vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 27/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/10/2006 Hiệu lực 29/11/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 27/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Thanh Hóa · 27/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 29/11/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 27/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thanh Hóa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự   LOẠI ĐẤT                 Hiện trạng Năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( %) Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % )
    TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 1112033 100.00 1112033 100.00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 810612 72.89 920629 82.78
1,1 Đất sản xuất nông nghiệp 245367 22.06 272605 24.52
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 218780 19.67 233836 21.03
1.1.1.1 Đất trồng lúa 149528 13.45 135668 12.20
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác 65273 5.87 85076 7.65
1.1.1.3 Đất cỏ chăn nuôi 3978 0.36 13092 1.18
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 26588 2.39 38769 3.49
1.2 Đất lâm nghiệp 553999 50 629054 57
1.2.1 Đất rừng sản xuất 228312 20.53 327437 29.44
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 240820 21.66 213437 19.19
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 84867 7.63 88180 7.93
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 10157 0.91 17219 1.55
1.4 Đất làm muối 415 0.04 375 0.03
1.5 Đất nông nghiệp khác 674 0.06 1375 0.12
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 147900 13.28 173003 15.57
2.1 Đất ở 45093 4.06 47019 4.23
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 43331 3.90 42212 3.80
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1762 0.16 4807 0.43
2,2 Đất chuyên dùng 61491 5.51 79047 7.11
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 898 0.08 1267 0.11
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 8690 0.78 9119 0.82
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4925   5089  
2.2.2.2 Đất an ninh 3765   4030  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3248 0.29 10665 0.95
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 694 0.06 3235 0.29
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 910 0.08 2797 0.25
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 911 0.08 2371 0.21
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 733 0.07 2262 0.20
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 48655 4.36 57996 5.23
2.2.4.1 Đất giao thông 26464 2.38 30236 2.72
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 17669 1.59 19969 1.80
2.2.4.3 Đất để truyền dẫn năng lượng, truyền thông 589 0.05 958 0.09
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 564 0.05 1169 0.11
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 271 0.02 451 0.04
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục- đào tạo 1733 0.16 2109 0.19
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục- thể thao 802 0.07 1670 0.15
2.2.4.8 Đất chợ 163 0.01 398 0.04
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 350 0.03 569 0.05
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 48 0.00 467 0.04
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 130 0.01 200 0.02
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 5412 0.49 5979 0.54
2.5 Đất sông, suối và mặt nư­ớc  chuyên dụng 35635 3.20 40559 3.65
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 139 0.01 199 0.02
3. ĐẤT CH­ƯA SỬ  DỤNG 153520 13.81 18400 1.65
3.1 Đất bằng chư­a sử dụng 15657 1.41 2630 0.24
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 113949 10.25 4614 0.41
3.3 Núi đá không có rừng cây 23915 2.15 11156 1.00

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 20728
1.1 Đất sản xuất nông nhiệp 14317
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 13639
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nư­ớc 6493
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 678
1.2 Đất lâm nghiệp 6185
1.2.1 Đất rừng sản xuất 5095
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 993
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 96
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 216
1.4 Đất làm muối 10
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT  TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 33448
2.3 Đất trồng lúa nước chuyển sang đất  nuôi trồng thuỷ sản 3638
2.4 Đất làm muối sang nuôi trồng thủy sản 30
2.5 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 29780

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

 Thứ tự  Loại đất   Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 20728
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14317
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 13638
  Trong đó: đất trồng lúa n­ước 6493
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 678
1.2 Đất lâm nghiệp 6185
1.2.1 Đất rừng sản xuất 5095
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 993
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 96
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 216
1.4 Đất làm muối 10
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 1223
2.1 Đất ở 889
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 827
2.1.2 Đất ở tại đô thị 62
2.2 Đất chuyên dùng 305
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 21
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 284
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 25
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 4

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 130198
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16493
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 11213
  Trong đó: đất trồng lúa 200
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 5270
1.2 Đất lâm nghiệp 111021
1.2.1 Đất rừng sản xuất 56502
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 51111
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 3409
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2684
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 4922
2.1 Đất ở 89
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 89
2.2 Đất chuyên dùng 3208
2.2.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2402
2.2.2 Đất có mục đích công cộng 806
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 11
2.4 Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyờn dựng 1614

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thanh Hóa, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa xác lập ngày 01 tháng 3 năm 2006).