Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Thanh Tùng |
I. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
BẢNG GIÁ SỐ 1
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(GỒM ĐẤT TRỒNG LÚA VÀ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC)
a. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
| Vị trí/Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||||
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn | Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Các huyện miền núi | |||
| Không thuộc xã 135 | Thuộc xã 135 | |||||
| Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | ||
| Vị trí 1 | Hạng 1 | 58.000 | 58.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Hạng 2 | 48.000 | 48.000 | 35.000 | 33.000 | 31.000 | |
| Hạng 3 | 42.000 | 42.000 | 32.000 | 30.000 | 26.000 | |
| Hạng 4 | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 | 24.000 | |
| Hạng 5 | 38.000 | 33.000 | 28.000 | 26.000 | 22.000 | |
| Hạng 6 | 37.000 | 32.000 | 27.000 | 25.000 | 21.000 | |
| Vị trí 2 | Hạng 1 | 53.000 | 53.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Hạng 2 | 43.000 | 43.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | |
| Hạng 3 | 37.000 | 37.000 | 27.000 | 25.000 | 21.000 | |
| Hạng 4 | 35.000 | 35.000 | 25.000 | 23.000 | 19.000 | |
| Hạng 5 | 33.000 | 28.000 | 23.000 | 21.000 | 17.000 | |
| Hạng 6 | 32.000 | 27.000 | 22.000 | 20.000 | 16.000 | |
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây hàng năm (Gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác) có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lúa nước có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.
BẢNG GIÁ SỐ 2
GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
a. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
| Vị trí/Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||||
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Các huyện miền núi | |||
| Không thuộc xã 135 | Thuộc xã 135 | |||||
| Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | ||
| Vị trí 1 | Hạng 1 | 37.000 | 37.000 | 27.000 | 25.000 | 21.000 |
| Hạng 2 | 32.000 | 32.000 | 21.000 | 20.000 | 18.000 | |
| Hạng 3 | 29.000 | 29.000 | 19.000 | 18.000 | 15.000 | |
| Hạng 4 | 26.000 | 25.000 | 18.000 | 17.000 | 14.000 | |
| Hạng 5 | 24.000 | 21.000 | 17.000 | 16.000 | 13.000 | |
| Vị trí 2 | Hạng 1 | 32.000 | 32.000 | 22.000 | 20.000 | 16.000 |
| Hạng 2 | 27.000 | 27.000 | 16.000 | 15.000 | 13.000 | |
| Hạng 3 | 24.000 | 24.000 | 14.000 | 13.000 | 10.000 | |
| Hạng 4 | 21.000 | 20.000 | 13.000 | 12.000 | 9.000 | |
| Hạng 5 | 19.000 | 16.000 | 12.000 | 11.000 | 8.000 | |
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất trồng cây lâu năm có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 5 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.
BẢNG GIÁ SỐ 3
GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ, ĐẤT RỪNG ĐẶC DỤNG
I. Giá đất các loại đất rừng:
1. Giá đất rừng sản xuất:
1.1. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
| Vị trí/Nhóm đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | |||
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Không thuộc xã 135 | Thuộc xã 135 | ||
| Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | ||
| Vị trí 1 | Nhóm 1 | 6.500 | 6.500 | 3.800 | 3.600 |
| Nhóm 2 | 5.900 | 5.900 | 3.000 | 2.800 | |
| Nhóm 3 | 5.300 | 5.300 | 2.300 | 2.200 | |
| Nhóm 4 | 4.900 | 4.800 | 1.900 | 1.800 | |
| Vị trí 2 | Nhóm 1 | 5.900 | 5.900 | 3.500 | 3.300 |
| Nhóm 2 | 5.400 | 5.400 | 2.800 | 2.500 | |
| Nhóm 3 | 4.800 | 4.800 | 2.100 | 2.000 | |
| Nhóm 4 | 4.500 | 4.400 | 1.800 | 1.700 | |
| Vị trí 3 | Nhóm 1 | 5.400 | 5.400 | 3.200 | 3.000 |
| Nhóm 2 | 4.900 | 4.900 | 2.500 | 2.300 | |
| Nhóm 3 | 4.400 | 4.400 | 1.900 | 1.800 | |
| Nhóm 4 | 4.100 | 4.000 | 1.600 | 1.500 | |
1.2. Quy định:
a. Vị trí 1: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi tính từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường giao thông 200m.
b. Vị trí 2: Đất rừng sản xuất ở ven trục đường giao thông xã, liên xã, liên thôn có phần diện tích đất rừng nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đến vị trí đất cách tim đường thông 200m.
c. Vị trí 3: Đất rừng sản xuất ở các vị trí, khu vực còn lại (có phần diện tích đất rừng nằm ngoài phạm vi 200m).
2. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng:
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng trên địa bàn tỉnh được tính bằng 70% giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất và vị trí đã quy định tại "điểm 1".
3. Giá đất rừng phục vụ các dự án kinh doanh dịch vụ, du lịch sinh thái trên địa bàn tỉnh:
Áp dụng mức giá đất rừng sản xuất theo nhóm đất tương ứng có phân chia vị trí đất và được nhân thêm hệ số; cụ thể:
+ Tại phường Ghềnh Ráng, Quang Trung và Nhơn Phú thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 3.
+ Tại các khu vực còn lại thuộc thành phố Quy Nhơn nhân hệ số 2.
+ Tại địa bàn các huyện trong tỉnh được nhân hệ số 1,5.
II. Phân nhóm đất rừng:
| Nhóm đất | Loại đất chủ yếu | |
|
Nhóm đất 1 (Đất đỏ) | - Đất có thành phần cơ giới nặng, đất rừng còn tốt, tầng đất mặt sâu > 40cm, xốp ẩm, tỷ lệ đá lẫn ít < 10%. | |
|
Nhóm đất 2 (Đất phù sa) | - Đất thịt nhẹ và thịt pha cát, đất có độ phì khá, ẩm xốp, độ sâu tầng đất từ 30cm đến 40cm, tỷ lệ đá lẫn từ 10% đến 20%. | |
|
Nhóm đất 3 (Đất Xám) | - Đất thịt nhẹ và trung bình, độ phì trung bình, tỷ lệ đá lẫn từ 20% đến 35%, trong đó đá lộ đầu khoảng 20%. | |
| - Đất đá ong hóa nhẹ, chặt, đất mát. Tỷ lệ đá lẫn từ 30% đến 35%, đá lộ đầu lớn hơn 30%. | ||
| - Đất sét pha cát, hơi chặt, mát. | ||
|
Nhóm đất 4 (Đất tầng mỏng, đất cát) | - Đất tầng mỏng: có thành phần cơ giới thịt nhẹ và trung bình, khô, bị rửa trôi xói mòn mạnh, tỷ lệ đá lộ đầu từ 30% đến 50%. | |
| - Đất cát nghèo dinh dưỡng, độ phì thấp, dễ rửa trôi, thoát nước tốt. |
BẢNG GIÁ SỐ 4
GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
a. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
| Vị trí/Hạng đất | Xã đồng bằng | Xã miền núi, vùng cao | ||||
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Các huyện miền núi | |||
| Không thuộc xã 135 | Thuộc xã 135 | |||||
| Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | ||
| Vị trí 1 | Hạng 1 | 58.000 | 58.000 | 42.000 | 40.000 | |
| Hạng 2 | 48.000 | 48.000 | 35.000 | 33.000 | 31.000 | |
| Hạng 3 | 42.000 | 42.000 | 32.000 | 30.000 | 26.000 | |
| Hạng 4 | 40.000 | 40.000 | 30.000 | 28.000 | 24.000 | |
| Hạng 5 | 38.000 | 33.000 | 28.000 | 26.000 | 22.000 | |
| Hạng 6 | 37.000 | 32.000 | 27.000 | 25.000 | 21.000 | |
| Vị trí 2 | Hạng 1 | 53.000 | 53.000 | 37.000 | 35.000 | |
| Hạng 2 | 43.000 | 43.000 | 30.000 | 28.000 | 26.000 | |
| Hạng 3 | 37.000 | 37.000 | 27.000 | 25.000 | 21.000 | |
| Hạng 4 | 35.000 | 35.000 | 25.000 | 23.000 | 19.000 | |
| Hạng 5 | 33.000 | 28.000 | 23.000 | 21.000 | 17.000 | |
| Hạng 6 | 32.000 | 27.000 | 22.000 | 20.000 | 16.000 | |
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm trong phạm vi từ tim đường giao thông đường bộ (bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, liên xã, đường liên thôn, đường bê tông nội bộ thôn, làng có lộ giới từ 2m trở lên); giao thông đường thủy (bao gồm sông, ngòi, kênh) sử dụng tàu thuyền đậu bốc hàng đến vị trí đất cách tim đường giao thông 300m. Trường hợp thửa đất mặt tiền tiếp giáp đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) có một phần diện tích còn lại (nhỏ hơn 1/3 diện tích thửa đất) nằm ngoài phạm vi 300m thì cả thửa đất đó được xác định theo vị trí 1.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa đất nuôi trồng thủy sản có hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp từ hạng 1 đến hạng 6 nằm ngoài phạm vi vị trí 1, thì giá đất từng hạng đất theo quy định tại bảng giá đất trên.
BẢNG GIÁ SỐ 5
GIÁ ĐẤT LÀM MUỐI
a. Giá đất:
| Vị trí đất | Đơn vị tính | Giá đất năm 2015 |
| Vị trí 1 | đồng/m2 | 54.000 |
| Vị trí 2 | đồng/m2 | 43.000 |
| Vị trí 3 | đồng/m2 | 37.000 |
| Vị trí 4 | đồng/m2 | 34.000 |
| Vị trí 5 | đồng/m2 | 31.000 |
| Vị trí 6 | đồng/m2 | 28.000 |
b. Quy định:
- Vị trí 1: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe ô tô, tàu thuyền đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.
- Vị trí 2: Được xác định là phần diện tích của các thửa ruộng gần nguồn nước mặn, gần đường giao thông (đường bộ hoặc đường thủy) xe thô sơ, ghe (xuồng) đậu để bốc hàng đến vị trí đất có khoảng cách trong phạm vi 300m.
- Vị trí 3: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 1, trong phạm vi 150m tiếp theo.
- Vị trí 4: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 2, trong phạm vi 150m tiếp theo.
- Vị trí 5: Áp dụng cho các thửa ruộng liền kề thửa ruộng vị trí 3 và vị trí 4, trong phạm vi 100m tiếp theo hoặc chỉ đạt một điều kiện là gần đường giao thông hoặc gần nguồn nước mặn.
- Vị trí 6: Áp dụng cho các thửa ruộng muối còn lại./.
BẢNG GIÁ SỐ 6
GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TRONG KHU VỰC DÂN CƯ;
GIÁ ĐẤT VƯỜN, AO NẰM CÙNG THỬA ĐẤT Ở TRONG
KHU DÂN CƯ VÀ GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÁC
I. Giá đất nông nghiệp trong khu vực dân cư và giá đất vườn, ao nằm cùng thửa đất ở trong khu dân cư:
1. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp) trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở tại nông thôn (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất được xác định bằng 1,5 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
2. Đất nông nghiệp (trừ đất lâm nghiệp); đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc không được công nhận là đất phi nông nghiệp khác thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2, nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
3. Đất lâm nghiệp trong khu dân cư nông thôn theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt (kể cả các xã thuộc thị xã An Nhơn và thành phố Quy Nhơn) thì giá đất được xác định bằng 1,5 mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3. Đối với đất lâm nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính các phường thuộc thị xã An Nhơn, thành phố Quy Nhơn và các thị trấn thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất rừng sản xuất nhóm 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm 1.1 Mục I Bảng giá số 3.
4. Đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở có một mặt tiếp giáp ven trục đường giao thông chính (đường Quốc lộ, tỉnh lộ và liên xã được quy định tại Bảng giá số 8: Giá đất ở tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã và Bảng giá số 9: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn), thì giá đất được xác định bằng 2 lần mức giá đất trồng cây lâu năm hạng 1 (Có phân chia vị trí đất) tại điểm a Bảng giá số 2 nhưng mức giá tối đa không vượt giá đất ở của cùng thửa đất hoặc giá đất ở của thửa đất liền kề.
II. Giá đất nông nghiệp khác:
Đối với đất nông nghiệp khác (theo quy định tại Luật Đất đai năm 2013, điểm h, khoản 1, điều 10): Đất nông nghiệp khác gồm đất sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; đất trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm; đất ươm tạo cây giống, con giống và đất trồng hoa, cây cảnh: Do UBND tỉnh xem xét, quy định theo từng dự án, từng vị trí cụ thể./.
II. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
BẢNG GIÁ SỐ 7
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
I. Giá đất:
(Đơn vị: đồng/m2)
| Khu vực | XÃ ĐỒNG BẰNG | XÃ MIỀN NÚI, VÙNG CAO, HẢI ĐẢO, BÁN ĐẢO | |||
|
Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Huyện Tây Sơn, Hoài Ân | Các huyện, thị xã, TP Quy Nhơn |
Các huyện miền núi | ||
| Không thuộc xã 135 | Thuộc xã 135 | ||||
| Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | Giá đất năm 2015 | |
| Khu vực 1 | 190.000 | 150.000 | 112.000 | 105.000 | 90.000 |
| Khu vực 2 | 155.000 | 125.000 | 95.000 | 90.000 | 75.000 |
| Khu vực 3 | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 80.000 | 65.000 |
| Khu vực 4 | 117.000 | 94.000 | 70.000 | 66.000 | 55.000 |
| Khu vực 5 | 94.000 | 76.000 | 56.000 | 52.000 | 45.000 |
| Khu vực 6 | 67.000 | 61.000 | 43.000 | 41.000 | 34.000 |
II. Quy định chung:
1. Khu vực 1: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông có bê tông nhựa, bê tông xi măng và đá dăm thâm nhập nhựa (gọi tắt là đường giao thông bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.
2. Khu vực 2: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông cấp phối, đất (gọi tắt là đường giao thông chưa được bê tông), lộ giới rộng từ 4m trở lên.
3. Khu vực 3: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 3m đến dưới 4m.
4. Khu vực 4: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông chưa được bê tông có lộ giới từ 3m đến dưới 4m.
5. Khu vực 5: Là các lô đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông bê tông có lộ giới rộng từ 2m đến dưới 3m.
6. Khu vực 6: Là các lô đất nằm ngoài các khu vực nêu trên.
7. Đối với các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp trục đường giao thông tại các khu vực nêu trên có vị trí nằm gần trung tâm cách UBND xã, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, trường học (không kể các điểm trường và các lớp mẫu giáo), chợ, trạm y tế và khu dân cư tập trung trong phạm vi 500m, thì giá đất được nhân thêm hệ số 1,1.
8. Đối với thửa đất ở (đất dân cư) giáp ranh giữa hai khu vực dân cư nông thôn: Nếu chiều rộng mặt tiền của thửa đất thuộc khu vực nào chiếm tỷ lệ từ 50% trở lên so với tổng chiều rộng mặt tiền của thửa đất thì giá đất được tính theo khu vực đó.
9. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quy định về khu vực nêu trên để quy định cụ thể từng khu vực trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố.
BẢNG GIÁ SỐ 8
GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG, THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÁC HUYỆN, THỊ XÃ
I. Quy đinh chung về xác định giá đất đường phố, giá đất đường hẻm tại các phường, thị trấn; giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông trên địa bàn tỉnh.
1. Đối với giá đất đường phố tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:
a. Các lô đất nằm vị trí đặc biệt ở ngã ba, ngã tư…đường phố có 2 mặt tiền thì áp dụng mức giá của đường phố có mức giá cao hơn và nhân thêm hệ số 1,2.
b. Các lô đất quay 01 mặt tiền đường phố, một đường hẻm rộng hơn 3m trở lên thì áp dụng mức giá của đường phố nhân hệ số 1,1.
c. Các lô đất không nằm ở vị trí ngã 3, ngã 4 nhưng có hai mặt tiền ở hai đường phố (hoặc một mặt đường hẻm) thì được áp mức giá đất mặt tiền đường phố có giá đất cao hơn.
d. Lô đất có nhiều hộ sử dụng (các hộ phía sau sử dụng đường luồng và có chung số nhà): Diện tích đất của hộ đầu tính theo giá đất đường phố. Các hộ phía sau áp dụng giá đất của đường hẻm tương ứng với loại đường và chiều rộng của hẻm.
e. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác (không có đường hẻm, đường hẻm rẽ nhánh đi vào), thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.
2. Giá đất đường hẻm tại phường, thị trấn các huyện, thị xã:
a. Đối với nhà không có số nhà ở tại các hẻm và hẻm rẽ nhánh thông ra nhiều hẻm, nhiều đường phố, thì căn cứ vào cự ly vị trí nhà đến giáp đường phố nào gần hơn được áp dụng theo giá đất của đường phố đó để tính giá đất đường hẻm.
b. Giá đất ở đường hẻm được xác định theo tỷ lệ phần trăm (%) giá đất ở đường phố tiếp giáp với đường hẻm được quy định tại bảng chi tiết như sau:
Đường phố có đường hẻm | Đường hẻm | Tỷ lệ (%) để tính giá đất ở của đường hẻm có chiều rộng | ||
| Đến 2m | Trên 2m đến < 5m | Từ 5m trở lên | ||
| Năm 2015 | Năm 2015 | Năm 2015 | ||
Giá đất ở tại vị trí của đường phố tiếp giáp với đường hẻm | - Hẻm rẽ nhánh | |||
| + 30m đầu | 20% | 30% | 40% | |
| + Đoạn còn lại | 15% | 20% | 30% | |
| - Hẻm rẽ nhánh 1 | 10% | 15% | 20% | |
| - Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… | 5% | 7% | 12% | |
- Quy định về cự ly để xác định giá đất ở tại các đường hẻm rẽ nhánh của đường phố:
+ Cự ly 30m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền.
+ Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 30m đầu.
- Hẻm rẽ nhánh: Là đường hẻm tiếp giáp đường phố.
- Hẻm rẽ nhánh 1: Là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh của đường phố.
- Hẻm rẽ nhánh 2, 3, 4… là hẻm rẽ nhánh tính từ đường hẻm rẽ nhánh 1 của đường phố.
c. Giá đất tối thiểu của đường hẻm, hẻm rẽ nhánh được tính theo tỷ lệ quy định tại khoản b điểm 2 mục này không được thấp hơn 50.000đ/m2.
3. Giá đất đường rẽ nhánh ven trục đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ: (Áp dụng cho đường rẽ nhánh cụt, không phải là đường liên xã, đường xã và đường vào khu dân cư tập trung)
3.1. Tỷ lệ (%) để tính giá đất của các đường rẽ nhánh:
Đường giao thông có đường rẽ nhánh | Đường rẽ nhánh | Tỷ lệ (%) để tính giá đất của đường rẽ nhánh có chiều rộng | ||
| Đến 3m | Trên 3m đến < 5m | Từ 5m trở lên | ||
| Năm 2015 | Năm 2015 | Năm 2015 | ||
| Giá đất tại vị trí ven trục đường giao thông tiếp giáp đường rẽ nhánh | 100m đầu | 30% | 40% | 50% |
| Đoạn còn lại | 25% | 30% | 40% | |
| Rẽ nhánh | 15% | 20% | 30% | |
3.2. Quy định chung:
a. Giá đất các đường rẽ nhánh đối với đất ở dân cư áp dụng cho rẽ nhánh của các đường giao thông Quốc lộ, Tỉnh lộ nhưng mức giá tối thiểu không được thấp hơn giá đất cao nhất khu dân cư nông thôn cùng khu vực (xã đồng bằng, xã miền núi, vùng cao tại Bảng giá số 7).
Giá đất các đường rẽ nhánh trên được tính bằng tỷ lệ (%) x Giá đất tại vị trí ven đường giao thông tiếp giáp với đường rẽ nhánh.
b. Cự ly để xác định tỷ lệ (%) giá đất đường rẽ nhánh tiếp giáp đường giao thông:
- Cự ly 100m đầu: Được tính bắt đầu từ tiếp giáp cuối nhà mặt tiền. Nếu không có nhà thì tính từ chỉ giới xây dựng.
- Đoạn còn lại: Được tính từ tiếp giáp hết nhà nằm trong phạm vi 100m đầu. Nếu không có nhà thì tính từ mét thứ 101m từ chỉ giới xây dựng.
c. Đường rẽ nhánh: Là rẽ nhánh tính từ đường rẽ nhánh của đường giao thông.
4. Trường hợp trong lô đất có một phần đất hoặc cả lô đất bị che khuất mặt tiền bởi lô đất khác được tiếp giáp đường giao thông mà không có đường rẽ nhánh đi vào, thì giá đất của phần đất bị che khuất được tính bằng 70% giá đất của lô đất đó.
II. Giá đất ở dân cư tại phường, thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện, thị xã: Gồm có 10 Phụ lục như sau:
+ Phụ lục số 1: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An Lão
+ Phụ lục số 2: Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn
+ Phụ lục số 3: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Ân
+ Phụ lục số 4: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài Nhơn
+ Phụ lục số 5: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Mỹ
+ Phụ lục số 6: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù Cát
+ Phụ lục số 7: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy Phước
+ Phụ lục số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây Sơn
+ Phụ lục số 9: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vân Canh
+ Phụ lục số 10: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh Thạnh
(Có Phụ lục giá đất ở quy định cụ thể kèm theo)
BẢNG GIÁ SỐ 8