Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp cụ thể như sau:
- Tổng số dự án có thu hồi đất: 314 dự án.
- Tổng diện tích đất thu hồi: 390,69 ha.
1. Danh mục dự án do Trung ương đầu tư
Tổng số dự án có thu hồi đất là 43. Tổng diện tích đất thu hồi là 82,40 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:
- Đất trồng lúa nước: 38,55 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 18,74 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,3 ha;
- Đất rừng sản xuất: 0,18 ha;
- Đất nông nghiệp khác: 3,47 ha;
- Đất ở tại đô thị: 6,96 ha;
- Đất ở tại nông thôn: 2,71 ha;
- Đất trụ sở cơ quan: 0,18 ha
- Đất sản xuất kinh doanh: 0,09 ha;
- Đất phi nông nghiệp khác: 11,21 ha.
(Có biểu số 01 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)
2. Danh mục dự án do Tỉnh đầu tư
Tổng số dự án có thu hồi đất là 11. Tổng diện tích đất thu hồi là 28,03 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:
- Đất trồng lúa nước: 13,16 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 8,54 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,00 ha;
- Đất nông nghiệp khác: 1,15 ha;
- Đất ở tại đô thị: 0,2 ha;
- Đất ở tại nông thôn: 1,08 ha;
- Đất sản xuất kinh doanh: 0,9 ha;
(Có biểu số 02 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)
3. Danh mục dự án do cấp huyện đầu tư
Tổng số dự án có thu hồi đất là 209. Tổng diện tích đất thu hồi là 195,22 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:
- Đất trồng lúa nước: 74,45 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 61,75 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,60 ha;
- Đất nông nghiệp khác: 20,55 ha;
- Đất ở tại đô thị: 7,44 ha;
- Đất ở tại nông thôn: 10,27 ha;
- Đất trụ sở cơ quan: 0,78 ha;
- Đất sản xuất kinh doanh: 0,74 ha;
- Đất cơ sở thể dục thể thao: 1,10 ha;
- Đất phi nông nghiệp khác: 17,54 ha.
(Có biểu số 03 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)
4. Danh mục dự án do Nhà nước và nhân dân cùng làm
Tổng số dự án có thu hồi đất là 51. Tổng diện tích đất thu hồi là 85,04 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:
- Đất trồng lúa nước: 55,17 ha;
- Đất trồng cây lâu năm: 24,41 ha;
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,08 ha;
- Đất nông nghiệp khác: 1,03 ha;
- Đất ở tại nông thôn: 4,06 ha;
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,11 ha;
- Đất giáo dục đào tạo: 0,07 ha;
- Đất phi nông nghiệp khác: 0,11 ha.
(Có biểu số 04 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)