vanban.org

Điều 1. Thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2678/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể: — Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/07/2012 Thay thế: 42/2012/NQ-HĐND · 12/07/2012
Gia Lai Ban hành 26/09/2008 Hiệu lực 06/10/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 27/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 27/2008/NQ-HĐND
22/07/201242/2012/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 06/10/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2008/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2678/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:

Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí khai thác khóang sản:

a. Đối tượng chịu phí: là một số loại đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khóang thiên nhiên, sa khóang than (ilmenit), một số quặng khóang sản kim loại, quặng apatit.

b. Đối tượng nộp phí: là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khóang sản thuộc đối tượng chịu phí.

2. Mức thu:

TT Loại khóang sản ĐVT Mức thu (đồng)
1 Đá:    
a Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) m3 50.000
b Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) m3 50.000
c Đá làm vật liệu xây dựng thông thường m3 1.000
d Các loại đá khác (đá làm ximăng, khóang chất công nghiệp...) m3 2.000
2 Fenspat m3 20.000
3 Sỏi, cuội, sạn m3 4.000
4 Cát:    
a Cát vàng (cát xây tô) m3 3.000
b Cát thủy tinh m3 5.000
c Các loại cát khác m3 2.000
5 Đất:    
a Đất sét làm gạch, ngói m3 1.500
b Đất làm thạch cao m3 2.000
c Đất làm cao lanh m3 5.000
d Các loại đất khác m3 1.000
6 Than:    
a Than đá tấn 6.000
b Than bùn tấn 2.000
c Các loại than khác tấn 4.000
7 Nước khóang thiên nhiên m3 2.000
8 Sa khóang titan (ilmenit) tấn 50.000
9 Quặng apatit tấn 3.000
10 Quặng khóang sản kim loại:    
a Quặng mangan tấn 30.000
b Quặng sắt tấn 40.000
c Quặng chì tấn 180.000
d Quặng kẽm tấn 180.000
e Quặng đồng tấn 35.000
f Quặng bô xít tấn 30.000
g Quặng thiếc tấn 180.000
h Quặng crômit tấn 40.000
i Quặng khóang sản kim loại khác tấn 10.000

3. Chế độ thu nộp:

a. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khóang sản.

b. Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan thuế địa phương (không sử dụng mức trích để lại).