Điều 1. Thông qua mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai như nội dung Tờ trình số 2678/TTr-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể:
Đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí khai thác khóang sản:
a. Đối tượng chịu phí: là một số loại đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khóang thiên nhiên, sa khóang than (ilmenit), một số quặng khóang sản kim loại, quặng apatit.
b. Đối tượng nộp phí: là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khóang sản thuộc đối tượng chịu phí.
2. Mức thu:
| TT | Loại khóang sản | ĐVT | Mức thu (đồng) |
| 1 | Đá: | ||
| a | Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...) | m3 | 50.000 |
| b | Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nêftit...) | m3 | 50.000 |
| c | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 1.000 |
| d | Các loại đá khác (đá làm ximăng, khóang chất công nghiệp...) | m3 | 2.000 |
| 2 | Fenspat | m3 | 20.000 |
| 3 | Sỏi, cuội, sạn | m3 | 4.000 |
| 4 | Cát: | ||
| a | Cát vàng (cát xây tô) | m3 | 3.000 |
| b | Cát thủy tinh | m3 | 5.000 |
| c | Các loại cát khác | m3 | 2.000 |
| 5 | Đất: | ||
| a | Đất sét làm gạch, ngói | m3 | 1.500 |
| b | Đất làm thạch cao | m3 | 2.000 |
| c | Đất làm cao lanh | m3 | 5.000 |
| d | Các loại đất khác | m3 | 1.000 |
| 6 | Than: | ||
| a | Than đá | tấn | 6.000 |
| b | Than bùn | tấn | 2.000 |
| c | Các loại than khác | tấn | 4.000 |
| 7 | Nước khóang thiên nhiên | m3 | 2.000 |
| 8 | Sa khóang titan (ilmenit) | tấn | 50.000 |
| 9 | Quặng apatit | tấn | 3.000 |
| 10 | Quặng khóang sản kim loại: | ||
| a | Quặng mangan | tấn | 30.000 |
| b | Quặng sắt | tấn | 40.000 |
| c | Quặng chì | tấn | 180.000 |
| d | Quặng kẽm | tấn | 180.000 |
| e | Quặng đồng | tấn | 35.000 |
| f | Quặng bô xít | tấn | 30.000 |
| g | Quặng thiếc | tấn | 180.000 |
| h | Quặng crômit | tấn | 40.000 |
| i | Quặng khóang sản kim loại khác | tấn | 10.000 |
3. Chế độ thu nộp:
a. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khóang sản là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khóang sản.
b. Cơ quan, đơn vị thu phí: Cơ quan thuế địa phương (không sử dụng mức trích để lại).