Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 như sau:
1. Điều chỉnh kết quả khoanh định khu vực cấm, tạm cấm tại Chương IV
như sau:
Số khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 61
khu vực.
- Tổng diện tích khoanh định: 105.544,64 ha, trong đó:
+ Diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk
Nông được khoanh định và thể hiện trên bản đồ (thể hiện màu đỏ) là 104.291,82 ha;
+ Diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản không thể hiện được trên bản đồ là 1.252,82 ha. Phần diện tích không thể hiện được trên bản đồ là: các công trình theo tuyến (hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường dây dẫn điện cao áp, các tuyến cáp quang), 112 mốc tọa độ quốc gia và 12 điểm quan trắc động thái nước và một số vị trí đang lập dự án nên chưa có tọa độ cụ thể.
2. Điều chỉnh, bổ sung Chương V như sau:
a) Số lượng các khu vực điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 gồm: 75 khu vực.
| TT | Loại khoáng sản | Số lượng | Diện tích (ha) | Tổng trữ lượng (m³; tấn) | Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m³; tấn) | Ghi chú |
| 1 | Đá xây dựng | 52 | 678,08 | 99.453.262m³ | 15.591.634m³ | |
| 2 | Cát xây dựng | 13 | 198,59 | 6.264.646m³ | 1.155.764m³ | |
| 3 | Sét gạch ngói | 7 | 233,76 | 10.528.796m³ | 1.335.200m³ | |
| 4 | Than bùn | 3 | 33,56 | 231.253 (tấn) | 52.864 (tấn) |
b) Số lượng các khu vực bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 gồm: 25 khu vực.
| TT | Loại khoáng sản | Số lượng | Diện tích (ha) | Tổng trữ lượng (m³; tấn) | Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m³; tấn) | Ghi chú |
| 1 | Đá xây dựng | 11 | 238,0275 | 35.326.000m³ | 3.240.000m³ | |
| 2 | Cát xây dựng | 4 | 25,03 | 2.318.000m³ | 560.000m³ | |
| 3 | Sét gạch ngói | 2 | 46,67 | 1.741.510m³ | 280.000m³ | |
| 4 | Than bùn | 6 | 257,0 | 1.799.000 (tấn) | 480.000 (tấn) | |
| 5 | Khoáng sản phân tán nhỏ lẻ | 2 | 104,6 | 7.472.500m³ | 624.840m³ |
(Chi tiết tại phụ lục 01, phụ lục 02 kèm theo)