vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập (thuộc địa phương quản lý) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, như sau: — Nghị quyết 268/2010/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/08/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 16/08/2016 Thay thế: 09/2016/NQ-HĐND · 05/08/2016 Sửa đổi, bổ sung: 68/2013/NQ-HĐND · 12/12/2013
Tiền Giang Ban hành 17/12/2010 Hiệu lực 27/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 -2021 · 09/2016/NQ-HĐND
Nghị quyết số 268/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với trường đại học tiền giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 · 268/2010/NQ-HĐND
16/08/201609/2016/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 22/12/201368/2013/NQ-HĐNDSửa đổi 27/12/2010Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 233/2010/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của Trường Đại học Tiền Giang · 233/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 268/2010/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập (thuộc địa phương quản lý) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015, như sau:

1. Đối tượng thu học phí

a) Học sinh, sinh viên học tập tại Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

b) Sinh viên, học viên học các lớp do Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên

2. Mức thu

a) Đối với học sinh, sinh viên học tập tại Trường Đại học Tiền Giang, mức thu không quá:

Đơn vị Bậc đào tạo Năm học 2010 - 2011 Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
a) Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; Nông, lâm, thủy sản
- Bậc đại học 87.000 đồng/tín chỉ 102.000 đồng/tín chỉ 120.000 đồng/tín chỉ 140.000 đồng/tín chỉ 164.000 đồng/tín chỉ
- Hệ cao đẳng 69.000 đồng/tín chỉ 81.000 đồng/tín chỉ 95.000 đồng/tín chỉ 111.000 đồng/tín chỉ 130.000 đồng/tín chỉ
- Hệ TCCN 2.000.000 đồng/năm/HS 2.300.000 đồng/năm/HS 2.700.000 đồng/năm/HS 3.200.000 đồng/năm/HS 3.700.000 đồng/năm/HS
b) Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; Thể dục thể thao, nghệ thuật; Khách sạn du lịch
- Bậc đại học 89.000 đồng/tín chỉ 107.000 đồng/tín chỉ 128.000 đồng/tín chỉ 154.000 đồng/tín chỉ 185.000 đồng/tín chỉ
- Hệ cao đẳng 74.000 đồng/tín chỉ 89.000 đồng/tín chỉ 107.000 đồng/tín chỉ 128.000 đồng/tín chỉ 154.000 đồng/tín chỉ
- Hệ TCCN 2.100.000 đồng/năm/HS 2.500.000 đồng/năm/HS 3.000.000 đồng/năm/HS 3.600.000 đồng/năm/HS 4.300.000 đồng/năm/HS

b) Đối với học sinh, sinh viên học tập tại các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề, mức thu không quá:

Đơn vị tính: đồng/năm/học sinh (sinh viên)

Đơn vị Bậc đào tạo Năm học 2010 - 2011 Năm học 2011 - 2012 Năm học 2012 - 2013 Năm học 2013 - 2014 Năm học 2014 - 2015
1. Trường Cao đẳng Y tế Tiền Giang
- Hệ cao đẳng 2.720.000 3.640.000 4.560.000 5.480.000 6.400.000
- Hệ TCCN 2.380.000 3.185.000 3.990.000 4.795.000 5.600.000
2. Các trường cao đẳng nghề, trung cấp nghề thuộc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
- Hệ cao đẳng
+ Nhóm nghề kinh doanh, quản lý 2.300.000 2.400.000 2.600.000 2.800.000 3.000.000
+ Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật 2.300.000 2.900.000 3.600.000 4.600.000 5.600.000
- Hệ trung cấp nghề
+ Nhóm nghề kinh doanh, quản lý 2.000.000 2.150.000 2.350.000 2.600.000 2.800.000
+ Nhóm nghề công nghệ kỹ thuật 2.000.000 2.500.000 3.200.000 3.900.000 5.100.000
3. Trường Trung cấp Văn hóa Nghệ thuật
- Hệ trung cấp chuyên nghiệp
+ Lớp không thuộc khối nghệ thuật 1.600.000 1.800.000 2.000.000 2.200.000 2.400.000
+ Lớp thuộc khối nghệ thuật 2.000.000 2.500.000 3.200.000 3.700.000 4.300.000
4. Các trường trung cấp chuyên nghiệp thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
- Hệ trung cấp chuyên nghiệp
+ Nhóm ngành kinh tế 1.500.000 1.500.000 2.000.000 2.000.000 2.000.000
+ Nhóm ngành kỹ thuật 1.800.000 1.800.000 2.300.000 2.300.000 2.300.000

c) Đối với sinh viên, học viên các lớp do Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang đào tạo hoặc chủ trì liên kết đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên thì mức thu không quá 150% mức thu học phí đối với sinh viên, học sinh cùng nhóm ngành nghề đang đào tạo tại Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Đối với học viên ngành Sư phạm được đào tạo theo phương thức giáo dục thường xuyên không thuộc các trường hợp quy định tại Điều 3 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ: mức thu không quá 150% mức thu đối với nhóm 1 quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

3. Tổ chức thu và sử dụng học phí

Thực hiện theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 (đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ).

4. Thời gian thực hiện

Mức thu học phí trên được thực hiện kể từ học kỳ II năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015.