vanban.org

Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2015 Thay thế: 19/2015/NQ-HĐND · 10/12/2015 Sửa đổi, bổ sung: 05/2015/NQ-HĐND · 03/07/2015
Đồng Tháp Ban hành 05/12/2014 Hiệu lực 15/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 11 năm
Nghị quyết số 19/2015/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 19/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 26/2014/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/12/2015 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2014/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 05 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp _______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII - KỲ HỌP LẦN THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 114/NQ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu 2011 - 2015 tỉnh Đồng Tháp;

Sau khi xem xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về việc thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 47/BC-HĐND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp cụ thể như sau:

- Tổng số dự án có thu hồi đất: 314 dự án.

- Tổng diện tích đất thu hồi: 390,69 ha.

1. Danh mục dự án do Trung ương đầu tư

Tổng số dự án có thu hồi đất là 43. Tổng diện tích đất thu hồi là 82,40 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 38,55 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 18,74 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,3 ha;

- Đất rừng sản xuất: 0,18 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 3,47 ha;

- Đất ở tại đô thị: 6,96 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 2,71 ha;

- Đất trụ sở cơ quan: 0,18 ha

- Đất sản xuất kinh doanh: 0,09 ha;

- Đất phi nông nghiệp khác: 11,21 ha.

(Có biểu số 01 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

2. Danh mục dự án do Tỉnh đầu tư

Tổng số dự án có thu hồi đất là 11. Tổng diện tích đất thu hồi là 28,03 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 13,16 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 8,54 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,00 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 1,15 ha;

- Đất ở tại đô thị: 0,2 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 1,08 ha;

- Đất sản xuất kinh doanh: 0,9 ha;

(Có biểu số 02 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

3. Danh mục dự án do cấp huyện đầu tư

Tổng số dự án có thu hồi đất là 209. Tổng diện tích đất thu hồi là 195,22 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 74,45 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 61,75 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,60 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 20,55 ha;

- Đất ở tại đô thị: 7,44 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 10,27 ha;

- Đất trụ sở cơ quan: 0,78 ha;

- Đất sản xuất kinh doanh: 0,74 ha;

- Đất cơ sở thể dục thể thao: 1,10 ha;

- Đất phi nông nghiệp khác: 17,54 ha.

(Có biểu số 03 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

4. Danh mục dự án do Nhà nước và nhân dân cùng làm

Tổng số dự án có thu hồi đất là 51. Tổng diện tích đất thu hồi là 85,04 ha. Trong đó sử dụng từ các loại đất:

- Đất trồng lúa nước: 55,17 ha;

- Đất trồng cây lâu năm: 24,41 ha;

- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,08 ha;

- Đất nông nghiệp khác: 1,03 ha;

- Đất ở tại nông thôn: 4,06 ha;

- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 0,11 ha;

- Đất giáo dục đào tạo: 0,07 ha;

- Đất phi nông nghiệp khác: 0,11 ha.

(Có biểu số 04 - chi tiết danh mục dự án kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp lần thứ 9 thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

BIỂU SỐ 01

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP VỐN DO TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất
Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác
(1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) +…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
1 Huyện Tân Hồng 30.90 15.02 15.88 15.09 0.39 0.30 0.00 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường tuần tra biên giới 10.70 3.27 7.43 7.43                           Bình Phú  
2 Đường tuần tra biên giới 9.16 6.94 2.22 2.11 0.11                         Tân Hộ Cơ  
3 Đường tuần tra biên giới 9.94 4.81 5.13 5.13                           Tân Hộ Cơ- Thông Bình  
4 Cầu Tân Hộ Cơ - Thông Bình 1.10   1.10 0.42 0.28 0.30       0.10               Tân Hộ Cơ  
II Huyện Hồng Ngự 20.28 0.00 20.28 7.37 1.05 0.00 0.00 0.13 0.00 0.43 0.00 0.09 0.00 0.00 0.00 0.00 11.21    
1 Đường Tuần tra Biên giới tỉnh Đồng Tháp 10.90   10.90 5.15 0.10         0.08             5.57 Thường Phước 1  
2 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT841, đoạn qua Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp (vốn WB) 1.38   1.38                           1.38 Thường Phước 2  
3 Nâng cấp, mở rộng đường ĐT841, đoạn qua Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Ngự (vốn WB) 5.56   5.56 0.08 0.95         0.26   0.09         4.18 Thường Thới Tiền  
4 Đường Tuần tra Biên giới tỉnh Đồng Tháp 1.60   1.60 1.52                         0.08 Thường Thới Hậu A  
5 Cầu Cái Vừng (BOT) 0.17   0.17 0.08           0.09               Phú Thuận A BOT
6 Đường vào Bãi rác Phú Thuận A 0.54   0.54 0.54                           Phú Thuận A
7 Bến phà Mương Lớn (BOT) 0.13   0.13         0.13                   Phú Thuận B
III Huyện Tam Nông 0.00   0.00 0.00                              
IV Huyện Thanh Bình 0.00   0.00 0.00                              
V Huyện Cao Lãnh 2.77   2.77 2.50 0.07 0.00 0.00 0.00 0.00 0.20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Tuyến dân cư từ Trường THCS Phương Trà đến Đường ĐT 846 1.50   1.50 1.30           0.20               xã Phương Trà  
2 Cầu Kênh Nguyễn Văn Tiếp 0.40   0.40 0.40                           xã Ba Sao, Phương Trà  
3 Cầu trên tuyến An Phong - Mỹ Hòa - Bắc Đông 0.87   0.87 0.80 0.07                         xã Ba Sao, Phương Thịnh, Gáo Giồng  
VI Huyện Tháp Mười 2.79   2.79 1.06 0.45 0.00 0.18 0.00 0.00 1.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường dây 110kV 0.42   0.42 0.39 0.01   0.02                     Hưng Thạnh, Mỹ Hòa, Trường Xuân  
2 Xây dựng các cầu trên tuyến kênh An Phong 2.37   2.37 0.67 0.44   0.16     1.10               Tân Kiều  
VII Thành phố Cao Lãnh (vốn ODA) 26.70 0.00 26.70 0.08 16.18 0.00 0.00 3.34 6.96 0.13 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Nâng cấp Lia 1 0.09   0.09           0.09                 Phường 2  
2 Nâng cấp Lia 2 6.27   6.27   2.09       4.18                 Phường 3  
3 Nâng cấp Lia 3 (kè) 0.17   0.17   0.04       0.13                 Phường 1  
4 Nâng cấp Lia 5 0.58   0.58   0.01       0.57                 Phường 1  
5 Nâng cấp Lia 7 0.34   0.34   0.05       0.29                 phường Hòa Thuận  
6 Lia 8 0.80   0.80   0.80                         Phường 11  
7 Nâng cấp Lia 10 0.45   0.45         0.41 0.04                 phường Hòa Thuận  
8 Nâng cấp Lia 12 0.60   0.60   0.53         0.07               xã Hòa An  
9 Lia 13 0.08   0.08   0.08                         Phường 11  
10 Nâng cấp Lia 14 0.14   0.14 0.08           0.06               xã TTTây  
11 Lia 15 2.33   2.33   2.33                         Phường 3  
12 Lia 16 6.93   6.93   6.93                         Phường 6  
13 Đường Trần Hưng Đạo (đoạn Cầu cái Sao đến đường 30-4) 2.53   2.53   0.16     1.00 1.37                 Phường 1  
14 Đường CMT8 0.01   0.01           0.01                 Phường 3  
15 Đường Nguyễn Đình Chiểu 0.24   0.24         0.24                   Phường 3  
16 Kè Kênh 16 kết hợp đường Phạm Nhơn Thuần 0.65   0.65   0.04     0.61 0.00                 Phường 3  
17 Đường CMT8 nối dài (đoạn từ cầu Ông cân - Kênh ngang) 0.87   0.87   0.87                         Phường 3  
18 Đường Đinh Bộ Lĩnh mở rộng 0.85   0.85   0.06     0.73 0.06                 Phường 4  
19 Đường Trần Thị Thu mở rộng 0.59   0.59   0.22     0.31 0.06                 Phường 4  
20 Trường Mầm non Trúc Xanh 0.03   0.03           0.03                 Phường 4  
21 Trường Mầm non Hòa Thuận 0.19   0.19   0.19                         phường Hòa Thuận  
22 Đường Tôn Đức Thắng nối dài 0.44   0.44   0.27     0.04 0.13                 phường Hòa Thuận  
23 Kè BTCT (từ cầu Nguyễn Thái Học - cuối tuyến) bờ trái; (từ cầu Nguyễn Thái Học - rạch Xếp Lá) bờ phải 1.02   1.02   1.02                         xã Hòa An, phường Hòa Thuận  
24 Đường từ cầu Cái Da đến cuối tuyến Hòa Đông 0.49   0.49   0.49                         xã Hòa An  
VIII Thành phố Sa Đéc 0.00   0.00                                
IX Thị xã Hồng Ngự 15.68 3.03 12.65 12.31 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.34 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường tuần tra Biên giới 8.64 1.68 6.96 6.96                           Xã Bình Thạnh TBĐ 1, 4, 5, 6
2 Đường tuần tra Biên giới 7.04 1.35 5.69 5.35           0.34               Xã Tân Hội TBĐ 2, 3
X Huyện Lấp Vò 0.00   0.00                                
XI Huyện Lai Vung 3.33 2.00 1.33 0.14 0.60 0.00 0.00 0.00 0.00 0.41 0.18 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Cầu Xã Hời - Cầu Mương Khai trên tuyến QL 54 3.33 2.00 1.33 0.14 0.60         0.41 0.18             Phong Hòa  
XII Huyện Châu Thành 0.00   0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
Tổng cộng 102.45 20.05 82.40 38.55 18.74 0.30 0.18 3.47 6.96 2.71 0.18 0.09 0.00 0.00 0.00 0.00 11.21    

BIỂU SỐ 02

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP CẤP TỈNH ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất
Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác
(1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) +…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
I Huyện Tân Hồng 9.50 0.00 9.50 4.60 4.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.90 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường bờ Tây kênh Tân Thành 8.60   8.60 4.60 4.00                         Tân Thành B, Tân Phước  
2 Bia tưởng niệm sư đoàn 339 0.90   0.90                 0.90           Tân Hộ Cơ Sở VHTTDL chủ đầu tư
II Huyện Hồng Ngự 7.50 0.00 7.50 4.50 0.00 3.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Mở rộng Cụm dân cư Ấp 1 7.50   7.50 4.50   3.00                       Thường Phước 1  
III Huyện Tam Nông 0.00   0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
IV Huyện Thanh Bình 0.00   0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
V Huyện Cao Lãnh 0.30   0.30 0.10 0.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường ĐT 846 (bồi thường bổ sung) 0.30   0.30 0.10 0.10         0.10               xã Tân Nghĩa, Ba Sao, Phương Trà  
VI Huyện Tháp Mười 1.50   1.50 1.50 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Trường Trung học phổ thông Đốc Binh Kiều 1.50   1.50 1.50                           Đốc Binh Kiều Sở GDĐT chủ đầu tư
VII Thành phố Cao Lãnh 1.50 0.00 1.50 0.00 0.15 0.00 0.00 1.15 0.20 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Trạm cấp nước mặt Trần Quốc Toản 0.70   0.70   0.15     0.35 0.20                 Phường 11  
2 Trường MN Phường 1B (Trường MN trọng điểm Tỉnh) 0.80   0.80         0.80                   P1, TPCL Sở GDĐT chủ đầu tư
VIII Thành phố Sa Đéc 0.00   0.00                                
IX Thị xã Hồng Ngự 0.00   0.00                                
X Huyện Lấp Vò 30.90 30.39 0.51 0.51 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường ĐT 852B đoạn từ đường Tỉnh 849- đường Huyện 64, Huyện Lấp Vò (đợt 2) 30.90 30.39 0.51 0.51                           Xã Bình Thạnh Trung  
XI Huyện Lai Vung 7.22   7.22 1.95 4.29 0.00 0.00 0.00 0.00 0.98 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường ĐT 853 nối dài 6.15   6.15 1.45 4.17         0.53               Phong Hòa  
2 Trường Mầm non Vĩnh Thới 1 0.50   0.50 0.50                           Vĩnh Thới  
3 Trường mầm non Hòa Long 1 (điểm chính) 0.57   0.57   0.12         0.45               Hòa Long  
XII Huyện Châu Thành 0.00   0.00                                
Tổng cộng 58.42 30.39 28.03 13.16 8.54 3.00 0.00 1.15 0.20 1.08 0.00 0.90 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    

BIỂU SỐ 03

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP CẤP HUYỆN ĐẦU TƯ
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất
Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác
(1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) +…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
I Huyện Tân Hồng 7.48 0.05 7.43 0.88 6.22 0.10 0.00 0.00 0.00 0.23 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Trường Mầm non Thị trấn Sa Rài (khóm 2- đường Lê Lợi) 0.48   0.48 0.48                           Thị trấn Sa Rài  
2 Trường Mầm non Tân Thành B (điểm bờ Tây kênh Tân Thành) 0.18 0.05 0.13     0.10       0.03               Tân Thành B  
3 Trường Mầm non Tân Phước (điểm Phước Xuyên) 0.17   0.17             0.17               Tân Phước  
4 Trường Mầm non Tân Công Chí 1 (điểm chính - ấp Thành Lập) 0.25   0.25   0.22         0.03               Tân Công Chí  
5 Đường bờ nam kênh Tứ Tân 6.40   6.40 0.40 6.00                         Tân Thành B  
II Huyện Hồng Ngự 11.13 0.00 11.13 9.62 0.47 0.00 0.00 0.37 0.00 0.67 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Nâng cấp đê bao vượt lũ Kênh Sườn 2 6.00   6.00 6.00                           Thường Phước 1  
2 Nâng cấp Bờ bắc kênh Tứ Thường 1.98   1.98 1.26 0.42         0.30               Thường Phước 1  
3 Đường nước cánh đồng mè 0.37   0.37 0.37                           Thường Phước 1 Từ thửa 268 - 259 tờ số 16.
4 Đường nhánh mương Cầu Ván 0.15   0.15         0.15                   Thường Phước 1 Thửa 292, 308 tờ số 1.
5 Đê bao tiểu vùng mương Chín Lịnh 0.42   0.42 0.42                           Thường Phước 1 Từ thửa 547 - 465 tờ số 6.
6 Cụm dân cư Hậu Cả Sách 0.62   0.62 0.40       0.22                   Thường Thới Hậu A  
7 Mở rộng Trung tâm dạy nghề - Giáo dục thường xuyên 0.99   0.99 0.99                         Thường Phước 2 Thửa 541, 753, 559, tờ số 2.  
8 Đường Đấu nối lộ liên Ấp 2 0.37   0.37             0.37               Thường Phước 2 Thửa 59, 64, 71, 65, 72, 74, 76, 79, 84 tờ số 7.
9 Bãi chùi đìa Sậy 0.01   0.01 0.01                           Thường Phước 2 Thửa 45, 52 tờ số 1
10 Bãi chùi Láng Biển 0.01   0.01 0.01                           Thường Phước 2 Thửa 117 tờ số 1
11 Bãi chùi đất ông Kiền 0.01   0.01 0.01                           Thường Phước 2 Thửa 525 tờ số 3
12 Cầu Ba Nguyên 0.02   0.02   0.02                         Thường Thới Hậu A Thửa số 7 tờ số 2
13 Nhà văn hóa ấp Long Thái 0.02   0.02   0.02                         Long Khánh B Thửa 94, 20 tờ số 8
14 Đường đấu nối Kênh 17 0.16   0.16 0.15 0.01                         Phú Thuận B  
III Huyện Tam Nông 5.86 0.00 5.86 3.74 0.20 0.50 0.00 0.00 0.00 0.45 0.00 0.27 0.00 0.00 0.00 0.00 0.70    
1 Trường Mẫu Giáo Hòa Bình 0.50   0.50 0.50                           Xã Hòa Bình  
2 Đường Cách mạng Tháng 8 nối dài 1.00   1.00     0.50                     0.50 Thị trấn Tràm Chim  
3 Bến xe mới tại bến đò chợ Vàm 0.30   0.30   0.18         0.12               Xã An Hòa  
4 Đường nước cụm dân cư GĐ 2 0.36   0.36 0.36                           Xã Phú Thành A  
5 Trụ sở BND,NVH ấp 3 0.01   0.01             0.01               Xã Phú Ninh  
6 Khu văn hóa xã-Trung tâm học tập cộng đồng 0.52   0.52 0.52                           Xã An Hòa  
7 Trụ sở Ban ND ấp Phú Điền 0.04   0.04             0.04               Xã Phú Thành A  
8 Khu đất trụ sở UBND TT Tràm Chim cũ 0.20   0.20             0.13   0.07           Thị trấn Tràm Chim  
9 Trụ sở Ban dân ấp Tân Cường + Nhà văn hóa 0.08   0.08 0.08                           Xã Phú Cường  
10 Trung tâm văn hóa HTCĐ +TDTT 0.30   0.30 0.30                           Xã Hòa Bình  
11 Trung tâm văn hóa xã 0.35   0.35 0.35                           Xã Phú Cường  
12 Khu đất khu phố H (quy hoạch chi tiết) 0.20   0.20                 0.20           Thị trấn Tràm Chim  
13 Mở mới đường đấu nối cụm dân cư trung tâm xã ra Tỉnh lộ 843 0.50   0.50 0.50                           Xã Phú Đức  
14 Cơ sở hạ tầng bờ bắc kênh Phú Ninh - An Phong 0.13   0.13 0.13                           Phú Ninh  
15 Nhà văn hóa + BND ấp 1 0.05   0.05             0.05               xã Hòa Bình  
16 Nhà văn hóa + BND ấp 5 0.05   0.05             0.05               xã Hòa Bình  
17 Cống ngang lộ DT 843 khu vực Bến Đò ngang K9 1.00   1.00 1.00                           xã Phú Đức  
18 Cầu Tân Công Sính 0.27   0.27   0.02         0.05             0.20 xã Tân Công Sính  
IV Huyện Thanh Bình 41.47 5.83 35.64 22.40 1.71 0.00 0.00 1.06 0.12 0.53 0.00 0.00 0.00 1.10 0.00 0.00 8.72    
1 Mở rộng nhà văn hóa (ấp Tân Bình Hạ) 0.35 0.22 0.13 0.11           0.02               xã Tân Hòa  
2 Mở rộng chợ Bình Tấn 2.22 2.18 0.04 0.03           0.01               xã Bình Tấn  
3 Xây dựng cầu kênh Giữa 0.53   0.53   0.53                         xã Bình Tấn  
4 Xây dựng cầu Kênh Ranh Bình Tấn - Gáo Giồng 0.12   0.12   0.12                         xã Bình Tấn  
5 Xây dựng cống ngầm số 1 (ấp 1) 0.11   0.11             0.11               xã Bình Tấn  
6 Xây dựng cống ngầm số  2 (ấp 4) 0.12   0.12   0.12                         xã Bình Tấn  
7 Xây dựng tuyến dân cư sạt lở Rạch Mã Trường Tân Bình - Tân Quới (đoạn 1) 5.20   5.20 5.20                           xã Tân Quới  
8 Xây dựng tuyến dân cư sạt lở Rạch Mã Trường Tân Bình - Tân Quới (đoạn 2) 4.00   4.00 4.00                           xã Tân Quới  
9 Xây dựng nhà văn hóa 0.05   0.05             0.05               xã Tân Phú Thửa 1382 thuộc tờ bản đồ số 1
10 Xây dựng tuyến dân cư Cồn Tô Châu 7.51   7.51         1.02                 6.49 xã Tân Thạnh  
11 Xây dựng tuyến dân cư Bà Quẹo 2.66   2.66 0.43                         2.23 xã Tân Thạnh  
12 Xây dựng đường xuống bến đò Doi Lửa (đoạn làm mới) 0.13   0.13 0.04       0.04   0.05               xã Tân Thạnh  
13 Xây dựng đường xuống bến đò Doi Lửa (đoạn mở rộng) 0.15   0.15   0.06         0.09               xã Tân Thạnh  
14 Xây dựng tuyến dân cư 2B (đối diện tuyến cũ) 4.03 1.63 2.40 2.40                           TT Thanh Bình  
15 Xây dựng tuyến dân cư 2B nối dài (đối diện tuyến cũ) (phía bờ xã Tân Phú) 4.08 1.62 2.46 2.46                           TT Thanh Bình  
16 Xây dựng trụ sở khóm Tân Thuận 0.04   0.04           0.04                 TT Thanh Bình Thửa 22, tờ bản đồ 39
17 Mở rộng BV Đa khoa Huyện 0.38   0.38 0.38                           TT Thanh Bình  
18 Xây dựng trụ sở khóm Tân Đông A 0.04   0.04           0.04                 TT Thanh Bình Thửa 28, tờ bản đồ 69
19 Mở rộng chợ cá thị trấn 0.13 0.07 0.06   0.02       0.04                 TT Thanh Bình  
20 Xây dựng đất chợ Cả Khánh kết hợp nhà ở 0.30   0.30   0.30                         xã Tân Huề Thửa 2194, 2195 thuộc tờ bản đồ số 3
21 Xây dựng cụm dân cư giai đoạn III (ấp Bình Trung) 4.00   4.00 2.15 0.55         0.20       1.10       xã Bình Thành  
22 Mở rộng trường Tiểu học Bình Thành 4 0.12 0.11 0.01   0.01                         xã Bình Thành Thửa 2226 thuộc tờ bản đồ số 3
23 Trường Trung cấp nghề 3.70   3.70 3.70                           TT Thanh Bình  
24 Trung tâm học tập văn hóa cộng đồng 0.35   0.35 0.35                           Bình Thành  
25 Trung tâm học tập văn hóa cộng đồng 0.36   0.36 0.36                           Tân Bình  
26 Trường Mẫu giáo Bình Thành 2 0.30   0.30 0.30                           Bình Thành  
27 Mở rộng trụ sở Công an huyện 0.49   0.49 0.49                           TT Thanh Bình  
V Huyện Cao Lãnh 13.61 0.00 13.61 5.58 3.22 0.00 0.00 0.41 3.35 1.02 0.00 0.03 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Trụ sở UBND xã Phong Mỹ 0.50   0.50 0.3           0.2               Xã Phong Mỹ  
2 Cầu Rạch Miễu 2 0.07   0.07           0.07                 TT Mỹ Thọ  
3 Trường Mẫu Giáo Bình Hàng Trung 0.45   0.45   0.45                         xã Bình Hàng Trung  
4 Trường Mẫu Giáo Mỹ Thọ (mở rộng) 0.15   0.15             0.15               xã Mỹ Thọ  
5 Trường Mẫu Giáo An Bình B 0.45   0.45             0.45               xã An Bình  
6 Trường TH An Bình điểm An Định 0.30   0.30 0.3                           xã An Bình  
7 Trường Mẫu Giáo Phương Trà 0.45   0.45 0.45                           xã Phương Trà  
8 Trường Mẫu Giáo Phong Mỹ B Điểm chính 0.45   0.45 0.2 0.25                         xã Phong Mỹ  
9 Trường Mẫu Giáo Bình Hàng Tây (mở rộng) 0.15   0.15   0.15                         xã Bình Hàng Tây  
10 Cầu Cần Lố 2 0.07   0.07             0.07               xã Nhị Mỹ  
11 Trường TH Mỹ Hội 2 0.40   0.40 0.4                           xã Mỹ Hội  
12 Trường Mẫu Giáo Phong Mỹ (Điểm Nhà Hay mở rộng) 0.03   0.03 0.03                           xã Phong Mỹ  
13 Nghĩa trang huyện Cao Lãnh 0.50   0.50   0.5                         TT Mỹ Thọ  
14 Cầu Bà Mụ 0.05   0.05             0.05               xã Nhị Mỹ  
15 Hệ thống cầu tuyến cặp kênh Hội Đồng Tường 1.60   1.60 1 0.6                         xã Tân Hội Trung, Bình Hàng Trung, Mỹ Long, Mỹ Hiệp  
16 Hạ tầng đô thị Mỹ Hiệp, Phương Trà 1.20   1.20 1.2                           xã Phương Trà  
17 Bờ Kè bảo vệ khu dân cư TT Mỹ Thọ 0.85   0.85   0.03     0.14 0.68                 TT Mỹ Thọ  
18 Hạ tầng Khu đô thị bờ nam, thị trấn Mỹ Thọ 2.07   2.07 0.2 0.17     0.27 1.40     0.03           TT Mỹ Thọ  
19 Mở rộng đường nội bộ CDC Mỹ Xương 0.08   0.08   0.08                         xã Mỹ Xương  
20 Trường Trung học cơ sở Mỹ Thọ 1.50   1.50 1.5                           xã Mỹ Thọ  
21 Đường 307 (đoạn từ 30/4 đến đường Thống Linh) 0.60   0.60   0.1       0.5                 TT Mỹ Thọ  
22 Đường 3/2 (đoạn từ Cầu sắt chợ đến Cống ông Xuân) 1.03   1.03   0.33       0.7                 TT Mỹ Thọ  
23 Nâng cấp Trạm cấp nước ấp 2, xã Tân Nghĩa 0.01   0.01   0.01                         xã Tân Nghĩa  
24 Trường THCS Bình Thạnh 0.12   0.12   0.12                         xã Bình Thạnh  
25 Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh 0.23   0.23   0.23                         xã Bình Thạnh  
26 Trường Mẫu giáo Tân Nghĩa 0.10   0.10   0.1                         xã Tân Nghĩa  
27 Biểu tượng xoài Cao Lãnh 0.10   0.10             0.1               xã Mỹ Xương  
28 Đường Vành Đai Mỹ Tây nối dài 0.10   0.10   0.1                         TT Mỹ Thọ  
VI Huyện Tháp Mười 10.10 0.00 10.10 5.14 1.62 0.00 0.00 0.00 0.00 0.72 0.66 0.15 0.00 0.00 0.00 0.00 1.81    
1 Cầu BOT 0.20   0.20             0.05   0.15           Đốc Binh Kiều  
2 Cầu BOT Phú Điền 0.20   0.20   0.14         0.06               Phú Điền  
3 Cầu BOT Thanh Lợi 0.20   0.20 0.08           0.12               Thạnh Lợi  
4 Bãi rác và đường vào bãi rác (cầu + đường) 3.84   3.84 3.84                           Trường Xuân  
5 Cầu BOT chợ Trường Xuân 0.20   0.20   0.07         0.13               Trường Xuân  
6 Cầu BOT kinh xáng Bà Phú 0.20   0.20 0.12           0.08               Thanh Mỹ  
7 Mở rộng Trường Tiểu học Đốc Binh Kiều 4 0.35   0.35   0.35                         Đốc Binh Kiều  
8 Nhà văn hóa ấp 1 0.10   0.10   0.10                         Đốc Binh Kiều  
9 Nhà văn hóa ấp 2 0.10   0.10   0.07         0.03               Đốc Binh Kiều  
10 Nhà văn hóa ấp 5 0.10   0.10 0.10                           Đốc Binh Kiều  
11 Mở rộng Trường Tiểu học Mỹ Đông 2 0.40   0.40   0.40                         Mỹ Đông  
12 Trường Mẫu giáo Phú Điền 0.50   0.50 0.50                           Phú Điền  
13 Mở rộng chợ Phú Điền 0.51   0.51   0.34           0.17             Phú Điền  
14 Mở rộng Trường Mẫu giáo Tân Kiều 0.20   0.20   0.15         0.05               Tân Kiều  
15 Mở rộng chợ Thanh Mỹ 0.90   0.90             0.20             0.70 Thanh Mỹ  
16 Nhà máy nước mặt 0.49   0.49               0.49             TT Mỹ An  
17 Dự án nhà ở cho người có thu nhập thấp 1.11   1.11                           1.11 TT Mỹ An  
18 Trường Mẫu giáo Mỹ An 0.50   0.50 0.50                           xã Mỹ An  
VII Thành phố Cao Lãnh 23.47 0.00 23.47 3.20 16.78 0.00 0.00 0.70 0.70 0.64 0.02 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 1.43    
1 Trường TH Mỹ Ngãi (điểm phụ) 0.30   0.30   0.30                         xã Mỹ Ngãi  
2 Nhà trẻ Mỹ Tân (điểm chính) 0.43   0.43   0.43                         xã Mỹ Tân  
3 Đường Cái Tắc mở rộng (từ bến phà Hòa An - TT Đông đến giáp phường 6) 1.35   1.35   1.00     0.30   0.05               xã Hòa An TBĐ số 19
4 Nhà Văn hóa ấp Hòa Khánh 0.05   0.05   0.05                         xã Hòa An Thửa 1721, TBĐ số 17
5 Nhà Văn hóa ấp Hòa Hưng 0.05   0.05   0.05                         xã Hòa An Thửa 139, TBĐ số 20
6 Nhà văn hóa ấp Đông Hòa 0.27   0.27                           0.27 xã TTĐông  
7 Nhà Văn hóa ấp Đông Định 0.02   0.02               0.02             xã TTĐông  
8 Nhà Văn hóa ấp Tân Phát 1.16   1.16                           1.16 xã TTĐông  
9 Trường THCS Phan Bội Châu 0.87   0.87   0.82         0.05               xã TTTây  
10 Đường từ Cầu Chín Nai đến cầu Út Nê 0.60   0.60   0.60                         xã Tịnh Thới  
11 Khu hành chính phường Hòa Thuận 1.10   1.10 0.30 0.60     0.10 0.10                 Phường Hòa Thuận  
12 Đường tránh sạt lở vàm Hòa Đông 0.99   0.99 0.35 0.39         0.25               xã Hòa An  
13 Tuyến đường Thi Hộ Dương nối dài và đường Nguyễn Văn Tre nối dài 14.03   14.03 2.34 11.09       0.60                 Phường Hòa Thuận  
14 Đường tránh sạt lở xã Tịnh Thới 1.00   1.00   1.00                         xã Tịnh Thới  
15 Đê bao kết hợp với giao thông nông thôn bờ Tây kênh Hòa Đông (giáp phường Hòa Thuận đến sông Hổ Cứ) 0.85   0.85 0.10 0.25     0.30   0.20               xã Hòa An  
16 Đường Cua Năm Gà 0.40   0.40 0.11 0.20         0.09               xã TTĐông  
VIII Thành phố Sa Đéc 14.31 0.00 14.31 5.24 4.49 0.00 0.00 0.00 1.71 2.29 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.58    
1 Trạm biến điện 220KV (KCN Sa Đéc - đường dây nối dài) 2.47   2.47 2.24 0.23                         xã Tân Phú Đông  
2 Xây dựng Hẻm (cạnh Cty cổ phần LTTP Bích Chi) 0.08   0.08 0.08                           Phường 2 Thửa 8 thuộc tờ bản đồ số 22
3 Xây dựng Hẻm 43 Hùng Vương (khóm 2) 0.02   0.02   0.01       0.01                 Phường 2  
4 Xây dựng Hẻm (cặp Văn phòng khóm Hòa An) 0.04   0.04   0.04                         Phường 2 Thửa 25 thuộc tờ bản đồ số 43
5 Mở rộng đường cặp Rạch Bình Tiên 0.35   0.35   0.10       0.25                 Phường 2  
6 Xây dựng đường (từ trường chuyên Nguyễn Đình Chiểu đến KDC Phú Long) 0.41   0.41 0.41                           xã Tân Phú Đông  
7 Xây dựng trạm xử lý nước thải Phú Thành 0.29   0.29   0.13         0.16               xã Tân Phú Đông thửa 28, 29
8 Mở rộng đường Nguyễn Sinh Sắc 3.96   3.96   1.25         2.13             0.58 xã Tân Phú Đông Thửa 4, 12
9 Xây dựng đường Tôn Đức Thắng (nối dài) 0.38   0.38   0.12       0.26                 phường An Hòa Thửa 40
10 Xây dựng đường Phạm Hữu Lầu (nối dài) 1.78   1.78 1.34 0.40       0.04                 phường An Hòa Thửa 31, 32, 33
11 Xây dựng đường song song với đường Nguyễn Sinh Sắc 2.59   2.59   1.68       0.91                 phường 2 Thửa 17, 16, 24, 25, 26, 23
12 Xây dựng cầu qua cầu Cổn Đông Giang 0.21   0.21   0.21                         xã Tân Khánh Đông  
13 Xây dựng đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) 0.56   0.56   0.32       0.24                 phường 2 Thửa 16
14 QH điều chỉnh đường vào Khu Liên hợp TDTT 0.19   0.19 0.19                           xã Tân Phú Đông Thửa 37, 46
15 QH điều chỉnh mở rộng Khu Liên hợp TDTT 0.58   0.58 0.58                           phường An Hòa Thửa 37
16 Mở rộng KDC phường 3 - phường 2 (ngang hãng nước mắm Long Hương cũ) 0.20   0.20 0.20                           phường 2 Thửa 39, 40
17 Xây dựng đường Cai Dao (bờ phải) 0.20   0.20 0.20                           phường Tân Quy Đông  
IX Thị xã Hồng Ngự 36.41 1.37 35.04 11.51 5.03 0.00 0.00 16.49 1.56 0.16 0.00 0.29 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Bến xe Thị xã 2.49   2.49   2.20             0.29           Phường An Thạnh TBĐ 14
2 Trường Tiểu học Phường An Lạc (điểm mới) 1.50   1.50   1.50                         Phường An Lạc TBĐ 5
3 Trụ sở làm việc Khóm Mương Nhà máy 0.02   0.02           0.02                 Phường An Thạnh TBĐ 9
4 Trường Mẫu giáo Tân Hội 0.40 0.24 0.16             0.16               Xã Tân Hội TBĐ 3
5 Trường Mẫu giáo An Lạc 1.14   1.14           1.14                 Phường An Lạc TBĐ 5
6 Trường Mẫu giáo Bình Thạnh (Điểm Trường Bình Thành A) 0.70 0.17 0.53 0.53                           Xã Bình Thạnh TBĐ 19
7 Trường Mẫu giáo Bình Thạnh (Điểm Cần Sen) 1.20 0.08 1.12 1.12                           Xã Bình Thạnh TBĐ 31
8 Trường Tiểu học An Lạc (Điểm Trà Đư) 1.50 0.21 1.29   1.29                         Phường An Lạc TBĐ 5
9 Cầu Nguyễn Tất Thành 1.33 0.67 0.66   0.04     0.22 0.40                 Phường An Lộc TBĐ 59, 60
10 TDC Mương Nhà máy 16.18   16.18         16.18                   Phường An Thạnh TBĐ 2, 9, 10, 12
11 Trụ sở ấp Bình Thành B 0.01   0.01         0.01                   xã Bình Thạnh Lấy đất trong TDC Mười Độ
12 Trụ sở ấp Bình Chánh 0.01   0.01         0.01                   xã Bình Thạnh  
13 Trụ sở nhà văn hóa ấp An Hòa 0.36   0.36 0.36                           xã An Bình A thửa 479, 1347, TBĐ 9
14 Trụ sở Ấp An Phước 0.07   0.07         0.07                   xã An Bình A Lấy đất công của xã
15 Khu dân cư Bờ Đông (giai đoạn 3) 9.50   9.50 9.50                           Phường An Thạnh  
X Huyện Lấp Vò 12.87 0.00 12.87 3.20 8.15 0.00 0.00 1.52 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Tòa án sơ thẩm khu vực 5 0.64   0.64 0.31 0.33                         Thị trấn Lấp Vò  
2 Tuyến dân cư cặp trường tiểu học Thị trấn Lấp Vò 0.56   0.56 0.56                           Thị trấn Lấp Vò  
3 Trụ sở cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ khu vực Lấp Vò 1.18   1.18 0.92 0.09     0.17                   Thị trấn Lấp Vò  
4 Trụ sở xã đội 0.05   0.05         0.05                   xã Long Hưng A TBĐ số 50, thửa số 96
5 Trường tiểu học LHB2, Trường mẫu giáo LHB, LHB2 1.25   1.25   1.22     0.03                   xã Long Hưng B TBĐ 59, thửa số 8
6 Đường vào sân bóng đá 0.04   0.04   0.04                         xã Long Hưng B TBĐ 52, thửa 71
7 Trường Tiểu học Điểm An Lạc A 0.15   0.15   0.13     0.02                   xã Định An Tờ 14
8 Khu Hành Chính xã Định An 3.08   3.08   3.04     0.04                   xã Định An Tờ 43
9 Đường Nối QL 54 đến Cụm công nghiệp Định An (giai đoạn 1) 2.71   2.71 0.91 0.74     1.06                   xã Định An Tờ 48, tờ 51, tờ 55
10 Công trình đường Mương Kinh Mương Tư Để 0.50   0.50 0.50                           xã Mỹ An Hưng A  
11 Quy hoạch chi tiết xây dựng nâng cấp mở rộng chợ Tân Mỹ 1.28   1.28   1.22     0.06                   xã Tân Mỹ  
12 Dự án Công viên mũi tàu 0.03   0.03         0.03                   xã Định Yên  
13 Xây dựng diện tích đất Cua me nước 0.80   0.80   0.74     0.06                   xã Tân Khánh Trung  
14 Chợ Mương Điều giai đoạn 02 (Trường tiểu học TKT 1 cũ) 0.09   0.09   0.09                         xã Tân Khánh Trung  
15 Mở rộng đường rạch Múc 0.51   0.51   0.51                         xã Long Hưng A Điểm đầu TBĐ 4a, thửa 253B, điểm cuối thửa 337b
XI Huyện Lai Vung 11.78 0.00 11.78 0.71 3.11 0.00 0.00 0.00 0.00 3.56 0.10 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 4.30    
1 Trụ sở ấp Long An (VP ấp kết hợp nhà VH) 0.10   0.10 0.1                           Long Thắng Tờ 109, thửa 6
2 Trung tâm văn hóa ấp Long An (VP ấp kết hợp nhà VH) 0.10   0.10 0.1                           Long Thắng Tờ 109, thửa 6
3 Trạm cấp nước ấp Tân Thuận 0.01   0.01 0.01                           Tân Hòa  
4 Trạm cấp nước ấp Tân Hưng 0.01   0.01 0.01                           Phong Hòa  
5 Trạm cấp nước ấp Tân Lợi 0.01   0.01 0.01                           Phong Hòa  
6 Đường rạch Mương Khai 0.70   0.70 0.1 0.20         0.4               Vĩnh Thới  
7 Đường rạch Cái sơn lớn 0.22   0.22   0.05         0.17               Vĩnh Thới  
8 Đường ấp Tân Mỹ 1.50   1.50   0.65         0.85               Tân Phước  
9 Đường ấp Tân Thạnh 2.50   2.50   0.85         1.65               Tân Phước  
10 Đường Gia Vàm 0.53   0.53                           0.53 TTLV  
11 Đường tổ 6-7 và đường nối tổ 6 - tổ 7 0.71   0.71   0.37         0.14             0.2 TTLV  
12 MR đường lộ voi Cái Bàng - Cái Chanh 0.31   0.31 0.1 0.11           0.1             TTLV  
13 Đường tuyến nghịch huyện lộ số 1 Hòa Thành - Tân Dương 0.78   0.78   0.15         0.06             0.57 Hòa Thành  
14 Đường rạch chùa bờ trên - ấp Tân Lộc B 0.90   0.90 0.03 0.07         0.03             0.77 Tân Dương  
15 Đường rạch chùa bờ dưới - ấp Tân Lộc A 1.13   1.13 0.24 0.31         0.05             0.53 Tân Dương  
16 Đường cặp kênh Phó Cừu - ấp Định Phong 0.80   0.80 0.01           0.09             0.7 Định Hòa  
17 Đường cặp kênh Phó Cửu - ấp Định Tân 1.11   1.11   0.09         0.02             1.00 Định Hòa  
18 Trụ sở ấp Long Phú 0.10   0.10             0.1               Hòa Long  
19 Đường Bà Đập 0.26   0.26   0.26                         Tân Thành  
XII Huyện Châu Thành 16.05 2.07 13.98 3.23 10.75 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Trung tâm văn hóa thể thao huyện (mở rộng) 2.67 2.07 0.60   0.60                         An Nhơn  
2 Trường MN Tân Nhuận Đông 1 0.53   0.53   0.53                         Tân Nhuận Đông  
3 Trường THCS Tân Nhuận Đông 2.10   2.10   2.10                         Tân Nhuận Đông  
4 Đường dân sinh bệnh viện Huyện 1.00   1.00   1.00                         An Nhơn  
5 Đường Nha Mân - Phú Long. 1.00   1.00   1.00                         Tân Nhuận Đông  
6 Đường vào trường THCS Tân Nhuận Đông 0.05   0.05   0.05                         Tân Nhuận Đông  
7 Khu tái định cư trường THCS Tân Nhuận Đông 1.03   1.03   1.03                         Tân Nhuận Đông  
8 Nghĩa trang xã An Khánh 1.21   1.21 1.21                           xã An Khánh  
9 Nghĩa trang xã Tân Phú Trung 0.14   0.14 0.14                           xã Tân Phú Trung  
10 Trạm biến áp 110KV 0.38   0.38 0.14 0.24                         xã An Nhơn  
11 Trường mẫu giáo Phú Hựu 0.42   0.42 0.10 0.32                         xã Phú Hựu  
12 Trung tâm VHHTCĐ xã Tân Nhuận Đông 0.87   0.87 0.30 0.57                         Tân Nhuận Đông  
13 Trường tiểu học An Khánh 1 1.12   1.12 0.40 0.72                         Xã An Khánh  
14 Trường mẫu giáo Tân Phú (Điểm phụ) 0.18   0.18 0.06 0.12                         xã Tân Phú  
15 Trường THCS An Khánh 1.05   1.05 0.14 0.91                         An Khánh  
16 Trường Bình Tiên 1 1.54   1.54 0.51 1.03                         Tân Phú Trung  
17 Trường Mầm non Tân Nhuận Đông 0.76   0.76 0.23 0.53                         An Nhơn  
Tổng cộng 204.54 9.32 195.22 74.45 61.75 0.60 0.00 20.55 7.44 10.27 0.78 0.74 0.00 1.10 0.00 0.00 17.54    

BIỂU SỐ 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2015 TỈNH ĐỒNG THÁP NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN CÙNG LÀM
(Kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng

(ha)

Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất
Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác
(1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) +…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21)
I Huyện Tân Hồng 8.91 6.27 2.64 2.62 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.02 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Trụ sở ấp 3 0.02   0.02             0.02               Tân Thành B  
2 Trụ sở ấp 4 0.03   0.03 0.03                           Tân Thành B  
3 Đường nội đồng ấp 3 0.78 0.72 0.06 0.06                           Tân Thành B  
4 Đường nội đồng Gò Gai 0.60   0.60 0.60                           Tân Hộ Cơ  
5 Nâng cấp đê bao bờ Bắc kênh lộ 30 cũ và bờ đông kênh Tân Thành (đoạn kênh lộ 30 cũ đến sông Sở Hạ) 5.35 3.50 1.85 1.85                           Thông Bình  
6 Sửa chữa nâng cấp đê bao bờ bắc kênh Bắc Viện 2.13 2.05 0.08 0.08                           Tân Thành A  
II Huyện Hồng Ngự 1.80 0.00 1.80 1.63 0.15 0.00 0.00 0.00 0.00 0.02 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Giao Thông nội đồng mương Đồng Hòa 1.43   1.43 1.43                           Thường Thới Tiền  
2 Mở rộng đường vào Bãi rác 0.12   0.12   0.10         0.02               Thường Thới Hậu A  
3 Nhà văn hóa Ấp 1 0.05   0.05   0.05                         Thường Thới Hậu B  
4 Đường nội đồng Vườn Cam 3 Dũng - Mương Bộng 0.20   0.20 0.20                           Long Khánh B  
III Huyện Tam Nông 53.86 0.00 53.86 49.47 0.00 0.08 0.00 0.00 0.00 4.02 0.00 0.00 0.11 0.00 0.07 0.00 0.11    
1 MR đường kênh Thống Nhất 5.98   5.98 5.98                           Xã Phú Thọ  
2 Đường kênh 2/9 (bờ Tây) 1.88   1.88 1.88                           Xã An Hòa  
3 Mở rộng hương lộ bờ tây kênh 2/9 1.27   1.27 1.27                           Xã An Long  
4 Mở rộng lộ bờ Đông kênh Sáu Đạt 0.14   0.14 0.02           0.12               Xã Phú Cường  
5 Mở rộng lộ làng nông thôn (5 bí - Gáo Giồng) 0.26   0.26 0.02           0.24               xã Phú Cường  
6 Mở rộng lộ kênh 10 Tải (Đồng Tiến - Hòa Bình) 3.08   3.08 2.43           0.62         0.03     xã Phú Cường  
7 Nâng cấp bờ đông kênh Lâm Vồ 5.70   5.70 5.70                           xã Phú Đức  
8 MR lộ Phú Thành 1 (Kênh Thống Nhất) 1.75   1.75 1.75                           xã Phú Thành B  
9 MR đường bờ tây kênh TCS 1 5.11   5.11 2.53           2.52         0.04   0.02 Xã Tân Công Sính  
10 MR Đê bao 3 vụ kết hợp đường kênh ranh Tân Phước - Hòa Bình 1.11   1.11 1.10           0.01               Xã Hòa Bình  
11 MR Đê bao 3 vụ kết hợp đường kênh ngang Gáo Đôi 3.28   3.28 3.14           0.14               xã Hòa Bình  
12 Bổ sung: MR đê bao 3 vụ kết hợp đường bờ Đông kênh Tân Công Sính II 1.70   1.70 1.70                           xã Hòa Bình  
13 MR kênh cầu sắt bờ Đông 1.82   1.82 1.82                           Xã Phú Cường  
14 Mở rộng kênh TCS 1 1.84   1.84 1.76   0.08                       Xã Phú Cường  
15 MR bờ Tây kênh Sáu Đạt 2.24   2.24 2.14           0.10               Xã Phú Cường  
16 MR bờ Đông kênh Nhà Thương 3.43   3.43 3.43                           xã Phú Cường  
17 MR đê bao kênh dự án 1 4.10   4.10 4.00           0.10               xã Tân Công Sính  
18 MR đê bao kênh dự án 2 5.97   5.97 5.60           0.17     0.11       0.09 Xã Tân Công Sính  
19 Nâng cấp bờ Bắc A3 3.20   3.20 3.20                           Xã Phú Đức  
IV Huyện Thanh Bình 0.00   0.00                                
V Huyện Cao Lãnh 0.00   0.00                                
VI Huyện Tháp Mười 0.00   0.00                                
VII Thành phố Cao Lãnh 6.70 0.00 6.70 0.60 5.10 0.00 0.00 1.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Mở rộng các tuyến đường xã TTTĐông 3.50   3.50   3.50                         xã TTĐông  
2 Đường Ranh bãi bồi (đoạn từ bến đò Doi Me đến vàm Khém Lớn) 2.60   2.60   1.60     1.00                   xã Tịnh Thới  
3 Nâng cấp, mở rộng tuyến đê bao ấp 1, ấp 2 0.60   0.60 0.60                           xã Mỹ Ngãi  
VIII Thành phố Sa Đéc 0.00   0.00                                
IX Thị xã Hồng Ngự 0.00   0.00                                
X Huyện Lấp Vò 0.38 0.00 0.38 0.00 0.35 0.00 0.00 0.03 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Đường từ KVHTT ra rạch Lòng Ống 0.07   0.07   0.04     0.03                   xã Tân Khánh Trung  
2 Đường trục giữa cồn ông (dân hiến đất) 0.31   0.31   0.31                         xã Tân Khánh Trung  
XI Huyện Lai Vung 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
XII Huyện Châu Thành 19.66 0.00 19.66 0.85 18.81 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00    
1 Ô Bao số 7 0.14   0.14 0.01 0.13                         Phú Long  
7 Ô Bao số 2 0.69   0.69 0.03 0.66                         Tân Phú  
3 Ô Bao số 6 0.84   0.84 0.04 0.80                         Tân Phú  
4 Ô Bao số 2 2.40   2.40 0.12 2.28                         An Nhơn  
5 Ô Bao số 12+13 2.10   2.10 0.10 2.00                         An Nhơn  
6 Ô Bao số 21 1.40   1.40 0.08 1.32                         Tân Nhuận Đông  
7 Ô Bao số 20 0.30   0.30 0.02 0.28                         Tân Phú Trung  
8 Ô Bao số 5 1.59   1.59 0.08 1.51                         An Khánh  
9 Ô Bao số 17 1.92   1.92 0.10 1.82                         An Khánh  
10 Ô Bao số 6 1.13   1.13 0.13 1.00                         Phú Hựu  
11 Ô Bao số 1 1.50   1.50 0.08 1.42                         Hòa Tân  
12 Ô Bao số 17 0.30   0.30 0.02 0.28                         Hòa Tân  
13 Ô Bao số 20 0.30   0.30 0.02 0.28                         Hòa Tân  
14 Đường Hang Mai- Cái Xếp (bờ Đông) 1.47   1.47   1.47                         An Nhơn  
15 Đường Hang Mai - Cái Xếp (bờ Tây) 1.05   1.05   1.05                         An Nhơn  
16 Đường cặp rạch Mù U (Bờ đông) 2.08   2.08   2.08                         An Nhơn  
17 Ô Bao số 21 0.45   0.45 0.02 0.43                         Hòa Tân  
Tổng cộng 91.31 6.27 85.04 55.17 24.41 0.08 0.00 1.03 0.00 4.06 0.00 0.00 0.11 0.00 0.07 0.00 0.11    
Mục lục Bấm để đi tới điều