vanban.org

Điều 2. Nghị quyết này thay thế nội dung thu các loại phí quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 1 và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại Khoản 6, Điều 2 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 09/01/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh. — Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 27/07/2020 Thay thế: 05/2020/NQ-HĐND · 17/07/2020 Sửa đổi, bổ sung: 68/2018/NQ-HĐND · 11/07/2018
Trà Vinh Ban hành 13/07/2017 Hiệu lực 23/07/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 08/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 05/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND Quy định các loại phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh · 28/2017/NQ-HĐND
27/07/202005/2020/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 21/07/201868/2018/NQ-HĐNDSửa đổi 23/07/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 28/2017/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nghị quyết này thay thế nội dung thu các loại phí quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều 1 và lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại Khoản 6, Điều 2 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND ngày 09/01/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh.