HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 30/2019/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 11 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP, ngày 10 tháng 09 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg, ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020;
Xét tờ trình số 4032/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về dự thảo Nghị quyết điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4) và kế hoạch đầu tư công năm 2019 tỉnh Cao Bằng như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 (lần 4):
a) Nguồn vốn ngân sách địa phương:
- Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:
+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 26 dự án với số vốn 6.263,534 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 19 dự án với số vốn 6.263,534 triệu đồng;
+ Số vốn được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 còn lại là 78.402,9993 triệu đồng được phân bổ chi tiết cho 6 dự án và vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021 - 2025.
- Nguồn thu tiền sử dụng đất:
+ Điều chỉnh giảm vốn cấp huyện, thành phố thuộc chỉ tiêu vốn kế hoạch năm 2018 và vốn kế hoạch năm 2019 với số vốn 18.000 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 3 dự án với số vốn 18.000 triệu đồng.
- Nguồn vốn xổ số kiến thiết:
+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 8.450 triệu đồng.
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 6 dự án với số vốn 8.450 triệu đồng.
- Tăng thu ngân sách địa phương:
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 4 dự án với số vốn 29.739,9300 triệu đồng.
- Hỗ trợ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (từ 20% vốn tăng thu sử dụng đất dành cho đầu tư):
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 5 dự án với số vốn 3.300 triệu đồng.
- Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác:
+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 3 dự án với số vốn 5.128 triệu đồng.
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 40 dự án với số vốn 720.066,015 triệu đồng.
+ Đổi tên 1 dự án theo văn bản số 298/HĐND ngày 28/10/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 1 kèm theo).
b) Nguồn vốn ngân sách Trung ương:
- Vốn dự phòng ngân sách trung ương: Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu vốn trung hạn 2016 - 2020 của 6 dự án theo các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 201/QĐ-TTg ngày 14/02/2017, số 1146/QĐ-TTg ngày 08/8/2017, số 1313/QĐ-TTg ngày 07/9/2017, số 1304/QĐ-TTg ngày 07/10/2019. Chỉ tiêu vốn trung hạn 2016 - 2020 bổ sung là 105.000 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 2 kèm theo).
- Vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) nguồn ngân sách trung ương (không bao gồm vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước): Bổ sung chỉ tiêu vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW của 3 dự án theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của Thủ tướng Chính phủ. Chỉ tiêu vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW được bổ sung là
197.459,822 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 3 kèm theo).
- Vốn nước ngoài (vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài) theo cơ chế tài chính vay lại: Bổ sung chỉ tiêu vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lại của 7 dự án. Chỉ tiêu vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lại được bổ sung là 109.453,175 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 4 kèm theo).
- Vốn ngân sách trung ương: Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg, ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2017 - 2020; Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg, ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội các dân tộc thiểu số rất ít người giai đoạn 2016 - 2025; Phân bổ chỉ tiêu vốn trung hạn 2016-2020 cho 5 dự án (theo mức vốn được thông báo tại Quyết định số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư). Số vốn thông báo là 258.016 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 5 kèm theo).
- Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn dự phòng (10%):
+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 9 dự án với số vốn 5.000 triệu đồng.
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 3 dự án với số vốn 5.000 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 6 kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2019:
a) Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg:
+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 27 dự án với số vốn 39.955,285 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 15 dự án với số vốn 39.955,285 triệu đồng.
b) Nguồn thu xổ số kiến thiết:
+ Điều chỉnh giảm chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 1.376,395 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 2 dự án với số vốn 1.376,395 triệu đồng.
c) Nguồn thu tiền sử dụng đất:
+ Điều chỉnh giảm vốn cấp huyện, thành phố thuộc chỉ tiêu vốn kế hoạch năm 2019; dự phòng để hỗ trợ các dự án tại các xã về đích nông thôn mới năm 2019 với số vốn 12.924 triệu đồng;
+ Điều chỉnh tăng chỉ tiêu 6 dự án với số vốn 12.924 triệu đồng.
d) Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác: Bổ sung chỉ tiêu vốn cho 20 dự án với số vốn 508.905 triệu đồng.
e) Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh: Bổ sung chỉ tiêu vốn từ nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tính cho 2 dự án với số vốn 142.174,900 triệu đồng.
(Số liệu chi tiết các dự án như biểu số 7 kèm theo).
Các nội dung khác về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và Kế hoạch đầu tư công năm 2019 không điều chỉnh thì thực hiện theo các Nghị quyết: số 37/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017, số 21/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 30/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018, số 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng:
1. Căn cứ nghị quyết này thực hiện điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020 (lần 4); điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019.
2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 - 2020; điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2019 của địa phương mình, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua.
3. Căn cứ tình hình thực tế, tiếp tục điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2019 của các dự án do tỉnh bố trí vốn theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất; Ủy ban nhân dân các huyện, Thành phố điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu kế hoạch vốn của các dự án do huyện, thành phố bố trí theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân cấp huyện, Thành phố tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVI, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, Ban, Ngành, Đoàn thể;
- Huyện ủy, Thành ủy, HĐND, UBND các huyện, Thành phố;
- Lãnh đạo và Chuyên viên VP HĐND tỉnh;
- Trung tâm thông tin - Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
Biểu số 1
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VÔN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG VÀ CÁC NGUỒN VỐN HỢP PHÁP KHÁC
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bổ sung từ khối công đồng liên quan 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| A | Vốn cân đối ngân sách địa phương | |||||||||||||
| A1 | Vốn cân đối ngân sách địa phương (Theo tiêu chí tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg) | 310.153,9540 | 200.197,9540 | 84.666,5333 | 6.263,5340 | 310.153,9540 | 278.600,9533 | |||||||
| 1 | Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 25.974,1660 | 25.974,1660 | 31,5180 | 556,1370 | 25.449,5470 | 25.449,5470 | |||||||
| 1 | Trường THCS Lương Cao, xã Lương Cao, huyện Thông Năng | 7683185 | 2165/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh | 2.970,67 | 2.970,67 | 2.970,6650 | 2.970,6650 | 87,1950 | 2.883,4700 | 2.883,4700 | Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Báo cáo số 398/BC-UBND ngày 17/10/2019 ) | |||
| 2 | Trường THCS Quang Hân, xã Quang Hân, huyện Trà Lĩnh | 7670328 | 1711/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 | 2.499,31 | 2.499,31 | 2.500,0000 | 2.500,0000 | 145,5880 | 2.354,4120 | 2.354,4120 | Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Báo cáo số 382/BC-UBND ngày 25/10/2019) | |||
| 3 | Trường Mầm non Quang Hân, xã Quang Hân, huyện Trà Lĩnh | 7670327 | 1710/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 | 2.800,00 | 2.800,00 | 2.800,0000 | 2.800,0000 | 56,8300 | 2.743,1700 | 2.743,1700 | Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Báo cáo số 382/BC-UBND ngày 25/10/2019) | |||
| 4 | Trường THCS Phú Ngọc, xã Phú Ngọc, huyện Hà Quảng (HCM: Nhà hội đồng, cải tạo nhà cũ và các hạng mục phụ trợ) | 7681936 | 1918 ngày 30/10/2017 của UBND huyện Hà Quảng | 2.935,11 | 2.935,11 | 2.935,108 | 2.935,108 | 118,2800 | 2.816,8280 | 2.816,8280 | Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Từ trình số 1515/TT-UBND) | |||
| 5 | Trường tiểu học Sóc Giang, xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng (HCM: Nhà hội đồng, cải tạo nhà cũ và các hạng mục phụ trợ) | 7684903 | 1920 ngày 30/10/2017 của UBND huyện Hà Quảng | 2.882,61 | 2.882,61 | 2.882,607 | 2.882,607 | 148,2440 | 2.738,3630 | 2.734,3630 | Dự án đã hết nhiệm vụ chi (chủ đầu tư đề xuất tại Từ trình số 1515/TT-UBND) | |||
| 6 | Nhà hội trường và phòng học trường Chính trị Hoàng Đình Giang, tỉnh Cao Bằng | Số 1906/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | 12.240,00 | 12.240,00 | 11.885,786 | 11.885,786 | 31,5180 | 11.917,3040 | 11.917,3040 | Điều chỉnh tăng bằng lũy kế vốn đã giao của công trình (chủ đầu tư đề xuất tại Văn bản số 1453/BQ-DA-KT ngày 29/10/2019) | ||||
| II | Giao thông | 19.068,9290 | 19.068,9290 | 1.763,0000 | 250,0760 | 20.501,8530 | 20.501,8530 | |||||||
| 1 | Đường tỉnh lộ 209 (đoạn thị trấn Đông Khê - xã Trưng Con) huyện Thạch An (từ trình: Km 00+00/-Kao0+250,24; Km 2+194,35 - Km5+729,9 | 7423306 | 234/QĐ-UBND 05/2/2008 | 16.492,00 | 16.492,00 | 1.034,0890 | 1.034,0890 | 250,0760 | 784,0130 | 784,0130 | KHI trung hạn 2016-2020 theo NQ số 23/2018/NQ-HĐND bổ sung đã trả nợ đúng XDCB 1034,089 tr.đ. Đã trả hết nợ đúng XDCB, còn dư 250,076 tr.đ trả ngân sách tỉnh. | |||
| 2 | Đường tỉnh 209, Lý trình: Km 1+927 Lũng Buốt (xã Lê Lợi) - Km 3+600 Bản Chung (xã Trưng Con) huyện Thạch An | 1857/QĐ-UBND 27/10/2017 | 14.990,22 | 14.990,22 | 10.000,000 | 10.000,000 | 143,000 | 10.143,000 | 10.143,000 | Tăng KHI trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSPP theo tiêu chí: QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 143 tr.đ, đã bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 10.143 tr.đ | ||||
| 3 | Đường giao thông khu đô thị mới Đề Thám, Thạch phố Cao Bằng (đường đầu nối vào QL3) gồm 7 tuyến: A,B,C,D,E, Trưng đò có tuyến E | 7145277 | 2405/QĐ-UBND 29/10/2008 | 90.005,00 | 90.005,00 | 14.727,25 | 8.034,8400 | 8.034,8400 | 1.620,0000 | 9.654,8400 | 9.654,8400 | Tăng KHI trung hạn 2016-2020 vốn cân đối NSPP theo tiêu chí: QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 1.620 tr.đ, đã bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 9.654,84 tr.đ |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn từ tri khối công đầu hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trung độ: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| III | Quản lý nhà nước | 34.873,0000 | 34.873,0000 | - | 3.600,0000 | 31.273,0000 | 31.273,0000 | |||||||
| 1 | Các tạp, sửa chữa trụ sở làm việc HBND - UBND tỉnh Cao Bằng-giải đoạn II | 7578428 | 1015/QĐ-UBND 16/7/2015 | 29.976,00 | 29.976,00 | 22.500,0000 | 22.500,0000 | 1.600,0000 | 20.900,0000 | 20.900,0000 | Điều chỉnh giảm KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 1.600 trđ, và đã kể từ bằng nguồn các nguồn vốn hợp pháp khác. Đã kể từ chỉ số để thanh toán khối lượng hoàn thành dự án. | |||
| 2 | Các tạp, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy | 7560890 | 1903/QĐ-UBND, 28/10/2015, 1537/QĐ-UBND ngày 20/8/2017 | 12.373,82 | 12.373,82 | 12.373,0000 | 12.373,0000 | 2.000,0000 | 10.373,0000 | 10.373,0000 | Điều chỉnh giảm KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 2.000 trđ, và đã kể từ bằng nguồn các nguồn vốn hợp pháp khác. Đã kể từ chỉ số để thanh toán khối lượng hoàn thành dự án. | |||
| IV | Lĩnh vực khác | 14.502,0000 | 14.502,0000 | 2.408,0000 | - | 16.910,0000 | 16.910,0000 | |||||||
| 1 | Trung tâm hội nghị tỉnh | 7295028 | 2268/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 và 1639/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 | 212.651,00 | 68.000,00 | 13.002,0000 | 13.002,0000 | 532,0000 | 13.534,0000 | 13.534,0000 | Điều chỉnh tăng KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 532 trđ, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 13.534 trđ. | |||
| 2 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên Cao Bằng | 757/QĐ-TU BTN | 33.108,00 | 7.030,00 | 1.500,0000 | 1.500,0000 | 1.876,0000 | 3.376,0000 | 3.376,0000 | Điều chỉnh tăng KH trung hạn 2016-2020 với các chỉ số NSPP theo tiêu chí QĐ số 40/2015/QĐ-TTg là 1.876 trđ, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 3.376 trđ. | ||||
| V | Trả sự gốc ODA vay lại từ Chính phủ | 1.842,0000 | 1.842,0000 | 452,1820 | - | 2.294,1820 | 2.294,1820 | |||||||
| 1 | Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP Cao Bằng | 1.842,0000 | 1.842,0000 | 452,1820 | 2.294,1820 | 2.294,1820 | Điều chỉnh tăng độ trả sự gốc tự năm 2020 do UBND TPCB không có nguồn để trả. Tất cả: Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - TP Cao Bằng (giải đoạn 1) (UBND TP đề xuất tại các VĐ 253/TT-UBND ngày 21/10/2019, 2030/UBND-TCKH ngày 31/10/2019) | |||||||
| VI | Đối ứng các dự án ODA | 197.630,8590 | 87.674,8590 | 1.246,1560 | 1.707,5420 | 197.169,4730 | 87.213,4730 | |||||||
| 1 | Hạ tầng tư bản phát triển các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiền dự án tỉnh Cao Bằng | 1338/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 | 979.865,00 | 62.304,20 | 140.618,6220 | 43.618,6220 | 468,3525 | 141.086,9745 | 44.086,9745 | Điều chỉnh tăng độ giải phóng mặt bằng dự án | ||||
| 2 | Các trạm y tế xã do EU tài trợ | |||||||||||||
| 2.1 | Trạm y tế xã Sơn Lập, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | 7690274 | 1613/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | 4.357,41 | 857,41 | 857,4080 | 857,4080 | 143,0750 | 714,3330 | 714,3330 | Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019) | |||
| 2.2 | Trạm y tế xã Tô Nông, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng | 7687146 | 1614/QĐ-UBND ngày 28/9/2017; 456/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | 4.389,08 | 1.089,08 | 1.089,0750 | 1.089,0750 | 120,2680 | 968,8070 | 968,8070 | Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019) | |||
| 2.3 | Trạm y tế xã Đại Sơn, huyện Phục Hóa, tỉnh Cao Bằng | 7691529 | 1617/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | 4.251,61 | 751,61 | 751,6070 | 751,6070 | 130,8660 | 620,7410 | 620,7410 | Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019) | |||
| 2.4 | Trạm y tế xã Bình Dương, huyện Hóa An, tỉnh Cao Bằng | 7687147 | 1616/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 | 4.706,42 | 1.206,42 | 1.206,4160 | 1.206,4160 | 149,8320 | 1.056,5840 | 1.056,5840 | Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/STT-KHTC ngày 21/10/2019) |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bổ trợ từ khởi công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMSĐT | Trong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NISSP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 2.5 | Trạm y tế xã Yên Sơn, huyện Thăng Năng, tỉnh Cao Bằng | 1615/QĐ-UBND 28/9/2017 | 4.830,91 | 1.330,91 | 1.330,9130 | 1.330,9130 | 168,4390 | 1.162,4340 | 1.162,4340 | Dự án hoàn thành, hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2662/SYT-KHTC ngày 21/10/2019) | ||||
| 2.6 | Trạm y tế xã Hà Sắc, huyện Hà Quảng | Số 1925/QĐ-UBND 30/10/2017 | 4.500,30 | 1.000,30 | 255,5430 | 255,5430 | 10,3000 | 236,2430 | 236,2430 | Không tiếp tục đầu tư do sáp nhập xã. Số vốn sau điều chỉnh để thanh toán các chi phí tư vấn. Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm sáp quyền sáp giá của chi phí khác với địa hình, lập BCKTKT (theo Từ trình số 1934/TT-BQLDA ngày 28/8/2019 của chủ đầu tư) | ||||
| 2.7 | Trạm y tế xã Hồng Đại, huyện Phúc Hòa | Số 1955/QĐ-UBND 31/10/2017 | 5.357,77 | 1.857,77 | 240,7640 | 240,7640 | 16,7070 | 224,0570 | 224,0570 | Không tiếp tục đầu tư do sáp nhập xã. Số vốn sau điều chỉnh để thanh toán các chi phí tư vấn. Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm sáp quyền sáp giá của chi phí khác với địa hình, lập BCKTKT (theo từ trình số 1938/TT-BQLDA ngày 28/8/2019 của chủ đầu tư) | ||||
| 2.8 | Trạm y tế xã Trường Hà, huyện Hà Quảng | 1733/QĐ-UBND/15/10/2019 | 5.136,53 | 1.636,53 | 1.744,4570 | 1.744,4570 | 107,9300 | 1.636,5270 | 1.636,5270 | Điều chỉnh giảm bằng sàng móc đầu tư được duyệt (Theo QĐ phê duyệt BCKTKT số 1733/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 của UBND tỉnh) | ||||
| 2.9 | Trạm y tế xã Tiền Thành, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng | 1775/QĐ-UBND 18/10/2019 | 5.275,94 | 1.775,94 | 1.759,236 | 1.759,236 | 16,707 | 1.775,943 | 1.775,943 | Điều chỉnh tăng bằng sàng móc đầu tư được duyệt (Theo QĐ phê duyệt BCKTKT số 1775/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 của UBND tỉnh) | ||||
| 3 | Xây dựng Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng | 7570874 | 1814/QĐ-UBND 20/10/2015 | 11.248,97 | 1.399,00 | 756,4980 | 756,4980 | 55,6350 | 812,1330 | 812,1330 | Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019) | |||
| 4 | Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng | 7580900 | 2136/QĐ-UBND 12/11/2015 | 10.566,72 | 1.332,24 | 681,9910 | 681,9910 | 66,6240 | 748,6150 | 748,6150 | Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019) | |||
| 5 | Xây dựng Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện đa khoa huyện Hòa An | 7570875 | 1813/QĐ-UBND 20/10/2015 | 4.778,62 | 630,26 | 324,2910 | 324,2910 | 32,3000 | 356,5910 | 356,5910 | Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019) | |||
| 6 | Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa huyện Hòa An | 7580903 | 2606/QĐ-UBND 29/12/2015 | 4.193,68 | 508,35 | 369,4920 | 369,4920 | 37,0985 | 406,5905 | 406,5905 | Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019) | |||
| 7 | Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa huyện Quảng Uyên | 7580896 | 2607/QĐ-UBND 29/12/2015 | 5.047,64 | 554,25 | 375,9640 | 375,9640 | 33,9600 | 409,9240 | 409,9240 | Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019) | |||
| 8 | Xây dựng Hệ thống xử lý chất thải các y tế Bệnh viện đa khoa huyện Trung Khánh | 7580892 | 2605/QĐ-UBND 29/12/2015 | 5.031,10 | 554,79 | 376,2500 | 376,2500 | 34,0190 | 410,2690 | 410,2690 | Điều chỉnh tăng để thanh toán chi phí thẩm tra quyết toán dự án (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 2550/TT-SYT ngày 09/10/2019) | |||
| 9 | Dự án Giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bổ sung từ khối công đầu tư năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 của NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 của điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng | Giảm | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 9.1 | Trường THCS Cao Thắng, huyện Tràng Khánh thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 | 7556471 | 2004/QĐ-UBND 30/10/2015 | 2.919,47 | 830,24 | 213,00 | 213,00 | 616,5470 | 616,5470 | 37,3370 | 579,2100 | 579,2100 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019) | |
| 9.2 | Trường THCS Tiền Thành, huyện Phúc Hòa thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 | 2003/QĐ-UBND 30/10/2015 | 882,00 | 221,00 | 71,23 | 71,23 | 166,4490 | 166,4490 | 20,6500 | 145,7990 | 145,7990 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019) | ||
| 9.3 | Trường phê đúng đầu tư: báo trú Cà Ba, huyện Bảo Lạc thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 | 7556471 | 2005/QĐ-UBND 30/10/2015 | 2.261,28 | 571,00 | 26,85 | 26,85 | 548,3940 | 548,3940 | 20,9300 | 527,4440 | 527,4440 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019) | |
| 9.4 | Trường PTCS Nam Cao, huyện Bảo Lâm thuộc dự án giáo dục THCS khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2 | 7556471 | 2006/QĐ-UBND 30/10/2015 | 3.844,91 | 2.842,00 | - | - | 1.442,3050 | 1.442,3050 | 47,3140 | 1.394,9910 | 1.394,9910 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019) | |
| 9.6 | Trường PTCS Cốc Păng | 500,0000 | 500,0000 | 500,0000 | Kế hoạch danh mục theo Quyết định của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc phê duyệt danh mục các trường THCS được đầu tư xây dựng năm 2020 (QĐ số 3976/QĐ-ĐGDĐT ngày 28/10/2019) (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1556/SGD&ĐT-KH ngày 08/11/2019) | |||||||||
| 10 | Trường PTDTNT Hà Long | 7639023 | 2059/QĐ-UBND 27/10/2016 | 4.876,80 | 4.876,80 | 4.876,7960 | 4.876,7960 | 101,3780 | 4.775,6180 | 4.775,6180 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 1088/SGD&ĐT-KH ngày 09/9/2019) | |||
| 11 | Trường mầm non Liên Oa, xã Dân Chủ, huyện Hòa An | 7618473 | 2043/QĐ-UBND 27/10/2016 | 4.826,05 | 4.826,05 | 4.826,0000 | 4.826,0000 | 215,4080 | 4.610,5920 | 4.610,5920 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại Tổ trình số 106/TT-UBND ngày 10/9/2019) | |||
| 12 | Trường mầm non Trường Lương, xã Trường Lương, huyện Hòa An | 7618472 | 2042/QĐ-UBND 27/10/2016 | 4.665,84 | 4.665,84 | 4.665,8410 | 4.665,8410 | 376,8710 | 4.288,9700 | 4.288,9700 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại Tổ trình số 106/TT-UBND ngày 10/9/2019) | |||
| 13 | Trường Mầm non Cốc Păng | 7640211 | 2021/QĐ-UBND 26/10/2016 | 2.200,00 | 2.200,00 | 2.200,0000 | 2.200,0000 | 31,1750 | 2.168,8250 | 2.168,8250 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư dồi suốt tại 1TB số 758b/VB-UBND ngày 30/9/2019) | |||
| 14 | Nâng cấp tuyển đường Thị Hoa - Cà Ngàn (Huyện Hà Long)-Triệu Âu (huyện Phúc Hòa) thuộc ĐA phát triển CSHT nâng thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc | 7316530 | 733/QĐ-UBND 12/06/12 | 87.971,00 | 15.722,00 | 64.271,75 | 10.549,00 | 16.853,0000 | 3.897,0000 | 0,2510 | 16.853,2510 | 3.897,2510 | Điều chỉnh tầng bằng lớp kế vốn đã giao các năm | |
| 15 | Nâng cấp hệ thống thủy lợi xã Đình Phong, huyện Tràng Khánh thuộc ĐA phát triển CSHT nâng thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc | 7316530 | 1181/QĐ-UBND 29/8/2012 | 67.210,00 | 9.493,00 | 50.414,00 | 7.813,00 | 1.980,0000 | 1.980,0000 | 0,8790 | 1.980,8790 | 1.980,8790 | Điều chỉnh tầng bằng lớp kế vốn đã giao các năm | |
| 16 | Cụm hồ chứa nước sinh hoạt vùng lục khu huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng thuộc ĐA phát triển CSHT nâng thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc | 7316530 | 1215/QĐ-UBND 5/8/2015 | 27.296,00 | 4.188,00 | 5.888,0000 | 5.888,0000 | 0,3300 | 5.888,3300 | 5.888,3300 | Điều chỉnh tầng bằng lớp kế vốn đã giao các năm |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bố trí từ khối công đầu hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trung độ: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 17 | Đường GTNT xã Tiên Thành huyện Phục Hóa - xã Hồng Nam huyện Hòa An | 691/QĐ-UBND 31/5/2012 | 43.508,00 | 1.813,00 | 42.679,00 | 1.813,00 | 829,0000 | 829,0000 | 0,2220 | 828,7780 | 828,7780 | Điều chỉnh giảm bằng lũy kế vốn đã giao các năm | ||
| VII | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyển hữu giới Việt - Trung | 16.263,0000 | 16.263,0000 | 362,6780 | 149,7790 | 16.475,8990 | 16.475,8990 | |||||||
| 1 | Cái tạo, nâng cấp mặt đường nội vùng và đoạn từ làng Bà Bằng đến bộ suối ngã ba lầu Khuổi Nệm khu di tích lịch sử Pác Bá | 7554959 | 1916/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 | 9.181,00 | 9.181,00 | 8.263,0000 | 8.263,0000 | 362,6780 | 8.625,6780 | 8.625,6780 | Điều chỉnh tăng KH trung hạn 2016-2020 vốn căn dồi NSDP theo tiêu chí QĐ số 40/2013/QĐ-TTg là 362,678 trđ, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng giảm là 8.625,678 trđ | |||
| 2 | ĐA ra phá hơn mũi vật nổ phát triển kinh tế huyện Biên giới Việt-Trung khu vực Lũng Bà, Khuổi Sài và Cầu Nông huyện Thông Nông Cao Bằng | 2061/QĐ-UBND 27/10/2016 | 7.990,87 | 7.990,87 | 8.000,0000 | 8.000,0000 | 149,7790 | 7.850,2210 | 7.850,2210 | Giảm KH trung hạn 2016-2020 vốn căn dồi NSDP theo tiêu chí QĐ số 40/2013/QĐ-TTg là 149,779 trđ, do đã hết khối lượng thanh toán. | ||||
| VIII | Số vốn được Bộ KHĐT thông báo tại vốn báo số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 chưa phân bổ cho các dự án và vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án của giai đoạn 2021-2025 | 78.402,9993 | - | 78.402,9993 | Sử dụng để trả lãi vay, bố trí cho các dự án cấp bách của tỉnh và bố trí thực hiện chuẩn bị đầu tư các dự án khôn cùng mới của QĐ 2021-2025 | |||||||||
| Phân bổ chi tiết như sau: | ||||||||||||||
| 1 | Cái tạo, sửa chữa nhà công vụ tỉnh | 7.000,0000 | 7.000,0000 | 7.000,0000 | 7.000,0000 | Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn. | ||||||||
| 2 | Đầu tư xây dựng kẻ chống sạt lở nhà chỉ huy và sân đường nội bộ Bộ chỉ huy bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng. Hàng mục: Sân, đường nội bộ cơ quan | 1497/QĐ-UBND 23/10/2018 | 7.285,75 | 7.285,75 | 7.128,8900 | 7.128,8900 | Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn. | |||||||
| 3 | Cái tạo, sửa chữa Trung tâm Hội nghị tỉnh Cao Bằng | 8.534,00 | 8.534,00 | 3.934,0000 | 3.934,0000 | Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn. | ||||||||
| 4 | Nâng cấp hệ thống sản xuất, lưu trữ và phát sóng chương trình truyền hình HD của Đài phát thanh - truyền hình Cao Bằng | 10.000,00 | 10.000,00 | 10.000,0000 | 10.000,0000 | Đầu tư dự án để nâng cấp hệ thống sản xuất, lưu trữ và phát sóng chương trình truyền hình HD của Đài phát thanh - truyền hình Cao Bằng. | ||||||||
| 5 | Đường giao thông Cho Trinh (TP Cao Bằng)- Hồng Nam (huyện Hòa An) tỉnh Cao Bằng (Kod=400 - Kod=750 | 1373/QĐ-UBND; 30/8/2017 | 14.992,91 | 14.992,91 | 4.992,91 | 4.992,91 | Bổ sung vốn cho dự án để thanh toán khối lượng hoàn thành còn thiếu vốn. | |||||||
| 6 | Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ Nông dân - Hội Nông dân tỉnh | 7355662 | 1100/QĐ-UBND ngày 15/8/2012 | 5.860,47 | 5.860,47 | 5.287,222 | 5.287,222 | 573,25 | 573,25 | Thanh toán chi phí giải phóng mặt bằng |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bố trí từ khối công đầu hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 7 | Vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021-2025 | 44.773,95 | 44.773,95 | Đố trí vốn chuẩn bị đầu tư cho các dự án khởi công mới của giai đoạn 2021-2025 theo quy định của Luật đầu tư công. Sẽ phân bổ chi tiết kế hoạch vốn khi xác định được chi tiết các dự án đầu tư | ||||||||||
| A2 | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 158.618,6220 | 18.000,0000 | 18.000,0000 | 18.000,0000 | 158.618,6220 | 18.000,0000 | |||||||
| 1 | Cấp huyện, thành phố (Chi tiêu vốn KH năm 2018) | 9.000,00 | 9.000,00 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | ||||||||
| 2 | Cấp huyện, thành phố (Chi tiêu vốn KH năm 2019) | 9.000,00 | 9.000,00 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | ||||||||
| 3 | Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chào nuôi bò sữa và chế biến sữa công nghệ cao tỉnh Cao Bằng | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | Số xung danh mục, chi tiêu KH trung hạn 2016-2020 nguồn thu tiền sử dụng đất để thực hiện dự án | |||||||||
| 4 | Hạ tầng cơ bản phát triển các tỉnh Đồng Bác Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án tỉnh Cao Bằng | 1338/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 | 979.865,00 | 62.304,20 | 140.618,6220 | 6.677,7990 | 147.296,4210 | 6.677,7990 | Điều chỉnh tăng để giải phóng mặt bằng dự án | |||||
| 5 | Nâng cấp di tích lịch sử Nậm Lín, xã Hoàng Tùng, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 2.322,201 | 2.322,201 | 2.322,201 | 2.322,201 | 2.322,201 | Công trình kỷ niệm 90 năm ngày thành lập Chi tiết Đảng công sức đầu tiên của tỉnh Cao Bằng. Đề án số 22-ĐA/TU ngày 24/9/2019 của Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||
| A3 | Nguồn vốn xổ số kiến thiết | 10.000,00 | 10.000,00 | 8.450,00 | 8.450,00 | 10.000,00 | 10.000,00 | |||||||
| 1 | Kế hoạch đầu tư công trung hạn chưa phân bổ chi tiết | 7.550,00 | 7.550,00 | 7.550,00 | ||||||||||
| 2 | Sân vận động xã Thị Hoa, huyện Hạ Long, tỉnh Cao Bằng | 2.760,00 | 1.000,00 | 300,00 | 300,00 | 300,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ | |||||||
| 3 | Sân vận động xã Ngọc Cần, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 2.200,00 | 2.000,00 | 300,00 | 300,00 | 300,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ | |||||||
| 4 | Nhà văn hóa xã Lương Cao, huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng | 2.998,00 | 2.000,00 | 300,00 | 300,00 | 300,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ | |||||||
| 5 | Cái nạc, vùng cấp một số hạng mục tại Trường mầm non Chu Trinh, thành phố Cao Bằng | 2.995,00 | 2.700,00 | 2.700,00 | 2.700,00 | 2.700,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||||
| 6 | Nhà văn hóa xã Thị Hoa, huyện Hạ Long, tỉnh Cao Bằng | 2.552,00 | 1.000,00 | 300,00 | 300,00 | 700,00 | 1.000,00 | 1.000,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||
| 7 | Nhà văn hóa và sân vận động xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | 2.630,00 | 2.000,00 | 300,00 | 300,00 | 1.300,00 | 1.600,00 | 1.600,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||
| 8 | Nhà văn hóa và sân vận động xã Văn Thổ, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | 5.233,00 | 2.000,00 | 350,00 | 350,00 | 1.350,00 | 1.700,00 | 1.700,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||
| 9 | Nhà văn hóa xã Đức Long, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 2.000,00 | 1.800,00 | 300,00 | 300,00 | 1.200,00 | 1.500,00 | 1.500,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||
| 10 | Nhà văn hóa xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | 3.000,00 | 2.000,00 | 300,00 | 300,00 | 1.200,00 | 1.500,00 | 1.500,00 | Dự án thuộc xã về định nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư |
164/6
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn hỗ trợ từ khối công đầu hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | ThĐT | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| B | Tổng thu ngân sách địa phương | 40.359,0000 | 5.000,0000 | 29.739,9300 | - | 70.098,9300 | 34.739,9300 | |||||||
| 1 | Đường phía Nam khu đô thị mới TPCR, lý trình Km0+00 - Km2+896,52 | 7312296 | 1840/QĐ-UBND, 31/10/2013, 1444/QĐ-UBND ngày 26/6/2016 | 718.751,00 | 530.751,00 | 266.287,53 | 33.783,43 | 22.359,000 | 6.800,000 | 29.159,000 | 6.800,000 | Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất, để bằng chỉ tiêu KH năm 2017 đã giao và giải ngân là 6.800 tr.đ | ||
| 2 | Sàn gặt tổng thể khu TT chính trị Đà Thám | 7295029 | 1917/QĐ-UBND, 01/9/2011 | 81.141,00 | 66.975,20 | 8.000,00 | 8.000,000 | 3.971,930 | 11.971,930 | 3.971,930 | Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất để thanh toán khối lượng hoàn thành đã nghiệm thu là 3971,93 tr.đ | |||
| 3 | Đến bộ, giải phóng mặt bằng Trường Quân sự | 2230/QĐ-UBND ngày 01/12/2017 | 52.797,00 | 52.797,00 | 10.000,000 | 5.000,000 | 16.961,000 | 26.961,000 | 21.961,000 | Tổng KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất 16.961 tr.đ để thực hiện dự án | ||||
| 4 | Khu tài dinh cư đường phía Nam khu đô thị mới | 1734/QĐ-UBND, 16/11/2012 | 283.626,00 | 283.626,00 | 35.000,00 | 35.000,00 | 2.007,000 | 2.007,000 | 2.007,000 | Bổ sung tên dự án, chỉ tiêu KH trung hạn 2016-2020 vốn đầu tư từ tiền thu sử dụng đất, để bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 2.007 tr.đ | ||||
| C | Bổ trợ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2020 (Từ 20% vốn tổng thu sử dụng đất dành cho đầu tư) | 3.300,0000 | 3.300,0000 | 3.300,0000 | ||||||||||
| 1 | Nhà văn hóa và sân vận động xã Huy Giáp, huyện Bàn Lạc, tỉnh Cao Bằng | 2.630,00 | 2.000,00 | 400,00 | 400,00 | 400,00 | Phân bổ chi tiết cho các dự án thuộc các xã về dịch nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||||
| 2 | Nhà văn hóa và sân vận động xã Yên Thế, huyện Bàn Lâm, tỉnh Cao Bằng | 5.253,00 | 2.000,00 | 300,00 | 300,00 | 300,00 | ||||||||
| 3 | Nhà văn hóa xã Đức Long, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 2.000,00 | 1.800,00 | 300,00 | 300,00 | 300,00 | ||||||||
| 4 | Nhà văn hóa xã Quảng Hưng, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng | 3.000,00 | 2.000,00 | 500,00 | 500,00 | 500,00 | ||||||||
| 5 | Cái tạo, mở rộng khuôn viên làm việc UBND xã Hoàng Tung, huyện Hòa An | 2.600,00 | 2.600,00 | 1.800,0000 | 1.800,0000 | 1.800,0000 | Dự án thuộc xã về dịch nông thôn mới năm 2020 đã được UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư | |||||||
| D | Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác | 2.173.001,520 | 558.336,514 | 720.066,015 | 5.128,000 | 2.829.826,535 | 1.273.274,529 | |||||||
| 1 | Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường, cửa khẩu Tà Lĩnh | 7629095 | 2077/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 24.981,48 | 24.981,48 | 15.000,000 | 15.000,000 | 2.700,000 | 12.300,000 | 12.300,000 | Điều chỉnh giảm KH năm 2018 do giảm khối lượng theo kết luận của kiểm toán năm 2019 (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 1927/BC-BQL ngày 17/10/2019) | |||
| 2 | Nhà làm việc của các lực lượng chức năng và các hạng mục phụ trợ tại lối mở Nà Đường, huyện Tà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng | 7596575 | 385/QĐ-UBND ngày 30/3/2016, 478/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 | 14.997,37 | 14.997,37 | 7.100,000 | 7.100,000 | 2.200,000 | 9.300,000 | Điều chỉnh tăng KH năm 2018 từ dự án Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường để thanh toán khối lượng hoàn thành (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 1927/BC-BQL ngày 17/10/2019) | ||||
| 3 | Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực cửa khẩu Tà Lĩnh, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | 7734778 | 1856/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 14.036,08 | 14.036,08 | 5.000,000 | 5.000,000 | 500,000 | 5.500,000 | Điều chỉnh tăng KH năm 2018 là 500 tr.đ từ dự án Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 1927/BC-BQL ngày 17/10/2019) |
11/10/2019
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn kể từ từ khởi công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trung độ: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 4 | Bất kiểm soát, hàng rào biên giới, Hàng rào ranh giới, Đường, cửa tuần tra biên giới Khu du lịch thác Bản Giốc | 32.287,00 | 32.287,00 | 2.428,000 | 2.428,000 | 139,000 | 2.289,000 | 2.289,000 | Điều chỉnh giảm do dự án không giải ngân được KH vốn năm 2018 do dự án chưa được phê duyệt vì phải xem ý kiến các bộ ban ngành phê duyệt phương án thiết kế và phụ thuộc kết quả bồi đàm với Trung Quốc (chủ đầu tư đề xuất tại VĐ số 1615/BCH-TM ngày 31/10/2019) | |||||
| 5 | Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (VN)-Đức Thiên (Trung Quốc) | 907/QĐ-UBND 03/7/2019 | 26.500,00 | 26.500,00 | 5.144,000 | 5.144,000 | 21.356,000 | 26.500,000 | 26.500,000 | Tăng chi tiêu KH trung hạn 2016-2020 để thanh toán khối lượng hoàn thành (Tăng 21.356 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng) | ||||
| 6 | Trạm kiểm soát, Đường đầu nối biên giới và Khánh viện cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng | 671/QĐ-UBND, 23/5/2019 | 29.900,00 | 29.900,00 | 2.428,000 | 2.428,000 | 5.428,000 | 7.856,000 | 7.856,000 | Điều chỉnh tăng chi tiêu KH trung hạn 2016-2020 từ dự án Bất kiểm soát, hàng rào biên giới, Hàng rào ranh giới, Đường, cửa tuần tra biên giới Khu du lịch thác Bản Giốc là 139 Trđ (chủ đầu tư đề xuất tại VĐ số 1615/BCH-TM ngày 31/10/2019) và từ dự án Hồ Khánh Khoản là 2.289 trđ để thanh toán khối lượng thực hiện. Tăng 3.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng. | ||||
| 7 | Trái thảm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường đầu nối ra biên giới M834/1 khu du lịch thác Bản Giốc | 2022/QĐ-UBND 14/11/2019 | 4.967,00 | 4.967,00 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | ĐA đã có tên trong biểu 5 (chưa có vốn bỏ trừ) tại Nghị quyết 21 nhưng chưa vốn bỏ trừ. Tất cả Trái thảm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường đầu nối ra biên giới M834/1, đường cầu đạo bộ từ trung khuôn viên khu du lịch thác Bản Giốc (Tăng theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng). Tăng 2.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng. | ||||||
| 8 | Bãi đỗ xe điện và các hạng mục phụ trợ (chân đồi trạm biên phòng), khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng | 2023/QĐ-UBND ngày 14/11/2019 | 7.800,00 | 7.800,00 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | Dự án bổ sung mới phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc). Tăng 2.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng. | ||||||
| 9 | Cầm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trung Khánh, tỉnh Cao Bằng | 2.089,796 | 2.089,796 | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | ĐA bổ sung mới phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc). Tăng 1.000 trđ theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng. | |||||||
| 10 | Xây dựng bộ Khánh Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An | 7533117 | 863/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018 | 457.875,69 | 137.875,69 | 70.000,00 | 387.875,32 | 4.047,00 | 2.289,00 | 385.586,32 | 1.758,00 | Điều chỉnh giảm bằng nhu cầu thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại VĐ số 80/BQL-KHKT ngày 29/10/2019), bổ trợ từ nguồn tăng thu NSĐP vốn năm 2019. | ||
| 11 | Cầu và đường dẫn Tà Lũng - Na Thâm, xã Mỹ Hưng, huyện Phúc Hòa và tuyến đường 210 đoạn nối Đức Long (Thanh An) - Tà Lũng (Phúc Hòa) | Chưa mở mã | Chưa có | 80.000,00 | 80.000,00 | 80.000,00 | 80.000,00 | 80.000,00 | 80.000,00 | Đổi tên dự án theo văn bản số 2988/ĐND ngày 28/10/2019 của HĐND tỉnh Cao Bằng. |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn kể từ từ khởi công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tầng | Giám | Tổng số | Trong đó: vốn NSĐP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 12 | Hệ thống đường giao thông chính và hạ tầng thiết yếu khác trong khu kinh tế của khắp Tà Lĩnh tỉnh Cao Bằng | 7580654 | 1981/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 | 199.958,80 | 5.000,00 | 153.000,000 | 5.000,000 | 158.000,000 | 5.000,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019) | ||||
| 13 | Mở rộng đường vào lối mở Nà Đường, cửa khẩu Tà Lĩnh, huyện Tà Lĩnh | 7629095 | 2077/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 24.981,48 | 7.500,00 | 15.000,000 | 7.500,000 | 22.500,000 | 7.500,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019) | ||||
| 14 | Nhà làm việc của các lực lượng chức năng và các hạng mục phụ trợ tại lối mở Nà Đường, huyện Tà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng | 7596575 | 385/QĐ-UBND ngày 30/3/2016, 478/QĐ-UBND ngày 25/4/2019 | 14.997,37 | 3.752,00 | 8.755,691 | 3.752,000 | 12.507,691 | 3.752,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019) | ||||
| 15 | Đường cửa khẩu Tà Lĩnh, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng (Đoạn A10-ES-N9, A11-ES-N10, ES-ES) | 7583573 | 373/QĐ-UBND ngày 30/3/2016 | 36.987,99 | 11.500,00 | 17.500,000 | 11.500,000 | 29.000,000 | 11.500,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng KH vốn nguồn phi của khắp đã giao năm 2016 (theo số liệu khai hạn cung cấp tại VĐ số 524/KBCB-KSC ngày 30/10/2019) | ||||
| 16 | Đường phía Nam khu đô thị mới TPCB, lý trình Km0=90 - Km5=896,52 | 7312296 | 1840/QĐ-UBND, 31/10/2013, 1444/QĐ-UBND ngày 26/6/2016 | 718.752,00 | 266.287,53 | 25.380,00 | 67.000,000 | 67.000,000 | 67.000,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân năm 2016 là 67.000 tr.d | ||||
| 17 | Các công trình hạ tầng kỹ thuật khu TT chính trị Đê Thám | 7295032 | 2924/QĐ-UBND, 30/12/2011 | 316.648,00 | 316.648,00 | 100.800,00 | 55.300,00 | 8.676,000 | 8.676,000 | 31.000,000 | 39.676,000 | 39.676,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 39.676 tr.d | |
| 18 | Trung tâm hội nghị tỉnh | 7295028 | 2268/QĐ-UBND ngày 14/10/2011 và 1639/QĐ-UBND ngày | 212.651,00 | 68.000,00 | 25.000,000 | 25.000,000 | 25.000,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 25.000 tr.d | |||||
| 19 | Bồi thường, hỗ trợ và tái định cư đường phía Nam khu đô thị mới, TPCB, Lý trình Km0=90 - Km5=896,52 | 1229/QĐ-UBND ngày 22/7/2016 | 268.596,00 | 268.596,00 | 2.819,000 | 2.819,000 | 2.819,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao và giải ngân hàng năm là 2.819 tr.d | ||||||
| 20 | Cái tạo, sửa chữa trụ sở làm việc HĐND - UBND tỉnh Cao Bằng-giải đoạn II | 7578428 | 1015/QĐ-UBND 16/7/2013 | 29.976,00 | 29.976,00 | 8.249,000 | 8.249,000 | 8.249,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng với mức vốn đã giao và giải ngân từ các nguồn vốn hợp pháp khác là 8.249 trd | |||||
| 21 | Cái tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Tỉnh ủy | 7560890 | 1907/QĐ-UBND, 28/10/2015, 1337/QĐ-UBND ngày 20/8/2017 | 12.373,82 | 12.373,82 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng với mức vốn đã giao và giải ngân từ các nguồn vốn hợp pháp khác là 2.000 trd | |||||
| 22 | Trạm kiểm soát liên hợp cửa khẩu Tà Lĩnh | 7248592 | 972/QĐ-UBND 9/7/2014 | 179.951,00 | 23.000,000 | 23.000,000 | 23.000,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phi cửa khẩu | ||||||
| 23 | Nâng cấp, cải tạo đến Biên phòng cửa khẩu Lý Văn (97)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng | 1938/QĐ-UBND 29/10/2015 | 5.404,05 | 5.404,05 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phi cửa khẩu | ||||||
| 24 | Nâng cấp, cải tạo đến Biên phòng cửa khẩu Thị Hoa (87)/Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng | 1939/QĐ-UBND 29/10/2015 | 4.996,19 | 4.996,19 | 4.500,000 | 4.500,000 | 4.500,000 | Tầng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phi cửa khẩu |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bổ sung từ khối công đầu kết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 cho điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 25 | Cái tạo, nâng cấp đường vào lối mở Trực Long, huyện Hà Quảng | 7492572 | 2115/QĐ-UBND 23/12/2014 | 13.563,53 | 13.563,53 | 5.251,542 | 5.251,542 | 5.251,542 | Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối | |||||
| 26 | Cái tạo, sửa chữa công trình trạm cấp nước sinh hoạt xã Đức Long, huyện Thạch An, tỉnh Cao Bằng | 3814/QĐ-UBND 30/6/2016 | 289,23 | 289,23 | 280,000 | 280,000 | 280,000 | Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối | ||||||
| 27 | Cái tạo, sửa chữa công trình trạm cấp nước sinh hoạt thị trấn Tà Lạng, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng | 3800/QĐ-UBND 30/6/2016 | 3.508,26 | 3.508,26 | 1.500,000 | 1.500,000 | 1.500,000 | Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối | ||||||
| 28 | Kế chế xuất từ đất Đền Biên phòng Cốc Păng thuộc Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng | 2027/QĐ-UBND 27/10/2016 | 7.371,18 | 7.371,18 | 800,000 | 800,000 | 800,000 | Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối | ||||||
| 29 | Cái tạo, sửa chữa Đền Biên phòng Ngọc Cồn (107) - Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng | 85/QĐ-UBND 29/1/2016 | 5.828,00 | 5.828,00 | 2.500,000 | 2.500,000 | 2.500,000 | Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối | ||||||
| 30 | Khu tài định cư khu của khối Tà Lành, huyện Tà Lành, tỉnh Cao Bằng | 1691/QĐ-UBND 09/10/2017 | 34.000,00 | 34.000,00 | 1.139,473 | 1.139,473 | 1.139,473 | Tăng KH trung hạn 2016-2020 bằng lũy kế vốn đã giao năm 2016 từ nguồn phí của khối | ||||||
| 31 | Đường phía Nam khu đô thị mới TXCB Lộ trình: Km 0+00- km 3+896,52 | 7312296 | 1840/QĐ-UBND 31/10/2013, 1444/QĐ-UBND ngày 26/6/2016 | 718.751,00 | 530.751,00 | 559.389,384 | 371.389,384 | 80.000,000 | 639.389,384 | 451.389,384 | Như cầu vốn còn thiếu là 159,361 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||
| 32 | Cái tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chi Thân - Tự Do - Ngọc Dũng - Hoàng Hải - Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên | 3699/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 | 129.883,00 | 129.883,00 | 16.534,13 | 16.534,13 | 50.000,00 | 66.534,13 | 66.534,13 | Như cầu vốn còn thiếu là 70 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 33 | Cái tạo, nâng cấp đường sinh 207 từ Km 0+00 - Km 31+00 (Quảng Uyên - Hạ Lang) tỉnh Cao Bằng | 1015/QĐ-UBND ngày 02/7/2010 | 485.894,00 | 244.000,00 | 162.998,00 | 145.000,00 | 322.896,00 | 80.000,00 | 402.896,00 | 80.000,00 | Như cầu vốn còn thiếu là 151,164 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||
| 34 | Đường vào trung tâm xã trong vùng lô thuộc xã Sơn Lập, huyện Bảo Lạc, xã Yên Thế, huyện Bảo Lâm | 920/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 | 253.000,00 | 59.590,00 | 27.590,00 | 59.590,00 | 27.590,00 | 12.478,00 | 72.068,00 | 40.068,00 | Số vốn nợ đang XDCB là 12,478 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||
| 35 | Cái tạo, nâng cấp Đường sinh 206 (QL 3 - Thác Bảo Giác) | 231/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 | 617.785,00 | 493.685,00 | 493.685,00 | 70.000,00 | 563.685,00 | 70.000,00 | Như cầu vốn còn thiếu là 125 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||||
| 36 | Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực của khối Tà Lạng, huyện Phúc Hòa, tỉnh Cao Bằng | 7734778 | 1856/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 14.036,08 | 14.036,08 | 8.500,000 | 8.500,000 | Bổ sung thêm KH vốn trung hạn là 8.500 trổ để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||||
| 37 | Cái tạo nâng cấp đường vào mốc 854 (đoạn từ Bảo Khoảng vào mốc 854), xã Lý Quốc, huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng | 1366/QĐ-UBND 29/8/2017 | 19.889,668 | 19.889,668 | 10.000,000 | 10.000,000 | 9.889,000 | 19.889,000 | Điều chỉnh tăng KH trung hạn để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn hỗ trợ từ khối công dân kết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 với NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tổng số | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSPP và các nguồn vốn hợp pháp khác | ||||
| 38 | Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, tỉnh - Sơn Tây, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành phố, thành | 1597/QĐ-UBND 29/10/2018 | 14.924.668 | 14.924.668 | 3.000.000 | 3.000.000 | 11.924.000 | 14.924.000 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 11,924 tỷ đồng Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||
| 39 | Cải tạo, nâng cấp đường TT Trà Lĩnh - Đồn Chương (Km234-Km277/QL-4A) | 250.000,00 | 250.000,00 | 40.000.000 | 40.000.000 | 40.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 40 | Đường giao thông Quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phía Đảo, Phía Đảo, xã Thành Công - xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình | 120.000,00 | 120.000,00 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 41 | Đường tờ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hà Lan | 36.000,00 | 36.000,00 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 42 | Xây dựng bãi rác thải và cải tạo, nâng cấp đường vào bãi rác thải tại lối mở Hà Lan, huyện Thạch An | 15.000,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | 15.000,00 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 43 | Dập dừng nước và Kế chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư từ phía Sông Bằng, Phường Hợp Giang - Tân Giang, Thành phố Cao Bằng | 130.000,00 | 130.000,00 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 44 | Phố đi bộ ven sông Bằng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng | 100.000,00 | 100.000,00 | 40.000,00 | 40.000,00 | 40.000,00 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy sở 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng |
Biểu số 2
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SỐNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VỐN DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Cấm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn dự phòng NSTW | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn dự phòng NSTW | Tổng số | Trong đó: vốn dự phòng NSTW | Tổng số | Trong đó: vốn dự phòng NSTW | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn dự phòng NSTW | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| TỔNG CỘNG | 105.000,000 | - | 105.000,000 | 105.000,000 | ||||||||||
| 1 | Kẻ chống sạt lở khu ruộng xóm Nà Ma, thị trấn Pác Miếu, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | 1361/QĐ-UBND: 28/8/2017 | 14.995,539 | 10.000,000 | - | - | - | - | 10.000,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | Các dự án đã được giao vốn tại Quyết định số 1146/QĐ-TTg ngày 08/8/2017 của Thủ tướng Chính phủ nhưng chưa có tên trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | ||
| 2 | Trụ sở làm việc UBND xã Lý Bôn, huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng | 2293a/QĐ-UBND: 30/11/2016 | 11.200,000 | 11.000,000 | - | - | - | - | 11.000,000 | 11.000,000 | 11.000,000 | |||
| 3 | Dự án Kê bờ trái Sông Hiến, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng (Km0+00 - Km 2+00) | 1367/QĐ-UBND ngày 29/8/2017 | 119.994,296 | 65.000,000 | - | - | - | - | 65.000,000 | 65.000,000 | 65.000,000 | |||
| 4 | Công trình xử lý cấp bách sự cố công trình Hồ Bàn Việt, xã Phong Châu, huyện Trùng Khánh | 7663592 | Số 2151/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 | 6.133,357 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | Các dự án đã được giao vốn tại Quyết định số 1313/QĐ-TTg ngày 07/9/2017 của Thủ tướng Chính phủ nhưng chưa có tên trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 | |||||
| 5 | Công trình xử lý cấp bách sự cố công trình Hồ Nà Tàu, xã Lê Lợi, huyện Thạch An | 7663595 | Số 2152/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 | 6.021,299 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | 5.000,000 | ||||||
| 6 | Nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2016-2020 | 1036955 | Quyết định số 1976/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 69.132,000 | 9.000,000 | 9.000,000 | 9.000,000 | 9.000,000 | Dự án được giao vốn tại Quyết định số 201/QĐ-TTg ngày 14/02/2017 và Quyết định số 1304/QĐ-TTg ngày 07/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ nhưng chưa có tên trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 |
K
DANH MỤC DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) NGƯỜI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG, VỐN NƯỚC NGOÀI VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
(Kèm theo Nghị quyết số 20/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Trọng điểm
| TT | Danh mục đầu tư | Địa điểm XD | Ngày ký kết hiệp định | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Số quyết định | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW; vốn nước ngoài viện trợ không hoàn lại | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn) | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo hiệp định) | Tổng số | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW | Tổng số | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW; Vốn nước ngoài viện trợ không hoàn lại | Tăng | Giảm | Tổng số | Vốn nước ngoài cấp phát từ NSTW; Vốn nước ngoài viện trợ không hoàn lại | ||||||||||
| Tổng số^{(1)} | TĐ: NSTW | Tổng số | TĐ: cấp phát từ NSTW | |||||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
| TỔNG SỐ | 1.445.097 | 424.771 | 127.539 | 1.020.326 | 745.483 | - | - | 351.687.582 | 257.465.922 | 197.459.822 | 0,000 | 555.583.485 | 454.925.744 | |||||||
| I | Lĩnh vực nông nghiệp | 812.454 | 336.454 | 82.796 | 476.000 | 387.677 | - | - | 54.836.660 | 16.544.000 | 71.728.000 | 0,000 | 126.564.660 | 88.272.000 | ||||||
| (1) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 812.454 | 336.454 | 82.796 | 476.000 | 387.677 | - | - | 54.836.660 | 16.544.000 | 71.728.000 | 0,000 | 126.564.660 | 88.272.000 | ||||||
| I | Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng | Các huyện: HQ, NB, TA, TN | 24/3/2017 | 35 xã/4 huyện | 2017-2023 | 698/QĐ-UBND 19/5/2017 | 812.454 | 336.454 | 82.796 | 476.000 | 387.677 | - | - | 54.836.660 | 16.544.000 | 71.728.000 | 0,000 | 126.564.660 | 88.272.000 | bổ sung kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài từ NSTW theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của TTCP |
| II | Lĩnh vực hạ tầng công cộng | 440.667 | 55.929 | 44.743 | 384.738 | 357.806 | - | - | 279.492.100 | 223.563.100 | 110.373.000 | 0,000 | 389.865.100 | 333.936.100 | ||||||
| (1) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 440.667 | 55.929 | 44.743 | 384.738 | 357.806 | - | - | 279.492.100 | 223.563.100 | 110.373.000 | 0,000 | 389.865.100 | 333.936.100 | ||||||
| I | Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng Giai đoạn 2 (2017-2020) | TFCB | 17/07/2014 | 2017-2020 | 1944/QĐ-UBND, 29/10/2015 | 440.667 | 55.929 | 44.743 | 384.738 | 357.806 | - | - | 279.492.100 | 223.563.100 | 110.373.000 | 0,000 | 389.865.100 | 333.936.100 | bổ sung kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài từ NSTW theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của TTCP | |
| III | Lĩnh vực thủy lợi | 191.976 | 32.388 | 159.588 | 17.358.822 | 17.358.822 | 15.358.822 | 39.153.725 | 32.717.644 | |||||||||||
| (1) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 191.976 | 32.388 | 159.588 | 17.358.822 | 17.358.822 | 15.358.822 | 39.153.725 | 32.717.644 | |||||||||||
| I | Thủy lợi Cao Bằng - sử dụng thông minh nguồn nước và nông nghiệp | Các huyện | 21/01/2014 | 2015-2020 | 408/QĐ-UBND 31/3/2015 | 191.976 | 32.388 | 159.588 | 17.358.822 | 17.358.822 | 15.358.822 | 39.153.725 | 32.717.644 | bổ sung kế hoạch trung hạn vốn nước ngoài từ NSTW theo Quyết định số 1511/QĐ-TTg ngày 04/11/2019 của TTCP |
Biểu số 4
KỲ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 TỈNH CAO BẰNG VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI) GIAI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH CHO VAY LẠI
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục đầu tư | Quyết định đầu tư | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lạ | Ghi chú | |||||||
| Số quyết định | TMDT | Tổng số | Trong đó vốn nước ngoài theo cơ chế tài chính cho vay lạ | ||||||||
| Tổng số (tất cả các nguồn) | Vốn đối ứng | Vốn nước ngoài (theo hiệp định) | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSTW | Tổng số | Trong đó | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| TỔNG SỐ | 3.061.966,04 | 698.462,04 | 304.591,53 | 2.363.504,00 | 2.105.005,00 | - | 1.281.072,02 | 109.453,175 | |||
| I | Lĩnh vực Giao thông | 259.330,00 | 29.330,00 | - | 230.000,00 | 207.000,00 | 259.330,000 | 23.000,000 | |||
| Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 259.330,00 | 29.330,00 | - | 230.000,00 | 207.000,00 | 259.330,000 | 23.000,000 | ||||
| 1 | Xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP), Hợp phần 1 Khôi phục, cải tạo đường địa phương | 2529/QĐ-TTg, 21/12/2015, 622/QĐ-BGTVT, 02/3/2016 | 259.330,00 | 29.330,00 | - | 230.000,00 | 207.000,00 | 259.330,000 | 23.000,000 | ||
| II | Lĩnh vực nông nghiệp | 812.454,00 | 336.454,00 | 82.796,00 | 476.000,00 | 387.677,00 | 74.940,351 | 20.103,691 | |||
| Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 812.454,00 | 336.454,00 | 82.796,00 | 476.000,00 | 387.677,00 | 74.940,351 | 20.103,691 | ||||
| 1 | Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ (CSSP) tỉnh Cao Bằng | 1736/QĐ-UBND 23/9/2016 | 812.454,00 | 336.454,00 | 82.796,00 | 476.000,00 | 387.677,00 | 74.940,351 | 20.103,691 | ||
| III | Lĩnh vực hạ tầng công cộng | 1.673.670,04 | 297.157,04 | 221.795,53 | 1.376.513,00 | 1.257.436,00 | 705.368,672 | 43.016,151 | |||
| Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 253.138,00 | 18.713,00 | 16.841,70 | 234.425,00 | 218.015,00 | 140.305,531 | 8.436,731 | ||||
| 1 | Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng (Giai đoạn 1) | 1831/QĐ-UBND 18/11/2014 | 253.138,00 | 18.713,00 | 16.841,70 | 234.425,00 | 218.015,00 | 140.305,531 | 8.436,731 | ||
| Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 1.420.532,04 | 278.444,04 | 204.953,83 | 1.142.088,00 | 1.039.421,00 | 565.063,141 | 34.579,420 | ||||
| 1 | Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Cao Bằng Giai đoạn 2 (2017-2020) | 1944/QĐ-UBND, 29/10/2015 | 440.667,00 | 55.929,00 | 44.743,00 | 384.738,00 | 357.806,00 | 415.000,075 | 25.134,975 | ||
| 2 | Hạ tầng cơ bản phát triển toàn diện các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn - Tiểu dự án tỉnh Cao Bằng | 1338/QĐ-UBND 24/8/2017 | 979.865,04 | 222.515,04 | 160.210,83 | 757.350,00 | 681.615,00 | 150.063,066 | 9.444,444 | ||
| IV | Dự án Ô | 316.512,00 | 35.521,00 | - | 280.991,00 | 252.892,00 | 241.433,000 | 23.333,333 | |||
| Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 316.512,00 | 35.521,00 | - | 280.991,00 | 252.892,00 | 241.433,000 | 23.333,333 | ||||
| 1 | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai | 1236/QĐ-BTNMT, 30/5/2016, 2082/QĐ-UBND, 28/10/2016, | 85.122,00 | 15.001,00 | - | 70.121,00 | 63.109,00 | 30.563,000 | 2.246,333 | ||
| 2 | Chương trình "Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả" | 3102/QĐ-BNN-HTQT 21/7/2016 | 231.390,00 | 20.520,00 | - | 210.870,00 | 189.783,00 | 210.870,000 | 21.087,000 |
Biểu số 5
DANH MỤC DỰ ÁN BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Cấm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSTW | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU | 18.000.000 | 18.000.000 | 258.016.000 | 258.016.000 | 258.016.000 | |||||||||
| I | Chương trình mục tiêu Phát triển hệ thống trợ giúp xã hội | 18.000.000 | 18.000.000 | 18.000.000 | 18.000.000 | 18.000.000 | Số vốn 18 tỷ đồng được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 | |||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||
| I | Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Giáo dục lao động xã hội tỉnh Cao Bằng | 18.000.000 | 18.000.000 | 18.000.000 | 18.000.000 | 18.000.000 | ||||||||
| II | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2085/QĐ-TTg | 13.981.000 | 13.981.000 | 13.981.000 | Bổ sung theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 | |||||||||
| III | Hỗ trợ đồng bào dân tộc vùng núi theo Quyết định 2086/QĐ-TTg | 25.535.000 | 25.535.000 | 25.535.000 | Bổ sung theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 | |||||||||
| IV | Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia | 200.500.000 | 200.500.000 | 200.500.000 | Bổ sung theo thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư tại văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13/11/2019 | |||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||
| I | Dự án Nâng cấp, cải tạo đường Nà Păng- Đức Hạnh (cầu qua Sông Gâm) | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt | Lũy kế vốn bố trí từ khối công đến hết năm 2015 | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch trung hạn 2016-2020 vốn NSTW | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú | ||||||
| Số QĐ: ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSTW | ||||
| 2 | Dự án đường bộ cao tốc Đồng Đăng (Lạng Sơn)- Trà Lĩnh (Cao Bằng) | 130.500.000 | 130.500.000 | 130.500.000 | ||||||||||
| 3 | Dự án kê chồng sạt lở bộ, ổn định dân cư bộ trải sông Bằng, thành phố Cao Bằng | 50.000.000 | 50.000.000 | 50.000.000 | ||||||||||
| 4 | Dự án ổn định dân cư biên giới xóm Nà Tràn | 10.000.000 | 10.000.000 | 10.000.000 |
Biểu số 7
DIỄU CHÍNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 VỐN CẦN ĐỘI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (Lần 3)
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2019/NQ-HĐND, ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Diễn chinh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMBT | Trong đó, vốn NSSDP | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó, vốn NSSDP | ||||
| 1 | Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi bữa ăn và chế biến sữa công nghệ cao tính Cao Bằng | Chưa mở mã | 96.000,0 | 96.000,0 | 28.000.000 | 28.000.000 | 6.930,6214 | 6.930,6214 | 6.930,6214 | Để tri vấn đề thực hiện dự án quan trọng | ||||||
| IV | Trả nợ gốc ODA vay lại từ Chính phủ | 360,3000 | 360,3000 | 404,4274 | 764,7274 | 764,7274 | ||||||||||
| 1 | Chương trình đã thi miễn phí phải Bắc - thành phố Cao Bằng (giai đoạn 1) | 1.842.000 | 1.842.000 | 360,3000 | 360,3000 | 404,4274 | 764,7274 | 764,7274 | Tăng để trả nợ gốc kỳ 01/12/2019 do TPCH không có nguồn để trả (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 256/TT+UBND ngày 16/10/2019) | |||||||
| V | Đổi ứng các dự án ODA | 101.145,9460 | 64.145,9460 | 10.447,8792 | 25.272,9340 | 90.320,8912 | 49.320,8912 | |||||||||
| V.1 | Đổi ứng các dự án Giáo dục | 6.602,3760 | 6.602,3760 | 951,2180 | 5.651,1380 | 5.651,1380 | ||||||||||
| 1 | Trường PTDTNT Hà Long | 7639023 | 2059/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 4.876,8 | 4.876,8 | 4.876,796 | 4.876,796 | 3.396,228 | 3.396,228 | 1.480,5680 | 1.480,5680 | 101,1780 | 1.379,7000 | 1.379,7000 | Điều chỉnh giảm do dự án chi phí dự phòng, chi phí Kiểm toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1088/SGD&ĐT-KH ngày 09/9/2019) | |
| 2 | Trường mầm non Liên Ga, xã Dân Chủ, huyện Hòa An | 7618473 | 2043 ngày 27/10/2016 | 4.826,1 | 4.826,1 | 4.826,000 | 4.826,000 | 2.926,000 | 2.926,000 | 1.900,0000 | 1.900,0000 | 215,4080 | 1.684,3920 | 1.684,3920 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019) | |
| 3 | Trường mầm non Trường Lương, xã Trường Lương, huyện Hòa An | 7618472 | 2042 ngày 27/10/2016 | 4.665,8 | 4.665,8 | 4.665,841 | 4.665,841 | 2.885,734 | 2.885,734 | 1.780,1070 | 1.780,1070 | 376,8710 | 1.403,2360 | 1.403,2360 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 120/TT+UBND ngày 22/10/2019) | |
| 4 | Trường Mầm non Cốc Păng | 7640211 | 2021 ngày 26/10/2016 | 2.200,0 | 2.200,0 | 2.200,000 | 2.200,000 | 2.048,299 | 2.048,299 | 151,7010 | 151,7010 | 31,1750 | 120,5260 | 120,5260 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 758b/VĐ-UBND ngày 30/9/2019) | |
| 5 | Trường Mầm non Đức Long (Phân trường Bảo Phi) | 7649842 | QĐ số 2071 ngày 28/10/2016 | 6.680,0 | 6.680,0 | 6.680,000 | 6.680,000 | 700,0000 | 700,0000 | 189,6420 | 510,3580 | 510,3580 | Điều chỉnh giảm để bằng cho các thanh toán thực tế (chủ đầu tư để xuất tại BC số 264/BC-UBND ngày 21/10/2019) | |||
| 6 | Trường PTDTBT THCS Quảng Lâm | 7620037 | 2039/QĐ-UBND, 27/10/2016 | 3.985,3 | 3.985,3 | 3.775,000 | 3.775,000 | 590,0000 | 590,0000 | 36,9440 | 553,0560 | 553,0560 | Hết khối lượng thanh toán (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 305/BC-UBND ngày 18/10/2019) | |||
| V.2 | Đổi ứng các dự án do Bộ, ngành Trung ương làm chủ đầu tư thực hiện trên địa bàn | 67.920,7800 | 37.920,7800 | 354,0000 | 24.321,7160 | 43.953,0640 | 13.953,0640 | |||||||||
| 1 | Dự án Xây dựng các đầu sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRADP) Hợp pháp 1. Khối phục, cải tạo đường địa phương | 7593697 | 627/QĐ-BGTVT ngày 2/3/2016 | 259.320,0 | 29.320,0 | 259.320,000 | 29.320,000 | 92.278,006 | 9.678,006 | 16.285,9940 | 16.285,9940 | 9.295,0000 | 6.990,9940 | 6.990,9940 | Điều chỉnh giảm do chi phí GPMB giảm, chọn thanh toán chi phí kiểm toán, quyết toán các tiêu dự án (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 571/BQLDA-HCTH ngày 10/9/2019) | |
| 2 | Cạnh tranh ngành chăn nuôi và an toàn thực phẩm Cao Bằng (LIFSAP mở rộng) | 7370246 | 1139/QĐ - UBND ngày 11/7/2016 | 37.325,0 | 3.141,1 | 3.781,070 | 3.781,070 | 2.293,000 | 2.293,000 | 848,0700 | 848,0700 | 354,0000 | 1.202,0700 | 1.202,0700 | Để sung thêm 354,0 triệu đồng vốn đối ứng để thanh toán cho các hạng mục: Tư vấn khảo sát thiết kế, tư vấn thẩm tra, tư vấn giám sát, kiểm toán, quyết toán của các công trình cải tạo, nâng cấp cho (chủ đầu tư để xuất tại VĐ số 1557/ĐNN-KHTC, ngày 10/9/2019) | |
| 3 | Xây dựng trạm y tế xã do EU tài trợ |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến bối cảnh 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMST | Trung độ: vốn NSEP | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trung độ: vốn NSEP | ||||
| 3.1 | Trạm y tế xã Hà Sắc, huyện Hà Quảng | Số 1925/QĐ-UBND ngày 20/10/2017 | 4.390,3 | 1.090,3 | 293.543 | 293.543 | 250.000 | 250.000 | 5.5430 | 5.5430 | 5.5430 | KH 2019 giao lên đầu +1.750; trung bình điều chỉnh KH 2019 kèm theo Nghị quyết số 28/2019/NQ-HBND ngày 09/9/2019 của HBND tỉnh Cao Bằng đã điều chỉnh giảm 1.744.457 trđ. Không tiếp tục đầu tư do tập nhập từ Điều chỉnh giảm do không thanh toán 10% chi phí giảm các quyền tác giả của chi phí khác tại địa hình, lập BCKTKT (chủ đầu tư đề xuất tại Tp. trình số 103/KTTr-BQLDA ngày 28/8/2019) | ||||
| 3.2 | Trạm y tế xã Sơn Lệ, huyện Bàn Lạc | Số 1855/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 5.700,0 | 2.200,0 | 2.200.000 | 2.200.000 | 250.000 | 250.000 | 1.950.0000 | 1.950.0000 | 1.950.0000 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.3 | Trạm y tế xã Nam Quang, huyện Bàn Lâm | Số 1915/QĐ-UBND ngày 10/10/2017 | 7.400,0 | 3.900,0 | 3.900.000 | 3.900.000 | 250.000 | 250.000 | 3.650.0000 | 3.650.0000 | 2.900.0000 | 750.0000 | 750.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.4 | Trạm y tế xã Quảng Lâm, huyện Bàn Lâm | Số 1950/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 3.200,0 | 1.700,0 | 1.700.000 | 1.700.000 | 250.000 | 250.000 | 1.450.0000 | 1.450.0000 | 1.150.0000 | 300.0000 | 300.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.5 | Trạm y tế xã Canh Tân, huyện Thạch An | Số 1924/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 5.447,3 | 1.947,5 | 1.947.543 | 1.947.543 | 250.000 | 250.000 | 1.697.5430 | 1.697.5430 | 1.297.5430 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.6 | Trạm y tế xã Đại Tiến, huyện Đàn An | Số 1920/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 4.601,0 | 1.101,0 | 1.101.032 | 1.101.032 | 250.000 | 250.000 | 831.0320 | 831.0320 | 831.0320 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||||
| 3.7 | Trạm y tế xã Lũng Yên, huyện Tràng Khánh | Số 1956/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 5.500,0 | 2.000,0 | 2.000.000 | 2.000.000 | 250.000 | 250.000 | 1.750.0000 | 1.750.0000 | 1.350.0000 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.8 | Trạm y tế xã Kim Loan, huyện Hy Lăng | Số 1930/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 3.500,0 | 2.000,0 | 2.000.000 | 2.000.000 | 250.000 | 250.000 | 1.750.0000 | 1.750.0000 | 1.350.0000 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||
| 3.9 | Trạm y tế xã Mùa Long, huyện Nguyên Bình | Số 1921/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 5.432,6 | 1.932,8 | 1.932.568 | 1.932.568 | 250.000 | 250.000 | 1.682.5980 | 1.682.5980 | 1.282.5980 | 400.0000 | 400.0000 | Điều chỉnh giảm để bằng như cấu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 140B/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | ||||
| 4 | Cấp điểm nâng cao từ nguồn điện năng lượng tại các giai đoạn 2018-2020 tỉnh Cao Bằng sử dụng vốn GDA khẳng hoàn lại do Liên minh châu Âu (EU) tài trợ | 875/QĐ-UBND 29/6/2018 | 38.824,0 | 8.824,0 | 38.824,000 | 8.824,000 | 32.000,0000 | 2.000,0000 | 1.000,0000 | 31.000,0000 | 1.000,0000 | Công tác khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khá đủ còn chậm do dự án xây dựng trên địa bàn có địa hình, khó khăn phức tạp, đường giao thông không thuận lợi. Hướng dẫn thực hiện dự án của Bộ Công Thương thực hiện dự án đến ngày 02 tháng 3 năm 2019 mới có nửa việc trên khu lắp BCNCT chậm. Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại văn bản số 008/VB-BQLDA ngày 18/10/2019) | ||||
| 5 | Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai | 2083/QĐ-UBND 28/10/2016 | 85.122,0 | 15.001,0 | 28.317,000 | 8.100,000 | 8.392,000 | 1.000,000 | 4.000,0000 | 4.000,0000 | 2.290,0000 | 1.710,0000 | 1.710,0000 | Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế (chủ đầu tư đề xuất tại BC số 255/TBC-STMMT ngày 18/10/2019) | ||
| V.3 | Đổi ứng dự án vốn nước ngoài giải ngân theo cho chế tài chính trong nước | 30.622,7900 | 19.622,7900 | 10.095,8792 | - | 40.716,6692 | 29.716,6692 | |||||||||
| 1 | Xây dựng Hồ Khẩu Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng | 7533117 | 865/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018 | 437.875,7 | 137.875,7 | 385.586,315 | 103.234,315 | 343.111,646 | 73.517,646 | 30.622,7900 | 19.622,7900 | 10.095,8792 | - | 40.716,6692 | 29.716,6692 | Điều chỉnh tăng để GPMB, hoàn thành dự án trong năm 2019 (chủ đầu tư đề xuất tại VB số 760/QĐ-ASRT ngày 18/10/2019) |
| V1 | Đầu tư phát triển kinh tế xã hội tuyển biên giới Việt - Trung | 11.500,0000 | 11.500,0000 | 2.138,7890 | 9.361,2110 | 9.361,2110 | ||||||||||
| 1 | Dương GTNT năm Lũng Tùng (xã Xuân Nội) - Đồng Cầm (xã Trí Phương), huyện Trà Lĩnh | 7444690 | 1845/QĐ-UBND 31/10/2013, 1835/QĐ-UBND, ngày 22/10/2015 | 71.735,0 | 53.734,0 | 45.500,000 | 45.500,000 | 37.000,000 | 37.000,000 | 8.500,0000 | 8.500,0000 | 1.989,0100 | 6.510,9900 | 6.310,9900 | Đơn vị thi công đang hoàn thiện các khiếu nại cho các công trình | |
| 2 | ĐA ra phải bơm nón vật nổ phát triển kinh tế tuyển biên giới Việt-Trung khu vực Lũng Kỳ, Khẩu Sát xã Cần Nông huyện Thông Nông Cao Bằng | 2061/QĐ-UBND 27/10/2016 | 7.990,9 | 7.990,9 | 7.990,873 | 7.990,873 | 5.000,000 | 5.000,000 | 3.000,0000 | 3.000,0000 | 149,7700 | 2.850,2210 | 2.850,2210 | Hết khối lượng thanh toán | ||
| VII | Vốn hỗ trợ cho chương trình MTQG xây dựng NTM | 78.997,0 | 44.500,0 | 42.500,000 | 42.500,000 | 14.210,0000 | 14.210,0000 | 14.332,5920 | 255,6290 | 28.286,7630 | 28.286,7630 | |||||
| 1 | Trụ sở UBND xã Thượng Thôn, huyện Hà Quảng | 7753567 | 1806/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 sau UBND huyện Hà Quảng | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 296,7630 | 2.096,7630 | 2.096,7630 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1515/TT1-UBND ngày 11/9/2019) | |||
| 2 | Trụ sở làm việc UBND xã Hồng Quang, huyện Quảng Uyên | 7771860 | QĐ số 1606/QĐ-UBND, ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.090,0000 | 2.790,0000 | 2.790,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại VB số 1107/CV-UB ngày 05/9/2019) | |||
| 3 | Trụ sở làm việc UBND xã Đức Quang, huyện Hà Long | Chưa mở mã | 1656/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 2.000,0000 | 3.700,0000 | 3.700,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 1575/TT1-UBND ngày 21/10/2019) | |||
| 4 | Trụ sở làm việc xã Phan Thanh, huyện Bảo Lạc | Chưa mở mã | 1615/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.000,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 2.000,0000 | 3.700,0000 | 3.700,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 907/TT1-UBND ngày 27/9/2019) |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến kết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Giá chủ | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | ||||
| 5 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Trung Côn, huyện Thạch An | 7762465 | 1395/QĐ-UBND, ngày 09/10/2018 | 7.000,0 | 4.800,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 2.500,0000 | 4.200,0000 | 4.200,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019) | |||
| 6 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thụy Hưng | 7762466 | 1397/QĐ-BND, 09/10/2018 | 6.960,0 | 4.900,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.500,0000 | 3.200,0000 | 3.200,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019) | |||
| 7 | Xây dựng trụ sở làm việc Đảng Ủy- HĐND-UBND xã Thái Cường, huyện Thạch An | 7762467 | 1362/QĐ-UBND, ngày 03/10/2018 | 6.800,0 | 4.800,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.500,0000 | 3.200,0000 | 3.200,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 75/TT+UBND ngày 27/6/2019) | |||
| 8 | Trụ sở làm việc UBND xã Đoài Khôn, huyện Quảng Uyên | 7768696 | Số: 1604/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 610,0000 | 610,0000 | 255,6290 | 354,3710 | 354,3710 | Không còn nhu cầu thanh toán | |||
| 9 | Trụ sở làm việc UBND xã Cát Đỏ, huyện Quảng Uyên | 7768698 | Số: 1609/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.500,0 | 5.000,0 | 4.500,000 | 4.500,000 | 1.700,0000 | 1.700,0000 | 1.345,6290 | 3.045,6290 | 3.045,6290 | ||||
| 10 | Trụ sở làm việc UBND xã Đại Tiến | 8.797,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | 2.000,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán đến bộ CPMB, chi phí KSTK, thanh toán sổ lắp (Chủ đầu tư đề xuất tại tổ trình số 129/TT+UBND ngày 22/10/2019) | ||||||||
| B | Đầu tư từ nguồn thu sở cổ bến thăm | 6.000,0000 | 6.000,0000 | 1.276,3950 | 1.276,3950 | 6.000,0000 | 6.000,0000 | |||||||||
| 1 | Trạm y tế xã Bờ triều, huyện Hòa An | 7690280 | 1819/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 3.950,7 | 3.950,7 | 2.995,649 | 2.995,649 | 945,649 | 945,649 | 2.050,0000 | 2.050,0000 | 1.315,3630 | 734,6370 | 734,6370 | Điều chỉnh giảm để bằng nhu cầu thanh toán thực tế | |
| 2 | Nhà văn hóa - sân thể thao xã Hoàng Tùng, huyện Hòa An | Chưa mở mở | 2330/QĐ-UBND, ngày 26/10/2018 của UBND huyện Hòa An | 2.955,3 | 2.955,3 | 2.400,000 | 2.400,000 | 1.450,0000 | 1.450,0000 | 900,0000 | 2.350,0000 | 2.350,0000 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành | |||
| 3 | Cái tạo, sửa chữa trạm y tế xã Minh Thanh huyện Nguyên Bình | 7749834 | 118,1, ngày 06/6/2018 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,0000 | 1.200,0000 | 476,3950 | 1.676,3950 | 1.676,3950 | Điều chỉnh tăng để thanh toán khối lượng hoàn thành | |||
| 4 | Sân vận động xã Cao Chương, huyện Trà Lĩnh | 7671508 | 1713/QĐ-UBND, ngày 30/10/2017 | 1.300,0000 | 1.300,0000 | 61,0320 | 1.238,9680 | 1.238,9680 | Không còn nhu cầu thanh toán | |||||||
| C | Nguồn thu tiền sử dụng đất | 21.892,8960 | 21.892,8960 | 12.924,0000 | 12.924,0000 | 21.892,8960 | 21.892,8960 | |||||||||
| 1 | Cấp huyện, thành phố (Chủ nhà số 101 năm 2019) | 9.000,000 | 9.000,000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | ||||||||||
| 2 | Dự phòng để hỗ trợ các dự án tại các xã về dịch uống thăm mới năm 2019 | 6.692,8960 | 6.692,8960 | 3.934,0000 | 2.768,8960 | 2.768,8960 | Tại Nghị quyết 28/2019/NQ-HĐND ngày 09/9/2019, số vốn chưa phân bổ chi tiết trong là 6692,896 tr/đ, phân bổ chi tiết cho các dự án từ 4-8 | |||||||||
| 3 | Giải phóng mặt bằng phục vụ dự án Chăn nuôi hộ sữa và chế biến sữa công nghệ cao tỉnh Cao Bằng | Chưa mở mở | 96.000,0 | 96.000,0 | 9.000,000 | 9.000,000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | 9.000,0000 | Để rơi vốn để thực hiện dự án quan trọng của tỉnh |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó, vốn NĐDP | ||||
| 4 | Gửi thư trăm y tế về Mình Thanh, huyện Nguyễn Bình | 1183,066/2019 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | 324,000 | 1.524,000 | 1.524,000 | |||||
| 5 | Nhà văn hóa xã Sóc Hà, huyện Hà Quảng | 1173,291/10/2018 | 2.000,0 | 2.000,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | 800,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | |||||
| 6 | Sân vận động xã Lê Lai, huyện Thạch An | 1832,251/10/2018 | 2.200,0 | 2.200,0 | 2.200,000 | 2.200,000 | 1.300,000 | 1.300,000 | 900,000 | 2.200,000 | 2.200,000 | |||||
| 7 | Nhà Văn hóa xã Đài Sơn, huyện Phúc Hòa | 2310,221/10/2018 | 3.979,6 | 3.979,6 | 2.000,000 | 2.000,000 | 1.200,000 | 1.200,000 | 800,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | |||||
| 8 | Nhà văn hóa xã Vĩnh Quang, Thành Phố Cao Bằng | 1663,291/10/2018 | 4.000,0 | 4.000,0 | 2.400,000 | 2.400,000 | 1.300,000 | 1.300,000 | 1.100,000 | 2.400,000 | 2.400,000 | |||||
| D | Nguồn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác | 30.622,700 | 508.905,000 | 509.527,700 | 508.905,000 | |||||||||||
| 1 | Giải phóng mặt bằng tổng thể để xây dựng các công trình theo Hiệp định hợp tác, bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (VTS)-Đức Thiên (Trung Quốc) | 997/QĐ-UBND 10/7/2019 | 26.500,0 | 26.500,0 | 26.500,000 | 26.500,000 | 5.144,000 | 5.144,000 | 21.356,000 | 21.356,000 | 21.356,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | ||||
| 2 | Trạm kiểm soát, Đường dẫn nối biên giới và Khánh viện cảnh quan Khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 671/QĐ-UBND, 23/5/2019 | 29.900,0 | 29.900,0 | 7.856,000 | 7.856,000 | 2.428,000 | 2.428,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | ||||
| 3 | Trải thẩm mặt đường từ QL4A vào khuôn viên đường dẫn nối ra biên giới M1341/ khu du lịch thác Bản Giốc | 4.967,0 | 4.967,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||||
| 4 | Bãi đỗ xe điện và các hạng mục phụ trợ (chân đối trạm biên phòng), khu du lịch thác Bản Giốc, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 7.800,0 | 7.800,0 | 2.000,000 | 2.000,000 | 2.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||||
| 5 | Cảm mốc quy hoạch khu vực xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng | 7.800,0 | 7.800,0 | 1.000,000 | 1.000,000 | 1.000,000 | Bố trí vốn thực hiện dự án phục vụ thực hiện Hiệp định hợp tác bảo vệ và khai thác tài nguyên du lịch thác Bản Giốc (Việt Nam) - Đức Thiên (Trung Quốc) theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng | |||||||||
| 6 | Xây dựng hồ Khánh Khoản, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An | 864/QĐ-UBND 25/6/2015, 972/QĐ-UBND 19/7/2018 | 437.875,7 | 337.875,7 | 385.586,315 | 1.758,000 | 343.111,646 | 30.622,700 | 1.758,000 | 32.380,700 | 1.758,000 | Bố trí vốn đề giải phóng mặt bằng, hoàn thành dự án theo Văn bản số 2583/CV-VPTU ngày 07/11/2019 của Văn phòng Tỉnh Ủy Cao Bằng |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hồi năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMBT | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | Tổng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSEP | ||||
| 7 | Đường phía Nam khu đô thị mới TDCB, Lý trình: Km 0+00- km 5+896,52 | 7312296 | 1444/QĐ-UBND, 24/8/2016 | 718.751,0 | 530.751,0 | 439.389,384 | 451.389,384 | 559.389,384 | 371.389,384 | 80.000,000 | 80.000,000 | 80.000,000 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 159.361 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||
| 8 | Cái tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Chi Thảo - Tự Du - Ngọc Đông - Hoàng Hải - Hạnh Phúc, huyện Quảng Uyên | 369/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 | 129.863,0 | 129.863,0 | 66.534,130 | 66.534,130 | 16.535,000 | 16.535,000 | 50.000,00 | 50.000,00 | 50.000,00 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 70 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 9 | Cái tạo, nâng cấp đường tỉnh 207 từ Km 0+00 - Km 31+00 (Quảng Uyên - Hà Lang) tỉnh Cao Bằng | 1015/QĐ-UBND 02/7/2010 | 485.894,0 | 241.894,0 | 402.896,000 | 80.000,000 | 251.198,000 | 80.000,00 | 80.000,00 | 80.000,00 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 151.364 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||||
| 10 | Đường vào trung tâm và trong vùng lô thuộc xã Sơn Lập huyện Bảo Lạc, xã Yên Thế huyện Bảo Lâm | 920/QĐ-UBND ngày 16/6/2010 | 253.000,0 | 72.068,000 | 40.068,000 | 59.590,000 | 27.590,000 | 12.478,00 | 12.478,00 | 12.478,00 | Số vốn nợ đóng XDCB là 12.478 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | |||||
| 11 | Cái tạo, nâng cấp Đường tỉnh 206 (QL 3 - Thác Bảo Giác) | 231/QĐ-UBND ngày 04/3/2013 | 617.785,0 | 617.785,000 | 70.000,00 | 493.685,000 | 70.000,00 | 70.000,00 | 70.000,00 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 123 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||||
| 12 | Cái tạo, sửa chữa một số tuyến đường trong khu vực của khắp Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | 7724778 | 1856/QĐ-UBND ngày 27/10/2017 | 14.036,1 | 14.036,1 | 14.000,000 | 14.000,000 | 5.500,000 | 5.500,000 | 8.500,0000 | 8.500,0000 | 8.500,000 | Đồ súng thêm KH vốn trung hạn là 8.500 trở để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy) | |||
| 13 | Cái tạo nâng cấp đường vào mức 854 (đoạn từ Bản Khương vào mức 854), xã Lý Quốc, huyện Hà Lang, tỉnh Cao Bằng | 1386/QĐ-UBND 29/8/2017 | 19.889,7 | 19.889,7 | 19.889,000 | 19.889,000 | 10.000,000 | 10.000,000 | 9.889,000 | 9.889,000 | 9.889,000 | Điều chỉnh tăng KH trung hạn để hoàn thành dự án (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 14 | Chương trình phát triển đô thị Phục Hòa, HM: Sàn lắp mặt bằng, chỉnh trang đô thị khu vực của khắp Tà Lũng, thị trấn Tà Lũng, huyện Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng | 1597/QĐ-UBND 29/10/2018 | 14.924,7 | 14.924,7 | 14.924,000 | 14.924,000 | 3.000,000 | 3.000,000 | 11.924,000 | 11.924,000 | 11.924,000 | Nhu cầu vốn còn thiếu là 11.924 tỷ đồng (Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng) | ||||
| 15 | Cái tạo, nâng cấp đường TT Tự Lĩnh - Đồn Chương (Km234-Km277/QL 4A) | 250.000,0 | 250.000,0 | 40.000,000 | 40.000,000 | 40.000,000 | 40.000,000 | 40.000,000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 16 | Đường giao thông Quốc lộ 34, xã Phan Thanh - Khu du lịch Phja Oác, Phja Đôn, xã Thành Công - xã Hưng Đạo, huyện Nguyên Bình | 120.000,0 | 120.000,0 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 17 | Đáp tầng nước và Kế chống sạt lở bờ, bảo vệ dân cư bờ phải Sông Bằng, Phường Hợp Giang - Tân Giang, Thành phố Cao Bằng | 130.000,0 | 130.000,0 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | 20.000,000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng |
| TT | Danh mục dự án | Mã dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 | Kế hoạch đầu tư trung bình giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2018 | Kế hoạch năm 2019 | Điều chỉnh | Kế hoạch năm 2019 sau điều chỉnh | Ghi chú | |||||||
| Số QĐ, ngày, tháng, năm ban hành | TMDT | Trong đó: vốn NSDP | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | Tăng | Giảm | Tổng số | Trong đó: vốn NSDP | ||||
| 18 | Phổ đi bộ ven sông Bằng, Phường Hợp Giang, TP Cao Bằng | 100.000,0 | 100.000,0 | 40.000.000 | 40.000.000 | 40.000,00 | 40.000,00 | 40.000,00 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 19 | Xây dựng bãi rác thải và cải tạo, nâng cấp đường vào bãi rác thải tại hồ núi Na Lan, huyện Thạch An | 15.000,0 | 15.000,0 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | 15.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| 20 | Đường từ trung tâm xã Thị Hoa đến cửa khẩu Hà Long | 36.000,0 | 36.000,0 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | 20.000.000 | Theo thông báo kết luận cuộc họp Thường trực Tỉnh Ủy số 483/TT-VP ngày 15/11/2019 của Văn phòng Tỉnh ủy Cao Bằng | |||||||
| E | Nguồn thu được từ sắp xếp lại, xử lý trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh | 142.174.900 | 142.174.900 | 142.174.900 | ||||||||||||
| 1 | Trụ sở làm việc các cơ quan Đảng tỉnh Cao Bằng | 7.723.331 | 1986/QĐ-UBND ngày 23/10/2016 | 268.399,0 | 268.399,0 | 120.000.000 | 120.000.000 | 93.175 | 93.175 | 93.175 | Đã giao kế hoạch vốn năm 2019 là 26484,5 trđ tại Quyết định số 1589/QĐ-UBND ngày 24/9/2019, giao tạm ứng 21.000 trđ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019 của UBND tỉnh Cao Bằng | |||||
| 2 | Trụ sở làm việc khối các cơ quan Đoàn thể tỉnh Cao Bằng (khối 3) | 7.723.330 | 1987/QĐ-UBND ngày 23/10/2016 | 101.328,00 | 101.328,00 | 100.000,00 | 100.000,00 | 49.000 | 49.000 | 49.000 | Đã giao tạm ứng 11,5 tỷ đ từ nguồn công thu tiền sử dụng đất tại Quyết định số 471/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 và 963/QĐ-UBND ngày 28/6/2019. Đã giao tạm ứng 12,5 tỷ đ từ nguồn thu được từ bên tài sản trên đất, chuyển chương quyền sử dụng đất của Tỉnh đoàn TN (cũ) tại Quyết định số 1588/QĐ-UBND; 24/9/2019 |