vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 như sau: — Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/08/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 05/2024/NQ-HĐND · 24/07/2024
Đắk Nông Ban hành 14/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 · 27/2017/NQ-HĐND
03/08/202405/2024/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2017/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 như sau:

1. Điều chỉnh kết quả khoanh định khu vực cấm, tạm cấm tại Chương IV
như sau:

Số khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Nông là 61
khu vực.

- Tổng diện tích khoanh định: 105.544,64 ha, trong đó:

+ Diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk

Nông được khoanh định và thể hiện trên bản đồ (thể hiện màu đỏ) là 104.291,82 ha;

+ Diện tích các khu vực cấm hoạt động khoáng sản không thể hiện được trên bản đồ là 1.252,82 ha. Phần diện tích không thể hiện được trên bản đồ là: các công trình theo tuyến (hành lang an toàn đường bộ, hành lang an toàn đường dây dẫn điện cao áp, các tuyến cáp quang), 112 mốc tọa độ quốc gia và 12 điểm quan trắc động thái nước và một số vị trí đang lập dự án nên chưa có tọa độ cụ thể.

2. Điều chỉnh, bổ sung Chương V như sau:

a) Số lượng các khu vực điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 gồm: 75 khu vực.

TTLoại khoáng sảnSố lượngDiện tích (ha)Tổng trữ lượng (m³; tấn)Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m³; tấn)Ghi chú
1Đá xây dựng52678,0899.453.262m³15.591.634m³
2Cát xây dựng13198,596.264.646m³1.155.764m³
3Sét gạch ngói7233,7610.528.796m³1.335.200m³
4Than bùn333,56231.253 (tấn)52.864 (tấn)

b) Số lượng các khu vực bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông đến năm 2020 gồm: 25 khu vực.

TTLoại khoáng sảnSố lượngDiện tích (ha)Tổng trữ lượng (m³; tấn)Trữ lượng tham gia trong kỳ điều chỉnh (m³; tấn)Ghi chú
1Đá xây dựng11238,027535.326.000m³3.240.000m³
2Cát xây dựng425,032.318.000m³560.000m³
3Sét gạch ngói246,671.741.510m³280.000m³
4Than bùn6257,01.799.000 (tấn)480.000 (tấn)
5Khoáng sản phân tán nhỏ lẻ2104,67.472.500m³624.840m³

(Chi tiết tại phụ lục 01, phụ lục 02 kèm theo)