vanban.org

Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2020
Cao Bằng Ban hành 11/12/2019 Hiệu lực 21/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/12/2020 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2019/NQ-HĐND

Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;

Xét tờ trình số 4032/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng như sau:

1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4):

a) Nguồn vốn ngân sách địa phương:

- Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:

+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 26 dự án với số vốn 6.263,534 triệu đồng;

+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 19 dự án với số vốn 6.263,534 triệu đồng;

+ Số vốn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 còn lại là 78.402,9993 triệu đồng được phân bổ chi tiết cho 6 dự án và vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025.

- Nguồn thu tiền sử dụng đất:

+ Điều chỉnh giảm vốn cấp huyện, thành phố thuộc chỉ tiêu vốn kế hoạch năm 2018 và vốn kế hoạch năm 2019 với số vốn 18.000 triệu đồng;

+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 3 dự án với số vốn 18.000 triệu đồng.

- Nguồn vốn xổ số kiến thiết:

+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 8.450 triệu đồng.

+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 6 dự án với số vốn 8.450 triệu đồng.

- Tăng thu ngân sách địa phương:

+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 29.739,9300 triệu đồng.

- Hỗ trợ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (từ 20% vốn tăng thu sử dụng đất dành cho đầu tư):

+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 5 dự án với số vốn 3.300 triệu đồng.

- Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác:

+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 3 dự án với số vốn 5.128 triệu đồng.

+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 40 dự án với số vốn 720.066,015 triệu đồng.

+ Đổi tên 1 dự án theo văn bản số 298/HĐND ngày 28/10/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 1 kèm theo).

b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương:

- Vốn dự phòng ngân sách trung ương: Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu vốn trung hạn 2016 - 2020 của 6 dự án theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 201/QĐ-TTg ngày 14/02/2017, số 1146/QĐ-TTg ngày 08/8/2017, số 1313/QĐ-TTg ngày 07/9/2017, số 1304/QĐ-TTg ngày 07/10/2019. Chỉ tiêu vốn trung hạn 2016 - 2020 bổ sung là 105.000 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo).

- Vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) nguồn ngân sách trung ương (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước): Bổ sung chỉ tiêu vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW của 3 dự án theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ. Chỉ tiêu vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW được bổ sung là

197.459,822 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo).

- Vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) theo cơ chế tài chính vay lại: Bổ sung chỉ tiêu vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lại của 7 dự án. Chỉ tiêu vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lại được bổ sung là 109.453,175 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 4 kèm theo).

- Vốn ngân sách trung ương: Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg, ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020; Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg, ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc thiểu số rất ít người giai đoạn 2016 - 2025; Phân bổ chỉ tiêu vốn trung hạn 2016-2020 cho 5 dự án (theo mức vốn được thông báo tại Quyết định số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). Số vốn thông báo là 258.016 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 5 kèm theo).

- Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn dự phòng (10%):

+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 9 dự án với số vốn 5.000 triệu đồng.
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 3 dự án với số vốn 5.000 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 6 kèm theo).

2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019:

a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:

+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 27 dự án với số vốn 39.955,285 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 15 dự án với số vốn 39.955,285 triệu đồng.

b) Nguồn thu xổ số kiến thiết:

+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 1.376,395 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 1.376,395 triệu đồng.

c) Nguồn thu tiền sử dụng đất:

+ Điều chỉnh giảm vốn cấp huyện, thành phố thuộc chỉ tiêu vốn kế hoạch năm 2019; dự phòng để hỗ trợ các dự án tại các xã về đích nông thôn mới năm 2019 với số vốn 12.924 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 6 dự án với số vốn 12.924 triệu đồng.

d) Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Bổ sung chỉ tiêu vốn cho 20 dự án với số vốn 508.905 triệu đồng.

e) Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Bổ sung chỉ tiêu vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tính cho 2 dự án với số vốn 142.174,900 triệu đồng.

(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 7 kèm theo).

Các nội dung khác về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2019 không điều chỉnh thì thực hiện theo các Nghị quyết: số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:

1. Căn cứ nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 4); điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019.

2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.

3. Căn cứ tình hình thực tế, tiếp tục điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2019 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, Thành phố tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể;
- Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, Thành phố;
- Lãnh đạo và Chuyên viên VP HĐND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.

Mẫu số 1

Biểu số 1

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÔN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bổ sung từ khối công đồng liên quan 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMĐTTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác
123456789101112131415
AVốn cân đối ngân sách địa phương
A1Vốn cân đối ngân sách địa phương (Theo tiêu chí tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg)310.153,9540200.197,954084.666,53336.263,5340310.153,9540278.600,9533
1Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp25.974,166025.974,166031,5180556,137025.449,547025.449,5470
1Trường THCS Lương Cao, xã Lương Cao, huyện Thông Năng76831852165/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh2.970,672.970,672.970,66502.970,665087,19502.883,47002.883,4700Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Báo cáo số 398/BC-UBND ngày 17/10/2019 )
2Trường THCS Quang Hân, xã Quang Hân, huyện Trà Lĩnh76703281711/QĐ-UBND, ngày 30/10/20172.499,312.499,312.500,00002.500,0000145,58802.354,41202.354,4120Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Báo cáo số 382/BC-UBND ngày 25/10/2019)
3Trường Mầm non Quang Hân, xã Quang Hân, huyện Trà Lĩnh76703271710/QĐ-UBND, ngày 30/10/20172.800,002.800,002.800,00002.800,000056,83002.743,17002.743,1700Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Báo cáo số 382/BC-UBND ngày 25/10/2019)
4Trường THCS Phú Ngọc, xã Phú Ngọc, huyện Hà Quảng (HCM: Nhà hội đồng, cải tạo nhà cũ và các hạng mục phụ trợ)76819361918 ngày 30/10/2017 của UBND huyện Hà Quảng2.935,112.935,112.935,1082.935,108118,28002.816,82802.816,8280Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Từ trình số 1515/TT-UBND)
5Trường tiểu học Sóc Giang, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng (HCM: Nhà hội đồng, cải tạo nhà cũ và các hạng mục phụ trợ)76849031920 ngày 30/10/2017 của UBND huyện Hà Quảng2.882,612.882,612.882,6072.882,607148,24402.738,36302.734,3630Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Từ trình số 1515/TT-UBND)
6Nhà hội trường và phòng học trường Chính trị Hoàng Đình Giang, tỉnh Cao BằngSố 1906/QĐ-UBND ngày 28/10/201512.240,0012.240,0011.885,78611.885,78631,518011.917,304011.917,3040Điều chỉnh tăng bằng lũy kế vốn đã giao của công trình (chủ đầu tư đề xuất tại Văn bản số 1453/BQ-DA-KT ngày 29/10/2019)
IIGiao thông19.068,929019.068,92901.763,0000250,076020.501,853020.501,8530
1Đường tỉnh lộ 209 (đoạn thị trấn Đông Khê - xã Trưng Con) huyện Thạch An (từ trình: Km 00+00/-Kao0+250,24; Km 2+194,35 - Km5+729,97423306234/QĐ-UBND 05/2/200816.492,0016.492,001.034,08901.034,0890250,0760784,0130784,0130KHI trung hạn 2016-2020 theo NQ số 23/2018/NQ-HĐND bổ sung đã trả nợ đúng XDCB 1034,089 tr.đ. Đã trả hết nợ đúng XDCB, còn dư 250,076 tr.đ trả ngân sách tỉnh.
2Đường tỉnh 209, Lý trình: Km 1+927 Lũng Buốt (xã Lê Lợi) - Km 3+600 Bản Chung (xã Trưng Con) huyện Thạch An1857/QĐ-UBND 27/10/201714.990,2214.990,2210.000,00010.000,000143,00010.143,00010.143,000Tăng KHI trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSPP theo tiêu chí: QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 143 tr.đ, đã bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 10.143 tr.đ
3Đường giao thông khu đô thị mới Đề Thám, Thạch phố Cao Bằng (đường đầu nối vào QL3) gồm 7 tuyến: A,B,C,D,E, Trưng đò có tuyến E71452772405/QĐ-UBND 29/10/200890.005,0090.005,0014.727,258.034,84008.034,84001.620,00009.654,84009.654,8400Tăng KHI trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSPP theo tiêu chí: QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 1.620 tr.đ, đã bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 9.654,84 tr.đ
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn từ tri khối công đầu hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác
IIIQuản lý nhà nước34.873,000034.873,0000-3.600,000031.273,000031.273,0000
1Các tạp, sửa chữa trụ sở làm việc HBND - UBND tỉnh Cao Bằng-giải đoạn II75784281015/QĐ-UBND 16/7/201529.976,0029.976,0022.500,000022.500,00001.600,000020.900,000020.900,0000Điều chỉnh giảm KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 1.600 trđ, và đã kể từ bằng nguồn các nguồn vốn hợp pháp khác. Đã kể từ chỉ số để thanh toán khối lượng hoàn thành dự án.
2Các tạp, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy75608901903/QĐ-UBND, 28/10/2015, 1537/QĐ-UBND ngày 20/8/201712.373,8212.373,8212.373,000012.373,00002.000,000010.373,000010.373,0000Điều chỉnh giảm KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 2.000 trđ, và đã kể từ bằng nguồn các nguồn vốn hợp pháp khác. Đã kể từ chỉ số để thanh toán khối lượng hoàn thành dự án.
IVLĩnh vực khác14.502,000014.502,00002.408,0000-16.910,000016.910,0000
1Trung tâm hội nghị tỉnh72950282268/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 và 1639/QĐ-UBND ngày 14/10/2011212.651,0068.000,0013.002,000013.002,0000532,000013.534,000013.534,0000Điều chỉnh tăng KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 532 trđ, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 13.534 trđ.
2Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Cao Bằng757/QĐ-TU BTN33.108,007.030,001.500,00001.500,00001.876,00003.376,00003.376,0000Điều chỉnh tăng KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 1.876 trđ, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 3.376 trđ.
VTrả sự gốc ODA vay lại từ Chính phủ1.842,00001.842,0000452,1820-2.294,18202.294,1820
1Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP Cao Bằng1.842,00001.842,0000452,18202.294,18202.294,1820Điều chỉnh tăng độ trả sự gốc tự năm 2020 do UBND TPCB không có nguồn để trả. Tất cả: Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP Cao Bằng (giải đoạn 1) (UBND TP đề xuất tại các VĐ 253/TT-UBND ngày 21/10/2019, 2030/UBND-TCKH ngày 31/10/2019)
VIĐối ứng các dự án ODA197.630,859087.674,85901.246,15601.707,5420197.169,473087.213,4730
1Hạ tầng tư bản phát triển các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiền dự án tỉnh Cao Bằng1338/QĐ-UBND ngày 24/8/2017979.865,0062.304,20140.618,622043.618,6220468,3525141.086,974544.086,9745Điều chỉnh tăng độ giải phóng mặt bằng dự án
2Các trạm y tế xã do EU tài trợ
2.1Trạm y tế xã Sơn Lập, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng76902741613/QĐ-UBND ngày 28/9/20174.357,41857,41857,4080857,4080143,0750714,3330714,3330Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019)
2.2Trạm y tế xã Tô Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng76871461614/QĐ-UBND ngày 28/9/2017; 456/QĐ-UBND ngày 28/9/20174.389,081.089,081.089,07501.089,0750120,2680968,8070968,8070Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019)
2.3Trạm y tế xã Đại Sơn, huyện Phục Hóa, tỉnh Cao Bằng76915291617/QĐ-UBND ngày 28/9/20174.251,61751,61751,6070751,6070130,8660620,7410620,7410Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019)
2.4Trạm y tế xã Bình Dương, huyện Hóa An, tỉnh Cao Bằng76871471616/QĐ-UBND ngày 28/9/20174.706,421.206,421.206,41601.206,4160149,83201.056,58401.056,5840Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019)
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bổ trợ từ khởi công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMSĐTTrong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khác
2.5Trạm y tế xã Yên Sơn, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao Bằng1615/QĐ-UBND 28/9/20174.830,911.330,911.330,91301.330,9130168,43901.162,43401.162,4340Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/SYT-KHTC ngày 21/10/2019)
2.6Trạm y tế xã Hà Sắc, huyện Hà QuảngSố 1925/QĐ-UBND 30/10/20174.500,301.000,30255,5430255,543010,3000236,2430236,2430Không tiếp tục đầu tư do sáp nhập xã. Số vốn sau điều chỉnh để thanh toán các chi phí tư vấn. Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm sáp quyền sáp giá của chi phí khác với địa hình, lập BCKTKT (theo Từ trình số 1934/TT-BQLDA ngày 28/8/2019 của chủ đầu tư)
2.7Trạm y tế xã Hồng Đại, huyện Phúc HòaSố 1955/QĐ-UBND 31/10/20175.357,771.857,77240,7640240,764016,7070224,0570224,0570Không tiếp tục đầu tư do sáp nhập xã. Số vốn sau điều chỉnh để thanh toán các chi phí tư vấn. Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm sáp quyền sáp giá của chi phí khác với địa hình, lập BCKTKT (theo từ trình số 1938/TT-BQLDA ngày 28/8/2019 của chủ đầu tư)
2.8Trạm y tế xã Trường Hà, huyện Hà Quảng1733/QĐ-UBND/15/10/20195.136,531.636,531.744,45701.744,4570107,93001.636,52701.636,5270Điều chỉnh giảm bằng sàng móc đầu tư được duyệt (Theo QĐ phê duyệt BCKTKT số 1733/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 của UBND tỉnh)
2.9Trạm y tế xã Tiền Thành, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng1775/QĐ-UBND 18/10/20195.275,941.775,941.759,2361.759,23616,7071.775,9431.775,943Điều chỉnh tăng bằng sàng móc đầu tư được duyệt (Theo QĐ phê duyệt BCKTKT số 1775/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh)
3Xây dựng Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng75708741814/QĐ-UBND 20/10/201511.248,971.399,00756,4980756,498055,6350812,1330812,1330Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019)
4Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng75809002136/QĐ-UBND 12/11/201510.566,721.332,24681,9910681,991066,6240748,6150748,6150Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019)
5Xây dựng Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa huyện Hòa An75708751813/QĐ-UBND 20/10/20154.778,62630,26324,2910324,291032,3000356,5910356,5910Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019)
6Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa huyện Hòa An75809032606/QĐ-UBND 29/12/20154.193,68508,35369,4920369,492037,0985406,5905406,5905Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019)
7Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Uyên75808962607/QĐ-UBND 29/12/20155.047,64554,25375,9640375,964033,9600409,9240409,9240Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019)
8Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa huyện Trung Khánh75808922605/QĐ-UBND 29/12/20155.031,10554,79376,2500376,250034,0190410,2690410,2690Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019)
9Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bổ sung từ khối công đầu tư năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 của NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 của điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổngGiảmTổng sốTrung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác
9.1Trường THCS Cao Thắng, huyện Tràng Khánh thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 275564712004/QĐ-UBND 30/10/20152.919,47830,24213,00213,00616,5470616,547037,3370579,2100579,2100Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019)
9.2Trường THCS Tiền Thành, huyện Phúc Hòa thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 22003/QĐ-UBND 30/10/2015882,00221,0071,2371,23166,4490166,449020,6500145,7990145,7990Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019)
9.3Trường phê đúng đầu tư: báo trú Cà Ba, huyện Bảo Lạc thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 275564712005/QĐ-UBND 30/10/20152.261,28571,0026,8526,85548,3940548,394020,9300527,4440527,4440Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019)
9.4Trường PTCS Nam Cao, huyện Bảo Lâm thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 275564712006/QĐ-UBND 30/10/20153.844,912.842,00--1.442,30501.442,305047,31401.394,99101.394,9910Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019)
9.6Trường PTCS Cốc Păng500,0000500,0000500,0000Kế hoạch danh mục theo Quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt danh mục các trường THCS được đầu tư xây dựng năm 2020 (QĐ số 3976/QĐ-ĐGDĐT ngày 28/10/2019) (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019)
10Trường PTDTNT Hà Long76390232059/QĐ-UBND 27/10/20164.876,804.876,804.876,79604.876,7960101,37804.775,61804.775,6180Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1088/SGD&ĐT-KH ngày 09/9/2019)
11Trường mầm non Liên Oa, xã Dân Chủ, huyện Hòa An76184732043/QĐ-UBND 27/10/20164.826,054.826,054.826,00004.826,0000215,40804.610,59204.610,5920Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại Tổ trình số 106/TT-UBND ngày 10/9/2019)
12Trường mầm non Trường Lương, xã Trường Lương, huyện Hòa An76184722042/QĐ-UBND 27/10/20164.665,844.665,844.665,84104.665,8410376,87104.288,97004.288,9700Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại Tổ trình số 106/TT-UBND ngày 10/9/2019)
13Trường Mầm non Cốc Păng76402112021/QĐ-UBND 26/10/20162.200,002.200,002.200,00002.200,000031,17502.168,82502.168,8250Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 758b/VB-UBND ngày 30/9/2019)
14Nâng cấp tuyển đường Thị Hoa - Cà Ngàn (Huyện Hà Long)-Triệu Âu (huyện Phúc Hòa) thuộc ĐA phát triển CSHT nâng thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc7316530733/QĐ-UBND 12/06/1287.971,0015.722,0064.271,7510.549,0016.853,00003.897,00000,251016.853,25103.897,2510Điều chỉnh tầng bằng lớp kế vốn đã giao các năm
15Nâng cấp hệ thống thủy lợi xã Đình Phong, huyện Tràng Khánh thuộc ĐA phát triển CSHT nâng thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc73165301181/QĐ-UBND 29/8/201267.210,009.493,0050.414,007.813,001.980,00001.980,00000,87901.980,87901.980,8790Điều chỉnh tầng bằng lớp kế vốn đã giao các năm
16Cụm hồ chứa nước sinh hoạt vùng lục khu huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng thuộc ĐA phát triển CSHT nâng thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc73165301215/QĐ-UBND 5/8/201527.296,004.188,005.888,00005.888,00000,33005.888,33005.888,3300Điều chỉnh tầng bằng lớp kế vốn đã giao các năm
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bố trí từ khối công đầu hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác
17Đường GTNT xã Tiên Thành huyện Phục Hóa - xã Hồng Nam huyện Hòa An691/QĐ-UBND 31/5/201243.508,001.813,0042.679,001.813,00829,0000829,00000,2220828,7780828,7780Điều chỉnh giảm bằng lũy kế vốn đã giao các năm
VIIĐầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyển hữu giới Việt - Trung16.263,000016.263,0000362,6780149,779016.475,899016.475,8990
1Cái tạo, nâng cấp mặt đường nội vùng và đoạn từ làng Bà Bằng đến bộ suối ngã ba lầu Khuổi Nệm khu di tích lịch sử Pác Bá75549591916/QĐ-UBND ngày 28/10/20159.181,009.181,008.263,00008.263,0000362,67808.625,67808.625,6780Điều chỉnh tăng KH trung hạn 2016-2020 vốn căn dồi NSDP theo tiêu chí QĐ số 40/2013/QĐ-TTg là 362,678 trđ, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng giảm là 8.625,678 trđ
2ĐA ra phá hơn mũi vật nổ phát triển kinh tế huyện Biên giới Việt-Trung khu vực Lũng Bà, Khuổi Sài và Cầu Nông huyện Thông Nông Cao Bằng2061/QĐ-UBND 27/10/20167.990,877.990,878.000,00008.000,0000149,77907.850,22107.850,2210Giảm KH trung hạn 2016-2020 vốn căn dồi NSDP theo tiêu chí QĐ số 40/2013/QĐ-TTg là 149,779 trđ, do đã hết khối lượng thanh toán.
VIIISố vốn được Bộ KHĐT thông báo tại vốn báo số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 chưa phân bổ cho các dự án và vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án của giai đoạn 2021-202578.402,9993-78.402,9993Sử dụng để trả lãi vay, bố trí cho các dự án cấp bách của tỉnh và bố trí thực hiện chuẩn bị đầu tư các dự án khôn cùng mới của QĐ 2021-2025
Phân bổ chi tiết như sau:
1Cái tạo, sửa chữa nhà công vụ tỉnh7.000,00007.000,00007.000,00007.000,0000Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn.
2Đầu tư xây dựng kẻ chống sạt lở nhà chỉ huy và sân đường nội bộ Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng. Hàng mục: Sân, đường nội bộ cơ quan1497/QĐ-UBND 23/10/20187.285,757.285,757.128,89007.128,8900Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn.
3Cái tạo, sửa chữa Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng8.534,008.534,003.934,00003.934,0000Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn.
4Nâng cấp hệ thống sản xuất, lưu trữ và phát sóng chương trình truyền hình HD của Đài phát thanh - truyền hình Cao Bằng10.000,0010.000,0010.000,000010.000,0000Đầu tư dự án để nâng cấp hệ thống sản xuất, lưu trữ và phát sóng chương trình truyền hình HD của Đài phát thanh - truyền hình Cao Bằng.
5Đường giao thông Cho Trinh (TP Cao Bằng)- Hồng Nam (huyện Hòa An) tỉnh Cao Bằng (Kod=400 - Kod=7501373/QĐ-UBND; 30/8/201714.992,9114.992,914.992,914.992,91Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn.
6Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ Nông dân - Hội Nông dân tỉnh73556621100/QĐ-UBND ngày 15/8/20125.860,475.860,475.287,2225.287,222573,25573,25Thanh toán chi phí giải phóng mặt bằng
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bố trí từ khối công đầu hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác
7Vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021-202544.773,9544.773,95Đố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021-2025 theo quy định của Luật đầu tư công. Sẽ phân bổ chi tiết kế hoạch vốn khi xác định được chi tiết các dự án đầu tư
A2Nguồn thu tiền sử dụng đất158.618,622018.000,000018.000,000018.000,0000158.618,622018.000,0000
1Cấp huyện, thành phố (Chi tiêu vốn KH năm 2018)9.000,009.000,009.000,00009.000,00009.000,0000
2Cấp huyện, thành phố (Chi tiêu vốn KH năm 2019)9.000,009.000,009.000,00009.000,00009.000,0000
3Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chào nuôi bò sữa và chế biến sữa công nghệ cao tỉnh Cao Bằng9.000,00009.000,00009.000,0000Số xung danh mục, chi tiêu KH trung hạn 2016-2020 nguồn thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án
4Hạ tầng cơ bản phát triển các tỉnh Đồng Bác Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án tỉnh Cao Bằng1338/QĐ-UBND ngày 24/8/2017979.865,0062.304,20140.618,62206.677,7990147.296,42106.677,7990Điều chỉnh tăng để giải phóng mặt bằng dự án
5Nâng cấp di tích lịch sử Nậm Lín, xã Hoàng Tùng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng2.322,2012.322,2012.322,2012.322,2012.322,201Công trình kỷ niệm 90 năm ngày thành lập Chi tiết Đảng công sức đầu tiên của tỉnh Cao Bằng. Đề án số 22-ĐA/TU ngày 24/9/2019 của Tỉnh Ủy Cao Bằng
A3Nguồn vốn xổ số kiến thiết10.000,0010.000,008.450,008.450,0010.000,0010.000,00
1Kế hoạch đầu tư công trung hạn chưa phân bổ chi tiết7.550,007.550,007.550,00
2Sân vận động xã Thị Hoa, huyện Hạ Long, tỉnh Cao Bằng2.760,001.000,00300,00300,00300,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ
3Sân vận động xã Ngọc Cần, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng2.200,002.000,00300,00300,00300,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ
4Nhà văn hóa xã Lương Cao, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng2.998,002.000,00300,00300,00300,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ
5Cái nạc, vùng cấp một số hạng mục tại Trường mầm non Chu Trinh, thành phố Cao Bằng2.995,002.700,002.700,002.700,002.700,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
6Nhà văn hóa xã Thị Hoa, huyện Hạ Long, tỉnh Cao Bằng2.552,001.000,00300,00300,00700,001.000,001.000,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
7Nhà văn hóa và sân vận động xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng2.630,002.000,00300,00300,001.300,001.600,001.600,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
8Nhà văn hóa và sân vận động xã Văn Thổ, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng5.233,002.000,00350,00350,001.350,001.700,001.700,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
9Nhà văn hóa xã Đức Long, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng2.000,001.800,00300,00300,001.200,001.500,001.500,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
10Nhà văn hóa xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng3.000,002.000,00300,00300,001.200,001.500,001.500,00Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư

164/6

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn hỗ trợ từ khối công đầu hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhThĐTTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác
BTổng thu ngân sách địa phương40.359,00005.000,000029.739,9300-70.098,930034.739,9300
1Đường phía Nam khu đô thị mới TPCR, lý trình Km0+00 - Km2+896,5273122961840/QĐ-UBND, 31/10/2013, 1444/QĐ-UBND ngày 26/6/2016718.751,00530.751,00266.287,5333.783,4322.359,0006.800,00029.159,0006.800,000Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất, để bằng chỉ tiêu KH năm 2017 đã giao và giải ngân là 6.800 tr.đ
2Sàn gặt tổng thể khu TT chính trị Đà Thám72950291917/QĐ-UBND, 01/9/201181.141,0066.975,208.000,008.000,0003.971,93011.971,9303.971,930Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất để thanh toán khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu là 3971,93 tr.đ
3Đến bộ, giải phóng mặt bằng Trường Quân sự2230/QĐ-UBND ngày 01/12/201752.797,0052.797,0010.000,0005.000,00016.961,00026.961,00021.961,000Tổng KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất 16.961 tr.đ để thực hiện dự án
4Khu tài dinh cư đường phía Nam khu đô thị mới1734/QĐ-UBND, 16/11/2012283.626,00283.626,0035.000,0035.000,002.007,0002.007,0002.007,000Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ tiền thu sử dụng đất, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 2.007 tr.đ
CBổ trợ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Từ 20% vốn tổng thu sử dụng đất dành cho đầu tư)3.300,00003.300,00003.300,0000
1Nhà văn hóa và sân vận động xã Huy Giáp, huyện Bàn Lạc, tỉnh Cao Bằng2.630,002.000,00400,00400,00400,00Phân bổ chi tiết cho các dự án thuộc các xã về dịch nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
2Nhà văn hóa và sân vận động xã Yên Thế, huyện Bàn Lâm, tỉnh Cao Bằng5.253,002.000,00300,00300,00300,00
3Nhà văn hóa xã Đức Long, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng2.000,001.800,00300,00300,00300,00
4Nhà văn hóa xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng3.000,002.000,00500,00500,00500,00
5Cái tạo, mở rộng khuôn viên làm việc UBND xã Hoàng Tung, huyện Hòa An2.600,002.600,001.800,00001.800,00001.800,0000Dự án thuộc xã về dịch nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư
DNguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác2.173.001,520558.336,514720.066,0155.128,0002.829.826,5351.273.274,529
1Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường, cửa khẩu Tà Lĩnh76290952077/QĐ-UBND ngày 28/10/201624.981,4824.981,4815.000,00015.000,0002.700,00012.300,00012.300,000Điều chỉnh giảm KH năm 2018 do giảm khối lượng theo kết luận của kiểm toán năm 2019 (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 1927/BC-BQL ngày 17/10/2019)
2Nhà làm việc của các lực lượng chức năng và các hạng mục phụ trợ tại lối mở Nà Đường, huyện Tà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng7596575385/QĐ-UBND ngày 30/3/2016, 478/QĐ-UBND ngày 25/4/201914.997,3714.997,377.100,0007.100,0002.200,0009.300,000Điều chỉnh tăng KH năm 2018 từ dự án Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường để thanh toán khối lượng hoàn thành (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 1927/BC-BQL ngày 17/10/2019)
3Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực cửa khẩu Tà Lĩnh, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng77347781856/QĐ-UBND ngày 27/10/201714.036,0814.036,085.000,0005.000,000500,0005.500,000Điều chỉnh tăng KH năm 2018 là 500 tr.đ từ dự án Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 1927/BC-BQL ngày 17/10/2019)

11/10/2019

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn kể từ từ khởi công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
4Bất kiểm soát, hàng rào biên giới, Hàng rào ranh giới, Đường, cửa tuần tra biên giới Khu du lịch thác Bản Giốc32.287,0032.287,002.428,0002.428,000139,0002.289,0002.289,000Điều chỉnh giảm do dự án không giải ngân được KH vốn năm 2018 do dự án chưa được phê duyệt vì phải xem ý kiến các bộ ban ngành phê duyệt phương án thiết kế và phụ thuộc kết quả bồi đàm với Trung Quốc (chủ đầu tư đề xuất tại VĐ số 1615/BCH-TM ngày 31/10/2019)
5Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (VN)-Đức Thiên (Trung Quốc)907/QĐ-UBND 03/7/201926.500,0026.500,005.144,0005.144,00021.356,00026.500,00026.500,000Tăng chi tiêu KH trung hạn 2016-2020 để thanh toán khối lượng hoàn thành (Tăng 21.356 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng)
6Trạm kiểm soát, Đường đầu nối biên giới và Khánh viện cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng671/QĐ-UBND, 23/5/201929.900,0029.900,002.428,0002.428,0005.428,0007.856,0007.856,000Điều chỉnh tăng chi tiêu KH trung hạn 2016-2020 từ dự án Bất kiểm soát, hàng rào biên giới, Hàng rào ranh giới, Đường, cửa tuần tra biên giới Khu du lịch thác Bản Giốc là 139 Trđ (chủ đầu tư đề xuất tại VĐ số 1615/BCH-TM ngày 31/10/2019) và từ dự án Hồ Khánh Khoản là 2.289 trđ để thanh toán khối lượng thực hiện. Tăng 3.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng.
7Trái thảm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường đầu nối ra biên giới M834/1 khu du lịch thác Bản Giốc2022/QĐ-UBND 14/11/20194.967,004.967,002.000,0002.000,0002.000,000ĐA đã có tên trong biểu 5 (chưa có vốn bỏ trừ) tại Nghị quyết 21 nhưng chưa vốn bỏ trừ. Tất cả Trái thảm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường đầu nối ra biên giới M834/1, đường cầu đạo bộ từ trung khuôn viên khu du lịch thác Bản Giốc (Tăng theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng). Tăng 2.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng.
8Bãi đỗ xe điện và các hạng mục phụ trợ (chân đồi trạm biên phòng), khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng2023/QĐ-UBND ngày 14/11/20197.800,007.800,002.000,0002.000,0002.000,000Dự án bổ sung mới phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc). Tăng 2.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng.
9Cầm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng2.089,7962.089,7961.000,0001.000,0001.000,000ĐA bổ sung mới phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc). Tăng 1.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng.
10Xây dựng bộ Khánh Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An7533117863/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018457.875,69137.875,6970.000,00387.875,324.047,002.289,00385.586,321.758,00Điều chỉnh giảm bằng nhu cầu thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại VĐ số 80/BQL-KHKT ngày 29/10/2019), bổ trợ từ nguồn tăng thu NSĐP vốn năm 2019.
11Cầu và đường dẫn Tà Lũng - Na Thâm, xã Mỹ Hưng, huyện Phúc Hòa và tuyến đường 210 đoạn nối Đức Long (Thanh An) - Tà Lũng (Phúc Hòa)Chưa mở mãChưa có80.000,0080.000,0080.000,0080.000,0080.000,0080.000,00Đổi tên dự án theo văn bản số 2988/ĐND ngày 28/10/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng.
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn kể từ từ khởi công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khácTầngGiámTổng sốTrong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác
12Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế của khắp Tà Lĩnh tỉnh Cao Bằng75806541981/QĐ-UBND ngày 30/10/2013199.958,805.000,00153.000,0005.000,000158.000,0005.000,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019)
13Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường, cửa khẩu Tà Lĩnh, huyện Tà Lĩnh76290952077/QĐ-UBND ngày 28/10/201624.981,487.500,0015.000,0007.500,00022.500,0007.500,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019)
14Nhà làm việc của các lực lượng chức năng và các hạng mục phụ trợ tại lối mở Nà Đường, huyện Tà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng7596575385/QĐ-UBND ngày 30/3/2016, 478/QĐ-UBND ngày 25/4/201914.997,373.752,008.755,6913.752,00012.507,6913.752,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019)
15Đường cửa khẩu Tà Lĩnh, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng (Đoạn A10-ES-N9, A11-ES-N10, ES-ES)7583573373/QĐ-UBND ngày 30/3/201636.987,9911.500,0017.500,00011.500,00029.000,00011.500,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019)
16Đường phía Nam khu đô thị mới TPCB, lý trình Km0=90 - Km5=896,5273122961840/QĐ-UBND, 31/10/2013, 1444/QĐ-UBND ngày 26/6/2016718.752,00266.287,5325.380,0067.000,00067.000,00067.000,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân năm 2016 là 67.000 tr.d
17Các công trình hạ tầng kỹ thuật khu TT chính trị Đê Thám72950322924/QĐ-UBND, 30/12/2011316.648,00316.648,00100.800,0055.300,008.676,0008.676,00031.000,00039.676,00039.676,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 39.676 tr.d
18Trung tâm hội nghị tỉnh72950282268/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 và 1639/QĐ-UBND ngày212.651,0068.000,0025.000,00025.000,00025.000,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 25.000 tr.d
19Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường phía Nam khu đô thị mới, TPCB, Lý trình Km0=90 - Km5=896,521229/QĐ-UBND ngày 22/7/2016268.596,00268.596,002.819,0002.819,0002.819,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 2.819 tr.d
20Cái tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND tỉnh Cao Bằng-giải đoạn II75784281015/QĐ-UBND 16/7/201329.976,0029.976,008.249,0008.249,0008.249,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng với mức vốn đã giao và giải ngân từ các nguồn vốn hợp pháp khác là 8.249 trd
21Cái tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy75608901907/QĐ-UBND, 28/10/2015, 1337/QĐ-UBND ngày 20/8/201712.373,8212.373,822.000,0002.000,0002.000,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng với mức vốn đã giao và giải ngân từ các nguồn vốn hợp pháp khác là 2.000 trd
22Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Tà Lĩnh7248592972/QĐ-UBND 9/7/2014179.951,0023.000,00023.000,00023.000,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phi cửa khẩu
23Nâng cấp, cải tạo đến Biên phòng cửa khẩu Lý Văn (97)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng1938/QĐ-UBND 29/10/20155.404,055.404,055.000,0005.000,0005.000,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phi cửa khẩu
24Nâng cấp, cải tạo đến Biên phòng cửa khẩu Thị Hoa (87)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng1939/QĐ-UBND 29/10/20154.996,194.996,194.500,0004.500,0004.500,000Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phi cửa khẩu
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bổ sung từ khối công đầu kết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 cho điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác
25Cái tạo, nâng cấp đường vào lối mở Trực Long, huyện Hà Quảng74925722115/QĐ-UBND 23/12/201413.563,5313.563,535.251,5425.251,5425.251,542Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối
26Cái tạo, sửa chữa công trình trạm cấp nước sinh hoạt xã Đức Long, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng3814/QĐ-UBND 30/6/2016289,23289,23280,000280,000280,000Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối
27Cái tạo, sửa chữa công trình trạm cấp nước sinh hoạt thị trấn Tà Lạng, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng3800/QĐ-UBND 30/6/20163.508,263.508,261.500,0001.500,0001.500,000Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối
28Kế chế xuất từ đất Đền Biên phòng Cốc Păng thuộc Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng2027/QĐ-UBND 27/10/20167.371,187.371,18800,000800,000800,000Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối
29Cái tạo, sửa chữa Đền Biên phòng Ngọc Cồn (107) - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng85/QĐ-UBND 29/1/20165.828,005.828,002.500,0002.500,0002.500,000Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối
30Khu tài định cư khu của khối Tà Lành, huyện Tà Lành, tỉnh Cao Bằng1691/QĐ-UBND 09/10/201734.000,0034.000,001.139,4731.139,4731.139,473Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối
31Đường phía Nam khu đô thị mới TXCB Lộ trình: Km 0+00- km 3+896,5273122961840/QĐ-UBND 31/10/2013, 1444/QĐ-UBND ngày 26/6/2016718.751,00530.751,00559.389,384371.389,38480.000,000639.389,384451.389,384Như cầu vốn còn thiếu là 159,361 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
32Cái tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chi Thân - Tự Do - Ngọc Dũng - Hoàng Hải - Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên3699/QĐ-UBND ngày 29/3/2016129.883,00129.883,0016.534,1316.534,1350.000,0066.534,1366.534,13Như cầu vốn còn thiếu là 70 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
33Cái tạo, nâng cấp đường sinh 207 từ Km 0+00 - Km 31+00 (Quảng Uyên - Hạ Lang) tỉnh Cao Bằng1015/QĐ-UBND ngày 02/7/2010485.894,00244.000,00162.998,00145.000,00322.896,0080.000,00402.896,0080.000,00Như cầu vốn còn thiếu là 151,164 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
34Đường vào trung tâm xã trong vùng lô thuộc xã Sơn Lập, huyện Bảo Lạc, xã Yên Thế, huyện Bảo Lâm920/QĐ-UBND ngày 16/6/2010253.000,0059.590,0027.590,0059.590,0027.590,0012.478,0072.068,0040.068,00Số vốn nợ đang XDCB là 12,478 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
35Cái tạo, nâng cấp Đường sinh 206 (QL 3 - Thác Bảo Giác)231/QĐ-UBND ngày 04/3/2013617.785,00493.685,00493.685,0070.000,00563.685,0070.000,00Như cầu vốn còn thiếu là 125 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
36Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực của khối Tà Lạng, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng77347781856/QĐ-UBND ngày 27/10/201714.036,0814.036,088.500,0008.500,000Bổ sung thêm KH vốn trung hạn là 8.500 trổ để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
37Cái tạo nâng cấp đường vào mốc 854 (đoạn từ Bảo Khoảng vào mốc 854), xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng1366/QĐ-UBND 29/8/201719.889,66819.889,66810.000,00010.000,0009.889,00019.889,000Điều chỉnh tăng KH trung hạn để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn hỗ trợ từ khối công dân kết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTổng sốTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khácTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác
38Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, tỉnh - Sơn Tây, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành1597/QĐ-UBND 29/10/201814.924.66814.924.6683.000.0003.000.00011.924.00014.924.000Nhu cầu vốn còn thiếu là 11,924 tỷ đồng Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
39Cải tạo, nâng cấp đường TT Trà Lĩnh - Đồn Chương (Km234-Km277/QL-4A)250.000,00250.000,0040.000.00040.000.00040.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
40Đường giao thông Quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phía Đảo, Phía Đảo, xã Thành Công - xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình120.000,00120.000,0020.000.00020.000.00020.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
41Đường tờ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hà Lan36.000,0036.000,0020.000.00020.000.00020.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
42Xây dựng bãi rác thải và cải tạo, nâng cấp đường vào bãi rác thải tại lối mở Hà Lan, huyện Thạch An15.000,0015.000,0015.000,0015.000,0015.000,00Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
43Dập dừng nước và Kế chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư từ phía Sông Bằng, Phường Hợp Giang - Tân Giang, Thành phố Cao Bằng130.000,00130.000,0020.000.00020.000.00020.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
44Phố đi bộ ven sông Bằng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng100.000,00100.000,0040.000,0040.000,0040.000,00Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
Mẫu số 2

Biểu số 2

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SỐNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Cấm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn dự phòng NSTWKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn dự phòng NSTWTổng sốTrong đó: vốn dự phòng NSTWTổng sốTrong đó: vốn dự phòng NSTWTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn dự phòng NSTW
123456789101112131415
TỔNG CỘNG105.000,000-105.000,000105.000,000
1Kẻ chống sạt lở khu ruộng xóm Nà Ma, thị trấn Pác Miếu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng1361/QĐ-UBND: 28/8/201714.995,53910.000,000----10.000,00010.000,00010.000,000Các dự án đã được giao vốn tại Quyết định số 1146/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 của Thủ tướng Chính phủ nhưng chưa có tên trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
2Trụ sở làm việc UBND xã Lý Bôn, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng2293a/QĐ-UBND: 30/11/201611.200,00011.000,000----11.000,00011.000,00011.000,000
3Dự án Kê bờ trái Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Km0+00 - Km 2+00)1367/QĐ-UBND ngày 29/8/2017119.994,29665.000,000----65.000,00065.000,00065.000,000
4Công trình xử lý cấp bách sự cố công trình Hồ Bàn Việt, xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh7663592Số 2151/QĐ-UBND ngày 24/11/20176.133,3575.000,0005.000,0005.000,0005.000,000Các dự án đã được giao vốn tại Quyết định số 1313/QĐ-TTg ngày 07/9/2017 của Thủ tướng Chính phủ nhưng chưa có tên trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
5Công trình xử lý cấp bách sự cố công trình Hồ Nà Tàu, xã Lê Lợi, huyện Thạch An7663595Số 2152/QĐ-UBND ngày 24/11/20176.021,2995.000,0005.000,0005.000,0005.000,000
6Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016-20201036955Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày 30/10/201569.132,0009.000,0009.000,0009.000,0009.000,000Dự án được giao vốn tại Quyết định số 201/QĐ-TTg ngày 14/02/2017 và Quyết định số 1304/QĐ-TTg ngày 07/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ nhưng chưa có tên trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020

K

DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGƯỜI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, VỐN NƯỚC NGOÀI VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI

(Kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Trọng điểm

TTDanh mục đầu tưĐịa điểm XDNgày ký kết hiệp địnhNăng lực thiết kếThời gian KC-HTSố quyết địnhQuyết định đầu tưLũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW; vốn nước ngoài viện trợ không hoàn lạiKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Tổng số (tất cả các nguồn)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (theo hiệp định)Tổng sốVốn nước ngoài cấp phát từ NSTWTổng sốVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW; Vốn nước ngoài viện trợ không hoàn lạiTăngGiảmTổng sốVốn nước ngoài cấp phát từ NSTW; Vốn nước ngoài viện trợ không hoàn lại
Tổng số^{(1)}TĐ: NSTWTổng sốTĐ: cấp phát từ NSTW
123456789101112131415161718192021
TỔNG SỐ1.445.097424.771127.5391.020.326745.483--351.687.582257.465.922197.459.8220,000555.583.485454.925.744
ILĩnh vực nông nghiệp812.454336.45482.796476.000387.677--54.836.66016.544.00071.728.0000,000126.564.66088.272.000
(1)Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020812.454336.45482.796476.000387.677--54.836.66016.544.00071.728.0000,000126.564.66088.272.000
IHỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao BằngCác huyện: HQ, NB, TA, TN24/3/201735 xã/4 huyện2017-2023698/QĐ-UBND 19/5/2017812.454336.45482.796476.000387.677--54.836.66016.544.00071.728.0000,000126.564.66088.272.000bổ sung kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài từ NSTW theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của TTCP
IILĩnh vực hạ tầng công cộng440.66755.92944.743384.738357.806--279.492.100223.563.100110.373.0000,000389.865.100333.936.100
(1)Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020440.66755.92944.743384.738357.806--279.492.100223.563.100110.373.0000,000389.865.100333.936.100
IChương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng Giai đoạn 2 (2017-2020)TFCB17/07/20142017-20201944/QĐ-UBND, 29/10/2015440.66755.92944.743384.738357.806--279.492.100223.563.100110.373.0000,000389.865.100333.936.100bổ sung kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài từ NSTW theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của TTCP
IIILĩnh vực thủy lợi191.97632.388159.58817.358.82217.358.82215.358.82239.153.72532.717.644
(1)Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020191.97632.388159.58817.358.82217.358.82215.358.82239.153.72532.717.644
IThủy lợi Cao Bằng - sử dụng thông minh nguồn nước và nông nghiệpCác huyện21/01/20142015-2020408/QĐ-UBND 31/3/2015191.97632.388159.58817.358.82217.358.82215.358.82239.153.72532.717.644bổ sung kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài từ NSTW theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của TTCP

Biểu số 4

KỲ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH CAO BẰNG VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) GIAI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH CHO VAY LẠI

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục đầu tưQuyết định đầu tưKế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lạGhi chú
Số quyết địnhTMDTTổng sốTrong đó vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lạ
Tổng số (tất cả các nguồn)Vốn đối ứngVốn nước ngoài (theo hiệp định)
Tổng sốTrong đó: NSTWTổng sốTrong đó
123456789101112
TỔNG SỐ3.061.966,04698.462,04304.591,532.363.504,002.105.005,00-1.281.072,02109.453,175
ILĩnh vực Giao thông259.330,0029.330,00-230.000,00207.000,00259.330,00023.000,000
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020259.330,0029.330,00-230.000,00207.000,00259.330,00023.000,000
1Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), Hợp phần 1 Khôi phục, cải tạo đường địa phương2529/QĐ-TTg, 21/12/2015, 622/QĐ-BGTVT, 02/3/2016259.330,0029.330,00-230.000,00207.000,00259.330,00023.000,000
IILĩnh vực nông nghiệp812.454,00336.454,0082.796,00476.000,00387.677,0074.940,35120.103,691
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020812.454,00336.454,0082.796,00476.000,00387.677,0074.940,35120.103,691
1Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng1736/QĐ-UBND 23/9/2016812.454,00336.454,0082.796,00476.000,00387.677,0074.940,35120.103,691
IIILĩnh vực hạ tầng công cộng1.673.670,04297.157,04221.795,531.376.513,001.257.436,00705.368,67243.016,151
Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020253.138,0018.713,0016.841,70234.425,00218.015,00140.305,5318.436,731
1Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 1)1831/QĐ-UBND 18/11/2014253.138,0018.713,0016.841,70234.425,00218.015,00140.305,5318.436,731
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-20201.420.532,04278.444,04204.953,831.142.088,001.039.421,00565.063,14134.579,420
1Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng Giai đoạn 2 (2017-2020)1944/QĐ-UBND, 29/10/2015440.667,0055.929,0044.743,00384.738,00357.806,00415.000,07525.134,975
2Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án tỉnh Cao Bằng1338/QĐ-UBND 24/8/2017979.865,04222.515,04160.210,83757.350,00681.615,00150.063,0669.444,444
IVDự án Ô316.512,0035.521,00-280.991,00252.892,00241.433,00023.333,333
Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020316.512,0035.521,00-280.991,00252.892,00241.433,00023.333,333
1Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai1236/QĐ-BTNMT, 30/5/2016, 2082/QĐ-UBND, 28/10/2016,85.122,0015.001,00-70.121,0063.109,0030.563,0002.246,333
2Chương trình "Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả"3102/QĐ-BNN-HTQT 21/7/2016231.390,0020.520,00-210.870,00189.783,00210.870,00021.087,000
Mẫu số 5

Biểu số 5

DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Cấm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSTWKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: vốn NSTWTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSTW
123456789101112131415
CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU18.000.00018.000.000258.016.000258.016.000258.016.000
IChương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội18.000.00018.000.00018.000.00018.000.00018.000.000Số vốn 18 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019
Trong đó:
ICải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng18.000.00018.000.00018.000.00018.000.00018.000.000
IIHỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg13.981.00013.981.00013.981.000Bổ sung theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019
IIIHỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg25.535.00025.535.00025.535.000Bổ sung theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019
IVVốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia200.500.000200.500.000200.500.000Bổ sung theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019
Trong đó:
IDự án Nâng cấp, cải tạo đường Nà Păng- Đức Hạnh (cầu qua Sông Gâm)10.000.00010.000.00010.000.000
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệtLũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015Kế hoạch trung hạn 2016-2020Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSTWKế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ: ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: vốn NSTWTổng sốTrong đó: vốn NSTWTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSTW
2Dự án đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (Cao Bằng)130.500.000130.500.000130.500.000
3Dự án kê chồng sạt lở bộ, ổn định dân cư bộ trải sông Bằng, thành phố Cao Bằng50.000.00050.000.00050.000.000
4Dự án ổn định dân cư biên giới xóm Nà Tràn10.000.00010.000.00010.000.000
Mẫu số 7

Biểu số 7

DIỄU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VỐN CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Lần 3)

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Diễn chinhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMBTTrong đó, vốn NSSDPTổng sốTrong đó, vốn NSSDPTổng sốTrong đó, vốn NSSDPTổng sốTrong đó, vốn NSSDPTăngGiảmTổng sốTrong đó, vốn NSSDP
1Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi bữa ăn và chế biến sữa công nghệ cao tính Cao BằngChưa mở mã96.000,096.000,028.000.00028.000.0006.930,62146.930,62146.930,6214Để tri vấn đề thực hiện dự án quan trọng
IVTrả nợ gốc ODA vay lại từ Chính phủ360,3000360,3000404,4274764,7274764,7274
1Chương trình đã thi miễn phí phải Bắc - thành phố Cao Bằng (giai đoạn 1)1.842.0001.842.000360,3000360,3000404,4274764,7274764,7274Tăng để trả nợ gốc kỳ 01/12/2019 do TPCH không có nguồn để trả (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 256/TT+UBND ngày 16/10/2019)
VĐổi ứng các dự án ODA101.145,946064.145,946010.447,879225.272,934090.320,891249.320,8912
V.1Đổi ứng các dự án Giáo dục6.602,37606.602,3760951,21805.651,13805.651,1380
1Trường PTDTNT Hà Long76390232059/QĐ-UBND ngày 27/10/20164.876,84.876,84.876,7964.876,7963.396,2283.396,2281.480,56801.480,5680101,17801.379,70001.379,7000Điều chỉnh giảm do dự án chi phí dự phòng, chi phí Kiểm toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1088/SGD&ĐT-KH ngày 09/9/2019)
2Trường mầm non Liên Ga, xã Dân Chủ, huyện Hòa An76184732043 ngày 27/10/20164.826,14.826,14.826,0004.826,0002.926,0002.926,0001.900,00001.900,0000215,40801.684,39201.684,3920Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019)
3Trường mầm non Trường Lương, xã Trường Lương, huyện Hòa An76184722042 ngày 27/10/20164.665,84.665,84.665,8414.665,8412.885,7342.885,7341.780,10701.780,1070376,87101.403,23601.403,2360Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019)
4Trường Mầm non Cốc Păng76402112021 ngày 26/10/20162.200,02.200,02.200,0002.200,0002.048,2992.048,299151,7010151,701031,1750120,5260120,5260Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 758b/VĐ-UBND ngày 30/9/2019)
5Trường Mầm non Đức Long (Phân trường Bảo Phi)7649842QĐ số 2071 ngày 28/10/20166.680,06.680,06.680,0006.680,000700,0000700,0000189,6420510,3580510,3580Điều chỉnh giảm để bằng cho các thanh toán thực tế (chủ đầu tư để xuất tại BC số 264/BC-UBND ngày 21/10/2019)
6Trường PTDTBT THCS Quảng Lâm76200372039/QĐ-UBND, 27/10/20163.985,33.985,33.775,0003.775,000590,0000590,000036,9440553,0560553,0560Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 305/BC-UBND ngày 18/10/2019)
V.2Đổi ứng các dự án do Bộ, ngành Trung ương làm chủ đầu tư thực hiện trên địa bàn67.920,780037.920,7800354,000024.321,716043.953,064013.953,0640
1Dự án Xây dựng các đầu sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRADP) Hợp pháp 1. Khối phục, cải tạo đường địa phương7593697627/QĐ-BGTVT ngày 2/3/2016259.320,029.320,0259.320,00029.320,00092.278,0069.678,00616.285,994016.285,99409.295,00006.990,99406.990,9940Điều chỉnh giảm do chi phí GPMB giảm, chọn thanh toán chi phí kiểm toán, quyết toán các tiêu dự án (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 571/BQLDA-HCTH ngày 10/9/2019)
2Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm Cao Bằng (LIFSAP mở rộng)73702461139/QĐ - UBND ngày 11/7/201637.325,03.141,13.781,0703.781,0702.293,0002.293,000848,0700848,0700354,00001.202,07001.202,0700Để sung thêm 354,0 triệu đồng vốn đối ứng để thanh toán cho các hạng mục: Tư vấn khảo sát thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát, kiểm toán, quyết toán của các công trình cải tạo, nâng cấp cho (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1557/ĐNN-KHTC, ngày 10/9/2019)
3Xây dựng trạm y tế xã do EU tài trợ
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến bối cảnh 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMSTTrung độ: vốn NSEPTổng sốTrung độ: vốn NSEPTổng sốTrung độ: vốn NSEPTổng sốTrung độ: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrung độ: vốn NSEP
3.1Trạm y tế xã Hà Sắc, huyện Hà QuảngSố 1925/QĐ-UBND ngày 20/10/20174.390,31.090,3293.543293.543250.000250.0005.54305.54305.5430KH 2019 giao lên đầu +1.750; trung bình điều chỉnh KH 2019 kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HBND ngày 09/9/2019 của HBND tỉnh Cao Bằng đã điều chỉnh giảm 1.744.457 trđ. Không tiếp tục đầu tư do tập nhập từ Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm các quyền tác giả của chi phí khác tại địa hình, lập BCKTKT (chủ đầu tư đề xuất tại Tp. trình số 103/KTTr-BQLDA ngày 28/8/2019)
3.2Trạm y tế xã Sơn Lệ, huyện Bàn LạcSố 1855/QĐ-UBND ngày 27/10/20175.700,02.200,02.200.0002.200.000250.000250.0001.950.00001.950.00001.950.0000400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.3Trạm y tế xã Nam Quang, huyện Bàn LâmSố 1915/QĐ-UBND ngày 10/10/20177.400,03.900,03.900.0003.900.000250.000250.0003.650.00003.650.00002.900.0000750.0000750.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.4Trạm y tế xã Quảng Lâm, huyện Bàn LâmSố 1950/QĐ-UBND ngày 30/10/20173.200,01.700,01.700.0001.700.000250.000250.0001.450.00001.450.00001.150.0000300.0000300.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.5Trạm y tế xã Canh Tân, huyện Thạch AnSố 1924/QĐ-UBND ngày 30/10/20175.447,31.947,51.947.5431.947.543250.000250.0001.697.54301.697.54301.297.5430400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.6Trạm y tế xã Đại Tiến, huyện Đàn AnSố 1920/QĐ-UBND ngày 30/10/20174.601,01.101,01.101.0321.101.032250.000250.000831.0320831.0320831.0320Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.7Trạm y tế xã Lũng Yên, huyện Tràng KhánhSố 1956/QĐ-UBND ngày 31/10/20175.500,02.000,02.000.0002.000.000250.000250.0001.750.00001.750.00001.350.0000400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.8Trạm y tế xã Kim Loan, huyện Hy LăngSố 1930/QĐ-UBND ngày 30/10/20173.500,02.000,02.000.0002.000.000250.000250.0001.750.00001.750.00001.350.0000400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
3.9Trạm y tế xã Mùa Long, huyện Nguyên BìnhSố 1921/QĐ-UBND ngày 30/10/20175.432,61.932,81.932.5681.932.568250.000250.0001.682.59801.682.59801.282.5980400.0000400.0000Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP
4Cấp điểm nâng cao từ nguồn điện năng lượng tại các giai đoạn 2018-2020 tỉnh Cao Bằng sử dụng vốn GDA khẳng hoàn lại do Liên minh châu Âu (EU) tài trợ875/QĐ-UBND 29/6/201838.824,08.824,038.824,0008.824,00032.000,00002.000,00001.000,000031.000,00001.000,0000Công tác khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khá đủ còn chậm do dự án xây dựng trên địa bàn có địa hình, khó khăn phức tạp, đường giao thông không thuận lợi. Hướng dẫn thực hiện dự án của Bộ Công Thương thực hiện dự án đến ngày 02 tháng 3 năm 2019 mới có nửa việc trên khu lắp BCNCT chậm. Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 008/VB-BQLDA ngày 18/10/2019)
5Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai2083/QĐ-UBND 28/10/201685.122,015.001,028.317,0008.100,0008.392,0001.000,0004.000,00004.000,00002.290,00001.710,00001.710,0000Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 255/TBC-STMMT ngày 18/10/2019)
V.3Đổi ứng dự án vốn nước ngoài giải ngân theo cho chế tài chính trong nước30.622,790019.622,790010.095,8792-40.716,669229.716,6692
1Xây dựng Hồ Khẩu Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng7533117865/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018437.875,7137.875,7385.586,315103.234,315343.111,64673.517,64630.622,790019.622,790010.095,8792-40.716,669229.716,6692Điều chỉnh tăng để GPMB, hoàn thành dự án trong năm 2019 (chủ đầu tư đề xuất tại VB số 760/QĐ-ASRT ngày 18/10/2019)
V1Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyển biên giới Việt - Trung11.500,000011.500,00002.138,78909.361,21109.361,2110
1Dương GTNT năm Lũng Tùng (xã Xuân Nội) - Đồng Cầm (xã Trí Phương), huyện Trà Lĩnh74446901845/QĐ-UBND 31/10/2013, 1835/QĐ-UBND, ngày 22/10/201571.735,053.734,045.500,00045.500,00037.000,00037.000,0008.500,00008.500,00001.989,01006.510,99006.310,9900Đơn vị thi công đang hoàn thiện các khiếu nại cho các công trình
2ĐA ra phải bơm nón vật nổ phát triển kinh tế tuyển biên giới Việt-Trung khu vực Lũng Kỳ, Khẩu Sát xã Cần Nông huyện Thông Nông Cao Bằng2061/QĐ-UBND 27/10/20167.990,97.990,97.990,8737.990,8735.000,0005.000,0003.000,00003.000,0000149,77002.850,22102.850,2210Hết khối lượng thanh toán
VIIVốn hỗ trợ cho chương trình MTQG xây dựng NTM78.997,044.500,042.500,00042.500,00014.210,000014.210,000014.332,5920255,629028.286,763028.286,7630
1Trụ sở UBND xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng77535671806/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 sau UBND huyện Hà Quảng8.000,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,0000296,76302.096,76302.096,7630Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1515/TT1-UBND ngày 11/9/2019)
2Trụ sở làm việc UBND xã Hồng Quang, huyện Quảng Uyên7771860QĐ số 1606/QĐ-UBND, ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.090,00002.790,00002.790,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại VB số 1107/CV-UB ngày 05/9/2019)
3Trụ sở làm việc UBND xã Đức Quang, huyện Hà LongChưa mở mã1656/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00002.000,00003.700,00003.700,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1575/TT1-UBND ngày 21/10/2019)
4Trụ sở làm việc xã Phan Thanh, huyện Bảo LạcChưa mở mã1615/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.000,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00002.000,00003.700,00003.700,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 907/TT1-UBND ngày 27/9/2019)
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến kết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGiá chủ
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP
5Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Trung Côn, huyện Thạch An77624651395/QĐ-UBND, ngày 09/10/20187.000,04.800,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00002.500,00004.200,00004.200,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019)
6Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thụy Hưng77624661397/QĐ-BND, 09/10/20186.960,04.900,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.500,00003.200,00003.200,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019)
7Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thái Cường, huyện Thạch An77624671362/QĐ-UBND, ngày 03/10/20186.800,04.800,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.500,00003.200,00003.200,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019)
8Trụ sở làm việc UBND xã Đoài Khôn, huyện Quảng Uyên7768696Số: 1604/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,0004.500,000610,0000610,0000255,6290354,3710354,3710Không còn nhu cầu thanh toán
9Trụ sở làm việc UBND xã Cát Đỏ, huyện Quảng Uyên7768698Số: 1609/QĐ-UBND ngày 29/10/20188.500,05.000,04.500,0004.500,0001.700,00001.700,00001.345,62903.045,62903.045,6290
10Trụ sở làm việc UBND xã Đại Tiến8.797,02.000,0002.000,0002.000,00002.000,00002.000,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán đến bộ CPMB, chi phí KSTK, thanh toán sổ lắp (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 129/TT+UBND ngày 22/10/2019)
BĐầu tư từ nguồn thu sở cổ bến thăm6.000,00006.000,00001.276,39501.276,39506.000,00006.000,0000
1Trạm y tế xã Bờ triều, huyện Hòa An76902801819/QĐ-UBND ngày 23/10/20183.950,73.950,72.995,6492.995,649945,649945,6492.050,00002.050,00001.315,3630734,6370734,6370Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế
2Nhà văn hóa - sân thể thao xã Hoàng Tùng, huyện Hòa AnChưa mở mở2330/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 của UBND huyện Hòa An2.955,32.955,32.400,0002.400,0001.450,00001.450,0000900,00002.350,00002.350,0000Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành
3Cái tạo, sửa chữa trạm y tế xã Minh Thanh huyện Nguyên Bình7749834118,1, ngày 06/6/20182.000,02.000,02.000,0002.000,0001.200,00001.200,0000476,39501.676,39501.676,3950Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành
4Sân vận động xã Cao Chương, huyện Trà Lĩnh76715081713/QĐ-UBND, ngày 30/10/20171.300,00001.300,000061,03201.238,96801.238,9680Không còn nhu cầu thanh toán
CNguồn thu tiền sử dụng đất21.892,896021.892,896012.924,000012.924,000021.892,896021.892,8960
1Cấp huyện, thành phố (Chủ nhà số 101 năm 2019)9.000,0009.000,0009.000,00009.000,00009.000,0000
2Dự phòng để hỗ trợ các dự án tại các xã về dịch uống thăm mới năm 20196.692,89606.692,89603.934,00002.768,89602.768,8960Tại Nghị quyết 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số vốn chưa phân bổ chi tiết trong là 6692,896 tr/đ, phân bổ chi tiết cho các dự án từ 4-8
3Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi hộ sữa và chế biến sữa công nghệ cao tỉnh Cao BằngChưa mở mở96.000,096.000,09.000,0009.000,0009.000,00009.000,00009.000,0000Để rơi vốn để thực hiện dự án quan trọng của tỉnh
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó, vốn NĐDPTổng sốTrong đó, vốn NĐDPTổng sốTrong đó, vốn NĐDPTổng sốTrong đó, vốn NĐDPTổngGiảmTổng sốTrong đó, vốn NĐDP
4Gửi thư trăm y tế về Mình Thanh, huyện Nguyễn Bình1183,066/20192.000,02.000,02.000,0002.000,0001.200,0001.200,000324,0001.524,0001.524,000
5Nhà văn hóa xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng1173,291/10/20182.000,02.000,02.000,0002.000,0001.200,0001.200,000800,0002.000,0002.000,000
6Sân vận động xã Lê Lai, huyện Thạch An1832,251/10/20182.200,02.200,02.200,0002.200,0001.300,0001.300,000900,0002.200,0002.200,000
7Nhà Văn hóa xã Đài Sơn, huyện Phúc Hòa2310,221/10/20183.979,63.979,62.000,0002.000,0001.200,0001.200,000800,0002.000,0002.000,000
8Nhà văn hóa xã Vĩnh Quang, Thành Phố Cao Bằng1663,291/10/20184.000,04.000,02.400,0002.400,0001.300,0001.300,0001.100,0002.400,0002.400,000
DNguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác30.622,700508.905,000509.527,700508.905,000
1Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (VTS)-Đức Thiên (Trung Quốc)997/QĐ-UBND 10/7/201926.500,026.500,026.500,00026.500,0005.144,0005.144,00021.356,00021.356,00021.356,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
2Trạm kiểm soát, Đường dẫn nối biên giới và Khánh viện cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng671/QĐ-UBND, 23/5/201929.900,029.900,07.856,0007.856,0002.428,0002.428,0003.000,0003.000,0003.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
3Trải thẩm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường dẫn nối ra biên giới M1341/ khu du lịch thác Bản Giốc4.967,04.967,02.000,0002.000,0002.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
4Bãi đỗ xe điện và các hạng mục phụ trợ (chân đối trạm biên phòng), khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng7.800,07.800,02.000,0002.000,0002.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
5Cảm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng7.800,07.800,01.000,0001.000,0001.000,000Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
6Xây dựng hồ Khánh Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An864/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018437.875,7337.875,7385.586,3151.758,000343.111,64630.622,7001.758,00032.380,7001.758,000Bố trí vốn đề giải phóng mặt bằng, hoàn thành dự án theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hồi năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMBTTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổng sốTrong đó: vốn NSEPTổngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSEP
7Đường phía Nam khu đô thị mới TDCB, Lý trình: Km 0+00- km 5+896,5273122961444/QĐ-UBND, 24/8/2016718.751,0530.751,0439.389,384451.389,384559.389,384371.389,38480.000,00080.000,00080.000,000Nhu cầu vốn còn thiếu là 159.361 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
8Cái tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chi Thảo - Tự Du - Ngọc Đông - Hoàng Hải - Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên369/QĐ-UBND ngày 29/3/2016129.863,0129.863,066.534,13066.534,13016.535,00016.535,00050.000,0050.000,0050.000,00Nhu cầu vốn còn thiếu là 70 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
9Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 207 từ Km 0+00 - Km 31+00 (Quảng Uyên - Hà Lang) tỉnh Cao Bằng1015/QĐ-UBND 02/7/2010485.894,0241.894,0402.896,00080.000,000251.198,00080.000,0080.000,0080.000,00Nhu cầu vốn còn thiếu là 151.364 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
10Đường vào trung tâm và trong vùng lô thuộc xã Sơn Lập huyện Bảo Lạc, xã Yên Thế huyện Bảo Lâm920/QĐ-UBND ngày 16/6/2010253.000,072.068,00040.068,00059.590,00027.590,00012.478,0012.478,0012.478,00Số vốn nợ đóng XDCB là 12.478 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
11Cái tạo, nâng cấp Đường tỉnh 206 (QL 3 - Thác Bảo Giác)231/QĐ-UBND ngày 04/3/2013617.785,0617.785,00070.000,00493.685,00070.000,0070.000,0070.000,00Nhu cầu vốn còn thiếu là 123 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
12Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực của khắp Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng77247781856/QĐ-UBND ngày 27/10/201714.036,114.036,114.000,00014.000,0005.500,0005.500,0008.500,00008.500,00008.500,000Đồ súng thêm KH vốn trung hạn là 8.500 trở để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy)
13Cái tạo nâng cấp đường vào mức 854 (đoạn từ Bản Khương vào mức 854), xã Lý Quốc, huyện Hà Lang, tỉnh Cao Bằng1386/QĐ-UBND 29/8/201719.889,719.889,719.889,00019.889,00010.000,00010.000,0009.889,0009.889,0009.889,000Điều chỉnh tăng KH trung hạn để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
14Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, HM: Sàn lắp mặt bằng, chỉnh trang đô thị khu vực của khắp Tà Lũng, thị trấn Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng1597/QĐ-UBND 29/10/201814.924,714.924,714.924,00014.924,0003.000,0003.000,00011.924,00011.924,00011.924,000Nhu cầu vốn còn thiếu là 11.924 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng)
15Cái tạo, nâng cấp đường TT Tự Lĩnh - Đồn Chương (Km234-Km277/QL 4A)250.000,0250.000,040.000,00040.000,00040.000,00040.000,00040.000,000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
16Đường giao thông Quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phja Oác, Phja Đôn, xã Thành Công - xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình120.000,0120.000,020.000,00020.000,00020.000,00020.000,00020.000,000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
17Đáp tầng nước và Kế chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư bờ phải Sông Bằng, Phường Hợp Giang - Tân Giang, Thành phố Cao Bằng130.000,0130.000,020.000,00020.000,00020.000,00020.000,00020.000,000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
TTDanh mục dự ánMã dự ánQuyết định đầu tưKế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018Kế hoạch năm 2019Điều chỉnhKế hoạch năm 2019 sau điều chỉnhGhi chú
Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hànhTMDTTrong đó: vốn NSDPTổng sốTrong đó: vốn NSDPTổng sốTrong đó: vốn NSDPTổng sốTrong đó: vốn NSDPTăngGiảmTổng sốTrong đó: vốn NSDP
18Phổ đi bộ ven sông Bằng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng100.000,0100.000,040.000.00040.000.00040.000,0040.000,0040.000,00Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
19Xây dựng bãi rác thải và cải tạo, nâng cấp đường vào bãi rác thải tại hồ núi Na Lan, huyện Thạch An15.000,015.000,015.000.00015.000.00015.000.00015.000.00015.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
20Đường từ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hà Long36.000,036.000,020.000.00020.000.00020.000.00020.000.00020.000.000Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng
ENguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh142.174.900142.174.900142.174.900
1Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng7.723.3311986/QĐ-UBND ngày 23/10/2016268.399,0268.399,0120.000.000120.000.00093.17593.17593.175Đã giao kế hoạch vốn năm 2019 là 26484,5 trđ tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019, giao tạm ứng 21.000 trđ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng
2Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh Cao Bằng (khối 3)7.723.3301987/QĐ-UBND ngày 23/10/2016101.328,00101.328,00100.000,00100.000,0049.00049.00049.000Đã giao tạm ứng 11,5 tỷ đ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019. Đã giao tạm ứng 12,5 tỷ đ từ nguồn thu được từ bên tài sản trên đất, chuyển chương quyền sử dụng đất của Tỉnh đoàn TN (cũ) tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND; 24/9/2019
Mục lục Bấm để đi tới điều