vanban.org

Điều 3. Điều khoản thỉ hành — Nghị quyết 275/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hà Tĩnh Ban hành 28/04/2021 Hiệu lực 10/05/2021 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 5 năm
Nghị quyết số 176/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh · 176/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 123/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15/12/2019 của HĐND tỉnh · 123/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 275/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảng giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 172/2019/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2019 của HĐND tỉnh · 275/2021/NQ-HĐND
10/05/2021Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 275/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Điều khoản thỉ hành

1. Quy định chuyển tiếp: Trường họp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất

của cơ quan có thẩm quyền trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thì áp dụng theo

quy định về giá đất đã ban hành.

2. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp

thứ 21 thông qua ngày 28 tháng 4 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 10 ứiáng 5 năm

2021./.

Nơi nhận
- ủy ban Thưòng vụ Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- VP Chủ tịch nước;
- VP Chính phủ; Website Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Kiểm toán Nhà nước Khu vực II;
- Bộ Tư lệnh Quân khu IV;
- Cục Kiểm tra Văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TT Tinh ủy, TT HĐND; UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh;
- Đại biểu HĐND tinh;
- Văn phòng Tình ủy;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH & HĐND tinh;
- Văn phòng UBND tinh;
- Các sờ, ban, ngành, đoàn thể cấp tinh;
- TT HĐND; UBND các huyện, thành phố, thị xã;
- Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu; VT, TH.
TỊCH








Hoàng Trung Dũng
ÃNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bảng 1. Sứa đổi, bổ sung một số quy định giá đất ở, đất thưong mại, dịch vụ

và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại,

di•ch vu • ta• i đô thi•

(Kèm theo Nghị Quyết sổ 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh)

Giá sửa đỗi, bổ sung

STT



I

I.l







1,1
STT theo NQ số
172/2019/QĐ
UBND


A

I






39
Tên đưòiig, đoạn đưÒTig




ĐO THI LOAI II

Thành phố Hà Tĩnh

Đường Lê Duẩn; Điều chỉnh
thành:
Đường Lê Duân:
Đoạn I: Từ đường Vũ Quang
đên đường Hàm Nghi
Đoạn II: Tiếp đó đến hết khu
nhà ở Vincom
Đoạn III: Tiếp đó đến đường
Nguyễn Xỉ
Đoạn IV: Tiếp đó đến đường
Nguyên Hoành Từ
Đường Quang Lĩnh
Đất ử










27.000

27.000

22.000

18.000
Đất
thưong
mại
dịch vụ









18.900

18.900

15.400

12.600
Đất sản
xuất,
kinh
doanh









16.200

16.200

13.200

10.800

1 Bỗ sung: Từ đưòng Quang Trung đến đất bà Huỳnh thôn 6.000 4.200 3.600 Hồng Hà Các vị trí đuòng chưa có tên

1.2B
của các phuồng xã

1 4 Phường Nguyễn Du

Bổ sung: Đường nhựa rộng

7.5005.2504.500
1.111,5m thuộc khu HUD TDP 4
Bỗ sung: Đường nhựa rộng
9.0006.3005.400
25,5m thuộc khu HUD TDP 4
Bỗ sung: Đường Vành đai Khu
11.0007.7006.600
Đô thị Bắc rộng 22,5m
STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đưòng, đoạn đưò'ngthươngxuất,
Đất ở
UBNDmạikinh
dịch vụdoanh
1,2Bỗ sung: Đường Phan Kính8.0005.6004.800

2 10 Phưòng Hà Huy Tập

Bỗ sung: ĐưÒTig đất, đưÒTig

cấp phối: Có nền đường > 3m1.5001.050900
2.1đến <7m
Bổ sung: Đường đất, đường
800560480
cấp phối: Có nền đường <3m

3 12 Xã Thạch Trung

Các xóm Tân Trung, Tân

Phú, Đông Tiến, Đoài Thịnh,

Thanh Phú, Liên Phú, Hồng

Hà

3.1

Bô sung: Đường quy hoạch

18m thôn Tân Trung (Đoạn từ

5.0003.5003.000
đưÒTig Hà Hoàng đến Trường
CĐ nghề)
IIIITHỊ XÃ KỲ ANH

1 1 Phưò'ng Sông Trí

Đưòng Lê Đại Hành:

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất

phường Sông Trí (giáp phường

1.1 1.1

Kỳ Trinli); Điều chỉnh thành:

Đoạn 3: Tiếp đến hết đất ông

1.1.2Thủy Nam (TDP Hưng Bình)
Bồ sung: Đưòng Lê Thánh
Tông: Từ đất ông cẩm (TDP
Hưng Bình) đến hết đất phưÒTig
HuTig Trí (giáp phường Kỳ
Trinh)
8.500



8.500
5.100



5.100
4.250



4.250

2 5 Phưòng Kỳ Long

ĐưòTig Lê Thái Tổ: Từ giáp

Kỳ Thịnh đến hết đất phường

Kỳ^ Long (giáp xã Kỳ Liên);

Điều chỉnh thành:

2.1 5.1

Đường Lê Thái Tổ: Từ giáp

Kỳ Thịnh đến hết đất phường

4.6002.7602.300
Kỳ Long (giáp phường Kỳ
Liên)
IIIVHUYỆN CẨM XUYÊN
STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đưòng, đoạn đưò'ngthươngxuất,
Đấtỏ-
UBNDmạikỉnh
dịch vụdoanh

1 1 Thị trân Câm Xuyên

1.1 1.1 Thị trân Câm Xuyên (cũ) Bổ sung: Khu G thị trấn cẩm Xuyên

Các lô đất quy hoạch: Từ lô số

4.6002.7602.300
01 đến lô số 16
1.1.1

Các lô đất quy hoạch: Từ lô số

4.6002.7602.300
17 đến lô số 21

Các lô đất quy hoạch: Từ lô số

4.6002.7602.300
22 đến lô số 37

Bỗ sung: Khu F thị trấn cẩm 1.1.2 Xuyên

Các lô từ lô số 02 đến lô số 12 3.800 2.280 1.900 Bõ sung: Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối

1.1.3diện với nhà ông Lê Xuân An,
Bùi Quang Cường): Các lô đất

4 q 1 uy hoạch từ lô số 12 đến lô số
Bổ sung: Các lô quy hoạch
dân cư tại tổ 6 (vùng quy
hoạch dân cư phía sau siêu thị
Công Đoàn)
4.0002.4002.000

1.1.4 Lô quy hoạch số 01 đến lô quy

2.5001.5001.250
hoạch số 36

Lô quy hoạch số 37 đến lô quy

2.0001.2001.000
hoạch số 40

2 3 Thị trấn Thiên cầm

Bỗ sung: Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà:

Các lô đất A02, A04, A06, BOl,

2.12.4001.4401.200

B02, B03,B04 vàcí

Các lô đất AOl, A03, A05, A07

2.0001.2001.000
đến A21
CáclôđấtB05đếnB162.0001.2001.000
STT









2.2
STT theo NQ số
172/2019/QĐ-
UBND








3.7
Tên đưÒTig, đoạn đưÒTig



Các lô quy hoạch C02 đến C12
Đường Quốc lộ 8C (kéo dài về
xã Cẩm Nhượng); Điều chỉnh
thành:

Đường liên xã thị trấn Thiên
Cầm - Cẩm Nhượng

Bỗ sung: Tiếp đó đến hết đất
thị trấn Thiên cầm
Đất ở



2.000








3.000
Đất
thưong
mại
dịch vụ

1.200








1.800
Đất sản
xuất,
kỉnh
doanh

1.000








1.500

IV VII HUYỆN ĐỨC THỌ

1 1 Thị trấn Đức Thọ

1.29Đường Lê Thước
"Đoạn I: Từ đưòng Nguyễn
Thị Minh Khai đến hết đất ông
Nguyên tổ dân phố 4 (đưÒTig
nliựa)"; Điều chỉnh thành:
Đoạn I: Từ đưòng Yên Trung
đến đường Nguyễn Thị Minh
Kliai
Đoạn II: Tiếp đó đến đường La
Giang; Điều chỉnh thành:
Đoạn II: Tiếp đó đến đê La
Giang
1.500




1.500
900




900
750




750

2 1.2 Xã Đức Yên (cũ)

Bồ sung: Các lô đất dãy 4-5

2.1đường QL 8A vùng cầu Đôi
Bỗ sung-. Các lô đất bám dãy
2-3 bám QL 8A vùng Côn Mô
Bỗ sung: Các lô đất bám dãy 4-
5 bám QL 8A vùng Côn Mô
Bỗ sung: Các lô đất bám dãy 2-
3 bám đường Đức Yên - Tùng
Ảnh vùng Tam Tang
1.000

1.500

1.000


1.000
600

900

600


600
500

750

500


500

V X HUYỆN VŨ QUANG

1 1 Thị trấn Vũ Quang

STT






1.2






1.3




1.4
STT theo NQ số
172/2019/QĐ-
UBND





15






17
Tên đưòng, đoạn đưòTig




Trục đưòng từ đập Lành đến
trường Tiểu học Thị trấn; Điều
chỉnh thành:

Trục đường từ đập Lành đến
Trung tâm GDTX huyện Vũ
Quang;

Trục đường từ đường Hồ Chí
Minh đến hết Trưòfng Tiểu học
Thị Trấn; Điều chỉnh thành:
Trục đưÒTig từ đưÒTig Hồ Chí
Minh đến trung tâm GDTX
huyện Vũ Quang
Bố sung-. Đường ngã ba từ đất
hộ Lê Văn Thìn đến cầu Hương
Đai
Đất ở








750






650


500
Đất
thưoTỉg
mại
dịch vụ






450






390


300
Đất sản
xuất,
kinh
doanh






375






325


250

VI XI HUYÊN LỒC HÀ

1 1 Xã Thạch Bằng

Đường Tỉnh lộ 549 đi Thạch

Kim

Từ giáp xã Thạch Châu đến

đường đi chùa Xuân Đài (cạnh

1.1 1.1 sân bóng đá của xã); Điều

1.21.3chỉnh thành:
Từ giáp xã Thạch Châu đến
đưòng đi chùa Xuân Đài (cạnh
sân bóng đá của thị trấn)
Đường Tỉnh lộ 547
Từ giáp xã Thạch Châu đến hết
xã Thạch Bằng; Điều chỉnh
thành
Từ giáp xã Thạch Châu đến hết
thị trấn Lộc Hà
Khu vụ'c ngã tư giao với đường
cầu Trù - xã Thạch Bằng (bán
kính 300m); Điều chỉnh thành:
Khu vực ngã tư giao với đường
cầu Trù - thị trấn Lộc Hà (bán
kính 30 Om)
4.000







2.000





2.000
2.400







1.200





1.200
2.000







1.000





1.000
STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đường, đoạn đườngthưongxuất,
Đất ỗ"
UBNDmạikinh
dịch vụdoanh

Đường nối từ Tỉnh lộ 549 (cạnh nhà ông Dương) đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm); Điêu chỉnh thành:

1.3 1.5

Đường nối tìr Tỉnh lộ 549 (cạnh nhà ông Dương) đến đường quy

1.000600500
hoạch 45 m (khu Trung tâm thị
trấn)

Đường nối Tỉnh lộ 549 (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường quy hoạch 45 m (khu Trung tâm); Điêu chỉnh thành:

1.4 1.8

Đưòiag nối Tỉnh lộ 549 (đất ở ông Ninh Vàng) đến đường quy

1.000600500
hoạch 45 m (khu Trung tâm thị
trấn)

Đường nối từ đường 70m đoạn KmO đến Km 1+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cương) đến giáp đườiig cầu Trù xã Thạch Bằng; Điều chỉnh thành: 1.5 1.11

Đường nối từ đường 70m đoạn KmO đến BCml+465 thôn Yên Bình (qua nhà anh Cưcmg) đến 800 480 400 giáp đường cầu Trù thi trấn Lôc Hà

Đường nối từ đưòfng cầu Trù - xã Thạch Bằng đi qua Hội quán thôn Khánh Yên; Điều chỉnh 1.6 1.25 thành:

Đưòng nối từ đường cầu Trù -

1.71.28thị trấn Lộc Hà đi qua Hội quán
thôn Khánh Yên
Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi
qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ
đến đường cầu Trù - xã Thạch
Bằng; Điều chỉnh thành:
600360300

^IPÌIPPI

STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đưÒTig, đoạn đườngthưoTìgxuất,
Đất ở
UBNDmạikinh
dịch vụdoanh

Đường từ Nhà thờ Đào Lâm đi qua Hội quán thôn Tân Xuân cũ

600 360 300

đến đường cầu Trù - thị trấn Lộc Hà.

Đưòmg từ Hội quán thôn Yên Bình đến đường cầu Trù - xã Thạch Bằng; Điều chỉnh 1.8 1.33 thành:

Đường từ Hội quán thôn Yên

1.9





1.10
1.3Bình đến đưòmg cầu Trù - thị
trấn Lộc Hà
Đường kè biển:
Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim
đến hết đất xã Thạch Bằng;
Điều chỉnh thành:
Đoạn từ giáp đất xã Thạch Kim
đến hết đất thị trấn Lộc Hà
Bỗ sung-. Khu quy hoạch hạ
tầng đấu giá trước Kho Bạc nhà
nước
Bỗ sung: Khu quy hoạch NI45
(Lối 2)
600






4.000


2.900


2.500
360






2.400


1.740


1.500
300






2.000


1.450


1.250

VII I THI XÃ HỒNG LĨNH

Đường Nguyễn Phan Chánh: Từ QL 8 A đất ông Toại TDP7 đến đường Ngô Đức Kế QH; Điều chỉitlt thành:

1 57

Đường Nguyễn Phan Chánh:

Từ đường Võ Liêm Sơn đến1.500900750
đưÒTig Phan Hưng Tạo
ẢNCỘ• NG HÒA XÃ HỘ • I CHỦ NGHĨA VIỆ■ T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bảng 2rSi&w«#8ĩ7 bô sung một số nội dung giá đầt ở, đât thuong mại, dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thiiong mại, dịch vụ tại nông thôn

(Kèm theo Nghị Quyết sỗ 275/NQ-HĐND ngày 28 tháng 4 năm 2021 của HĐND tỉnh)

Giá sửa đổi, bổ sung

STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐTên đường, đoạn đưÒTigthươngxuất,
Đất ở
UBNDmại, dịchkinh
vụdoanh

I V HUYẸN NGHI XUAN

A 1AXã đồng bằng
Xã Xuân Hải

1.1 2 Bổ sung: Đường QL ven biển

3.0001.8001.500
đoạn qua xã Xuân Hải
2 Xã Xuân Hội

2.1 3 Bổ sung: Đường QL ven biển

3.2001.9201.600
đoạn qua xã Xuân Hội
3 Xã Xuân Phố

3.1 5 Bô sung: Đường QL ven biên

3.0001.8001.500
đoạn qua xã Xuân Phổ
4 Xã Xuân Thành

4.16 Bổ sung: Đường QL ven biển

3.2001.9201.600
đoạn qua xã Xuân Thành
5 Xã Đan Trường

5.1 7 Bổ sung: Đưòng QL ven biển

3.2001.9201.600
đoạn qua xã Đan Trường
6 Xã Xuân Yên

6.1 9 Bổ sung: Đường QL ven biển

3.2001.9201.600
đoạn qua xã Xuân Yên
7 Xã Cương Gián

7.1 Bỗ sung: Đường QL ven biển 10 đoạn từ ngã 3 Song Long đến

3.0001.8001.500
hết thôn Đại Đồng xã Cương
Gián
IIIVHUYÊN THACH HÀ
14Xã Thach Đài
1.14.5Đưòng Đài Huong
STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐTên đưòTig, đoạn đưò"ngthưoTigxuất,
Đấtỏ-
UBNDmại, dịchkỉnh
vụdoanh

Tiếp đó đến cống Dương Lim; Điều chỉnh thành:

Tiếp đó đến hết đất xã Thạch

1.500900750
Đài

Tiếp đó đến dãy 1 đường tránh Quốc lộ lA (về phía Nam), Điều chỉnh thành:

Đường trục xã đoạn từ ngõ anh Cầm Nhâm, thôn Liên Hương

1.3



1.4





1.5



2
4.5









4.7



4.8








5
đến dãy 2 đường tránh Quốc lộ
1A (về phía Nam)
Tiêp đó (từ dãy 1 đường tránh
Quốc lộ lA về phía Đông) đến
đường Hàm Nghi (trừ tò dãy 1
đến hết dãy 3 đường Hàm
Nghi), Điều chỉnh thành:
Tiêp đó (từ dãy 2 đường tránh
Quốc lộ lA về phía Đông) đến
đường Hàm Nghi (trừ tò dãy 1
đến hết dãy 3 đường Hàm
Nghi)
Bỏ tuyên: Đường Đài Hương
đoạn từ ngõ anh cầm Nhâm
(xóm Liên Hương) đến hết đất
xã Thach Đài
Tiếp đó đến đất ông Hoành Y
thôn Liên Vinh, Điều chỉnh
thành:
Tiêp đó đên Câu Vải thôn Liên
Vinh
Bô sung: ĐưÒTig từ Chợ Xép
thôn Nam Thượng đi qua Nhà
văn hóa thôn Liên Hương đến
đường Đài Hương
Bỗ sung: Khu dân cư xứ Đồng
Bủn, thôn Liên Hương
Xã Viêt Tiến
Bồ sung: Đường đi Nhà máy
gạch Hương Phú: Đoạn từ dãy
3.000








3.000









2.000


3.000


3.000
1.800








1.800









1.200


1.800


1.800
1.500









1.500









1.000


1.500


1.500

2.1 800 480 400 2 đường Quốc lộ lA đến hết đất xã Viêt Tiến

STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐTên đưÒTig, đoạn đưòngthưongxuất,
Đấtỏ-
UBNDmại, dịchkinh
vụdoanh
37Xã Thach Liên

Bô sung: ĐưÒTig đi Nhà máy gạch Tân Phú: Đoạn từ dãy 2 3.1 800 480 400 đường Quốc lộ lA đến hết đất xã Thach Liên

III HUYỆN CẨM XUYÊN III

A

1




1.1








1.2



2
A

3

















11
Xã đồng bằng

Cẩm Thành
Khu quy hoạch dân cư vùng
chợ Cẩm Thành, tại thôn
Tấn Vĩnh cẩn
Bỗ sung: Các lô đất quy hoạch
bám hành lang đường Thạch -
Thành - Bình
Bỗ sung: Các lô đất còn lại của
khu quy hoạch thuộc tuyến 2,
tuyến 3 và các tuyến tiếp theo
Bổ sung: Khu quy hoạch dân
cư vùng đường Thạch -
Thành - Bình thôn Tân Vĩnh
Cần
Từ lô 01 đến lô số 28
Từ lô số 29 đến lô số 43
Từ lô số 44 đến lố số 57
Câm Nhưọ'ng
Quốc lộ 8C kéo dài; Điều
chỉnh thành
Đường liên xã Thị trấn Thiên
Cầm-Cẩm Nhượng
4.500


1.500





4.500
4.000
1.200
2.700


900





2.700
2.400
720
2.250


750





2.250
2.000
600

2.1 11.1 Từ hết KS Sông La đến đất nhà thờ; Điều chỉnh thành:

Từ ngã 3 trước công KS Sông

2.211.8La đến cổng chính nhà thờ giáo
xứ Cẩm Nhượng
Bỏ tuyến: Khu quy hoạch đất
dân cư thôn Liên Thành, xã
Cẩm Nhưọ'ng (khu vực phía
Tây Nam cầu Cửa Nhượng)
4.0002.4002.000
STT













B
3




3.1





4


4.1





4.2



IV
B
1

1.1
STT theo NQ số
172/2019/QĐ-
UBND












B
19




19.12





20


20.4





20.5



IV
B
22
Tên đưò'ng, đoạn đưÒTig




Các lô: 01; từ lô 6 đến lô số 24

Từ lô số 02 đến lô số 05; Từ lô
số 25 đến lô số 50

Từ lô số 51 đến lô số 83

Từ lô số 84 đến lô số 115

Xã miền núi
Câm Quan
Đưòĩig liên xã thị trấn cẩm
Xuyên - cẩm Quan lên
TrưòMg tiểu học cẩm Quan 1
cũ:
Điêu chỉnh: Từ đường Phan
Đình Giót đến hết đất ông
Phạm Văn Khiêm
Điều chỉnh: Tiếp đó đến hết
đất Trường tiểu học cẩm Quan

Cẩm Mỹ

Điều chỉnh: Từ nhà văn hoá
thôn Mỹ Yên đến nhà văn hoá
thôn Mỹ Phú

Đường từ kênh chính Kẻ Gỗ
(thôn Đông Mỹ) đến hết đất
nhà ông Dũng ; Điều chỉnh
thành:
Từ kênh chính Kẻ Gỗ (thôn Mỹ
Đông) đến hết đất nhà ông
Dũng
HUYỆN HƯƠNG SƠN
Xã miền núi
Xã Son Tây
Bỗ sung: Đoạn từ cầu Hà Tân
đến giáp đất bà Lan xóm Bông
Phải, xã Sơn Tây
Đất ỏ'



















1.500


1.200




350







3,50






1.500
Đất
thưoTig
mại, dịch
vụ


















900


720




210







210






900
Đất sản
xuất,
kinh
doanh


















750


600




175







175






750
STT




2







2.1







V
A
1



1.1



B
2
STT theo NQ số
172/2019/QĐ-
UBND



26






26.1






26.1



V

23







24
Tên đưò'ng, đoạn đưÒTig




Xã Sơn Trưòng
Đường Hồ Chí Minh (tính từ
mốc lộ giói trử ra)
Từ ranh giới xã Sơn Hàm (Sơn
Phú) đến hết đất trụ sở UBND
xã Sơn Trường; Điều chỉnh
thành:
Từ ranh giới xã Sofn Hàm (Sơn
P 3 hú) đến đập Cốc Truống, thôn

Tiếp đó đến hết xã Sơn
Trường; Điều chỉnh thành:

Tiếp đó đến hết đất xã Sơn
Trường

HUYỆN ĐỨC THỌ
Xã đồng bằng
Xã Đức Vĩnh
Bô sung: Các lô đât bám dãy 2
bám trục đưÒTig từ Đức Vĩnh
đến mố phía bắc cầu Đò Hào
Bẳ sung: Các lô đất bám dãy 3
bám trục đường từ Đức Vĩnh
đến mố phía bắc cầu Đò Hào
Xã miền núi
Xã Đức Đồng

Bỗ sung: Các tuyến đường BT
Giá sửa đổi, bt sung

Đất Đất sản
thưong xuất,
Đất ở
mại, dịch kỉnh
vụ doanh
















4 6 7 0 0 0 2 3 8 6 2 0 2 3 3 0 5 0






400 240 200


300 180 150 ,

ngõ xóm đã đổ bê tông của các 120 72 60 thôn Sơn Thành, Lai Đồng

2.1

Bỗ sung: Các tuyến đưòng BT

3


3.1
25


25.1
ngõ xóm đã đổ bê tông của các
thôn Thanh Sơn, Phúc hòa

Xã Đức Lạng
Đưòtig Tỉnh lộ 5 (Tùng Anh
Đửc Lạng)
Điều chỉnh: Tiếp đó đến hết
địa giới hàiih chính xã Đức
100





400
60





240
50





200
STT










3.2




VI
A
1







1.4







VII
1



1.1



2

2.1
STT theo NQ số
172/2019/QĐ-
UBND









25.13




VIII
A
2















XI
3



3.2



4

4.1
Tên đưòng, đoạn đường



Lạng


Các vị trí còn lại của xã


Điều chỉnh: Các trục đường
ngõ xóm đã xây dựng bê tông
còn lại thôn Tân Quang

THỊ XÃ KỲ ANH
Xã đồng bằng
Xã Kỳ Hà
Bỗ sung: Từ đất ông Diên
thôn Tây Hà đến đập Cụ
Bô sung-. Từ đât Ong Chính
đến hết đất Ông Thìn thôn
Đông Hà
Bỗ sung: Từ đất ông sắc đến
hết đất Ông Thanh Hồng thôn
Bắc Hà
Bỗ sung: Từ đất ông Luyến
Ngọc đến hết đất Ông Tộ Lan
thôn Nam Hà
Bô sung: Từ đât Ong Hoành
Thanh đến hết đất ông Đài
Dung thôn Nam Hà
HUYỆN LỘC HÀ
Xã Thạch Mỹ
Đường tỉnh lộ 547 từ giáp xã
Thạch Bằng đến hết xã Thạch
Mỹ; Điều chinh thành:
Đường tỉnh lộ 547 từ giáp thị
trấn Lộc Hà đến hết xã Thạch
Mỹ
Xã Thạch Châu

Đường Tỉnh lộ 549
Giá sửa đổi, b( sung


Đất Đất săn
thưong xuất,
Đất ở
mại, dịch kinh
vụ doanh









90 54 45






500 300 250


460 276 230


500 300 250


460 276 230


460 276 230








2.000 1.200 1.000
STT













2.2






2.3





2.4




2.5





2.6





2.7
STT theo NQ số
172/2019/QĐ-
UBND












4.2






4.15





4.12





4.26




4.17





4.28
Tên đường, đoạn đưÒTig



Từ công ngoài đât nhà anh
Huynh Tiếp đến giáp xã Thạch
Bằng; Điều chỉnh thành:
Từ công ngoài đât nhà anh
Huynh Tiếp đến giáp thi trấn
Lộc Hà
Đưò'ng Tỉnh lộ 547
Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ
Thạch Châu) đến giáp xã
Thạch Bằng; Điều chỉnh
thành:
Từ giáp Tỉnh lộ 549 (thị tứ
Thạch Châu) đến giáp thi trấn
Lôc Hà
Đường khu dân cư lối 2 sau đất
ông Đệ đến giáp đường JKA;
Điều chỉnh thành:
Đường khu dân cư sau đất ông
Đệ đến giáp đường JKA
Đường từ Tỉnh lộ 549 (nhà Chị
Vân) đến thôn Khánli Yên xã
Thạch Bằng; Điều chỉnh
thành:
Đường tìr Tỉnh lộ 549 (nhà Chị
Vân) đến thôn Khánh Yên thị
trấn Lôc Hà
Khu dân cư lối 2, lối 3, lối 4
vùng Đồng Nát; Điều chỉnh
thành:
Khu dân cư Đồng Nát
Đường tìr đất anh Cơ đến
đường đi xã Thạch Bằng; Điều
chỉnh thành:

Đường từ đất anh Cơ đến
đường đi thị trấn Lộc Hà

Khu dân cư Đồng Ní lối 2, lối
3, sau đất cây xăng dầu; Điều
chỉnh thành:

Khu dân cư Đồng Mí, sau đất
cây xăng dầu
Đất ở







3.500







1.500





1.600






500




600




800





600
Đất
thưong
mại, dịch
vụ





2.100







900





960






300




360




480





360
Đất sản
xuất,
ỉdnh
doanh





1.750







750





800






250




300




400





300
STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đưÒTig, đoạn đườngthươngxuất,
Đất ở
UBNDmại, dịchkinh
vụdoanh

Bổ sung: Khu dân cư vùng

2.3001.3801.150
quy hoạch Đồng Đình
2.8

Bổ sung: Khu dân cư vùng quy

2.3001.3801.150
hoạch Đông Bông
36Xã Phù Lưu

Từ đưÒTig Tỉnh lộ 547 đến đường đi Chùa Kim Dung xã Thạch Bằng; Điều chỉnh 3.1 6.6 thành:

Từ đường Tỉnh lộ 547 đến

đưòng đi Chùa Kim Dung thị1.000600500
trấn Lôc Hà
47Xã ích Hậu

Bổ sung: Vùng quy hoạch K4

1.500900750
thôn Thống Nhất
4.1

Bổ sung: Vùng quy hoạch K7

1.000600500
và KIO thôn Trung Lương
58Xã Bình Lộc

Đưòng Bình An Thịnh Đoạn II: Tiếp đó đến giáp xóm Bình Nguyên xã An Lộc; Điều 5.1.1 8.2

chỉnh thành:

Đoạn II: Tiếp đó đến giáp xóm

1.000600500
Bình Nguyên xã Bình An

Đưò'ng nhựa, bê tông còn lại

Bỏ tuyến: Độ rộng đưÒTig >5 m

5.1.2 8.6

Bỏ tuyến: Độ rộng đưÒTig > 3 m đến <5 m

Bỏ tuyên: Độ rộng đường < 3 m

Đưò"ng đất, cấp phối còn lại 5.1.3 8.7

Bỏ tuyến: Độ rộng đường >5 m

STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đường, đoạn đưòngthưo"ngxuất,
Đất ở
UBNDmại, dịchkinh
vụdoanh

Bỏ tuyến: Độ rộng đường > 3 m đến <5 m

Bỏ tuyến: Độ rộng đường < 3 m

5.2 9 Xã An Lộc

Đường Vượng - An từ giáp đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã An Lộc; Điều chỉnh thành: 5.2.1 9.2

Đường Vượng - An tò giáp

5.3




5.3.1
10




10.2
đường Tỉnh lộ 547 đến hết xã
Bình An
Xã Thịnh Lộc
Đường ven biển tiếp giáp xã
Thạch Bằng đến khu vực
UBND xã Thịnh Lộc, bán kính
250m; Điều chỉnh thành:
Đường ven biển tiếp giáp thị
trấn Lộc Hà đến. khu vực
UBND xã Thịnh Lộc, bán kính
250m
Đường kè biển
Đoạn từ giáp đất xã Thạch
Bằng đến hết đất thôn Hoà
600








3.800
360








2.280
300








1.900

5.3.2 Bình xã Thịnh Lộc; Điều 10.7 chỉnh thành:

Đoạn từ giáp đất thị trấn Lộc

Hà đến hết đất thôn Hoà Bình4.0002.4002.000
xã Thinh Lôc
VIIIVIIHUYỆN KỲ ANH
BBXã miền núi
110Xã Kỳ Đông

Bỗ sung: Đưòng đất cấp phối

1.1200120100

còn lại: độ rộng đường >=5 m

2 12 Xã Kỳ Tân

Bô sung: Đường Liên Xã 12

2.11.8001.080900

(Đường từ Ngã 3 Bích Châu đi

n

STT theo NQ sốĐấtĐất săn
STT172/2019/QĐTên đường, đoạn đưÒTigthươngxuất,
Đấtỏ-
UBNDmại, dịchkinh
vụdoanh

UBND xã Kỳ Thư: Từ đường ĐT 555 đến giáp đất xã Kỳ Châu)

3 6 Xã Kỳ Phong

Đường ĐT 551: từ ngã 3 Voi (Quốc lộ lA) đến cầu Chợ (Kỳ Bắc); Điều chỉnh thành: 3.1 6.2

Đường ĐT 551: từ ngã 3 Voi

4





4.1





IX

1





1








2
7





7.1





IX

2




2.3








2.4
(Quốc lộ lA) đến giáp xã Kỳ
Bắc
Xã Kỳ Bắc
Đường ĐT 551: từ cầu Chợ
đến ngã 3 cây Đa (UB xã Kỳ
Bắc) tìr Cầu Chợ đến ngã 3 hết
đất Hồng Hằng (thôn Họp
Tiến); Điều chỉnh thành:
Đường ĐT 551: từ Giáp xã Kỳ
Phong đến ngã 3 cây Đa (UB
xã Kỳ Bắc) từ Cầu Chợ đến
ngã 3 hết đất Hồng Hằng (thôn
Hợp Tiến)

HUYÊN HƯƠNG KHÊ
Xã Hương Long
Đoạn đường từ ngã 3 Chợ Đón
đến ngã 4 vào xóm 10: Tiếp đó
đến hết địa giới xã Hương
Long; Điều chỉnh thành:
Huyện lộ 8
Đoạn đường từ ngã 3 Chợ Đón
đến ngã 4 vào xóm 10
Tiêp đó đên hêt địa giới xã
Hương Long
Đoạn đường từ tiêp giáp đât bà
Châu đến ngã tư đi ốt xăng
Hoàng Anh: Tiếp đó đến hết
địa giới xã Hương Long; Điều
chỉnh thành:
Huyện lộ 6
Đoạn đường từ tiếp giáp đất bà
Châu đến ngã tư đi ốt xăng
2.500









2.400











200

180








700
1.500









1.440











120

108








420
1.250









1.200











100

90








350
STT theo NQ sốĐấtĐất sản
STT172/2019/QĐ-Tên đưÒTig, đoạn đưòtigthuongxuất,
Đất ở
UBNDmại, dịchkinh
vụdoanh
Hoàng Anh

Tiếp đó đến hết địa giới xã

390 325

Hương Long650

Bỗ sung: Từ ngã 3 bà Châu

420 350

đến địa giới xã Gia Phố700
24Xã Gia Phố

Điêu chỉnh: Đoạn đường Nguyễn Du (từ ngã 4 tiếp giáp 1 4.12 đường Trần Phú đến ngã 3 nối 800 480 400 đường Mai Hắc Đế) phía đất xã Gia Phố

1 1

B MCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

I: Bảng giá đât khu công nghiệp, cụm công nghiệp

(Kèm theo Nghị Quyết số 275/2021/NQ-HĐND ngày 28/4/2021 của HĐND tỉnh)

Mức giá

STT

I
1

2

3
4
5
6
7
8
9
10

11

12

13
14
15
16
17
18
19
20
21
II

1

2

3
4
Tên cụm, khu công nghiệp

CỤM CÔNG NGHIỆP
CCN Thạch Đồng (TPHT)
CCN Trung Lương (TXHL)
CCN Trung Lương (phần mở rộng, chưa có hạ tầng)
CCN Nam Hồng (TXHL)
CCN Phù Việt (TH)
CCN Bắc Cẩm Xuyên (CX)
CCN Thạch Kim (LH)
CCN Cổng Khánh 1 (TXHL)
CCN Cổng Khánh 2 (TXHL)
CCN Thái Yên (ĐT) (đã cho thuê trả tiền 1 lần)
CCN huyện Đức Thọ

CCN Trường Sơn (ĐT)

CCN Khe Cò (HS)
CCN Yên Huy (CL) (đã cho thuê trả tiền 1 lần)
CCN Gia Phố (HK)
CCN huyện Can Lộc
CCN Cẩm Nhượng (CX)
CCN Kỳ Hưng (TXKA)
CCN Kỳ Ninh (TXKA)
CCN Thạch Bằng (LH)
CCN Xuân Lĩnh (NX)
CCN Vũ Quang (VQ)
KHU CÔNG NGHIỆP

KCN Vũng Áng 1 (KKTVA)

KCN Đại Kim (KKT CT)
KCN Gia Lách (NX)

KCN Phú Vinh (KKTVA) (đã cho thuê trả tiền 1 lần)
(đồng/m^)


750.000
600.000
260.000
600.000
400.000
600.000
750.000
260.000
260.000
215.000
250.000
200.000

110.000
96.000
110.000
200.000
200.000
200.000
200.000
200.000
250.000
70.000


1.000.000

350.000

350.000
158.000

Mức giá

STT
5
6
7
8
9
10
Tên cụm, khu công nghiệp
KCN Hoành Sơn (KKTVA)
KCN phụ trợ phía Tây Nam đường tránh Quốc lộ 1A (KKTVA)
KCN Hạ Vàng (CL)
Các khu quy hoạch CN khác trong KKT Vũng Áng (CN 4, CN 5...)
QH Khu công nghiệp phía tây thành phố Hà Tĩnh.
QH khu công nghiệp nam thị xã Hồng Lĩnh.
(đồng/m^)
200.000
200.000
200.000
200.000
250.000
250.000