Vãn Sâm15.4007.70042002.730
104Đường Nguyễn Bảo Đức15.4007.70Q4200^•730
105Đường Phạm Vãn Thuận24.5009.8005.9504.200
106Đường Trần Quốc Toản
1Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô18.2008.4005.1103.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Câu Ông Gia14.0007.00042702.730
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN9.1004.90032202.170
107Đường Vũ Hồng Phô14.7007.00042002.520
108Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1). 8.4004.9002.9402.170
109Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)7.00042002.7302.100
110Đường Lê Văn Duyệt (đường 11KCN Biên Hòa 1)11.2005.6003.6402.520
111Đường Lê Thị Vân112005.6003.6402.660
112Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngần hàng KCN)9.8005.6003.6402.380
113Đường Nguyễn Thông11.2006.3003.2202.380
ItrĐường Trần Thị Hõa112006.3003 640“T66Õ '
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
115Đường Châu Vãn Lồng9.8006.3002.9402.310
116Đường liên khu phố 6,7,814.0007.7004.5502.940
117Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật20.3008.4005.0403.150
Đoạn tìr Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp16.1007.0003.6402.730
Đoạn từ mũi tàu tiêp giáp đường Võ Nguyên Giáp đên đường Nguyễn Trung Trực14.0006.3003.2202.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông9.8004.9002.7302.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân8.4003.5002.7301.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi6.3003.5002.5201.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển8.4003.5002.5201.610
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước6.3002.8002.3101.470
118Đường Trạm thuế khu vực 214.0007.7004.5502.940
119Đường Đa Minh14.0007.7004.5502.940
120Đường Tân Lập14.0007.7004.5502.940
121Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 316.1008.4004.5502.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh11.9005.6003.2201.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân8.4003.5002.5201.260
122Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa12.6004.9002.9402.310
Đoạn qua phường An Hòa9.1004.9002.4501.820
123Đường Trương Văn Hải12.6006.3004.9003.500
124Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)14.7007.0004.2002.730
125Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)15.4007.0003.9202.730
126Đường Hoàng Bá Bích18.2007.7004.5502.730
127Đường Đặng Nguyên14.0007.0004.5502.730
128Đường Lê Nguyên Đạt14.0007.0004.5502.730
129Đường Phan Đãng Lưu9.8005.6003.6402.730
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
130Đường Yết Kiêu14.0008.4004.5502.730
131Đường Hoàng Tam Kỳ14.0007.0004.2002.730
132Đường Huỳnh Dân Sanh14.7007.0004.5502.730
133Đường liên khu 3,4,512.6006.3004.5502.730
134Đường Bùi Vãn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)18.9008.4004.5503.150
135Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hưong lộ phường An Hòa cũ)14.0006.3002.9402.310
136Đường Nguyễn Thiện Thuật7.7003.5002.1701.470
137Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà văn hóa ấp 47.0003.5002.5201.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa4.9002.8001.8201.260
138Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông9.8004.9002.7302.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp7.7003.5002.5201.820
139Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biến Hòa mới)5.6002.8001.8901.260
140Đường Hồ Vãn Huê5.6002.8002.0301.260
141Đường Nam Cao5.6002.8002.0301.260
142Đường Thành Thái4.9002.1001.8201.260
143Đường Trương Hán Siêu6.3002.8002.0301.260
144Đường Hoàng Đình Cận5.6002.8002.0301.260
145Đường Phước Tân - Giang Điền4.2002.1001.4701.190
146Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)5.6002.8002.0301.260
147Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền)4.2002.1001.8201.260
148Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)7.0002.8002.3101.400
149Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ)4.9002.8002.0301.260
150Đường Nguyễn Hoàng4.9002.8002.3101.400
151Đường Hà Nam3.5002.1001.6101.260
152Đường Nguyễn Khắc Hiếu
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 34.9ÕÕ2.1001.8201.400
Đoạn còn lại42002.8001.8201.260
153Đường Hàm Nghi42002.1001.6101.260
154Đường Lý Nhân Tông3.5001.7501.4Ò0910
155Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7. 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp)11.9007.7004.2002.730
156Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)11.2007.7004.2002.730
157Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)112007.7004.2002.730
158Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)112007.70042002.730
159Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị ((hẻm sỗ 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp)112007.70042002.730
160Đường Lê A14.70091005.9503.850
nTHỊ TRẤN LONG THÀNH
1Đườag Lê Đuẳn (Quốc Lộ 51A cũ)

í

Ị

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú14.7005.67043402.940
Đoạn từ dường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng182006.3005.040' 2.940
Đoạn từ đưòng Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ12.6005.46043402.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu15.4005.67043402.940
2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
<íĐặặn từ ranh. xã-Long Đức đến ranh xã Lộc An7.7003.7102.9402.100
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long Ân6.72032902.7301.820
3Đường Phạm Van Đồng
Đoạn từ đường Lê Dụẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc8.4003.5702.7302.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đen ranh huyện Nhơn Trạch7.7003.5702.7302.100
4ĐưqpặHại Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xa Lộc An)10.5004.34032202.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Díiẩn đến đường Trường Chinh)9.8004^3403.2202.100
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)8.4004.3403.2202.100
7Đường Lê Quang Định
Đoạn tự đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)7.7004.2002.9402.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)5.0402.4501.8201260
8 _Đường vào nhà thờ Văn Hải9.8004.83032202.100
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ)9.8003.7102.5202.100
10Đường Chu Vãn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)9.800.42002.5202.100
11Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh7.7004.20032202.100
Đoạn tùr đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông5.6702.7302.3101.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn3.7101.8201.6101.120
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đựờng Trường Chinh)6.3002.9402.5201.820
13

Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đen đường Chu

Vãn An)

6.9302.5201.-8901.610
14Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ)6.3002.5201.8901.610
15Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lẽ Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẳn đến đường Hai Bà Trưng :6.9302.94025202.100

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang

Định)

5.6702.7302.3101.400
16Đường Nguyễn Vần Cừ (từ đường Lê Đuẩn đen đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)7.70042002.5202.100
17Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẳn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đển hết khu dân cư cũ) ; , :7.70042002.5202.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
18Đường Nguyên Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành)43402.1701.6101.190
19Đường Tràn Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đên đường Nguyễn Hữu Cảnh)8.40043403.2202.100
20 ■Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường V8 Thị Sáu)8.400434032202.100
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bọ Linh đen đườngNgô Hà Thành)43402.1701.6101.190
22Đường Tôn Đức nắng (từ đường Nguyên Đình Chiêu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đền đường Lý Thái Tổ8.400434032202.100
Đoan từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu63002.9402.5201.820
23Đường Hoàng Minh Châu (tìt đầu đường Trấn Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)43402.1701.6101.190
24£®ồồg Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trận Long Thành)3.2201.5401.400980
25Đưòng Trần Quang Khải (tỉr đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)5.0402.4502.0301.400
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)4.2002.1001.6101.190
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hét tuyếa Nguyễn Trung Trực) '43402.1701.6101.190
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng)4340 ỉ2.1701.6101.190
29Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)42002.1001.6101.190
30Đường Trĩnh Văn Dục (từ dường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bối Năng)43402.1701.6101.190
31

Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu

Van An)

6.72C3.6402.9401260
32Đường Nguyễn Vãn Trị. Ố.72C'-3.6402.5201.470

33

34

Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đền đường Huỳnh Văn Lụy)5.04Í2.4501.820. 1260
Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duân cho đên hêt khu dân cư) .6.09Í2.94023801.610
35Đường Lý Nam Đe (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56)42012.100) ÍÍỐ101.190
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)4.3402.1701.61C1.190
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)3.5702200'1.610

r .

1.190

38Đường Tràn Phú (từ đường Lê Duẳn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403.2202.100
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403.2202.100
40Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)8.4004.3403220? £200
41Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi)5.6702.7302.3101.400
42Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)4.3402.1701.6101.190
43Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)4.3402.1701.6101.190
44Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)4.34022701.6101.190
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)8.4004.3403.2202.100
46Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng)8.4004.34032202.100
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)5.0402.4501.8201260
IUTHỊ TRẤN HữẸP PHƯỚC
1Tôn Đức Thang (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)7.7002.450.1.8901.190
2Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp phước từ ngã 3 Phước Thiền đến Cầu Mạch Bà7.00023101.4701.120
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ7.7002.3101.4701.120
3Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)5.460,A’ 1.6101260910
4Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước4.5501.4701.190910
5Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước4.3401.4701.190910
6Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước4.3401.4701.190910
7Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước)4.5501.4701.190910
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước)4.3401.4701.190910
9Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước)4.3401.4701.190910
10Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước)4.3401.4701.190910
ĨVTHÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1Đường Bùi Thị Xuân'2.8001.4001.050670
_2_Đường Cách Mạng Tháng Tám5.0402.1001.7501.190
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám2.3101.120910670
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đắn giáp Đường Hồ Thị Hương5.0402.1001.7501.190
4Đường Đinh Tiên Hoàng2.2401.120910670
5Đường Hai Bà Trưng2.3101.120910670
_6Đường Hoàng Diệu2.2401.120910670
7Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 42.8001.4001.050630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương2.8001.4001.050630
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương2.8001.4001.050700
8Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 810.5002.8002.1001.750
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ9.1002.8001.8201.400
9Đương Khổng Tử '4.9002.1001:610ỈỐO
10Đường Lê Lợi5.2502.1001.7501.190
11Đường Lý Thường Kiệt2.8001.330980670
12Đường Nguyên Bỉnh Khiêm52502.1001.7501.190
13Đường Nguyễn Công Trứ2.8001.4001.050630
14Đường Nguyễn Du3.3601.6801.190700
15Sường Nguyễn Thái Học5.2502.1001.7501.190
TTTên đường giao thôngGỉá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
16Đường Lý Nam Đe (Nguyễn Trãi cũ)3.5001.5401.400770
17Đường Nguyễn Tri Phương2.45Ọ1.3301.050670
1SĐường Nguyễn Trường Tộ2.2401.120840670
19Đường .Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử4200L68O1.330840
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai5.2501.6801.330840

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu

Xuân Thanh

2.8001.120910670
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc2.1009io770670
20Đường Nguyên Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phủ đến giáp đường Quang Trung’ 3.5001.6801.400700
Đoạn còn lại2.1001.050840670
21Đường Phan Bội Châu1.960980770670
22Đường Phan Chu Trinh2.1001.050770670
23Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu3.5001.6801.400700
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đén giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai2.3101.120910670
24Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc2.940910600490
: 9oạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình3.8501.4001.050700
Đoạn tìr giáp phường Suối Tre đến giáp eây xăng Lan Phượng4.6901.9601.40Ô980
Doạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND ĩhường Xuân Bình4.3401.6801260980
Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đai4.4801.8901.4001.050
Doạn từ tượng đai đến giáp phường Xuân Tân3.8501.6101.190690
z)oạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân 3hong2.940910600490
25Đường Thích Quảng Đức2.8001.4001.050700
26Đường TrầEPhủ
ÍT Tên đường giao thông a * Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương5.0402.1001.7501.190
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m3.1501.120910670
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm :1.820910770670
27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai3.5001.680910670
Đoạn còn lại2.3101.120910670
28Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào ggỊũa địa Bảo Sơn1.120640460390

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy

Tân

1.680840630490
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển1.540840690490

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân

Thanh

2.1001.050630490
29Đường Phạm Thế Hiển1.750840700.630
30Đường Nguyễn Chí Thanh1.470840630490
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương3.5001.7501.400670
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.750770630490
32Đường Phan Đăng Lưu2.1001.050630490
33Đường Hoàng Van Thụ1.540770630490
34Đường Châu Văn Liêm1.540770630490
35Đường Ngô Gia Tự1.540770630490
36Đường Hà Huy Giáp1.540770630490
37Đường Lý Tự Trọng ’ '”rĩ1:540770630490 ■
38Đường 9 tháng 42.1001.050700560
39Đường Trần Văn Thi1.540840700490
40Ehrờng Lê Vãn Vận1.540840700490
419ường Phạm Lạc1.540840700490
42Đường Huỳnh Vãn Nghệ2.8701.6801.190840
43Đường Đào Trí Phú3.1501.8201.190840
TT Tên đường giaò thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
44Đường Trịnh Hoài Đức2.8001.4001.050700
45Đường Lê Quang Định2.9401.8201.190840
46Đường Trần Thượng Xuyên4.2002.1001.400840
47Đường Nguyễn Hữu Cảnh3.5001.7501.050700
48Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 42.8001.4001.050630
Đoạn còn lại3.0801.5401.120630
49Đường Trần Quang Diệu4.2002.1001.400840
50Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang í)iệu đến đường 21 tháng 42,8001.400980630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của2.8001.4001.050560
51Đường Mạc Đĩnh Chi4.2002.1001.400840
52Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ3.8501.8901.260630
Đoạn còn lại3.080» 1.5401.260700
53Đường Phạm Ngũ Lão2.8001.4001.050630
54Đường Trần Huy Liệu2.94014701.050630
55Đường Lý Thái Tổ2.9401.4701.050630
56Đường Phan Huy Chú1.890950700560
57'Đường Lê Hữu Trác1.960980700560
58Đường Lương Thế Vinh1.96098)700560
59Đường Đoàn Thị Điểm1.960980700560
60Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Đình2.8001.4001.050630
Đoạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi ĐỏL750910700350
Đoạn tiếp theo đến đường Đàu Sen1.ỈS0560■^420320
61Đường Võ Duy Dương2.8001.4001.050630
62Đường Lương Đình Của2.8001.4001.050,630
63Đường Nguyên Trung Trực
Đoạn đàu đến giáp đường Hồ Thị Hương2.8001.4001.050630
Đoạn tư đường Hồ Thị Hứơng đén giáp cầu Suối Cải2.1001.050700560
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn qua phường Bảo Vinh2.1001.050700560
64Đường Trương Định2.9401.4701.190840
65Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến ắường vàò nhả thờ Cáp Rang2.660910600420
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng2.660840600420
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đểu giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc1.890840600390
66Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn)2.660840600420
67Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân. - Xuân Định)1.400630420290
68Đường từ tổ 31B đỉ khu Bàu Tra, phường Xuân Tân980600420290
_69_Đường Võ Văn Tần840420350280
70Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyên Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen)1.050530420290
71Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)840420350280
72Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư)1.050530420. 290
73Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đcạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần1.120630460290 1
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập980630420290 Ị

Đoạn từ đường Bàu Sen đỉ Xuân Lập đến giáp phường

Xuân Lập

910460350290
Đoạn cỊpa qua phường Xuân Lập980630420290
74’Đương số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp- đường sắt)1260630'460290
75Đương Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Qúyền đến giáp ngã ba ông Phúc1340640460390
Đoạn từ ngã bã ông Phức đến giáp cầu 4 thước980530420290
76Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái980560420350
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
77Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn)980560,42£350
78Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời)980560420350
79Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông1.190500^42,0290
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang1.050500420290
80Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công3.150910630490
Đoạn tiếp theo đến giáp càu Bình Lộc2.450700490420
81Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh)840420350280
82Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)840420350280
83Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m980630420290
Đoạn tiếp theo đến đường iô 8 đi cầu Be840420350280
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn770390350280
84Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường1.190490420280
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất1.050630410290
85Dường Suối Chồn - Bàu cối
'Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn1.400630420290
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang1.120560420290
86Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh)840420350280
87Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh)910460350280
88Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh)840420350280
VTHỊ TRẤN GIA RAY
1—. —
Đường Hùng Vươn g ( Quốc 1Ộ1A cu)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc2.6601.05060C490
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái2.8001.050600490
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiêu học Kim Đồng2.5201.050600490
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng2.100980600490
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường1.960980600490
_2Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương2.3801.050600490
Đoạn từ đường Hùng Vương đén giáp đường Võ Thị Sáu25201.120. 600490
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ2.100980600490
Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh1.960980600490
Đoạn từ đường Nguyên An Ninh đến ngã ba núi Le1.820980600490
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.3801.050600490
Đoạn Ạ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi _ư62.240980600490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.960980600490
4Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi1.960980600490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm2240980600490
5Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trần Gia Ray)
Đoạn từ đường Lệ Văn Vận đến đưdng Hoàng Đình ~ Thương1.820980600490
Đoạn từ đường Hoàng Đĩnh Thương đến giáp xí aghiệp Phong Phú1.960980600490
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương2240980600490
ốDường Lê Duẩn (đường trục chính)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ1.96098060€490
Đoạn còn lại1.82098060C490
7Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu1.5408406Ọ0490
Đoạn còn lại1.260630560490
8Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.540840600490
Đoạn còn lại1.120560460350
9Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.260630560490
Đoạn còn lại1.05049o420“ 350
10Đường Phan Chu Trinh1.540$40600490
lĩĐường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
12Đường Trần Hưng Đạo1.680840600490
13Đường Lê Quý Đôn1.540840600490
_Ị4Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.680840600490
Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đén giáp KCN1.820840600490
:Doạn từ Quốc lộ 1 vào 300m1.540840600490
15ĩhrờng vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài1.540840600490
ĩ)oạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định1.260630560490
^oạncònỉại1120560460350
16Đường Mai Xuân Thưởng1.540840600490
Yĩĩhrờng Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đương Ngô Quyên1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
18-9ường--Lê^Văn-Vận-(đường-vành-đai thịtrấn-GiaRay)—ITƠOV840-—600-- 490"
TT Tên đường giao thông Gỉá đẫt 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
19Đường 21-3
Đoạn từ đường Nguyên Vãn Cừ đến suối Gia Ui1260630560490
Đỗạncònĩại1.120560460350
20Đường 9-41.960980600490
21Đường Chi Lăng1.680840600490
22Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.540840600490
Đoạn còn lại1260630560490
23Đường Hồ Thị Hương1.540840600490
24Đường Hoàng Đình Thương1.540840600490
25Đường Hoàng Diệu1.400840600490
26Đường Hoàng Hoa Thám1.540840600490
27Đường Hoàng Văn Thụ1.960980600490
2$Đường Huỳnh Thức Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngỗ Quyền1.540840600490
Đoạn còn lại1.260630560490
29Đường Lê A1.680840600490
30Đường Ngô Đức Kê1.400840600490
31: Dường Ngổ Thì Nhậm
Đọạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền o.1.540840600490
Đoạn còn lại1260630560490
32Dường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn1.540840600490
Đoạn từ dường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh1260630560490
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.540840600490
Đoạn còn lại1260630560490
34Dường Nguyễn Trường Tộ ; x1.680840600490
35Đường Nguyễn Van Trỗi1.540840600490
36Đường Phan Đình Giót1.540'840600490
37Đường Phan Bội Châu1.960980600490
38Đường Phan Văn Trị1.680840600490
39Đưòng Trương Công Định1.540840600490
40Đường Trương Văn Bang1.680840600.490
TTTên đường giao thôngGiá đẩt 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
41Đường Trương Vũah Ký1.540840600490
42Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn1.540840600490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh1.26063Q560490
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh1.120560460350
. 43Đường Trần Quang Diệu1.540840600490
44Đường Trần Quý Cáp1.540840600490
45Đường Trường Chinh1.400840600490
46Đường Võ Thị Sáu1.540840600490
47Đường Võ Trường Toản1.400840600490
48Đường số 11.400840600490
49Đưdng số 21.540840600490
50Đường số 31.400840600490
51Đường số 41.260630

ỉ ~

560

490
52Đường số 51.260630560490
53Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai)1.260630560490
54Đường số 71.260630560490
55Đường số 81.260630560490
56Đường số 91.260630560490
57.Đường số 101.260630560490
58Đường số 111.260630560490
59Đường số 121.260630560490
60Đương số 131260630560490
61Đừờng số 141260630560490
62Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú)2.660980600490
63Đường Xuần Hiệp - Gia Lào1.260630560490
64Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)1.260630560490
VITHỊ TRÁN TRẢNG BOM
1Quốc Lộ 1 (trừ nhũng đoạn đã có đường song hành)7.0002.9402.1001.260
2Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lẽ Duẩn)7.7002.9402.1001.260
3 —--2T00^-.260
vương từ 29 thang 4ỉ./ưư2.94U
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương7.7002.9402.0301.330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa7.0002.8001.9601.260
5Đường 19*thang 82.9401.4701.190980
6Đường 2 tháng 95.60025201.8201.120
7Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)4.90023801.6101.050
8Đường Bùi Thị Xuân4.5502.3101.540980
9Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẫn đến đường Trương Văn Bang)4.55023801.680980
10Đường Điện Biên Phủ35002.1001.540.980
11Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tư QL1 đến đường Hùng Vương52502.6601.7501.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)4.90023801.6101.050
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu2.59012601.050840
12Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đen đường An Dương Vương)42002.3801.6101.020
13Đường Hoàng Tam Kỳ35002.1001.540980
14Đường Hoàng Việt35002.1001.540980
15Đứờng Hừng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp7.0002.6601.8901.190 j
Doạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền7.7002.9402.1001260
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6525023801.6101ÍÕ2GỈ
16Đường Huỳnh Văn Nghệ35002.1001540980
17Đựờng Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nàrói Đe455023101540980
Đoạn còn lại2.4501.190980770
18Đường Lê Duẩn525023801.680980
19Dường Lê Hồng Phong
ạtừ đường 29/4 đến đường 3/23.85023401540980
Doạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 93.15015401260980
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 >2024
VT1VT2VT3VT4
20Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng)4.5502.3801.6101.020
21Đường Lê Lợi5.2502.5201.680I.oầ
22Đường Lê Quý Đôn3.1501.5801.260980
23Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn)3.5001.7501.330980
24Đường Lý Nam Đê4.5502.38GL6101.020
-25Đứờng Lý Thái Tổ4.5502.3101.540980
26Đường Lý Thường Kiệt4.5502.3101.540980
27Đường Ngỗ Quyền5.2502.5201.6801.050
28Đường Nguyễn Du3.5002.1001.540980
29Đường Nguyễn Đức Cảnh4.9002.5201.6801.050
30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương5.6002?6601.7501.120
Đoạn từ đường Hừng Vương đến giáp xã Sông Trầu4.5502.1001.540980
31Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh)5.6002.9402.1001.190
_32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng7.7002.9402.1001.260
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái7.700ỳ 2.9402.1001.260
33Đường Nguyễn Khuyến3.5002.1001.540980
34Đường Nguyễn Sơn Hà3.50021001.540980
35Đường Nguyên Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương)4.2002.3801-6101.020
36Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đựờng Hùng Vương)3.500, 2.1001.540

2.80

•, -

37Đường Nguyễn Vãn Cừ4.9002.5201.6801.050
38Đường Nguyễn Văn Huyên3.5002.1001.540980
39Đường Nguyễn Vãn Linh5.9502.9402.1001.260
40Đường Phạm Vãn Thuận3.5002.1001.540980
41Đường Phan Chu Trinh43002.1001.540980
42Đường Phan Đãng Lưu5.2502.3801.680980
43Đường Tạ Uyên3.5002.1001540980
44~Đường Trầir Nguyên Hãn—3300- 1.750“1330” 980
TT Tên đường giaọ thông Giá đẩt 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
45Đường Trần Nhân Tông45502.3101.54C980
46Đường Trần Nhật Duật3.1501.5401.120700
47-Đường Trần Phú5.7402.4501.7501.050
48Đường Trần Quang Diệu3.1501.5401.260980
_49_Đường Trường Chính
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/97.0002.6601.8901.190
Đoạn tiếp theo đến đường cảch mạng tháng 84.0602.2401540980
50Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ)3.1501.5801260980
_51_Đường Trương Văn Bang4.20023801.680980
52Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai4.2002.1001540980
53Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)3.0101.4701.120910
54Tỉnh ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)5.6002.5201.680980
55Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)‘ 52503.1502.2401.190
56Đường Hà Huy Giáp3.0101.4701.120980
57Đường Phan Bội Châu3.5002.1001540980
58Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ3.5002.1001540980
59Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ):3.500
- 60Hoàng Woa Thám3.500
61Đường Đặng Đốc Thuật3.850
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)5250
63Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huê đến đường Hùng Vương)4550
64Đường Hưng Đạo Vương ( từ đường đường Hồng Vương đến đường An Dương Vương)’ 4200238015101.020
VHTHỊ TRẤN DẦU GIÂY
1Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía45501.4401.050630
TT Tên đường giao thông . Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sộng Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam5.1801.54C1.050770
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dâu Giây5.3201.6101.090770
Đoạn tùr ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn pầu Giây5.1801.5401.050770
2Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây)5.18014701.050770
3Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân4.9001.4701.050700
Đoạn tiếp theo đen hết ranh thị trấn Dầu Giây3.5001.260840490
4Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A5.1801.4701.050770
5Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây2.2401.400950420
6Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Dường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.8001.260740460
7Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.6601.260740460
V1HTHỊ TRẤN ĐỊNH QUẢN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng560280210140
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)700280210140
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế1.050420■350210

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định

Quán

1.540490350210
Đoạn từ chi nhánh điên Định Quán đến cầu Trắng4.9001.260910700
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã 3húLợi)4.9001.260910700
2Dường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)980490280140
3Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)1.540770490280
4Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hung Đạọ)2.5201.260770350
5Dường 17 tháng 31.540770420280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Trịnh Hoài Đức91049021C140
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch490210180140
Đoạncổnlặi420210180' 140
_8_Đường Trạm y tế cũ - Điện Ịực Định Quán1.120560350210
9-Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối3.220840630490
Đoạn tò suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán2.450840560350
10Đường Thú y
Đoạn tò Quốc lộ 20 vào 500m1.190490280140
Đoạn còn lại560280210140
Ỉ1Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đen cống Lớn1.190560350210
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định840420280210
12Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền2.380910560350
’ -Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông1.820840560280
13Đường Huỳnh Văn Nghệ2.030980630350
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ dường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)4.6201.260910700
Đoạn từ khu phố chợ đen Cách Mạng Tháng Tám2.9401.050630420
15Đường Trần Hưng Đạo (dường sỗ 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền2.1701.050630350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đựờng CáchKỊạng Tháng Tám .2.1001.050630350
16Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo. 2.4501.120770420
E)oạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám1.540770700350
17Đường Trần Nhân Tông
TTTên đường giao thôngGỉá ổấír2ỖÉỈ0
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo2.1701.050700350
Đọạn từ đường Trần Hưng Đạo đén hết đường1.540770630350
18Đường Nguyễn ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Van Linh "4.5501260910700
19Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán420210180140
20Đường Lê Lai1.820910630280
21Đường Lê Lợi2.030980700280
22Đường Chu Văn An1.540770700350
23Đường Mạc Đĩhh Chi1.33077056035Ở
24Đường Nguyễn Du1.330770560350
25Đường Lý Thường Kiệt1.330770560350
26Đường Ngô Thời Nhiệm1.330770560350
27Đường Phạm Ngũ Lão1.330770560350
28Đường Nguyên Chí Thanh910420280210
29Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối tò trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)840420350210
IXTHỊ TRÁN TÂN PHỨ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 21.190390320180
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2)1.750560350280
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh2.100560460320
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài3.150840630. 490
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Tnuế hưyện Tân Hiu4.2001.050770630
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tận Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch3.500980700560
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đàu cây xăng

Đoan Dưng

22240560420320

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT

TânPhó—

2.170630490350
TTTên đường giao thôngGiả đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
2Đường Lê Quý Đôn630320250180
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)1.190530350210
4Đường Nguyễn Đình Chiểu700350250180
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS ■Quang Trung1.190530350210
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú1.400530350210
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mờ rộng1.610560320250
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến dường Tà Lài1.680560320250
5Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài1.680530320250
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú2.2401.050700420
_6_Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đàu)840420320210
Đoạn tư đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân 5hú (đoạn nối dài)700350280180
8Đường Nguyễn Thượng Hiền770390320210
7Đường Nguyễn Van Lĩnh
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú2.8001.050ị560420
Đoạn còn lại2.8701.160560420
sĐường Nguyên Vãn Trỗi (nối dường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))840420320210
9Đường Phạm Ngọc Thạch1.540.460,350.250
10Tường TrịnhHoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20)840420320210
11Đường Trương Công Định980490350210
12Tường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))840420320210
13Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2.6601.050630490
TTTên đơờng giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp1.750560350250
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc1.190350280180
14Đường Trà cổ..
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ1.750560390250
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ1.260490350210
15Đường vào khu công nghiệp1.400700490210
16Đường Chu Vãn An2.800700560420
17Đường Hùng Vương1.540560420250
18Đường Phú Thanh - Trà cổ630320250180
19Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha-Thị trấn Tân Phú)840420350210
XTHỊ TRẤN VĨNH AN
1Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp xã Tri An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)1.120560420280
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3)1.540700560420
2Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Gây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểu học Cậy Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn1.960ệ&i63Ỡ* 5Ỗ0
Đoạn từ ngã ba đữờng Kho Mìn đến đường Quang Trung2.450630560
3Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực)2.1001.050630560
4Tĩnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vìhh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương3.5001.050840-'630
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D700350280210
5Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vmh An3.5003.260910560

TT

s

Tên đường giao thõngGiá đất 2020 -2024 1
VT1VT2VT3VT4
tử cầu Vĩah Au đến ngã ba huyện5.2501.7501.260840
Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành3.8501260910770
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn3.1501.190770630
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An2.1001.050700630
6Đường Quang Trung
Đạệựi từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An3.8501.190840630
Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng)3.5001.190840630
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn1.470700630560
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 ƯBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn3.8501.260910700
7Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ2.4501.050630560
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng2.1001.050630. 560
8Dường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên)1.960980700630
9Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới luyện Trảng Bom)1.470700630560
10: Dường Hồ Xuân Hương1.400700630560
11Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đương

ỔỈKP2

1.400700630560
Đoạn từ Tinh lộ 762 vào 800m840420350280
12Đường Bà Huyện Thanh Quan2.800980700630
13Dường Chu Văn An2.800980770560
14Đường Ngô Quyền. 2.100, 1.050.670560
15Đường Hùng Vương2.1001.050670560
16Dường Nguyễn Trung Trực2.450980700630
17Đường Hoàựg Vãn Thụ1.540770700420
18Đường Phan Đình Phùng1.470700630560
19Đường Lý Thái Tỗ1.470700630560
20Đường Lê Duẩn1.470700630560
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
21Đường Võ Van Tần1.400700630560
22Đường Hồ Biểu Chánh2.1001.050700560
23Đường Trần Hữu Trang2.100840630560
24Hương lộ 241.050490390350
25Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Ngựyễn Trung Trực)1.470700630560
26Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)1.400700600490

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦYBANNHẲNDÂN
TỈNH BÒNG NAĨ

Phụ lục Vf

Vffl

PHỤ LỰC Vffl

ĐẢNG GIÁ BẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠĨ NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể /2019/NQ-HĐND ngày ỉ /2019
của HĐND tình Đằng Nai)

TT Tên đường giao thông Giá đát 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ĩTHÀNH PHÓ BIÊN HÒ A
1Hương lộ 2
Đoạn từ cần sắt đến cầu cây Ngã6.30043002.1001.050
Đoạn từ càu cây Ngà đến cầu vấp4.9002.8001.4001.050
Đoạn còn lại3.5002.10013601.050
2Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng)3.5002.1001.1901.050
nHUYỆN LONG THÀNH
1Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước)7.7002.7301.8901.470
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu6.3002.5201.8901.470
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thanh8.4002.7301.89013ód
ĩQuốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Leng Thành)5.8102.7301.8901260
Quốclộ51B qua xã Lộc An63002.7301.890Í 1360 ì
Đoạngiáp thị trấu Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm5.8102.7301.6191260
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả5.0402.4501.6101360
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước3.5701.7501.4701360
ĐoạntừƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng5.04023101.6101360
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước3.7101.8201.4701360
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện5.04023101.6101360
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành5.8102.5201.6101360
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
2Hương lộ 2 đoạn qua Xã Tam An2.9401.4701.190910
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)7.0002.5201.6101.120
_4Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước3.3601.6101.4Ọ01.120
Đoạn qua xã Tam An2.9401.4701.2601.120
5Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chĩnh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn6.3002.5201.6101.120
Đoạn qua xã Bình Sơn5.2502.1001.6101.120
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An)3.7101.8201.260910
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn)3.9902.0301.260910
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An)3.2201.5401260910
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất)3.7101.8201260910
6Hương lộ 10
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giói nông trường cao su Bình Sơn2.5201.2601.120910
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Binh Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ)2.52012601.120910
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ)3.5701.7501260910
7Đường 25B (qua xã Long An)5.6702.5201.8901260
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sem (cũ)5.4602.1001.6101.120
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)7.0002.100Ỉ.6Ỉ01260
10Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)3.5701.7501260910
11Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư4.2002.1001.6101.260
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình2.9401.4701.120840
12Đường vào UBND xã Bàu Cạn
-Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ4.2002.1001.4701.120
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiệp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàn Cạn (thuộc xã Long Phước)3.360■ 1.61012601.120
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến càu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)3.9902.0301.4701.120
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.52012601.120910
13Đường vào ƯBND xẫ Tân Hiệp
-Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 142002.1001.470Ỉ.120
Đoạn tiếp theo dến hết ranh giới xã32201.5401.190910
14Đường nhựa xã Phước Bỉnh giáp huyện Tân Thành3.3601.6101.260910
15Đường Vũ Họng Phô4.3402.1701.6101260
16ĐuờngBimgM0nquax2LongAn(từQuổclộ51 đến lĩnh lọ 769)3.9902.0301.4701.120
17Đường Nguyễn Hãi (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành)3.5701.7501.4701260
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (tử giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769)3.5701.7501.4701.260
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước)2.5201.2601.120910
20Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)42002.1001.4701.120
21Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ cầu Mới - xã cẩm Đường)2.100980840630
22Đường Hên xã An Phước - Tam An3.5701.7501.4701260
23Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao sú Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)3.3601.6101.4701260
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mù cao su đến gĩáp ranh xã Lộc An)32201.5401260910
25Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xẩ Lộc Anụư TL769 đến giáp ranh xã Long Đức)32201.5401260910
26Đường Trần Văn ơn4.8302.3101.6101260

27

■ ?

Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Binh Sơn)4.2001.6101.4701260
28Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)4.3401.6101.4701260
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành)4.3402.1001.61C1.260
30Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành)5.0402.4501.610Ĩ.260
31Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Lọng Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An)6.3002.5201.6101260
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành)4.3402.1001.4701.120
33Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An)10.5004.34032202.100
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)3.6401.7501.5401.120
35 'Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức2.7301.4001.190840
36Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giới xã Bàu Cạn)1.890910840700
LUNHƠN TRẠCH
1Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)4.5501.82Ọ1.400980
2Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội4.1301.82014701.120
ìDoạn qua xã Vĩnh Thanh3.8501.8201.470980
3Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh4.5501.8201.400980
4Hùng Vương (HL19 cũ)
Đoạn q ua xã Long Thọ5.460Ị.8201.400980
Đoạn qua xã Phước An5.04Ỡ1.820L40&£&)
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh4.5501.8201.400980
Đoan qua xã Phú Đông5.9501.8201.400980
Đoạn qua xã Đại Phước6.8601.8201.4001.120
5Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền .5.9502.4501.8901.470

: 3oạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cự

Jhước Thiền

8.4002.450_L890_L4Ọ0 _
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiên đên đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội)5.4602.4501.8901.400
Đoạn từ đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) ổên trường tiểu học Phú Hội5.0402.3101.8201.400
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân4.55022401.8201.400
Đoạn từ cầu Long Tần đến đường Quách Thị Trang5.4602.3101.8201.400
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đên thành Tuy Hạ4.1301.8201.4701.120
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà4.3402.1001.6101.190
Đoạn từ đường Trần Vẫn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc ỉ8.4002.4501.8201.470
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái8.4002.3101.8201.400
6Quách Thị Trang4.5502.1001.6101.190
7Trần Vằĩi Trà6.37023101.8201.400
8Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)4.1301.8201.4701.120
9Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước  Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê ông Kèo4.5501.8201.4701.120
Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh5.4601.8201.4701.120

5

10

Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đển công ty Kim Phong8.4002.4501.8901.400
-Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đen hết ranh gỉớĩ xã Phước Thiền5.95023101.6101260
Đoạn qua Long Thọ, Phước An4.5501.8201.4701.120
11Đường Cây Dầu32201.5401260910
42-Huỳnh Văn Lũy (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ)3.6401.6101260910
13Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)3.0801.5401260910
14Đào Thị Phấn (đưồng chắn nước cũ)3.2201.5401260910
15Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ)3.5701.7501.400980
16Đường đê Ồng Kèo
^)oạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)3.360116101.260910
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý .Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu)3.6401.4701.190910
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Võ Thị Sáu (Đường Giông Ông Đông cũ)3.2901.4701.190\ 910
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh2.7301.4001.190- 910
19Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)5.0401.8201.400980
20Đường xã Long Tân (Đường Miều)3.4301.7501.4701.120
21Nguyễn Vãn Cừ_ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)4.5501.8201.400980
22Đường Nguyễn Vãn Trị (Đường cổng Đỏ cũ)4.5502.3101.8201.400
23Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1)5.0401.8201.400980
24Đường Hà Huy Tập (đường Vìhh Cửu cũ)4.1301.8201.400980
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9)4.5501.8201.400980
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trương THCS Phước An5.0401.8201.400980
Đoạn còn lại4.5501.8201.400980
27Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp)2.7301.4001.120910
28Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim

Quy

4.1301.8201.400980
Đoạn còn lại3.6401.6101260910
29Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)3.8501.6101.260910
30Đường vào Cù Lao Ông Cồn3.2201.5401.400910
31Phạm Van Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiền)3.6401.6101260910
32Đường Võ Bến sắn (Đường bện hông TTVH xã)3.8501.6101260910
33Đường Ben Chùa (đối diện trạm y tế)32901.6101260910
34Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm ỵ tế)32901.6101260910
35Đứờng ranh ấp Trầu-Bến sắn '3.2901.61Ó1260910
36Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền)3.4301.6101260910
37 .Đường Nguyễn Kim Quy3.2201.5401.260910
38Đường Ngô Gia Tự32201.5401260910
39Đường Lê Đức Thọ3220—L540-4260—9-1-0 -
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
40Đường Thích Quảng Đức32201.5401.260910
41Đường Vũ Hồng Phố32201.5401.260910
42Đường Phạm Vãn Thuận32201.5401260910
43Đường 28 tháng 432201.5401260910
A Á “ r Đường Hồ Tùng Mậu32201.5401260910
45Đường Phan Đăng Lưu322015401.260910
46Đường Hoàng Văn Thụ32201.5401260910
47Đứung Nguyễn Văn Trỗi3.22015401260910
48Đường Phạm Ngọc Thạch3.22015401260910
49Đường Nguyễn An Ninh32201.5401.260910
50Đường Hoàng Minh Châu3.22015401260910
51Đường Nguyễn Hữu Thọ32201.5401260910
52Đường Trần Đại Nghĩa3.2201.5401260910
53Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền)3.6401.6101260910
54Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.8501.6101260910
55Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ)' 3.6401.6101260910
56Đường Rạch Mới (xã Phước An)3.6401.6101260910
57Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)3.6401.6101260910
' ẵS*êBườag Bờ (xã Phú Hội)3.6401.6101.260910
59Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân3.7101.6101260910
60Đường Kìm Đồng (đường vào trường THCS Long Tân)3.7191.6101260910
61Đường vào trường THCS Phước Khánh3.7101.6101260910
62Đường vào bến đồ Phước Khánh3.9201.6101260910
63Đường trường MG Phước Khánh3.7101.6101260910
■ 64ĐưọỂg Phan Vãn Đáng3.6401.6101260910
65Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tô đỗn đường Phan Vãn Trị) (xã Phú Hữu)3.6401.6101260910
66Đường Vàm Ồ (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước)3.6401.6101.260910
67Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)3.6401.6101.260910
68Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)3.6401.6101260910
69Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước)3.6401.6101260910
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
70Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)3.7101.610L26C910
71Dượng từ Hừng Vương đến Lý Thái Tổ (đường, Cộng Đồng) (xã Đại Phước)3.7101.6101*260910
72Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh)3.6401.6101.260910
73Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng)'ậ.7101.61B^.268* á ^10
74Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)3.7101.6101.260910
75Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành)3.6401.6101.260910
76Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)3.5701.6101.260910
77Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)3.7101.6101.260910
78Đường vào khu tái định cư Phước Thiền4.1301.6801.260910
IVTHÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hảng Gòn)1.820770510390
2Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba dầi tưởng niệm1.400630410290
Đoạn từ ngã ba đâỉ tưởng niệm đển giáp ƯBND xã Bình :lộc1.260560410290
3Đường từ ƯBND xã Binh Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến lết)1.050530410290
4 :Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cần Ba Cao)980490410290
5Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)1.050600420290
6Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê Ađến giáp ranh luyện Định Quán) .......
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bậo Quang980490410290
Đoạn còn lại980490410280
7Đường Binh Lộc đi Ắp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)770390340280
8Đườnư Suối Chồn “ Ràn cối
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự1.050530410280
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đên giáp cơ sở Thù Mây1.120560410280
Đoạn tử cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc1.050500350280
9Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang)840420350280
10Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
=1 ;-íĐoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp ổìíôãíg ^0 Vinh - Bảo Quaẫg1.050500410280
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối840420350280
11Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xẵ Xuân Bắc)1.050500410280
12Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang)1.050500420280
13Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)1.050500410280
14Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)1.050500350280
15Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)1.050500350280
lố: Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m1.330560410280
: Đoạn tiệp theo từ trên 200m đến giáp ngẵ ba dí miều Bà1.190500410280
Đoạn còn lại (cách ngã- ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)1.120500410280
17Đường Bàu Trâm 1 (tiệp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
: Boạn tiếp theo đường Điểu XỊển đếngiáp ngã ba. cầu Hộa Bình4.120500410280
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú1.050500350280
18Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc)1.050500350280
19Bương Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)1.120560410280
20Bường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm)1.820700530280
21Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn)840350320280
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thày Tư.980490410280
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ840420410280
23Đường Hàng Gòn - Xuân Quê
Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế980490410280
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn840420410280
24Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa840420410280
VHUYỆN XUÂN LỘC
_1Quốc lọ 1A
Xã. Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)2.1®)84®490390
Các đoạn còn lại1.890840490390
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình1.960840490390
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (3o0m)2.100840490390
Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú1.96084049Ọ-390
Xã Xuân Phú

Chu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng

Ông Đồn 200m

1.960840460350
Các đoạn còn lại1.820840460350
Xã Suối Cát
Chu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m)2.450840490390
Chu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)2.240840490390
Các đoạn còn ỉại2.100840490390
Xã Xuân Hiệp
E>oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối2.240840490390
5oạn từ suôi đến hết giáo xứ RuSeyKeo2.100840490390
Các đoạn còn lai1.960840490390
Xã Xuân Tâm
9oạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 61.960840460350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ềộ 6 đến hết chùa Quảng Long1.680770460350
Đoạn tư giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng2.100840460350
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng1.890770460350
Xã Xuân Hung
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng1.680770460350
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m1.890770460350
Tử đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận2.030770460350
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng1.890770460350
Từ đường vào tỊnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà1.540700460350
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã. Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông1.400700460350
Từ đường Sóc Ba Buồng đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận1.540700460350
* 2Tỉnh lộ 766
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang1.400700460350
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao1.540700460350
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương13260630460350
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường1.120560420320
Ì5òạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đển giáp Cây xăng số 91.260Ỗ30420320
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu1.120560420320
E>oạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận1.400700420320
3Tĩnh lộ 765
9oạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - y. - X, -2380840.. 490390
ĩ)oạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền2.100840490390
E)oạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Kăng Đình Hường1.820700460350
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân hẹp1.750700460350
í2ác đoạn còn lại qua xã suối Cát1.680630460350
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.680630460350
Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trưng tâm ngã ba Lang Minh (phạmvi 200m) ...1.820700-460350
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh1.540630460350
4Tỉnh lộ 763
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh1.960770490390
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ1.820700460350
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa1.680700460350
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m)1.960770490390
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao1.540630460350
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ1.400630460350
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m)1.680700460350
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m)1.540630460350
: 9oạn giáp ranh huyện Định Quán1.820700460350
: Doạn còn lại xã Xuân Bắc1.540630460350
5Đường Xuân ĐỊnh - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m1.960700460350
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa. Bảo Thị1.680700. 460350
Đoạn từ gỉáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bão1.540630460350
6Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
ĩ)oạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tẩn980490390280
Doạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện700350& 280210
9oạn còn lại840420350280
7Ekrờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Tử Quốc lộ ĩ vào 300m.. .980.490-390- 280
TT Tên đường giao thông Giá ổất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại840420350280
8Đường Xuân LỘGị- Long Khánh -
Đoạn qua xã Xuân Trường-
Đoạn từ giáp Tình lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa1.260630420320
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Giỏ Bay1.120560420320
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vĩ 200m1.260630420320
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m1.400630420320
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ980490390280
Đoạn qua xã Suối Cao980490390280
9Đường Xuân Tâm đi Trâng Táo (xã Xuân Tầm)
Đoạn dầu lOOm1.120560390280
Đoạn tiếp theo đến 400m980490390280
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 2Õ0m840420350280
Đoạn còn ỉại910460350280
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà)1.120560390280
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)980490390280
Đoạn còn lại840420350280
nĐường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL76Ó đến ngã 3 đường vảo Trại giam Xuân Lộc840420350280
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao910460350280
Đoạn qua xã Suối Cao
âoạn Ịpăỉig tâm xã Suối Gầo phạm vi 256m c>840420350280
Doạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến dường Chà Rang - Xuân Thọ910460350280
Doạn còn lại xã Suối Cao630320280250
12Dường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao)910460350280
13Dường trung tâm xã Suối Cao đỉ cao su (xã Suối Cao)
3Dường trung tâm xã ( phạm vi 250m)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1fT2'VT3Vr4
Đoạn còn lại
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh)910460350280
15Đường Lang Mình - Xuân Đông (xã Lang Minh)910460350280
_ lốĐường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc)910460350280
17Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)9104603502Ỗ0
18Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)910460350280
19Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ): 910460350280
20Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân ĐỊnh)1.400630420320
21Đường Suối Rết B (xã Xuân Định)910460350280
22Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5910460350280
Đoạn còn lại560280250210
23Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa910460350280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành560280250210
: Doạn qua xã Suối Cao
H)oạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao910460350280
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao560280250210
Đoạn qua xã Xuân Bắc
i)oạn từ TL763 đến cần suối Tre840420350280
Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu Số 2630320280210
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc560280250210
24Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)1.680700460350
25Đường Bình Tiến Xuân Phủ đf Trưng tâm cãi nghiện (xã Xuân Phú)*L úi ~
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m9104Ễ92ểâ
39oạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện560280250210
26 3)ường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
1Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m840420350280 .
(2ác đõận còn lại630320280210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
27Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
■■Đoạn từgíáp Quốc lộ 1A đến 300m.84042035Ọ280
Các đoạn còn lại630320280210
28Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ)910460350280
29Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)910460350280
30Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)910460350280
31Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)910460350280
32Đường B7 - áp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)910460350280
33Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)910460350280
_34Đường sổ 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)910460350280
-35Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)910460350280
36Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)910460350280
37Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)910460350280
38Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)910460350280
ã 3^Đưgpg Thảnh Công (xã Xuân Trường)910460350280
_40Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)
: Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13910460350280
Doạncònlại560280250210
41Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hà (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn910460350. 280
poạu còn lại560280250210
429ường Hiệp nến (xã Xuân Hiệp)840420350280
43Đường Tân Hỉệp (xã Xuân Hiệp)840420350280
44Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)840420350280
45Oường Xuân Hỉệp 11840420350280
46Ehrờng Vịệt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)840420350280
47Đưímg Việt Kiều 1 (xã XuâurTẼệp)840~ 420350280
48OưỜQg Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp)840420350280
49Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)840420350280
50Ehiòng Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp)840420350280
519ường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú)840420350280
52Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phả)
Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bìtíh Hòa840420350280

PUX-TMO(OMT) -15

TT Tên đưòug giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VĨ31
Đoạn còn lại560280250210
53Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)840420350280
54Đường nội ắp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú)840420350280
55Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)630320280210
56Đường nôi ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)630320280210
57Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường)840420350280
58Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)630320280210
59Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Sưối Cao)630320280210
60Đường Xuân Hoà 2630320280210
61Đường Xuân Hoà 5630320280210
62Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)840420350280
63Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)630320280210
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)1.050490350280
65Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm)1.050490350280
66Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)630320280210
67Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp2.100840490390
Đoạn qua xã Xuân Trường1.540700460350
68Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc)630320280210
69Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)840420350280
70Đường Xóm Quáng - ắp Trung Tín (xã Xuân Trường)630320280210
71Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)630320280210
72Ehìờng Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)630320280210
73Đường Đoàn kết -ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)630320280210
749ường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường)630320280210
75Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)630320280»210 .
76Ehrờng Kinh tế - áp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành)630320280210
77Đường Cấy Me - ằp Trung Sơn (xã Xuân Trường)630320280210
78ìhrờng Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)1.050490350.280
79Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp980490350280
80-Đường-Xuân-Hiệp 12 - — ---840420—350-280 -
Tên đường giao thông Giả đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
81Đường Xuân Hiệp 1484042035C280
82Đường Việt- Kiều 5 (xã Xuân Hỉệp)84042035C280
83Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 2284042035C280
4^Đưèag Xuân Hiệp - Lang Minh1.050490350280
85Đường Xuân Hiệp 2840420350280
86Đường Xuân Hiệp 3840420350280
87Đường Xuân Hiệp 4840420350280
88Đường Xuân Hiệp 5840420350• 280
89Đường Xuân Hiệp 6840420350280
90ĐườngẫCuán Hiệp 7840420350280
91Đường Xuân Hiệp 8840420350280
92Đường Xuân Hiệp 9840420350280
93Đường Xuân Hiệp 10840420350280
94Đường Xuân Hiệp 16840420350280
95Đường Xuân Hiệp 17840420350280
96Xiờứg Xuân Hiệp 25840420350280
97Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)630320280210
989ường đỉ Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc)630320280210
999ường Ắp ĩ đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc)630320280210
100Đường Ắp 6 đí Bảo Quang (xã Xuân Bắc)630320280210
101Đường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc)630320280210
102Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)630320280210
103Đưòng SaBi (xã Xuân Bắc)630320280210
104Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)630320280210
105Đường hẻm cầu Gia Trấp630320280210
106Đường Bà Rết . „630320280210
107XrờngNông Doanh I (xã Xuân Định)630320280210
108 39ường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)630320280210
109 3Xrờng Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)630320280210
110 3Xrờng văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định)630320280210
111 ỉĩhrờng Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú)630320280210
112 1Ehiờng Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)630320280210
113 ỉL>ường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)630320280210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ĩ 14Đường Trương An (xã Xuân Phú)630320280210
115Đường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ QL1A đếh ngã 3 ông Sang "910420350^80
Đoạn còn lại560280250210
117Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa)630320280210
118Đường 8/3 (xã Xuân Thành)630320280210
119Đường lô 13 (xã Xuân Thành)630320280210
12QĐường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)630320280210
121Đường 30/4 (xã Xuân Thành)630320280210
122Đường 19/5 (xã Xuân Thành)630320280210
123Đường 3/2 (xã Xuân Thành)630320280210
_124Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)630320280210
125Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu910420350280
Đoạn còn lại560280250210
VĩHUYỆN CẨM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành pho Lóng Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.540700500390
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa2.100980600490
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ23801.120600490
Etoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trang tâm Vãn hóa luyện Cằm Mỹ1.960980600490
loạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã XiĩìgGìao1.68084Ọ600490
■*loạn từ giáp ranh xã Long. Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ1.820840500390
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu lức1.400700500390
2Tĩnh lộ 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ1.820910500390
loan từ giáp cây xăng Xuân M5Lđẹnngã_tư_Bíên_Hòa21.400700—500—390
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc154070050C390
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray1.750840500390
Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray2.100910500390
Đoạn từ đường liên ấp ỉ - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray2.4501.120500390
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức1.960910500390
Đoạn từ đường Tĩnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc1.400700500390
_3Tỉnh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai1540770500390
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai dến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc)1.750840500390
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suôi Lức1.540.770500390
:3©ạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sán2.100980500390
:3oạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray2.4501.120500390
Đoạn từ đường tồ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề2.100980500390
Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân1.750840500390
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sờ xã Lâm San (-200 m)1.400700500390
Đoạn từ ngã ba đường vào trạ sở xã Lâm San (-200 m) đến lết cây xăng Vĩnh Hòa1.680840500390
-w- ;Ah - "■Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.260630500390
Đoạn từ ngã ba dường Ấp 5 Lâm San - Quang Thành đến Dầu Gĩa Hoét910460350280
4lĩnh lộ 773 (Hương lộ ló)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện2.240L120600490
9oạn từ giáp khu Trưng tâm Hành chính huyện đến hết khu 3ân cư hiện hữu ấp 1 xã Xnân Đường2.1001,050600490
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã cản Đường, huyện Long Thành1.960980600490
5Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hả (+100 m)1.750840410280
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m)1.540770410280
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đen giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cổng đồng xã Xuân Bảo1.75084041028Ó
Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đén giáp cầu Hồ Suối Vọng1.260630410280
Đoạn từ càu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình1.540700410280
Đoạn từ Bưu điện xã Bào Bỉnh đến hết chợ Bào Bình (+100 m)1.750840410280
Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình1.540700410280
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến càu Suối Lức1.260630420280
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình1.120560410280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran910460350280
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 21.050490390280
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San910460350280
Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 7651260ị 420280
6Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan1260630410280
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường Tiểu học Trần Phú1.050490390280
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phủ đến giáp ranh huyệnXuânLộc910460.350280
7Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y1260630.500390
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn1.400700490350
Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến1260630420280 .
giáp ranh nuyẹn-l nong Nhai— ■
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
8Đưòng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
ỊĐoạn từgíap ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa “ Xuân Đông980490420T; 280
Đoạn từ dường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây840420350280
_9Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa840420350280
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cư xã Xuân Quế980490390280
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu1.260630420280
Đoạn còn lại980490390280
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m)1.120560410280
Đoạn còn lại910420350280
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình980490390280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bỉnh đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình840420350280
Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.260630420280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây980490390280
*Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây1.120560410280

_ , ! * , „

Đoạn từ câu Xuân Tây đên Tỉnh ỉệ 765

1.260630420280
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây840420350280
13Đường Suối Lức - Rừng Tre840420350280
14Tình lộ 765 dí Cọ Dầu
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+1.500 m)980490390280
Đoạn còn lại840420350280
15Dường Xuân Đường - Thừa Bức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức1.120560490390
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình1.050530410280
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ cầu Mới , -> 1.050530410280
16Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m)1.120560410280
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hả980490390280
Đoạn còn lại840420350280
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m1.050490390280
Đoạn còn lại840420350280
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn1.120560490390
19Đường Hựơng lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn1.120560490390
20Đường Long Giao - Bảo Bĩnh
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chi huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ1.400700560420
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình1.120560490390
Đoạn còn lạĩ910460390280
21Đường Tân Bình910460390280
22 -Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành840420350280
23Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành840420350280
24 -Tinh lộ 765 đi Làng Dân tộc840420350280
25Đường Khu 3 ấp 6
Đoạn tò đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m)840420350280
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Đầu Giây (+3.000 m) đến hết chu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn980490390280
p *Đoặncộnỉại840420350280
26ìhiờng Ắp 6-7 Sông Ray840420350280
27Ehrờng Láng Me - Cọ Dầu840420350280
285ường La Hoa - Rùng Tre840420350280
29Ehĩờng Khu Công nghệ Sinh học1.120560490390
-30-— —
-
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VTỊVT2VT3VT4
Đoạn từ lình lộ 765 (+1.800 m)980490390280
Đoạn còn lại840420350280
31Đường Ắp10 -11 Xuân ĩầy840420350280
VUHUYỆN TRẢNG BOM
ỉQuốc lộ 1A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị Anỉ 1.9005^6003.5002.800
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu8.4003.9202.4501.960
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Son6.6502.660L7501.400
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa5.0402.1001.400980
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp5.7402.3101.540980
Đoạn tử đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến6.30023801.6101.050
Đeạn qua xã Quảng Tiấu6.6502.5901.8201.190
Đoạn từ giáp thị trấn Tràng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa5.9501.9601.400980
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa4.9001.9601.400980
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.9502.1001.470980
Đoạn từ cổng chính 2 ẩp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long “ Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nôn^ighíêp Hưng Lộc (bên trái)5.0402.1001.470980
Đoạn từ đường lỉên xã Hưng Long-Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc3.9201.7501.120770
2Tình lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lạp đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 03km1.610840630420
Ị'Các^ơẫ^còn lại (TL 762)1.050560460320
3Tmhlộ767
-X-Soạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vĩnh11.9005.6003.5002.100
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đen ngã 3 Hươu Nai8.4003.9202.4501.470
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây5.8802.8001.7501.050
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao4.1301.6101.260770
4 ■Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu5.1102.4501.7501.050
Đoạn trong4.5502.2401.7501.050
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
5Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)5.6002.4501.7501.050
6Đường vào trại heo Yên Thể từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hổ Nai 3)4.7602.3101.6101.050
7Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3))4.2002.1001.6101.050
8Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3)4.2002.1001.6101.050
9Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)4.2002.1001.6101.050
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu4.2002.1001.6101.050
1.800m đoạn còn lại2.8001.4001.190770
11Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3)5.2502.3101.6101.050
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh3.6401.8201.120770
Đoạn tò đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn3.1501.400980630
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giảo xứ Đông Vinh2.9401.400980630
13Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt5.9502.3101.6101.050
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn.4.20Ớ1.8201.400910
14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắtl5.2502.3801.61014)50
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền4.4101.7501.260840
Đoạn từ ranh gỉới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông4.5501.96Ọ1.260840
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giói xã An Viễn)3.8501.610980700
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường)2.3801.19Ỏ'980" 700
16Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến5.0402.4501.6801.050

Đoạn từ đường vào ƯBNĐ xã Quảng Tiến đến đường Bình

Minh- Giang Điền

4.5502.2401.6801.050
TT Têu đường giao thống 1 Giá đất 2020 -2024
VTlVT2VT3VT4
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quàng Tiến đến đường Bình. Minh- Giang Điền420022401.540980
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/25.7402.4501.6801.050
Đoạn còn lại (TP)5.7402.4501.6801.050
18Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đên đường sắt3.8501.8201.120770
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn2.1001.120770530
Trong đố: đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m2.9401.260840600
Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng2.6601.190770560
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước42001.6801.120770
19Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thảnh (xã Đồi 61)3.8501.8201.190770
20Hường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền)4.5501.7501.120770
21Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 12.4501260840630
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao1.680840630460
Đoạn qua xã Sông Thao1.120560460320
Đoạn qua xã Bàu Hàm1.050560430290
1 22Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
ỉSoạn từ Quốc lộ 1 đến áường ray xe lửa

3.G1GỈ

. . í

1.4701.190840
Đoạn còn lại (Đ 20)1.820910770560
23Đường Hưng Bình ỉ (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam1.890910700490
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạn cọn.Ịại).1260630530420
24Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh)2.4501.19Ò1.050J 840
25Đường Trâng Bom - Thanh Bỉnh
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)3.5001.6101.190840
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)2.8001260840630
Đoạn từ cầu số 6 đen giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)2.1009807Ọ0530
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2:;vt5VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Sông. Trầu đến đường vào Công ly Đông Nhi (xã Cây Gáo)1.260630490420
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lạp (xã Cây Gáo)1.750840700490
Tứ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã1.610770670460
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình1.050560490350
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liến xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xẻo)2.1001.050840630
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Binh đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo)1.750840700560
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu)2.1001.050840630
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu)1.960980770560
28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình)840420320210
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)910420320250
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái đinh cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa)2.2401.120980630
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa2.2401.120980*63O
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải1.680840700490
32Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1A), từ Quốc lộ 1A dỉ qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tâỵ Hòa)2.2401.120980630
33Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)2.2401.120980630
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa)2.2401.120980630
- •35 -Đường 3 ơtháng 4'(xã Bàu Hàm) ~- “84Ơ'420'’ - 350 ’'250"

*

TT

Tên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)840420350250
sịyjĐứòĩíg^ức Huy - Thanh Bình - "Dốc Mơ (xã  Thanh Bình.)840420350250
38 ■Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thỉnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m1.960980770490
Đoạn còn lại (HT-HL)1.400700560420
39Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trẩu7.0002.6601.89Ó1.190
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 615.2502.3801.680980
41ĐưồỀg bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)3.8501.7501.050700
42

Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh. TP.Biên

Hòa)

5.9502.3801.610980
43Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt2.66012601.050840
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- TrungHpa1.960980840560
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.260630530420
44Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh)1.120560490350
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bình Minh)42002.1001260840
46Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giang Điền)2.8001.470980700
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)1.750840700490
48Đường chợ cây số 9 đỉ xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu)1.190560490420
49Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu)1.820910700560
50PhTTmg cổng Nhà vãn hóa ấp 4 dí ấp 1 (xã Sông Trầu)1.820910700560
51Đường sổ 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bĩnh Mỉnh)2.4501.1901.050700
52Đường kết hối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền)3.5001.7501.120770
53Đường liên ấp 2-3-4 (tìr đường nhựa giáp ranh huyện. Long Thành đến đường ắp 2 (Xã An Viễn)1.820910770560
54Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su) (Xã An Viễn)1.610770630560
TTTên đưòmg giao thôngGiáđất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
' 55Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Viễn)1.960980840600
56Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)2.2401.120840630
57Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điểm đàu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao.1.050490390280
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao)910420350250
58Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) (từ dượng Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vmh Cửu)1.120560460320
59Đường Tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Tràng Bom - Thanh Bỉnh đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)910420350280
60Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24)910420350250
61Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt quản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung Hòa)2.2401.120910630
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa)1.750840630530
62Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ỈA đến đường sắt Bắc Nam2.4501.190980770
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành1.750840630'490
63Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hung Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông lòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)1.610770560420
VÍUHUYỆN THỐNG NHẮT
1Quốc lộ 1A
9oạn từ giáp ranh giởi huyện Trăng Bom đến giáp trụ sờ JBND xã Hưng Lộc4.0601260910630
3oạn từ trụ sở UBNĐ xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt4.4801.4001.020630
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Đại Phát Đại đến cuối Khu dân cư Xóm Hố4.6901.4001.020700
Đoạn tiếp theọ đến đường Ngô Quyền - Sông Thao4.480■ 1.4001.020700
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc5.1801.5401.050770
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phô3.7101.120770560
' 2Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc4.2001.190910600
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn4.9001.470840700
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán5.6001.6101.090840

Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trự sở

UBND xã Gia Tân 2

5.1801.540840770
Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà vãn 'lóa ấp Đức Long 3, xa Gia Tân 23.9201.120840560
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán2.100630490320
3Tỉnh lộ 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 252.4501.020770420
Đoạn qua xã Lộ 252.6601020770420
Trong đó: đoạn qua trụ SỞUBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm3.0801.120810460
4lĩnh lộ 762 (Tri An - Sóc Lu)
Doạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc 3u1.540600460350
Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sốc Lu ’ '1.120490280
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giỏi xã Gia Kiệm980490390280
59ường Suối Tre - Bình lộc
Doạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bĩnh Lộc910420350210
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến S^sXãẫg) '1.400560390210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT£VT3VT£
Đoạn tiệp theo tiến Quốc lộ 201.610840490320
6Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL201.400630460320
Đoạn còn lại1.050490390280
7Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng2.0301.020600420
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 21.470700560390
Đoạn còn lại1.050560420280
8Đường Chu Văn An - Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc2.0301.020600420
Đoạn còn lại1.470700420280
9Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m2.1001.050600420
Đoạn tiệp theo đến giáp đường ray xẹ lửa1.610810600420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 251.120560420280
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 7691.330630530390
10Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.030910600420
Đoạn còn lại1.470630460280
11Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.330630490320
Đoạn còn lại950420350320
12Đường Lạc Sơn - Xuân .Thiện
Đoàn từ Quốc lộ 20 đến Km2+5001.890840600420
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Mình Việt1.26060046032Ó
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện1.400■ 630490320
13Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Doạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.890'8404ổầ350
9oạn tiệp theo đen suối1.330600420320
E>oạn còn lại950490390280
—14 -—
ỈSíLỄll—'T—HHyỉỉ—*■ * * • • ‘
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.030840600420
Đoạn tiệp theo đến đường Lạc Son - Xuân Thiện1.470630460280
Đoạn còn lại1.750700600390
_15_Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m2.100840600420
Đoạn còn lại1.470630460320
16Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 252.6601.120840560
Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom1.890910600390
17Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã bạ cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền2.1001.050700390
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom1.470700530390
18Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quếc lộ 1A vào 500m1.470700600460
Đõạn còn lại1.330630490320
19Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hung Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây1.470700560390
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông2.1001.050910390
í' 20*,Lộ 25 -?s@ng Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)Ị
Đoạn từ Tĩnh lộ 769 đến cầu số 51330630490390
Đoạn từ cần số 5 đến ranh huyện Câm Mỹ98049039oj280
21Đương Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 -Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao2.4501.190700420
ằ 22Đường Hông chợ Dầu Giâỹ phía Nam ỢEhrờng số 4 - Trần ' Gfi0 Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức22401.120700420
23Dường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.610770530320
24Đưòng Trưng tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc1.820910530320
25 3Ehrờng ngã ba Đồng Húc đỉ đập Bỉnh
3Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m1.050490350280
Đí^ncòiyại770460350280
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
26Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc „...1.610810530350
Đoạn còn lại1.120560420250
27Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m2.1001.050700390
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa1.540810670350
Đoạn còn lại1.120600460320
28Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3)490250210180
ĨXHUYỆN ĐỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm980420280140
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xâ Túc Trưng1330560350210
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m1.750560350280
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải2.310560490350
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng3.0801.120700490
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m3.9201.120840630
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc2.730840630490
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa630350210140
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn700280210140
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà1.190490210180
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m1.750490420350
Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ1.120350210180
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc840280210140
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng560280210140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa5.1101260840700
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 1162.100630560350
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 1181.190490350210
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú840■ 28Õ210140
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
—Đoạn từ Quôc lộ 2Õ đên giáp Nghĩa địa840350280210
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Nghĩa địa vô Bấn Cá63035028C210
iĐoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3630350280210
3Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phứ Túc, Suối Nho
íĐoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú púc910420280210
Đoạn tiếp theo đen hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu840350210140
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho1.190490280. 210
Đoạn tìr Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giói xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc1.680630420350
ĩ*Trong đó: Đoạn từ tímchợ Suối Nhọ ra môi bên 200 m1.820700490350
’ 4Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào ỈOOOm42021014080
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa350210140- 80
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763490210140110
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB242021014080
Đoạn còn lại35021014080
ốĐường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B35021014080
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)350180140110
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Euyện ủy (Nam QL 20)350180140110
Đoạn tặ>ao cá Huyện ủy đến cầu RAP31015012090
Đoạn còn lại27014011090
7Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 132015011090
■ -Đoạn còn lại270140110,90
8Đường 107 (xã Ngọc Định)' -
Đoạn từ Quốc lệ 20 (ngã 3 Kml07) vào lOOm420210.14080
Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh32015013090
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 10732015013090
9Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm36015013090
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới29015011090
Đoặn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa). 150* '^07®ỐO
Đoạn từ ngã ba đường mói vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối VÓỊ đường nhựa)180907060
Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Ben phà đến càu Thiết kế35021014080
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao. 32015014090
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa27014011090
10Đường Làng Thượng
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông33016013090
Đoạn còn lai33016013090
ĩĩĐường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)49028021080
12Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.470560350r 210
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng)56021014080

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê

Vãn Tám

27014012090
Đoạn còn lại27014012090
13Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ1540700560350
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán980490350210
Đoạn còn lại49021014080
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạntừ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ1.540700-490350
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4910420210140
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm35021014080
Đoạn còn lại32015012090
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hoa)
TừQưốc lử20"đếíĩ hết trường THCSPEủ Lợi910490210140
TT Tên đường giao thống Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiệp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa36015012090
_15_Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc iộ 20 vảo 500m560280140130
Đoạn tiếp theo đến ngã. 3 đường WB34018015090
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son36018013090
Đoạn còn lại29015012090
16Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xẵ35021014080
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã29015011090
Đoạn còn lại290.15011090
17ĐưònậCầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập910490350280
Đoạn còn lại49021014080
18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới công Bệnh viện Định Quán2.450840560350
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đen Cây Xăng Gia Canh1.610630490280
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn840280210140
Đoạn còn lại49021014080
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thẩm vả nối dải vào xã Gia Canh)
Đoạn tà đường Gia Canh vào đến hết ranh thí trấn840350210140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét360140120100
Đoạn còn lại27013011090
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn tùr Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như36018012090
Đoạn từ chùa Chon Nhưđến hết ranh giói thị ỉrấnĐịóh^.- 27014012090
Đoạn còn lại28014011080
21Đương 4A910420210140
22Đường 2A910420210140
23Đường 96 (xã La Ngà)270140120100
24Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa)42021014080
Đoạn từ cầy xăng phú Hòa (xã Phú Hòạ) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phủ)42021014080
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)27013011090
26Đường 106 (xã Phủ Ngọc)32015013090
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)35021014080
28Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)49021014080
29Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)27013011090
30Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng)35021014080
31Đường nổi từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà)35021014080
32Đường 101B (xã La Ngà)410200180100
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)490210140110
34Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán840420350210
35Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 633016011090
Đoạn còn lại27014011090
XHUYỆN TÂN PHÚ*
1Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ

*ỉgọc Lâm (xã Phú Xuân)

1.540490350280
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m1.860490350280
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Tâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)1.610490356280
Đoạn từ đường cầu Suôi (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lầm (xã Phú Thanh)2.590630490390
Doãn từ đường số 1 Thọ Tâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh2.800700560420
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)3.500840630490
TTTên đường giao thỗngGiá đát 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)525012601.050770
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)4200L120840630
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình1.960490420320
Đoạn từ đường Phú Tâm - Phú Bình đêu đương Xóm Chiêu (xã Phú Bình)1.890700560350
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)1.330350280210
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đen đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)1.190560350210
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đển đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)840280210140
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn)980320-250140
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn)1.050320250210
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m1.680490350280
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ì- 73 Om đến chừa Linh. Phu (xã Phú Sơn)770280210130
Đoạn từ chùa Linh. Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)840280210130
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141

ị

Ị ì

Hoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tĩnh Lâm Đồng)1.540490420280
2Đường Phù Đểng (xã Phú Lâm) Ị
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5001.610490420280
Đoạn từ Km 0+500 đển Km 0+800770320180120
Đoạn còn lai490250■ 180ìfõ
3Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500770350210140
Doạn từ KiS 0+500 đến Km 1560280210120
Đoạn còn lại490250180110
4Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
TT Tên đường giao thông Gỉá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm)840390280140
Đoạn từ cuối ranh thủa đất số 13 tợ bản đồ ỉ 1 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)490250180110
Đoạn còn ỉậ420210180110
5Đường 30/4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500490250180110
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2420210180110
Đoạn còn lại420210- 180110
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc420210180110
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc460210180110
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9350180140110
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)420210180110
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập350180140110
ị Doặn từ đường Kml2 (cổng vãn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập)530250180120
: Doạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã : Jhú Lập)630250180120
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xâ ’hú Lập) (giáp xã Tà Lài)490250180120
9oạn còn lại (xã Tà Lài)490250180110
7.Ehròng Phú Lạp đi Nam Cát Tiên -- ,í*^
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã ’hú Lập)630320210140
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng350180140110
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cái Tiên350180140110
Đoạn thuộc xẳ Nam Cắt Tiên (từ cầu 200 đến nga ba" đường ấp 1 xã Nam Cái Tiên)350180140110
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A)420210180110
Đoạn còn lại420210180110
_8Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đen hết ranh trụ sở Lâm Trưởng 600A (xã Phú An)350130120110
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết càu số 5 (xã Phú An)
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cái . Ịĩậi320130120110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)■ 320130120110
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tỉên) đến sông Đồng Nai350130120110
9i Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp2- 4B) (xã Trà cổ)350180140110
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cố)420210180110
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)28014011080
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)28014011080
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm28014011080
Bõạn đi qtá^đương^Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđếhhết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến càu Đập (xã Phú Điền)420210180110
uo 1ẸhrèH^ĐấsLua.
E)oạn từ phần giáp tinh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2250Ị306050
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m2501306050
TT Tên đường giao thông

—11 — — c

Giá đất 2020 -2024

VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ điểm gần đến trường Mấu giáo Đắk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 13 Om đến bến phà35018013080
Đoạn còn lại2501306050
11Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân)280140120110
12Đường chợ Phú Lộc đi bến đò280140120110
13Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện Định Quán280140120110
14Đường Bình Trung 2350180140110
_Ị_5Đường Phú Yên350180140110
16Đường Phú Thẳng 1280140120110
17Đường Phú Lợi280140120110
18Đường Phú Thắng 2280140120110
19Đường Phú Ngọc280140120110
20Đường Km 138 (xã Phú Sơn)230140120110
21Đường số 4 (xã Phú Sơn)280140120110
22Đường 129
)oạn từ đàu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ420210180110
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền280120110110
23Đường Bàu Rừng280110110100
24Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết Nghĩa trang360180170140
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu420180160140
25Đường Cầu Suối360180140110
26Dường Phú Thánh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú420180160140
Eloạncòn lại350150140130.
27Đường số 7 Ngọc Lâm350150140130
28Đường Km 128350150130120
29Dường số 5 Ngọc Lâm350150130120
30Dường Thọ Lâm 3350-150130120
31Đường số 3 Thọ Tâm420210180120
32 JDường số 1 Thọ Lâm
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
33Đường Thanh Thọ360180140110
34Đường Suối Cọp280110110100
-35Đường Giang Đỉền280110110100
36Đường số 2 Ngọc Lâm280140120110
37Đường số 1 Ngọc Lâm280140120110
38Đường Cắt Kiếng490250210130
39LMừngKm 130280140120110
40Đường Chợ Ngọc Lâm770210180130
41Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc600250180130
Đoạn còn lại560210180130
42Đường Trương Công Định530210180140
43Đường Phú Xuân - Thanh San350180140130
44Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)420180160140
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ350180150130
Đoạn còn lại350180150130
45Đường 600B350180140110
46Đưòng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An)280140120110
47Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (ĐỊnhQuán)390.190140110
48Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng)280.140120110
49Đường Quận Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
E)oạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ420210140110
Dcạntừ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến .đường Phú Lâm-Phú 3ình280140X' 120110
50Đường bến thuyền (xã Phú Bình.)280140120110
51Đường Phú Xuân-Phú Lập280140120110
52íưòng ấp 24 (xã Phú lập)280140120110
53’9ường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua)140706060
XIHUYỆN VĨNH cửu
1Tinh lộ 768
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú4.5502.3101.400910
.. *Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cồng nghĩa trang Liệt sĩ huyện4.9002.4501.610910
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông Hường3.8501.8901.400910
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự3.1501.4001.050700
Đoạn từ đường Đoạn Văn Cự đến cầu Thủ Biên2.9401.1207oồj 560
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đồ Đại An2.240770630490
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao1.750670560460
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến càu Bà Giá (cầu 19)1.260630490420
Đoạn từ càu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An1.190560490420
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An1.160560460350
2Tỉnh lộ 7-67
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây3.500980700560
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn4.2001.050840630
Từ suối Đá Bản đến giáp thị trấn Vmh An3.8501.050840560
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D700350210140
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phú Lý840280210140
3Tinh lộ 761
Doạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Li êm560280210140
Đóạn tiếp theo đến cầu suối Kóp560250210140
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý700350210140
E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm yăự hóa xã490. 250210'"140
Đoạn từ Trung tâm vẫn hóa đến ngã ba dường 322A490250210140
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B350180140110
Doạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên ohiên và văn hóa Đồng Nai350180140110
4Đường Đồng Khởi
■■3Đoạntư-ranhíhanhphốBiênHòa đếirhết KCN“ThạnhrPhú6:6’50Z80ơ“T39Õ1.400
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tìểp theo đến Tỉnh lộ 7687.7003.1502.10C1.400
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)700350210140
_6_Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đển hểt khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An1.400700600530
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tần An đến ranh xã Vmh Tan1.190600490350
íỉỉ*Đoạn ỆU£ gã Vũạh Tân1.400700600530
_7_Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)3.1501.400840630
8Hương ỉộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 63.8501.750840700
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)2.8001.400840700
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phu2.4501.190700560
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 31.750840700560
Đoạn từ đàu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 ■2.1001.050700560
Doạncònlại1.750840700560
9

Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân

Bình) đến giáp Hương lộ 7

2.1001.050700560
10Hương lộ 9
boạn tùr Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) dến hết Km+2003.500r 1.7501.050840
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều3.1501.54091070ữị
Đoạn còn lại2.8001.400840700
11Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)3.1501.400840ị700
12Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Ben cá) đến đường Bĩnh Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)3.5001.750910700
9oạn tư đường Bình Lục - Long Phú (gân đmh Bình Thao) đến ranh giới xã Bình Lợi2.8001.400840700
9oạn qua xã Bình Lợi1.960980700560
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
]E)oạn tìrƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long3.5001.400910700
Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa2.8001.050840700 —
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại3.5001.40084C700
14Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tinh lộ 7682.4501.050840560
15Đường 322A (xã Phú Lý)390180140130
16Đường 322B (xã Phú Lý)420180140130
17Đường ấp 3 (xã Tân An)1.400700560490
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tinh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa2.100700560490
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Tràng Bom1.750700530420
19Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15)4.2001.400840700
20Đường Tân Hiền2.1001.050840560
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)1.460700560350
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)1.400700560350
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)1.400700560350
24Đường Ben Be (xã Tộ An)1.050530390320
25Đường Bến Vịnh A (xã Trị An)980490420350
26Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)980490420350
27Đường Hang Ba Cửa (xã Trị An)910420'350320
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)350180140130
29Dường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)460180140130
30Đường Tân An - Vĩnh Tân
Doạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước2.100700560490
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 51.750600420350
Doạn từ Trung tầm ấp 5 xã Vữih Tân đến đường Trị An - VìhhTân1.400560420350
Đoạn từ đường Trị An-Vmh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu ChùmBao) „ , -Ị '1.610700560490
31Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)3.5001.5401.050700
32Dường vào Phi Trường (xã Tân Bình)2.1001.050840700
33

Dường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là

Hương lộ 15)

2.8001.4001.050700
34Dường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
BoạnTừTìnlrỉọ"76'8_đen"ngahãr(200ĩĩh)2.8UUTU50700630

5 '

TT

£ Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại2.4501.050700630
35Đường Bàu Tre1.750840700560
Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EƯROWOOD CO.LTD)2.100980700490
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây )1.540770560460
37Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vữỉh Tân (đoạn qua xã Vãnh Tân)1.400700600530
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qtia xã Trị An)1.050490390280
38Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoải đường đỉện 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào1.750840700560
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân1.610770630560
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom1.400700560350
39: Ehrờng nhà máy thủy điện Trị An700280180140
40: Đường Bình Chánh - Cây Cầy350180140130
41Đường Nhà máy đường Trị An880420350320
42

Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh

Phú-xâ Tân Bình)

3.5001.7501.4001.120
43Đường liên xã Thạnh Phú - Tẵn Bĩnh - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú2.8001.050840700
Dcạn qua xã Tân Bình2.1001.050630490
Doạn qua xã Bình Lợi2.4501.050630490
44Đường Đất Cát - Đa Lộc1.400700560350
45Đường Đa Lộc (xã Bình Lợỉ)1.400700560350
4ẽĐường Liên ấp 3-4 (tuyến ;1)~ 1260y 630560490
47Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Doạn tà Tĩnh lộ 768 đến đường DI45501.400980700
Doạn còn lại35001.400840630
48Đường 5-7 (xã Thạnh Phú)3.1501.400770630
49Dường Bưng Mua
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suối Bà Ba2.4501.190770560
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn iại3.1501260770560
50Đường Bừng Binh1.400700560490
51Đường Kỳ Lân1.400; 700560490
52Đường Kênh N31.050490420350
53Đường Suối Ngang840420350280
54Đường Hồ Mo Nang840420350280
55Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài840420350280
56Đường Xóm Huế1.050490420350
57Đường Đồi 74980490350320
58Đường Hóc Lai840420350320
59Dường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An1.400700560350
60Đường Cây cầy đi Long Thảnh350180140130
61Dường Trành Tranh350180140130
62Dường vào khụ khuyến khích phát triển chăn nuôi350180140130
63Dường Bên Phà840350320280
64Đường Kim Liên910420350320
65Dường Bà Bèn8403&320s ẳo

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cuờng

ỦY.BAN NHÂN DÂN
fỈNH ĐỔNG NAI

Phụ lục IX

BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ BẮT THƯƠNG MAĨDĨCH vụ TAĨ DÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sề ' /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
ITHÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đưdng Hưng Đạo Vương)24.0009.6007.8005.400
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)21.0008.4006.0004.500
2Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị13.8006.6004.8003.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh22.5009.0006.0005.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc16.5006.6005.100

3.900

í

3Đường Hưng Đạo Vươợg
Đoạn từ dường Phan Đỉnh Phùng đến ngã năm Biên Hùng192009.6005.4003.900
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa17.4007.8005.4003.900
4Đường Lữ Mành
Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trựờng- . Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế)15.6007.8005.700" 3.900
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 113.8007.8005.7003.900
5Đương Lý Thường Kiệt18.0009.0005.7003.900
6Đường Nguyễn Hiền Vương17.400
7Đường Nguyễn Thị Giang19200
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường Nguyễn Thị Hiền192009.6006.00C> 4.200
9Đường, Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền21.0009.6006.0004.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị18.0009.00057003.900
10Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục18.000
Đoạn tiệp theo đến đường Phan Chu Trinh18.0009.0005.7003.900
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc16.8007.8003.9603.000
11Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT818.6009.0006.0004.200
Đoạn từ .đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng16.2008.4005.7003.900
12Đường Phan Đình Phùng17.4009.0005.4003.900
13Đường Quang Trung
Doạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh16.2008.4005.4003.600
Doạn từ Phan Chu Trinh-đến đường Lê Thánh Tôn18.0009.0005.7003.780
14Đường Trần Minh Trí16.8008.4SO5.400& 3.600
15Đường Võ Tánh18.000r 9 6005.7003.900
16Đường Lê Thánh Tôn18.6009.6005.7003.900
17Dường Hoàng Minh Châu'13.8007.8004.8003.000
18Dường Huỳnh Văn Lũy17.4006.6004.8003.000
19Dường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường lòa Bình12.0006.0003.7202.640
20Dường Nguyễn Ái Quéc
Dóạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa Ạn132006.0002.9402.100
Doận tìr cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hộỉ nghị và Tồ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai15.0007.8004.8003.000
Doạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chốc sự kiện tỉnh Dồng Nai đến ngã 4 Tân Phong18.0007.8005.1003.300
Doạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4)162007.8004.8003.600
21Đường Nguyễn Vãn Ký13.8007.8003.5402.520
22Dường Nguyễn Văn Nghĩa ..13.800_JL800—3340—2320 —
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường Nguyễn Văn Trỗi12.6007.8003.5402.160
24Đường Hồ Văn Đại17.40066003.9002.640
25Đường D9 (khu dân cư D2D)17.4008.4005.1002.700
26Đường D10 (khu dân cư D2D)17.4008.4005.1002.700
27Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phàm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất12.6006.6003.9002.700
4Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu12.0006.0003.5402.340
28Đường NI (khu dân cư D2D)17-4008.4005.1002.700
29Đường Nguyễn Thành Đồng13.8007.8004.8002.700
30Đường Nguyễn Thành Phương13.8007.8004.8002.700
31Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp18.6008.4005.4003.300
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận19.8008.4005.4003.600
32Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu18.6008.4005.1003.600
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp dường Hưng Đạo Vương)22.8009.6006.0004200
33Đương Trịnh Hoài Đức18.6007.8005.4004200
34Đường Trần Công An13.2007.8003.5402.340
35Đường Huỳnh Vãn Hớn12.0006.6004.8002.700
36Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai' 21.0009.6005.4003.600
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khởi18.6007.8005.4003300
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên15.6006.0003.5402340
' ■ r L- ■Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tỉên đến gỉáp dường vào Công ty Trấn Biên12.6006.0003.1201.980
-

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện

Vìhh Cửu’

10.2004.8002.7601.560
37Đường Lê Quý Đôn13.2006.6003.5402340
38Đường Nguyễn Văn A12.6006.6003.5402340
39Đường Phạm Thị Nghĩa12.0006.0003.9002340
40Đường Phạm Vãn Khoai1320066003.5402340
TTTên đường giao thôngGiã đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
41Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng12.0006.0003.9002340
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động13.80060003.9002.340
'42Đường Bùi Văn Bình10.8006.0002.7602.100
43Đường Hồ Hòa11.4005.40035402.340
44Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội11.4005.4003.5402.340
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa10.2004.8003.1202.100
45Đường Nguyễn Văn Hoài10.8005.4003.1202.340
46Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức8.4004.2002.5201.800
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay6.0003.0002.3401.560
47Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phổ 3 - phường Trảng Dài í12.0006.0003.1202.100
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài10.2004.8002.7601.800
48Đường Trần Văn Xã11.4005.4002.7601.980
49Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu' học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung)9.0004.2002.5201.800
50Dường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)■•Ị
Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến)102004.8002.7601.980
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ10.8004.8002.7601.980
51Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã)í?
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã)10.2004.8002.760_J,980.._
—ki tì n —~Ujr~~
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn ỉại9.60042002.5201.980
52Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã. qua văn phòng KP4 đến đường Nguyên Thái Học
-Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17)9.6004.800- 2.5201.800
Đoạn còn lại9.0004.8002.5201.800
53Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đên đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa)9.0004.8002.5201.800
54Đường Thân Nhân Trưng
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu9.60042002.5201.980
Đoạn tír suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học9.00042002.5201.800
55XalộHàNội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhó khu phố 4 (bên trải) đến cầu Sập19.8008.4005.1003.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp18.6007.8003.9003.000
Đoạn tư vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai15.6006.0003.6002.700
56Đường Tô Hiến Thành12.0006.0004.8003.000
57Đường Lê Đại Hành11.4006.0005.1003.000
58Đường Điểu Xíển132005.4003.6002.340
59Quốc lộ 1
ốbạn từ hẻm bên hông giảo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan19.8008.4003.9003.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái

Bình

15.00072004.8003.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom12.6005.4003.1202.340
6.0Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đen thánh Martin cũ)102004.80025201.560
61Đường Ngô Sĩ Liên102004.8002.7601.980
62Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
ĩ^ỊHỂặừ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ9.6004.8002.5201.560
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân72003.6001.9801.380
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân)4.8003.0001.7401.200
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa. 3.6001.8001.500960
63Đường xồm 8 phường Tân Biên12.0005.4003.6001.980
64Đường Võ Văn Mén10.8005.400^16002.160
65Đường Lê Ngô Cát
Đoạn tỉr Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường IHPT . Nguyễn Công Trứ102004.8002.7601.980
Đoạn tò hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hét Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm7.2003.6001.9801.380
Đoạn tìr Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa4.8002.4001.620. 960
66Đường Phùng Khắc Khoan18.0006.0004.3203.000
67Đường Ngô Xả (phường Tân Hòa)6.0003.0001.800126Ọ
68Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bĩnh Khiêm17.4007.8003.9002.700
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm132006.6003.1202.100
Đoạn từ dường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản102004.8002.3401.800
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai72003.6001.9801380
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu5.4002.7001.7401260
69Đường Võ Trường Toản8.4004.8002.3401.620
70Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ)13.8007.8003.6002.160
71Đường Nguyễn Đình Chiểu102004.8002.5201.860
72Đường Chu Văn An8.4004.8002.5201.800
73Dường Nguyễn Bỉnh Khiêm12.6007.8003.6002.160
74Dường Võ Thị Tám8.4004.8002.3401.800
75Dường Ngô Thì Nhậm7.80042002340-1.800 .
76Đường 10 (khu dẩn cư Bửu Long)12.6007.8003.6002.160
77Đường N4 (khu dân cư Bửu Long)12.6007.8003.6002.160
78Ehiờng Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương13.2006.0002.9402.100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đí vào Công an phường Bửu Hòa15.6006.6004.3202.340
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyên Thị Tồn (giáp phường Hóa An) . _13.8006.0002.9402.160
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt10.8006.0002.7601.980
Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến câu Rạch sỏi9.6004.8002.5201.800
Đoan từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp7.80043002.1601.620
79Đường Nguyễn Thị Tồn12.6006.0002.9402.100
80Đường Trần Văn ơn8.4004.2002.6401.980
81Đường Nguyễn Tri Phương
Đoan từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh9.600422002.3401.800
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc12.6006.0002.9402.100
82Nguyễn Văn Lung10.2004.8002.6401.560
83Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ)12.0006.0002.9401.980
Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đên Nghĩa trang Sừng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài)10.2004.8002.6401.560
84Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đa BBCC cũ)7.80042002.3401.560
8SPhạm Vận Diêu7.2003.6002.3401.560
86Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết tờ bản đô số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 63 Om giáp bờ sông))7.8003.0002.1601.560

Đoạn từ tờ bản đồ số ỐO5 thửa dất số 56 đến đường

Đãng Văn Trơn

5.4002.4001.980 ỉ í1380
87Đỗ Văn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng

AnTháiAn ..

12.0005.4002.8201.980
Đoạn tò cây xăng An Thái Ân đến hét đường” 9.60C420023401.620
88Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên câu Bửu Hòa12.60C6.0002.7601.980
Đoạn tìép theo tới sông Cái10.80C4.8ỌC2.3401.800
89Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa10.204.80C ĩ2.1001560
TT Tên đường giao thông Gỉá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
90Đường Dương Bạch Mai12.0007.2004.8002.700
91Đường Phan Trung16.260•5.10®2.700
92Đường Trương Định (đường 4)15.0006.6QỒ5.1002.700
93Đường Trương Quyền (đường 3)10.8006.0003.9002.340
94Đường Võ Cương13.8007.2004.8002.700
95Đường Nguyễn Bá Học12.0006.6004.8002.700
96Đường Dương Tử Giang13.8006.6003.9002.340
97Đường Lê Thoa12.0005.4003.Ở0O2.340
_98Đường Hồ Vãn Leo12.6006.0003.9002.340
99Đường Hồ Vãn Thể15.6007.2003.9002.340
ìooĐường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ)12.0006.0003.9002.340
101Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự)12.6006.6003.6002.340
102Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP12.6006.6003.9002.700

Đoạn tò công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa

Đồng Nai

12.0006.0003.9002.340
103: 9ường Lý Văn Sâm13.2006.6003.6002.340
104: ĩhrờng Nguyễn Bảo Đức13.2006.6003.6002.340
105: 9ường Phạm Vãn Thuận21.0008.4005.1003.600
106ìhrơng Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Pho15.6007.2004.3802.700
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia12.0006.0003.6602.340
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN7.80042002.7601.860
107Đường Vũ Hồng Phô12.6006.0003.6002.160
108Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)7.20042002.5201.860
109Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)6.0003.60023404.800
110Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)9.6004.8003.1202.160
111Đường Lê Thị Vân9.6004.8003.1202.280
112Đường Mạc Đmh Chi (đường vào Ngân hàng KCN)8.4004.8003.1202.040
113E)ường Nguyễn Thông9.6005.4002.7602.040
114Ehrờng Trần Thị Họa9.6005.4003.1202.280
115Ehrờng Châu Văn Lông8.4005.4002.5201.980
116-]Đường liênTdra^phố^óp^S-—6t600—^900^7520
TTTên đưòmg giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
117Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật17.4007.2004.3202.70.0
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp13.8006.0003.1202.340
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực12.0005.4002.7602.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông8.4004.2002.3401.980
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân7.2003.0002.3401.560
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi5.4003.0002.1601.380
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển7.2003.0002.1601.380
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước5.4002.4001.9801.260
118Đường Trạm thuế khu vực 212.0006.6003.9002.520
119Đường Đa Minh12.0006.6003.9002.520
120Đường Tân Lập12.0006.6003.9002.520
121Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu càu số 313.8007.2003.9002.340
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh10.2004.8002.7601.560
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân7.2003.0002.1601.080
122Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa10.8004.2002.5201.980
Đoạn qua phường An Hòa7.8004.2002.1001.560
123Đường Trương Vãn Hải10.8005.4004.2003.000
124Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh)12.6006.0003.6002.340
125Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)13.2006.0003.3602.340
126Đường Hoàng Bá Bích15.6006.6003.9002.340
127Đường Đặng Nguyên12.0006.0003.9002.340
128Đường Lê Nguyên Đạt12.0006.0003.9002.340
129Đường Phan Đăng Lưu8.4004.8003.1202.340
130Đường Yết Kiêu12.0007.2003.9002.340
131Đường Hoàng Tam Kỳ12.0006.0003.6002.340
132Đường Huỳnh Dân Sanh12.6006.0003.9002.340
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
133Đường liên khu 3?4,510.8005.4003.9002.340
134Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)16.2007.2003.9002.700
135Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ)12.0005.4002.5201.980
136Đường Nguyên Thiện Thuật6.6003.0001.8601.260
137Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 46.0003.0002.1601.380
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa4.2002.4001.5601.080
138Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông8.4004.2002.3401.980
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp6.6003.0002.1601.560
139Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới)4.8002.4001.6201.080
140Đường Hồ Vãn Huê4.8002.4001.740. 1.080
141Đường Nam Cao4.8002.4001.7401.080
142Đường Thành Thái4.2001.8001.5601.080
143Đường Trương Hán Siêu5.4002.4001.7401.080
144Đường Hoàng Đình Cận4.8002.4001.7401.080
145Đường Phước Tân - Giang Điền3.6001.8001.2601.020
146Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân)4.8002.4001.7401.080
147Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền)3.6001.8001.5601.080
148Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom)6.0002.4001.9801.200
149Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ)4.2002.4001.7401.080
150Đường Nguyễn Hoàng4.2002.4001.9801.200
151Đường Hà Nam3.0001.8001.3801.080
152Đường Nguyên Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 34.2001.8001.5601.200
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại3.6002.4001.5ỐC1 1.080
153Đường Hàm Nghi3.6001.8001.38C1.080
154£U?ờng Lý Nhân Tông3.0001.5001.200780
155Đường nối tư đường Đồng Khởi đến đường Liền Khu Phố Ố, 1, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp)103006.6003.6002.340
156Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng: Khởi đến đường Liên Khu Phố ố, 7,8 (hẻm số 30 đường Đặng Đớc Thuật phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002340
157Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm sấ 38 đường Đặng Đức .Thuật phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002.340
158Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật ; phường Tam Hĩệp)9.6006.6003.6002.340
159Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá XỊ ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp)9.6006.6003.6002.340
160Đường Lê A12.60078005.1003300
nTHỊ TRẤN LONG THÀNH
1Đường Lê Duẫn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã. An Phước đến đường Trần Phú12.6004.8603.7202520
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng15.6005.4004.3202520
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ10.8004.6803.7202520
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu132004.8603.7202520
,2Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An6.6003.180,2.5201.800
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An5.7602.8202.3401560
3Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc72003.0602.3401.800
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch6.6003.0602.3401.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An)9.0003.7202.7601.800
5Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẳn đến đường Trường Chinh)8.4003.7202.7601.800
6Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ)72003.7202.760?i 1.80Õ
7Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ)6.6003.6002.5201.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hểt ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ)4.3202.1001.5601.080
8Đường vào nhà thờ Vãn Hải8.4004.1402.7601.800
9Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hồng huyện Đội cũ)8.4003.1802.1601.800
10Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ)8.4003.6002.1601.800
11Đường Đinh Bộ Lữứi
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh6.6003.6002.7601.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Tràn Nhân Tông4.86023401.9801200
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn3.1801.5601.380960
12Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh)5.4002.5202.1601.560
13Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An)5.9402.1601.6201380
14■ Dường hẻm 308 (dượng Hà Huy Giáp cũ)5.4002.1601.6201380
15Dường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Doạn từ đường Lê Đuẩn đến đường Hai Bà Trưng5.9402.5202.1601.800

3oạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Lê Quang

Định) •

4.8602.3401.9801200
16Dường Nguyễn Vãn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ)6.6003.6002.1601.800
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ)6.6003.6002.1601.800
18Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành)3.7201.8601.3801.020
19Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyên Hữu Cảnh)7.2003.7202.7Ố01.800
20Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ dường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)72003.7202.7601.800
21Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đỉnh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành)3.7201.8601.3801.020
22Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái To72003.7202.7601.800
Đoạn từ đường Lý Thái Tồ đến đường Võ Thị Sáu5.4002.5202.1601.560
23Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành)3.7201.8601.3801.020
24Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành)2.7601.3201200840
25Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư)43202.1001.7401200
26Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường)3.6001.800_ 13801.020
27Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực)3.7201.8601.3801.020
28Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến SuẮi Ben Năng)3.7201.86013801.020
29Đương Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải)3.6001.80013801.020
30Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ cho đến suối Bến Năng)3.7201.86013801.020
Ị 31Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn Áỗ)5.7603.1202.5201.080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
32Đường Nguyễn Vãn Trị5.7603.1202.16C1.260
33Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Vãn Lũy)4.3202.1001.56C1.080
34Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư)5.22023202.0401380
35Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đàu hẻm 56)3.6001.80013801.020
36Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An)3.7201.8601.3801.020
37Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An)3.060-1.8001.3801.020
38Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh)72003.7202.7601.800
39Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)7.2003.7202.7601.800
40: Dường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh)7.2003.7202.7601.800
41: Dường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Vãn Trỗi)4.8602.3401.9801200
42Dường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884)3.7201.86013801.020
43Dường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường)32201.86013801.020
44Dường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An)3.7201:86013ễ01.020
45Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Dức Thắng)72003.7202.7601.800
46Dường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Đuẩn đến đường Tôn Dức Thắng)72003.7202.7601.800
47Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước)4.3202.1001.5601.080
mIHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TTTên đường giao thữngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
1Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)6.6002.1001.6201.020
2Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thịđrấn Hiệp Phước từ ngã 3 PhướoThiền đến Cầu Mạch BàỐ.0001.9801260960
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ6.6001.98Ọ1260960
3Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước)4.68013801.080780
4Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.90012601.020780
5Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước3.72012601.020780
6Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước3.72012601.020780
7Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước)3.90012601.020780
8Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước)3.72012601.020780
9Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước)3.72012601.020780
10Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khư dân cư thị trấn Hiệp Phước)3.72012601.020780
IVTHÀNH PHỔ LONG KHÁNH
Sườgg Bồi Thị Xuân2.4001.200900570
2Đường Cách Mạng Tháng Tám4.3201.8001.500 Ị1.020
3Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMTõ)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tẩm1.980960780570
Đồạn từ đường Cách Mạng ThángTốm đến giập r. Đường HỒ Thị Hương. 43201.8001.500Ì.020 '
-4Đường Đinh Tiên Hoàng1.920960780570
5Đường Hai Bà Trưng1.980960780570
6Đường Hoàng Diệu1.920960780570
7Đường Hồng Thập Tự
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ dường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 .2.4001200900540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương2.4001.200900540
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương2.4001200900600
8Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 thặng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 89.0002.400 í1.8001.500
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ7.8002.4001.5601200
9Đường Khổng Tử42001.80ỌỊ 380900
10Đường Lê Lợi4.5001.8001.5001.020
11Đường Lý Thường Kiệt2.4001.140840570
12Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm4.5001.8001.5001.020
13Đường Nguyễn Công Trứ2.4001200900540
14Đường Nguyễn Du2.8801.4401.020600
15Đường Nguyễn Thái Học4.5001.8001.5001.020
16Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ)3.0001.3201200660
17Đường Nguyễn Tri Phướng2.1001.140900570
18Đường Nguyễn Trường Tộ1.920960720570
19Đựờng Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tố3.6001.4401.140720
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Chai4.5001.4401.140720
Doạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh2.400960780570
Doặn từ cầu Xuân Thanh đến giáp rahhhuyện Xuân Lộc1 800780660570
20Dường Nguyễn Văn Cừ
Doạn từ đương Trần Phú đến giáp đường Quang Trung3.0001.4401200600
Doạn còn lại1.800900720570
21Dường Phan Bội Châu1.680840660570
. „ „ --
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Phan Chu Trinh1.800900660570
23Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu3.0001.4401.200600
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến gỉáp đường Nguyễn Thị Mình KhaiL980960780570
24Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc2.520780510420

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phuờng

■XgẫpBmh

3.3001200900600
Đoạn tà giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng4.0201.6801.200840

Đoạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường

Xuân Bình

3.7201.4401.080840
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài3.8401.6201.200900
Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân3300.1.3801.020590
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong2.520780510420
25Đường Thích Quảng Đức2.4001200900600
26Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương4.3201.8001.5001.020 1
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m2.700960780570
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm1360780660570
_27Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Mình Khai3.0001.440780570
-■Đoạn còn lại1.980960780570
28Đường Ngô Quyền (Từ càu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đóạn tir đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn960550390330
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đọạn từ đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn đến đường Duy Tân1.440720540420
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển1.320720590420
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp càu Xuân Thanh1.800. 900540420
29Đường Phạm Thế Hiển1.50Ọ720600540
30Đường Nguyễn Chí Thanh1.260720540420
31Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương3.0001.5001.200570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh1.500660540420
32Đường Phan Đãng Lưu1.800900540420
33Đường Hoàng Văn Thụ1.32066054Ò420
34Đường Châu Văn Liêm1.320660540420
35Đường Ngô Gia Tự1.320660540420
36Đường Hà Huy Giáp1320660540420
37Đường Lý Tự Trọng1.320660540420
38Đường 9 tháng 41.800900600480
39Đường Trần Vàn Thi1.320720600420
40: Đường Lê Vãn Vận1.320720600420
41: Tường Phạm Lạc1.320720600420
42: Tường Huỳnh Văn Nghệ2.4601.4401.020720
43: Dường Đào Trí Phú2.7001.5601.020720
44Dường Trịnh Hoài Đức2.4001200900600
45Đường Lê Quang Định2.5201.5601.020720
46Dường Trần Thượng Xuyên3.6001.8001200720
47Dường Nguyễn Hữu Cảnh3.0001.500900600
48Dường Chu Van An
Doạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 42.4001.200900540
Doạn còn lại2.6401.320960540
49Dường Trần Quang Điệu3.6001.8001200720
50”
Đường- PhạnrNgọcrThạch
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 42.4001300840540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của2.4001300900480
51-Đường Mạc Đĩnh Chi3.6001.8001300720
52-Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Van Cừ33001.6201.080540
Đoạn còn lại2.6401.3201.080600
53Đường Phạm Ngũ Lão2.4001300900540
5Ị|Dường Trần Huy Liệu2.5201360900540
55_Đường Lý Thái Tổ2.5201360900540
56-Đường Phan Huy Chú1.620810600480
57Đường Lê Hữu Trác1.680840600480
58Đường Lương Thế Vinh1.680840600480
59Đường Đoàn Thị Điểm1.680840600480
60 5Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình2.4001300900540
Đoạn giáp phường Xuân Bình đén hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ1.500780600300
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen960480360270
Ị 61 ỊĐường Võ Duy Dương2.4001.200900540
ỊĐường Lương Đình Của2.4001.200900540
63Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương2.4001300900540
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cẫi1.800900600480
Đoạn qua phường Bảo Vỉnh1.800900- 600480
64Đường Trương Định2.52013601.020720
-65-Đường Quấcíộ ĩ “ ụy-
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang2380780510360
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng2380720510360
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc1.620720510340
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
66Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn)2.280720510360
67Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định)1.200540360250
68Đương tò tổ 31B đi khu Bàu Tra, phưòng Xuân Tân840510360250
69Đường Võ Vãn Tần720360300240
70Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp UBND phường Bàu Sen)900450360250
71Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập)720360300240
72Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư)900450. 360250
73Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giập Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần960540390250
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập84Gạ&

Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp phường

Xuân Lập

780390300250
Đoạn qua qua phường Xuân Lập840540360250
74Đường sổ 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt)1.080540390250
75Đường Duy Tân*
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc1.320550390330
Đoan từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước840450360250
76Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngỗ Quyền840480360300
.77Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vĩnh B - Suối Ghồn)840480— 360'~^30Ọ^
78Đường Thành TháỊ (Bảo Vĩnh B - Ruộng Hời)840480360300
79Đường Hàm Nghi (đưồng Bảo Vinh B)
Đoạn tờ ngã ba ông Phúc đén giáp cây xăng Sáu Đông1.020430360250
Đoạn từ cây xăng Sảu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang900430360250
TT' í . Tền đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
80Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp2.700780540420
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc2.100600420360
81Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vĩnh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh)720360300240
82Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đỉ tả 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh)720360300240
83Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m840540360250
Đoạn tiếp theo đến đường lỗ 8 đỉ cầu Be720360300240
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ặp Đồi Rìu xã Hàng Gòn660330300240
84Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường1.020420360240
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất900540350250
85Đường Suối Chồn - Bàu cối
: 3oạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn1.200540360250
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bâo Quang960480360250
86Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Wh)720360300240
87Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh)780390300

— •

240

88Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh)720360300240
VTHỊ TRẤN GIA RAY
/ p'Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ bưu điện đến hét chi nhánh điện lực Xuân Lộc2.280900510420
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái2.40090051Ó420
Doạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng2.160900510420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT-3VT4
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hung1.80084051C420
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường1.68084051C420
2Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng

Vương

2.040900510420
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu2.160960510420
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duần + Nguyễn Vãn Cừ1.800840510420
Đoạn từ ngã tư Lê Duản + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh1.680840510420
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le1.560840510420
3Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai2.040900510420
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le1.920840510420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.680840510420
4Ehrờng Ngô Gia Tự (Song hành)
: 9oạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi1.680840510420
9oạn từ ngã ba Núi Lẽ tới giáp ranh xã Xuân Tâm1.920840510420
5: 9ường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương1.560840510420
E>oạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú1.680840510420
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương1.920840510420
6Đường Lê Đuẩn (đường trục chính)
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn luệ1.680840510420
E) oạn còn lại1.560. 840540420
7ĩhrờng Nguyễn Văn Cừ (đường trục chỉnh)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu1.320720510420
9oạn còn lại1.080540480420
8-Đường Nguyễn-Vãn-Binh'.
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cành1.32072051€420
Đoạn còn lại96048039C300
_9Đường Nguyên An Ninh í
<Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyên Hữu Cảnh1.080540480420
Đoạn còn lại900420360300
10Đường Phan Chu Trinh1.320720510420
11Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
12Đường Trần Hưng Đạo1.440720510420
13Đường Lê Quý Đôn1.320720510420
14Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cảnh1.440720510420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN1.560720510420
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m1.320720510420
15.Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nếi dài1320720510420
Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định1.080540480420
Đoạn còn lại960480390300
16Đường Mai Xuân Thưởng1.320720510420
17Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
18Đường Lê Van Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)1.440720510420
19Đường 21-3-
Đoặn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối GÍẳ Uỉ1.080540'4801420 .
*Đoạn còn lại960480390300
20Đường 9-41.68084Ọ510420
21Đường Chi Lăng1.440720510420
22Ehrờng Chu Văn An
E)oạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn côn lại1.080540480420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
vihPýt4
23Đường Hồ Thị Hương132072051C420
24Đường Hoàng Đình Thương132072051C420
25Đường Hoàng Diệu120072051C420
26Đường Hoàng Hoa Thám132072051Ct. 420
27Đường Hoàng Vãn Thụ1.68084051C420
28Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1320720510420
Đoạn còn ỉạỉ1.080540480420
29Đường Lê A1.440720510420
30Đường Ngô Đức Kê1.200720510420
31Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1.320720510420
Đoạn còn lại1.080540480420
32Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn1320720510420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh1.080540480420
33Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền1320720510420
Doạn còn lại1.080540480420
34Dường Nguyễn Trường Tộ1.440720510420
35Đường Nguyên Văn Trỗi1320720510420
36Đường Phan Đình Giót1.320720510420
37Đường 'Phan Bội Châu1.680840510420
38Đường Phan Văn Trị1.440720510420
39Đường Trương Công Định1.320720510420
40Đường Trương Vãn Bang1.440720510420
41Đưởng Trương Vmh Ký1320720510420
42Đường Trần Nhân Tông
Đoặn từ đường Trần Phũ đến đường Lê Duẩn1320720510420 ~
Đoạn tỉr đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh1.080540480420
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh960480390300
43Eíường Trần Quang Diệu1.320720510420
44_ịDường Trần Quý Cáp —_1320—720"-510—420 —
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
45Đường Trường Chinh1220072051C> 420
46Đường Võ Thị Sáu1.32072051C420
-47Đường VÒ Trường Toản1200720510420
48Đường số 1 >1200720510420
49Đường số 21.320720510420
50Đường số 31200720510420
51Đường số 41.080540480420
52Đường sổ 51.080540480420
53Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đen giáp suối ông Hai)1.080540480420
54Đường số 71.080540480420
55Đường số 81.080540480420
56Đường số 91.080540480420
57Đường số 101.080540480420
58Dường số 111.080540480. 420
59Đường số 121.080540480420
60Đường số 131.080540480420
61:Dườngsôl41.080540480420
62: Dường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú)2280840510420
63Dường Xuân Hiệp - Gia Lào1.080540480420
64Dường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray)1.080540480420
VĩTHỊ TRẤN TRẢNG BOM
1Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành)6.0002.5201.8001.080
2Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần)6.6002.5201.8001.080
3Dường từ 29 tháng 46.6002.5201.8001.080
4Đường 30 tháng 4-:—
Đoạn ệ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương6.6002.5201.7401.140
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa6.0002.4001.6801.080
5Dường 19 tháng 82.52012601.020840
6Dường 2 tháng 94.8002.1601,560960
7Dường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền)42002.0401.380900
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
8Đường Bùi Thị Xuân3.9001.9801.320840
9Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duần đến đường Trương Văn Bang)3.9002.0401.440840
10Đường Điện Biên Phủ3.0001.8001.320840
11Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương4.50022801.500960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)4.2002.0401380900
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu2.2201.080900720
12Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương)3.6002.0401380870
13Đương Hoàng Tam Kỳ3.0001.8001320840
14Đường Hoàng Việt3.0001.8001320840
15Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp6.0002.2801.6201.020
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền6.6002.5201.8001.080
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D64.5002.0401380870
16Đường Huỳnh Văn Nghệ3.0001.8001.320840
17Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đê3.9001.9801320840
Đoạn còn lại2.1001.020840660
18Đường Lê Duẳn4.5002.040Ỉ.440840
19Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29/4 đến dường 3/23.3001.9201320840
Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2tháng 92.7001.3201.080840
20Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng)3.9002.040.1380870
21Đường Lê Lợi .4.5002.1601.440900
22 -Đường Lê Quý Đôn2.7001.3501.080840
23

Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị X

uân đến Trần Nguyên Hãn)

3.0001.5001.140840
24Đường Lý Nam Đê3.9002.0401.380870
25Đường Lý Thái Tổ3.9001.9801.320840
26"Đường Lý Thường Kiệt3.9001.9801320”840
TT Tên đường gỉao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
27Đường Ngô Quyền4.50C2.1 ố(1.44Cĩ 900
ịậưteg Nguyễn Du3.00C1.80C) 1.320840
29Đường Nguyễn Đức Cảnh43002.16C1.440900
_30Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vưởng4.80023801.500960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu3.9001.8001.320840
31Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh)4.8002.5201.8001.020
32Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng. 6.6002.5201.8001.080
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái6.6002.5201.8001.080
33Đường Nguyễn Khuyến3.0001.8001.320840
34Đường Nguyễn Sơn Hà3.0001.8001.320840
35Đường Nguyễn Trãi (tử đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) .3.6002.0401.380870
36Đường Nguyễn Tri Phương (từ dường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)3.0001.8001.320840
37Đường Nguyễn Vẫn Cừ4.2002.1601.440900
38Đường Nguyễn Vãn Huyên3.0001.8001.320840
39Đường Nguyễn Vãn Linh5.1002.5201.8001.080
40Đường Phạm Văn Thuận3.0001.8001.320840
41Đường Phan Chu Trinh3.6001.8001.320840
42Đường Phan Đăng Lưu4.5002.0401.440840
43Đường Tạ Uyên3.0001.8001320840
44Đường Trần Nguyên Hãn3.00015001.140840
45Đường Trần Nhân Tông3.9001.9801.320840
46Đường Trần Nhật Duật2.7001320960600
47Đường Trần Phú4.9202.1001.500900
48Đường Trần Quang Diệu ;■ 2.7001.320’■ 1.080840
49Đường Trường Chĩnh
Đoạn từ Quốc Lộ ỉ đến đường 2/96.00023801.6201.020
z>oạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 83.4801.9201320840
50 iĐường Trương Định ( từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ)2.7001.3501.080840
51 ]Đường Trương Vãn Bang3.6002.0401.440840
TT Têa đìròiig giao thÔẫig Giá ổất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
52Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai3.60C1.80C1.32Ũ840
53Đường Đinh Quang Ấn (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)2.5801.26C960780
54Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)4.8002.1601.440840
55Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)4.5002.7001.9201.020
56Đường Hà Huy Giáp2.5801.260960840
57Đường Phan Bội Châu3.0001.8001.320840
58Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ3.0001.8001.320840
59Đường song song với Phan Chu Trinh (đí qua chợ):3.000
60Đường Hoàng Hoa Thám3:000
61Đường Đặng Đức Thuật3.300
62Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)4.500
63Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương)3.900
64Đường Hưng Đạo Vương (từ đường đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương)3.6002.0401.380870
vnTHỊ TRẤN DẦƯ GIÂY
1Quốc lộ 1A
: 9oạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía Nam3.9001.230900540
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam4.4401.320900660
Doạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây446O1.380930660
ỉ>oạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây4.4401.320900660
2Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây)4.4401.260900660
3Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khụ phố Trần Cao Vân4.2001.260900600
Doạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây3.0001.080720420
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
4Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A4.4401.260900660
5Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây1.9201.200810360
6Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số t - Trần Caó Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.4001.080630390
7Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo tìr Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây2.2801.080630390
vmTHỊ TRÁN BỊNH QUÁN
ỉQuốc ỉộ 20
Đoạn từ gỉẩp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng480240180120
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng)600240180120
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y té900360300180
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định1.320420300180
Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng4.2001.080780600
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu dỉện Định Quẩn (giẩp xẵ Phú Lợi)4.2001.080780600
2Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn)840420240120
3Đường Cách Mạng Thẳng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương)1.320660420240
4Dường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái. Quốc đen Trần Hưng Đạo)2.1601.080660300
5Đường 17 tháng 31.320660360240
6Đường Trịnh Hoài Đức780420180120
7Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 2Õ đến ngã 3 Lố gạch " ' "-<;®0■ 180150120
Đoạn còn lại360180150120
8Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán960480300180
9Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối2.760720540420
Đoạn từ suối đen cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán2.100720480300
10Đường Thú y
TTTên đường giao thôngGiá đất 2029 -2(ồ4
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.02042024(120
Đoạn còn lại48024018C120
11Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn1.020480300180
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định720360240180
12Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền2.040780480300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông1.560720480240
13Đường Huỳnh Văn Nghệ1.740840540300
14Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phổ chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ)3.9601.080780600
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám2.520900540360
15Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền1.860900540300
: Đoạn từ đường Ngô Quyền đên đường Cách Mạng Tháng Tám1.800900540300
16: Dường Ngô Quyền
Doạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng j Đạo2.1009ỔÕ* 66Ốf' 360
Doạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cấch Mạng Tháng Tám1.320660600300
17Đường Trần Nhân Tông
Doạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo1.860900600300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường1.320660540'300
18Dường Nguyễn ái Quốc - tử suối càu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh3.9001.080780600
19Dường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán360180150120
20Đường Lê Lai1.560780540240
21Dường Lê Lợi1^404140ĩ.240 _
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
22Đường Chu Vãn An1.320■ 66060C300
23Đường Mạc Đĩnh Chi1.14066048C300
24Đường Nguyễn Du1.14066048C300
25Đường Lý Thường Kiệt1.140660480300
26Đường Ngô Thời Nhiệm1.140660480300
27,Đường Phạm Ngũ Lão1.140660480300
28Đường Nguyễn Chí Thanh780360240180
29Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Noi từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi)720360300180
IXTHỊ TRẤN TẲN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 21.020330270150
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thi Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) .1.500480300240
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyên Văn Linh1.800480390270
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài2.700720540420
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú3.600900660540
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch3.0008406ooj480
íĐoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phúĩ
ĩầser rtừ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung1.920480360270
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú - ,1.860540420300
2Đường Lê Quý Đốn540270210150
3Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)1.020450300180
4Ehiờng Nguyên Đình Chiều600300210150
5Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung1.020450300180
TT Tên đường giao thông Gỉá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú120045030C180
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng1.380480270210
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài1.440480270210
5Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài1.440450270210
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú1.9209006Q0360
6Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu)720360270180
Đoạn từ đàu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)600300240150
8Đường Nguyễn Thượng Hiền660330270180
7Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú2.400900480360
iDoạncònlại2.460990480360
8: Dường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10))720360270180
_9Đường Phạm Ngọc Thạch1320390300210
10Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc ỉộ 20)720360270180
11Dường Trương Công Định840420300180
12Dường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10))720360270180
13Đường Tà Lài
Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh2280900540420
Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp1.500480’300210 z
Doạn tư đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã 3hú Lộc1.020300240150
14Đường Trà cổ
Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cố1.500480330210
ĨT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ1.080420300180
15Đường vào khu công nghiệp1.200600420180
lốĐường Chu Văn An2.400600480360
17Đường Hùng Vương1320480360210
18Đường Phú Thanh - Trà cổ540270210150
19Đườrg DI (đỉ khu tái đỉnh cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú)720360300180
XTHỊ TRẤN VĨNH AN
1Tỉnh Ịộ 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4)960480360240
£

Đoan từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1

(khu phố 3)

1320600480360
2 'Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu ; ĨỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểuhọc Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ihố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn1.680840540■ 480
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung2.100900540480
Đường Phan Chu Trinh (ĐT7Ố8 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điên lực)1.800900540

480

Ị

4Tĩnh ỉộ 767
Đoạn từ ranh xã. Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương3.000900720540
íĐoạn từ cầu Đồng Nai (càu Cứng) đến cầu Chiến khu D600300240180
, 5 .Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT7Ố7)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩoh An3.0001.080780480
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện4.5001.5001.080720
Eloạn từ ngã; ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành33001.080780660
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn2.7001.020660540
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An1.800900600540
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
6Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện đến hét trường THPT Trị An3.3001.020

72C

72C

) 540

4?^

540

Đoạn tà trường THPT Trị An đến cầu Đông Nai (cầu Cúng)3.0001.020
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối HồDồng Lớn1260600540480
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn3.3001.080780600
7Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ2.100900540480
Đoạn tò đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng1.800900540480
8Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên)1.680840600540
9Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom)1.260600540480
10Đường Hồ Xuân Hương1.200600540480
11Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP21200600540480
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m720360300240
12Đường Bà Huyện Thanh Quan2.400840600540
13Đường Chu Văn An2.400840660480
14Đường Ngô Quyền1.800900570480
15Đường Hùng Vương1.800900570480
16Đường Nguyễn Trung Trực2.100840600540
17Đường Hoàng Van Thụ1320660600360
18Đường Phan Đình Phùng1260600540

480

__ĩ

19Đường Lý Thái Tổ1.260600540480
20Ehrờng Lệ Duần1260600540480
21Đường Võ Vãn Tần1200600540480
22ĩ)ường Hồ Biểu Chánh1.800900600480
23_JE)ường Trần Hữu Trang :1.800—720.540----480-
TTTêu đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
24Hương lộ 24900420330300
25Đường trung tâm KP2 (từ ngẫ tư chùa Vmh An đến đường Nguyễn Trung Trực)1260600540480
26Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn)12Ỏ0600510420

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHẴN DÂN
TÌNH ĐÒNG NAI

Phụ lục X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ol^/NQ-NĐND ngày / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)

TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
_I_THÀNH PHÔ BIÊN HÒA
. LHương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến càu cây Ngã5.4003.6001.800900
Đoạn từ cầu cây Ngã đến càu vấp43002.4001300900
Đoạn còn lại3.0001.8001.080900
2Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng)3.0001.8001.020900
nHUYỆN LONG THÀNH
IQuốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước)6.60023401.6201360
Đoạn từ ứường Quẫn Khuyển đến Mũi Tàu5.4002.1601.6201360
Quác lộ 5 ỈA từ Mũi Tàu đến giập thị trấn Long Thành730023401.620Ĩ.Ọ80
Quốc lộ 5ìB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị ừấn Long Thành)4.98023401.6201.080
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An5.40023401.6201.080
Đoạn giáp thị trấn Long Thảnh đến ngã ba đường vào ấp An Lâm4.9802.34013801.080
Đoạn tư nga bađường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả; 43202.10Ô1380r "ĩ.oẳo'
Đoạn Ịg cầu Suối Cà đến giáp ƯBND ỵã Long Phước3,0601.5001.2601.080
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hung4.3201.98013801.080
Đoạn từ chùa Pháp Hung đến ranh xã Phước Thái - Long Phước3.1801.56013601.080
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện4.3201.9801.3801,080
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ càu Thái Thiện đến giáp hụyện Tân Thành4.9802.16013801.080
2Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An2.52012601.020780
3Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51đến giáp ranhhưyện Trảng Bom)6.0002.1601380960
4Hương ỉộ 21
Đoạn quà xã An Phước2.88013801.200960
Đoạn qua xã Tam An2.52012601.080960
5Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn5.4002.1601380960
Đoạn qua xã Bình Sơn4.5001.8001.380960
Đoạn qua xầ Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An)3.1801.5601.080780
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến càu An Viễn)3.4201.7401.080780
Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu 1ỌC Bình An)2.7601.3201.080780
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp luyện Thống Nhất)3.1801.5601.080780
6Hương lộ 10
Đoạn từ Tình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su 3ìnhSơn2.1601.080960780
Đoạn tò ranh giới nông trường cao su Đình Sơn đến hết ranh giói xã Suối Trầu (cũ)2.1601.080960i 780
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ)3.0601.5001.080780
7Đường 25B (qua xã Long An)4.8602.1601.6201.080
8Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ)4.6801.8001380960
9Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức)6.0001.80013801.080
10Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch)3.0601.5001.080780
11Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái đỉnh cư3.6001.80013801.080
Đoạn tiệp theo đến hết ranh xã Phước Bình2.5201.260960720
12Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn4ừ^Quốơlộ-5-Lđến-giáp chùaXong Phước-Thọ3.600—L800L260960 -
« TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước)2.88013801.080960
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bầu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn)3.420' 1.740'12260960
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn2.1601.080960780
13Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 13.6001.8001.260960
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã2.76013201.020780
_Ị4_Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành2.88013801.080780
15Đường Vũ Hồng-Phô3.7201.86013801.080
16

Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến

Tinh ạ 769)

3.4201.7401.260960
17Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành)3.06013001.2601.080
18Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Tù đến TL7Ố9)3.06013001.2601.080
19Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước)2.1601.080960780
20Đường ỉặtu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước)3.6001.8001.260960
21Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suốỉ Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cầm Đường)1.800840720540
22Đường liên xã An Phước - Tam An3.0601.5001.2601.080
23Đườĩigìiên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBNĐ xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành)2.8801380

j

12260

1.080
24Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An)2.76013201.080780
25 .Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) ■2.76013201.080780
26Đường Trần Vãn ơn4.1401.9801.3801.080
27Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn)3.60013801.2601.080
28Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành)3.72013801.2601.080
29Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TLLong Thành)3.7201.80013801.080
TTTên đường giao thôngGiá đất.2020 -2924
VT1VT2VT3VT4
30Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành)43202.1001.3801.080
31Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - .Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đương liên xã: Long Đức-Lộc An)5.400ì 2:16013801.080
32Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TTXong Thành)3.7201.8001260960
33Đường Hai Bà Trung (đoạn qua xã Lộc An)9.0003.7202.7601.800
34Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thỉ trấn đen Quốc lộ 51 thuộc xã Long An)3.1201.5001.320960
35Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức23401.2001.020íf 720
36Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giói xã Bàu Cạn)1.620780720600
mHUYỆN NHƠN TRẠCH
1Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)3.9001.5601200840
2Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội3.5401.5601.260960$
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh33001.5601.260840
3Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phố Hội, Phú Thạnh3.90015601200840
4Hừng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ4.68015601200840
Đoạn qua xã Phước An43201.5601200840
Đoạn qua xã Vũih Thanh3.90015601200840
Đoạn qua xã Phú Đông5.10013601200840
Đoạn qua xã Đại Phước5.88013601200960
5Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền5.100210016204260
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cư Phước Thiền7.2002.1001.6201200
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đinh Phú Mỹ 2 (Phú Hội)4.6802.1001.6201200
Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiêu học Phú Hội4.32019801360.1200
ĨTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến câu Long Tân3.9001.9201.5601200
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang4.6801.9801.5601200
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đển  thành Tuy Hạ3.5401.5601260960
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà3.7201.80013801.020
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộcl72002.1001.5601260
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái72001.9801.5601200
6Quách Thị Trang3.9001.80013801.020
7Trần Văn Trà5.4601.9801.5601200
8Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ)3.54015601260960
9Phạm Thái Bường (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến gỉáp đường đê Ông Kèo3.900L5601.260960
Đoạn từ ngã tư đường đê Ong Kèo đến chân cầu chợ Phước4.6801.5601.260960
10Trần Phú (đường 3 ỉ 9B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bấn Cam đến công ty Kim Phong72002.1001.6201200
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên5.1001.9801.3801.080
Đoạn qua Long Thọ, Phước An3.9001.5601.260960
11Dường Cây Dầu2.76013201.080 Ị780
12Huỳnh Văn Lũỷ (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ)3.12013801.080780
13Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân)2.64013201.080780
14Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ)2.76013201.080780
15Nguyễn Văn Ký (HL12 cũ)3.06015001.200840
lốĐường đê Ông Kèo
Đoạn qua xã. Vmh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông)2.88013801.08078(T
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu)3.12012601,020780
17Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ)2.82012601.020780
18Đường ấp 3 xã Phước Khánh234012001.020780
19Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ)4.3201.5601200840
20Đường xã Long Tân (Đường Miễu)2.94015001.260960
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
21Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An)3.9001.5601.200840
22Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ)3.9001.9801.5601.200
23Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1)4.3201.5601.200840
24Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ)3.5401.56013200840
25Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường Đ9)3.9001.5601.200840
26Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An4.3201.5601.200840
Đoạn còn lại3.9001.5601.200840
27Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp)2.3401.200960780
28Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tần)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy3.5401.5601.200840
Đoạn còn lại3.1201.3801.080780
29Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội)3.3001.3801.080780
30Đường vào Cù Lao Ông Cồn2.76013201300780
31 -Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ' ’hước Thiền)3.1201.3801.080780
32Đường Võ Bến sắn (Đường bên hông TTVH xã)3.3001.3801.080780
33Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế)2.8201.3801.080780
34Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế)2.82013801.080780
35Đường ranh ấp Trầu-Ben sắn2.8201.3801.080780
36Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiên)2.940

1380

> í

1.080

i 'í

780

'ỷ

37Đường Nguyễn Kim Quy .2.76013201.080780
38Đường Ngô Gia Tự2.76013201.080780
39Đường Lê Đức Thọ2.76013201.080780
40Đường Thích Quảng Đức2.76013201.080780
41Đường Vũ Hồng Phô2.7601.3201.080780
42Đường Phạm Văn Thuận2.76013201080780
43TĐương 28 tháng 4~^780’“
2:760■ 1.320"Í.080
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
44 T" Đường Hồ Tùng Mậu2.76013201.080780
45Đường Phan Đăng Lưu2.7601.3201.080780
46Đường Hoàng Vãn ThụỈ76013201.080780
47Đường Nguyễn Văn Trỗi2.76013201.080780
48. Đường Phạm Ngọc Thạch2.76013201.080780
49Đường Nguỵễn An Ninh2.7601.3201.080780
50Đường Hoàng Minh Châu2.76013201.080780
51Đường Nguyễn Hữu Thọ2.76013201.080780
52Đường Trần Đại Nghĩa2.7601320^1.080780
53Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền)3.1201.3801.080780
54Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước3.30013801.080780
55Đường Miều bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ)3.12013801.080780
56Đường Rạch Mới (xã Phước Ạn)3.1201.3801.080780
57Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội)3.12013801 080780
58Đường Bờ (xã Phú Hội)3.12013801.080780
59Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân3.1801.3801.080780
60Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân)3.18013801.080780
61Đường vào trường THCS Phước Khánh3.18013801.080780
62Đường vào bển đò Phước Khánh3.3601.3801.080780
63Đường trường MG Phước Khánh3.18013801.080780
64Đường Phan Văn Đáng '3.12013801.080780
65Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đen đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu.)3.12013801.080780
66Đường Vàm ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước)3.12013801.080780
67Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước)3.12013801.080780
68Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước)3.12013801.080780
69Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phựóc)3.12013801.080780

ĩ*

70

^SSẼg íMi xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối)3.18013801.080780
71Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tố (đường Công Đồng) (xã Đại Phước)3.18013801.080780
TT

.

Tên đường giao thông

Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
72Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước3.1201.3801.080780
73

Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà

Vàng) '

3.1801.3801.080780
74Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh)3.1801.3801.080780
75Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giói huyện Long Thành)3.1201.3801.080780
76Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân)3.0601.3801.080780
77Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh)3.1801.3801.080780
78Đường vào khu tái định cư Phước Thiền3.5401.4401.080780
IVTHÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn)1.560660440340
2Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đen giáp ngã ba đài tưởng niệm1.200540350250
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc1.080480350250
3Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết)900450350250
4Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đen giáp cầu Ba Cao)840420350250
5Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc)900510360250
6Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang840420350250
Đoạn còn lại840420350240
7Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc)660; 330290240
8Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng

Hạnh Tự

900450350240
Đoạn tò chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây960480350240
- — ■Đoan từ cơ sở ThủMậỵ đến giáp_xã_XuânBắc900300—240-
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
9Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xẫ Bảo Quang)720360300240
TO

Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Giạ Đình - Bâu

Cỗi cũ) ': '

Tỉ
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiệp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang900430350240
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối720360300240
11Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc)900430350240
12Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang)900430360240
13-Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc)900430350240

14

Đường Ruộng Trổ>- Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc)900430300240
15Đường tổ ỉ ấp Ruộng Tre (xã Bào Quang) đi tổ 23 khu phố ; luông Lớn (phường Bảo Vĩnh) 900430300240
16Đường Điểu Xĩển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m1.140480350240
5* ÍT^ệgĩ&Ểếp íheơstừ trên 2G0m đến giáp ngã ba đi miếu Bà1.020430350240
Đoạn còn lạỉ (cách ngã ba đỉ miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m)9Ố0430350240
17Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xĩển đến gjáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa pình960430350240
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú900430300240
,18Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa ỉình đến giáp xã Xuân Thọ huyện XuânLộc) í900430300240
19Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm)960480350240
20Đường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm)1.560600450240
21Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn)720300270240
22Đường Xuân Tấn - Hảng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư840420350240
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cẩm Mỹ720360350240
TT Tên đường giao thông    Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
23Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhả máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế840420350240
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn720360'350240
24Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa720360350240
VHUYỆN XUÂN LỘC
1Quốc lộ 1A
Xã Xuân Địnhĩ" ì* s. X >
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m)1.80072042Ọ330
Các đoạn còn lại1.620720420330
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Đỉnh đến hết giáo xứ Xuân Bình1.680720420330
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m)1.800720420330
Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú1.680720420330
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hưởng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m1.680720390300
Các đoạn còn lại1.560720390300
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vĩ 200m)2.100720420330
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m)1.920720420330
Các đoạn còn lại1300720420330
Xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối1.920720420330
Đoạn từ suối đến hết giáo xử RuSeyKeo1.800720420330
Các đoạn còn lại1.680720420330
-XãXuânTâm' -ííiXi’
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 61.680720390300
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long1.440660390300
Đoạn từ giáp chùa Quàng Long đến Cầu Trắng1.800720390300
Đoạn-từCầu-Trắng đến-gỉáỊrranh-xã-Xuân-Hưng— ~ "—1:620—~66Q— 390‘■“300"
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng ;1.440660390300
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m1.620660390300
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận1.740660390300
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng1.620660390300
Từ đường vào tĩnh xá Ngọc. Hưng đến giáp xã Xuân Hoà1.320600390300
kãXuiầHoa*
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông1.200600390300
Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh, tĩnh Bình Thuận1320600390■300
2Tinh, lộ 766
Đoạn qua xẫ Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang1300600390300
Từ giầp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao1.320600r 390300
Từ ngã ba Suối Cao đến. đường số 3 ấp Trung Lương1.080540390300
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường960480360270
Đoạn qua xã Xuân Thảnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 91.080540360270
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu960480360270
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tínÌL Bình Thuận1300600360270
3lĩnh lộ 765
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m2.040720420330
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền1.800720420330
.Ỉ-.Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường1.560600390300
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp1.500600390300
Các đoạn còn lại qua xẵ suối Cái1.440540390300
Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.440540390300
Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m)1.560600390300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh1.320540390300
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
4lình lộ 763
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ ỊA đến .giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh.1.680660420330
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ1.560600390300
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa1.4406Q0390300
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đĩ Xuân Bắc 400m)1.680660420330
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao1.320540390300
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ1.200540390300
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m)1.440600390300
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m)1.320540390300
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán1.560600390300
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc1.320540390300
53ường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
: Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m1.68Ọ600390? <300
: 5oạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa đĩa 3ảoThị1.440600390300
Doặn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo1320540390300
6Đường Đình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ ỈA đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân840420330240
Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiên.600300240180^
Đoạn còn lại720360300240
7Đường Xuân Hung đi Xuân Tầm (xã Xuân Hưng)- 7 ■
Từ Quốc lộ 1 vào 300m840420330240
Đoạn còn lại720360300240
8Dường Xuân Lộc - Long Khánh'
E)oạn qua xã Xuân Trường
Đ.oạn_từigiápLTỈnh_lộ_7.66.đến.ngã.ba_TrungNghĩa1.080540360.270-
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã ba Trưng Nghĩa đến cầu Gió Bay960480360270
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m1.080540360; 270
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m1.200540360270
Các đoạn còn. lại qua xã Xuân Thọ840420330240
Đoạn qua xã Suối Cao840420330240
9Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
©oạn đầu lOOm960480330240
Đoạn tiếp theo đến 400m840420330240
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m720360300240
Đoạn còn lại780390300240
10Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ

Xuân Đà)

960480330240
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng)840420330240
Đoạn còn lại720360300240
11Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc720360300240
Đoạn từ ngã 3 áưồng vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao780390300240
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ứung tâm xã Suối Cao phạm vĩ 250m720360300240
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ780390300240
Đoạn còn lại xã Suối Cao .540270240210
12-Đường Gia Tv - Suối Cao (xã Suối Cao)780390300240
13Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã ( phạm vi 250m)
Đoạn còn lại
14Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Mình)780390300240
15Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh)780390300240
16Đường vào Thác Tròi (xã Xuân Bắc)780390300240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ)780390300240
18Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ)780390300240
19Đựờng Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ)780390--.300240
20Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định)1.200540360270
21Đường Suối Rết B (xã Xuân-Định)780390300240
22Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5780390300240
Đoạn còn lại480240210180
23Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa780390300240
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành480240210180
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao780390300240
Đoạn côn lại qua xã Suối Cao480240210180
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ TL763 đến cầu suối Tre7203603Ù0240
Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu số 2540270240180
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc480240210180
24 .Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định)1.440600390300
25Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã XuẫnPhú)
-Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m780390300240
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện480240210180
26 -Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m720360300240
Các đoạn còn lại540270240180
27Đường Tà Lú (xã Xuân Hung)**&
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m720360300240
Các đoạn còn lại540270240180
-28--Đường-khu -7-~-ấp4họ-Hòa-(xãXuân-Thọ)□00-04A - -
/ou
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
29Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ)780390300240
-30Đường C4 - ấp Tho Chánh (xã Xuân Thọ)780390300240
3_ỊĐường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ)780390300240
32Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ)780390300240
33Đường cây số 5 (xã Xuân Trường)780390300240
■_34Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường)780390300240
35Đường Cây Keo (xã Xuân Trường)780390300240
36Đường cây số 2 (xã Xuân Trường)780390300240
37Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường)780390300240
38Đường Trung Tín (xã Xuân Trường)780390300240
39Đường Thành Công (xã Xuân Trường)780390300240
40Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến gỉáp đường tô 13780390300240
Đoạn còn lại■480240210180
41Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hả (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn780390300240
Đoạn còn lại480240210180
42Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp)720360300240
43Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp)720360300240
: ặưòng Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp)720360300240
45Đường Xuân Hiệp H720360300240
46Dường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp)■■ 720360300240
47Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp)720360300240
48Dường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hỉêp)720360300240
49Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp)7203»)300240
^5(Uỉặệíịg.Tam Hiệp - Tân Tỉấa (xã Xuân EQệp)720360300. 240
51Đường Bình Hoai - Long Khảnh (xã Xuân Phú)' 720360300240
52Đường lâng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Doạn từ QL1Ạ đến giáp cầu Bình Hòa720360300240
Doạn còn lại480240210180
53Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú)720360300240
54Ĩhĩểủg nội ấp Bỉnh Xuân 2 (xã Xuân Phú)720360300240
55Dường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú)540270_ 240180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
56Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh)540270240180
57Đường vảo chùa Gia Lào (Xuân Trường)720360300,240
58Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao)540270240180
59Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao)540270240180
60Đường Xuân Hoà 2540270-240180
61Đường Xuân Hoà 5540270240180
62Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường)720360300240
63Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường)540270240180
64Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm)900420300240
65Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm)900420300240
66Đường NaGoa (xã Xuân Bắc)540270240180
67Đường Hừng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp1.800720420330
Đoạn qua xã Xuân Trường1.320600390300
68Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc)540270240180
69Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường)720360300240
70Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)540270.240180
71Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường)540270240180
72Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)540270240180
73Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường)540270240180
74Đường Suối Đá - ắp Trung Sơn (xã Xuân Trường)540270240180
75Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường)540270240180
76Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành)540270240180
77ỉhràng Cây Me - ấp Trung Son (xã Xuân Trường)540270240180
78Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp)900420300240
79Ehrờng vào ƯBND xã Xuân Hiệp840420300240
80Đường Xuân Hiệp 12720360300240
813ường Xuân Hiệp 14 .720360300
829ường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp)720360300240
83ìhrờng hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22720360300240
84.EhrờngXuân Hiệp - Lang Minh .. ..-9-00420300240 —
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
_85_Đường Xuân Hiệp 2720360300240
SJ6Đường Xuân HỊệp 3720360300240
87Đường Xuân Hiệp 47203ỐÓ300240
88Đường Xuân Hiệp 5720360300240
-89Đường Xuân Hiệp 6720360300240
_90Đường Xuân Hiệp 7720360300240
_9Ị_Đường Xuân Hiệp 8720360300240
fc92ggrồqg Xuân Hiệp 9720360300240
-93 _Đường Xuân Hiệp 10720360300240
94Đường Xuân Hiệp 16720360300240
95Đường Xuân Hiệp 17720360300240
96Đường Xuân Hiệp 2572036Ọ300240
97Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc)540270240180
Ể 1 9^7ểẵ Xuân Bắc%- Long Khánh (xã Xuân Bắc)540270240180
99Dường Ấp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc)540270240180
100Đường Ắp ố đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc)540270240180
101Dường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc)540270240180
102Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc)540270240180
103Dường SaBi (xã Xuân Bắc)540270240180
104Đưồng ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân- Bắc)540270240180
105Dường hẻm cầu Gia Trếp540270240180
106Dường Bà Rết540270240180
107 ịĐưòng Nông Doanh 1 (xã Xuân Đmh)540270240180
108 ị Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)540270240180
109Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định)540270240180
4Ỉ0Đ&ờng văn hóa NôBtg Doanh (xã Xuân Định)540270240180
111Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) *540' 270; * '240180
112Dường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú)540270240180
113Ehiòng Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú)540270240180
114Đường Trường An (xã Xuân Phú)540270240180
115Dường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Doạn tò QL1A đến ngã 3 ông Sang780360300240
Doạn còn lại480240210180
TT Tên đương giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
117Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa)540270240180
118Đường 8/3 (xã Xuân Thành)540270240180
119Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành)540. 270i - 240180
120Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành)540270240180
121Đường 30/4 (xã Xuân Thành)540270240. 180
122Đường 19/5 (xã Xuân Thảnh)540270240180
123Đường 3/2 (xã Xuân Thành)540270240180
124Đường Xuân Thành đi Tràng Táo (xã Xuân Thành)540270240180
125Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu780360300240
Đoạn còn lại480240210180
VIHUYỆN CẢM MỸ
1Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông1.320600430330
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa1.800840510420
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ2.040960510420 *
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ1.680840510420
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao1.440720510420
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ1.560720430330
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức1200600430330
2Tỉnhỉộ764
E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ -1.560780.43íh330
Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 21200600430330
E)oạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc1320600430.330
Eloạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray1.500720430330
E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp-5 xã-Sông-Ray—1.800780430._330.._
TT

<£ưy-

Tên đường giao thông

Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn tùr đường liên, ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xă^^ôngjrường Sông Ray2.100960430330
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đển 'ầưổhg Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức1.680780430330
Đoạn từ đường Tinh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc1.200600430330
3Tình ỉộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai1.320660430330
Đoạn tùr trạm xăng dầu Đồng Nai đến càu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc)1.500720430330
Đoạn tò cầu Suối Sách đến cầu Suối Lúc1.320660430330
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trượng Tiểu học Võ Thị Sáu1.800840430330
íĐoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray2.100960430330
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề1.800840430330
Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân1.500720430330
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 ín)1.200600430330
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đen hết cây xăng Vĩnh Hòa1.440720430330
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành1.080540430330
Đoạn tò ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quàng Thành đến cầu Gia Hoẻt780390300240
4linh lộ 773 (Hương lộ 10)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trưng tâm Hành chính huyện1.920960510420
Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hễt khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường1*800900510420
Đoạn giáp khu dân cơ hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành1.680840510420
5Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m)1.500720350240

<■

TT

Tên đường gỉao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa720360300240
*Đoạn từ giáp raeh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cu xã Xuân Quê840. ■ 420330240
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu1.080540360240
Đoạn còn lại840420330240
10Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m)960480350240
Đoạn còn lại780360300240
11Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa dến giáp ranh xã Bào Bình840420330240
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình720360300240
Đoạn từ trường Tiếu học Nguyễn Du xã Bặo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m)1.080540360240
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây840420330240
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây960480350240
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến lĩnh lộ 7651.080540360240
12Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây720360300240
13Đường Suối Lức - Rùng Tre720360300240
14Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu-
‘Đoạn từ Tình, lộ 7-65 (+1.500 m)840420330240

ịĐoạncònỉại

Ị

720.360300240
15Đường Xuân Đưòng - Thùa Đức
Đom từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thưa Đức960480420330
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đểu lết chùa Bào Minh900450350240
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ càu Mới900450350240
16Ehrờng Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu fcờng tiều học Mỹ Hạnh (+300 m)960480350240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà840420330240
Đoạn còn lại720360300240
17Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m900420330240
Đoạn còn lạĩ720360300240
18Đường Lộ 25 - Sông Nhạn960480420330
19Đường Hương lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn960480420330
20Đường Long Giao - Bảo Binh
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ1200600480360
Đoạn từ giập Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình960480420330
Đoạn còn lại780390330.240
21Đường Tân Bình780390330240
22Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành720360300240
23Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành720360300240
24Tỉnh lộ 765 đi Làng Dân tộc720360300240
25Đường Khu 3 ấp 6
ỈDoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m)720360300240
: ĩ)oạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết diu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn840420330240
: ĩloạn còn lại720360300240
26Đường Áp 6 - 7 Sông Ray720360300240
27E)ường Láng Me - Cọ Dầu720*$68'^19*2&r
28Đường La Hoa - Rừng Tre720360300240
29Đường Khu Công nghệ Sinh học960480420330
30Đường Ắp 4 - Xuân Tây
3oạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.800 m)840420330240
Đoạn còn lại720360300240
31ElườngÁp 10- 11 Xuân Tây7203603002401
vnHUYỆN TRẢNG BOM
1Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Bỉên Hòa đến ngã 3 Trị An10.2004.8003.000"2400 ~
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu7.2003.3602.1001.680
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn5.70022801.5001200
Đoạn từ UBND xã Bắc Son đến cầu.Suốĩ Đĩa _4.3201.800Ỉ2Ọ0840
Đoạn tử Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp4.9201.9801.320840
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tỉến5.4002.0401380900
Đoạn qua xã Quảng Tiến5.7002.2201.5601.020
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa5.1001.680Ị.200840
Đoạn từ nhả thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa42001.6801200840
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa5.1001.8001260840
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiện cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)4.3201.8001.260840
Đoạn từ đường Hên xã Hung Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc33601.500960660
2Tinh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km1.380720540360
Các đoạn còn lại (TL 762)900480390270
3Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh102004.8003.0001.800
Đoạn từ Công ty Việt Vinh, đến ngã 3 Hươu Nai7.2003.3602.1001260
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mầy5.0402.4001300200
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Ihao3.54013801.080660
4Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 30 Om đâu4.3802.1001.5009Ơ0
Đoạn trong32001.9201.500900
5Đườngyào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hạ Nai3Ị£...4.8002.1001300900.
6Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3)4.0801.9801.380900
7Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3))3.6001.8001.380900
8Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3)3.6001.8001.380900
9Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)3.6001.8001380900
10Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
TT Tên đường giao thông

Ị

Giá đất 2020 -2024

VT1VT2VT3VT4
200m đoạn đầu3.6001.8001.380900
1.800m đoạn còn lại2.4001.2001.020660
11Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3)4.5001.9801.380900
12Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hổ Nai 3)•— ■
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh3.1201.560960660
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn2.7001.200840540
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh2.5201.200840540
13Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt5.1001.9801.380900
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn.3.6001.5601.200780
14Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du ỉịch Thác Giang Điền)**
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắíl4.5002.0401.380900
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền3.7801.5001.080720
Đoạn tờ ranh giới xã Giang Điền đến càu Sông Buông3.9001.6801.080720
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn)3.3001.380840600
15Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giập đến cuối đường)2.0401.020840600
16Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến4.3202.1001.440900
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình vfinh- Giang Điền3.9001.920ì 440900

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến dượng Bình

Víinh- Giang Đỉền ■■ - ■■■'

3.6001.9201.320í; 840
17Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/24.9202.1001.440900
Đoạn còn lại (TP)4.9202.1001.44090Q.
18lình ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt3.3001.560960660
Đoạn t^đường sắt đếngiáp xã An Viễn * •1.800960660450
Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m2.5201.080720510
Đoạn từ giáp xã Đồi ố 1 đến cây xăng Xuân Dũng2.2801.020660480
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước3.6001.440960660
19Đường nhựa từ đường Lê Duẳn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61)3.3001.5601.020660
*20 .Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền)3.9001.500960660
_21_Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 12.1001.080720540
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao1.440720540390
Đoạn qua xã Sông Thao960480390270
Đoạn qua xã Bàu Hàm900480370250
22Dường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc .lộ. 1 đến đường ray xe lửa2.58012601.020720
i Đoạn còn lại (Đ 20)1.560780660480
23Đường Hững Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam1.620780600420
từ ậứèng sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hung Long- Lộ 25)( đoạn còn lại).1.080540450360
24Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh)2.1001.020900720
25Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)3.00013801.020720
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trâng Bom đến càu số 6 (xã Sông Trầu) ; r ; ?2.4001.080720540
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)1.800840600450
3Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty ìtông Nhi (xã Cây Gáo)1.08Ó540420360
4Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập xã Cầy Gáo)1.500720600420
Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Chanh Bình)1.380660570■ 390
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình900480420300
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo)Ị.800í 900720540
26Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trẩu (beo gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xèo)1.500720' 188-
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu)'1.800900720540
27Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu)1.680840660480
28Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình)720360270180
29Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh)780360270210
30Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa)1.920960840540
31Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa1.920960840540
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thài1.440720600420
32

Đường âp Lộc Hòa (nhánh Nam Quôc lộ 1A), từ Quôc lộ A đi qua Nhà máy thúc ăn gia súc Minh Quân (xã Tây

Hòaì

1.920960840540
33Đường Hên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa)1.920960840540
34Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa)1.920960840540
35Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)720. - 3 6Ọ300210
36Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao)720360300210
37Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)720360300210
38Đường ranh Hưng Thịnh - Hung Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m1.680840660420
Đoạn còn lại (HT-HL)1.200600480360
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
_39_Đường Hừng Vương đoạn qua xã Sông Trâu6.000228Q1.6201.020
40Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 614.5002.0401.440840
41Đương bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tầý Hòa)3.3001500900600
42Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quác lộ 1 tránh TP. Biên Hòa)5.1002.0401.380840
43Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt2.2801.080900720
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng ThỊnh- Tigiệ.Hòa $1.680840720480
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất1.080540450360
44Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh)960480420300
45Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bỉnh Minh)3.6001.8001.080720
46©ườag Phước Tần - Giang Điền ( xã Giang Điền)2.4001260840600
47Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)1.500720600420
48: Đường chợ cây sè 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu)1.020480420360
49Dường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4. ấp 5 ( xã Sông Trầu)1560780600480
50Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)1560780600480
51 ỉĐường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh)2.1001.020900600
52

trương xet noi KHU cong ngmẹp mang tnen vao ụuoc iọ

1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang rìn^nì ị

3.0001500960 660- ị
53 ■Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 (Xã An Viễn)156078066048oị
54Đường ấp 2 (tùr đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô jao su) £Xã An Viễn) ....1380660540480
55 <Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường Xã An Viễn)1.680840720510
56Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)1.920960720540
57 <Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điềm đàu tường Tràng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã 5ông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3'Vía
Đoạn từ đường Tràng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao.900420330240

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông

Thao) r

7803603Ọ0210
58Đường Vĩnh. Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trâng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)960480390270
59Đường Tồ 1 ấp Tân Lạp 2 (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu)780360300240
60Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24)780360300210
61Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hại quản Lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trưng Hòa)1.920960780540'
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa)1.500720540450
62Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bấc Nam2.1001.020840660
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành1.500720540420
63Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đen đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa)1.380660480360
vmHUYỆN THỐNG NHẮT
1Quốclộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đen giáp trụ sờ UBND xã Hưng Lộc3.480i.080780540
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt3.8401200870540
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hổ4.0201200870600
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao3.8401200870600
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc4.4401320900660
Doạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phế Long Khánh3.180960660480
_2—.QuấcJỘ_20—— .... -
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc3.6001.020780510
Đoạn từ ngã bạ đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn4.2001260720600
Đoạn tùr ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán4.8001380930720

Đoạn từ Đường Chu Vãn An - Định Quán đến giáp trụ sở

UBND xã Gia Tân 2

4.4401320720660
Đoạn từ trụ sờ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 23.360960720480
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán1.800540420270
_3Tinh lộ 769
uoạn tưnetrann giơi trụ tran Ưãu may aen rann giơi xa JLỌ 0^2.100870660360
Đoạn qua xã Lộ 252280870660360
Trong đố: đoạn qua trụ sở ƯBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm2.640960690390
4Tỉnh lộ 7Ố2 (Tri An - Sóc Lu)
: Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu1.320510390300
: Đoạn tiệp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu960420330240
Đoạn tiệp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm840420330240
5Đường Suối Tre - Bỉnh lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc'780360300180
E)oạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng)1200480330180
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 201380720420270
ốĐường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đấrđường phía Đông QL20ị. -1200■ .,540-■ 390... 270
Đoạncònlại900420330240
7Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa ?hượng1.740870510360
9oạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 21260600■ 480330
5>ocneònlại900480360240
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
17Đường Ngô Quyền - Sông Thao
!|Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô 'Quyền1.800900.. 600330
Đoạn côn lại đến ranh huyện Trảng Bom1260600450330
18Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m1260600510390
Đoạn côn lại1.140540420270
19Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn tír ranh gĩỗi xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây1260600480330
Đoạn từ ranh gíớí thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông1.800900780330
20Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 51.140540420330
Đoạn từ cầu sỗ 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ840420330240
21Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường ' ^gổ Quyền - Sông Thao2.1001.020600360
22Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức1.920960600360

1

23 (Đường Phân trạm âp 9/4 xã Hưng Lộc

1380660450270
24ễ&rồng Trung tâm ấp 9/4 xã Hung Lộc1.560780450270
25Đường ngã ba Đồng Hức đỉ đập Bĩnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Hức vào 500m900420300240
Đoạn côn lại660390300240
26Đường câu lạc bộ chôm chôm
£ ỊĐoạn từ Quốc lộ ỊA vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp1380690_450300
Đoạn còn lại960480360210
27Ehrờng Trung tâm Hưng Lộc
]Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m1.800900600330
3E>oạn tiếp theo đến đường ray xe lửa1320690570300
3Đoạn còn lại960510390270
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3r^VỈÃ
28Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3)420210180150
IXHUYỆN BỊNH QUÁN
1Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lầm840360240120
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng1.140480300180
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cưòng mỗi bên 200m1.500480300240
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải1.980480420300
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng2.640960600420
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m3.360960720540
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc2.340720540420
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa540300180120
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn600240180. 120
Đoạn tà Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà1.020420180150
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m1.500420360300
Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ960300180150
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc720240180120
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng480240180120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa4.3801.080720600
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 1161.800540480300
Đoạn từ cây xăng 116 đến nga ba 1181.020420300180
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú720240180120
2Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa đỉa720300240180
Đoạn từ Nghĩa địa vỗ Bến Cá540300240180
Đoạntừ NghĩađỊạ vô đồi 3540300.240Ị8Ọk
3Tỉnh lộ 763 đoàn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc780360240180
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu’ 720300180120

Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ

Suối-Nhe- -

1.020420240180
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc1.440540360300
Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m1.560600420300
4Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1 OOOm36018012070
Đoạn tù 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa30018012070
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 76342018012090
5Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đường WB236018012070
ĐọạncònlạỊ30018012070
_ 6Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B30018012070
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20)30015012090
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20)30015012090
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP26013010080
23012010080
7Đường 105
Đoạn tứ Quốc lộ 20 đến cống số 128013010080
Đoạn côn lại23012010080
8 'Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 KmỊ07) vào lOQm360180| 12070
Đegạ tệp Ịẽmỉ G7+I00 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh28013011080
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 ị 28013011080
9Đường Thanh Son (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107•■
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm31013011080
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới . ..-25013010080
ĩ ỖBsại từ ngOa đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ ĩp dụng đối vói đường nhựa)130706050
(Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sem (Chỉ ắp lụng đốỉ với đường nhựa)160806050
Phía rẽ trái từ bến phà Ị 07
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế30018012070
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1

!?*■

VT2

VT3VT4
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao28013012080
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa23012010080
10Đường Làng Thượng
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông280140110,80
Đoạn còn lại28014011080
11Đường càu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định)42024018070
12Đường Thú y (xã Phú Vĩnh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m1.260480300180
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng)48018012070
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám230120* 1008Ờ
Đoan còn lại23012010080
13Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ1.320600480300
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán340420300TẵO
Đoạn còn lại42018012070
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ1.320600420300
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4780360180120
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm30018012070
Đoạn còn lại28013010080
14Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và PhúHoa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi78042018Ọ120
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa31013010080
15Đường 118 (xã Phú Vinh):r í .
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m480240120110
Đoạn tiếp theo đen ngã 3 đường WB29015013080
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son31015011080
Đoạn còn lại250Ị3010080
16Đường 120 (xã Phú Tân)-
Tỉ Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã30018012070
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã25013010080
Đoạn còn ỉại25013010080
17Đường Cầu Ván
tì^iiếc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập780420300240
Đoạn còn lại42018012070
_18Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán2.100720480300
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh1380540420240
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn720240180120
Đoạn còn lại42018012070
19Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn720300180120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét31012010080
ĐoạncòglạỊ23011010080
20Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chon Như31015010080
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán23012010080
Đcạn còn lại2401209070
21Đường 4A780360180120
22Đường 2A780360180120
23Đường 96 (xã La Ngà)23012010080
24Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú

Hòa) r ’4 ■■

360180- .12070
Đoạn từ cây xăng Phủ Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Oiền (huyện? Tân phú)36018012070
25Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà)23011010080
26Đường 106 (xã Phú Ngọc)28013011080
27Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc)300180_ ỉ2°70
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
28Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định)42018012070
-29Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thớ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định)23011010080
30Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung)30018012070
31Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Đu lịch (xã La Ngà)30018012070
32Đường 101B (xã La Ngà)35017016080
33Đường NaGoa (xã Suối Nho)420180120100
34Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán720? 360300lẵP
35Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6280. 14010080
Đoạn còn lại23012010080
XHUYỆN TÂN PHÚ
1Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lầm (xã Phú Xuân)1.320420300240
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m1.590420300240
: Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)1380420300240
ĩ)oạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh)2.220* 540420330
9oạu từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phả Thanh2.400600480360
9oạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm)3.000720540420
E)oạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa 'xã Phú Lâm)4.5001.080900. _ 660
Eloạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lầm) đến hẻm SONY (xã ^úLâm)3.600960720540
Ooạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình1.680420360270
;Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu 'xã Phú Bình)1.620600480300
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xẫ Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung)1.140300240180
Đoạn tư áưòng Bĩnh Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)1.020480300180
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)720240180120
Đoạn tử đường Phú Thẳng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Son)840270210120
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Son) đến đường số 7 (xã Phú Son)900270210180
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 730m1.440420300240
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Lính Phú (xã Phú Sơn)660240180110
Đoạn từ chùa Lỉnh Phú (xã Phụ Sơn.) đến đường Thác Nai (xã Phú Son)720240180110
3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141
-: ?oạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng)1320420360240
_2Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+5001.380420360240
-)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+8Ọ0660270150100
Đoạn còn lại42021015090
3Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500660300180?120
E)oạn từ Km 0+500 đến Km 1480240180ỉ 00
9oạn còn lại420210150100
4■hròng Phú Lâm - Thanh Sơn

9oạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bân đồ

11 (xã Phu Lâm) -

330^240120
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú -âm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm)420210150100
’33oạn còn lại360180150100
5 1Đường 30/4 (xã Phú Bĩnh)
3Đoạn từ km 0 đến Km 0+500420210150100
]Đoạn từ km 0+500 đến Km 2360180150100
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại360180150100
6Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đàu Trạm y tế xã Phú Lộc3601 180150L 100
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc390180150100
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tìểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 930015012010^
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)360180150100
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lạp300150120100
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập)450210160100
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập). 540210160100
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng .Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài)420210160100
: 3oạn còn lại (xã Tà Lài)420210150100
7Đường Phú Lập đỉ Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú ỉập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập)540270180120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lạp) đến giáp xã Núi Tượng300150120100
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đỉ xã Nam Cát Tiên300150120. 100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp l xâNamCátTiên)300150120100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Mam Cát Tiên đến đường 600A)360180150100
E)oạn còn lại.360180150100
8Đường 600A
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An)300110100100
Đoạn từ trụ sở Lâm Trương 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên270110100100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) ■270110100100
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai300110100100
9Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tần Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà cổ)300150120100
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà cổ)360180150100
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)2401209070
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)2401209070
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm2401209070
Đoạn đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đoạn đĩ qua đường Cao Cang (xã Phú Điều) lOOm từ cuối chợ Phứ Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền)360180150100
10Đường Đắk Lua
Đoạn từ phần giáp tinh Bỉnh Phước đến giáp Cua đá ấp 22201105040
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tói mẫu gĩáo Đắk Lua cách mẫu giảo Đắk Lua 130m2201105040
•E)oạn từđiểm gần đến trường Mau gíáo^Đấk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 130mđến bến pihà300■ 15011070
Đoạncòn lại2201105040
11 :EhSâề Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xẫ Phú Xuân)24012010090
12Ehrờng chợ Phú Lộc đỉ bến đò24012010090
13 ]Ehrờng chợ Phú Lộc (E xã Phú Tân hụyện Định Quán240120lóo90
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
14Đường Bình Trung 230015012090
15Đường Phú Yên30015012090
16Đường Phú Thắng 1240120100~ 90
: 17Đường Phú Lợi24012010090
ỉ8Đường Phú Thắng 224012010090
19Đường Phú Ngọc24012010090
20Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn)24012010090
21Đường số 4 (xã Phú Sơn)24012010090
22Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ36018015090
Đoạn từ đường rè vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền24010010090
23Đường Bàu Rừng2401009080
24Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đọng Dâu đến hết Nghĩa trang310160140120
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu360150140120
25Dường Cầu Suối310160120100
26Đường Phú Thanh - Trà cổ
: Doạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phủ360150140120
: Doạn còn lại300130120110
27Dường số 7 Ngọc Lâm300130120110
28'“Đường Km 128300130110100
29Dường số 5 Ngọc Lâm300130110100
30 ■Đường Thọ Lâm 3300130110100
31Đường số 3 Thọ Lâm360180150100
32Dường số 1 Thọ Lâm
33Dường Thanh Thó310160- ' 120- '90
34Đường Suối Cọp2401009080
35Đường Giang Điền2401009080
36Đường số 2 Ngọc Lâm24012010090
37Dường số 1 Ngọc Lâm24012010Q90
38_Đưồng_cắt Kiếng .420]210’ 180—110
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
39Đường Km 13024012010C90
40Đường Chợ Ngọc Lâm66018015C110
41Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đỉ Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc510210150110
Đoạn côn lại480180150110
' 42Đường Trương Công Định450180150120
43Đường Phú Xuân - Thanh Sơn300150120110
44Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bỉnh)360150140120
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đưdẾtg đỉ khu Lá ủ300150130110
Đoạn còn ỉại3Õ0150130110
45Đường 600B30015012090
46Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung dỉ xã Phú Au)24012010090
473oạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (Định Quán)330160120100
48Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng)240120r 10090
49Đường Quán Hĩến vào khu Lá ủ (xã Phú Bĩnh)
íoạn từgiáp đường 30/4 đến đường đi khuLáủ36018012090
Đoạn từ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến đường Phú Lẫm-Phú Sình24012010090
50Đường bến thuyền (xã Phú Bĩnh)24012010090
ỊUĐ^òng Phụ Xuân-Phú Lập24012010090
52Đường ắp 24 (xã Phú lập)24012010090
53Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua)120605050
XIHUYỆN VĨNH CỬU
1lĩnh lộ 768 ■ ■ '■
ỄĐoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ỊĨáp ranh xã Thạnh Phú3.9001.9801.200780
ỉĐoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa, trang Liệt sĩ luyện4.2002.1001.380780
ĩĐoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông ĩường33001.6201.200780
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ càu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự2.7001200900600
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên2.520960600480
Đoạn từ Cầu Thử Biên đến đường vào bến đò Đại An1.920660"540

• S5>

.420

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao1.500570480390
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19)1.080540420360
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An1.020480420360
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An990480390300
2Tinh lộ 767
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sồng Mây3.000840600480
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn3.600900720540
Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An3.300900720480
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D600300180120
Đoạn tò cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phũ Lý720240180120
3Tỉnh lộ 761
: 9oạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đì Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm480240180120
9oạn tiếp theo đến cầu suối Kóp480210180120
ì)oạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý600300180120
E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã420210180120
E)oạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A420210180120
9oạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B300150120100
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và vãn hóa Đồng Nai30015012090
4Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Điên Hòa đến hết KCN Thạnh Phủ5.7002.400.1.6201200
Đoạn tiếp theo đễìi Tĩnh iọ 7686.6002.7001.8001200
5Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm)600300180120
6ìhrờng Cộ - Cây Xoài
E)oạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân Aq1200600510450
TT Tên đirừng giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân1.020510420300
Đoạn qua xã Vĩnh Tân -1200600510450
7Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú)2.7001.200720540
8Hương lộ 15
Đoạn từ Tĩnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 63.3001.500720600
Đoạn từ ngã-ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6)2.4001200720600
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú2.1001.020600480
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 31.500720600480
Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 31.800900600480
-: ỉĐoạn còníại1.500720600480
9Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 71.800900600480
10rĩương lộ 9
Đoạn từ ĩình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+2003.0001.500900720
: Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều2.7001.320780600
: Đoạn còn lại2.4001200720600
11Đường Thảnh Đức - Tân Triều (xã Tân Bình)2.7001200720600
12Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đen đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo)3.0001.500780600
Đoạn từ đường Bình Lục-Long Phú (gần đĩnh Bình Thảo) : đến raah giới xã Bình Lợi2.4001200720600
Đoạn qua xã Bình Lợi1.680840600480
13Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long3.0001200780600
3 ]Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa2.400900720600
3Eloạncònlạí3.0001200720600
14 ỉEhràng Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp hành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 7682.100900720480
15 ỉ9ường 322A (xã Phú Lý)330150120110
16 ỉ9ường 322B (xã Phú Lỷ)360150120110
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020
VT1VT2VT3VT4
17Đường ấp 3 (xã Tân An)1.200600480420
18Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cây xăng-Tm Nghĩa1.800600$6)420
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom1.500600450360
19Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tĩnh lộ 768 và Hương lộ 15)3.6001200720600
20Đường Tân Hiền1.800900720480
21Đường Long Chiến (xã Bình Lợi)1200600480300
22Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi)1200600430300
23Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân)1200600480300
24Đường Ben Be (xã TrỊ An)900450330270
25Đường Ben Vịnh A (xã Trị An)840420360300
26Đường Bến Vịnh B (xã Trị An)840420360300
27Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An)780360300270
28Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý)300ỉãể
29Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý)390150120110
30: Tường Tân An - Vĩnh Tần-
: Toạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước1.800600480420
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 51500510360300

Toạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vìhh Tân đến đường Trị An -

Vĩnh Tân

1200480360300
Đoạn từ đường Trị An - Vữih Tân đến Tinh lộ 768 (cầu Chùm Bao)1380600.480420
31Tường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú)3.0001320900600
32Tường vào Phi Trường (xã Tân Bình)1.800900720600
33

Tường Lò Thổi (điểm đầu là Tính lộ 768, điểm cuối là

Tương lộ 15)

2.4001200900600
34Tường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Toạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba (200m)2.400900600540
Toạn còn lại2.100900600540
35Tường Bàu Tre1.50072Ó600480
36Tường Bến Xúc
—

3oạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ly TNHH

3ỗGhâuÂưíuRO-WQOĐ-CQX-TĐ)-— -

1.800840600420
TT Tên đường giao thông Giá đất 2020 -2024
VT1VT2VT3VT4
Đoạn còn lại (hến trạm Biến áp 500kv Sông May )1.32066048C. 390
37Đường Tộ An-Vĩãh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tan)1.200600510450
Đường Trị An-Vìhh Tân (đoạn qua xã Trị An)900420330240
38Đường Sở Quýt
•>Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điên 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào1.500720600480
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân1.380660540480
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom1.200600480300
39Đường nhà máy thủy diện Trị An600240150120
-40Đường Bình Chánh - Cây Cầy300150120110
41Đường Nhà máy đường Trị An750360300270
42

Đường trực chính vảo khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh

Phú-xã Tân Bình)

3.0001.5001.200960
43Đường liên xã Thạnh. Phủ - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú2.400900r 720600
Đoạn qua xã Tần Bĩnh1.800900540420
Đoạn qua xã Bĩnh Lợi2.100900540420
44: Đường Đất Cát - Đa Lộc1.200600480300
45Đường Đa Lộc (xã Bỉnh Lợi)1200600480300
46Dường Liên ấp 3-4 (tuyến 1)1.080540480420
■ 47 ỉĐường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến đường DI3.9001200840600
Đoạn còn lại3^0001200720540
48Đường 5-7 (xã Thạnh Phú)2.7001200660540
49Đường Bưng Mua --r- - - -
Đóạn từ Tĩnh lộ 768 đến suối Bà Ba2.1001.020660480
Đoạn còn lại2.7001.080660480
50Đường Bừng Bĩnh1.200600480420
51EhiờngKỳLân1.200600480420
52EhiờngKênhN3900420360300
53Đưòng Suối Ngang720360300240
TTTên đường giao thôngGiá đất 2020-2024
VT1VT2VT3VT4
54.Đường Hồ Mo Nang* 720360300240
55Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài720360300240
56Đường Xóm Huế900420360300
57Đường Đồi 74840420300270
58Đường Hóc Lai720360300270
59Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An1.200600480300
60Đường Cây cày đi Long Thành300150120110
61Đường Trành Tranh300150. 120110
62Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi300150120110
63Đường Bốn Phà720300270240
64Đường Kim Liên780360300270
65Đường Bà Bện720300270240

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH BỒNG NAI

PHỤLỤCXI

BẢNG GIÁ ĐẤT CẤC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hạnh kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HDND tỉnh Đồng Nai)

TT Tên khu, cụm công nghiệp Địa điểm

Giá 2020-

2024 Dự thảo

Hệ số
IKhu công nghiệp
Ị_Biên Hòa IBiên Hòa
Xa Lộ Hà Nội, và đường xong hành với Xa Lộ Hà NộiBiên Hòa3.6001,10
Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1)Biên Hòa3.6001,10
Đường Trần Quốc ToảnBiên Hòa3.6001,10
Đường 9 (đường trong khu công nghiệp)Biên Hòa3.6001,10
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1)Biên Hòa3.6001,10
gác vị trí còn lạiBiên Hòa3.6001,00
2_Biên Hòa nBiên HòaỊ ị
Đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội (đường số 2A)Biên Hòa3.6001,10 I
ỊĐường số 3 ABiên Hòa3.6001,10J
Đường số 1ABiên Hòa3.6001,10
. Đựờng số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A)Biên Hòa„ 3.6001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.6001,00
3LotecoBiên Hòa
Đường số 1Biên Hòa3.9001,10
Đường số 2Biên Hòa3.9001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.9001,00

4

4

Agtex Long BìnhBiên Hòa3.9001,00
TT Tên khu, cụm công nghiệp Địa điểm

Giá

2024 Dự « thảo

Hệ số
5AmataBiên Hốa
Đường chính KCN AMATA (từ Xa Lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển)Biên Hòa> 3.6001,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa3.6001,00
6Tam PhướcBiên Hòa
Đường số 3Biên Hòa1.3801,10
Đường số 6Biên Hòa1.3801,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa1.3801,00
7Bàu XéoTrảng Bom
Quốc Lộ 1A và đường xong hành với QL1ATrảng Bom1.8001,10
Đường Trảng Bom - Đồi 61 và đường Trảng Bọm - An ViễnTrảng Bom1.8001,10
Các vị trí còn lạiTrảng Bom1.8001,00
8Giang Điềnirang-tíơin;
Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang ĐiềnTrảng Bom, Biên Hòa9601,10
Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp)Trảng Bom, Biên Hòa9601,10
Đường KCN Giang Điềú từ đứờng nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang ĐiềnTrảng Bom, Biên Hòa9601,10
Các vị trí còn lạiirdilg DOIUL,9601,00
9HỐ Nai iTdng DỜíh,
Đường song song vói đường sắtirangnõih,1.2001,10
Đường soố 6lĩaug BoiiỊ,‘ 4-.2001,10
Các vị trí còn lại trang £50111, :— 1.2001,00
10Sông Mây trang £50111,
Tỉnh lộ 767 irangBoiủ, ‘XTÍAĨ-I /"'ỳýyv- 1.8001,10
Đường số 2nrrangboìií;1.8001,10
Đường số 4trang boĩủ,1.8001,10
TT Tên khu, cụm công nghiệp Địa điểmGiá 2020- 2024 Dự thàoHệ số
Các vị trí còn lạinang BU11L,1.8001,00
11Nhơn Trạch (gồm các khu. Nhơn Trạch I, n, m, IV, V, VI và Dệt May)Nhơn Trạch
Đường Tôn Đức ThắngNhơn Trạch1.2001,10
Đường Trần PhúNhơn Trạch1.2001,10
Đường Nguyễn Ái QuốcNhơn Trạch1.2001,10
Đường Võ Văn TầnNhơn Trạch1.2001,10
Cặc vị trí còn lạiNhơn Trạch1.2001,00
12Ông KèoNhơn Trạch
Đường Đê ông KèoNhơn Trạch' 7801,10
Các vị trí còn lạiNhơn Trạch7801,00
13Gò DầuLong Thành
Quốc lộ 51Long Thành1.3801,10
Đường số 1Long Thành1.3801,10
!Thường Cổng ALong Thành1.3801,10
Các vị trí còn lạiLong Thành1.3801,00
14Long ThànhLong Thành
Đường số 1Long Thành2.1601,10
Các vị trí còn lạiLong Thành2.1601,00
15Long ĐứcLong Thành960
Đường N2-1Long Thành9601,10 _
Đường DI-2Long Thành9601,10
Các vị trí còn lạiLong Thành960L00
16An PhướcLong Thành
Đường số. 5Long Thành9601,10
Đường số 6Long Thành9601,10
Các vị trí còn lại ....... -Lạng Thành960£oo;
17Lộc An - Bình SơnLong Thành
Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Tỉnh lộ 769Long Thành1.3801,10
Đường D4Long Thành1.3801,10
Các vị trí còn lạiLong Thành1.3801,00
18Tân PhúTân Phú
Đường vào Khư công nghiệpTân Phú3001,10
TT Tên khu, cụm công nghiệp Địa điểm

2020-

2024 Dự thảo

Hệ số
Các vị trí còn lạiTân Phú3ƠO^1,00
19Xuân LộcXuân Lộc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01)Xuân Lộc5401,10
Đường số 05Xuân Lộc5401,10
Các vị trí còn lạiXuân Lộc5401,00
20Thạnh PhúVĩnh Cửu
Đường Đồng KhởiVĩnh Cửu2.1001,10
Tỉnh lộ 768Vĩnh Cửu •2.100

ỷ

1,10

Các vị trí còn lạiVĩnh Cửu2.1001,00
21Định QuánĐịnh Quán
Đường 101Định Quán1501,10
Các vị trí còn lạiĐịnh Quán1501,00
22Long KhánhLong Khánh
Đường Lê ALong Khánh3001,10
Đường Suối Tre - Bình LộcLong Khánh3001,10
Các vị trí còn lạiLong Khánh3001,00
23Suối TreLong Khánh
Đường Lê ALong Khánh3001,10
Các vị trí còn lạiLong Khánh3001,00
24Dâu GiâyThống Nhất
Tỉnh lộ 769Thống Nhất8401,10
Đường Sông Nhạn - Dầu GiâyThống Nhất •>8401,10
Các vị trí còn ỉạỉThống Nhất8401,00
irCụm công nghiệp - tiễu thủ công nghiệp
1Dốc 47Biên Hòa1.0801,00
2Gốm Tân Hạnh ; .Biên Hòa2 ^4■> ■ js'
Đường Phạm Van DiêuBiên Hòa1.5601,10
Các vị trí còn lạiBiên Hòa1.5601,00
3Phú CườngĐịnh Quán1801,00
4Tam An nien £100, T svnrr 1.3800,90
5Phú Thạnh - Vìhh ThanhNhơn Trạch
—Đương HàTĩuyTập■■ NhơnrTrạch—“1:2001710~~
TT Tên khu, cụm công nghiệp Địa điểm • Giá 2020- 2024 Dự thảoHệ số
Các vị trí còn lạiNhơn Trạch1.2001,00
6Hưng Lộc. Thống Nhất7201,00
7Vật liệu xây dựng Hố Nai 3Trảng Bom
Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3Trâng Bom1.2001,10
Các vị trí còn lạiTrảng Bom1.2001,00
8Thạnh Phú - Thiện TânVĩnh Cừu
Đường Đồng KhởiVĩnh Cửu2.1001,10
Tỉnh lộ 768Vinh Cửu2.1001,10
Các vị trí còn lạiVĩnh Cửu2.1000,90
9Tân AnVmhCửu4201,00

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cưòng

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤLỤCXH

BẢNG GIẬ ĐẤT TẠI CẤC ĐẢO, cừ LAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết ẹp /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TTTên các đảo, cù laoĐịa điểmGiá đất nông nghiệpGiá đất ởGiá đât sản xuất kinh doanh không phảỉ là đất thương mại dịch vụGiá đất thương mại dịch vụ
1Các đảo trong lòng hồ Trị An
Đảo Ó - Đồng TrườngHuyện Vĩnh cửu45900540630
Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú LýHuyện Vĩnh cửu. 40200120140
Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Son, Phú Cường, Túc TrưngHuyện Định Quán15250150175
Các đâo thuộc xã Gia Tân 1Huyện Thống Nhất140400240280
2Cù lao Ba XêPhường Long Bình Tân,thành phố Biên Hòa3702.0001.2001.400
3Cù lao Cỏ

Phường,Thống !

Nhất, thành phố

Biên Hòa Ị

3703.5002.1002.450

Nguyễn Phú Cường

Tàĩ chinh

«2y «A ^^j0ợ<ĩuaii: Tỉnh

( \ * CH^) jpẵn ^a*

UBND TỈNH ĐỒNG NẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT ^ỉ^00

HỘI ©ỒNG THẲM BỊNH Bộc ĩập - Tự do - Hạnh phức

BẢNGGĨẢ BẮT —

số: /STC-HĐTĐBGĐ ĐẻngNaỉ, ngày cti_ tháng ỉĩ năm 20ỉ 9

VĂN BẨN THẲM BỊNH V/v Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024

^■Hộì ổồng thẩm đinh Bảng giá đất nhạn được Tờ trình số 11387TTr- ‘

SĨNMT ngày 24/10/2019 của Sở Tằỉ nguyên và Môi truồng về việC’fhểm định điêu chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đât tỉnh- Đông Nai 5 năm giai đoạn 2015 — 2019. Trên cơ sở nội dung tờ trình, thuyết minh báo cáo phương án giá đất, dự thảo phương án giá đất và các hồ sơ kèm theo. Theo Giây mời họp sô 84Ố/GM- ƯBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh, Tại Vẵn phòng ŨBND tỉnh, Hộĩ đồng thành viên Hội đông Bảng gĩá đât họp thâm đinh Bảng giá các loại đât tỉnh ■ Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 và tháng nhất ý kiến về việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá các loại ổất trên địa bản tĩnh năm 2020. Căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng Thẩm định giá đất có ý kiến như sau:

I. Ý kiến của các thành viên dự họp:

  1. Ý kiến củà Sở Tài chính - thường trực Hội đồng thầm định Bảng Giá đất tỉnh: Ngày 12/11/2019, Sở Tầi chính đã tổ chức tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng thẩm đỉnh Bảng Gĩá đết tỉnh. Theo đó, Sở Tài chính đã tổng hợp ý kiên đóng góp và có báo cáo Chủ tịch Hội đông tại Văn bồn sô 6483/STC- QLG&CS ngày 18/11/2019 của Sở Tàí chính- Bổ sung thêm ý.kiến: đề nghỉ Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và xây dựng giá đất đảm bảo phù hợp với gỉá thị trường vả tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chuyên viêm hoàn chinh hồ sơ, báo cáo trình ƯBND tĩnh ban hành Bỗng giầ đất theo quy định.
  2. Ý kiến của Sờ Tài nguyên và Môi trường: Theo dự thảo giá đất năm 2020-2024, giá đất năm 2020 sẽ theo nguyên tắc bằng giằ ổất năm 2019 nhân với hệ số điều chỉnh năm 2019. Tuy nhiên, đề phù họp vói khung giá đất do Chính phủ đã dự thảo lấy ý kiến các địa phương, dự thảo giá đất năm 2020-2024 đã được điều chỉnh đảm bảo không vượt dự thảo .khung giá đết của Chính phủ. Tại cuộc họp, Ông Nguyễn Ngọc Thường cũng tổng kết các ý kiến góp ý của các đơn vị, các nhân cỏ góp ý tại trang web Công thông tin điện tử của tình.
  3. Ý kiến của ƯBND thành phố Biên Hòa: Thống nhất với dự thảo giá đất phí nông nghiệp. Tuy nhiên giá đất nông nghiệp đề nghị điều chỉnh như sau :
  • Tăng gỉá đất nông nghiệp tại:vị trí 1 Ịên 480.000 đềng/m2 và 450.000 đồng/m2 tại vị trí 2.
  • Phân giá đất nông nghiệp thành 02 nhóm thay vì 03 như dự thảo, gồm: nhóm thuộc xã Long Hưng, nhóm các phường còn lại-
  1. Ý kiến của huyện Trảng Bom: đề nghị ổỉều chỉnh lại giá đất ở tại một số tuyên đưòng tại thị trấn Trảng Bợm phù hợp với giá đất cụ thể đang áp dụng để bôi thường liên quan đên các tuyến đường: Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỷ Khởĩ Nghĩa.
  2. Ý kiên của thành phố Long Khánh: đề nghị điều chỉnh lại mức giá đất ở tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4 thành phố Long Khánh, đầm bảo mức giế đất phù họp giữa các đoạn đường liên quan.
  3. Ý kiến của huyện cẩm Mỹ: giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo tăng cao. Vì vậy, thành viên huyện cẩm Mỹ đề nghị điều chỉnh giảm.
  4. Các đơn vị còn lại đã có ý kiến góp ý bằng văn bản và có ý kiến tạ cuộc họp tổ chuyên viên tại Sở Tài chỉnh, nển không có ý kiến gì thêm. Đồ nghị sờ Tài nguyên và Môi trường tiếp thu ý kiến và hoàn chỉnh dự thảo trình>ĩDBND tỉnh ký ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 theo quy định.
  1. Kết quả thẩm định Bảng Giá đất tĩnh và thống nhất ý kiến về việc xây dựng, hệ số điều chỉnh năm 2020.

Sau khi nghe các thành viên có ý kiến và tổng hợp ý kiến góp ý của cá nhân tổ chức trên cổng thông tin đỉện tử tỉnh, Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng có kiến như sau:

ĩ. Đối với việc thẩm định Bảng giá đất năm 2020-2024:

  • Tiếp thu ý kiến của thành viên huyện Trảng Bom, huyện cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh. Đốĩ với ý kiến của thành viên thành phố Biên Hòa, để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình rõ việc tăng giá đất, đảm bảo nguyên tắc không vượt khung giá đất của Chính phủ và hoài hòa với giá đât tại các địa bàn giáp ranh với thạnh phô Biên Hòa có khung giá đất thấp (như: các xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Long Thành).
  • Để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình các nội dung góp ý, căn cứ ý kiến đóng góp của các đơn vị tại cuộc họp và các góp ý bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ trình ƯBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024 theo quy định.

2. Đối với hệ số điều chỉnh năm 2020: Do việc xây dựng Bảng giá đốt năm 2020-2024 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường khảo sát và xây dựng đầm bảo đúng quy trình và quy định. Vì yậy, năm 2020 hệ sô điêu chỉnh giá đât băng 1. Giao Sở Tài chính xây dựng dự thảo trình UBND tỉnh ban hành quyêt định hệ sô điều chỉnh năm 2020 có hệ số điêu chỉnh bằng 1.

PHÓ GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH Lê Vãn Thư

Nơỉnhận: ' )/

-SỜTNMT; //

  • Cục Thuế; *
  • ƯBND các huyện và thành phố;
  • Ban Giám đốc;
  • Lưu: VT, QLG&CS, Hương;

13155ĐP-24/10/2019

®Cữ Tỉrêãgèin tý: IS,l Lãm 15J4:24 -+07:00 UBNDIỊNH đông nai ■ CỘNG HÒẠXẴ HỘI CHU NGHĨẠVỈỆT NAM

SỞTưPHÁP ' Độc ĩạp - Tự do - Hạnh phúc '

Số: /BC-STP . Dồng Nai, ngày ỉCtháng Ịỉ năm 2ỒĨ9

/ BÁO CẨO THẲM ĐỊNH ; r • . \

tì.ự;thảọ Nghị quyết về yỉệc thông qùá 'Qtíy.đĩnh giá các lọạTỉấĩ tỉnh Hồng Nai '

’ ' 1 ■ 5 nam giai đoạn2020-2024 -"■■■

Kính gửi: Sở Tài nguyên vá Mò; trường tỉnh Đồng Nài ■ Sở Tư pháp nhận được Văn bàn số 7Ổ19/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019 của Sở Tài nguyên, và Môi trường đê nghị thâm định dự thạo Nghị qụýêtvê việc thông qua Quy 'định giá cậc loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Thực hiện chốc năng thầm đính dự íhâo văn.bản quy phạm 'pháp luật the.ơ quy định tạỉ Điều 121 Luật ban hành văn bản quy-phạm pháp luật Sau khì nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bảĩi pháp luật có ỉiên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thâm định như-sau: ' •

. ' ĩ. Ho sư thẩm ỔỊnh .

Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:

ỉ. Dự thảo: Nghị quyết, Tờ Trình. .

  1. Bản báo cáo tiếp thu và gỉâi trình ý kiến góp ý của các đơn vị.
  2. Bản sao văn bản góp ý của các sở, 'ban, ngành và UBND câp huyện.

(Dự thảo Nghị quyết được Thường trực Hội dồng nhân dân tỉnh chểp thuận tạì văn bản sể 730/HĐND-VP ngày Ỉ7/ỈỒ/2ỒĨ9, thời hạn đăng cổng thõng tín ầỉện tử cửa tỉnh đến ngày 25/ỉ Ỉ72019). -

II. Nội dung 'thẩm định

  1. Phạm vịổỉều chỉnh, ổối tượng áp dụng của dự thão Nghị quyết

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp. dụng tại dự thảo được xác. định rõ ràng, phù hợp với quy định của pháp luật.

  1. Tính họp hiến, hợp phắp và thống nhất củs dự thão Nghị quyết vói hệ íhốh^ptỉảp liiệt <- ■<

Căn. cứ khoản 1 Điều 1L4 Luật Đất đai nãm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên ■ tắc, phicongpháp định giả đất.và khung gĩả đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh.xây dựng và trình Hội đẳng nhân dân củng cấp thông qua bảng giả đât trưởc khi ban

.hành. Bàng giả đất được xảy. dựng định kỳ 05 nã HI một lân và công bố công khai vào ngấy 01 thăng 01 của năm dâu kỳ”.

Căíi cử khoản ỉ Điều i I Lụậi Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, việc Sờ .Tặi nguyên và Môỉ trường tham mưũ Ưy ban nhân dân tỉnh trình-HỘỊ đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy định gĩâ các loạbđât tỉnh Đông Nai 5 năm giai -đoản 2020- 2024 iẩ phù hợp về thẩm qụyền theo quy định pháp luật.

. 3. Ve nộỉ dùng dựỊỊiầõ \ : .

  1. L Đôi với dự ihão Nghị quyết
  2. Tên của Nghị quýết: Căn cứ mẫu số 17 kèm theo Nghị định số '34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của-Chính phủ quy đính chi tiết'một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản qũy phạm pháp lụật, đệ nghị thay cụm từ “Ve việc thông qua” bằng cụm từ “Ban hành”.

Đồng thời, theo quy định khoấri 1 Điềũ 114 Luật Đất đaĩ năm 2013, thì thẩm quyền cua Hội đồng nhân dân tỉnh lả-thông qủa bảng giá đât, do đó để'nghị cơ quan soạn thảo" chính sửa đầy đủ theo quy định.

  1. b) Thử tự kỵ họp, đề nghị chỉiỊh sửa .như sau “KỲ HỌP THỮ13”.

c) Phần căn. cứ bari.hảnh

  • Đề nghị thực hiện-theo đúng quy định tại khoản 3 Điêu'61 Nghị-định số 34/2016/NĐ-CP /‘Căn cứ ban hành 'vãn bản -được thẽ hiện báng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phân' tên của vãn bản; sau môi cặn cứ phải xuồng dòng, cuối dòng có dắu chấm phẩy (;), dòng cưôì cùng kết thúc bằng dâủchắm(.)”..
  • Ngày, tháng,- nặm của văn bản, đề nghị trình bày 'như sau' “ngày.:.. Ẩháng...nầm...”.
  • Đe nghị cơ quan soạn thảo kịp thời bổ sung số, ký hiệu .Nghị định của Chinh phủ về khung giầ đất.
  • Tại căn cứ thứ 6: Đe nghị thêm cụm từ “Bộ trưởng” trước “Bộ Tàì nguyên và Môi trường”.
  • Đoạn “Sau khi xem xét Tờ trình” đề nghị thay dấu phẩy cuối đoạn bàng dấu chấm.

. d) TạTTHeul: ọề nglĩTcỉiĩnỉĩsữãTĩhứ sâu :

“Điều 1. Ban hành kèm theò Nghị quyết ụày bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạh 2020-2024, cụ thể như sạu .

. (liệt kê bảng giá các loại đất ban hành kèm theo, phụ ĩục ỉ ỉiêh quan đến tọng hợp nhỏm đường giao thông chhih không phảĩ bâng giá ãát đẻ nghị khôỉtg liệt kẻ tạĩ Nghị quyết)”. '

e) Tại Điều 3 -Đề ưgỉỆ thay dấu 2 chấm ngay sau ĩ>iều 3 bằng dấu chấm. về hiệu lực cúa Nghĩ quyết: Đe nghỉ bỏ 'đoạn “Nghị quyệt này có hiệu ■.. lực thi hành sau 10-ĩĩgảy kê lử ngày Hội đông nhận dân tỉnh thông .qua” .và điêu ' Chỉnh đoạn cuối tại dự thảo như sau “Nghị quyệt này đã được .Hội đông nhẵn dân .. tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày tháng z..năm 2019 và có hiệu lực

từngày^Vh ... . . ■ —

'Theo đó, cắn cứ qụy định tại khoan 1 'Điều il4 Luật Đất đai “Bảng giá đất được xâỵ dựng định kỳ 05 nãm một lân và công bô công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm’ đầu kỳ”, đề nghị cơ quản soạn thảo xác đĩnh ngày hiệự lực cùa Nghị quyết đúng theọ quy định. Đồng thời bổ simg nội dcing'thay thế Nghị quyết số 145/20 ỉ 4/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất tỉnh ©ồng Nai 05‘nãm giai đoạn 2Ọ.15-2019. ' ,g) về. đánh số-trang của Nghị quyết: Đe lịgrh thực hiện'theo đúng quy định tại Điều 76 Nghị'định- số 34/2016/NĐ’CP “Trang của văn bản ẫược đánh sổ thứ tụ bằng chĩr sẩ Ả Rập, cỡ chữ từ ỉ 3 đến ỉ4, kiểu chữ đứng, không đánh số trong thứ nhất, đươc ấạt canh gỉĩra theo chiều ngang trong phân lể trên cùa vãn bản. sể trang của phụ ỉục ẩuợc ổánh sổ riêng theo từng phụ hỉơ\

  1. ĐỈ nghị bổ sung các phụ lục bảng giá đắt kèm theo Nghị quyết, lưu ý vì \bảnẹ giá đát ổược ban hành kèm theo Nghị quyết nên phối đảm bảo có phần thầm • quyền ký, ban hành; cách đánh số trang các phụ ỉục thực hiện thẻo Điêu 76 Nghi ỡịiih số 34/2016/ND-CP. ;
  2. Hiện tại khựng giá đất Chính phồ chưa ban hành, do đó việc xây dựng . bảng-giá đất 05 năm đối vớĩ các loặĩ đết của đỉa phương ỉà chưa đủ cơ sở để Sờ Tư pháp đối chiếu, đề nghị cơ quân soạn thảo kịp thời có rạ soát và đỉều chỉnh bảng giá dất của ổịa phương xây dựng ngay khí khung giá dất cửa Chính phủ được ban hạnh, đảm.bảo mửc gĩá ổất phù họp theo quy định tại.khoản 3 Điêụ 11 Nghị định sế 44/2014/NĐ-CP (được bồ sung bởi khoản 2 Điều3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).

3.L ĐỐI vởi dự'ẩhỏữ Tờ trình a) Tên -của Tợ trinh: Theo quy định tại mẩu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định sé 34/20 ỈỔ/NĐ-CP, đề nghị chỉnh sừa như sau:

TỜTRÌNH ;

Dự thảo Nghĩ quyết ban hành bâng giá ổất tĩnh Dồng Nai 5 năm
giai doạn 202Ọ-2024

.. b) Phần cãn cứ pháp lý: Đề nghị .bệ .sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ.. “Bộ Tấì 'nguỵẹh vạ.-Mpịtrượng” tạLcặn cứ thít ố.

  1. về nội dung trình bày: Đề nghị cơ quàn soạn thảo thực hiện.IheO'dụng . mẫu số 03 phụ lục V kèm'theo Nghị.định số 34/2016/NĐ-CP. Phần, bố cục đề nghị trình bày theo mục, khoăn, điểm. •

Các nội dung mang tính báo cáo diễạ giậí chi tiết về sự chênh lệch các tỷ ìệ so sánh giữa bảng giá dẩt hiện hành vợi dử ứiào bảng giá đật trình Hội đồng nhân . dân tỉnh, đề nghị cơ quàn soạạíthẩạ xây dựng bảng thuyết minh chi tiết kèm theo ■ ((heo quy định tại khoản: 3 Ồíệu-Í2 NghLđịnỊÍ số<44/2014/NĐ-CP), riêng bố cục cùa dự thảo Tợ trình cần đềỈB bạọthực hiện<đuhg theo quy định tạĩ Nghị định số . 34/2016/NĐ-CP. ■ J r 7^- f .

  1. Đe nghị cơ 'quan spạn thảo cân nhặc một số nội dung trình bày tại Tờ trinh, với lý dò sau: Nội dung Tơ trinh iătnịih nội đung bảng gíá đất dể Hội đồng '"■ . nhân dân tỉnh thông qua, cụ thế là l-l bảng gia qât các lơậi nhừ liệt kê, như vậy cần tập trung đảnh giá sự khác Biệt gỉựa giấ đậĩ {ạị‘gĩa| đoạn 2020 — 2024 so vởĩ giai đoạn 2015-2019, ở các vị trí và ở các tuýên dượng;

Nhưng hiện, tại mục,v.3.i (trang 8) cơ quan soạn thảo.trình bày có lồng ghép các điều,, khoản quy định củạ Uy bán nhân.dàn tỉhh là chựa phủ hợp, vì nội dung quy định.nàýsẽ- đứợc bạụ hành ngay, khí Hội đồng nhân dân tĩnh thông qua bảng giá đất theo nhừ qùy định' tại khoản 1 -Điêu 114 Luật Đât đai, cân tách bạch nội dung thuộc thẩm qũyển cuằ Ệặi dồng nlíàn dân tỉnh và hội dụng thuộc thẩm quyền của.ủy ban‘hhâti dân-tĩnỊL^

  1. Việc so sáhh giá.các;ỉộái đất 5 năm (tại tràng .11)
  • - Đối với nhóm đất nộng.pghịêp, đoạn sọ sánh xã Long Hưng, tại dự thảo đánh giá tỷ ỉệ tăng giá.nhưng đề cập: vẫn còn thấp.sp.ỵới một sô địạ bàh. trong lĩnh, đề nghị nêu cụ thể để đại biểu Hội đồng nhận dân tĩnh có thệhị thông tin để-xém xét.
  • Đất ở tại đô thị: Vĩệc quy định tăng mức gịậ đất ở dô thị tạị các vị trí, tuyến dựờng theọ đánh gỉậ tại gạch đâu dòhg thứ.2 địêm ạ (trang 1.3) dự .thảo xác định là. có mức tăng bang hệ số điệu‘chinh (62 đoạn đương) và 76 đoạn đường, tuyển đường cỏ mừc tăng thấp hơn hệ sọ điều chinh, đe nghị làm rõ hờn mức tăng và thấp so với hệ sỗ điều chỉnh ỉà bao nhiêu. -■
  • Đất ờ tại nông thổn: Tạí gạch đẩu dòng thứ 2 điểm b (trang 13) trình bầy “Giá đất đề xuất tạỉ các vị trí, tuyến đường khu vực nôrig thôn đêu tăng so với giá đất hiện hành. Hầu hết đều có mức tăng cao hơn so với hệ số điều chình. Đe thong nhất trình bày nội dung tại dự thảo, dề nghị cơ quan soạn thảo có dấnh giá cự the tỷ ỉệ tăng cự thể so với hệ số điềù cBĨrihHhoặcgĩá đât hiện hành. ■

g) Tại mục VI — Tổ chực thực hiện — -Đoạn-“Uy—ban-nhán-dầft4vah-pầHg-N<ìí -kính-trình-Hộì-đồng-nhần-dân tĩnh ■ Đồng Naĩ thông qua”. Căn cư theọ mẫu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định số 34/20 lố/NĐ-CP, đề nghi chịnh sửa như sau: ; * <■■■' “Trên, đây là Tờ trình về dự thắo Nghị quyệt Ban hảnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024/ Ụy ban nhận'dân tỉnh-xin kính trình Hội đông ^ ;<7 nhân dân .tính xem xét, quyết (ỊỊnh./. : ỳ (Xin gừì kèm iheo: dự ĩhặỡ 'Nghị qựyeí, phụ ỉ ục bảng giả

ỉ .. h) Đề nghị rà soát và điều chỉnh một số lỗi trình bày kỹ thuật tại dự thảo Tờ trình/

  1. í III. Kết Ỉỉỉậiỉ • -g

Trên cơ sớ ý kiến tham định tùng nội dung trên, Sở Tư pháp có ý kiến kết

■ luận như sau:.

ị ỉ. Dự thảo Nghị -quyết vệ việc thông qua Quy định giá.các loại dất tình Đồng

j . Nai 5 năm giai đo.ạu 2020-2024. đảựi bảo ‘theo quy.định của Luật ban hành vần bản ?■ ■ quy'phậni pháp luật'và-Nghị định số 34/2016/NĐ-CP úgàỵ-14/5/2016 của Chính . : phủ quy đính chi tiết mộí so đỉêu và biện pháp thi hằnh Luật ban hành văn bản quy

phạm pháp luật, đù điều kỉện trỉnh ủy ban nhârĩ dân tỉnh ban hành. ’

: ‘2. Đồ nghị cớ quan soạn thảo nghịêĩí cứu, chỉnh lý hoàn'thiện dự thảo theo ý

ị ' ' kiến thẳm định của Sở Tư pháp. Đối với.các ý kiến không tĩêp thu phải được giải,

ỉ; - trĩnh rõ ỉý do. '

ị ■ Trên đây là Báo cáo thậm' đỉnh của Sở Tư pháp đôi vói dự thảo Nghỉ quyêt vê ■

ỉ việc thông qua Qụy định giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm giai đoạn 2020-

• 2024, đề nghỉ Sở Tài nguyên vả Môi trường nghiên cứu, ch ình lý dự thảo./. .

KT. GIẢM ĐỐC ẸHÓ GĨÁM ĐÓC -

• -Nhưtrén;

ị ' - - Các Ban của HĐND tính: PC.KTNS, VHXH

' - piám đốc Sờ; các PGĐ Sở; -

f -TTTĐTSỞ;

ị -Lưu: VT.XDPBPL.

Ị (Anh Đảo-ĩí>2019)

Triêt Như Vũ

UBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGưyỀNVẦMÔĨ TRƯỜNG Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc'

Số: ^fị /BC-STNMT - ĐồngNcắ, ngàỵ 25 ỉhãĩig ẲẢ nằm 2019

BẨOCÁO

về việc tiếp thụ, giải trình ý kiến thẩm đinh của Hội đông
thẩm định Bảng giá đất về bảng giá đất tỉnh Bồng Nai 05

năm.giàíđoạn2020-2024. '

Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản thẩm định số 6Ố13/STC-HĐIĐBGĐ ngày 21/11/2019 của Hội đồng thẩm đmh Bảng gỉá đất ' về việc thầm đinh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 ELỗm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thầm đính, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu và giải trình như sau: ĩ. Các ý kiến ẩã. tiếp thm chỉnh sửa dự thảo bỗng giá đất:

  1. Ý kiến của ƯBND huyện Trảng B om

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉép thu ý kiến của UBND huyện Trảng Bom, ẳã rà soát lại mức giá đất đề xuất hên quan đến các tuyến đưòng Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỳ Khỏi Nghĩa, đảm bảo mức giá đất đề xuất ■ không cao hơn giá đất cụ thể đã được phê duyệt đế phổi thường đối với các dự án liên quan đển giá đất tại các tuyến đường nói trên.

  1. Ý kỉến của UBND thành phá Long Khẫũh đối vói mức giá đất ở tại một số đoạn, thuộc đưòng 24 tháng 4 thành phế Long Khánh

Sở Tâỉ nguyên và Môi trường đã rà soát và điều chính lại mức giá đất đề xuất tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4, để phù hợp vói mức giá đất thị trương của tùng đoạn. Theo đó, tại vị trí 1 có giá cáo nhất là 6,7 triệu đồng/m2 và thấp nhất là 4,2 triệu đồng/m2. Cụ thể theo bảrg sau:

Các đoạn thuộc đường 21 tháng 4Vị trí IVịtó21 Vị trí 3VỊ trí 4
- Đoạn từ đưòng vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc4.2001300850700
-•Đoạn từ đường Suối Trè - Bình ựộc đèn giáp phường Xuân Bình- ■ -5.50Ọ2.000- ■ 1.500’1.000
- Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến gĩáp cây xăng Lan Phượng6.7002.8002.000.1.400
- Đ oạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp UBND phường Xuân Bình6.2002.4001.8001.400
- Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đàỉ6.4002.7002.00Ỏ1.500
- Đoạn từ tượng đàí đến giáp phường Xuân Tân5.5002.3001.700980
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đếự giáp ngã ba Tân Phong4.200.1:300850700

n. Các ý kiến xin được giải trình:

  1. Ý kiến của UBND thành phố Biên Hòa đề nghị tang giá đất nông nghiệp tại 2 nhóm phường, xấ lên 480.000 đồng/m2 và 45Ọ.000 đồng/m2 (dự thảo trình là 450.000 đồng/m2 và 43 0.000 đồng/m2).

Nội dung trên đã được ƯBNBD thành phố Biên Hòa góp ý tại Văn bản số Cổng văn số 13297/ƯBND-ĐT ngày 18/10/2019. Sở Tài nguyên và Môi trường đã có Báo cáo tiếp thu, giải trình số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019.

Theo đó, mặc dù giá đất nông nghiệp giao dịch điều tra trên địa bần thành phố rất cao, nhưng việc đề xuất giá-đất nông nghiệp theo phường, hoặc nhóm phường phải đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30%, nên nếu đề xuất giá đất như ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng rât lớn đên giá đât tại các địa bàn giáp ranh khác (tạo ra mức chênh lệch quá lón trên 30%).

Theo bảng giá đất dự thảo, giá đất nông nghiệp tại xã Hố Naĩ 3 (tiếp giáp - vói phường Tân Hòa) xã Giang Điền, An Viễn (tiếp giáp với phường Tam Phước) hoặc tại các xã Bình Lọi, Tân. Bình, Thiện Tân, Thạnh Phú thuộc huyện Vĩnh Cửu thì mức cao nhất là 220.000 đồng/m2 (giá đất nông nghiệp tại phường Tân Hòa, Bửu Long, Trảng Dài, Tân Phong là 450.000 đồng/m2; tại phường Tam Phước là 430.000 đồng/m2). Như vậy, giá đất nông nghiệp tại các xã giáp ranh với thảnh phố Biên Hòa đang có mức chênh lệch khá lón so với thanh phố Biên Hòa, vì vậy việc tiếp tục tăng giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Biên Hòa sẽ càng tăng mức chênh lệch so với các xã giáp ranh. Việc xử lý tăng mức giặ đất theo ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng lan tỏa đến địa bàn toàn tìiÉỤ' trong~đó- mức-giá -đất tạí-một-số -Xã khu Vfực_xniên núi. sẽ. vượt khung-giá đất của Chính phủ như xã An Viễn, Đồi 61 (thuộc huyện Trảng Bom).

  1. Ý kiến của UBND huyên cẩm Mỹ đề nghị giá giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo

Cẩm Mỹ là địả bàn giáp ranh vói tình Bà Rịa - Vũng Tàú, vì vậy giá' ẩật tạí các tuyến đường thuộc khu vực đất giáp ranh phải được rà soát, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Để xử lý về giấ đất tại khu vực giáp ranh với các tình lân cận, Sở Tài nguyên và-Môi-trưòĩig đã có bùổĩ làmvỊêc với Sở Tài nguyên và Môi trường

KT. GIẤM ĐỐC

Nguyễn Ngọc Thương

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để rà soát thảo hiận các mức giá đất tại khu vực giáp ranh (cùng tham dự có đại diện Ban Kinh tế Ngân sách EEĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục Thuế). Theo đó, giá đất tại các tuyến đường trên địa bần huyện cẩm Mỹ thuộc khu vực giáp ranh vóí tình B à Rịa - Vũng Tàu còn rất thấp so vơi mức giá đất hiện hành trên địa bần tình Bà Rịa - Vũng Tàu; tại buổi làm việc đã thống nhất đề xuất các mức giá đất giữa các bên liên quan, trong đó tại địa bàn huyện Cẩm Mỹ phải' 'đề xuất tăng (mức tối thiểu tại khu vực giáp ranh là 5QỖ.0QQ áềng/m2) để phù hợp với giá đất giáp- ranh trên dịa- bản tỉnh Bà’ Rịa - v Vũng Tàu. Từ các vi trí đất giáp ranh nói trên, giá đất tại các vị trì, tuyến đường, đoạn đường'liên quan hên địa bần huyện Cẩm Mỹ được rà soát, điều chỉnh mức giá đất để áảm bảo cân đối về mặt bằng giá vằ giảm sự chênh lệch về giá giữa các đoạn đưòng, tuyến đường lên quan. Trên đây là báo cằo tiếp thu, giải trình của Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định Hội đồng thầm định bảng giá đât vê bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 nặm, giai đoạn 2020 - 2024./.

ỈỸÌTỈ nhộn:

  • UBND tinh (báo cáo);
  • Sở Tài chính;
  • Ban KĩNSHĐND tinh;
  • Lun: VT, CCQLBĐ.(2b), (20b).

D/NgoanSOĨ 9/bang gia dai/tìep thu gia trinh

số: ỹ^^/BC-STNMT ■ ĐồngNai,ngày2JòthângJỉnăm.2OỈ9

BÁO CÁO

về việc tiếp thu. giặi trình ý kiến thẩm định cửa Sở Tư
pháp về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết ban hành bảng giá
đất tình Hồng Naỉ 05 năni; giai đoạn 2020 - 2024.

Sỏ' Tài nguyên và Môi trường nhận được Báo cáo số 288/BC-STP ngày 15/11/2019 cửa Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết về việc thông qua Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thẩm đính, Sở Tài nguyên và Môi trưòng tiếp thu và giải trình như sau: I. Các ý kiến đẽ. tiếp thu:

  1. Đối với Nghị quyết:
  1. Tại phần Nghị quyết, đã tiếp thu chỉnh sửa tên Nghị quyết như sạu: ífvệ việc ban hành Quỵ dinh giá các loại đất

tỉnh Hồng Nai 5 năm. giai đoạn 2020 - 2024"'

  1. Tại phần cễn cứ ban hành, đã tiếp thu chỉnh sửa, cụ thể như sau: •

-Đã sửa cụm từ “ngạy..."thành (íngày....thấng..„năm„..77. - Đẫ thêm cụm tử "Bợ trưởng73 trước cụm từ. “Bộ Tài ngưyên và Môi trường77; chỉnh sửa phông chữ và các dấu chấm ”, dấu chấp phầy theo đúng quy định.

  1. Tại Điều 1, đã tìếp thu chỉnh sửa, bỗ sung phụ lục bảng giá đất kèm theo, cụ thể như sau:

“Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này bảng giá giá đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau: Phụ lục ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm; Phụ lục H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất;

~ Phụ ỉục p/:B ảng’gỉá đất nuôi trồng thủy sỗn; : - - --

Phụ lục V: Bảng giá đất ở tai đô thị; Phụ lục Vĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn; Phụ lục VU: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục VUI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục X: Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ;

Phụ lực XI: Bảng giẳ đất các khu, cụm công nghiệp;

•Phụ lực XU: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.”

d.'Tại Điều 3, đã thay thế dấu hai chấm bằng dấu chấm chỉnh sửa ' thời gian hỉệu lực của Nghị quyết đầm bão cho việc ban hành và áp dựng từ ngày 01/01/2020 nhừ ý kiến thẩm định.'

  1. Đối với dự thảo Tờ trình:

à. Tên của Tờ trình

Đã tiếp thu chỉnh sửa tên của Tờ trình đề thong nhất vói Nghị quyết như sau:

“TỜTRÌNH

Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng gíấ đất tỉnh Dồng Nai 5 năm,
giai đoạn 2020 - 2024”

  1. Phần căn cứ pháp lý

Đã tiếp thu bổ sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”; chinh sửa phông chữ và các đấu chấm ", dấu chấp phẩy " theo đúng quy đỉnh.

  1. về phần nội dung Tờ trình
  • về bố cục, đã rà soát chỉnh sửa theo đúng góp ý.
  • về nội dung, đã cập nhật các số liệu, đánh giá theo kết quả tiếp thu, chỉnh sửa các ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của các ngành, đỉa phương, ý kiến thẩm định của Hội đồng thẳm định vảng giá đất và ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh.
  • Đã bổ sung báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất kèm theo

Tờ trình. ‘ — —- .... .... _ .

  1. Tại mục VI “ Tổ chức thực hiện

Đã tiếp thu chỉnh sửa đoạn “ửy ban nhân dân tĩnh Đồng Nai kính trình Hội đồng nhãndântỉnh ĐồngNaỉ thông qua” thành “Trên đây Ịà Tờ trình về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Hông Nai 5 năm, giai đoạn 2Ớ20- 2024, ủy ban nhân dân tỉnh xin kỉnh trình Hội đồng nhân dân tình xem xét, quyêt định./T

DL Các ý kiến xin được giải trình:

về việc lồng ghép các nội dung của quy định trong Tờ trình, nhưng nội dung này thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân.

KT. GIẢM BÓC

Nguyễn Ngọc Tb.tang

Quy đính về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm 2 phần không thể tách rời là: (1) các quy định về nguyên tắc chung về phân vùng, phân vị trí đất, nguyên tắc xác đính vị trí, nguyên tắc xác định giá các loại đất; (2) bảng giá các loại đất (theo các phụ lục đính. kèm); để áp dụng bảng giá các loại đất trước tiên phải căn cứ áp dụng đứng các nguyên tắc, Vì vậy, trong nội dung của Tờ trình cũng như báo cáo thuyết minh có lồng ghép các quy đỉnh chung của bảng giẩ đất, tang đỗ tập tang về các nội dung được điều chỉnh, bổ

sung so vói quy định hiện hành. :

Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của. Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định của Sở Tư pháp đối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 20247.

Nơi nhận:

  • UBND tĩnh (báo cáo);
  • Tư pháp;
  • Ba^KĨNS HĐhíD tỉnh;
  • Lưu: VT, CCQLĐẼ (2b), (20b).

D/Ngoan2G19/bang gia dat/tiep thu gĩa trinh

ƯBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG Hạc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: b ĨỚ/BC-STNMT Đồng Nai, ngàý?ỉ> tháng k ỉ. năm 20Ỉ9

BÁỌ CẤO

về việc tiếp thu, giải trình ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Viẹt Nam tỉnh Hồng Nai về dự thảo Nghị quyết ban
hành Bảng giá ỗất tỉnh Hồng Nai 05 nắm, gỉai đoạn 2020 - 2024.

Sở Tải nguyên và Môi trường nhận, được Văn bản số 242/MTTQ-BTT ngày 21/11/20 ỉ 9 về-việc phản, biện xã hội dối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đật tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến phản biện, Sở Tài nguyên và Môi trường xin có ý kiến như sau:

  1. về việc đề nghị cơ quan soạn thảo nên tố chức khảo sát, lay ý kiến của người dân nhằm tạo sự dồng thuận, đảm bảo quyền và lợi ích của người sử dụng đât.
  • Dự thảo bảng giá đất đã được trao đổi, thảo luận nhiều lần vói các Cữ quan chốc năng và các cấp chỉnh quyền địa phương (những người đại diện am hiểu về -thị tn ròng cũng như các quy đinh pháp luật vê giá đât), nên đảm bảo sự phù hợp và có tính đại diện; quá trình thực-hiện đẵm bảo các quy đỉnh về trình tự, thủ tục xây đựng bảng giá đât theo quy định của Luật Đât đai và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn;
  • về thử tục trình Hội dồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về bảng giá đất đã được thực hiện theo đúng quy đỊnh của Luật Ban hành văn bản quy phạp .Pháp luật ngày 22/6/2015 và Hướng dẫn tại Nghị định^sế 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản quy phạp pháp luật.
  • Dự thảo giá đất đã được ổỗng^íải trên cổng thông tin đỉện tử để iấy ý kiến đông đảo người dân và cộng đồng, đảm bảo đứng quy định. Việc tổ chức lấy ý kiến trực tỉệp đông đảo người dân hiện Pháp luật không có quy định, nên việc tổ chức lấy ý kiến đông đảo người dân chưa cồ trình tư và phương pháp để thực hiện.

. . 2. .Giá đất pnpg-nghiên qề_xuấỉ có những khu vực thấp hơn rất. nhiều .so VỚI thực 'tế. Đê nghi giá đất cần phảỉ àược àỉều chỉnh cho phù hợp, sát vợi thực tế để người dân không bị thiệt thòi, khi Nhà nước thu hồi đất

  • Giá đất trong bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành-phải đảm bảo phù hợp khung giá đất của Chính phủ qựy đính. Trong đó, giá đất nông nghiệp quy định không vượt quá khung tối đa; giá đất phí nông nghiệp tại đô thị có thể vượt tối đa không quá 3 0%, trường hợp quy định mức giá cao hơn phải báo cáo

Bộ Tài nguyên và Môí trường xem xét. Như vậy, về giá đất nông nghiệp phải tuân thủ theo quy định về khung giá đất.

  • - Do đặc điểm các xã miền núi trên địa bàn tình nam đan xen với các xã đồng bằng không có vùng chuyển tiếp (xã trung du), mà gìá đất tối đa trong khung giá đất của khu vực miền núi rất thấp so với các xã-đồng bằng (giá đất nông nghiệp khu vực xã miền núi bằng 39% xã đồng bằng). Vì vậy, trong quá trình xây dựng bảng giá đất phải rà .soát, đẫm bảo mức giá đất không quá . chênh lệch giữa các khụ vực giáp ranh, dân đên tại một sô địa bàn có mức giá đề xuất còn thấp so với thị trường, ngược lại tại một số xã được đề xuất cao (khoảng 40- 60%) để hạn chế sự chênh lệch về giá giữa cẳc khu vực giáp ranh.
  • Theo quy định của Luật Đất đai, giá đất dể bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được căn cứ vào giá đất cụ thể xác định tại thời điểm thu hồi; việc xác định giá đất cụ thể đã được xem xét để tính toán cho các điều kiện cụ thể của thửa đất thu hồi và tại thời điểm thu hồi. Giá đất quy đỉnh trong bảng giá đất chỉ áp dụng để hỗ trợ đoi với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông.nghiệp, không ảnh hưởng đến giá đất khi bồi thường.
  1. Bảng giá đất đã đến lúc phải được quy đỉnh bằng giá trung bình trên thị trường, góp phần bình ồn về giá nói chung, đồng thời bảo đảm nguyên tắc tiếp cận dần với giá đất trên thị trường. Đồng thời, từng bước thiết lập cơ chế đồng bộ trong quản ỉý đất đai, lồm cơ sở thực hiện chính sách tải chính về đất; gắn mối quan hệ. giá đất với việc thu hút đầu tư; kết hợp hầi hòa lợi ích của Nhà nước, của người sử dụng đất và người có nhu cầu thực hiện dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bồn tỉnh Đồng Nai.

Việc xây dụng bảng giá đất phải đảm bảo các quy định Pháp luật đất đai về giá đất, trọng đó quy định không được vượt quá khung giá tối đa của Chính phủ quy định. Chính vì vậy, giá đất tại một sô khu vực, vị trí cân phải được rà soát, cân đốĩ mức giá’để vừa đảm bảo quy định của Khung giá đất, vừa đảm bảo mức chênh-ỉệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 Nghị ỔỊnh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy đmh về gĩá đất. Mặc. khạc, hảng giá-dắt-được sử-dụng^hcunhiềuunruc^đíctLỊdỊác^Bhau^trong^đó chủ yếu được sử dụng để tính thu nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; giá đất tăng càng-lớn thì càng tác động tiêu cực đến ngươi dân sử dụng đất (thực hiện nghĩa vụ tài chính cào hơn nhu: thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền.sử dụng đất; tính tiền chuyển mục đích sử dụhg đất,...); báng giá đất không có tác động tăng thu Ngân sách đối vói cấc trường hợptihh - tiền cho thuê đất, thu tiền sử dụng đất của các tổ chức, do đôi tượng này áp dụng theọ giá đất cụ thể. Vỉ vậy, mức giá đề xuất phải đâm bảo hài hòa giữa các mục tiêu khác nhau, hạn chế những tác động tiêu cực trong quá trình áp dụng.

  1. Xem xét điều chỉnh mức giá đât ở các vùng giáp ranh, không nên đê tinh trạng giá- đất vùng này-chênh ỉệch-quá lớn so vói vụng bên cạnh, dẫn đến việc khiếu nại, tố cáo của người dân khi thực hiện các dự án.

Trong quá trinh xây đựng bảng giá đất, Sở Tồi nguyên và Môi truồng đã tỗ chức đoàn công tác với sự tham gia của dại diện Ban Kinh, tế ngân sách HĐNĐ tỉnh, Sở Tằi chính, Cục thuế vả các đơn vị tư vấn giá đất .trên địa bàn tỉnh tiến hành lầm việc vói các .tỉnh giáp ranh với Đồng Nai để thảo luận, thống nhất đề xuất mức gỉá đất tại khu vực giáp ranh, đảm bảo mửc chênh lệch không quá 30% theo đứng quy định Tại các khu vực trong trình, Sở Tài nguyên và Môi trương đã chủ động rà sọát các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan để đề-’xuấtmứcgiáđấtchophuhợp.' ■ ' ‘ Đối với giá đất tại khu vực thực hiện các dự án, giá đất bồi thường là giá đất cụ thề, không giá đất trong bảng giá. Trong quá trình xác địdh giá đất cụ thể để bồi thường, ƯBND các huyện, thầrh phố đề xuất để tương đối phù họp vói thực tế để thực hiện bồi thường.

  1. Cần bổ sung một sế giải pháp để Nghị quyết khi triển khai thực hiện được tốt hơn và đầy đủ hơn.

Tại Tờ trình của UBND tỉnh và báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất đã có các giải pháp thực hiện. Bảng giá đất sau khi được HEĐND tỉnh thông qua, UBNĐ tỉnh sẽ Quyết định ban hàhh để áp dụng từ ngày 01/01/2020, trong đó có chỉ dạo cụ thể các nội dung liên quan đến việc ẻp dụng bảng giá áết. ố. về một số sơ sót về mặt kỹ thuật, Sở Tầi nguyên và Môi trương đã tiếp thu, chỉnh sửa lại cho đúng thực tế như ý kiến tại Hội nghị phẫn biện của ủy ban MTTQtỉnh. Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của Sở Tải nguyên và Môi trường vê nội dung phản biện xã hội của Ưy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh Đông ■ Nai về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn.2020 - 2024'

w nhận: KT- GĨẮM ©ộc

  • ƯBND tỉnh {bảo cáo); GIÁM ĐỐC4/
  • ’ - UBMTTQVN tình;
  • Ban KTNS HĐND tinh;
  • Lưu: VT, CCQẸĐĐ (20), (20b). 0TÀĩ NGUYÊN H 0 ■

D/Ngoaú2019/bang gíadai/tíep thu gia trinh VA ứễ&r'''~—-

Nguyễn Ngọc Thừòng