vanban.org

Điều 2. Mức nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa — Nghị quyết 27/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/05/2026
Bắc Giang Ban hành 03/04/2025 Hiệu lực 15/04/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa; nguyên tắc, phạm vi, định mức hỗ trợ, việc sử dụng nguồn kinh phí hỗ trợ bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 27/2025/NQ-HĐND
10/05/202602/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 15/04/2025Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 11/2016/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa

Mức nộp tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa = 50% (x) Diện tích (x) Giá đất

Trong đó:

Diện tích: Là phần diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp (ghi cụ thể trong quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp của cơ quan có thẩm quyền).

Giá đất để tính tiền thu, nộp: Được xác định theo giá đất trồng lúa (đất trồng cây hằng năm) tại Bảng giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất do cấp có thẩm quyền ban hành.