vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 27/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/10/2006 Hiệu lực 29/11/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 27/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thanh Hóa · 27/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/11/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm ( 2006 - 2010) của tỉnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

  Thứ tự     Loại đất   Hiện trạng      năm 2005 Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
    TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1112033 1112033 1112033 1112033 1112033 1112033
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 810612 821847 833499 846393 859181 920629
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 245367 251049 257864 265049 272843 272605
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 218780 221821 225578 229541 234246 233836
1.1.1.1 Đất trồng lúa 149528 145953 142460 138923 137082 135668
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 65273 69477 74020 78682 84331 85076
1.1.1.3 Đất cỏ chăn nuôi 3978 6390 9097 11935 12832 13092
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 26588 29229 32287 35509 38598 38769
1.2 Đất lâm nghiệp 553999 557576 560552 564432 568158 629054
1.2.1 Đất rừng sản xuất 228312 229193 229641 230768 231819 327437
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 240820 242951 244838 246906 248944 213437
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 84867 85432 86072 86757 87394 88180
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10157 12043 13765 15437 16566 17219
1.4 Đất làm muối 415 375 375 375 375 375
1.5 Đất nông nghiệp khác 674 804 943 1100 1239 1375
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 147900 153189 158677 162995 166637 173003
2.1 Đất ở 45093 45212 45493 45809 46177 47019
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 43331 43326 43254 43076 43082 42212
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1762 1886 2239 2733 3095 4807
2.2 Đất chuyên dùng 61491 65218 69493 73023 75540 79047
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 898 922 959 1003 1047 1267
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 8690 8700 9106 9108 9108 9119
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4925 4928 5083 5083 5083 5089
2.2.2.2 Đất an ninh 3765 3772 4023 4025 4025 4030
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3248 4614 6038 7483 8717 10665
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 694 1111 1551 2008 2448 3235
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 910 1235 1577 1911 2253 2797
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 911 1156 1413 1689 1946 2371
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 733 1112 1497 1875 2070 2262
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 48655 50982 53389 55428 56667 57996
2.2.4.1 Đất giao thông 26464 27412 28387 29241 29689 30236
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 17669 18187 18725 19248 19744 19969
2.2.4.3 Đất để truyền dẫn năng lư­ợng, truyền thông 589 675 769 865 895 958
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 564 712 868 1013 1051 1169
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 271 305 345 379 419 451
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục- đào tạo 1733 1821 1906 1987 2004 2109
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 802 1040 1285 1487 1550 1670
2.2.4.8 Đất chợ 163 215 262 303 350 398
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 350 421 502 529 545 569
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 48 192 338 374 418 467
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 130 137 144 152 159 200
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5412 5525 5666 5802 5940 5979
2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 35635 36950 37726 38046 38650 40559
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 139 147 155 163 171 199
3 ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG 153520 136996 119857 102645 86215 18400
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng 15657 12658 9426 6254 3179 2630
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 113949 101065 87834 74486 61720 4614
3.3 Núi đá không có rừng cây 23915 23274 22598 21906 21317 11156

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

  Thứ tự   Chỉ  tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm     2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 20728 4240 4448 3471 3167      5401
1.1 Đất sản xuất nông nhiệp 14317 2838 2788 2593 2054 4043
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 13639 2689 2626 2455 1923 3945
  Trong đó: đất  trồng lúa nư­ớc 6493 1235 1211 1170 934 1943
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 678 149 162 138 131 98
1.2 Đất lâm nghiệp 6185 1353 1612 825 1072 1322
1.2.1 Đất rừng sản xuất 5095 1049 1240 693 847 1266
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 993 269 352 132 202 38
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 96 35 20   23 18
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 216 39 48 53 41 35
1.4 Đất làm muối 10 10        
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT  TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 33448  7470 7912  8080  7102 2854
2.2 Đất làm muối sang nuôi trồng thủy sản 30 30        
2.4 Đất trồng lúa nnước chuyển sang đất  nuôi trồng thuỷ sản 3638 1200 1000 1000 400 38
2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 29780 6270 6912 7080 6702 2816

3. Kế hoạch thu hồi đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 20728 4240 4449 3471 3167 5402
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14317 2838 2788 2593 2054 4044
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 13639 2689 2626 2455 1923 3946
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 6493.43 1235.00 1211.00 1170.00 934.00 1943.43
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 678 149 162 138 131 98
1.2 Đất lâm nghiệp 6185 1353 1613 825 1072 1323
1.2.1 Đất rừng sản xuất 5096 1049 1240 693 847 1267
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 994 269 353 132 202 38
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 96 35 20 0 23 18
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 216 39 48 53 41 35
1.4 Đất làm muối 10 10        
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 1223 368 184 190 153 328
2.1 Đất ở 889 287 147 140 60 255
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 827 271 131 123 53 249
2.1.2 Đất ở tại đô thị 62 16 16 17 7 6
2.2 Đất chuyên dùng 305 59 37 50 93 66
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 21 14 7      
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 284 45 30 50 93 66
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 25 20       5
2.4 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 4 2       2

4.  Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự   Mục đích sử dụng   Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm     2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 130198 15310 15950 16215 15775 66948
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16493 3610 3900 3930 3725 1328
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 11213 2590 2830 2830 2655 308
  Trong đó: đất trồng lúa 200 70 50 30 25 25
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 5280 1020 1070 1100 1070 1020
1.2 Đất lâm nghiệp 111021 11200 11500 11785 11500 65036
1.2.1 Đất rừng sản xuất 56502 7000 7100 7200 7100 28102
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 51111 3600 3740 3900 3740 36131
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 3409 600 660 685 660 804
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2684 500 550 500 550 584
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 4922 1214 1189 997 655 867
2.1 Đất ở 89 14 16 19 16 24
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 89 14 16 19 16 24
2.2 Đất chuyên dùng 3208 804 827 681 496 400
2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2402 526 545 546 414 371
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 806 278 282 135 82 29
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11 3 3 4 0 1
2.4 Đất sông, suối và mặt  nước chuyên dùng 1614 393 343 293 143 442