HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 31/2019/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;
Xét tờ trình số 4055/TTr-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng như sau:
Tổng số vốn đầu tư công năm 2020 là 3.498.703 triệu đồng, bao gồm:
1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm trả bội chi ngân sách địa phương) là 1.073.737 triệu đồng, gồm:
- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ là 803.937 triệu đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 100.000 triệu đồng;
- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 15.000 triệu đồng;
- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 43.800 triệu đồng.
- Nguồn tăng thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 111.000 triệu đồng.
2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 2.254.966 triệu đồng. Trong đó:
- Vốn trong nước là 1.378.966 triệu đồng, gồm:
+ Vốn chương trình mục tiêu quốc gia 855.550 triệu đồng;
+ Vốn các Chương trình mục tiêu và thu hồi ứng các dự án không thuộc các Chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg là 322.916 triệu đồng;
+ Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia là 200.500 triệu đồng.
- Vốn nước ngoài (Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) là 876.000 triệu đồng.
3. Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh là 170.000 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết như trong các biểu kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:
1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
3. Căn cứ tình hình thực tế, phân bổ, điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2020 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.
4. Quyết định phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương, bao gồm cả vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.KQ
- Ủy ban thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBMT Tổ quốc tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Đoàn đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể tỉnh; - Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH |
Biểu số 1
TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 31/gh19/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | |||
| TỔNG CỘNG (A + B) | 3.498.703,0 | 2.622.703,0 | 876.000,0 | ||
| A | Vốn ngân sách nhà nước | 3.328.703,0 | 2.452.703,0 | 876.000,0 | |
| A1 | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | 1.073.737,0 | 1.073.737,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| Trong đó: | |||||
| A1.1 | Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg | 803.937,0 | 803.937,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| Trong đó: | |||||
| 1 | Tính bố trí | 606.428,0 | 606.428,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| 2 | Huyện bố trí | 197.509,0 | 197.509,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| A1.2 | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 100.000,0 | 100.000,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| Trong đó: | |||||
| 1 | Vốn bố trí cho quỹ hỗ trợ phát triển đất (30%) | 30.000,0 | 30.000,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| 2 | Vốn bố trí cho Bố trí cho dự án thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận xây dựng CSDL đất đai chỉnh lý hồ sơ địa chính (10%) | 10.000,0 | 10.000,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| 3 | Phân bổ vốn theo dự án | 60.000,0 | 60.000,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| A1.3 | Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 15.000,0 | 15.000,0 | Biểu số: 2, 5 | |
| A1.4 | Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | 43.800,0 | 43.800,0 | ||
| A1.5 | Đầu tư từ nguồn tăng thu từ nguồn thu sử dụng đất | 111.000,0 | 111.000,0 | Biểu số 2 | |
| A2 | Vốn ngân sách trung ương | 2.254.966,0 | 1.378.966,0 | 876.000,0 | |
| Trong đó: | |||||
| A2.1 | Vốn trong nước | 1.756.244,0 | 1.378.966,0 | 377.278,0 | |
| I | Vốn ngân sách trung ương đầu tư các Chương trình MTQG | 1.232.828,0 | 855.550,0 | 377.278,0 | |
| 1 | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM | 693.860,0 | 493.860,0 | 200.000,0 | Biểu số 3 |
| - | Vốn trong nước | 493.860,0 | 493.860,0 | ||
| - | Vốn nước ngoài | 200.000,0 | 200.000,0 | ||
| 2 | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững | 538.968,0 | 361.690,0 | 177.278,0 | Biểu số 3 |
| 2.1 | Vốn trong nước | 361.690,0 | 361.690,0 | - | |
| - | Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững (NQ 30a) | 361.690,0 | 361.690,0 | ||
| 2.2 | Vốn nước ngoài | 177.278,0 | 177.278,0 | ||
| - | Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững (CT135) | 177.278,0 | 177.278,0 | ||
| II | Vốn ngân sách trung ương đầu tư các chương trình mục tiêu | 322.916,0 | 322.916,0 | ||
| 1 | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg | 13.981,0 | 13.981,0 | Biểu số 3 | |
| 2 | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg | 25.535,0 | 25.535,0 | Biểu số 3 | |
| 3 | Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma túy | 18.000,0 | 18.000,0 | ||
| 4 | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 142.075,0 | 142.075,0 | Biểu số 3 | |
| 5 | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 3.604,0 | 3.604,0 | Biểu số 3 | |
| 6 | Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa | 4.590,0 | 4.590,0 | Biểu số 3 | |
| 7 | Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo | 446,0 | 446,0 | Biểu số 3 | |
| 8 | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 74.456,0 | 74.456,0 | Biểu số 3 | |
| 9 | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm | 15.000,0 | 15.000,0 | Biểu số 3 | |
| 10 | Chương trình mục tiêu Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương | 13.057,0 | 13.057,0 | Biểu số 3 | |
| 11 | Thu hồi các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại NQ 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg | 12.172,0 | 12.172,0 | Biểu số 3 |
Kg
| STT | Nguồn vốn | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||
| Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | |||
| III | Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia | 200.500,0 | 200.500,0 | Biểu số 3 | |
| A2.2 | Vốn nước ngoài (ODA) | 498.722,0 | 498.722,0 | ||
| Trong đó: | |||||
| I | Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 343.206,0 | 343.206,0 | Biểu số 4 | |
| II | Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | 155.516,0 | 155.516,0 | Biểu số 4 | |
| B | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | 170.000,0 | 170.000,0 | Biểu số 6 |
Ghi chú:
(1) Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 tỉnh Cao Bằng đã được HĐND tỉnh Cao Bằng thông qua tại Nghị quyết số 85/2016/HĐND; Nghị quyết số 37/2017/HĐND; Nghị quyết số 21/2018/HĐND; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng và điều chỉnh, bổ sung vốn trung hạn theo các Quyết định số: 1896/QĐ-TTg ngày 31/12/2018; 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019; 349a/QĐ-TTg ngày 28/3/2019; 767/QĐ-TTg ngày 21/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ.
Biểu số 2
CHỈ TRỊ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Chưa bao gồm dự phòng 10%)
(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Chưa bao gồm dự án | Kế hoạch năm trung bình 3 năm giao diện 2016-2020 | Kế hoạch trung bình dự án | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSPP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Trong đó: | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | |||||||||||
| TỔNG SỐ (A+B+C) | 2.775.591,95 | 716.684,85 | 3.283.000,26 | 1.645.474,56 | - | 8.498,28 | 1.725.696,27 | 1.139.061,65 | - | 4.518,00 | 1.103.408,76 | 639.782,00 | - | 3.980,28 | |||
| A | Vốn đầu tư trung tâm đổi NSPP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 46/2015/QĐ-TTg | 2.757.181,95 | 705.184,85 | 3.024.823,92 | 1.391.364,23 | - | 8.498,28 | 1.553.289,17 | 966.654,55 | - | 4.518,00 | 916.542,76 | 456.782,00 | - | 3.980,28 | ||
| A.1.4 | Số vốn được Bộ Kế hoạch và Bảo tồn thông báo tại các báo số 847/2006/2007-TB ngày 13/11/2017 chưa phân bổ cho các dự án và vốn (thuộc) bị đầu tư cho các dự án của giai đoạn 2021-2025 | - | - | 83.003,00 | 78.402,999 | - | - | - | - | - | - | 78.402,999 | 78.402,999 | - | - | ||
| B | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | - | - | 256.636,34 | 252.569,34 | - | - | 172.407,10 | 172.407,10 | - | - | 66.066,00 | 62.000,00 | - | - | ||
| C | Đầu tư từ nguồn thu về số kiến thiết | 18.410,00 | 11.500,00 | 1.550,00 | 1.550,00 | - | - | - | - | - | - | 10.000,00 | 10.000,00 | - | - |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung bình đại giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng đợ NSTW | Tổng số | Tổng đợ NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số | Tổng đợ NSTW | Tổng đợ NSTW | |||
| 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 20 | 21 | 22 | 23 |
| TỔNG SỐ | 1.975.894,20 | 1.353.822,69 | 5.444.358,90 | 4.865.983,62 | 30.432,00 | 824.605,00 | 3.028.912,18 | 2.946.097,88 | 1.756.244,00 | 1.756.244,00 | 62.172,00 | |||
| A | Các Chương trình mục tiêu Quốc gia | 3.522.494,00 | 3.522.494,00 | - | 824.605,00 | 2.289.396,00 | 2.289.397,00 | 1.232.828,00 | 1.232.828,00 | - | ||||
| I | Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới | 1.461.200,00 | 1.461.200,00 | - | - | 767.340,00 | 767.340,00 | 693.860,00 | 693.860,00 | - | ||||
| 1.1 | Vẫn trong nước | 1.261.200,00 | 1.261.200,00 | - | - | 767.340,00 | 767.340,00 | 493.860,00 | 493.860,00 | - | ||||
| (1) | Vẫn đầu tư phát triển | 1.115.080,00 | 1.115.080,00 | - | - | 720.940,00 | 720.940,00 | 394.140,00 | 394.140,00 | - | ||||
| 1 | Huyện Bảo Lạc | 119.948,00 | 119.948,00 | - | - | 76.584,00 | 76.584,00 | 43.364,00 | 43.364,00 | - | ||||
| 2 | Huyện Bảo Lâm | 82.842,00 | 82.842,00 | - | - | 52.896,00 | 52.896,00 | 29.946,00 | 29.946,00 | - | ||||
| 3 | Huyện Hạ Lang | 86.838,00 | 86.838,00 | - | - | 57.038,00 | 57.038,00 | 29.800,00 | 29.800,00 | - | ||||
| 4 | Huyện Hà Quảng | 114.767,00 | 114.767,00 | - | - | 74.388,00 | 74.388,00 | 40.379,00 | 40.379,00 | - | ||||
| 5 | Huyện Hòa An | 122.277,00 | 122.277,00 | - | - | 78.087,00 | 78.087,00 | 44.190,00 | 44.190,00 | - | ||||
| 6 | Huyện Nguyên Bình | 125.592,00 | 125.592,00 | - | - | 81.372,00 | 81.372,00 | 44.220,00 | 44.220,00 | - | ||||
| 7 | Huyện Phúc Hòa | 42.568,00 | 42.568,00 | - | - | 27.538,00 | 27.538,00 | 15.030,00 | 15.030,00 | - | ||||
| 8 | Huyện Quảng Uyên | 98.999,00 | 98.999,00 | - | - | 63.226,00 | 63.226,00 | 35.773,00 | 35.773,00 | - | ||||
| 9 | Huyện Thạch An | 96.807,00 | 96.807,00 | - | - | 62.699,00 | 62.699,00 | 34.108,00 | 34.108,00 | - | ||||
| 10 | Huyện Thống Nông | 69.595,00 | 69.595,00 | - | - | 44.459,00 | 44.459,00 | 25.136,00 | 25.136,00 | - | ||||
| 11 | Huyện Trà Lĩnh | 60.243,00 | 60.243,00 | - | - | 39.205,00 | 39.205,00 | 21.338,00 | 21.338,00 | - | ||||
| 12 | Huyện Trùng Khánh | 87.664,00 | 87.664,00 | - | - | 56.808,00 | 56.808,00 | 30.856,00 | 30.856,00 | - | ||||
| 13 | Thành phố Cao Bằng | 6.640,00 | 6.640,00 | - | - | 6.640,00 | 6.640,00 | - | - | - | ||||
| (2) | Thực hiện đề án nhiệm vụ khác do TTCP phê duyệt | 146.120,00 | 146.120,00 | - | - | 46.400,00 | 46.400,00 | 99.720,00 | 99.720,00 | - | ||||
| 1 | Huyện Bảo Lạc | 25.041,00 | 25.041,00 | - | - | 8.073,00 | 8.073,00 | 16.968,00 | 16.968,00 | - | ||||
| 2 | Huyện Bảo Lâm | 5.547,00 | 5.547,00 | - | - | 1.863,00 | 1.863,00 | 3.684,00 | 3.684,00 | - | ||||
| 3 | Huyện Hạ Lang | 22.522,50 | 22.522,50 | - | - | 7.762,50 | 7.762,50 | 14.760,00 | 14.760,00 | - | ||||
| 4 | Huyện Hà Quảng | 23.052,00 | 23.052,00 | - | - | 7.452,00 | 7.452,00 | 15.600,00 | 15.600,00 | - |
Đơn vị: Triệu đồng
CHƯT HỘI KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Loy theo hợp quyền số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Biểu số 3
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn đã giao đến kết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW | Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW | Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW | |||||||||
| 5 | Huyện Phục Hòa | 11.580,00 | 11.580,00 | 3.726,00 | 3.726,00 | 7.854,00 | 7.854,00 | |||||||
| 6 | Huyện Thông Nông | 12.525,00 | 12.525,00 | 4.347,00 | 4.347,00 | 8.178,00 | 8.178,00 | |||||||
| 7 | Huyện Trà Linh | 8.925,00 | 8.925,00 | 3.105,00 | 3.105,00 | 5.820,00 | 5.820,00 | |||||||
| 8 | Huyện Trùng Khánh | 29.920,50 | 29.920,50 | 10.071,50 | 10.071,50 | 19.849,00 | 19.849,00 | |||||||
| 9 | Hỗ trợ HTX nông nghiệp | 7.007,00 | 7.007,00 | 7.007,00 | 7.007,00 | |||||||||
| - Thành Phố Cao Bằng (02 HTX) | 2.707,00 | 2.707,00 | 2.707,00 | 2.707,00 | ||||||||||
| - Hà Long (01 HTX) | 1.600,00 | 1.600,00 | 1.600,00 | 1.600,00 | ||||||||||
| - Trùng Khánh (01 HTX) | 1.200,00 | 1.200,00 | 1.200,00 | 1.200,00 | ||||||||||
| - Hòn An (01 HTX) | 1.500,00 | 1.500,00 | 1.500,00 | 1.500,00 | ||||||||||
| 1.2 | Vốn nước ngoài | 200.000,00 | 200.000,00 | 200.000,00 | 200.000,00 | |||||||||
| (1) | Vốn đầu tư phát triển | 200.000,00 | 200.000,00 | 200.000,00 | 200.000,00 | |||||||||
| 1 | Huyện Bảo Lạc | 22.004,00 | 22.004,00 | 22.004,00 | 22.004,00 | |||||||||
| 2 | Huyện Bảo Lâm | 15.195,00 | 15.195,00 | 15.195,00 | 15.195,00 | |||||||||
| 3 | Huyện Hà Long | 15.121,00 | 15.121,00 | 15.121,00 | 15.121,00 | |||||||||
| 4 | Huyện Hà Quảng | 20.490,00 | 20.490,00 | 20.490,00 | 20.490,00 | |||||||||
| 5 | Huyện Hòa An | 22.423,00 | 22.423,00 | 22.423,00 | 22.423,00 | |||||||||
| 6 | Huyện Nguyên Bình | 22.439,00 | 22.439,00 | 22.439,00 | 22.439,00 | |||||||||
| 7 | Huyện Phục Hòa | 7.627,00 | 7.627,00 | 7.627,00 | 7.627,00 | |||||||||
| 8 | Huyện Quảng Uyên | 18.153,00 | 18.153,00 | 18.153,00 | 18.153,00 | |||||||||
| 9 | Huyện Thành An | 17.308,00 | 17.308,00 | 17.308,00 | 17.308,00 | |||||||||
| 10 | Huyện Thông Nông | 12.755,00 | 12.755,00 | 12.755,00 | 12.755,00 | |||||||||
| 11 | Huyện Trà Linh | 10.827,00 | 10.827,00 | 10.827,00 | 10.827,00 | |||||||||
| 12 | Huyện Trùng Khánh | 15.658,00 | 15.658,00 | 15.658,00 | 15.658,00 | |||||||||
| 13 | Thành phố Cao Bằng | - | - | - | - | |||||||||
| II | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững | 2.061.294,00 | 2.061.294,00 | 824.605,00 | 1.522.056,00 | 1.522.057,00 | 538.968,00 | 538.968,00 | ||||||
| II.1 | Vốn nước ngoài | 874.729,00 | 874.729,00 | 697.451,00 | 697.451,00 | 177.278,00 | 177.278,00 | |||||||
| (1) | Chương trình 135 (bao gồm dự phòng) | 874.729,00 | 874.729,00 | 697.451,00 | 697.451,00 | 177.278,00 | 177.278,00 | |||||||
| 1 | Huyện Bảo Lạc | 100.186,00 | 100.186,00 | 80.609,00 | 80.609,00 | 19.577,00 | 19.577,00 | |||||||
| 2 | Huyện Bảo Lâm | 86.919,00 | 86.919,00 | 70.598,00 | 70.598,00 | 16.321,00 | 16.321,00 | |||||||
| 3 | Huyện Hà Long | 67.103,00 | 67.103,00 | 53.137,00 | 53.137,00 | 13.966,00 | 13.966,00 |
| T1 | Bình trại và trại | Quy định của tổ chức | Kế hoạch của tổ chức | Kế hoạch của tổ chức | Kế hoạch của tổ chức | |||||||||||||||||||||
| Thực hiện và chuyển đổi | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | Chủ đề này | |||
| 1 | TỔNG ĐỒI | 2,298,244 | 774,483 | 207,711 | 2,031,616 | 1,274,101 | 160,000 | 1,437,714,121 | 101,015,111 | 77,000,000 | 1,437,714,121 | 1,234,778,101 | 99,034,121 | 780,544,201 | 301,445,701 | 64,742,001 | - | 602,000,72 | 780,000,41 | 51,524,42 | 421,007,001 | 80,797,41 | 18,077,00 | - | 344,470,57 | 490,712,01 |
| 2 | NHÀ NƯỚC THUẬN CHỨC HỌC THUẬN CHỨC HỌC THUẬN CHỨC HỌC THUẬN | 2,071,275 | 715,666 | 207,711 | 2,135,009 | 1,513,511 | 152,000 | 1,339,707,101 | 104,903,721 | 77,000,000 | 1,091,701,21 | 104,138,101 | 80,834,121 | 560,692,201 | 100,117,701 | 64,742,001 | - | 462,764,72 | 107,342,31 | 51,524,42 | 421,400,00 | 40,823,91 | 12,077,00 | - | 300,442,57 | 242,596,00 |
| 3 | Ngành giao thông | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 4 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 5 | Đại học và học | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 7 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 8 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 9 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 10 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 11 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 12 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 13 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 14 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 15 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 16 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 17 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
| 18 | Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024 | 210,124 | 15,114 | - | 210,000 | 207,000 | 23,000 | 210,100,00 | 20,120,00 | - | 210,000,00 | 207,000,00 | 23,000,00 | 210,000,00 | 16,020,00 | - | - | 116,000,00 | 101,000,00 | 11,000,00 | 57,145,41 | 11,701,00 | - | - | 44,145,41 | 40,000,00 |
CĐT TIẾT KẾ BIẾT QUẢN LÝ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ T
Bảng 4
1/2
| TT | Danh mục tọ in | Quyết định đầu tư hàng hóa | Kế hoạch đầu tư hàng hóa (quyết định 2016-2020) | Kế hoạch đầu tư hàng hóa (quyết định 2016-2020) (Kế hoạch đầu tư 2020) | Kế hoạch đầu tư 2020 | Kế hoạch đầu tư 2020 | ||||||||||||||||||||
| Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | Thông số | |||
| 01 | Địa chỉ hàng hóa, TT cho | 100.000 | 50.000 | - | - | 200.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 02 | Địa chỉ hàng hóa, TT cho | 100.000 | 50.000 | - | - | 200.000 | 200.000 | 100.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư hàng hóa | Kế hoạch định trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung bình đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đố NSTW | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | |||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng đố | Tổng đố | Tổng số | Tổng đố | Tổng đố | |||||||||
| 4 | Huyện Hà Quảng | 84.600,00 | 84.600,00 | 67.616,00 | 67.616,00 | 16.984,00 | 16.984,00 | |||||||
| 5 | Huyện Hòa An | 83.267,00 | 83.267,00 | 65.874,00 | 65.874,00 | 17.393,00 | 17.393,00 | |||||||
| 6 | Huyện Nguyên Bình | 87.952,00 | 87.952,00 | 70.460,00 | 70.460,00 | 17.492,00 | 17.492,00 | |||||||
| 7 | Huyện Phúc Hòa | 35.352,00 | 35.352,00 | 28.625,00 | 28.625,00 | 6.727,00 | 6.727,00 | |||||||
| 8 | Huyện Quảng Uyên | 80.501,00 | 80.501,00 | 62.702,00 | 62.702,00 | 17.799,00 | 17.799,00 | |||||||
| 9 | Huyện Thạch An | 72.384,00 | 72.384,00 | 58.019,00 | 58.019,00 | 14.365,00 | 14.365,00 | |||||||
| 10 | Huyện Thùng Năng | 59.051,00 | 59.051,00 | 47.438,00 | 47.438,00 | 11.613,00 | 11.613,00 | |||||||
| 11 | Huyện Trà Lĩnh | 45.533,00 | 45.533,00 | 36.298,00 | 36.298,00 | 9.235,00 | 9.235,00 | |||||||
| 12 | Huyện Trung Khánh | 71.281,00 | 71.281,00 | 55.675,00 | 55.675,00 | 15.606,00 | 15.606,00 | |||||||
| 13 | Thành phố Cao Bằng | 600,00 | 600,00 | 400,00 | 400,00 | 200,00 | 200,00 | |||||||
| II.2 | Vốn trong nước | 1.186.565,00 | 1.186.565,00 | - | 824.605,00 | 824.606,00 | 361.690,00 | 361.690,00 | ||||||
| (I) | Chương trình 3ha (bao gồm dự phòng) | 1.186.565,00 | 1.186.565,00 | 824.605,00 | 824.606,00 | 361.690,00 | 361.690,00 | |||||||
| 1 | Huyện Bảo Lạc | 200.942,50 | 200.942,50 | 133.212,50 | 133.213,00 | 67.673,00 | 67.673,00 | |||||||
| 2 | Huyện Bảo Lâm | 197.397,00 | 197.397,00 | 130.778,00 | 130.778,00 | 66.562,00 | 66.562,00 | |||||||
| 3 | Huyện Hà Long | 179.595,50 | 179.595,50 | 118.527,50 | 118.528,00 | 61.016,00 | 61.016,00 | |||||||
| 4 | Huyện Hà Quảng | 183.707,00 | 183.707,00 | 121.529,00 | 121.529,00 | 62.125,00 | 62.125,00 | |||||||
| 5 | Huyện Nguyên Bình | 66.007,00 | 66.007,00 | 50.992,00 | 50.992,00 | 15.015,00 | 15.015,00 | |||||||
| 6 | Huyện Quảng Uyên | 66.007,00 | 66.007,00 | 49.031,00 | 49.031,00 | 16.976,00 | 16.976,00 | |||||||
| 7 | Huyện Thạch An | 113.997,00 | 113.997,00 | 101.580,00 | 101.580,00 | 12.417,00 | 12.417,00 | |||||||
| 8 | Huyện Thùng Năng | 178.912,00 | 178.912,00 | 118.955,00 | 118.955,00 | 59.906,00 | 59.906,00 | |||||||
| II | Các Chương trình mục tiêu | 1.975.894,20 | 1.353.822,69 | 1.721.556,90 | 1.146.989,62 | 36.432,00 | 729.516,18 | 656.798,88 | 322.916,00 | 322.916,00 | 62.172,00 | |||
| I | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng nội thôn Quyết định 2085/QĐ-TTG | 13.981,00 | 13.981,00 | Số vốn 13.981 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHDT-TH ngày 13/11/2019 | ||||||||||
| II | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng nội thôn Quyết định 2086/QĐ-TTG | 25.535,00 | 25.535,00 | Số vốn 25.535 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHDT-TH ngày 13/11/2019 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung hạn đã giao đến kết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | ||||||||
| III | Bảo tیر nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở có nghiệp ma túy | 18.000,00 | 18.000,00 | Số vốn 18 tỷ đồng được (Bộ Kế hoạch số Đầu tư thông báo tài sản bảo vệ 8472/BKHDT-TH ngày 13/11/2019 | |||||||||
| (1) | Các dự án khởi công mới năm 2020 | ||||||||||||
| 1 | Cải tạo nâng cấp trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng | 18.000,00 | 18.000,00 | ||||||||||
| IV | Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng | 597.934,00 | 441.674,00 | 597.934,00 | 441.674,00 | 195.845,00 | 135.845,00 | 142.075,00 | 142.075,00 | 50.000,00 | |||
| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020 | ||||||||||||
| 0 | Dự án nhóm II | ||||||||||||
| 1 | Đường tỉnh 207 từ cầu Khuổi Mặt xã An Lạc - thị trấn Thanh Nhật huyện Hà Lạng | 2080/QĐ-UBND, 2810/2016, 841/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 | 188.251,00 | 104.405,00 | 188.251,00 | 104.405,00 | 102.423,00 | 42.423,00 | 35.000,00 | 35.000,00 | |||
| 2 | Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng lộ trình km 0+00 - km1+00 | 1977/QĐ-UBND, 3010/2015, 842/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 | 409.683,00 | 337.269,00 | 409.683,00 | 337.269,00 | 93.422,00 | 93.422,00 | 107.075,00 | 107.075,00 | 50.000,00 | Hoàn ứng 50 tỷ đồng đã tạm ứng từ nguồn tăng thu từ tiền sử dụng đất tại Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng | |
| V | Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững | 466.884,90 | 44.326,81 | 427.966,60 | 32.674,62 | 28.960,88 | 28.960,88 | 3.604,00 | 3.604,00 | ||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | ||||||||||||
| Dự án nhóm II | |||||||||||||
| 1 | Các dự án Bảo vệ và PTR | 466.884,90 | 44.326,81 | 427.966,60 | 32.674,62 | 28.960,88 | 28.960,88 | 3.604,00 | 3.604,00 | ||||
| 1.1 | Dự án BV&PTR huyện Trung Khánh | QĐ số 840/QĐ-UBND, 2015 | 23.083,80 | 4.670,80 | 23.083,80 | 2.949,00 | 2.681,48 | 2.681,48 | 267,52 | 267,52 | |||
| 1.2 | Dự án BV&PTR huyện Phúc Hóa | QĐ số 835/QĐ-UBND, 2015 | 38.313,90 | 1.566,30 | 38.313,90 | 867,30 | 758,45 | 758,45 | 108,86 | 108,86 | |||
| 1.3 | Dự án BV&PTR huyện Trà Lĩnh | QĐ số 839/QĐ-UBND, 2015 | 37.969,30 | 930,00 | 37.969,30 | 536,30 | 528,98 | 528,98 | 7,52 | 7,52 | |||
| 1.4 | Dự án BV&PTR huyện Nguyễn Bình | QĐ số 834/QĐ-UBND, 2015 | 31.187,50 | 4.940,50 | 31.187,50 | 2.297,50 | 2.208,73 | 2.208,73 | 88,77 | 88,77 | |||
| 1.5 | Dự án BV&PTR Thanh An | QĐ số 836/QĐ-UBND, 2015 | 47.732,50 | 8.402,70 | 8.894,00 | 8.894,00 | 7.624,00 | 7.624,00 | 1.160,26 | 1.160,26 | |||
| 1.6 | Dự án BV&PTR huyện Thăng Nông | QĐ số 838/QĐ-UBND, 2015 | 34.174,10 | 9.029,31 | 34.174,10 | 4.822,20 | 4.623,87 | 4.623,87 | 198,34 | 198,34 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch công trình hợp đồng 5 năm giải pháp 2016-2020 | Kế hoạch trung bình 5 năm giải pháp 2016-2020 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng cổ phần | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn NSTW | |||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | ||||||||||
| 1.7 | Dự án BY&PTR huyện Bảo Lân | QĐ số 830/QĐ-UBND, ngày- | 48.142,50 | 3.020,50 | 48.142,50 | 2.465,30 | 1.919,06 | 1.919,06 | 546,24 | 546,24 | |||
| 1.8 | Dự án BY&PTR huyện Bảo Lân | QĐ số 829/QĐ-UBND, ngày- | 44.150,20 | 5.760,70 | 44.150,20 | 4.792,15 | 3.834,87 | 3.834,87 | 917,28 | 917,28 | |||
| 1.9 | Dự án BY&PTR huyện Hòa An | QĐ số 833/QĐ-UBND, ngày- | 21.920,00 | 2.071,50 | 21.920,00 | 2.150,67 | 1.904,82 | 1.904,82 | 245,85 | 245,85 | |||
| 1.10 | Dự án BY&PTR (Đ) Phan Oân-Phan Đan | QĐ số 828/QĐ-UBND, ngày- | 140.131,30 | 3.924,50 | 140.131,30 | 2.940,00 | 2.876,63 | 2.876,63 | 63,37 | 63,37 | |||
| VI | Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa | 14.999,00 | 14.999,00 | 14.984,30 | 13.000,00 | 9.984,30 | 8.000,00 | 4.590,00 | 4.590,00 | ||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | ||||||||||||
| Dự án nhóm B | |||||||||||||
| 1 | Cấu tạo, nâng cấp tuyến đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó-Quan từ làng Hứa Mục đến chân đốc Káo Giá | 1464/QĐ-UBND, 30/9/2014 | 14.999,00 | 14.999,00 | 14.984,30 | 13.000,00 | 9.984,30 | 8.000,00 | 4.590,00 | 4.590,00 | |||
| VII | Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo | 105.540,00 | 89.709,00 | 95.540,00 | 79.709,00 | 95.094,00 | 79.263,00 | 446,00 | 446,00 | ||||
| (1) | Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020 | 105.540,00 | 89.709,00 | 95.540,00 | 79.709,00 | 95.094,00 | 79.263,00 | 446,00 | 446,00 | ||||
| Dự án nhóm B | |||||||||||||
| 1 | Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Cao Bằng sử dụng nguồn vốn NSTW giai đoạn 2013-2020 | 634/QĐ-UBND 21/5/2014, 1746/QĐ-UBND | 105.540,00 | 89.709,00 | 95.540,00 | 79.709,00 | 95.094,00 | 79.263,00 | 446,00 | 446,00 | |||
| VIII | Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao | 569.950,30 | 542.447,88 | 358.000,00 | 353.000,00 | 230.302,00 | 225.302,00 | 74.456,00 | 74.456,00 | ||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 569.950,30 | 542.447,88 | 358.000,00 | 353.000,00 | 230.302,00 | 225.302,00 | 74.456,00 | 74.456,00 | ||||
| Dự án nhóm B | |||||||||||||
| 1 | Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang, huyện Hà Quang, tỉnh Cao Bằng | 1980/QĐ-UBND 30/10/2015, 843/QĐ-UBND | 199.994,85 | 177.492,43 | 100.000,00 | 100.000,00 | 61.800,00 | 61.800,00 | 21.456,00 | 21.456,00 | |||
| 2 | Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh tỉnh Cao Bằng | 1981/QĐ-UBND 30/10/2015 844/QĐ-UBND 16/6/2019 | 199.958,80 | 194.958,80 | 158.000,00 | 153.000,00 | 108.502,00 | 103.502,00 | 25.000,00 | 25.000,00 | |||
| 3 | Dự án đường vào và hệ thống xử lý nước thải KCN Chu Trinh | 1979/QĐ-UBND 30/10/2015 845/QĐ-UBND 16/6/2019 | 169.996,65 | 169.996,65 | 100.000,00 | 100.000,00 | 60.000,00 | 60.000,00 | 28.000,00 | 28.000,00 | |||
| IX | Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm | 85.000,00 | 85.000,00 | 76.500,00 | 76.500,00 | 58.500,00 | 58.500,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | ||||
| (1) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 85.000,00 | 85.000,00 | 76.500,00 | 76.500,00 | 58.500,00 | 58.500,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | ||||
| Dự án nhóm B |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch nộp trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch trung bình đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó: Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW | Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW | Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW | |||||||||
| 1 | Đường giao thông Đồn BP Cần Yên - Xã Cần Nông (mốc 614) huyện Thống Nông, tỉnh Cao Bằng | 1978/QĐ-UBND: 30/10/2015 | 85.000,00 | 85.000,00 | 76.500,00 | 76.500,00 | 58.500,00 | 58.500,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | ||||
| X | Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đổi ứng ODA | 120.000,00 | 120.000,00 | 105.487,00 | 105.487,00 | 13.057,00 | 13.057,00 | |||||||
| XI | Thu hồi ứng các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 1023/NQ-BTVQH13 và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | 135.666,00 | 135.666,00 | 30.432,00 | 30.432,00 | 30.432,00 | 15.343,00 | 15.343,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | |||
| XL1 | Chương trình các dự án kê biên giới trên đất liền Việt Nam- Trung Quốc (GD 2011-2015) | 135.666,00 | 135.666,00 | 30.432,00 | 30.432,00 | 30.432,00 | 15.343,00 | 15.343,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | |||
| 1 | Kế chế xuất từ bờ sông Bắc Vũng, xã Cách Lĩnh và xã Đạo Sơn, huyện Phan Hòa | 1534/QĐ-UBND: 19/10/2012 | 135.666,00 | 135.666,00 | 30.432,00 | 30.432,00 | 30.432,00 | 15.343,00 | 15.343,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | 12.172,00 | ||
| C | Vấn đề kiến thức về cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trong hợp giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia | 200.500,00 | 200.500,00 | 200.500,00 | 200.500,00 | Số vốn 200,5 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/B63/DT-TH ngày 13/11/2019 | ||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||
| 1 | Dự án Năng cấp, cải tạo đường Nà Pồng-Đức Hạnh (cầu qua Sông Gâm) | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,00 | |||||||||
| 2 | Dự án đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (Cao Bằng) | 130.500,00 | 130.500,00 | 130.500,00 | 130.500,00 | |||||||||
| 3 | Dự án kê thông sát từ bờ, ổn định dân cư bờ trại sông Bằng, thành phố Cao Bằng | 50.000,00 | 50.000,00 | 50.000,00 | 50.000,00 | |||||||||
| 4 | Dự án ổn định dân cư biển gạch xám Nà Trao | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,00 |
Biểu số 5
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
TỪ NGUỒN DỰ PHONG KÊ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (10%)
(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Ghi chú | |||||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số | ||||||
| Tổng số | Từ hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Thru hồi các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||
| 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP | 975.941,0 | 635.714,0 | 699.476,0 | 385.155,0 | 669.771,13 | 390.155,00 | |||||||||
| A | Đầu tư theo tiêu chí tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | 684.357,0 | 347.088,0 | 661.476,0 | 347.155,0 | 626.771,13 | 347.155,00 | ||||||||
| A.1 | Tình bổ trí (78%) | 607.983,0 | 270.714,0 | 585.102,0 | 270.781,0 | 550.397,13 | 270.781,00 | ||||||||
| Trong đó: | |||||||||||||||
| 1 | Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 97.300,0 | 97.300,0 | 70.200,0 | 54.000,0 | 60.347,13 | 54.000,00 | ||||||||
| Khiến công năm 2019 | 26.000,0 | 26.000,0 | 23.400,0 | 10.400,0 | 13.547,13 | 10.400,00 | |||||||||
| 1 | Trường Tiểu học Quảng Hưng, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | Số 1647/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 8.000,0 | 8.000,0 | 3.000,0 | 3.950,0 | 4.050,00 | 3.000,00 | ||||||
| 2 | Trường THCS Thị trấn Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng | Số 1634/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 18.000,0 | 18.000,0 | 15.400,0 | 7.400,0 | 5.902,9 | 9.497,124 | 7.400,000 | ||||||
| Khiến công năm 2020 | 71.300,0 | 71.300,0 | 46.800,0 | 43.600,0 | 46.800,00 | 43.600,00 | |||||||||
| 1 | Cải tạo, nâng cấp trường phổ thông DTNT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | Số 1863/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 7.000,0 | 7.000,0 | 5.200,0 | 5.000,0 | 5.200,00 | 5.000,00 | |||||||
| 2 | Trường tiểu học Quảng Lâm, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | Số 1864/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | 3.200,00 | 3.000,00 | |||||||
| 3 | Trường THCS Thái Đức, xã Thái Đức, huyện Hạ Long, tỉnh Cao Bằng | Số 1817/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 4.500,0 | 4.500,0 | 2.200,0 | 2.000,0 | 2.200,00 | 2.000,00 | |||||||
| 4 | Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | Số 1866/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | 3.200,00 | 3.000,00 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | |||||
| Tổng số | Tổng số | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | ||||||||||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | |||||||
| 5 | Trường tiểu học Lang Môn, xã Lang Môn, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | Số 1867/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | 3.200,00 | 3.000,00 | |||||
| 6 | Trường THCS Phục Hòa, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | Số 2680/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 2.500,0 | 2.500,0 | 2.000,0 | 1.800,0 | 2.000,00 | 1.800,00 | |||||
| 7 | Trường THCS Bình Lãng, xã Bình Lãng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | Số 1868/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.200,0 | 2.000,0 | 2.200,00 | 2.000,00 | |||||
| 8 | Cải tạo nâng cấp Trường PTDTNT Thạch An, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | Số 1869/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 4.800,0 | 4.800,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | 2.700,00 | 2.500,00 | |||||
| 9 | Trường THCS Pà Tắc, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Số 1870/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | 2.700,00 | 2.500,00 | |||||
| 10 | Trường mầm non Thượng Thôn, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng | Số 1856/QĐ-SXD ngày 25/10/2019 | 3.000,0 | 3.000,0 | 2.200,0 | 2.000,0 | 2.200,00 | 2.000,00 | |||||
| 11 | Trường THCS Thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng | Số 1871/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | 2.700,00 | 2.500,00 | |||||
| 12 | Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS Công Trừng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | Số 1872/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | 3.200,00 | 3.000,00 | |||||
| 13 | Trường THCS Thắng Lợi, xã Thắng Lợi, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | Số 1865/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | 3.200,00 | 3.000,00 | |||||
| 14 | Trường THCS Hạnh Phúc, xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | Số 1873/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.700,0 | 2.500,0 | 2.700,00 | 2.500,00 | |||||
| 15 | Cải tạo nâng cấp trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | Số 1874/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 5.000,0 | 5.000,0 | 3.200,0 | 3.000,0 | 3.200,00 | 3.000,00 | |||||
| 16 | Trường MN Ngọc Động, xã Ngọc Động, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng | Số 1875/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 3.500,0 | 3.500,0 | 3.000,0 | 2.800,0 | 3.000,00 | 2.800,00 | |||||
| II | Giao thông | 459.683,0 | 122.414,0 | 463.902,0 | 165.781,0 | 439.050,00 | 165.781,00 | ||||||
| (1) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 | 459.683,0 | 122.414,0 | 463.902,0 | 165.781,0 | 439.050,00 | 165.781,00 | ||||||
| 1 | Đường tỉnh 216 (02 cầu: Bình Long, Đồng Mây, đường 2 đầu cầu), tỉnh Cao Bằng | 50.000,0 | 50.000,0 | 10.000,0 | 10.000,0 | 10.000,00 | 10.000,00 |
| TT | Danh mục dự án | Số quỹ đầu tư, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đổi hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Ghi chú | ||||
| Tổng số | Tổng đố: | Tổng đố: | Tổng đố: | Tổng đố: | Tổng đố: | Tổng đố: | |||||
| 2 | Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng, lộ trình lưu (h30 - lưu) 1977/QĐ-UBND, 30/10/2015; 842/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 | 409.683,0 | 72.414,0 | 353.902,0 | 55.781,0 | 329.050,00 | 55.781,00 | ||||
| 3 | Đường bộ cao tốc Đồng Dũng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng) | 100.000,0 | 100.000,0 | 100.000,00 | 100.000,00 | ||||||
| III | Lĩnh vực khác | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,00 | 51.000,00 | ||||
| (1) | Dự án khối công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,0 | 51.000,00 | 51.000,00 | ||||
| 1 | Quy hoạch tỉnh Cao Bằng | ||||||||||
| 2 | Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (13 huyện, thành phố) | ||||||||||
| 3 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang | ||||||||||
| 4 | Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Phía Đất - Phía Đất, huyện Nguyên Bình | ||||||||||
| 5 | Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc | ||||||||||
| 6 | Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Xuân Hóa, huyện Hà Quang | ||||||||||
| 7 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh | ||||||||||
| 8 | Quy hoạch chi tiết khu trung tâm hành chính mới huyện Trà Lĩnh | ||||||||||
| 9 | Điều chỉnh quy hoạch phân khu các phường trên địa bàn thành phố | ||||||||||
| 10 | Quy hoạch phân khu xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng | ||||||||||
| 11 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Uyên | ||||||||||
| 12 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch săm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | |||||
| Tổng số | Tổng số | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | ||||||||||
| 13 | Quy hoạch phân khu khu đô thị hiện hữu thị trấn Hòa Thuận, huyện Phục Hòa | ||||||||||||
| 14 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Nước Hải, huyện Hòa An | ||||||||||||
| 15 | Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh | ||||||||||||
| 16 | Điều chỉnh quy hoạch xây dựng Nông thôn mới các huyện (khoảng 50 xã) | ||||||||||||
| 17 | Quy hoạch Báo tồn khu di tích lịch sử Phận Trọc, thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông | ||||||||||||
| A.2 | Huyện bố trí (22%) | 76.374,0 | 76.374,0 | 76.374,0 | 76.374,0 | 76.374,000 | 76.374,000 | ||||||
| I | Huyện Hà Quảng | 8.490,0 | 8.490,0 | 8.490,0 | 8.490,0 | 8.490,000 | 8.490,000 | ||||||
| I.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 4.056,7 | 4.056,7 | 4.056,7 | 4.056,7 | 4.056,667 | 4.056,667 | ||||||
| I.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng An toàn khu | 4.433,3 | 4.433,3 | 4.433,3 | 4.433,3 | 4.433,333 | 4.433,333 | ||||||
| II | Huyện Hạ Long | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,777 | 3.527,777 | ||||||
| II.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,8 | 3.527,777 | 3.527,777 | ||||||
| III | Huyện Bảo Lâm | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,555 | 4.754,555 | ||||||
| III.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,6 | 4.754,555 | 4.754,555 | ||||||
| IV | Huyện Trùng Khánh | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,333 | 4.297,333 | ||||||
| IV.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,3 | 4.297,333 | 4.297,333 | ||||||
| V | Huyện Hòa An | 9.792,6 | 9.792,6 | 9.792,6 | 9.792,6 | 9.792,555 | 9.792,555 | ||||||
| V.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 5.359,2 | 5.359,2 | 5.359,2 | 5.359,2 | 5.359,222 | 5.359,222 | ||||||
| V.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu (ATK) | 4.433,3 | 4.433,3 | 4.433,3 | 4.433,3 | 4.433,333 | 4.433,333 | ||||||
| VI | Huyện Trà Lĩnh | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,777 | 3.177,777 | ||||||
| VI.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,8 | 3.177,777 | 3.177,777 | ||||||
| VII | Huyện Thạch An | 7.929,6 | 7.929,6 | 7.929,6 | 7.929,6 | 7.929,555 | 7.929,555 | ||||||
| VII.1 | Cần đổi NSĐP phân cấp cho huyện | 4.235,1 | 4.235,1 | 4.235,1 | 4.235,1 | 4.235,111 | 4.235,111 | ||||||
| VII.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 3.694,4 | 3.694,4 | 3.694,4 | 3.694,4 | 3.694,444 | 3.694,444 | ||||||
| VIII | Huyện Phục Hòa | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,333 | 3.313,333 |
| TT | Danh mục dự án | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Kế hoạch năm 2016-2020 vốn cần đổi NSEP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Ghi chú | |||
| Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% Tổng số | Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% Tổng số | Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% Tổng số | ||||||
| VIII.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,3 | 3.313,333 | 3.313,333 | ||||
| IX | Huyện Bảo Lạc | 6.918,6 | 6.918,6 | 6.918,6 | 6.918,6 | 6.918,555 | 6.918,555 | ||||
| IX.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 4.701,9 | 4.701,9 | 4.701,9 | 4.701,9 | 4.701,889 | 4.701,889 | ||||
| IX.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 2.216,7 | 2.216,7 | 2.216,7 | 2.216,7 | 2.216,666 | 2.216,666 | ||||
| X | Huyện Quảng Uyên | 4.412,9 | 4.412,9 | 4.412,9 | 4.412,9 | 4.412,893 | 4.412,893 | ||||
| X.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 3.674,0 | 3.674,0 | 3.674,0 | 3.674,0 | 3.674,000 | 3.674,000 | ||||
| IX.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 738,9 | 738,9 | 738,9 | 738,9 | 738,893 | 738,893 | ||||
| XI | Thành phố Cao Bằng | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,889 | 4.856,889 | ||||
| XI.1 | Cần đổi ngân sách thành phố | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,9 | 4.856,889 | 4.856,889 | ||||
| XII | Huyện Nguyên Bình | 11.630,8 | 11.630,8 | 11.630,8 | 11.630,8 | 11.630,778 | 11.630,778 | ||||
| XII.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 4.980,8 | 4.980,8 | 4.980,8 | 4.980,8 | 4.980,778 | 4.980,778 | ||||
| XII.2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu | 6.650,0 | 6.650,0 | 6.650,0 | 6.650,0 | 6.650,000 | 6.650,000 | ||||
| XIII | Huyện Thông Nông | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,000 | 3.272,000 | ||||
| XIII.1 | Cần đổi ngân sách huyện | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,0 | 3.272,000 | 3.272,000 | ||||
| B | Đầu tư từ nguồn thu số cổ kiến thiết | 7.958,0 | 5.000,0 | - | - | - | - | 5.000,00 | 5.000,00 | ||
| 1 | Sân vận động xã Thị Hòn, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 2.760,0 | 1.000,0 | 1.000,00 | 1.000,00 | ||||||
| 2 | Sân vận động xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 2.200,0 | 2.000,0 | 2.000,00 | 2.000,00 | ||||||
| 3 | Nhà văn hóa xã Lương Cao, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng | 2.998,0 | 2.000,0 | 2.000,00 | 2.000,00 | ||||||
| C | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (Theo mức vốn được Bộ KHĐT giao) | 283.626,0 | 283.626,0 | 38.000,0 | 38.000,0 | 38.000,00 | 38.000,00 | ||||
| C.1 | Bố trí cho Quỹ phát triển đất (30%). | 11.400,0 | 11.400,0 | 11.400,00 | 11.400,00 | ||||||
| C.2 | Bố trí cho Dự án thực hiện nhiệm vụ do đợc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận xây dựng CSDL đất đai chính lý hồ sơ địa chính (10%) | 3.800,0 | 3.800,0 | 3.800,00 | 3.800,00 | ||||||
| C.3 | Bố trí thực hiện dự án đầu tư | 283.626,0 | 283.626,0 | 22.800,0 | 22.800,0 | 22.800,00 | 22.800,00 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% | |||||
| Tổng số | Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | |||||||||
| Tên bối các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | Tên bối các khoản vốn ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||
| 1 | Cấp huyện, thành phố | 4.560,0 | 4.560,0 | 4.560,00 | 4.560,00 | ||||||||
| 2 | Hỗ trợ chương trình MTQG XD Nông thôn mới | 4.560,0 | 4.560,0 | 4.560,00 | 4.560,00 | ||||||||
| 3 | Khu tài chính cư dưỡng phía Nam khu đô thị mới | 1734/QĐ-UBND 16/11/2012 | 283.626,0 | 283.626,0 | 13.680,0 | 13.680,0 | 13.680,00 | 13.680,00 |
Biểu số 6
CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 NGUỒN THU ĐƯỢC TỪ SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/QĐ-UBND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế thực hiện đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Tổng số | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | |||||
| Tổng số | Tổng số | Tổng số | Tổng số | ||||||||||
| 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TỔNG SỐ | 1.186.425 | 1.186.425 | 250.000 | 250.000 | - | 142.175 | 142.175 | 170.000 | 170.000 | ||||
| 1 | Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng | 1986/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | 268.399 | 268.399 | 120.000 | 120.000 | 93.175 | 93.175 | 26.825 | 26.825 | Đã giao kế hoạch vốn năm 2019 là 26486,9 trđ tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019; giao tạm ứng 23.000 trđ từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 967/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng | ||
| 2 | Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh Cao Bằng (khiếu 3) | 1987/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | 101.328 | 101.328 | 100.000 | 100.000 | 49.000 | 49.000 | 51.000 | 51.000 | Đã giao tạm ứng 11,5 tỷ đ từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 967/QĐ-UBND ngày 28/6/2019; Đã giao tạm ứng 12,5 tỷ đ từ nguồn thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của Tỉnh đoàn TN (cũ) tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND; 24/9/2019 | ||
| 3 | Bảo tàng tỉnh Cao Bằng | 270.000 | 270.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| TT | Danh mục dự án | Quyết định đầu tư ban đầu | Kế hoạch năm trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế thực hiện đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Tổng số | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | ||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | |||||||||
| Tổng số | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||||
| 1 | 2 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| 4 | Trụ sở HĐND, UBND và Đoàn Đại biểu Quốc hội | 170.842 | 170.842 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ||||||
| 5 | Hợp khối trụ sở các Ban, Sở, ngành khối chính quyền | 375.856 | 375.856 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | ||||||
| 6 | Chưa phân bổ chi tiết cho các dự án | 62.175 | 62.175 | Chưa phân bổ chi tiết cho dự án |