vanban.org

Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2020
Cao Bằng Ban hành 17/07/2020 Hiệu lực 27/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/12/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2020/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 17 tháng 7 năm 2020

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn
giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5)
và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét Tờ trình số 1595/TTr-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Tờ trình số 1598/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về bổ sung dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5) và kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 5):

a) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, cụ thể:

Giảm vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025 là 4.767,756 triệu đồng; Giảm số vốn tỉnh bố trí (Phân bố chi tiết cho các dự án Trụ sở xã và các dự án khác còn thiếu vốn) là 26.903,32 triệu đồng; Giảm chi tiêu 12 dự án với số vốn là 100.877,022 triệu đồng;

Tăng chi tiêu 26 dự án với số vốn là 132.548,098 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 1 kèm theo).

b) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 vốn ngân sách địa phương từ nguồn dự phòng (10%), cụ thể:

Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:

Giảm vốn lĩnh vực khác là 51.000 triệu đồng; Giảm chi tiêu 1 dự án với số vốn là 14.811,993 triệu đồng;

Tăng vốn trả bội chi ngân sách địa phương là 5.265,449 triệu đồng; tăng vốn từ nguồn ngân sách địa phương bố trí hoàn trả cho 5 dự án Nghị quyết 30a theo kết luận kiểm toán là 3.448,345 triệu đồng; tăng chi tiêu 4 dự án với số vốn là 57.098,199 triệu đồng (Lĩnh vực Giao thông 1 dự án, Lĩnh vực khác 2 dự án, Lĩnh vực văn hóa 1 dự án).

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo).

c) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:

Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Điều chỉnh tăng chi tiêu 9 dự án với số vốn 322.191,0 triệu đồng;

Nguồn tăng thu ngân sách địa phương: điều chỉnh tăng chi tiêu 1 dự án với số vốn 10 triệu đồng;

Nguồn tăng thu từ đất: Bổ sung 15.450,0 triệu đồng hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới) cho các huyện, thành phố;

Nguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hết thời hạn giai đoạn trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND, ngày 11/01/2019:

Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn là 6.537,20 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo).

d) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 118.132,0 triệu đồng.

(Chi tiết nội dung điều chỉnh như biểu số 4 kèm theo).

e) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương: điều chỉnh tên danh mục vốn bố trí.

(Chi tiết nội dung điều chỉnh như biểu số 5 kèm theo).

g) Bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách Trung ương:

Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia: điều chỉnh tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 60.000 triệu đồng.

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án cấp bách: Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 95.000 triệu đồng.

Hỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phân bổ chi tiết số vốn Trung ương hỗ trợ cho 7 dự án với số vốn 39.516 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 6 kèm theo).

h) Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 nguồn dự phòng ngân sách Trung ương: Bổ sung 01 danh mục dự án sử dụng với số vốn 14.990,0 triệu đồng được Thủ tướng Chính phủ giao tại Quyết định số 63/QĐ-TTg ngày 26/9/2019 về việc phân bổ kinh phí để khắc phục sạt lở đường biên, mốc quốc giới và kè bảo vệ bờ sông, suối biên giới trên đất liền Việt Nam - Trung Quốc.

(Số liệu chi tiết dự án như biểu số 7 kèm theo).

2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2020:

a) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, cụ thể:

Giảm vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025 là 4.767,756 triệu đồng; giảm số vốn tỉnh bố trí (phân bổ chi tiết cho các dự án Trụ sở xã và các dự án khác còn thiếu vốn) là 34.703,320 triệu đồng; giảm chỉ tiêu 7 dự án với số vốn 100.260,599 triệu đồng;

Tăng chỉ tiêu 33 dự án với số vốn 139.731,675 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 8 kèm theo).

b) Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2020 vốn ngân sách địa phương từ nguồn dự phòng (10%), cụ thể:

Nguồn vốn cần đổi ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg: Giảm vốn Lĩnh vực khác là 51.000 triệu đồng; giảm chi tiêu 1 dự án với số vốn 14.811,993 triệu đồng; tăng vốn trả bội chi ngân sách địa phương 5.265,449 triệu đồng; tăng vốn từ nguồn ngân sách địa phương bố trí hoàn trả cho 5 dự án Nghị quyết 30a theo kết luận kiểm toán là 3.448,345 triệu đồng; tăng chi tiêu 4 dự án với số vốn 57.098,199 triệu đồng (Lĩnh vực Giao thông 1 dự án, Lĩnh vực khác 2 dự án, Lĩnh vực văn hóa 1 dự án).

Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: phân bổ chi tiết số vốn Hỗ trợ chương trình MTQG XD Nông thôn mới 4.560 triệu đồng cho các huyện, thành phố.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 9 kèm theo).

c) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác, cụ thể:

Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Tăng chi tiêu 6 dự án với số vốn 312.000 triệu đồng.

Nguồn thu sử dụng đất: tăng chi tiêu 1 dự án với số vốn 2.316 triệu đồng.

Nguồn tăng thu từ đất: Bổ sung 15.450,0 triệu đồng hỗ trợ xi măng làm đường giao thông nông thôn (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới) cho các huyện, thành phố; bổ sung 3.300 triệu đồng hỗ trợ xây dựng nông thôn mới cho 5 dự án.

Nguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hết thời hạn giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND, ngày 11/01/2019: Tăng chi tiêu 4 dự án với số vốn là 6.537,20 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 10 kèm theo).

d) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Tăng chi tiêu 2 dự án với số vốn 118.132,0 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 11 kèm theo).

e) Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn ngân sách Trung ương:

Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án cấp bách: Tăng chi tiêu 4 dự án với số vốn 95.000 triệu đồng.

Hỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: Phân bổ chi tiết số vốn trung ương hỗ trợ cho 7 dự án với số vốn 39.516 triệu đồng.

Chương trình 30a huyện Thạch An: Tăng chi tiêu 6.626,25 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 12 kèm theo).

Các nội dung khác về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 không điều chỉnh thì thực hiện theo các Nghị quyết: số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số 30/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019, số 31/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:

1. Căn cứ nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 5) và Kế hoạch đầu tư công năm 2020.

2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

3. Căn cứ tình hình thực tế, tiếp tục điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2020 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020.

Biểu số 1

BIỂU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTBanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐMùng bợ thất bớtKhởi giao SC-HTQuyết định đầu tưLũy kế của đã kế từ từ khởi công đến đến năm 2015Kế hoạch BTC trong hạn CB 2016-2020 khi được HĐND của giải quyếtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn CB 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm sau hànhTHĐTMùng số (để có các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSDPMùng số (để có các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSDPTrong đó, vào các đề NSDPMùng số (để có các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSDP
Mùng số (để có các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSDPThngGiờn
12345678910111213141516=12+14-1517=12+14-15
AVẫn còn đề NSDP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg1.224.223,314374.665,600132.548,098132.548,0981.224.223,314374.665,600
Tính bổ trợ1.224.223,314374.665,600132.548,098132.548,0981.224.223,314374.665,600
Trong đó:43.006,9931
IVẫn chuyển kỳ đầu tư cho các dự án khởi công mới của giải pháp 2015-202044.772,93044.772,9304.767,73040.006,31440.006,314
IISố vốn tính bổ trợ (Phân bổ chi tiết cho các dự án Tuy tế và các dự án khác của nhiều vốn)26.983,32026.983,32016.983,320--Số vốn tính bổ trợ (Phân bổ chi tiết cho các dự án Tuy tế và các dự án khác của nhiều vốn) là 16.703,12 trđ. Trong đó, để lại 7.000 trđ cho các dự án Tuy tế và các dự án khác trong hạn 2016-2020 nhưng chưa giao với trđ khi 2020, số vốn còn lại là 16.703,12 trđ để bổ sung XĐ trong hạn 2016-2020 cho các dự án khác cho thấy vốn của các mục H, IV, V.
IIIVẫn bổ trợ xây dựng các trụ sở và trong giai đoạn 2018-2020, các công trình hoàn thành trước ngày 31/12/2018 của thầu vốn, các công trình khác.55.550,00055.550,0008.950,000-64.500,00064.500,000Trong Kế hoạch kế hoạch đầu tư công trong hạn giai đoạn 2016-2020 kèm theo NQ 37/2015/NQ-HĐND, còn là "Vấn đề" của chương trình NTTQG Xây dựng NTN.
Trong đó:
III.1Xây dựng các trụ sở và trong giai đoạn 2018-202055.550,00055.550,0008.950,000-64.500,00064.500,000
May458 Quảng Hòa
1Trụ sở liên việc UBND xã Cát BịMay458 Quảng Hòa2019-2021107/2020-UBND ngày 29/10/20188.500,005.000,004.500,0004.500,000500,0005.000,0005.000,000
2Trụ sở liên việc UBND xã Đồng QuangMay458 Quảng Hòa2019-2021106/2020-UBND ngày 29/10/20188.500,005.000,004.500,0004.500,000500,0005.000,0005.000,000
3Trụ sở liên việc UBND xã Quảng HưngMay458 Quảng Hòa2019-2021106/2020-UBND ngày 29/10/20188.500,005.000,004.500,0004.500,000500,0005.000,0005.000,000
May458 Hà Quảng
1Trụ sở xã Thượng Thảo, huyện Hà QuảngMay458 Hà Quảng2019-2021109/2020-UBND ngày 29/10/20188.000,005.000,004.500,0004.500,000500,0005.000,0005.000,000
May458 Hòa An
1Trụ sở liên việc UBND xã Đại Tấn, huyện Hòa AnMay458 Hòa An2019-20215.000,002.000,0002.000,0002.000,0005.000,0005.000,000
May458 Thạch An
1Xây dựng trụ sở liên việc Đông Uy- HĐND- UBND xã Trung CaoMay458 Thạch An2019-202154.110/2020-UBND, ngày 29/10/20187.000,004.800,004.320,0004.320,000480,0004.800,0004.800,000
2Xây dựng trụ sở liên việc Đông Uy- HĐND- UBND xã Nam HươuMay458 Thạch An2019-202154.110/2020-UBND, ngày 29/10/20186.900,004.900,004.410,0004.410,000450,0004.900,0004.900,000
3Xây dựng trụ sở liên việc Đông Uy- HĐND- UBND xã Thái CườngMay458 Thạch An2019-202154.110/2020-UBND, ngày 29/10/20186.800,004.800,004.320,0004.320,000480,0004.800,0004.800,000
May458 Bảo Lâm
1Trụ sở liên việc xã Nam CaoMay458 Bảo Lâm2019-2021103/2020-UBND ngày 29/10/20187.300,005.000,004.300,0004.300,000500,0005.000,0005.000,000
TTBanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XHMóng tựa thiết kếThời gian KC-BTQuyết định đầu tưLập kế của đã kế từ từ khối công đầu tư năm 2015Kế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 đã được BĐND tính phí duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm lưu hànhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSFTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSFTrong đó, vào các đề NSFTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSF
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSFTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các đề NSF
12345678910111213141516=12+14-1517=12+14-15
1Hoạt động Báo LậpHoạt động Báo Lập2019-20211614/QĐ-LBND ngày 29/10/20188.000,003.000,004.500,0004.500,000360,0003.000,0003.000,000
2Tay sở liên cứu và Phát ThíchHoạt động Báo Lập2019-20211615/QĐ-LBND ngày 29/10/20188.000,003.000,004.500,0004.500,000360,0003.000,0003.000,000
3Tay sở liên cứu và Hỗ trợ AnHoạt động Báo Lập2019-20211614/QĐ-LBND ngày 29/10/20188.000,003.000,004.500,0004.500,000360,0003.000,0003.000,000
1Hoạt động Báo LậpHoạt động Báo Lập2019-20211614/QĐ-LBND ngày 29/10/20188.000,003.000,004.500,0004.500,000360,0003.000,0003.000,000
IVGiao thông596.694.801100.677.801106.191.00087.506.000415.001.801119.344.801
1Đường bộ cao cấp Đồng Động (Lạng Sơn) - Trà Linh (Cao Bằng)CB, LS2020-202520.939.000.0002.500.000.000519.677.80194.677.80187.506.000432.171.8017.171.801Kế định từ công trong hạn 2016-2020 từ nguồn. Vào các đề NSF theo tiêu chí, định mức tại GD 40/2019/QĐ-TT là đã có cho dự án từ 94.941.7 trở (đến số 2 và tính số 1 làm theo Nghị quyết số 31/2018/NĐ-NĐND ngày 12/12/2018)
2Cái tạo, nâng cấp đường giao thông Thụy Năng - Văn Thích, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằnghuyện Thạch AnĐường giao thông cấp A, Cơ bản2020-20211903/QĐ-LBND ngày 29/10/201953.192,0053.192,0053.192,00053.192,00053.192,000
3Đường giao thông Đường Lạng, thị trấn Đồng Đài, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằnghuyện Thạch AnĐường giao thông cấp A, Cơ bản2020-20211903/QĐ-LBND ngày 29/10/201934.314,0034.314,0034.314,00034.314,00034.314,000
4Đường nội thị Thị trấn Tường KháchT310000Thị trấn T KháchĐường: GTNT ban A, L= Ban1517/QĐ-UBND, 18/10/2012, 26/11/QĐ-UBND, 29/12/201751.792,6951.792,6935.729,1035.729,106.000,0006.000,0006.000,00012.000,00012.000,000Được Quyết định số 26/1/QĐ-UBND, ngày 29/12/2017 của UBND tỉnh, dự án được điều chỉnh tăng THĐT đến 8.674.075 trở, trong đó NSF tỉnh phải là 6.641.000 trở. UBND huyện Tường Khách đã có Tổ chức số 172/TT-UBND ngày 23/10/2019 nhất. UBND tỉnh phải duyệt quyền ban hành chính dự án.
5Đường sinh 216 (02) của Bình Long, Đồng Miếu, đường 2 (đầu sắt), tỉnh Cao BằngBA-TF2016-20202031/QĐ-UBND, 28/10/201692.097,0092.097,0030.500,000-7.700,000-30.200,0007.700,000
6Cái tạo, sửa chữa đường từ tỉnh lỵ 202 huyện Nguyên Bình (được từ Quốc lộ 34 của Khu 26 tỉnh tỉnh và tỉnh tỉnh Quốc gia Dân công Tỉnh Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình)TT - Hạ Bình, xã Tam KimĐường/ĐT cấp VI, quốc gia L=14,5,0,4a2015-20171403/QĐND, 17/9/201439.764.5365.082.6527.300.00020.517,0004.987,00025.504,0004.987,000Điều chỉnh tăng để doanh thu khối lượng hoàn thành của công trình (được đề nghị của UBND huyện Nguyên Bình tại văn bản số 17/2/2016-BQL ngày 17/02/2020)
VMóng nghiệp37.000,00028.000,0007.000,000-46.000,00025.000,000
1Loại phòng bằng bằng dự án Cơ bản mới bỏ sửa và chế biến của công nghệ cao tính Cao BằngSố 1880/QĐ-UBND ngày 29/10/201996.000,00096.000,00037.000,00028.000,0007.000,00046.000,00025.000,000
VILĩnh vực khác14.530.0756.376.0005.390.000-19.620.07511.766.000
1Trọng tâm hoạt động thanh thiếu niên Cao BằngTHCB717/QĐ-TU/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT/ĐT57.715,18615.045.8983.376,0003.376,0001.390,0004.766,0004.766,000Kế hoạch trong hạn đã giao: Nghị quyết số 37/2019/NĐ-NĐND, vào các đề NSF - 12/12/2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ Lập (TTC) 2019, Bộ L
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SĐNăng lực thiết kếThời gian KC-RTQuyết định đầu tưLưu kế cho đã kế sư và kinh doanh đầu tư năm 2015Kế hoạch BTC trong hạn GB 2016-2020 đã được SĐND tính phải duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn GB 2016-2020 sau điều chỉnhGiá chi
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn đầu tư/USDPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn đầu tư/USDPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn đầu tư/USDPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn đầu tư/USDPTrong đó: vốn đầu tư/USDPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn đầu tư/USDP
TổngGiảm
12345678910111213141516=12+14-1517=12+14-15
6Máy dụng Trạm y tế và do EU tài trợ
6.1Trạm y tế với Sản San, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao Bằng7687957Đà Quảng2017-20191613/QĐ-UBND 28/9/2017; 949/QĐ-UBND 28/9/20194.830.9131.330.9151.182.4541.182.45419.3971.142.0571.142.057Công trình hoàn thành, chỉ còn thanh toán chi phí thẩm tra phải duyệt quyền toán, chủ đầu tư để nuôi sự Công viên số 1574/DT-R30TC ngày 12/6/2020
6.2Trạm y tế với Sơn Lập, huyện Bảo Lực, tỉnh Cao Bằng7688274Bảo Lực2017-20191613/QĐ-UBND 28/9/2017; 949/QĐ-UBND 28/9/20194.357.408857.400714.333714.33317.193697.250697.250Công trình hoàn thành, chỉ còn thanh toán chi phí thẩm tra phải duyệt quyền toán, chủ đầu tư để nuôi sự Công viên số 1574/DT-R30TC ngày 12/6/2020
6.3Trạm y tế với Vũ Năng, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng7687146Nguyên Bình2017-20191614/QĐ-UBND 28/9/2017; 949/QĐ-UBND 28/9/20194.100.0751.000.075968.007968.00727.983940.824940.824Công trình hoàn thành, chỉ còn thanh toán chi phí thẩm tra phải duyệt quyền toán, chủ đầu tư để nuôi sự Công viên số 1574/DT-R30TC ngày 12/6/2020
6.4Trạm y tế với Đan Sơn, huyện Phan Hữu, tỉnh Cao Bằng7681329Quảng Hòa2017-20191613/QĐ-UBND 28/9/2017; 949/QĐ-UBND 28/9/20194.255.607753.607620.743620.74328.404592.337592.337Công trình hoàn thành, chỉ còn thanh toán chi phí thẩm tra phải duyệt quyền toán, chủ đầu tư để nuôi sự Công viên số 1574/DT-R30TC ngày 12/6/2020
6.5Trạm y tế với Bình Dương, huyện Điền An, tỉnh Cao Bằng7687147Điền An2017-20191614/QĐ-UBND ngày 28/9/2017; 949/QĐ-UBND 28/9/20194.706.4161.206.4161.036.3841.036.38423.5351.033.8491.033.849Công trình hoàn thành, chỉ còn thanh toán chi phí thẩm tra phải duyệt quyền toán, chủ đầu tư để nuôi sự Công viên số 1574/DT-R30TC ngày 12/6/2020

Biểu số 2

DIỄU CHÍNH KẾ HOẠCH BẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020

VÒN NGĂN SÁCH HỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG (10%)

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian RC-HTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã kể từ từ khối công đầu tư năm 2015Kế hoạch BTC trung hạn GD 2016-2020 đã được HĐND tính phải duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trung hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGiờ chủ
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)ThngGiảm
12345678910111213141516=12+14-1517=13+14-15
AVốn của đất NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 402H1NQH-TTg862.014.000106.781.00065.811.99365.811.993862.014.000106.781.000
Tính bổ trợ
ILĩnh vực khác51.000.00051.000.00051.000.000--Số vốn 11 giờ tại biểu số 6 kèm theo Nghị quyết 21/2018/NQ-HĐND, chưa phải kể chi tiết cho các dự án quy hoạch.
IITrả hội chí ngân sách địa phương285.000.0005.265.449298.265.4495.265.449Để tư vấn đề cử dự án, quy hoạch, thỏa thuận phải tuân thủ các dự án theo quy hoạch.
IIINguồn NSĐP bổ trợ hoàn trả cho các dự án Nghị quyết 20a theo kết luận kiểm toán-12.793.8749.985.545----3.448.345-3.448.3453.448.345
III.1Huyện Hà Quảng (các công trình huyện Thăng Năng cũ)-5.496.0005.431.6712.121.6712.121.6712.121.671
1Đường GTNT sàn Vài Thai, xã Văn Sơn, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao BằngXã Văn Sơn, huyện Thăng Năng1.726 Km; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường cấp dưới đây 12km20201832/QĐ-UBND, 29/10/20192.761.0002.722.6711.022.6711.022.6711.022.671
2Cái tan, nâng cấp đường GTNT sàn Cà Rinh - Xâm Lăng Bằng xã Cần Văn, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao BằngXã Cần Văn, huyện Hà Quảng2.119 Km; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường BTXM 200+20201832/QĐ-UBND, 28/10/20192.729.0002.699.0001.099.0001.099.0001.099.000
III.2Huyện Bảo Lâm4.303.8744.263.8741.026.6741.026.6741.026.674
1Đường GTNT Mây Ra - Đà Xán, thị trấn Phù Miêu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằngthị trấn Phù Miêu, huyện Bảo Lâmthị trấn Phù Miêu, huyện Bảo Lâm548.886m; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường 200+20202631/QĐ-UBND, 28/10/20191.293.8741.273.874273.874273.874273.874
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KC/ĐTQuyết định đầu tưLũy kế của đã bỏ trễ từ khối công đầu tư năm 2015Kế hoạch ĐTC trong hạn GD 2016-2020 đã được HĐND tính phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch ĐTC trong hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NSĐP từ nguồn dự phòng (10%)
2Đường GTNT Đà Nội, xã Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằngsố Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâmsố Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâm1.497,93m; Buôn-vào, Buôn-Tan, kết cấu BTXM 200820202633/QĐ-UBND, 28/10/20193.000,0002.990,000752,800752,800752,800
cQuyện Hạ Long3.000,000300,000300,000300,000300,000
1Trường Mầm non Thị Hoa1522/QĐ-UBND 26/9/20173.000,000300,000300,000300,000300,000
IVGiao thông517.073,00055.781,00014.811,99314.811,993517.073,00055.781,000
1Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng lộ trình km 0+00 - km3+00Thành phố Cao Bằng3.000 km2016-20201977/QĐ-UBND, 30/10/2015; 842/QĐ-UBND, 14/6/2019409.683,072.414,0424.495,00055.781,00014.811,993409.683,00740.969,007Do Kế hoạch trong hạn bỏ trễ vốn nhiều hơn tổng mức đầu tư dự án được phê duyệt.
2Đường phía Nam khu đô thị mới, TPCD: Lý trình km0+00- km3+00&52731/2296TPCB5.896 km2014-20181840/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013718.752,0550.752,0220.267,784.145,092.578,000-14.811,993107.389,99314.811,993Điều chỉnh ứng KH trong hạn vốn NSĐP theo đề xuất của CNT
VLĩnh vực khác8.941,000-39.286,296-40.227,29639.286,296
1Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2025, tầm nhìn đến 2030--37.286,29637.286,29637.286,296
2Cái tạo, sửa chữa Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng (Phục vụ Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIX)TPCB2019-20202676/QĐ-UBND, ngày 31/12/20198.941,0008.941,0002.000,00010.941,0002.000,000
VILĩnh vực Văn hóa9.000,09.000,0----3.000,000-3.000,0003.000,000
1Vườn hoa và biểu tượng dân tỉnh tại Khu vực ngã ba làn Khuổi Nậm, khu di tích lịch sử Pác BóHQXây dựng cụm dân tỉnh và các hạng mục hạ tầng kỹ thuật2020-20219.000,0009.000,0003.000,0003.000,0003.000,000Thông báo số 2324-CV/TU ngày 06/8/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng

Biểu số 3

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

NGƯỜN NGẮN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKết kế vốn đã kể từ từ khởi công đến hết năm 2015Kế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 đã được HĐND tính phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTrong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổngGiảm
12345678910111213141516=12+14-1517=13+14-15
1Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác856.968,000288.834,000322.191,000-1.107.027,000616.225,000
1Cải tạo, nâng cấp tuyển phổ Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng thành tuyển phổ di bộTPCBChiều dài tuyển phổ cải tạo: 64km, cải tạo vỉa bít, lát gạch bền xây, xây bền hoa...2019-20212123/QĐ-UBND, 28/6/20199.765,2039.765,2034.430,0004.430,0004.430,000Điều chỉnh tăng bằng KH vốn năm 2019 đã giao theo hiệu dự án tại Quyết định số 2470/QĐ-UBND ngày 30/12/2019
2Cầm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao BằngTK2019-20204223/QĐ-UBND 24/12/20192.089,7961.000,0001.000,0001.089,0002.089,0002.089,000Điều chỉnh tăng bằng KH vốn đã giao năm 2019 tại Quyết định số 2470/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh CB về việc giao kế hoạch vốn đầu tư nguồn ngân sách địa phương năm 2019
3dự án Xây dựng hệ thống chiều rộng đường Hồ Chí Minh thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao BằngTPCB2019-20202470/QĐ-UBND ngày 30/12/20194.672,0004.672,0004.672,0004.672,0004.672,000Dự án đã được giao kế hoạch vốn tại Quyết định số 2470/QĐ-UBND ngày 30/12/2019 của UBND tỉnh CB
4Đường phía Nam khu đô thị mới, TP.Đ. Lý trình kinh+đô-kinh+896,527312296TPCB5,896 km2014-20181840/QĐ-UBND, ngày 21/10/2013718.752,00530.752,00220.267,7284.145,0092.578,0-83.000,000175.578,00083.000,000Điều chỉnh tăng KH trong hạn vốn NSEP theo đề xuất của CDT
5Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 207 từ Kinh+đô-Kinh+90 (đoạn Quảng Uyên - Hạ Lang), tỉnh Cao BằngQU-HL31 Km2011-20161015/QĐ-UBND, 02/7/2010; 2119/QĐ-UBND, 25/11/2019415.764,00244.000,00145.000,00402.896,00080.000,00085.000,000415.764,000165.000,000
6Đường từ di tích dành làm thẳng cảnh quốc gia đồng Dơi (xã Đồng Loan, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng) đến khu du lịch Hàn Hàn Gốc (xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng)TK, HL13,8 km2016-20202078/QĐ-UBND ngày 28/10/2016; 1522/QĐ-UBND ngày 25/10/2018119.988,47119.528,4785.960,00085.500,00034.000,000119.960,000119.500,000
7Cải tạo, nâng cấp đường GT liên xã Chí Thảo-Tự Du-Ngục Động-Hoàng Hải-Hạnh Phúc, huyện Quảng UyênQU369/QĐ-UBND, 29/3/2016129.883,00129.883,0066.534,00066.534,00045.000,000111.534,000111.534,000
8Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế của khắp Tỉnh Lĩnh tỉnh Cao BằngTỉnh Lĩnh (Nay là huyện Trùng Khánh)2016-20201981/QĐ-UBND ngày 30/10/2015199.959,0046.958,80158.000,0005.000,00035.000,000193.000,00040.000,000

ĐHND

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưLợi kế vốn đã kể từ từ khởi công đến hết năm 2015Kế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 đã được HĐND tính phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Tỷ lệ quyết định, nghị luận, thẩm mỹ, năm bao bìTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng độ: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng độ: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng độ: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng độ: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng độ: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng độ: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
9Đường sinh 216/02 của Đinh Long, Đồng Mây; đường 2 đầu đầu, tỉnh Cao BằngHòa An2081/QĐ-LĐBND, 28/10/201699.317,0099.317,0050.000,00050.000,00030.000,00080.000,00080.000,000
IINguồn tăng thu ngân sách địa phương409.683,00731.445,00010,000-409.693,00731.445,000
1Đường phân hươu thu đô thị mới, thành phố Cao Bằng (ý trình km 0+00 - km2+00Thành phố Cao Bằng3.000 km2016-20201977/QĐ-LĐBND, 30/10/2015; 842/QĐ-LĐBND, 14/6/2019409.683,072.414,0409.683,031.445,00010,000409.693,00731.445,000KHI 2019 đã giao thực hiện và giải ngân là 31.415 trđ, chiếm hơn KHI trong hạn 10 trđ, do vậy cần điều chỉnh tăng Kế hoạch trong hạn từ Nguồn tăng thu ngân sách địa phương là 10 trđ.
IIINguồn vốn tăng thu từ đất15.440,00015.440,00015.440,000
2Hỗ trợ xi măng làm đường GTNT (hỗ trợ xây dựng Nông thôn mới)15.440,00015.440,00015.440,00015.440,00015.440,000Đối ứng của tỉnh cho Chương trình MTQG XD HTM
2.1Thành phố212 tấn250,000250,000250,000250,000250,000
2.2Hòa An1631 tấn2.000,0002.000,0002.000,0002.000,0002.000,000
2.3Hà Quảng1122 tấn1.500,0001.500,0001.500,0001.500,0001.500,000
2.4Nguyễn Bình1235 tấn1.600,0001.600,0001.600,0001.600,0001.600,000
2.5Bảo Lạc2470 tấn3.490,0003.490,0003.490,0003.490,0003.490,000
2.6Bảo Lâm1477 tấn2.200,0002.200,0002.200,0002.200,0002.200,000
2.7Quảng Hòa1352 tấn1.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,000
2.8Tràng Khánh988 tấn1.300,0001.300,0001.300,0001.300,0001.300,000
2.9Thạch An786 tấn1.000,0001.000,0001.000,0001.000,0001.000,000
2.10Hạ Long225 tấn300,000300,000300,000300,000300,000
IVNguồn thu hồi nộp ngân sách tỉnh số dự toán chuyển nguồn hồi thời hạn giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-EBNN, ngày 11/01/20199.793,8749.685,545--6.537,200-6.537,2006.537,200
Bổ trợ hoàn trả cho các dự án Nghị quyết Hà thon hồi hiện kiểm toán9.793,8749.685,545--6.537,200-6.537,2006.537,200
aNguyễn Hà Quảng (các công trình huyện Thăng Nông cũ)5.490,0005.421,671--3.300,000-3.300,0003.300,000
1Đường GTNT năm Vài Thai, xã Yên Sơn, huyện Thăng Nông, tỉnh Cao BằngXã Yên Sơn, huyện Thăng Nông20201.726 Km; Đoàn+4m, Đoàn+3m, Mặt đường cấp phải dày 12cm1833/QĐ-LĐBND, 29/10/20192.761,0002.722,6711.700,0001.700,0001.700,000
2Cái tạo, nâng cấp đường GTNT năm Cụ Bình - Xâm Lợi, Bằng xã Cần Yên, huyện Thăng Nông, tỉnh Cao BằngXã Cần Yên, huyện Hà Quảng20202.119 Km; Đoàn+4m, Đoàn+3m, Mặt đường BTXM 200a1822/QĐ-LĐBND, 28/10/20192.729,0002.699,0001.600,0001.600,0001.600,000
bNguyễn Bảo Lâm4.303,8744.263,874--3.237,200-3.237,2003.237,200
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-BTQuyết định đầu tưLấy kế vào đã kế từ từ khối công đầu hết năm 2015Kế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 đã được HĐND tính phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTrong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
1Dương GTNT Mập Đại - Đà Xỉn, thị trấn Pác Mẫn, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằngthị trấn Pác Mẫn, huyện Bảo Lâm2020548,88m; Buôn=km; Buôn=km; kết cấu BTXM 20092631/QĐ-UBND, 28/10/20191.293,8741.273,8741.000,0001.000,0001.000,000
2Dương GTNT Ấn Nội, xã Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằngxã Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâm20201.497,93m; Buôn=km; Buôn=km; kết cấu BTXM 20092633/QĐ-UBND, 28/10/20193.010,0002.990,0002.237,2002.237,2002.237,200

Biểu số 4

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020
NGUỒN THU ĐƯỢC TỪ SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưLũy kế vấn đề kế hoạch từ khởi công đến hết năm 2015Kế hoạch ĐTC trung hạn GD 2016- 2020 đã được HĐND tính phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch ĐTC trung hạn GD 2016- 2020 sau điều chỉnhGhi chú:
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tínhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tínhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tínhTrong đó: Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tínhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tính
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
12345678910111213141516+12+14-1517+13+14-15
1Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tính220.000,000220.000,000118.132,000-338.132,000338.132,000
1Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng7.723.351TP Cao Bằng2017-20201986/QĐ- UBND ngày 25/10/2016; 1158/QĐ- UBND ngày 06/7/2020352.937,491352.937,491120.000,000120.000,000113.000,000233.000,000233.000,000Dự án phải tiết kiệm 10% TMĐT được duyệt
2Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng (khối 3)7.723.350TP Cao Bằng2017-20201987/QĐ- UBND ngày 25/10/2016; 1097/QĐ- UBND ngày 26/6/2020116.814,040116.814,040100.000,000100.000,0005.132,000105.132,000105.132,000Dự án phải tiết kiệm 10% TMĐT được duyệt

Biểu số 5

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

NGUỒN VỐN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Điều chỉnh tên danh mục vốn bố trí)

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

Nội dung điều chỉnh: Điều chỉnh tên danh mục vốn bố tríGhi chú
Đã được phê duyệt (Tại trang 44, Biểu số 1, Kế hoạch vốn đầu tư giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn trong cân đối ngân sách địa phương (Điều chỉnh, bổ sung lần 1) kèm theo Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng).Điều chỉnh
TTDanh mục nguồn vốnTTDanh mục nguồn vốn
Vốn cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTgVốn cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg
Tinh bố tríTinh bố trí
Trong đó:Trong đó:
XXIVốn bố trí cho chương trình MTQG Xây dựng NTMXXIVốn bố trí xây dựng các trụ sở xã trong giai đoạn 2018-2020; các công trình hoàn thành trước ngày 31/12/2016 còn thiếu vốn; các công trình khác.Các nội dung khác của mục XXI không điều chỉnh.

Biểu số 6

BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020

NGƯỜN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-ĐTQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến kết năm 2015Kế hoạch ĐTC trung hạn GD 2016-2020 đã được phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch ĐTC trung hạn GD 2016-2020 tra đến chínhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTrong đó: vốn NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổngGiảm
12345678910111213141516=13+14-1517=13+14-15
AVốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia131.000,000131.000,000--60.000,00060.000,00060.000,000-120.000,000120.000,000
1Dự án kế chống sự lờ bỏ, ổn định dân cư từ trú sông Bằng, thành phố Cao BằngTP Cao BằngChống dải kê 1.550 m, Kê BTCT M2502020-2021861/QĐ-UBND, 28/5/2020111.000,000111.000,00050.000,00050.000,00050.000,000100.000,000100.000,000Đổ sung kế hoạch trung hạn 2016-2020 cho dự án theo Văn bản số 8472/BK3HDT-TH ngày 13/11/2019
2Dự án ổn định dân cư biên giới xóm Nà Trảo, xã Mỹ Hưng, huyện Quảng HòaHuyện Quảng HòaXây dựng tuyến đường dài 6,7 Km, đường GTNT loại B2020421/QĐ-UBND, 31/03/202020.000,00020.000,00010.000,00010.000,00010.000,00020.000,00020.000,000Đổ sung kế hoạch trung hạn 2016-2020 cho dự án theo Văn bản số 8472/BK3HDT-TH ngày 13/11/2019
BNguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2019 cho một số Bộ và địa phương thực hiện các dự án căn bản450.231,000373.832,000--24.000,00024.000,00095.000,000-119.000,000119.000,000
1Kế chế sự lờ bỏ, ổn định dân cư từ phủ Sông Hiến, thành phố Cao BằngTP Cao BằngL = 1.349m, Kê tường dựng, kết cấu BTCT M250 số xước bản chống2020-2021860/QĐ-UBND, 28/5/2020100.000,00090.000,00025.000,00025.000,00025.000,000Đổ sung số vốn NSTW 23 tỷ đồng được giao tại văn bản 9849/BK3HDT-TH ngày 31/12/2019 vào kế hoạch trung hạn 2016-2020
2Kế chế sự lờ ổn định dân cư Cao Bình, xã Hưng Đạo, thành phố Cao BằngTP Cao BằngL = 3.600m, kết cấu kê chủ yếu sử dụng kê mái nghiêng, lối mái kê bằng tấm bê tông dạng ngàn (âm dương) trong hệ khung, đảm bằng BTCT, chăn kê làm bằng hệ thống kết cấu BTCT, phía ngoài xây bằng thế đá bậc để chống xói2020-2021859/QĐ-UBND, 28/5/2020200.000,000180.000,00025.000,00025.000,00025.000,000Đổ sung số vốn NSTW 25 tỷ đồng được giao tại văn bản 9849/BK3HDT-TH ngày 31/12/2019 vào kế hoạch trung hạn 2016-2020
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SĐNăng lực thiết kếThời gian KGHQuyết định đầu tưLũy kế vốn đã trả từ khi công nhận kết quả 2015Kế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 đã được phê duyệtĐiều chỉnhKế hoạch BTC trong hạn GD 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm sau nămTĐĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTW
3Dự án ổn định đầu tư biên giới sông Long Môn và cựu dân cư Long Phù, xã Đức Hạnh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao BằngHuyện Bảo LâmĐường giao thông, diện sinh hoạt, sang gặt mặt bằng đầu tư2020-20211727/QĐ-UBND, 22/9/201661.499,00015.000,00015.000,00015.000,00015.000,000Để nâng cao NSTW 15 tỷ đồng được giao tại các bản 1849/06/2017-TT ngày 31/12/2019 vào kế hoạch trong hạn 2016-2020
4Kế chế tài chính từ bộ sông Bằng, Bảo và khu dân cư thị trấn Huân Hải, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngHuyện Hòa An770 m2019-20211411/QĐ-UBND, 29/8/201988.832,00088.832,00024.000,00024.000,00030.000,00054.000,00054.000,000Để nâng cao NSTW 30 tỷ đồng được giao tại Quyết định 1847/QĐ-TTg ngày 19/12/2019 vào kế hoạch trong hạn 2016-2020
CĐể trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg và Quyết định 2086/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ43.686,00039.516,000------39.516,00039.516,000Phân bổ chi tiết QĐ 2085/2086 cho các dự án
IĐể trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg15.287,00013.981,000------13.981,00013.981,000
*Phân bổ vốn chi tiết của các dự án
(1)Dự án ĐCĐC Tà Cần, xã Tổng Cục, huyện Hà QuảngHà QuảngGiao thông, diện, nước sinh hoạt, con gặt mặt bằng2020QĐ 1890/QĐ-UBND, 29/10/20198.387,0007.400,0007.400,0007.400,000
(2)Dự án ĐCĐC Phường Pa, Phường Huống - xã Hưng Thánh, huyện Bảo LạcBảo LạcGiao thông, nước sinh hoạt2020QĐ 1803/QĐ-UBND, 22/10/20197.000,0006.581,0006.581,0006.581,000
IIĐể trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg28.299,00025.535,000------25.535,00025.535,000
*Phân bổ vốn chi tiết của các dự án
(1)Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng sông Cà Đồng, xã Đức Hạnh, huyện Bảo LâmBảo LâmĐường giao thông nông thôn, Nhà công vụ giáo viên, Nhà sinh hoạt cộng đồng2020QĐ 1709/QĐ-UBND ngày 10/10/20195.500,0005.000,0005.000,0005.000,000
(2)Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng sông Cà Phù A, xã Đức Hạnh, huyện Bảo LâmBảo LâmĐường giao thông nông thôn, Nhà sinh hoạt cộng đồng2020QĐ 1753/QĐ-UBND ngày 15/10/20195.500,0005.000,0005.000,0005.000,000
(3)Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng sông Khâm Chung, xã Hồng Trí, huyện Bảo LâmBảo LâmĐường giao thông nông thôn, nước sinh hoạt2020QĐ 1889/QĐ-UBND ngày 29/10/20195.500,0005.000,0005.000,0005.000,000
(4)Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng sông Khâm Cà, xã Hồng Trí, huyện Bảo LạcBảo LạcĐường giao thông nông thôn, mương thủy lợi, nhà sinh hoạt cộng đồng2020QĐ 1810/QĐ-UBND ngày 23/10/20195.799,0005.000,0005.000,0005.000,000
(5)Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng sông Khâm Khoa, xã Kim Cúc, huyện Bảo LạcBảo LạcĐường giao thông nông thôn2020QĐ 1831/QĐ-UBND ngày 23/10/20196.000,0005.535,0005.535,0005.535,000

Biểu số 7

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 NGUỒN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Biểu này có 1 DA

(Thực hiện theo quy trình quản lý văn bản mặt)

Bản số 8

BIỂU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

NGƯỜN VỚI CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SĐHàng lọc thiết bịThời gian KC-RTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn chế 2018-2020 đã được giải quyếtLấy kế của dự án đầu tư năm 2020Kế hoạch 2020 đã giaoĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhChỉ chú
Tỷ lệ quyết định, ngày, tháng, năm hạn hànhĐĐĐTTỷ lệ (đã có các nguồn cấp)Trong đó, các căn nhà NĐSPTỷ lệ (đã có các nguồn cấp)Trong đó, các căn nhà NĐSPTỷ lệ (đã có các nguồn cấp)Trong đó, các căn nhà NĐSPTrong đó, các căn nhà NĐSPTỷ lệ (đã có các nguồn cấp)Trong đó, các căn nhà NĐSP
Tổng số (đã có các nguồn cấp)Trong đó, các căn nhà NĐSPTổng số (đã có các nguồn cấp)Trong đó, các căn nhà NĐSP
123456789101112131415161718=14+16+1719=15+16+1720
Vào các nhà NĐSP được tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2020/NQ-HĐND379.385.001334.343.434129.731.475129.731.475379.385.001334.343.434
Tiết kế số379.385.001334.343.434129.731.475129.731.475379.385.001334.343.434
Trong đó:
1Vào chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021-202544.773.95844.773.958-4.767.75648.086.19448.086.194
2Đã cho thiết kế với (Phân bổ chi tiết cho các dự án Tùy sở và các dự án khác của thẩm cấp)34.762.32834.762.328-34.762.328--
3Vào kế hoạch xây dựng các trụ sở và trong giai đoạn 2018-2020, các công trình hoàn thành trước ngày 30/12/2018 của thẩm cấp của công trình khác14.457.60812.987.60817.390.000-31.827.60830.367.608Trong kế hoạch kế hoạch đầu tư công trong hạn chế 2018-2020 (tính theo NQ HĐND/NQ-HĐND, các cơ sở đã có các phương trình NĐSP. Xây dựng HTN)
Trong đó:
3.1.1Xây dựng các trụ sở và trong giai đoạn 2018-202014.457.60812.987.60817.390.000-31.827.60830.367.608
Quyền Quảng Hòa
1Trụ sở làm việc UBND xã Cao BộHuỳnh Quảng Hòa2019-20211600/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.500,005.000,005.000,005.000,003.043,633.043,631.434,3711.434,371500,000-1.954,3711.954,371
2Trụ sở làm việc UBND xã Hồng QuangHuỳnh Quảng Hòa2019-20211600/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.500,005.000,005.000,005.000,002.700,002.700,001.080,0001.080,0001.130,000-2.210,0002.210,000
3Trụ sở làm việc UBND xã Quảng NôngHuỳnh Quảng Hòa2019-20211600/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.500,005.000,005.000,005.000,001.700,001.700,002.800,0002.800,000500,000-3.300,0003.300,000
Huỳnh Đà Quảng
1Trụ sở xã Thượng Thủy, huyện Hà QuảngHuỳnh Hà Quảng2019-20211600/QĐ-UBND ngày 30/10/20188.000,005.000,005.000,005.000,002.096,762.096,762.443,2372.443,237500,000-2.903,2372.903,237
Huỳnh Đào An
1Trụ sở làm việc UBND xã Đa Viễn, huyện Hòa AnHuỳnh Đào An2019-20215.000,005.000,005.000,002.000,002.000,003.000,000-3.000,0003.000,000
Huỳnh Thanh An
1Xây dựng trụ sở làm việc Hùng Cụ HĐND- UBND xã Trung CaoHuỳnh Thanh An2019-202152.1193/QĐ-UBND, ngày 10/10/20187.000,004.800,004.800,004.800,004.200,004.200,00120,000120,000480,000-600,000600,000
2Xây dựng trụ sở làm việc Hùng Cụ HĐND- UBND xã Thụy BằngHuỳnh Thanh An2019-202152.1193/QĐ-UBND, 10/10/20186.900,004.900,004.900,004.900,003.200,003.200,001.700,0001.310,000490,000-2.190,0001.700,000
3Xây dựng trụ sở làm việc Hùng Cụ HĐND- UBND xã Thái CườngHuỳnh Thanh An2019-202152.1193/QĐ-UBND, ngày 10/10/20186.800,004.800,004.800,004.800,003.200,003.200,001.600,0001.120,000480,000-2.080,0001.600,000
Huỳnh Bảo Lâm
1Trụ sở làm việc xã Nam CaoHuỳnh Bảo Lâm2019-20211600/QĐ-UBND ngày 30/10/20187.300,005.000,005.000,005.000,001.700,001.700,003.300,0002.800,000500,000-3.800,0003.300,000
Huỳnh Trùng Khánh
TTDanh mục dự ánMã dự ánHọ đệm EDNăng lực thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn (20-2016-2020 đã được phê duyệt)Lưu kế vào đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch 2020 đã giaoĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhChỉ chi
Kế hoạch định, ngày, tháng, năm hoàn toànThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự ánThống kê và các dự án
1Tư số làm việc tại Trung Phúc7732376Hoạch Trung KhánhNhà lấy do theo mẫu trụ sở và các tình trạng trụ sở2019-20211820/QĐ-UBND ngày 18/10/20187.000,002.000,002.000,002.000,001.700,001.700,00--300,000-300,000300,000
Hoạch Bảo Lực
1Tư số làm việc tại Sơn LậpHoạch Bảo Lực2019-20211616/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,005.000,005.000,005.000,001.700,001.700,00--3.500,000-3.500,0003.500,000
2Tư số làm việc tại Phan ThanhHoạch Bảo Lực2019-20211616/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,005.000,005.000,005.000,003.700,003.700,00--1.300,000-1.300,0001.300,000
3Tư số làm việc tại Hồng AnHoạch Bảo Lực2019-20211616/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,005.000,005.000,005.000,001.700,001.700,00--3.500,000-3.500,0003.500,000
Hoạch Hà Long
1Tư số làm việc UBND tại Vinh QuýHoạch Hà Long2019-20212001/QĐ-UBND ngày 30/10/20182.500,002.000,002.000,002.000,001.700,001.700,00--300,000-300,000300,000
2Tư số làm việc UBND tại Đan QuangHoạch Hà Long2019-20211616/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,005.000,005.000,005.000,003.700,003.700,00--1.300,000-1.300,0001.300,000
IVGiao thông103.914,7093.914,70106.193,0087.506,00112.686,70113.681,70
1Đường bộ các cửa phòng (Long Sơn) - Tổ chức (Cao Bằng)CK 1,52020-202320.920.000,0002.500.000,00042.115.4547.135.36193.914.70093.914.70087.506.0006.498.7006.498.700
2Cửa bộ, công việc đường giao thông Thụy Hùng - Văn Thích, hoạch Thạch An, tỉnh Cao BằngHoạch Thạch AnĐường giao thông cấp A, C-Đ hơn2020-20231902/QĐ-UBND ngày 29/10/201953.192,0053.192,0053.192,00053.192,00093.192,00053.192,00053.192,000
3Đường giao thông (Long Sơn), dự án Hùng Khí, hoạch Thạch An, tỉnh Cao BằngHoạch Thạch AnĐường giao thông cấp A, C-Đ hơn2020-20231902/QĐ-UBND ngày 29/10/201934.214,0034.214,0034.214,00034.214,00034.214,00034.214,00034.214,000
4Đường nội thị Tổ chức Trung Khánh7210869Tổ chức T KhánhĐường GDNT, ban A, C-Đ hơn1117/QĐ-UBND, 18/10/2013, 26/10/201751.792,69151.792,69112.000,00012.000,0006.000,0006.000,000--6.000,000-6.000,0006.000,000
5Đường sinh 214-102 của Bình Long, Hồng Nay, đường 2 đầu của, tỉnh Cao BằngNA-TN2016-20202001/QĐ-UBND, 28/10/201692.097,0092.097,0058.258,0007.700,00030.500,00010.000,000-7.700,000-17.700,0007.700,000
6Cửa bộ, công việc đường và tỉnh từ 102 hoạch Nguyên Bình (được từ Quốc tế 14 vào Địa Hỉ) tỉnh Lịch sử dân bản Quốc gia Bảo tàng Tỉnh Hưng Đạo, hoạch Nguyên Bình)NBĐường GDT cấp VI, chính phủ L-16,514,An2013-20171403/UBND sinh ngày 17/9/201439.764,2565.082,61225.598,6125.082,61220.517,0004.987,0004.987,0004.987,000
VNăng nghiệp21.045,38021.045,3806.208,876-27.278,25627.278,256
1Đầu phòng bằng cấp dự án Chăn nuôi bộ sản và chế biến sản công nghệ cao trên Cao Bằng52.1980/QĐ-UBND ngày 29/10/201996.000,00096.000,00044.000,00035.000,0006.950,6206.950,62021.045,38021.045,3806.208,876-27.278,25627.278,256791,124
VLịch vụ khác26.015,1918.160,613.376,003.376,00--5.390,000-5.390,0005.390,000
1Trung tâm hoạt động hoạch thầu trên Cao BằngTPCB7210/QĐ-UBND 1818/QĐ-UBND ngày 29/10/201637.513,18615.649,8984.766,0004.766,0003.376,0003.376,0001.390,0001.390,0001.390,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SDTổng hợp thiết kếThời gian KỲ ĐTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn CB 2016-2020 đã được giải quyếtLưu kế cho dự án đầu tư năm 2019Kế hoạch 2020 đã đượcĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhChủ đề
Số quyết định, ngày, tháng, năm hoàn toànTHĐTTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó, cho đến HĐSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó, cho đến HĐSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó, cho đến HĐSPTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó, cho đến HĐSPTrong đó, cho đến HĐSPTổngGiảmTổng số (đã có các nguồn vốn)Trong đó, cho đến HĐSP
Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn vốn)Tổng số (đã có các nguồn
2Kỹ thuật thương mại đã có 15, 16 khu đã được TP HĐND7532213TPCB2016-20202516/QĐ-UBND; 14/12/201520.105.23120.105.23120.105.23112.230.9002.000.0002.000.0002.000.0002.000.000
3Xây dựng bãi kiểm soát, công xây hoàn tất 1 cửa biển Tô LĩnhTK2019-20201914/QĐ-BSD 29/10/20191.143.6521.143.6521.143.6521.143.6521.000.0001.000.0001.000.0001.000.000Đã có các hợp hợp dự án. Còn đầu tư đã được tổ chức từ 1/4/2019-2020 ngày 31/5/2020
VIQuản lý nhà nước26.970.00026.980.000---600.000-600.000600.000600.000
1Cửa bãi, cửa biển và cửa biển của HĐND-UBND của Cao Bằng gần được T7578928TPCB2016-20171611/QĐ-UBND 14/9/201529.976.00029.976.00020.800.020.900.026.978.020.900.0600.000600.000600.000600.000
VIIBất động viên dự án DHA148.466.47324.794.4763.095.00010.794.000151.671.27417.095.677
1Cửa biển, biển biển, biển biển của Cao Bằng, tổng số các cuộc vận động, hoặc lại của Chính phủ Trung Quốc
1.1Trường PTĐT THCS Hưng GiápB1 Lào2017-1811.000.00012.500.0001.500.0001.500.0001.500.000
1.2Trường PTĐT THCS Hưng GiápB1 Lào2017-182004/QĐ-UBND; ngày 27/10/20191.913.0001.000.000--1.000.0001.000.0001.000.000--
2Giáo dục THCS Hưng, văn hóa, văn học, văn học 2
2.1Trường PTĐT THCS Hưng Giáp và THCS Thạch Lâm2019-201919/QĐ-UBND 29/10/201916.400.0003.0003.000.463.000.464.200.0004.200.000200.3433.000.4373.000.437
2.2Trường PTĐT Thạch Lâm2019-201919/QĐ-UBND 29/10/20193.1761.3681.367.391.367.39300.000300.000867.2001.367.2001.367.200
2.3Trường PTĐT THCS Hưng Giáp7556471Bảo học2019-20191909/QĐ-UBND; ngày 29/10/20193.768.7211.127.3113.768.721.127.31800.000800.000147.3331.127.3331.127.333
3Chương trình phát triển giáo dục trung học giáo dục 2
3.1Trường THPT Chuyên7739162TP Cao Bằng2019-20201567/QĐ-UBND; ngày 29/10/201814.158.43412.198.77412.748.811.330.8310.000.001.000.00004.158.4341.000.0001.500.0432.748.810350.833
3.2Trường THPT Quảng Uyên7739168Quảng Uyên2019-20201571/QĐ-UBND; ngày 29/10/20187.770.1111.923.9364.648.651.101.906.0001.000.001.770.111923.936822.063948.656161.893
4Hà Nội và các nhà văn hóa, văn hóa, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn học, văn7645237TK, TK, TK, NK, NK, NK, Báo Lào95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 95 công trình giáo dục; 952017-221558/QĐ-UBND; ngày 30/9/2017979.863.00062.394.200144.486.97547.486.97549.998.33541.397.83187.631.0623.048.8402.846.30490.431.3663.883.144
5Địa án Xây dựng bãi, cửa biển và quản lý tài sản, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công tác, công7595697cửa huyện, TPG1, Kieu2017-202326/QĐ-TTg 2/12/2015; 4/24/QĐ-BSDVT 2/3/2016230.350.00029.350.000231.497.65021.497.650150.620.00016.620.00038.741.44512.701.0007.832.35010.913.0954.868.650
6Xây dựng Trạm y tế và các tổ chức
6.1Trạm y tế và Xây dựng, huyện Thăng Kông, tỉnh Cao Bằng7687857HQ2017-181611/QĐ-UBND 28/9/2017; 9/4/QĐ-UBND 28/9/20194.800.0131.330.0131.143.8571.143.8571.126.4991.126.49922.55822.55822.55822.558
6.2Trạm y tế và Xây dựng, huyện Bảo Lộc, tỉnh Cao Bằng7699274B Lào2017-181611/QĐ-UBND 28/9/2017; 9/4/QĐ-UBND 28/9/20191.357.400857.400697.250697.250677.200677.20019.94019.94019.94019.940
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm SDNăng lực thiết kếThời gian RC HTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn CD 2016-2020 đã được giải quyếtLưu kế vào đã giao đến hồi năm 2019Kế hoạch 2020 đã giaoĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các lần HĐSPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các lần HĐSPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các lần HĐSPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các lần HĐSPTrong đó, vào các lần HĐSPTổngGiảmTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó, vào các lần HĐSP
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
0.5Trạm y tế xã 72 Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng7007146KB2017-191614/QĐ-LĐND 20/8/2017; 948/QĐ-LĐND 20/8/20184.000.0721.000.073948.024948.024918.703918.70321.11921.11921.119Điều chỉnh công để thanh toán chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt
0.6Trạm y tế xã Địa Sơn, huyện Phúc Hóa, tỉnh Cao Bằng7001228QH2017-191617/QĐ-LĐND 20/8/2017; 948/QĐ-LĐND 20/8/20184.251.007751.007362.337362.337373.091373.09118.24618.24618.246Điều chỉnh công để thanh toán chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt
0.7Trạm y tế xã Bình Dương, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng7007147KH2017-191616/QĐ-LĐND ngày 20/8/2017; 948/QĐ-LĐND 20/8/20184.706.4181.706.4181.033.8491.033.8491.033.5141.033.51421.53521.53521.535Điều chỉnh công để thanh toán chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt quyền, chi phí bảo hiểm chi phí duyệt

Biểu số 9

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

VÒN NGẮN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỪ NGUỒN DỰ PHÒNG (10%)

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC-RTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn CĐ 2016-2020 đã được phối hợpLợi kế của dự án đầu tư năm 2019Kế hoạch 2020Điều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
Kế hoạch định, nghị, bằng, đơn, ban hànhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Trong đó: Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Vốn NĐT từ nguồn dự phóng (10%)TổngGiảm
12345678910111213141516171819202122232425
AVẫn cần đổi NĐT theo tiêu chí, định mức tại CĐ 40/2019/QĐ-TTg213.856,000186.781,00065.811,99365.811,993213.856,000186.781,000
Tính bổ trợ
ILãnh vực khác51.000,00051.000,00051.000,000
IITài liệu chỉ NĐT290.365,55.365,55.365,4495.365,4495.365,449
IIINguồn NĐT bổ trợ hoàn trả cho các dự án Nghị quyết Phụ theo kết luận kiểm soát12.793,8749.985,5453.448,3453.448,3453.448,345
IVHuyện Hà Quảng (các công trình huyện Thăng-Nùng-A)5.498,0005.421,6712.121,6712.121,6712.121,671
1Đường GTNT của Vài Thái, xã Văn Sơn, huyện Thăng-Nùng, tỉnh Cao BằngXH Văn Sơn, huyện Thăng-Nùng20201.728 Km; Buôn-Van, Buôn-Van, Mặt đường cấp phối hợp 12km1833/QĐ-UBND, 29/10/20192.761,0002.722,6711.022,6711.022,6711.022,671
2Cử tạo, nâng cấp đường GTNT của Cà Rích - Xâm Lăng Bằng xã Cần Yên, huyện Thăng-Nùng, tỉnh Cao BằngXH Cần Yên, huyện Hà Quảng20202.179 Km; Buôn-Van, Buôn-Van, Mặt đường BTXM 20241832/QĐ-UBND, 28/10/20192.729,0002.699,0001.099,0001.099,0001.099,000
3Huyện Bàn Lâm4.363,8744.263,8741.026,6741.026,6741.026,674
1Đường GTNT May Bái - Dã Xha, thị trấn Phù Mẫn, huyện Bàn Lâm, tỉnh Cao BằngTrí trấn Phù Mẫn, huyện Bàn Lâm2020548,8Km; Buôn-Van, Buôn-Van, Mặt đường 20242611/QĐ-UBND, 28/10/20191.293,8741.273,874273,874273,874273,874
2Đường GTNT Đà Nội, xã Vĩnh Phong, huyện Bàn Lâm, tỉnh Cao BằngTrí Vĩnh Phong, huyện Bàn Lâm20201.497,8Km; Buôn-Van, Buôn-Van, Mặt đường 20242613/QĐ-UBND, 28/10/20193.010,0002.990,000752,800752,800752,800
4Huyện Hà Long3.000,000300,000300,000300,000300,000
5Trường biển non Thị Hoa1332/QĐ-UBND 2019/20173.000,000300,000300,000300,000300,000
IVCảm thông162.856,00095.781,00014.811,99314.811,993162.856,00095.781,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDNăng lực thiết kếThời gian KC/RTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn CD 2016-2020 đã được phê duyệtLũy kế của đã giao đến kết năm 2019Kế hoạch 2020Điều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (để có các nguồn vốn)Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)Tổng số (để có các nguồn vốn)Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)Tổng số (để có các nguồn vốn)Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)Tổng số (để có các nguồn vốn)Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)Trong đó: Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)Tổng số (để có các nguồn vốn)Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)
Tổng số (để có các nguồn vốn)Vốn NSSP từ nguồn dự phòng (10%)TổngGiám
1Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng tỷ trình kinh tế - kinh tếThành phố Cao Bằng3,000 km2016-20201977/QĐ-UBND, 2010/2018, 842/QĐ-UBND, 14/6/2019409.683,072.414,040.969,040.969,0--102.856,00055.781,000-14.811,993148.044,00740.949,007Kế hoạch trong hạn 2016-2020 từ các nguồn vốn NSSP đã giao từ 31.491 + 33.781 = 97.226 trđt, nhiều hơn mức của các trđt. Trong tổng mức đầu tư dự án được phê duyệt (NSSP chỉ số từ 72.414,007 trđt).
2Đường phía Nam khu đô thị mới, TP. CB, Lý trình kinh tế - kinh tế - 4896,327312296TPCB5,896 km2016-20181840/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013718.752,0536.752,0133.267,042.689,0----14.811,993-14.811,99314.811,993Điều chỉnh tăng Kết trong hạn vốn NSSP theo đề xuất của CĐT
VLĩnh vực khác--39.286,206-39.286,20639.286,206
1Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021-2025, đầu năm đến 2030--37.286,206-37.286,20637.286,206
2Cái tạo, sửa chữa Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng (Phục vụ Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIX)TPCB2016-20202976/QĐ-UBND, ngày 31/12/20198.941,0002.000,0008.941,0002.000,000----2.000,000-2.000,0002.000,000
VILĩnh vực Văn hóa--3.000,000-3.000,0003.000,000
1Vườn hoa và biển tượng đón tỉnh tại Khu vực ngũ lụa lúa Khuất Hàm, khu di tích lịch sử Pây BàHQXây dựng cụm dân sinh và các trang mua hạ tầng kỹ thuật2020-20219.000,0009.000,0003.000,0003.000,0003.000,000Thông báo số 2214-CVTU ngày 06/8/2019 của Văn phòng Trình ủy Cao Bằng
BĐầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (Theo mức của được Bộ XHBT giao)4.560,0004.560,000--4.560,0004.560,0004.560,0004.560,0004.560,0004.560,000
B.1Để có thực hiện dự án đầu tư4.560,0004.560,000--4.560,0004.560,0004.560,0004.560,0004.560,0004.560,000
1Để trợ chương trình MTQG XD Nông thôn mới4.560,0004.560,000--4.560,0004.560,000-4.560,000--Tại Điều số 3 kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-UBND ngày 11/12/2019 của ĐĐND tỉnh Cao Bằng, số vốn 4.560 trđ chưa phân bổ chi tiết cho các huyện, TP.
Phân bổ chi tiết như sau:
1.1Thành phố Cao Bằng221 tấn260,000260,000260,000260,000260,000
1.2Nhật Hóa An522 tấn640,000640,000640,000640,000640,000
1.3Nhật Hà Quảng400 tấn530,000530,000530,000530,000530,000
1.4Nhật Nguyễn Bình201 tấn390,000390,000390,000390,000390,000
1.5Nhật Bảo Lạc493 tấn700,000700,000700,000700,000700,000
1.6Nhật Bảo Lâm403 tấn600,000600,000600,000600,000600,000
1.7Nhật Quảng Hòa375 tấn500,000500,000500,000500,000500,000
1.8Nhật Trung Khánh396 tấn390,000390,000390,000390,000390,000
1.9Nhật Thạch An306 tấn390,000390,000390,000390,000390,000
1.10Nhật Hà Long129 tấn160,000160,000160,000160,000160,000

NHÀN

Biểu số 10

BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KỈ-KỲQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn GĐ 2016-2020 đã được phê duyệtLũy kế của đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch 2020 đã giaoĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGiá nhà
THĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn NSSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn NSSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn NSSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn NSSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn NSSP và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
123456789101112131415161718+19+16-1719+19+16-1720
INguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác1.095.836,000959.034,0001.219.949,794---312.000,000-312.000,000312.000,000
1Đường phía Nam khu đô thị mới, TTCB, Lý trình (nơi) 08 (nơi) 09N,527512256TTCB5.896 km2014-201818/02/QĐ-UBND, ngày 31/10/2015768.332,00530.752,00175.578,00083.000,000619.967,40083.000,00083.000,00083.000,000
2Cái lư, nâng cấp đường tỉnh 207 và (nơi) 08 - (nơi) 09 (Quận Quảng Dự) - Hà Long, tỉnh Cao BằngQU-HL51 Km2011-201620/10/QĐ-UBND, 02/10/2015, 21/10/QĐ-UBND, 25/11/2019415.764,00244.000,00415.764,000168.000,000281.599,72083.000,00083.000,00083.000,000
3Đường và di tích danh lam đường tỉnh quốc gia (làng ĐH tỉnh Đồng Loan, huyện Hà Long, tỉnh Cao Bằng) (đã khu du lịch Hàn Sân Cổ) (xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng)TK, HL12,8 km2016-202020/10/QĐ-UBND, ngày 28/10/2016, 31/10/QĐ-UBND, ngày 25/10/2018119.988,47119.528,47119.960,000119.500,00083.960,00034.000,00034.000,00034.000,000
4Cái lư, nâng cấp đường G7 khu xã Cát Thảo Tự Do - Ngân Hàng Hàng Hải Hành Như, huyện Quảng DựQU16/10/QĐ-UBND, 29/5/2016129.883,00129.883,00111.534,000111.534,00030.466,43043.000,00043.000,00043.000,000
5Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế của khu Tỉnh tỉnh Cao BằngTỉnh tỉnh (thực tế huyện Trung Khánh)2016-202019/10/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017199.950,0046.938,00195.000,00040.000,000122.502,00033.000,00033.000,00033.000,000
6Đường tỉnh 210 (02) của Bình Long, Đồng Mây, đường 2 (địa chỉ), tỉnh Cao BằngHòa An20/8/QĐ-UBND, 28/10/201699.517,0099.517,0080.000,00080.000,00048.514,34450.000,00050.000,00050.000,000
IINguồn thu và trọng tài2.316,4512.316,4512.322,2012.322,20100--2.316,000-2.316,0002.316,000
1Nâng cấp di tích lịch sử Hàn Lân, xã Hoàng Tang, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngHAPhú đón, cấp điện, chiến công, chiến tranh nước202019/02/QĐ-UBND, 14/02/20202.316,4512.316,4512.322,2012.322,2012.316,0002.316,0002.316,000Dự án đã được giao 2/3 trong hạn 2016-2020 (Tháng 4 đến 1/2) 20/10/NQ-UBND, ngày 17/12/2020
IIINguồn vốn tăng thu từ đất30.192,00025.840,00025.840,00018.740,00018.740,00025.840,00025.840,000
*Để trợ lý nâng tầm đường GTNT (để trợ xây dựng hàng hóa mới)15.440,00015.440,00015.440,00015.440,00015.440,00015.440,00015.440,000
1.1Thành phố312 tấn250,000250,000250,000250,000250,000250,000250,000
1.2Hòa An1611 tấn2.000,0002.000,0002.000,0002.000,0002.000,0002.000,0002.000,000
1.3Hà Quảng1132 tấn1.500,0001.500,0001.500,0001.500,0001.500,0001.500,0001.500,000
1.4Nguyễn Bình1255 tấn1.600,0001.600,0001.600,0001.600,0001.600,0001.600,0001.600,000
1.5Hòa Lan2470 tấn3.490,0003.490,0003.490,0003.490,0003.490,0003.490,0003.490,000
1.6Hà Lân1477 tấn2.200,0002.200,0002.200,0002.200,0002.200,0002.200,0002.200,000
1.7Trường Hòa1372 tấn1.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,000
1.8Trùng Khánh908 tấn1.300,0001.300,0001.300,0001.300,0001.300,0001.300,0001.300,000
1.9Thành An766 tấn1.000,0001.000,0001.000,0001.000,0001.000,0001.000,0001.000,000
1.10Hà Long255 tấn300,000300,000300,000300,000300,000300,000300,000
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐNăng lực thiết kếThời gian KQ-KHQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn GĐ 2016-2020 đã được phê duyệtLũy kế của dự án đầu tư năm 2019Kế hoạch 2020 đã giaoĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm, nămTHĐTTổng số (khi có các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn HĐT và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (khi có các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn HĐT và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (khi có các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn HĐT và các nguồn vốn hợp pháp khácTrong đó: Nguồn HĐT và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng số (khi có các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn HĐT và các nguồn vốn hợp pháp khác
Tổng số (khi có các nguồn vốn)Tổng số (khi có các nguồn vốn)Tổng số (khi có các nguồn vốn)Tổng số (khi có các nguồn vốn)
**Kế hoạch dự án xây dựng Nông thôn mới14.663,0009.600,0009.600,0003.300,0006.300,0006.300,0003.300,0009.600,0009.600,000
1Nhà nhà hóa sản và vận động xã Duy Giáp, huyện Hòa LạcĐào Lạc2950/QĐ-UBND, 28/10/20192.650,0002.000,0002.000,000400,0001.600,0001.600,000400,0002.000,0002.000,000
2Nhà nhà hóa sản và vận động xã Văn Thổ, huyện Bảo LâmĐào Lâm1870/QĐ-UBND, 28/10/20195.255,0003.000,0002.000,000300,0001.700,0001.700,000300,0002.000,0002.000,000
3Nhà nhà hóa xã Đào Long, huyện Hòa AnĐào An2870/QĐ-UBND, 14/10/20192.000,0001.800,0001.800,000300,0001.500,0001.500,000300,0001.800,0001.800,000
4Nhà nhà hóa xã Quảng Hưng, huyện Quảng LệQuảng Hòa2080/QĐ-UBND, 30/10/20193.000,0002.000,0002.000,000500,0001.500,0001.500,000500,0002.000,0002.000,000
5Cờ hoa, nơi công khai nhà hóa sản và UBND xã Hoàng Tùng, huyện Hòa AnĐào An3440/QĐ-UBND, 29/10/20191.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,0001.800,000
IVNguồn thu đất xây dựng chính sách và dự toán chuyển nguồn đất đất hóa giải ngân trong năm 2018 tại Quyết định số 39/QĐ-UBND, ngày 11/01/20199.793,8749.685,5456.537,2006.537,2006.537,2006.537,2006.537,200
*Nguồn HĐT kế và hoàn trả cho các dự án Nghị quyết 3% theo kết luận kiểm toán9.793,8749.685,5456.537,2006.537,2006.537,2006.537,2006.537,200
aNguồn Đà Quảng (trừ công trình huyện Thăng Năng)5.400,0005.431,4753.300,0003.300,0003.300,0003.300,0003.300,000
1Đường GTNT sàn XH Thái, xã Văn Sơn, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao BằngXã Văn Sơn, huyện Thăng Năng20203.750 Km; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường cấp phải xây 12km1823/QĐ-UBND, 29/10/20192.761,0002.722,4311.700,0001.700,0001.700,0001.700,0001.700,000
2Cờ hoa, nông dân đường GTNT sàn Cà Rích - Sàn Lông Năng và Cầu Yên, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao BằngXã Cầu Yên, huyện Hà Quang20202.199 Km; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường BTXH 20km1823/QĐ-UBND, 28/10/20192.729,0002.699,0001.600,0001.600,0001.600,0001.600,0001.600,000
bNuyện Bảo Lâm4.502,8744.352,8743.237,2003.237,2003.237,2003.237,2003.237,200
1Đường GTNT May Ra - Đà Xỉa, thị trấn Hà Môn, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao BằngĐà Xỉa Hà Môn, huyện Bảo Lâm2020148.8Km; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường BTXH 20km2033/QĐ-UBND, 28/10/20191.255,8741.255,8741.000,0001.000,0001.000,0001.000,0001.000,000
2Đường GTNT Ba Nội, xã Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao BằngXã Vĩnh Phong, huyện Bảo Lâm20201.497,5Km; Buôn=km; Buôn=km; Mặt đường BTXH 20km2023/QĐ-UBND, 28/10/20193.010,0002.990,0002.237,2002.237,2002.237,2002.237,2002.237,200

Biểu số 11

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

NGUỒN THU ĐƯỢC TỪ SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XĐĐộng tạo thiết kếThời gian KỲ HỦSố quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn CĐ 2016/2020 đã được phê duyệtLấy kế vào đã giao đến kết năm 2019Kế hoạch 2020 đã giaoĐiều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
TMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTrong đó: Nguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Nguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)
123456789101112131415161718=14+16+1719=15+16+1720
INguồn thu được từ cấp cấp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh469.751.531469.751.531338.132.000338.132.000142.174.900142.174.900140.000.000140.000.000118.132.00062.174.900195.957.100195.957.100
1Chưa phân bổ chi tiết cho các dự án62.174.90062.174.90062.174.900--Số vào nêu chưa phân bổ chi tiết cho dự án (Tại Điều số 6 kèm theo Nghị quyết 31/2019/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng)
2Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao BằngT.723.351TP Cao Bằng2017-20201986/QĐ-SBND ngày 29/10/2016; 1158/QĐ-SBND ngày 06/7/2020352.937.491352.937.491233.000.000233.000.00093.174.90093.174.90026.825.10026.825.100113.000.000139.825.100139.825.100Dự án phải tiết kiệm 10% TMĐT được duyệt
3Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đảng tỉnh tỉnh Cao Bằng (chối 3)T.723.350TP Cao Bằng2017-20201985/QĐ-SBND ngày 29/10/2016; 1997/QĐ-SBND ngày 26/6/2020116.814.040116.814.040103.132.000103.132.00049.000.00049.000.00051.000.00051.000.0005.132.00056.132.00056.132.000Dự án phải tiết kiệm 10% TMĐT được duyệt

Biểu số 12

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

NGƯỜN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết số 26/2020/NQ-HĐND, ngày 17/7/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm XDMùng lục thiết kếThời gian KC-HTQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong hạn GD 2016-2020 đã được phê duyệtLũy kế vốn đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch 2020Điều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
Kế hoạch định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn MSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn MSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn MSTWTrong đó: vốn MSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn MSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn MSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn MSTWTổngGiảm
123456789101112131415161718=14+16+1719=15+16+1720
2Kế chế sự tự do định đầu tư Cao Binh, xã Hưng Đan, thành phố Cao BằngTP Cao Bằng5, = 5.000m, kết cấu kết cấu yếu và đang bị mất, nghiêng, lãi suất kết hợp đầu tư công (đang ngừng (lần đông) trong kế hoạch, đến tháng 05/17, cũng kết hợp bằng kế hoạch kết cấu BĐT, phía ngoài cấp lồng thí để bảo đảm chủng sản2020-2021850/QĐ-UBND, 28/07/2020200.000,00180.000,0025.000,0025.000,0025.000,0025.000,0025.000,00Phân bổ kết cấu kết hoạch đầu tư công trong hạn GD 2016-2020 để được hiện trong năm 2020
3Dự án ổn định đầu tư hiện giới xâm lũng Môn và cụm đầu tư Lũng Pta, xã Đức Hanh, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao BằngHuyện Bảo LâmĐường giao thông, diện sinh hoạt, xung gọn mặt bằng đầu tư2020-20211725/QĐ-UBND, 22/07/201661.400,0015.000,0015.000,0015.000,0015.000,0015.000,0015.000,00Phân bổ kết cấu kết hoạch đầu tư công trong hạn GD 2016-2020 để được hiện trong năm 2020
4Kế chế sự tự do bồi công Đồng, Bảo vệ khu đầu tư đầu tiên Nước Hai, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngHuyện Hòa An770 m2019-20211411/QĐ-UBND, 29/08/201988.832,00088.832,00024.000,0024.000,0030.000,0030.000,0030.000,00Phân bổ kết cấu kết hoạch đầu tư công trong hạn GD 2016-2020 để được hiện trong năm 2020
BHỗ trợ thực hiện theo Quyết định 2085/QĐ-TTg, Quyết định 2086/QĐ-TTg43.686,0039.516,00--------39.516,0039.516,00
1Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg15.387,0013.981,00--------13.981,0013.981,00
* Phân bổ vốn chi tiết cho các dự án
1Dự án ĐCĐC Tà Cào- xã Tổng Cục, huyện Hà QuảngHà QuảngGiao thông, điện, nước sinh hoạt, xung gọn mặt bằng2020QĐ 1890/QĐ-UBND, 29/10/20198.387,007.400,007.400,007.400,00
2Dự án ĐCĐC Phường Pa, Phường Đường- xã Hưng Thịnh, huyện Bảo LạcBảo LạcGiao thông, nước sinh hoạt2020QĐ 1865/QĐ-UBND, 23/10/20197.000,006.581,006.581,006.581,00
IIHỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg28.299,0025.535,00--------25.535,0025.535,00
* Phân bổ vốn chi tiết cho các dự án
1Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng xóm Cà Đồng, xã Đức Hanh, huyện Bảo LâmBảo LâmĐường giao thông nông thôn, nhà công vụ giao công, Nhà sinh hoạt công đồng2020QĐ 1700/QĐ-UBND ngày 10/10/20195.500,005.000,005.000,005.000,00
TTDanh mục dự ánMã dự ánĐịa điểm IDNăng lực thiết kếThời gian KẾ-HITQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư công trong học CD 2016-2020 đã được phê duyệtLũy kế vốn đã giao đến kết năm 2019Kế hoạch 2020Điều chỉnhKế hoạch 2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm, năm hìnhTHĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NGTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NGTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NGTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NGTWTrong đó: vốn NGTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)GiảmTổngGiảm
2Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng năm Cả Phú A, xã Đức Bạch, huyện Bảo LâmBảo LâmĐường giao thông nông thôn, Nhà sinh hoạt cộng đồng2020QĐ 1755/QĐ- UBND ngày 25/10/20195.500,005.000,005.000,005.000,00
3Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng năm Khoa Chung, xã Hồng Trí, huyện Bảo LâmBảo LâmĐường giao thông nông thôn, nước sinh hoạt2020QĐ 1889/QĐ- UBND ngày 28/10/20195.500,005.000,005.000,005.000,00
4Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng năm Khoa Cả, xã Hồng Trí, huyện Bảo LạcBảo LạcĐường giao thông nông thôn, mương thủy lợi, nhà sinh hoạt cộng đồng2020QĐ 1810/QĐ- UBND ngày 25/10/20195.799,005.000,005.000,005.000,00
5Dự án hỗ trợ xây dựng hạ tầng năm Khoa Khuê, xã Kim Cúc, huyện Bảo LạcBảo LạcĐường giao thông nông thôn2020QĐ 1811/QĐ- UBND ngày 23/10/20196.000,005.531,005.531,005.531,00
CNgoài vốn Chương trình mục tiêu quyền gia giảm nghèo bền vững12.417,00012.417,0006.626,25019.043,25019.043,250
Vốn Trong nước
+Chương trình Họ (Bảo gần cả dự phòng)12.417,00012.417,0006.626,25019.043,25019.043,250
1Huyện Thạch An113.997,00113.997,0094.953,2591.042,8012.417,0012.417,006.626,2519.043,2519.043,25Tên tài nguyên vốn kế hoạch năm 2019 được đã kết thúc lượng thành trăm, đã có lợi để trả ứng trước năm 2020
Mục lục Bấm để đi tới điều