vanban.org

Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2020
Cao Bằng Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 21/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/12/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 31/2019/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Về kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13/9/2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10/9/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét tờ trình số 4055/TTr-UBND, ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư công năm 2020 tỉnh Cao Bằng như sau:

Tổng số vốn đầu tư công năm 2020 là 3.498.703 triệu đồng, bao gồm:

1. Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương (không bao gồm trả bội chi ngân sách địa phương) là 1.073.737 triệu đồng, gồm:

- Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ là 803.937 triệu đồng;

- Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 100.000 triệu đồng;

- Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 15.000 triệu đồng;

- Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 43.800 triệu đồng.

- Nguồn tăng thu từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 111.000 triệu đồng.

2. Vốn đầu tư từ ngân sách Trung ương là 2.254.966 triệu đồng. Trong đó:

- Vốn trong nước là 1.378.966 triệu đồng, gồm:

+ Vốn chương trình mục tiêu quốc gia 855.550 triệu đồng;

+ Vốn các Chương trình mục tiêu và thu hồi ứng các dự án không thuộc các Chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg là 322.916 triệu đồng;

+ Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia là 200.500 triệu đồng.

- Vốn nước ngoài (Vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) là 876.000 triệu đồng.

3. Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh là 170.000 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết như trong các biểu kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:

1. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ mức vốn được giao, phần vốn do cấp huyện được bố trí xây dựng kế hoạch đầu tư công năm 2020 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.

2. Chỉ đạo các đơn vị, các chủ đầu tư triển khai thực hiện thủ tục đầu tư dự án theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Xây dựng và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

3. Căn cứ tình hình thực tế, phân bổ, điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn năm 2020 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, thành phố tại kỳ họp gần nhất.

4. Quyết định phê duyệt báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư các dự án nhóm C sử dụng vốn ngân sách địa phương, bao gồm cả vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, các nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.KQ

Biểu số 1

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 31/gh19/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNguồn vốnKế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng sốTrong nướcNgoài nước
TỔNG CỘNG (A + B)3.498.703,02.622.703,0876.000,0
AVốn ngân sách nhà nước3.328.703,02.452.703,0876.000,0
A1Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương1.073.737,01.073.737,0Biểu số: 2, 5
Trong đó:
A1.1Vốn đầu tư trong cân đối NSĐP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 40/2015/QĐ-TTg803.937,0803.937,0Biểu số: 2, 5
Trong đó:
1Tính bố trí606.428,0606.428,0Biểu số: 2, 5
2Huyện bố trí197.509,0197.509,0Biểu số: 2, 5
A1.2Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất100.000,0100.000,0Biểu số: 2, 5
Trong đó:
1Vốn bố trí cho quỹ hỗ trợ phát triển đất (30%)30.000,030.000,0Biểu số: 2, 5
2Vốn bố trí cho Bố trí cho dự án thực hiện nhiệm vụ đo đạc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận xây dựng CSDL đất đai chỉnh lý hồ sơ địa chính (10%)10.000,010.000,0Biểu số: 2, 5
3Phân bổ vốn theo dự án60.000,060.000,0Biểu số: 2, 5
A1.3Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết15.000,015.000,0Biểu số: 2, 5
A1.4Đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương43.800,043.800,0
A1.5Đầu tư từ nguồn tăng thu từ nguồn thu sử dụng đất111.000,0111.000,0Biểu số 2
A2Vốn ngân sách trung ương2.254.966,01.378.966,0876.000,0
Trong đó:
A2.1Vốn trong nước1.756.244,01.378.966,0377.278,0
IVốn ngân sách trung ương đầu tư các Chương trình MTQG1.232.828,0855.550,0377.278,0
1Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng NTM693.860,0493.860,0200.000,0Biểu số 3
-Vốn trong nước493.860,0493.860,0
-Vốn nước ngoài200.000,0200.000,0
2Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững538.968,0361.690,0177.278,0Biểu số 3
2.1Vốn trong nước361.690,0361.690,0-
-Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững (NQ 30a)361.690,0361.690,0
2.2Vốn nước ngoài177.278,0177.278,0
-Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững (CT135)177.278,0177.278,0
IIVốn ngân sách trung ương đầu tư các chương trình mục tiêu322.916,0322.916,0
1Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg13.981,013.981,0Biểu số 3
2Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg25.535,025.535,0Biểu số 3
3Đầu tư nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma túy18.000,018.000,0
4Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng142.075,0142.075,0Biểu số 3
5Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững3.604,03.604,0Biểu số 3
6Chương trình mục tiêu Phát triển văn hóa4.590,04.590,0Biểu số 3
7Chương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo446,0446,0Biểu số 3
8Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao74.456,074.456,0Biểu số 3
9Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm15.000,015.000,0Biểu số 3
10Chương trình mục tiêu Hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương13.057,013.057,0Biểu số 3
11Thu hồi các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại NQ 1023/NQ-UBTVQH13 và Quyết định 40/2015/QĐ-TTg12.172,012.172,0Biểu số 3

Kg

STTNguồn vốnKế hoạch năm 2020Ghi chú
Tổng sốTrong nướcNgoài nước
IIIVốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia200.500,0200.500,0Biểu số 3
A2.2Vốn nước ngoài (ODA)498.722,0498.722,0
Trong đó:
IVốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước343.206,0343.206,0Biểu số 4
IIVốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước155.516,0155.516,0Biểu số 4
BNguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh170.000,0170.000,0Biểu số 6

Ghi chú:

(1) Kế hoạch trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020 tỉnh Cao Bằng đã được HĐND tỉnh Cao Bằng thông qua tại Nghị quyết số 85/2016/HĐND; Nghị quyết số 37/2017/HĐND; Nghị quyết số 21/2018/HĐND; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn tại Nghị quyết số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng và điều chỉnh, bổ sung vốn trung hạn theo các Quyết định số: 1896/QĐ-TTg ngày 31/12/2018; 303/QĐ-TTg ngày 21/3/2019; 349a/QĐ-TTg ngày 28/3/2019; 767/QĐ-TTg ngày 21/6/2019 của Thủ tướng Chính phủ.

Biểu số 2

CHỈ TRỊ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Chưa bao gồm dự phòng 10%)

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánChưa bao gồm dự ánKế hoạch năm trung bình 3 năm giao diện 2016-2020Kế hoạch trung bình dự ánKế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSPPTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó:Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTrong đó:
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTổng số (tất cả các nguồn vốn)
TỔNG SỐ (A+B+C)2.775.591,95716.684,853.283.000,261.645.474,56-8.498,281.725.696,271.139.061,65-4.518,001.103.408,76639.782,00-3.980,28
AVốn đầu tư trung tâm đổi NSPP theo tiêu chí, định mức tại QĐ 46/2015/QĐ-TTg2.757.181,95705.184,853.024.823,921.391.364,23-8.498,281.553.289,17966.654,55-4.518,00916.542,76456.782,00-3.980,28
A.1.4Số vốn được Bộ Kế hoạch và Bảo tồn thông báo tại các báo số 847/2006/2007-TB ngày 13/11/2017 chưa phân bổ cho các dự án và vốn (thuộc) bị đầu tư cho các dự án của giai đoạn 2021-2025--83.003,0078.402,999------78.402,99978.402,999--
BVốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất--256.636,34252.569,34--172.407,10172.407,10--66.066,0062.000,00--
CĐầu tư từ nguồn thu về số kiến thiết18.410,0011.500,001.550,001.550,00------10.000,0010.000,00--
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung bình đại giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTổng đợ NSTWTổng sốTổng đợ NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng sốTổng đợ NSTWTổng đợ NSTW
1278910111213141520212223
TỔNG SỐ1.975.894,201.353.822,695.444.358,904.865.983,6230.432,00824.605,003.028.912,182.946.097,881.756.244,001.756.244,0062.172,00
ACác Chương trình mục tiêu Quốc gia3.522.494,003.522.494,00-824.605,002.289.396,002.289.397,001.232.828,001.232.828,00-
IChương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới1.461.200,001.461.200,00--767.340,00767.340,00693.860,00693.860,00-
1.1Vẫn trong nước1.261.200,001.261.200,00--767.340,00767.340,00493.860,00493.860,00-
(1)Vẫn đầu tư phát triển1.115.080,001.115.080,00--720.940,00720.940,00394.140,00394.140,00-
1Huyện Bảo Lạc119.948,00119.948,00--76.584,0076.584,0043.364,0043.364,00-
2Huyện Bảo Lâm82.842,0082.842,00--52.896,0052.896,0029.946,0029.946,00-
3Huyện Hạ Lang86.838,0086.838,00--57.038,0057.038,0029.800,0029.800,00-
4Huyện Hà Quảng114.767,00114.767,00--74.388,0074.388,0040.379,0040.379,00-
5Huyện Hòa An122.277,00122.277,00--78.087,0078.087,0044.190,0044.190,00-
6Huyện Nguyên Bình125.592,00125.592,00--81.372,0081.372,0044.220,0044.220,00-
7Huyện Phúc Hòa42.568,0042.568,00--27.538,0027.538,0015.030,0015.030,00-
8Huyện Quảng Uyên98.999,0098.999,00--63.226,0063.226,0035.773,0035.773,00-
9Huyện Thạch An96.807,0096.807,00--62.699,0062.699,0034.108,0034.108,00-
10Huyện Thống Nông69.595,0069.595,00--44.459,0044.459,0025.136,0025.136,00-
11Huyện Trà Lĩnh60.243,0060.243,00--39.205,0039.205,0021.338,0021.338,00-
12Huyện Trùng Khánh87.664,0087.664,00--56.808,0056.808,0030.856,0030.856,00-
13Thành phố Cao Bằng6.640,006.640,00--6.640,006.640,00---
(2)Thực hiện đề án nhiệm vụ khác do TTCP phê duyệt146.120,00146.120,00--46.400,0046.400,0099.720,0099.720,00-
1Huyện Bảo Lạc25.041,0025.041,00--8.073,008.073,0016.968,0016.968,00-
2Huyện Bảo Lâm5.547,005.547,00--1.863,001.863,003.684,003.684,00-
3Huyện Hạ Lang22.522,5022.522,50--7.762,507.762,5014.760,0014.760,00-
4Huyện Hà Quảng23.052,0023.052,00--7.452,007.452,0015.600,0015.600,00-

Đơn vị: Triệu đồng
CHƯT HỘI KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỚI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Loy theo hợp quyền số 31/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Biểu số 3

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn đã giao đến kết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng số
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTWThu hồi các khoản nộp ứng trước NSTWThu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW
5Huyện Phục Hòa11.580,0011.580,003.726,003.726,007.854,007.854,00
6Huyện Thông Nông12.525,0012.525,004.347,004.347,008.178,008.178,00
7Huyện Trà Linh8.925,008.925,003.105,003.105,005.820,005.820,00
8Huyện Trùng Khánh29.920,5029.920,5010.071,5010.071,5019.849,0019.849,00
9Hỗ trợ HTX nông nghiệp7.007,007.007,007.007,007.007,00
- Thành Phố Cao Bằng (02 HTX)2.707,002.707,002.707,002.707,00
- Hà Long (01 HTX)1.600,001.600,001.600,001.600,00
- Trùng Khánh (01 HTX)1.200,001.200,001.200,001.200,00
- Hòn An (01 HTX)1.500,001.500,001.500,001.500,00
1.2Vốn nước ngoài200.000,00200.000,00200.000,00200.000,00
(1)Vốn đầu tư phát triển200.000,00200.000,00200.000,00200.000,00
1Huyện Bảo Lạc22.004,0022.004,0022.004,0022.004,00
2Huyện Bảo Lâm15.195,0015.195,0015.195,0015.195,00
3Huyện Hà Long15.121,0015.121,0015.121,0015.121,00
4Huyện Hà Quảng20.490,0020.490,0020.490,0020.490,00
5Huyện Hòa An22.423,0022.423,0022.423,0022.423,00
6Huyện Nguyên Bình22.439,0022.439,0022.439,0022.439,00
7Huyện Phục Hòa7.627,007.627,007.627,007.627,00
8Huyện Quảng Uyên18.153,0018.153,0018.153,0018.153,00
9Huyện Thành An17.308,0017.308,0017.308,0017.308,00
10Huyện Thông Nông12.755,0012.755,0012.755,0012.755,00
11Huyện Trà Linh10.827,0010.827,0010.827,0010.827,00
12Huyện Trùng Khánh15.658,0015.658,0015.658,0015.658,00
13Thành phố Cao Bằng----
IIChương trình MTQG giảm nghèo bền vững2.061.294,002.061.294,00824.605,001.522.056,001.522.057,00538.968,00538.968,00
II.1Vốn nước ngoài874.729,00874.729,00697.451,00697.451,00177.278,00177.278,00
(1)Chương trình 135 (bao gồm dự phòng)874.729,00874.729,00697.451,00697.451,00177.278,00177.278,00
1Huyện Bảo Lạc100.186,00100.186,0080.609,0080.609,0019.577,0019.577,00
2Huyện Bảo Lâm86.919,0086.919,0070.598,0070.598,0016.321,0016.321,00
3Huyện Hà Long67.103,0067.103,0053.137,0053.137,0013.966,0013.966,00
T1Bình trại và trạiQuy định của tổ chứcKế hoạch của tổ chứcKế hoạch của tổ chứcKế hoạch của tổ chức
Thực hiện và chuyển đổiChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề nàyChủ đề này
1TỔNG ĐỒI2,298,244774,483207,7112,031,6161,274,101160,0001,437,714,121101,015,11177,000,0001,437,714,1211,234,778,10199,034,121780,544,201301,445,70164,742,001-602,000,72780,000,4151,524,42421,007,00180,797,4118,077,00-344,470,57490,712,01
2NHÀ NƯỚC THUẬN CHỨC HỌC THUẬN CHỨC HỌC THUẬN CHỨC HỌC THUẬN2,071,275715,666207,7112,135,0091,513,511152,0001,339,707,101104,903,72177,000,0001,091,701,21104,138,10180,834,121560,692,201100,117,70164,742,001-462,764,72107,342,3151,524,42421,400,0040,823,9112,077,00-300,442,57242,596,00
3Ngành giao thông210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
4Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
5Đại học và học-------------------------
6Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
7Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
8Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
9Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
10Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
11Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
12Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
13Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
14Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
15Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
16Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
17Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00
18Giáo dục và giáo dục Hành chính 2024210,12415,114-210,000207,00023,000210,100,0020,120,00-210,000,00207,000,0023,000,00210,000,0016,020,00--116,000,00101,000,0011,000,0057,145,4111,701,00--44,145,4140,000,00

CĐT TIẾT KẾ BIẾT QUẢN LÝ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ TỪNG ĐỊNH VÀ T

Bảng 4

1/2

TTDanh mục tọ inQuyết định đầu tư hàng hóaKế hoạch đầu tư hàng hóa (quyết định 2016-2020)Kế hoạch đầu tư hàng hóa (quyết định 2016-2020) (Kế hoạch đầu tư 2020)Kế hoạch đầu tư 2020Kế hoạch đầu tư 2020
Thông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông sốThông số
01Địa chỉ hàng hóa, TT cho100.00050.000--200.000200.000100.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.000
02Địa chỉ hàng hóa, TT cho100.00050.000--200.000200.000100.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.00050.000
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư hàng hóaKế hoạch định trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung bình đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng đố NSTWTrong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTW
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng đốTổng đốTổng sốTổng đốTổng đố
4Huyện Hà Quảng84.600,0084.600,0067.616,0067.616,0016.984,0016.984,00
5Huyện Hòa An83.267,0083.267,0065.874,0065.874,0017.393,0017.393,00
6Huyện Nguyên Bình87.952,0087.952,0070.460,0070.460,0017.492,0017.492,00
7Huyện Phúc Hòa35.352,0035.352,0028.625,0028.625,006.727,006.727,00
8Huyện Quảng Uyên80.501,0080.501,0062.702,0062.702,0017.799,0017.799,00
9Huyện Thạch An72.384,0072.384,0058.019,0058.019,0014.365,0014.365,00
10Huyện Thùng Năng59.051,0059.051,0047.438,0047.438,0011.613,0011.613,00
11Huyện Trà Lĩnh45.533,0045.533,0036.298,0036.298,009.235,009.235,00
12Huyện Trung Khánh71.281,0071.281,0055.675,0055.675,0015.606,0015.606,00
13Thành phố Cao Bằng600,00600,00400,00400,00200,00200,00
II.2Vốn trong nước1.186.565,001.186.565,00-824.605,00824.606,00361.690,00361.690,00
(I)Chương trình 3ha (bao gồm dự phòng)1.186.565,001.186.565,00824.605,00824.606,00361.690,00361.690,00
1Huyện Bảo Lạc200.942,50200.942,50133.212,50133.213,0067.673,0067.673,00
2Huyện Bảo Lâm197.397,00197.397,00130.778,00130.778,0066.562,0066.562,00
3Huyện Hà Long179.595,50179.595,50118.527,50118.528,0061.016,0061.016,00
4Huyện Hà Quảng183.707,00183.707,00121.529,00121.529,0062.125,0062.125,00
5Huyện Nguyên Bình66.007,0066.007,0050.992,0050.992,0015.015,0015.015,00
6Huyện Quảng Uyên66.007,0066.007,0049.031,0049.031,0016.976,0016.976,00
7Huyện Thạch An113.997,00113.997,00101.580,00101.580,0012.417,0012.417,00
8Huyện Thùng Năng178.912,00178.912,00118.955,00118.955,0059.906,0059.906,00
IICác Chương trình mục tiêu1.975.894,201.353.822,691.721.556,901.146.989,6236.432,00729.516,18656.798,88322.916,00322.916,0062.172,00
IHỗ trợ đồng bào dân tộc vùng nội thôn Quyết định 2085/QĐ-TTG13.981,0013.981,00Số vốn 13.981 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHDT-TH ngày 13/11/2019
IIHỗ trợ đồng bào dân tộc vùng nội thôn Quyết định 2086/QĐ-TTG25.535,0025.535,00Số vốn 25.535 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHDT-TH ngày 13/11/2019
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung hạn đã giao đến kết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTW
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTW
IIIBảo tیر nâng cấp, sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở có nghiệp ma túy18.000,0018.000,00Số vốn 18 tỷ đồng được (Bộ Kế hoạch số Đầu tư thông báo tài sản bảo vệ 8472/BKHDT-TH ngày 13/11/2019
(1)Các dự án khởi công mới năm 2020
1Cải tạo nâng cấp trung tâm giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng18.000,0018.000,00
IVChương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng597.934,00441.674,00597.934,00441.674,00195.845,00135.845,00142.075,00142.075,0050.000,00
(1)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020
0Dự án nhóm II
1Đường tỉnh 207 từ cầu Khuổi Mặt xã An Lạc - thị trấn Thanh Nhật huyện Hà Lạng2080/QĐ-UBND, 2810/2016, 841/QĐ-UBND ngày 14/6/2019188.251,00104.405,00188.251,00104.405,00102.423,0042.423,0035.000,0035.000,00
2Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng lộ trình km 0+00 - km1+001977/QĐ-UBND, 3010/2015, 842/QĐ-UBND ngày 14/6/2019409.683,00337.269,00409.683,00337.269,0093.422,0093.422,00107.075,00107.075,0050.000,00Hoàn ứng 50 tỷ đồng đã tạm ứng từ nguồn tăng thu từ tiền sử dụng đất tại Quyết định số 658/QĐ-UBND ngày 22/5/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng
VChương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững466.884,9044.326,81427.966,6032.674,6228.960,8828.960,883.604,003.604,00
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
Dự án nhóm II
1Các dự án Bảo vệ và PTR466.884,9044.326,81427.966,6032.674,6228.960,8828.960,883.604,003.604,00
1.1Dự án BV&PTR huyện Trung KhánhQĐ số 840/QĐ-UBND, 201523.083,804.670,8023.083,802.949,002.681,482.681,48267,52267,52
1.2Dự án BV&PTR huyện Phúc HóaQĐ số 835/QĐ-UBND, 201538.313,901.566,3038.313,90867,30758,45758,45108,86108,86
1.3Dự án BV&PTR huyện Trà LĩnhQĐ số 839/QĐ-UBND, 201537.969,30930,0037.969,30536,30528,98528,987,527,52
1.4Dự án BV&PTR huyện Nguyễn BìnhQĐ số 834/QĐ-UBND, 201531.187,504.940,5031.187,502.297,502.208,732.208,7388,7788,77
1.5Dự án BV&PTR Thanh AnQĐ số 836/QĐ-UBND, 201547.732,508.402,708.894,008.894,007.624,007.624,001.160,261.160,26
1.6Dự án BV&PTR huyện Thăng NôngQĐ số 838/QĐ-UBND, 201534.174,109.029,3134.174,104.822,204.623,874.623,87198,34198,34
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch công trình hợp đồng 5 năm giải pháp 2016-2020Kế hoạch trung bình 5 năm giải pháp 2016-2020Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng cổ phầnTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn NSTW
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTW
1.7Dự án BY&PTR huyện Bảo LânQĐ số 830/QĐ-UBND, ngày-48.142,503.020,5048.142,502.465,301.919,061.919,06546,24546,24
1.8Dự án BY&PTR huyện Bảo LânQĐ số 829/QĐ-UBND, ngày-44.150,205.760,7044.150,204.792,153.834,873.834,87917,28917,28
1.9Dự án BY&PTR huyện Hòa AnQĐ số 833/QĐ-UBND, ngày-21.920,002.071,5021.920,002.150,671.904,821.904,82245,85245,85
1.10Dự án BY&PTR (Đ) Phan Oân-Phan ĐanQĐ số 828/QĐ-UBND, ngày-140.131,303.924,50140.131,302.940,002.876,632.876,6363,3763,37
VIChương trình mục tiêu Phát triển văn hóa14.999,0014.999,0014.984,3013.000,009.984,308.000,004.590,004.590,00
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020
Dự án nhóm B
1Cấu tạo, nâng cấp tuyến đường đi bộ của Chủ tịch Hồ Chí Minh tại khu di tích lịch sử Pác Bó-Quan từ làng Hứa Mục đến chân đốc Káo Giá1464/QĐ-UBND, 30/9/201414.999,0014.999,0014.984,3013.000,009.984,308.000,004.590,004.590,00
VIIChương trình cấp điện nông thôn, miền núi và hải đảo105.540,0089.709,0095.540,0079.709,0095.094,0079.263,00446,00446,00
(1)Các dự án dự kiến hoàn thành trong năm 2020105.540,0089.709,0095.540,0079.709,0095.094,0079.263,00446,00446,00
Dự án nhóm B
1Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Cao Bằng sử dụng nguồn vốn NSTW giai đoạn 2013-2020634/QĐ-UBND 21/5/2014, 1746/QĐ-UBND105.540,0089.709,0095.540,0079.709,0095.094,0079.263,00446,00446,00
VIIIChương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng Khu kinh tế ven biển, Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghệ cao, khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao569.950,30542.447,88358.000,00353.000,00230.302,00225.302,0074.456,0074.456,00
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020569.950,30542.447,88358.000,00353.000,00230.302,00225.302,0074.456,0074.456,00
Dự án nhóm B
1Trạm kiểm soát liên hợp và hạ tầng cửa khẩu Sóc Giang, huyện Hà Quang, tỉnh Cao Bằng1980/QĐ-UBND 30/10/2015, 843/QĐ-UBND199.994,85177.492,43100.000,00100.000,0061.800,0061.800,0021.456,0021.456,00
2Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế cửa khẩu Trà Lĩnh tỉnh Cao Bằng1981/QĐ-UBND 30/10/2015 844/QĐ-UBND 16/6/2019199.958,80194.958,80158.000,00153.000,00108.502,00103.502,0025.000,0025.000,00
3Dự án đường vào và hệ thống xử lý nước thải KCN Chu Trinh1979/QĐ-UBND 30/10/2015 845/QĐ-UBND 16/6/2019169.996,65169.996,65100.000,00100.000,0060.000,0060.000,0028.000,0028.000,00
IXChương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm85.000,0085.000,0076.500,0076.500,0058.500,0058.500,0015.000,0015.000,00
(1)Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 202085.000,0085.000,0076.500,0076.500,0058.500,0058.500,0015.000,0015.000,00
Dự án nhóm B
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch nộp trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020Kế hoạch trung bình đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: NSTWTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng số
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: NSTWTổng sốTrong đó: Thu hồi các khoản nộp ứng trước NSTWThu hồi các khoản nộp ứng trước NSTWThu hồi các khoản nộp ứng trước NSTW
1Đường giao thông Đồn BP Cần Yên - Xã Cần Nông (mốc 614) huyện Thống Nông, tỉnh Cao Bằng1978/QĐ-UBND: 30/10/201585.000,0085.000,0076.500,0076.500,0058.500,0058.500,0015.000,0015.000,00
XChương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đổi ứng ODA120.000,00120.000,00105.487,00105.487,0013.057,0013.057,00
XIThu hồi ứng các dự án không thuộc các chương trình mục tiêu quy định tại Nghị quyết 1023/NQ-BTVQH13 và Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg135.666,00135.666,0030.432,0030.432,0030.432,0015.343,0015.343,0012.172,0012.172,0012.172,00
XL1Chương trình các dự án kê biên giới trên đất liền Việt Nam- Trung Quốc (GD 2011-2015)135.666,00135.666,0030.432,0030.432,0030.432,0015.343,0015.343,0012.172,0012.172,0012.172,00
1Kế chế xuất từ bờ sông Bắc Vũng, xã Cách Lĩnh và xã Đạo Sơn, huyện Phan Hòa1534/QĐ-UBND: 19/10/2012135.666,00135.666,0030.432,0030.432,0030.432,0015.343,0015.343,0012.172,0012.172,0012.172,00
CVấn đề kiến thức về cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trong hợp giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia200.500,00200.500,00200.500,00200.500,00Số vốn 200,5 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/B63/DT-TH ngày 13/11/2019
Trong đó:
1Dự án Năng cấp, cải tạo đường Nà Pồng-Đức Hạnh (cầu qua Sông Gâm)10.000,0010.000,0010.000,0010.000,00
2Dự án đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (Cao Bằng)130.500,00130.500,00130.500,00130.500,00
3Dự án kê thông sát từ bờ, ổn định dân cư bờ trại sông Bằng, thành phố Cao Bằng50.000,0050.000,0050.000,0050.000,00
4Dự án ổn định dân cư biển gạch xám Nà Trao10.000,0010.000,0010.000,0010.000,00

Biểu số 5

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

TỪ NGUỒN DỰ PHONG KÊ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN (10%)

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020 vốn cân đối ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng số
Tổng sốTừ hồi các khoản vốn ứng trướcThanh toán nợ XDCBTổng sốThru hồi các khoản vốn ứng trướcThanh toán nợ XDCB
127891011121314152021222324
ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI NSĐP975.941,0635.714,0699.476,0385.155,0669.771,13390.155,00
AĐầu tư theo tiêu chí tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg684.357,0347.088,0661.476,0347.155,0626.771,13347.155,00
A.1Tình bổ trí (78%)607.983,0270.714,0585.102,0270.781,0550.397,13270.781,00
Trong đó:
1Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp97.300,097.300,070.200,054.000,060.347,1354.000,00
Khiến công năm 201926.000,026.000,023.400,010.400,013.547,1310.400,00
1Trường Tiểu học Quảng Hưng, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao BằngSố 1647/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,08.000,08.000,03.000,03.950,04.050,003.000,00
2Trường THCS Thị trấn Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao BằngSố 1634/QĐ-UBND ngày 29/10/201818.000,018.000,015.400,07.400,05.902,99.497,1247.400,000
Khiến công năm 202071.300,071.300,046.800,043.600,046.800,0043.600,00
1Cải tạo, nâng cấp trường phổ thông DTNT Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao BằngSố 1863/QĐ-UBND ngày 28/10/20197.000,07.000,05.200,05.000,05.200,005.000,00
2Trường tiểu học Quảng Lâm, xã Quảng Lâm, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao BằngSố 1864/QĐ-UBND ngày 28/10/20195.000,05.000,03.200,03.000,03.200,003.000,00
3Trường THCS Thái Đức, xã Thái Đức, huyện Hạ Long, tỉnh Cao BằngSố 1817/QĐ-UBND ngày 23/10/20194.500,04.500,02.200,02.000,02.200,002.000,00
4Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS Quý Quân, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao BằngSố 1866/QĐ-UBND ngày 28/10/20195.000,05.000,03.200,03.000,03.200,003.000,00
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%
Tổng sốTổng sốTrong đó:Trong đó:
Tổng sốTổng sốTổng sốTổng số
Tổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng sốTổng số
5Trường tiểu học Lang Môn, xã Lang Môn, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao BằngSố 1867/QĐ-UBND ngày 28/10/20195.000,05.000,03.200,03.000,03.200,003.000,00
6Trường THCS Phục Hòa, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao BằngSố 2680/QĐ-UBND ngày 30/10/20192.500,02.500,02.000,01.800,02.000,001.800,00
7Trường THCS Bình Lãng, xã Bình Lãng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao BằngSố 1868/QĐ-UBND ngày 28/10/20194.000,04.000,02.200,02.000,02.200,002.000,00
8Cải tạo nâng cấp Trường PTDTNT Thạch An, huyện Thạch An, tỉnh Cao BằngSố 1869/QĐ-UBND ngày 28/10/20194.800,04.800,02.700,02.500,02.700,002.500,00
9Trường THCS Pà Tắc, xã Chí Viễn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao BằngSố 1870/QĐ-UBND ngày 28/10/20194.000,04.000,02.700,02.500,02.700,002.500,00
10Trường mầm non Thượng Thôn, xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao BằngSố 1856/QĐ-SXD ngày 25/10/20193.000,03.000,02.200,02.000,02.200,002.000,00
11Trường THCS Thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông, tỉnh Cao BằngSố 1871/QĐ-UBND ngày 28/10/20194.000,04.000,02.700,02.500,02.700,002.500,00
12Trường phổ thông dân tộc bản trú THCS Công Trừng, huyện Hòa An, tỉnh Cao BằngSố 1872/QĐ-UBND ngày 28/10/20195.000,05.000,03.200,03.000,03.200,003.000,00
13Trường THCS Thắng Lợi, xã Thắng Lợi, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao BằngSố 1865/QĐ-UBND ngày 28/10/20195.000,05.000,03.200,03.000,03.200,003.000,00
14Trường THCS Hạnh Phúc, xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao BằngSố 1873/QĐ-UBND ngày 28/10/20194.000,04.000,02.700,02.500,02.700,002.500,00
15Cải tạo nâng cấp trường THPT Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao BằngSố 1874/QĐ-UBND ngày 28/10/20195.000,05.000,03.200,03.000,03.200,003.000,00
16Trường MN Ngọc Động, xã Ngọc Động, huyện Thông Nông, tỉnh Cao BằngSố 1875/QĐ-UBND ngày 28/10/20193.500,03.500,03.000,02.800,03.000,002.800,00
IIGiao thông459.683,0122.414,0463.902,0165.781,0439.050,00165.781,00
(1)Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020459.683,0122.414,0463.902,0165.781,0439.050,00165.781,00
1Đường tỉnh 216 (02 cầu: Bình Long, Đồng Mây, đường 2 đầu cầu), tỉnh Cao Bằng50.000,050.000,010.000,010.000,010.000,0010.000,00
TTDanh mục dự ánSố quỹ đầu tư, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩm quyền, thẩmTổng số (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đổi hết năm 2019Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Ghi chú
Tổng sốTổng đố:Tổng đố:Tổng đố:Tổng đố:Tổng đố:Tổng đố:
2Đường phía Nam khu đô thị mới, thành phố Cao Bằng, lộ trình lưu (h30 - lưu) 1977/QĐ-UBND, 30/10/2015; 842/QĐ-UBND ngày 14/6/2019409.683,072.414,0353.902,055.781,0329.050,0055.781,00
3Đường bộ cao tốc Đồng Dũng (Lạng Sơn) - Trà Lĩnh (Cao Bằng)100.000,0100.000,0100.000,00100.000,00
IIILĩnh vực khác51.000,051.000,051.000,051.000,051.000,0051.000,00
(1)Dự án khối công mới trong giai đoạn 2016-202051.000,051.000,051.000,051.000,051.000,0051.000,00
1Quy hoạch tỉnh Cao Bằng
2Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (13 huyện, thành phố)
3Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thanh Nhật, huyện Hạ Lang
4Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Phía Đất - Phía Đất, huyện Nguyên Bình
5Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Bảo Lạc, huyện Bảo Lạc
6Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng thị trấn Xuân Hóa, huyện Hà Quang
7Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Hùng Quốc, huyện Trà Lĩnh
8Quy hoạch chi tiết khu trung tâm hành chính mới huyện Trà Lĩnh
9Điều chỉnh quy hoạch phân khu các phường trên địa bàn thành phố
10Quy hoạch phân khu xã Hưng Đạo, thành phố Cao Bằng
11Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Quảng Uyên, huyện Quảng Uyên
12Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch săm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%
Tổng sốTổng sốTrong đó:Trong đó:
Tổng sốTổng sốTổng sốTổng số
13Quy hoạch phân khu khu đô thị hiện hữu thị trấn Hòa Thuận, huyện Phục Hòa
14Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Nước Hải, huyện Hòa An
15Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh
16Điều chỉnh quy hoạch xây dựng Nông thôn mới các huyện (khoảng 50 xã)
17Quy hoạch Báo tồn khu di tích lịch sử Phận Trọc, thị trấn Thông Nông, huyện Thông Nông
A.2Huyện bố trí (22%)76.374,076.374,076.374,076.374,076.374,00076.374,000
IHuyện Hà Quảng8.490,08.490,08.490,08.490,08.490,0008.490,000
I.1Cần đổi ngân sách huyện4.056,74.056,74.056,74.056,74.056,6674.056,667
I.2Đầu tư cơ sở hạ tầng An toàn khu4.433,34.433,34.433,34.433,34.433,3334.433,333
IIHuyện Hạ Long3.527,83.527,83.527,83.527,83.527,7773.527,777
II.1Cần đổi ngân sách huyện3.527,83.527,83.527,83.527,83.527,7773.527,777
IIIHuyện Bảo Lâm4.754,64.754,64.754,64.754,64.754,5554.754,555
III.1Cần đổi ngân sách huyện4.754,64.754,64.754,64.754,64.754,5554.754,555
IVHuyện Trùng Khánh4.297,34.297,34.297,34.297,34.297,3334.297,333
IV.1Cần đổi ngân sách huyện4.297,34.297,34.297,34.297,34.297,3334.297,333
VHuyện Hòa An9.792,69.792,69.792,69.792,69.792,5559.792,555
V.1Cần đổi ngân sách huyện5.359,25.359,25.359,25.359,25.359,2225.359,222
V.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu (ATK)4.433,34.433,34.433,34.433,34.433,3334.433,333
VIHuyện Trà Lĩnh3.177,83.177,83.177,83.177,83.177,7773.177,777
VI.1Cần đổi ngân sách huyện3.177,83.177,83.177,83.177,83.177,7773.177,777
VIIHuyện Thạch An7.929,67.929,67.929,67.929,67.929,5557.929,555
VII.1Cần đổi NSĐP phân cấp cho huyện4.235,14.235,14.235,14.235,14.235,1114.235,111
VII.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu3.694,43.694,43.694,43.694,43.694,4443.694,444
VIIIHuyện Phục Hòa3.313,33.313,33.313,33.313,33.313,3333.313,333
TTDanh mục dự ánSố quyết định ngày, tháng, năm ban hànhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Kế hoạch năm 2016-2020 vốn cần đổi NSEP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Ghi chú
Tổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% Tổng sốTổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% Tổng sốTổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% Tổng số
VIII.1Cần đổi ngân sách huyện3.313,33.313,33.313,33.313,33.313,3333.313,333
IXHuyện Bảo Lạc6.918,66.918,66.918,66.918,66.918,5556.918,555
IX.1Cần đổi ngân sách huyện4.701,94.701,94.701,94.701,94.701,8894.701,889
IX.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu2.216,72.216,72.216,72.216,72.216,6662.216,666
XHuyện Quảng Uyên4.412,94.412,94.412,94.412,94.412,8934.412,893
X.1Cần đổi ngân sách huyện3.674,03.674,03.674,03.674,03.674,0003.674,000
IX.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu738,9738,9738,9738,9738,893738,893
XIThành phố Cao Bằng4.856,94.856,94.856,94.856,94.856,8894.856,889
XI.1Cần đổi ngân sách thành phố4.856,94.856,94.856,94.856,94.856,8894.856,889
XIIHuyện Nguyên Bình11.630,811.630,811.630,811.630,811.630,77811.630,778
XII.1Cần đổi ngân sách huyện4.980,84.980,84.980,84.980,84.980,7784.980,778
XII.2Đầu tư cơ sở hạ tầng xã An toàn khu6.650,06.650,06.650,06.650,06.650,0006.650,000
XIIIHuyện Thông Nông3.272,03.272,03.272,03.272,03.272,0003.272,000
XIII.1Cần đổi ngân sách huyện3.272,03.272,03.272,03.272,03.272,0003.272,000
BĐầu tư từ nguồn thu số cổ kiến thiết7.958,05.000,0----5.000,005.000,00
1Sân vận động xã Thị Hòn, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng2.760,01.000,01.000,001.000,00
2Sân vận động xã Ngọc Côn, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng2.200,02.000,02.000,002.000,00
3Nhà văn hóa xã Lương Cao, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng2.998,02.000,02.000,002.000,00
CĐầu tư từ nguồn thu sử dụng đất (Theo mức vốn được Bộ KHĐT giao)283.626,0283.626,038.000,038.000,038.000,0038.000,00
C.1Bố trí cho Quỹ phát triển đất (30%).11.400,011.400,011.400,0011.400,00
C.2Bố trí cho Dự án thực hiện nhiệm vụ do đợc, đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận xây dựng CSDL đất đai chính lý hồ sơ địa chính (10%)3.800,03.800,03.800,003.800,00
C.3Bố trí thực hiện dự án đầu tư283.626,0283.626,022.800,022.800,022.800,0022.800,00
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung hạn 2016-2020 vốn cần đổi NSĐP từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Kế hoạch trung hạn từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10% đã giao đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020 vốn cần đổi ngân sách địa phương từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng sốTrong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: Từ nguồn vốn dự phòng trung hạn 10%
Tổng sốTổng sốTrong đó:Tổng sốTrong đó:
Tên bối các khoản vốn ứng trướcThanh toán nợ XDCBTên bối các khoản vốn ứng trướcThanh toán nợ XDCB
1Cấp huyện, thành phố4.560,04.560,04.560,004.560,00
2Hỗ trợ chương trình MTQG XD Nông thôn mới4.560,04.560,04.560,004.560,00
3Khu tài chính cư dưỡng phía Nam khu đô thị mới1734/QĐ-UBND 16/11/2012283.626,0283.626,013.680,013.680,013.680,0013.680,00

Biểu số 6

CHI TIẾT KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 NGUỒN THU ĐƯỢC TỪ SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ TRỤ SỞ LÀM VIỆC CÁC CƠ QUAN TỈNH

(Kèm theo Nghị quyết số 31/2019/QĐ-UBND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020Lũy kế thực hiện đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTrong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng sốTrong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ xấp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh
Tổng sốTổng sốTổng sốTổng số
12789101112131418192021
TỔNG SỐ1.186.4251.186.425250.000250.000-142.175142.175170.000170.000
1Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng1986/QĐ-UBND ngày 25/10/2016268.399268.399120.000120.00093.17593.17526.82526.825Đã giao kế hoạch vốn năm 2019 là 26486,9 trđ tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019; giao tạm ứng 23.000 trđ từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 967/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng
2Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh Cao Bằng (khiếu 3)1987/QĐ-UBND ngày 25/10/2016101.328101.328100.000100.00049.00049.00051.00051.000Đã giao tạm ứng 11,5 tỷ đ từ nguồn tăng thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 967/QĐ-UBND ngày 28/6/2019; Đã giao tạm ứng 12,5 tỷ đ từ nguồn thu được từ bán tài sản trên đất, chuyển nhượng quyền sử dụng đất của Tỉnh đoàn TN (cũ) tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND; 24/9/2019
3Bảo tàng tỉnh Cao Bằng270.000270.00010.00010.00010.00010.000
TTDanh mục dự ánQuyết định đầu tư ban đầuKế hoạch năm trung bình 5 năm giai đoạn 2016-2020Lũy kế thực hiện đến hết năm 2019Kế hoạch năm 2020Ghi chú
Số quyết định, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng sốTrong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh
Tổng số (tất cả các nguồn vốn)Trong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnhTrong đó:Tổng sốTrong đó: vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh
Tổng sốThanh toán nợ XDCB
12789101112131418192021
4Trụ sở HĐND, UBND và Đoàn Đại biểu Quốc hội170.842170.84210.00010.00010.00010.000
5Hợp khối trụ sở các Ban, Sở, ngành khối chính quyền375.856375.85610.00010.00010.00010.000
6Chưa phân bổ chi tiết cho các dự án62.17562.175Chưa phân bổ chi tiết cho dự án
Mục lục Bấm để đi tới điều