vanban.org

Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/03/2025 Thay thế: 01/2025/NQ-HĐND · 21/03/2025
Bình Định Ban hành 11/12/2021 Hiệu lực 01/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 23/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định · 01/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Bảng giá đất các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định · 30/2021/NQ-HĐND
21/03/202501/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 01/01/2022Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/03/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 30/2021/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 11 tháng 12 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm
(năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm
2015
; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ Quy định chi tiết hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của
Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây
dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 134/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 -
2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 107/BC-KTNS ngày 02
tháng 12 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến
thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/2019/NQ- HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh. Cụ thể như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện (Bảng giá số 8).
2. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn (Bảng giá số 9).
3. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài Nhơn (Bảng giá số 9a).
4. Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn (Bảng giá số 10)
5. Bổ sung giá đất ở tại Khu kinh tế Nhơn Hội (Bảng giá số 10a)
6. Sửa đổi, bổ sung giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (Bảng giá số 11)

(Có phụ lục Chi tiết tại các Bảng giá đất kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định được ban hành kèm theo Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2019 và Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh;

2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ SỐ 8, BẢNG GIÁ SỐ 9, BẢNG GIÁ SỐ 9a, BẢNG GIÁ SỐ 10, BẢNG GIÁ SỐ 10a VÀ BẢNG GIÁ SỐ 11

- Bảng giá số 8:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện
+Phụ lục số 1:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện An LãoTrang 1
+Phụ lục số 2:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Hoài ÂnTrang 4
+Phụ lục số 4:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù MỹTrang 10
+Phụ lục số 5:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Phù CátTrang 13
+Phụ lục số 6:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tuy PhướcTrang 19
+Phụ lục số 7:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Tây SơnTrang 21
+Phụ lục số 9:Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện Vĩnh ThạnhTrang 22
- Bảng giá số 9:Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã An NhơnTrang 24
- Bảng giá số 9a:Giá đất ở tại các phường và ven trục đường giao thông thị xã Hoài NhơnTrang 29
- Bảng giá số 10:Giá đất ở tại thành phố Quy NhơnTrang 59
- Bảng giá số 10a:Giá đất ở tại Khu kinh tế Nhơn HộiTrang 64
- Bảng giá số 11:Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệpTrang 65

1
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 1

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN AN LÃO
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Xã An Hòa
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Đồng Bàu xã An Hòa
Tuyến đường DS4 có lộ giới rộng 24 m1.300
Tuyến đường DS5 có lộ giới rộng 14 m800
Tuyến đường DS 6 có lộ giới rộng 24m1.300
Tuyến đường DS 6 có lộ giới rộng 16m900
Tuyến đường DS 7 có lộ giới rộng 12 m600
Tuyến đường DS 8 có lộ giới rộng 12 m600
Tuyến đường DS 9 có lộ giới rộng 12m600
Tuyến đường DS 10 lộ giới rộng 24m1.300
Tuyến đường DS 10 lộ giới rộng 16 m900
Tuyến đường DS 12 lộ giới rộng 16m900
Tuyến đường DS 14 lộ giới rộng 18 m1.000
Tuyến đường DS 15 lộ giới rộng 14 m800
- Các tuyến đường giao thông trong khu quy hoạch dân cư Sông Lấp An Hòa:
Tuyến đường DS1 có lộ giới 16m450

[Handwritten signature]

Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m400
Tuyến đường DS3 có lộ giới 16m450
Tuyến đường DS4 có lộ giới 14m400
Tuyến đường DS5 có lộ giới 14m400
Tuyến đường DS6 có lộ giới 14m400
Tuyến đường DS7 có lộ giới 14m400
Tuyến đường DS8 có lộ giới 14m400
Tuyến đường DS10 có lộ giới 14m400
- Các tuyến đường trong Khu quy hoạch dân cư phía tây xã An Hòa:
Tuyến đường DS1 có lộ giới 18m900
Tuyến đường DS2 có lộ giới 14m700
Tuyến đường DS4 có lộ giới 16m800
Tuyến đường DS5 có lộ giới 16m800
Tuyến đường DS6 có lộ giới 16m800
Tuyến đường DS7 có lộ giới 16m800
Tuyến đường DS8 có lộ giới 16m800
Xã An Tân
Khu Gò Núi Một
Đường số 1 có lộ giới 10m400
Đường số 2 có lộ giới 10m400
Đường số 3 có lộ giới 10m400
Đường số 4 có lộ giới 10m400
Thị Trấn An Lão
Khu quy hoạch dân cư cầu Sông Võ
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17m
900
3Các tuyến đường có lộ giới rộng 15m800
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tự đến ngã ba cầu Sông Đinh1.000
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba cầu Sông Đinh đến ngã ba nhà ông Tìm700
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ ngã ba nhà ông Tìm đến nhà ông Hùng500
Tuyến đường bờ kè thôn 9 từ nhà ông Hùng đến cầu Đất Dài300
KHU TẢI ĐỊNH CỨ XÃ AN DỤNG
Khu TDC số 1 ( xã An Trung)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 20m ( đoạn trước UBND xã)330
Các tuyến đường có lộ giới rộng 17,5m330
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m275
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m275
Các tuyến đường có lộ giới rộng 7 m220
Các tuyến đường có lộ giới rộng 5 m220
Khu TDC số 2 ( xã An Hưng)
Các tuyến đường có lộ giới rộng 15,5m308
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12,5m275
Các tuyến đường có lộ giới rộng 12m275

4
BẢNG GIÁ SỐ 8
PHỤ LỤC SỐ 2

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN HOÀI ÂN

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
1GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYÊN ĐƯỜNG TẠI THỊ TRẤN TẦNG BẠT HỒ
1Trung tâm đồng Cỏ Hôi- ĐS1 trọn đường3.500
- ĐS3 trọn đường3.200
- ĐS4 trọn đường (từ nhà ông Anh đến giáp đất Công an huyện)3.200
- ĐS5 trọn đường3.500
- ĐS8 trọn đường3.200
2Đường từ Trạm điện 35kV đến cầu Tự LựcTừ đường ngang khu thể thao Hà Sang đến giáp đường Nguyễn Châu3.500
3Bùi Thị Xuân- Trọn đường1.8002.000
4Chàng Lía- Trọn đường1.6002.700
5Đào Duy Từ- Từ đầu đường Đào Duy Từ đến số nhà 28450600
6Đường 19 tháng 4- Từ số nhà 01 đến số nhà 351.8002.700
- Từ số nhà 37 đến cuối đường 19/41.3001.800
7Huỳnh Đăng Thơ- Trọn đường1.1001.300
8Lê Hồng Phong- Trọn đường9901.300
9Lê Lợi- Trọn đường1.8002.700
10Mai Xuân Thường- Trọn đường540720
11Nguyễn Châu- Từ ngã tư Công an huyện đến Công Bản An Hậu3.5004.000
12Nguyễn Duy Trinh- Từ đầu đường Nguyễn Duy Trinh đến Cầu Cửa Khẩu450650
13Nguyễn Văn Linh- Trọn đường (cả đoạn nối dài đến Cụm công nghiệp)9901.300
14Đường ngang- Từ khu thể thao Hà Sang đi qua Trạm điện đến giáp ranh xã Ân Phong540700
15Đường từ Bùi Thị Xuân đi Trường Chinh1.500
16Các tuyến đường chưa có tên- Ngã 4 Lê Lợi đến Ngã 5 Gò Cau3.2003.700
II GIÁ ĐẤT Ở VÊN TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Tuyến tỉnh lộ 629
Đoạn đi qua xã Ấn Mỹ- Các đoạn còn lại thuộc tỉnh lộ 629400
2Tuyến tỉnh lộ 630
Đoạn qua Ấn Đức- Từ ranh giới thị trấn Tăng Bạt Hồ và xã Ấn Đức đến Cống Bàn Khoa trường1.2001.400
- Từ Cống bàn Khoa trường (nhà ông Ấm và ông Bình) đến Cầu Mục Kiến (hết nhà ông Tâm)9001.100
3Tuyến tỉnh lộ 638
Đoạn đi qua xã Ấn Đức- Từ cầu Mục Kiến cũ đến trụ sở thôn Vĩnh Hòa630720
- Từ trụ sở thôn Vĩnh Hòa đến cầu Nước Mĩ.400540
- Từ cầu Nước Mĩ đến giáp nhà ông Long (Long râu)400600
- Từ nhà ông Long đến hết ngã 3 Gia Đức (Khu đất xây dựng xăng dầu Tân Lập)630720
- Từ ngã 3 Gia Đức đến giáp ranh giới xã Ấn Thạnh400540
Đoạn đi qua xã Ấn Thạnh- Từ giáp ranh giới xã Ấn Đức đến giáp ranh giới xã Ấn Tín (hướng đi Hồ Vạn Hội)400540
Đoạn đi qua xã Ấn Tín- Từ giáp ranh giới xã Ấn Thạnh đến ngã 3 nhà ông Đới, đến ngã 3 nhà cũ ông Tây (theo hướng đi UBND xã mới Ấn Tín)400540
Đoạn đi qua xã Ấn Tường Đông- Từ nhà ông Thường đến trường THCS Ấn Tường Đông9001.100
4Tuyến đường liên xã
Xã Ấn Nghĩa
Đường đi K18- Từ nhà ông Trần Minh Hiếu đến nhà ông Năm (thôn Phú Ninh)450500
- Từ nhà ông Năm đến ngã ba Bình Sơn đi đến cầu Bù Nú360400
Đường đi Bình Sơn- Từ cầu Bù Nú đến nhà ông Nguyễn Trọng Nam270300
Đường đi T4, T5- Từ nhà ông Lễ (thôn Bình Sơn) đến nhà ông Tiến đội 3, Bình Sơn270300
Đường vào UBND xã BokTới- Từ Nghĩa trang liệt sĩ đến hết nhà ông Cao Tám (Đốc bà Tín)270300
- Từ nhà ông Cao Tám đến hết trường TH Nghĩa Nhơn270300

Thơ

Đường đi Phú Ninh- Từ ngã 3 Phú Ninh (nhánh rẽ) đến nhà ông Hồ Văn Tấn (cuối Phú Ninh)250300
Đường đi Hương Quang- Từ Cầu Hương Quang đến ngã ba nhà ông Hải (Hương Văn)540600
Đường Nghĩa Nhơn- Từ nhà ông Chức đến hết Đồng Quang250300
Đường Nghĩa Điền- Từ Trường Tiểu học Nghĩa Nhơn đến hết Nghĩa Nhơn250300
Đường Phú Ninh- Từ nhà ông Nguyễn Trọng Nam (Bình Sơn) đến hết Nghĩa Điền250300
Xã Ấn Hữu- Từ nhà ông Hồ Văn Phước đến hết Phú Trị250300
Đoạn qua trung tâm xã- Từ nhà ông Trung đến nhà ông Thanh Mai (đường công sau UBND xã)300
- Từ giáp nhà ông Thanh Thủy đến nhà ông Phương (Hồ Hóc Tài)300
- Từ giáp nhà ông Bình trạm y tế xã đến nhà ông Hải.300
- Từ giáp nhà ông Bình đến nhà ông Luân (thôn Hà Đông).300
- Từ giáp nhà ông Năng đến bia chiến thắng đồi Xuân Sơn (thôn Xuân Sơn)300
- Từ nhà ông Lực đến nhà ông Tạo (vườn Thơm)300
- Từ nhà ông Hạnh đến nhà bà Cúc (Vườn nhờ).300
- Từ nhà ông Hồ Ngọc Tân đến nhà ông Huỳnh Văn Sỹ.300
- Từ nhà ông Phương (Hồ Hóc Tài) đến nhà ông Long (Thảo)300
- Từ nhà bà Lang đến nhà ông Ký (Hội Nhơn).300
Xã Ấn Đức- Từ nhà ông Hưng đến cầu Bến Bồ (qua Trung tâm xã)1.2001.400
- Từ ngã ba Vĩnh Hòa đến giáp Ấn Hữu540630
- Từ Cầu Bến Bồ đến ngã ba Gia Đức (Khu quy hoạch cây xăng dầu)630720
- Từ ngã ba Gia Trị (trước UBND xã) đến Mường Lôi720810
- Từ Mường Lôi đến ngã ba nhà ông Thanh (hướng đi Gia Trị)540630
Đường liên xã- Từ nhà ông Hồ Cán (thôn Đức Long) đến hết nhà ông Nguyễn Hữu Xuân (thôn Gia Trị)400400
- Từ cầu Đồng Tròn thôn Gia Trị đến cầu Cửa Khẩu giáp TT. Tăng Bạt Hồ400600
- Từ nhà ông Thanh đến trường tiểu học thôn Gia Trị400540
- Từ nhà nghỉ huy Hùng đến nhà ông Hoàng Bao thôn Đức Long.300
- Từ nhà ông Lãng đến nhà ông Đặng Á thôn Vĩnh Hòa300
- Từ ĐT.630 đến nhà ông Đặng Thành Sơn thôn Khoa Trường300
- Từ ĐT.630 quán sửa xe ông huy đến nhà ông Huỳnh Chút (thôn Phú Thuận)300
- Từ nhà ông Hồ Minh Vương đến hết nhà ông Nguyễn Ngọc Minh (Bưởi)300
- Từ nhà Huỳnh Thị Trí đến hết trường mầm non thôn Đức Long300
Xã Ân Phong
Đường liên xã- Từ cầu Tự Lực đến hết nhà ông Bùi Tấn Lộc (thôn An Thiên)810900
- Từ hết nhà ông Trần Văn Cường đến hết nhà ông Lê Văn Công (An Đôn)360400
- Từ Công Bản gần bến xe cũ đến nhà bà Phan Thị Lợi600700
- Từ nhà bà Phan Thị Lợi đến ngã ba nhà ông Toàn đi theo tuyến mới đến giáp Ân Tường Đông1.100
- Từ ngã 3 nhà ông Toàn theo tuyến đường cũ đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn600700
- Từ ngã 3 Cầu Giáo Ba đến Cầu Vực Lỡ (thôn An Hòa)360400
- Từ cầu Vực Lỡ đến giáp ngã 3 đường đi cầu Vườn Kèo đến cầu Vườn Kèo360
Xã Ân Thanh
- Từ Cầu Phong Thanh cũ đến giáp ngã tư Cầu Phong Thanh mới1.1001.300
Đường liên xã- Từ đầu Cầu Phong Thạnh mới đến nhà ông Dũng (hướng đi UBND xã)8101.100
- Từ ngã tư Cầu Phong Thạnh mới đến ngã ba nhà ông Hào9901.100
- Từ ngã ba nhà ông Hào đến cuối đồng Xe Thu9001.100
- Từ cuối đồng Xe Thu qua UBND xã đến ngã ba cây Bồ Đề810900
- Từ ngã ba cây Bồ Đề đến nhà văn hóa thôn Phú Văn400600
- Từ nhà văn hóa thôn Phú Văn, qua Hội An đến cầu Bà Phú đến giáp Đại Định-Ân Mỹ400600
- Từ nhà ông Hào đến hết nhà ông Mười (gần ngã ba An Thường 2)810900
- Từ nhà bà Lê Thị Phúc (ngã 3 An Thường 2) đến giáp đường ĐT638 (hướng đi Vạn Hội)450450
- Từ ngã ba nhà bà Lê Thị Tiệp (thôn An Thường 1) đi cầu Đồng Tròn (giáp thôn Gia Trị, xã Ân Đức)450
- Từ ngã ba nhà bà Trần Thị Mùa đến giáp cầu Phú Văn700
Đường nội bộ khu tái định cư- Các lô đất thuộc khu tái định cư Gò Sặc trừ các lô đất nằm trục đường liên huyện tuyến từ giáp ranh nhà ông Mười đến giáp Ân Tin (hướng đi Mỹ Thành)450
Xã Ân Tin
Đường liên xã- Từ ngã ba Năng An đến Cầu Cây Me Vĩnh Đức, bao gồm khu vực Chợ đầu cầu Mỹ Thành và Chợ Đồng Dài (trừ đoạn ĐT 638)9901.100
- Từ ngã ba Năng An (cổng làng) đến Cầu Kê Năng An400600
- Từ Cầu Cây Me, Vĩnh Đức đến nhà ông Hào, Vĩnh Đức450500
- Từ ngã ba nhà ông Cảnh đến nhà ông Luỗi (đường cây Thị) thôn Vạn Hội 1300
Xã Ân Mỹ
- Từ nhà bà Hạnh (thôn Đại Định giáp thôn Năng An) đến ngã ba nhà ông Nên - ngã ba Cây Mai400

V.K.

Đường liên xã- Từ ngã bà nhà ông Nên đi ngã ba nhà ông Tốt350
- Từ ngã ba cây sáng Hoa Sen (ĐT 629) đến trạm thủy nông Hoài Nhơn350
Xã Ân Tường Đông
Đường liên xã- Từ nhà bà Đào (phía không thuộc ĐT 638) theo tuyến đường mới đến giáp thôn An Hậu, xã Ân Phong600900
- Từ giáp ngã 3 đường mới với đường cũ theo tuyến đường cũ đến hết trường mẫu giáo thôn Diêu Tường (giáp ngã ba đường mới với đường cũ)600600
- Từ cầu Suối Giáp đến nhà quản lý hồ Thạch Khê (không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638)400
- Từ ngã 3 gần cửa hàng xăng dầu Trường Vũ đến giáp ngã ba gần nhà văn hóa thôn Thạch Long 2 (Không tính các lô đất mặt tiền đường tiếp giáp ĐT 638)350
- Từ ngã 3 nhà ông Hồ Văn Bình giáp ĐT 638 đến nhà văn hóa thôn Thạch Long 2300
- Từ ngã 3 nhà ông Võ Đình Thuận giáp ĐT 638 đến nhà ông lý Hòa Lợi (giáp ĐT 638)300
- Từ ngã 3 nhà bà Đồng Thị Tuyết giáp ĐT 630 đến ngã 3 đường xuống trang trại chăn nuôi Hải Đảo300
- Từ ngã 3 giáp ĐT 638 (hướng vào nhà văn hóa thôn Tân Thành) đến nhà ông Võ Kim Tròn (giáp ĐT 638)300

BẢNG GIÁ SỐ 8

Phụ lục 4

Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trần và ven trục đường giao thông huyện phù mỹ

PHỤ LỤC SỐ 4

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHÙ MỸ

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
I GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN PHÙ MỸ
1Lê Hồng Phong- Trọn đường1.7002.200
2Tây Sơn- Từ Quốc lộ 1A (Bảo hiểm xã hội cũ) đến giáp đường Lê Lợi3.6003.600
- Từ ngã tư đường Lê Lợi (Trụ sở thôn An Lạc Đông 1) đến giáp đường tránh1.7002.500
3Trần Phú- Từ ngã 3 nhà ông Phùng đến Quốc lộ 1A1.4002.100
4Trần Quang Diệu- Trọn đường1.3001.500
II GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đường tỉnh lộ 632 (Phù Mỹ - Bình Dương)- Từ Cầu Bình Trị đến giáp cổng gần đường vào trường THCS Mỹ Quang1.6002.000
- Từ cổng gần đường vào trường THCS Mỹ Quang đến giáp cầu Cù Là xã Mỹ Chánh Tây9001.000
- Từ cầu Cù Là (xã Mỹ Chánh Tây) đến Cầu Ngô Trang (xã Mỹ Chánh)9001.400
2Xã Mỹ Lộc- Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cống bà Hàn đến Cầu ông Diệu1.200
Các khu dân cư ven QL 1A- Khu dân cư đường QH 6m đoạn từ Cầu ông Diệu đến giáp ngã 3 Vạn An1.000
3Xã Mỹ PhongCác lô đất tiếp giáp với đường xung quanh chợ Cây Da400
Các tuyến đường trong KDC nông thôn
Xã Mỹ Hiệp
Đường từ QL 1A (nhà ông Bích thôn Vạn Thiện, xã Mỹ Hiệp) đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc, xã Mỹ Hiệp- Đoạn từ QL 1A (nhà ông Bích) đến giáp đường sắt - Đoạn từ đường sắt đến giáp mương K3 thôn Hữu Lộc1.000
Đường từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây- Đoạn từ QL 1A (trụ sở thôn Bình Long) đến giáp đường sắt - Đoạn từ đường sắt đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Vạn Phước Tây1.000
Đường từ QL 1A (trụ sở HTXNN 1, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638- Đoạn từ QL 1A (trụ sở HTXNN 1) đến giáp đường sắt - Đoạn từ đường sắt đến giáp đường tỉnh lộ 6381.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Học, thôn Vạn Phước Đông, xã Mỹ Hiệp) đến hết Trường tiểu học số 1 Mỹ Hiệp1.000
Đường từ QL 1A (nhà ông Tuấn, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) đến giáp nhà ông Phúc thôn An Trinh (hết đường)1.000
Đường từ QL 1A (Cây số 7, thôn An Trinh, xã Mỹ Hiệp) đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) và đoạn từ cầu Đình đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)- Đoạn từ QL 1A (cây số 7) đến giáp cầu Đình - Đoạn từ cầu Đình đến giáp đến giáp ngã 3 đội 1, thôn An Trinh (nhà ông Thắng) - Đoạn từ cầu Đình đến giáp nhà ông Hòa (giáp đường Nhà Đá - An Lương)1.000
Đường từ QL 1A (đường phía Nam chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp) đến giáp nhà ông Sang thôn An Trinh (trọn đường) và các tuyến đường nội bộ chợ Tân Dân, xã Mỹ Hiệp1.500
Đường từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638- Đoạn từ QL 1A (nhà ông Đức, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường sắt - Đoạn từ đường sắt đến giáp đường tỉnh lộ 6381.000
Đường từ QL 1A (Ngã tư Nhà Đá, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638- Đoạn từ QL 1A (Ngã tư nhà đá) đến giáp đường đường sắt - Đoạn từ đường sắt đến giáp đường tỉnh lộ 638 thôn Đại Thuận1.500
Đường từ QL 1A (Từ Trạm xá xã, thôn Đại Thuận, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường sắt1.500
Đường từ QL 1A (Trụ sở HTXNN 2, xã Mỹ Hiệp) đến giáp trụ sở thôn Tú Dương, xã Mỹ Hiệp600
Đường từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thanh An, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638- Đoạn từ QL 1A (Nhà bà Lộc, thôn Thanh An, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường sắt - Đoạn từ đường sắt đến giáp đường tỉnh lộ 6381.000
600
Đường từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường tỉnh lộ 638- Đoạn từ QL 1A (cầu Sạp, thôn Trà Bình Đông, xã Mỹ Hiệp) đến giáp đường sắt1.000
- Đoạn từ đường sắt đến giáp đường tỉnh lộ 638600
- Các tuyến đường trong khu dân cư Đồng Cát thôn Vạn Phước Đông lộ giới 16m2.000
- Các tuyến đường trong khu dân cư Bảo Tuyền thôn An Trinh, lộ giới 5m700
- Các tuyến đường trong khu dân cư mới thôn Đại Thuận, lộ giới 10m1.500
5Xã Mỹ Tài
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư Đạo Hòn Than, xã Mỹ Tài lộ giới từ 10m - 12m570
Đường từ giáp Ngã tư đường Nhà Đá - An Lương (Cây xăng Dầu Vạn Phước, thôn Vạn Ninh 1, xã Mỹ Tài) đến giáp nhà ông Diệp Tấn Lộc, thôn Vạn Ninh 1, đường QH 20m850
6Xã Mỹ Quang
Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư mớiCác lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư thôn Tường An (đọc QL 1A đoạn từ cầu Tường An đến đường Nguyễn Thị Hành)2.000
7Xã Mỹ Thành
Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới- Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư đọc tỉnh lộ 639 đoạn từ giáp xã Mỹ Chánh đến ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi750
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư đọc tỉnh lộ 639 đoạn từ ngã 3 đường đi Vĩnh Lợi đến giáp xã Mỹ Thọ850
8Xã Mỹ Thọ
- Đường từ ngã tư Chánh Trực xã Mỹ Thọ (giáp tỉnh lộ 639) đến giáp cầu Du500
- Đoạn từ ngã 3 Chánh Trạch 2 (nhà ông Thắng) đến giáp xã Mỹ Thành500
Các tuyến đường trong khu QH dân cư mới- Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư Bắc Bưu điện2.000
- Các lô đất tiếp giáp mặt đường gom khu QH dân cư sân vận động cũ900
9Xã Mỹ Châu
Đường đi thị trấn Bình Dương đoạn từ ngã 3 ông Thọ, xã Mỹ Châu đến giáp ranh TT Bình Dương350

BẢNG GIÁ SỐ 8

Phụ lục 5

Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trần và ven trục đường giao thông huyện phủ cát

PHỤ LỤC SỐ 5

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN PHỦ CÁT

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN NGÔ MÂY
Đường phía Nam Cụm CN Gò MítTừ đường Mai Xuân Thường đến giáp đường Trần Cao Vân720
Đường phía Nam Nhà thờ Phù CátTừ đường Quang Trung đến giáp ngã ba đường Biên Cương - Núi Bà720
Đường bê tông phía Đông dòng suối ThổTừ đường Phan Đình Phùng đến giáp đường 3 tháng 21.200
Đường bê tông phía Tây dòng suối ThổTừ đường Phan Đình Phùng đến giáp đường 3 tháng 21.200
IIGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẦN CÁT TIỀN
1Khu 2,7ha
Đường bê tông Phương PhiTừ Đường ĐT 639 đến đường số 11.500
2Khu tái định cư vùng sạt lở ven biển Trung Lương
Đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh PhongTừ Quốc lộ 19b đến giáp đường bê tông Phương Phi2.7005.000
Đường số 5 (lộ giới 12m)Từ đường số 2 đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong1.8002.400
Đường số 6 (lộ giới 16m)Từ khu 2,7 ha đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong1.8002.700
Đường số 7 (lộ giới 12m)Từ đường số 6 đến giáp đường số 91.8002.400
Đường số 8 (lộ giới 12m)Từ đường số 6 đến giáp đường số 191.8002.400
Đường số 9 (lộ giới 16m)Từ đường số 2 đến giáp đường số 21.8002.700
Đường số 10 (lộ giới 12m)Từ đường số 2 đến giáp đường nối từ đường trục KKT đến khu tâm linh Chùa Linh Phong1.8002.400
3Khu tái định cư Nút T24
Đường bê tôngTừ lớp mẫu giáo Trung Lương đến nhà ông Lê Thị1.300
4Khu quy hoạch tây suối Lồi (Khu 1,5ha)
Đường số 1Từ Quốc lộ 19B đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nhạc9001.300
Các tuyến đường còn lại trong trong khu 1,5ha6301.000
5Khu quy hoạch dân cư Phương Phi năm 2018
Đường bê tông phía nam KDCTừ đường số 1 đến đường bê tông phía tây1.500
Các tuyến đường còn lại1.300
6Các tuyến đường bê tông, đường đất trên địa bàn thị trấn
Đường bê tông Tân TiếnTừ Đê sông Đại An đến hết nhà bà Huỳnh Thị Tân500
Đường bê tông Tân TiếnTừ nhà ông Quách Đình Long nhà bà Võ Thị Phương500
Đường bê tông Tân TiếnTừ đê sông Đại An đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Văn500
Đường bê tông Tân TiếnTừ đê sông Đại An đến hết nhà ông Đồng Như Sự500
Đường bê tông Tân TiếnCác tuyến đường bê tông nội bộ xóm Sông Chùa500
Đường bê tông Tân TiếnTừ Đê sông Kôn đến hết nhà bà Lê Thị Bảy500
Đường bê tông Trường ThanhTừ QL19B đến hết nhà ông Bùi Thanh Đông700
Đường bê tông Trường ThanhTừ QL19B đến nhà bà Nguyễn Thị Thu800
Đường bê tông Trường ThanhTừ QL19B đến khu Tân Phú Cảng Dương800
Đường bê tông Phương TháiTừ QL19B đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn1.000
Đường bê tông Phương TháiTừ QL19B đến nhà ông Lê Quang Khanh1.000
Đường bê tông Phương TháiTừ QL19B đến nhà bà Đặng Thị Sáu1.000
Đường bê tông Phương TháiTừ QL19B đến nhà ông Huỳnh Hữu Phước1.000
Đường bê tông Phương TháiTừ QL19B đến nhà ông Phạm Minh Hoàng1.000
Đường bê tông Phương TháiTừ nhà ông Lê Đức Hậu đến nhà ông Khổng Văn Nam1.000
Đường bê tông Phương PhiTừ QL19B đến nhà ông Nguyễn Tôn1.300
Đường đất Phương PhiTừ nhà ông Trần Nhi đến nhà ông Phan Hữu Thuận1.000
Đường bê tông Phương PhiTừ QL19B đến nhà ông Mai Thành Tâm1.300
Đường bê tông Phương PhiTừ nhà ông Đoàn Văn Chi đến nhà ông Đoàn Thái Tâm1.000
Đường bê tông Phương PhiTừ đường ĐT639 đến nhà ông Trần Đình Cần1.300
Đường bê tông Phương PhiTừ trụ sở khu phố Phương Phi đến chợ Kẻ Thứ1.300
Đường bê tông Phương PhiTừ đường ĐT639 đến nhà ông Phạm Đình Dung1.300
Đường bê tông Phương PhiTừ đường ĐT639 đến nhà ông Trần Muộn1.300
Đường đất Phương PhiTừ Lớp Mẫu giáo Phương Phi đến nhà ông Trần Văn Phương1.000
Đường đất Phương PhiTừ nhà ông Phạm Đình Dung đến nhà ông Nguyễn Văn Bi1.000
Đường đất Phương PhiTừ đường ĐT639 đến nhà ông Nguyễn Tôn1.000
Đường bê tông Phú HậuTừ đường QL19B đến nhà bà Nguyễn Thị Thông1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ đường QL19B đến nhà ông Trần bảy1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ nhà ông Phan Văn Thanh đến QL19B1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ nhà ông Hồ Đức Anh đến nhà Từ đường họ Trần1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ khu TDC đến nhà bà Nguyễn Thị Mười1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ khu TDC đến nhà ông Nguyễn Thanh Quang1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ đường QL19B đến nhà bà Lê Thị Thu Thu1.000
Đường bê tông Phú HậuTừ đường QL19B đến hết nhà ông Đỗ Ngọc Long1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ đường ĐT639 đến hết nhà ông Lê Giới1.300
Đường bê tông Phú HậuTừ đường ĐT639 đến hết nhà bà Võ Thị Ngọ1.000
Đường bê tông Phú HậuTừ đường ĐT639 đến cầu Xóm Đăng1.000
Đường đất Phú HậuTừ đường ĐT639 đến đường trục KKT Nhon Hội800
Đường đất Phú HậuTừ đường ĐT639 đến đường trục KKT Nhon Hội nối dài800
Đường bê tông Trung LươngTừ đường bê tông Chánh Tân đến nhà ông Nguyễn Hùng Anh1.300
Đường bê tông Trung LươngTừ đốc Hội đến nhà bà Nguyễn Thị Dung1.300
Đường bê tông Trung LươngTừ đường ĐT639 đến đường bê tông Chánh Tân1.300
Đường bê tông Trung LươngTừ nhà bà Nguyễn Thị Hàng đến quán Vườn tra1.300
Đường bê tông Trung LươngTừ nhà ông Phan Văn Mật đến nhà ông Lê Văn Mai1.300
7Các tuyến đường còn lại
Thuộc khu phố Phú Hậu, Trung Lương và Phương Phi500
Thuộc khu phố Phương Thái và Trường Thạnh)400
Thuộc khu phố Chánh Đạt và Tân Tiến)300
IIIGIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA, TỈNH LỘ
1Tuyến đường Quốc lộ 19B (từ Cát Tiến đi Kiên Mỹ)Từ hòn đá Chệt đến ranh giới xã Cát Hưng8001.200
Từ ranh giới xã Cát Hưng đến ngã 3 đường nối Quốc lộ 19B đến đường trục khu kinh tế nối dài800800
2Đường trục KKT nối dàiTừ Nút T24 đến giáp xã Cát Chánh (đoạn Cát Tiến)5.000
Từ cầu Cát Chánh (lý trình Km3+123) đến giáp ranh xã Cát Thắng (nhà bà Trần Thị Ngát) (đoạn Cát Chánh)3.000
3Đường trục KKT Nhon HộiTừ Nút T24 đến giáp ranh giới xã Cát Chánh5.000
IVGIÁ ĐẤT DÂN CƯ VEN TRỤC ĐƯỜNG LIÊN XÃ
1Xã Cát Hải
Đường ĐS3 (Khu trung tâm xã Cát Hải)Trọn tuyến đường450
Đường ĐS 1 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020Trọn tuyến đường450
Đường ĐS 2 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.Trọn tuyến đường450
Đường ĐS 3 lộ giới 10 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.Trọn tuyến đường450
Đường ĐS 4 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.Trọn tuyến đường400
Đường ĐS 5 lộ giới 6 m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2020.Trọn tuyến đường400
Đường hiện trạng lộ giới 10m, Khu qui hoạch dân cư Tân Thắng năm 2016.Trọn tuyến đường450
Khu Tài định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thanh
Đường ĐS4 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2)Trọn tuyến đường3.360
Đường ĐS5 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường3.150
Khu Tài định cư tuyến đường ven biển thôn Chánh Oai
Đường ĐS1 (lộ giới 16m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường2.900
Đường ĐS2 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường2.800
Đường ĐS3 (lộ giới 14m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường2.800
Tiếp giáp đường ĐT 639, (lộ giới 12m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường3.000
Khu Tài định cư tuyến đường ven biển thôn Tân Thắng
Đường ĐS1 (lộ giới 12m, giáp đường ĐT.639 mới) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường3.000
Đường ĐS2 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường2.900
Đường ĐS3 (lộ giới 13m) (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2).Trọn tuyến đường2.800

V. K.

2Xã Cát HưngTrọn tuyến đường3.000
Đường bờ tổng xi măngTừ đường Quốc lộ 19B đến Hồ Mỹ Thuận450
Đường nội bộ số 1 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2Từ đường đi qua xã Cát Thắng đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2600
Đường nội bộ số 2 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2Từ đường đi qua xã Cát Thắng đến giáp đường nội bộ số 4 của điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2700
Đường nội bộ số 3 điểm dân cư thôn Hưng Mỹ 2Từ đường nội bộ số 1 đến giáp khu dân cư hiện có530
3Xã Cát Nhơn530
Đường trong khu Tái định cư thôn Chánh Mẫn, xã Cát NhơnCác tuyến đường nội bộ trong Khu tái định cư400
Khu dân cư năm 2018 (phía Nam đường Quốc lộ 19B) thôn Chánh Nhơn
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19BTrọn tuyến đường750
Khu dân cư năm 2019 trước Cụm công nghiệp, phía Nam đường Quốc lộ 19B) thôn Liên Trì
Đường tiếp giáp đường Quốc lộ 19BTrọn tuyến đường950
4Xã Cát Tân
Khu TDC trước nhà hàng Thủy Tài
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Khu TDC phía Nam cầu Kiều An (Đông QL 1A)
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Khu TDC phía Nam cầu Kiều An (Tây QL 1A)
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Khu TDC trước Nhà Thờ (Tây QL 1A)
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Khu TDC trước Nhà Thờ (Đông QL 1A)
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Khu TDC trước cây xăng (Đông QL 1A)

Thk

Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Khu TDC trước cây xăng (Tây QL 1A)
Đường gom tiếp giáp hành lang đường Quốc lộ 1ATrọn tuyến đường4.000
Đường bê tông mặt sau khu Nam cầu Kiều An (Đông Quốc lộ 1A, khu TDC)Trọn đường2.500
5Xã Cát Khánh
Đường bê tông xi măngTừ đường ĐT 639 đến ngã ba đi Phú Long và Phú Đông (đoạn còn lại)350
Đường bê tông xi măngTừ đường ĐT 633 đến ngã tư (quán Bách Thịnh)700
Khu tái định cư An Quang Đông
Khu tái định cư An Quang ĐôngĐối với các lô đất tiếp giáp đường nội bộ DN2 (lộ giới 14m), đường DN3 (lộ giới 14) và đường DD2 (lộ giới 14), đoạn từ giáp đường DN4 đến giáp đường DN2 (đối với các lô góc nhân thêm hệ số 1,2)1.400
Khu quy hoạch dân cư Nan Ngãi An
Đường bê tông (DN3)Trọn tuyến đường1.400
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2)Trọn tuyến đường1.400
Đường nhựaTừ đường ĐT 639 đến ngã tư (quán Bách Thịnh)1.600
Khu quy hoạch dân cư Ngãi An
Đường số 2Trọn tuyến đường1.000
Khu quy hoạch dân cư thôn Thăng Kiên, An nhaệ
Đường bê tông (DN1, DN2, DN3, DN4, DN5, DN6, DN7, DN8)Trọn tuyến đường1.000
Đường bê tông (ĐT1, ĐT2, ĐT3, ĐT4, ĐT5, ĐT6, ĐT7, ĐT8, ĐT9)Trọn tuyến đường1.000
6Xã Cát Hanh
Khu tái định cư Quốc lộ 1A thôn Vĩnh Tường
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ khu dân cư hiện trạng đến cầu ông Đốc)Trọn tuyến đường2.000
đường bê tông tiếp giáp đường Quốc lộ 1A (từ cầu ông Đốc đến cây xăng số 7)Trọn tuyến đường1.600

BẢNG GIÁ SỐ 8

Phụ lục 6

Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện tuy phước

PHỤ LỤC SỐ 6

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TUY PHƯỚC

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
IGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYỂN ĐƯỜNG THUỘC THỊ TRẤN DIỀU TRÍ
1Khu quy hoạch dân cư Đội 6 - Thôn Luật LễĐS1 - lộ giới 13m2.600
ĐS2 - lộ giới 13m2.000
ĐS3 - lộ giới 13m2.000
ĐS4 - lộ giới 12m1.600
ĐS5 - lộ giới 12m1.500
ĐS6 (lộ giới 12m)1.400
ĐS2 (đoạn từ lô số 9 đến lô 16)1.300
IIGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Xã Phước Thuận
Tuyến T9Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Văn (giáp tuyến T3) đến cổng Lạch Gió1.400
Khu quy hoạch dân cư Quảng VănĐường lộ giới 6m1.000
2Xã Phước An
Trục đường chính xãĐoạn từ nhà Sinh đến UBND xã380450
Đoạn đường từ Quán Cẩm đến Ngõ Nhàn450
Tuyến đường từ kho K6 (tỉnh từ đường sắt) đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang500
Đoạn từ QL19C đến nhà Sinh (chắn đường sắt)3.000
3Xã Phước Quang
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện TâyĐường lộ giới 14 m1.000
Đường lộ giới 15 m1.100
Đường lộ giới 16 m1.200
Đường lộ giới 18 m1.300

Tr. 12

4Xã Phước Thành
Trục đường chính xãĐoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m)1.500
Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1Đường lộ giới 12m1.200
Đường lộ giới 9m1.000
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1)ĐS4 - lộ giới 8m800
ĐS6 - lộ giới 14m1.000
ĐS9 - lộ giới 12m1.000
5Xã Phước Hiệp
Trục đường liên xãTuyến DH42 (từ cầu Sông Tranh đến giáp cầu Tuân Lễ)1.800
Đường từ tháp Bánh Ít đến hết ranh giới xã Phước Hiệp (đèo Xuân Mỹ)1.000
Đoạn từ chợ Tỉnh Giang đến tháp Cao Đài900
Đoạn từ giáp DH42 đến giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ900
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)ĐS11, lộ giới 8m800
ĐS4, lộ giới 6m600
ĐS8, lộ giới 7m600
ĐS12, lộ giới 8m600
6Xã Phước LộcĐoạn từ cầu Đô đến giáp Quốc lộ 19 mới1.000
7Xã Phước Hòa
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước HòaĐường lộ giới 30 m4.000
Đường lộ giới 24 m3.500
Đường lộ giới 14 m3.200
Đường lộ giới 12 m3.000
Đường lộ giới 6 m1.500

BẢNG GIÁ SỐ 8

Phụ lục 7

Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện tây sơn

PHỤ LỤC SỐ 7

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN TÂY SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN PHÚ PHONG
ICÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú PhongCác tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên)3.500
BGIÁ ĐẤT Ở VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đường Phú Phong đi Hầm Hô (Tuyến phía Tây)Đoạn từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong2.0003.000
Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong đến Trường Tiểu học số 2 xã Tây Phú1.0001.500
Đoạn từ hết Trường Tiểu học số 2 xã Tây Phú đến nghĩa trang Gò Hoàng6001.000
Đoạn còn lại300500
2Đường Phú Phong - Hầm Hô (tuyến phía Đông)- Đoạn từ đường Quang Trung đến ranh giới thị trấn Phú Phong và xã Tây Phú3.5004.500
- Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong - Tây Phú đến Km số 21.0001.500
- Đoạn từ Km số 2 đến khu du lịch Hầm Hô300500

BẢNG GIÁ SỐ 8

Phụ lục 9

Sửa đổi, bổ sung giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông huyện vĩnh thạnh

PHỤ LỤC SỐ 9

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG HUYỆN VĨNH THẠNH

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THỊ TRẤN VĨNH THẠNH
1Nguyễn Huệ- Đoạn từ Suối Xem đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh950950
- Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh đến Suối Chùa1.5001.500
- Đoạn từ Suối Chùa đến giáp cầu Hà Rơn1.3501.350
2Đường 6 tháng 2- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín)1.0501.050
- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín đến giáp đường Nhà văn hoá Khu phố Định An530
3Trần Quang Diệu- Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn đến giáp Suối Chùa530530
- Đoạn từ giáp Suối Chùa đến hết nhà ông Duy (điện cơ)530530
4Bùi Thị Xuân- Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện380380
- Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu đến giáp đường Ngô Mây750750
5Võ Văn Dũng- Trọn đường510510
6Huỳnh Thị Đào- Trọn đường750750
7Ngô Mây- Trọn đường530530
8Xuân Diệu- Trọn đường750750
9Đỗ Độc Bảo- Trọn đường1.1501.150
10Nguyễn Trung Tín- Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp đến giáp đường Nguyễn Huệ1.0501.050
- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ đến ngã tư đường đi Làng L7750750
- Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 đến cuối khu phố KonKring450450
11Mai Xuân Thường- Trọn đường530530
12Các tuyến đường trong thị trấn- Đoạn từ cầu Hà Rơn đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn)530
- Đoạn từ giáp Suối Chùa đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn)530
- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) đến giáp đường Bùi Thị Xuân530
- Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh530
- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) đến giáp đường bờ kè Sông Kôn360530

BẢNG GIÁ SỐ 9
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ AN NHƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
AGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYỂN ĐƯỜNG PHỔ THỊ XÃ
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH
1Khu dân cư phía Đông đường Nguyễn Văn Linh, khu vực Vĩnh Liêm, phường Bình ĐịnhĐường gom Nguyễn Văn Linh (đường Nguyễn Văn Linh đoạn từ ngã ba đường Hồ Sĩ Tạo đến giáp phường Nhơn Hưng), lộ giới 23m, tìm đường về phía Đông5.600
Đường QH ĐS1, ĐS7, lộ giới 20m5.000
Đường QH ĐS3, ĐS6, lộ giới 26m5.000
Đường QH ĐS5, lộ giới 16m4.800
Các đường quy hoạch còn lại4.500
IIGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN HƯNG
1Tuyến bê tông khu vực khu vực Chánh ThạnhĐường Trường Chinh đến Bờ Lũy530600
2Lê Lai (thuộc Khu QHDC Khu vực Cẩm Vân)Đoạn còn lại600650
3Lương Đình Của (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh)Từ đường Trường Chinh đến giáp ranh xã Nhơn An680750
4Nguyễn Du (Tuyến Tân Dân - Bình Thạnh)Từ đường sắt đến giáp đường Trường Chinh600650
5Tôn Thất TùngTrọn đường600650
6Hoàng Hoa ThámTrọn đường600650
7Khu QHDC Cấm Văn năm 2019Đường quy hoạch DS1, lộ giới 14m600
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 14m600
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 16m600
Đường quy hoạch DS4, lộ giới 16m600
Đường quy hoạch DS5, lộ giới 16m600
Đường quy hoạch DS6, lộ giới 14m600
8Khu QHDC Phò An năm 2013Đường quy hoạch DS1, lộ giới 10m500
Đường quy hoạch DS2, lộ giới 10m500
Đường quy hoạch DS3, lộ giới 10m500
III GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN HÒA
1Trường ThiTrọn đường (Từ Quốc lộ 19 đến Cầu Trường Thi, phường Nhơn Hòa)1.3002.000
2Yết KiêuTuyến đường lộ giới ≥5m từ Nhà ông Nhuận An Lộc đến hết Nhà ông Tâm (trừ đoạn đường DS5 khu dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19)500600
3Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn HòaĐường QH: DS4; DS5 (đường Yết Kiêu); DS8; DS9; DS10, lộ giới 14m500800
4Khu quy hoạch dân cư hai bên đường từ cầu Trường Thi đi Quốc lộ 19, khu vực An Lộc, phường Nhơn HòaĐường QH DS11 (Đường Lê Quý Đôn nối dài), lộ giới 24m1.300
Đường QH DS02, lộ giới 14m1.200
IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG NHƠN THÀNH
1Phạm Hùng (Tuyến Quốc lộ 19B Gò Găng đi Cát Tiến)Đoạn từ Km 0 đến Km 0 + 6002.7003.000
Đoạn từ Km 0 + 600 đến giáp cầu1.4001.600
2Nguyễn Văn TrỗiTừ đường Phạm Văn Đồng đến ngã ba Đình Tiên Hội1.6002.000
Từ Đình Tiên Hội đến chợ Gò Găng8001.000
3Trương Hán SiêuTrọn đường1.6002.000
4Trương Văn ĐaTừ giáp Quốc lộ 1A đến giáp cầu Lỗ Lôi9001.500
Đoạn còn lại500900
5Võ TrứTrọn đường500700
6Võ Văn Kiệt (Tuyến QL 19B Gò Găng đi Kiên Mỹ)Từ Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt2.9004.000

TK

7Khu Tái định cư đường trục kinh tế nội dàiCác lô đất mặt tiền dọc theo tuyến Quốc lộ 19B, có lộ giới 45m1.4001.600
Các lô đất thuộc đường nội bộ1.2001.400
8Đường Trục Khu kinh tếGiáp đường Phạm Hùng đến hết địa phận Nhơn Thành3.000
9Khu QHDC gần Chợ Gò GăngCác đường trong Khu quy hoạch QHDC2.000
10Khu QHDC Phú ThànhCác lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trù700
Các lô đất đường nội bộ500
11Khu QHDC Lý TâyCác lô đất nằm dọc tuyến đường Võ Trù700
Các lô đất đường nội bộ500
B GIÁ ĐẤT Ở VEN TRỰC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Xã Nhơn Tân
Đường liên xãTừ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m700
Khu dân cư Lô gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn TânĐường quy hoạch Khu dân cư Lô gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m500
2Xã Nhơn Phong
Tuyến đường chợ Cảnh hàng đi Tân Dân, Nhơn AnTuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đà)540700
Khu dân cư thôn Thanh GiangĐường quy hoạch số 2, lộ giới 12m550
Đường số quy hoạch 3, lộ giới 12m550
Đường số quy hoạch 4, lộ giới 12m550
Đường số quy hoạch 5, lộ giới 12m550
Đường số quy hoạch 6, lộ giới 12m550
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 2)Đường quy hoạch, lộ giới 17m700
Điểm xem kẹt thôn Tam Hòa (vị trí 4)Đường quy hoạch, lộ giới 17m700
Điểm xem kẹt thôn Thanh Giang (vị trí 3)Đường quy hoạch, lộ giới 18m700
Đường quy hoạch, lộ giới 8m450

V. K.

3Xã Nhơn Hạnh
Đường ĐT 631Từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) đến giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước500
Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m400
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m350
Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m300
4Xã Nhơn An
Đường Háo Đức 1Từ cổng làng Mai Háo Đức đến giáp tuyến đường tránh QL1A520650
Đường Trung Định 1Từ tuyến đường Tránh QL 1A đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong)520650
Đường ĐT 631 (Tuyến phường Nhơn Hưng - xã Nhơn Hạnh)Từ bờ trấn đến giáp UBND xã Nhơn Phong (cả nhánh rẽ vào Cụm công nghiệp Thanh Liêm)7501.000
Đường Tân Dân- Bình ThạnhTừ giáp ranh giới phường Nhơn Hưng đến cầu Phú Đà540700
Tuyến đường chợ Cảnh Hàng đi Tân Dân, Nhơn AnTuyến đường từ ngã tư nhà ông 2 Cam đi Tân Dân, Nhơn An (đến giáp cầu Phú Đà)540700
Đường Tân Dân 1Từ dưới cầu Phú Đà đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân)400
Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ối, phía Nam đường)Đường quy hoạch nội bộ400
Khu QH dân cư mới Thanh LiêmĐường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m)600
Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m)600
Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m)600
5Xã Nhơn Mỹ

Thk

Khu dân cư phía bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019Đường DS2 (lộ giới 14m)700
Đường DS3, DS4 (lộ giới 12m)700
Đường DS5 (lộ giới 14m)600
6Xã Nhơn Hậu
Khu QHDC Ngãi Chánh 4Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m)1.100
Đường DS2 (lộ giới 16m)1.000
Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Văn SơnĐường DS2 (Lộ giới 12m)300
Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Văn SơnĐường DS2 (Lộ giới 12m)300
Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Văn SơnĐường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m)350
Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Văn SơnĐường DS2 (Lộ giới 12m)350
7Nhơn Phúc
Đường dọc kè sông KônĐoạn từ cầu An Thái- nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh300
Đường liên thôn An Thái- Mỹ ThạnhĐường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m)350
Khu dân cư phía Nam đường ĐT636Đường nội bộ, lộ giới 14m350
Khu dân cư gò trại Mỹ ThạnhĐường nội bộ, lộ giới 14m300
8Xã Nhơn Thọ
Đường liên thôn (Thọ Lộc 1, xã Nhơn Thọ)Từ Quốc lộ 19 đến giáp cầu Bến Trảy, lộ giới 6m700
Đường liên thôn (Thọ Lộc 2, xã Nhơn Thọ)Từ Quốc lộ 19 đến giáp cầu Thọ Phước, lộ giới 6m700

BẢNG GIÁ SỐ 9a

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC PHƯỜNG VÀ VEN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG THỊ XÃ HOÀI NHƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTÊN ĐƯỜNG, KHU VỰCTỪ ĐOẠN ... ĐẾN ĐOẠN ...Giá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
AGIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYỂN ĐƯỜNG PHỔ THỊ XÃ
IGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG BỔNG SƠN
1Biên Cương- Từ đường từ Hai Bà Trưng đến hết Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng4.1004.100
- Đường từ giáp Trường Tiểu học Bồng Sơn Tây và giáp ngã ba đường Giải Phóng đến giáp ngã tư đường Nguyễn Văn Linh3.4003.400
- Từ ngã tư đường Nguyễn Văn Linh đến giáp ngã tư đường Lê Chân2.4002.400
- Từ giáp ngã tư đường Lê Chân đến giáp đường Nguyễn Tất Thành1.3001.300
2Đức Thọ- Trọn đường (Từ đường 28/3 đến ngã tư đường Lê Lợi)2.4002.400
3Bạch Đằng- Từ đường Lê Lợi đến hết nhà ông Lê Kim Hoàng Tích2.0002.000
- Từ giáp nhà ông Lê Kim Hoàng Tích đến hết nhà ông Chế Quý1.500
- Từ quán ông Dũng đến giáp đường Đoàn Thị Điềm2.0002.000
- Đường từ nhà ông Trinh đến giáp đường Nguyễn Tất Thành700700
4Trường Chinh- Đường từ ngã ba Quang Trung đến giáp đường sắt3.6003.600
- Từ đường sắt đến hết Bồng Sơn (về phía đông)2.4003.000
5Thị Sách- Trọn đường (hết phạm vi chợ)4.7004.700
6Lê Thị Riêng- Trọn đường (từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Đô Đốc Tuyết)4.7004.700
7Đình Bộ Lĩnh- Từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Đô Đốc Mưu1.4001.400
8Đô Đốc Mưu- Trọn đường (Từ giáp đường Đình Bộ Lĩnh đến giáp đường Trần Hưng Đạo)1.5001.500
9Hải Bà Trung- Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Đình Bộ Lĩnh)4.1004.100
10Lê Lợi- Từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Nguyễn Văn Linh6.0006.000
11Ngô Quyền- Trọn đường (từ giáp đường Quang Trung đến giáp đường Trường chinh)1.8001.800
12Nguyễn Sinh Sắc- Từ đường Hải bà Trung đến giáp đường Lê Lợi4.9004.900
- Từ đường Lê Lợi đến giáp đường Lê Lai5.3005.300
13Quang Trung- Đường từ đầu phía bắc Cầu Bồng Sơn đến hết địa phận Bồng Sơn6.8006.800
14Nguyễn Văn Linh- Đường từ bắc Cầu Bồng Sơn đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm và hết trạm xăng dầu Bảy Cường4.1004.100
- Từ ngã ba đường Nguyễn Sinh Khiêm và trạm xăng dầu Bảy Cường đến hết địa phận Bồng Sơn2.4002.400
Đường Nguyễn Văn Linh đoạn có rào chắn thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó.
15Trần Hưng Đạo- Đường từ ngã 3 đường Quang Trung đến giáp ngã 4 đường Hải Bà Trung6.8006.800
- Đường từ ngã 4 Hải Bà Trung đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ)6.0006.000
- Từ đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư đèn đỏ) đến giáp đường Đồng Khởi và hết thổ cư ông Trần Hoàng Phước3.0003.000
- Đoạn còn lại đến hết địa phận Bồng Sơn1.5001.500
16Trần Phú- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Hồ Xuân Hương và giáp đường hẻm nhà ông Mai4.5004.500
- Từ giáp đường Hồ Xuân Hương và hẻm nhà ông Mai đến giáp đường Nguyễn Văn Linh3.6003.600
- Đường từ Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị và hết đất của bà Lê Thị Hồng Nhung1.6001.600
17Trần Quang Diệu- Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Tăng Bạt Hồ)3.8003.800
18Tăng Bạt Hồ- Từ đường Trần Phú đến giáp ngã 4 đường Trần Hưng Đạo4.1004.100
- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Hoàng Văn Thụ5.3005.300
19Đô Đốc Tuyết- Từ đường Quang Trung đến giáp đường Lê Thị Riêng2.6002.600
- Từ đường Lê Thị Riêng đến hết đường1.5001.500
20Hoàng Minh Thảo- Trọn đường (từ đường Đô Đốc Tuyết đến hết thửa đất ông Dũng và ông Ngọc)1.2001.200
21Đoàn Thị Diễm- Trọn đường (Từ đường Biên Cương đến giáp đường Nguyễn Tất Thành)1.2001.200
22Võ Đình Tú- Từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Đại La1.2001.200
23Lê Thanh Nghị- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Nguyễn Sinh Khiêm1.7001.700
- Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Mai Dương1.2001.200
24Đồng Khôi- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Trần Văn An1.2001.200
- Từ đường Trần Văn An đến giáp đường Võ Văn Dũng700
25Nguyễn Khuyến- Từ đường Trường Chinh đến giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn)1.1001.100
- Từ ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) đến hết đường (hết thửa đất bà Ngôn)810810

Thơ

26Mai Dương- Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị thừa đất bà Nguyễn Thị Dung1.5001.500
- Từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp thừa đất bà Nguyễn Thị Dung1.1001.100
- Đoạn còn lại: từ thừa đất bà Nguyễn Thị Dung đến hết thừa đất ông Dương Văn Sáng750
27Lê Chân- Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình)900900
28Lê Xuân Trữ- Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Phan Huy Ích830830
- Từ đường Phan Huy Ích đến giáp đường Võ Văn Dũng540540
29Nguyễn Sinh Khiêm- Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng khởi)2.0502.050
30Tô Kỳ- Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương)1.2001.200
31Trần Văn An- Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ)680680
32Trần Bình Trọng- Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Lợi)1.2001.200
33Hoàng Văn Thụ- Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú)3.0003.000
34Nguyễn Tất Thành- Từ đường Quang Trung đến giáp nhà ông Điện4.0504.050
- Từ hết nhà ông Điện đến đập Lại Giang khu phố Trung Lương3.400
35Nguyễn Đình Thi- Từ giáp đường Nguyễn Khuyến đến giáp đường Chương Dương1.1001.100
36Hùng Vương- Địa phận phường Bồng Sơn680680
37Chương Dương- Trọn đường1.2001.200
38Ba Đình- Trọn đường (Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ)810810
39Trần Văn Cẩn- Từ giáp đường Phan Huy Ích đến giáp đường Lê Xuân Trữ (hết nhà ông Tạ Điện)900900
40Phan Huy Ích- Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ)900900

W. A.

41Đào Đình Luyện- Trọn đường4.5004.500
42Trần Thị Kỳ- Trọn đường4.5004.500
43Nguyễn Thượng Hiền- Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỳ)4.5004.500
44Chử Đồng Tử- Trọn đường4.5004.500
45Hồ Xuân Hương- Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 - khu dân cư Hai Bà Trưng)2.3002.300
46Phan Đình Tuyến- Đoạn còn lại1.8001.800
47Lê Văn Hưng- Trọn đường (Từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động)1.5001.500
48Tô Hữu- Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng)1.1001.100
49Ngọc Hân Công Chúa- Từ đường Đại La đến hết nhà bà Hòa1.8001.800
50Ung Văn Khiêm- Từ nhà bà Hòa đến giáp đường Tô Kỳ900900
51Võ Văn Dũng- Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn1.2001.200
52Đỗ Đắc Long- Trọn đường1.8001.800
53Tuệ Tỉnh- Từ giáp đường Lê Thanh Nghị đến bản tin Hải Sơn750750
54Ngô Gia Tự- Từ bản tin Hải Sơn đến giáp đường Hùng Vương650
55Đỗ Đắc Bảo- Từ đường Hùng Vương đến hết đường750
56Đỗ Đắc Lộc- Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn)2.4002.400
- Trọn đường (từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Đình Thi)1.0001.000
- Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị)750750
- Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đỗ)2.4002.400
- Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T14.5004.500
57Tôn Đức Thắng- Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T24.5004.500
58Đỗ Nhuận- Trọn đường (từ đường Đô Đức Lân đến hết đường) - T34.5004.500
59Lê Lai- Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T44.5004.500
60Đô Đức Lân- Trọn đường (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - T74.5004.500
61Đào Duy Anh- Trọn đường (từ đường Đô Đức Lộc đến đường Lê Lai) - T94.5004.500
62Đoàn Khuê- Từ đường Nguyễn Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS23.000
63Chu Huy Mân- Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS13.500
64Bà Huyện Thanh Quan- Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS53.000
65Nguyễn Thị Thập- Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS63.000
66Nguyễn Sinh Khiêm- Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Tạ Quang Bửu3.000
67Cách Mạng Tháng Tám- Từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến giáp đường Nguyễn Thị Thập3.000
68Nguyễn Hồng- Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Đoàn Khuê - ĐS23.000
69Huỳnh Tịnh Của- Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 - khu dân cư đường Hai Bà Trưng)1.800
70Nguyễn Duy Trinh- Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ1.000
71Huỳnh Đăng Thơ- Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Ngọc Hân Công Chúa - đường số 4, CCN1.200
72Đại La- Từ đường Biên Cương đến giáp đường Bạch Đằng1.500
73Tạ Quang Bửu- Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Đồng Khởi1.100
74Đại Việt- Từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Đức Thọ3.000
75Tô Hiệu- Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đường gom trường Cao đẳng nghề2.000
76Đường gom Nguyễn Văn Linh: Từ đường Trần Phú đến hết trường Cao đẳng nghề2.500
77Đường BTXM khu phố Thiết Đình Nam: từ đường Tạ Quang Bửu đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Chí750
78Đường BTXM khu phố Liên Bình - Khu phố 5: Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang)1.500
79Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyển (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương900
80Đường BTXM khu phố 1 đoạn từ đường Nguyễn Khuyển (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phương900
81Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh)1.400
II GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG TAM QUAN
1Lý Thường Kiệt- Đường từ nhà ông Quận (Khu phố 2) đến giáp Bờ Tràng (Khu phố 3)1.6001.600
- Đoạn còn lại1.1001.100
2Chu Văn An- Trọn đường2.4002.400
3Âu Lạc- Đường từ ngã 3 Quang Trung qua Nhà trẻ đến đường 3/23.8003.800
- Đoạn còn lại2.2002.200
4Lý Tự Trọng- Trọn đường2.0502.050
5Ngô Mây- Đường từ Quang Trung đến giáp đường 3/22.5002.500
- Đoạn còn lại1.2001.200
6Nguyễn Chí Thanh- Đường từ Quang Trung đến giáp Kênh N85.4005.400
- Đoạn còn lại1.6001.600
7Nguyễn Trân- Đường từ Quang Trung đến Mương ông Dũng3.8003.800
- Đường từ Mương ông Dũng đến giáp Tam Quan Nam2.4002.400
8Quang Trung- Đường từ địa phận Hoài Hào đến Cống ông Tài5.4005.400
- Đường từ Cống ông Tài đến ngã 4 Tam Quan6.8006.800
- Đường từ ngã 4 Tam Quan đến giáp đường 26/35.4005.400
- Từ đường từ 26/3 đến hết địa phận phường Tam Quan4.5004.500
9Mai Hắc Đế- Đường từ Quang Trung đến giáp đường 3/26.0006.000
- Từ đường 3/2 đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan2.1002.100
10Đường 3/2- Đường từ Cống ông Tài đến giáp ngã 4 Âu Lạc6.0006.000
- Đường từ ngã 4 Âu Lạc đến hết Trường Trung học cơ sở Tam Quan6.8006.800
- Đường từ Trường THCS Tam Quan đến ngã 4 đường 26/36.0006.000
- Đường từ ngã 4 đường 26/3 đến hết nhà ông Ngô Tường5.0005.000
11Võ Thị Sáu- Trọn Đường2.0002.000
12Lê Đức Thọ- Trọn Đường1.1001.100
13Trần Quốc Hoàn- Đường từ Quang Trung đến giáp đường 3/21.8001.800
14Tôn Chất- Đường từ ranh giới phường Tam Quan Nam đến giáp Cầu Tân Mỹ1.1001.100
15Trần Thủ Độ- Đường từ nhà ông Trương Văn Thạnh đến giáp đường Bé tông Thái - Mỹ720800
16Triệu Việt Vương- Đường từ giáp đường Nguyễn Trần đến giáp Giếng Trường (Tam Quan Bắc)720800
17Nguyễn Hữu Thọ- Trọn đường970970
18Phan Chu Trinh- Đường từ giáp đường 3/2 đến giáp Cụm công nghiệp Tam Quan5.0005.000
- Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Tam Quan đến giáp đường Trần Quang Diệu2.3002.300
19Nguyễn Cơ Thạch- Đường từ nhà ông Nhẫn đến giáp đường Cụm công nghiệp Tam Quan1.6001.600
20Trần Khánh Dư- Đường từ nhà ông Hồng đến hết nhà ông Bé1.4001.400
21Đỗ Xuân Hợp- Từ giáp đường vào cụm công nghiệp Tam Quan đến nhà ông Huỳnh Nhữ1.3501.350
22Trịnh Hoài Đức- Từ nhà bà Thi đến nhà bà Cầm1.3501.350
23Hoàng Xuân Hân- Từ Nhà văn hóa khu phố 5 đến nhà ông Hoàng800800
24Phan Kế Toại- Từ đường từ đường 3/2 (nhà ông Huỳnh Cao Sơn) đến bãi tràng1.0001.000
- Đường từ bãi tràng đến giáp kênh N8750750
25Trần Nhật Duật- Trọn đường800800
26Phan Đăng Lưu- Đường từ nhà bà Bường đến giáp đường bê tông đi Tam Quan Nam1.2001.200
27Ngô Văn Sở- Đường từ Quang Trung đến giáp đường 3/22.3002.300
28Ngô Thị Nhậm- Trọn đường900900
29Hải Triều- Đường từ giáp đường 3/2 đến hết nhà bà Ngô Thị Chanh800800
30Vạn Xuân- Đường từ giáp đường Ngô Mây đến hết Trường tiểu học số 1 Tam Quan (đoạn đã đổ bê tông)800800
31Sương Nguyệt Ánh- Từ Gác Ghi đến nhà bà Nguyễn Thị An, khu phố 2800800
32Lê Văn Lương- Từ nhà văn hóa khu phố 2 đến giáp đường Nguyễn Trần800800
33Hồ Đức Di- Từ đường Nguyễn Trần đến giáp nhà bà Niếp, khu phố 1800800
34Huỳnh Nhật Long- Từ lò gốm khu phố 1 (qua miếu Phó Vương) đến giáp đường Lý Thường Kiệt800800
35Dương Đức Hiền- Từ đường Nguyễn Trần đến nhà bà Cầm, khu phố 1800800
36Các tuyến đường trong khu Quy hoạch dân cư Phú Mỹ Lộc- Tuyến đường số 5, lộ giới 18m4.500
- Tuyến đường số 10, lộ giới 18m3.000
37Đường Khu dân cư sân vận động Tam Quan (đường kết nối giữa đường Lý Tự Trọng và đường Nguyễn Chí Thanh)2.050
IIIGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG TAM QUAN BẮC
1Quang Trung- Đường từ ngã 4 đi Thiện Chánh đến giáp đường 26/3 - Từ đường từ 26/3 đến Cầu Gia An5.4005.400
2Nguyễn Chí Thanh- Từ ngã ba Bưu điện văn hóa phường đến ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã)4.5004.500
3Võ Nguyên Giáp- Từ ngã 3 Bưu điện văn hóa phường đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan - Từ giáp xã Tam Quan Nam đến ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc6.8006.800
4Trần Quang Khải- Đường từ ngã 3 giáp đường nhựa (UBND phường) đến ngã 3 giáp đường bê tông đi tổ 2, khu phố Đình Thạnh - Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Đình Thạnh đến ngã 5 Công Thạnh5.9005.900
5Hàm Từ (từ cầu thiện Chánh đến Gò đài)- Đoạn từ giáp đường ĐT639 (Cầu Thiện Chánh) đến cuối đường bê tông (nhà ông Đỗ Khôi, khu phố Tân Thành 2)1.1001.100
6Trần Quốc Toàn- Đoạn từ ngã 5 đi Công Thạnh đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, Khu phố Trường Xuân Tây) - Đoạn từ Ngã 5 công Thạnh đến giáp đường Quốc lộ 1A - Gò Đài850850
7Lê Thành Tôn- Đoạn từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Đình Thạnh) đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1)1.3501.350
8Đặng Tiến Đông- Đoạn từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Đình Thạnh) đến đất ông Châu Văn Lý khu phố Đình Thạnh850850
9Yết Kiêu- Đoạn từ giáp đường bê tông (đất ông Phận khu phố Trường Xuân Tây) đến giáp sông Thiện Chánh1.5001.500
1.5001.500
630630
410410
1.1001.100

W. P.

10Giêng TruôngĐoạn từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) đến cuối đường bê tông (Giêng Truông)560560
11Lê Văn TúĐoạn từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (Cổng bà May)500500
12Mê LinhĐoạn từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) đến cuối đường bê tông (Cổng bà Trà khu phố Tân Thành 1)630630
13Trần Đăng Ninh- Đoạn từ cuối đường bê tông (cổng ông Minh, khu phố Tân Thành 1) đến giáp đường bê tông (cổng bà Trà, khu phố Tân Thành 1) - Từ giáp đường bê tông (cổng ông Minh, khu phố Tân Thành 1) đến giáp "Ao Tôm"630 380630 380
14Chế Lan Viên- Đoạn từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Đình Thạnh) đến Bến Đô cũ (khu phố Tân Thành 2)680680
15Văn Lang- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành680680
16Lê Phi Hùng- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Sự) đến hết nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 - Đoạn từ giáp nhà ông Huỳnh Thạch khu phố Thiện Chánh 1 đến Trạm biên phòng Tam Quan1.700 8501.700 850
17Trần Văn Trà- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông La Tiến Dũng, Khu phố Tân Thành 2) đến Bến Đô cũ810810
18Nguyễn Bình Khiêm- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) đến cuối đường bê tông (Cổng ông Chưởng)680680
19Mạc Đình Chi- Đoạn từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tỳ khu phố Tân Thành)650650
20Ngô Sĩ Liên- Đoạn từ giáp đường nhựa (Trường mẫu giáo Tân Thành 2) đến cuối đường bê tông (nhà ông Cước khu phố Tân Thành 2)590590
21Phú Xuân- Đoạn mới Tổ 5 Công Thạnh (từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh)850850
22Trương Định- Đoạn từ ngã 4 (ao Gò Tý) đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh720720
- Đoạn từ ngã 5 Công Thạnh đến ao Gò Tý760760
23Thống Nhất- Đường từ Quốc lộ 1A (mã ông Già) đến Gò Dài5.0005.000
Các tuyến đường chưa đặt tên
- Đường từ Ao Gò Tý đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Đấn, khu phố Công Thạnh)
IV GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG TAM QUAN NAM
1Phạm Đình Hồ- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu đến ngã 3 nhà bà Thuận khu phố Trung Hòa350350
- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu đến ngã 4 nhà ông Ngọc Sanh350350
- Đoạn từ ngã 4 nhà bà Tùng đến vùng Bàu Dài khu phố Trung Hòa350350
- Đoạn từ ngã 4 Gò Đệ đến hết vườn rào ông Sơn khu phố Trung Hòa350350
2Nguyễn Xuân Nhi- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu đến ngã 4 nhà bà Ký350350
- Đoạn từ ngã 4 nhà ông Trương Kim Quang đến hết vườn nhà cô Lan khu phố Trung Hòa350350
- Đoạn từ cầu Bà Cừ đến hết vườn nhà bà Đốc khu phố Trung Hòa350350
- Đoạn từ ngã 3 cầu Chợ Ấn đến cầu Bà Cừ khu phố Trung Hòa350350
3Nguyễn Chánh- Đoạn từ giáp đường bê tông ông Sanh - Quang đến hết vườn nhà bà Trần Thị Sang, khu phố Trung Hòa350350
- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Hiến đến hết vườn nhà cô giáo Mỹ Hiến, khu phố Trung Hòa350350

V. 12

4Mai Xuân Thường- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Công đến hết vườn nhà ông Thao Lý450450
- Đoạn từ hết vườn nhà ông Thao Lý đến chùa Cao Đài450450
- Đoạn từ nhà bà Ha đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Tăng Long 2450450
5Cao Thành- Đoạn từ ngã tư nhà ông Hiến đến hết nhà ông Công450450
- Đoạn từ hết vườn nhà bà Nhung đến hết vườn nhà ông Chu, khu phố Tăng Long 1350350
- Đoạn từ hết vườn nhà ông Chu đến thanh minh, khu phố Tăng Long 1350350
6Hà Huy Tập- Đoạn từ dốc Tăng Long 2 ( Nhà ông Thiên) đến điểm trường Tiểu Học số 2 Cửu Lợi Đông350350
7Trần Lê- Đoạn từ dốc Tăng Long 2 đến chùa Châu Long Đài khu phố Tăng Long 2350350
8Võ Văn Kiệt- Từ địa phận phường Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT6391.3001.300
- Đoạn từ ngã 4 nhà ông Cang Cường, khu phố Tăng Long 2 đến giáp biển1.1001.100
9Phạm Hùng- Đoạn từ Trụ sở khu phố Cửu Lợi Nam đến cổng thầy Mười, khu phố Cửu Lợi Nam450450
- Đoạn từ cổng thầy Mười đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Cửu Lợi Đông450450
10Cửu Lợi- Đoạn từ giáp đường An Thái – Cửu Lợi đến giáp Tân Mỹ600600
11Đỗ Thanh- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Miên đến hết ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam350350
- Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cường đến ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam350350
12Ngô Trọng Thiên- Đoạn từ ngã 4 nhà ông Đô đến hết nhà ông Trương Cho, khu phố Cửu Lợi Bắc440440
13Mai Chí Thọ- Đoạn từ nhà ông Trần đến nhà ông Rai350350
14Tôn Chất- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Chính đến nhà ông Lê Minh Chí350350
15Nam Cao- Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Tăng Long 1 đến nhà ông Vinh340340
16Võ Nguyên Giáp- Từ giáp địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) đến hết địa phận phường Tam Quan Nam2.5003.000
17Nguyễn Trần- Từ địa phận Tam Quan Nam đến giáp đường ĐT 6391.3001.300
18Cao Thắng- Từ giáp địa phận khu phố Bình Phú đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy700700
- Từ nhà ông Trường + ông Túy đến nam ngã 4 nhà ông Thâm1.0001.000
19Huỳnh Triếp- Từ ngã 3 Cầu ông Nhành đến ngã 3 nhà ông Miên1.1001.100
- Từ ngã 3 nhà ông Miên đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)1.1001.100
Các tuyến đường chưa đặt tên
- Đường từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du - Tăng Long 2
V GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI HƯƠNG
1Võ Nguyên Giáp- Từ cầu Lại Giang đến giáp phường Hoài Thanh1.200 - 2.5003.500
2Trường ChínhTừ giáp phường Hoài Xuân đến Cầu Sâm900900
Từ Cầu Sâm đến Đốc Thăng (Ngã 4 Thạnh Xuân)1.0001.000
3Trường SaTừ Ngã 4 Thạnh Xuân (ngã 4 đường Võ Nguyên Giáp) đến cầu Ông Là2.0002.000
Từ cầu Ông Là đến ngã 4 Ca Công Nam3.6003.600
Từ Ngã 4 Ca Công Nam đến hết đất bà Võ Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn Ngọc Sanh2.5002.500
4Bà TriệuTừ giáp phường Hoài Thanh đến Cống Đốc ông Tổ1.0001.000
Từ Cống Đốc ông Tổ đến Ngã 4 Ca Công Nam1.8001.800
5Hoàng Hoa Thâm- Đường từ ngã 3 Thự đến giáp Bản tin (Nhuận An)600600
6Phan Trọng Tuệ- Đường từ ngã 3 Kích đến giáp ngã 4 Phương3.0003.000
7Nguyễn Hữu Huân- Đường từ nhà ông Phan Văn Chơn đến giáp nhà Lý Văn Đào (Nhuận An)600600
8Hồng Bàng- Đường từ nhà ông Huỳnh Lợi qua Ngã 4 Nhân đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Nghiệp (Nhuận An)600600
9Nguyễn VănĐường từ Cầu ông Sầm qua Quán Ray đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc (Nhuận An)600600
10Trần Bạch ĐằngĐường từ nhà ông Lê Văn Sự đến giáp Quán Hùng (Thiện Đức)600600
11Huỳnh Văn NghệĐường từ nhà quán trang đến giáp nhà ông Thắng (Thiện Đức Đông)600600
12Vũ KỳĐường từ nhà ông Nguyễn Hữu Xe đến Dốc Mẫu Đường từ Dốc Mẫu đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Nhất (Thiện Đức Đông)600 600600 600
13Văn Tiến DũngĐường từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm đến UBND phường2.1002.100
14Kim ĐồngĐường từ ngã 3 (Miếu Thạch Trì) đến Công trường THCS Hoài Hương600600
15Mai An TiêmĐường từ Cầu Lại Giang đến cuối đường bờ kè sông Lại Giang600600
16Đặng Thái MaiĐường từ cổng Văn hóa Thanh Xuân đến giáp nhà ông Lê Văn Suôn (Thanh Xuân)600600
17Nguyễn HoàngĐường từ Cầu ông Là đến tiệm vàng Kim Châu Dân600600
18Nguyễn Lương BằngĐường từ ngã 3 Dốc Khải đến giáp ngã 3 (Nhà ông Trần Quốc Triệu)600600
19Đặng Văn ChấnĐường từ nhà ông Đặng Ngọc Thắm – Nhà ông Tôn Hữu Đạt (Thiện Đức Bắc)500500
20Trần Huy LiệuTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Đường trực chính lộ giới 16m)900900
21Hàn Mạc TừTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m)600600
22Hà Huy GiápTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m)600600

7/5/12

23Cù Chính LanTuyến đường khu tái định cư Bàu Hồ (Các tuyến đường còn lại lộ giới 10m)600600
24Lê Anh XuânĐường từ ngã 4 Ca Công Nam qua Quán Trúc Xinh đến giáp ngã 4 (nhà ông Cường, Ca Công Nam)800800
25Xuân DiệuĐường từ Khu thể thao Ca Công Nam đến giáp phường Hoài Thanh600600
26Tô Ngọc VânĐường từ nhà ông Nguyễn Hải Triều đến giáp nhà bà Trần Thị Nhuộm (Nhuận An Đông)600600
27Trần HoànĐường từ nhà ông Nguyễn Khánh đến Giếng Chu (Thiện Đức)600600
28Nguyễn Phan VinhĐường từ Công Văn hóa phường qua HTX nông nghiệp Hoài Hương đến nhà ông Huỳnh Lợi (Nhuận An)600600
29Cao Văn LầuĐường từ nhà ông Lê Minh Chánh đến giáp nhà ông Chế Văn Loan (Thanh Xuân)600600
30Kiều PhụngĐường từ nhà ông Nguyễn Hữu Khoa đến giáp Bờ kè Thanh Xuân Đông600600
31Nguyễn Đình ThụĐường từ ngã 3 nhà Thận đến giáp nhà ông Nguyễn Thứ (Thiện Đức Bắc)600600
32Hàn ThuyênĐường từ Công văn hóa khu phố Ca Công qua Nhà văn hóa khu phố Ca Công đến Nhà bà Phan Thị Diệu (Ca Công)600600
33Châu Thị TềĐường từ nhà ông Nguyễn Quang Minh đến giáp Bờ kè (Thanh Xuân)600600
34Thoại Ngọc HầuĐường từ nhà ông Nguyễn Văn Tân đến Công Ngân Mận (Phú An)600600
35Hồ Bửu ChánhĐường từ nhà ông Dung đến giáp nhà ông Phấn (Thanh Xuân)800800
36Nguyễn KiệmĐường từ nhà bà Nga (Quán tạp hóa Suni) đến giáp nhà ông Thật (Thiện Đức Đông)800800
37Tú XươngTừ giáp đất ông Trần Minh Rín đến giáp đất ông Tôn Thanh Quang800800
38Các tuyến đường thuộc khu Quy hoạch dân cư của Tuyến đường ven biển (ĐT.639)- Đường ĐS1, lộ giới 14m2.000
- Đường ĐS2, lộ giới 14m1.800
- Đường ĐS3, lộ giới 14m1.600
- Đường ĐS4, lộ giới 14m1.400
VI GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI XUÂN
1Trường Chinh- Đường từ An Đông đến Cống Đốc Thìn (phường Hoài Xuân)1.1501.500
- Đường từ Cống đốc Thìn đến hết phường Hoài Xuân900900
2Ý Lan- Đoạn từ giáp An Định đến ngã 3 Chợ Gồm720720
3Lương Định Của- Từ đường Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) đến đập ngăn mặn sông Lại Giang650650
4Nguyễn Hữu An- Từ đường Trường Chinh (Cây xăng Hải Vân) đến giáp đường Vạn Thắng550550
5Võ Trường Toàn- Từ cống Khả, Thuận Thượng 2 đến nhà Phận khu phố Vĩnh Phụng 1550550
6Trần Tôn Thất- Đoạn từ Trụ sở Thuận Thượng 1 đến ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế, Thuận Thượng 1580580
- Đoạn từ ngã 3 nhà Nguyễn Thanh Thế đến chùa Minh Thuận, Thuận Thượng 1500500
7Lê Đình Chinh- Đoạn từ trường THCS đến trường Mầm Non600600
- Đoạn từ trường Mầm Non đến cầu ông Độ550550
8Phụng Sơn- Đoạn từ ngã 3 Hồ Cá đến hết quán Bảy Khánh, Thái Lai580580
- Đoạn từ quán Bảy Khánh, Thái Lai đến giáp Hoài Thanh550550
9Ngô Đức Đề- Từ đường Trường Chinh, khu phố Vĩnh Phụng 1 đến giáp đường Phụng Sơn (cầu bà Di)550550
10Vạn Thắng- Từ đường Trường Chinh (cầu Bà Mầm) đến trường Mầm Non550550
11Các tuyến đường chưa đặt tên
- Các tuyến đường nội bộ khu dân cư Thái Lai, lộ giới 5m
360
VIIGIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI ĐỨC
1Nguyễn Văn Linh- Đoạn từ Đèo Phú Cũ đến giáp đường vào Nhà Thờ Văn Cang - Đoạn từ đường vào Nhà Thờ Văn Cang đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn mới1.8001.800
2Quang Trung- Từ ngã ba Quốc lộ 1A mới đến giáp Nam Cầu Bồng Sơn cũ3.2003.200
3Điện Biên Phủ- Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới đến Cầu Phao - Đường từ Cầu Phao đến hết địa phận Hoài Nhơn3.2003.200
4Phạm Văn Đồng- Đường từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) đến giáp Cầu Đỏ - Đường từ đông Cầu Đỏ đến hết địa phận phường Hoài Đức2.2002.200
5Võ Chí Công- Đường từ giáp ngã 3 cầu Bồng Sơn cũ đến giáp đường ĐT 6301.2001.200
6Thành Thái- Đường từ Cầu Đọi đến giáp đường ĐT 6301.2001.200
7Nguyễn Việt Xuân- Đường từ cầu đường sắt Diễn Khánh đến nhà ông Nguyễn Ngọc Anh (Diễn Khánh)980980
8Tôn Thất Tùng- Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (nhà bà Huỳnh Thị Cửa, khu phố Lại Khánh Tây) đến lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ - Đường từ lò gạch HTXNN Lại Khánh cũ đến nhà ông Trương Hữu Phước, khu phố Lại Khánh - Đường từ nhà bà Phan Thị Âu, khu phố Lại Khánh đến nhà ông Đặng Nhẫn, khu phố Lại Đức - Đường từ Quốc lộ 1 (nhà ông Đinh Công Hiến, khu phố Diễn Khánh: Thửa số 332, tờ 47) vào nhà ông Phạm Văn Thịnh, khu phố Diễn Khánh)3.0003.000
9Nguyễn Khoái- Đường từ Trường Tiểu học số 2 Hoài Đức, khu phố Lại Khánh đến nhà ông Nguyễn Khải, khu phố Lại Khánh Nam2.2002.200
1.0001.000
600600
400400
400400
400700
500500

WTR

10Nguyễn Du- Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (trước Trụ sở UBND phường Hoài Đức) đến Nhà văn hóa khu phố Lại Khánh Nam700700
11Lý Chiêu Hoàng- Đoạn bờ kè từ Trạm bơm Bình Chương đến Cầu Phao700700
12Nguyễn Phi Khanh- Đường từ Tỉnh lộ ĐT 630 (Cổng làng văn hóa khu phố Bình Chương Nam) đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng, khu phố Lại Khánh Nam500500
13Nguyễn Tuấn- Đường từ Quốc lộ 1A cũ (VLXD Ân Lan) đến giáp bờ kè Bình Chương (chân cầu Bồng Sơn mới)1.0001.000
14Hoàng Phương- Đường từ Quốc lộ 1A cũ (trước nhà ông Phùng Bá Mận, khu phố Bình Chương) đến giáp bờ kè Bình Chương (Quán cà phê Hương Quỳnh)1.0001.000
15Vũ Ngọc Nhạ- Đường từ Quốc lộ 1 (nhà bà Cao Thị Quý, khu phố Bình Chương Nam) đến giáp đường sắt1.0001.000
16Lê Văn Quý- Đường từ Quốc lộ 1 vào nhà anh hùng Lê Văn Quý, khu phố Văn Cang500500
17Võ Liệu- Đường từ ngã 3 Đồi Bà Lê đến Trường Mầm non khu phố Định Bình - Đường từ Trường Mầm non khu phố Định Bình đến cầu Lỗ Bung, khu phố Định Bình Nam500 400500 400
Các tuyến đường chưa đặt tên
18- Đường từ nhà ông Đỗ Văn Nhu, khu phố Lại Khánh (Thửa số 166, tờ 17) đến nhà ông Đoàn Văn Mỹ, khu phố Lại Khánh300500
- Đường từ nhà ông Nguyễn Công Huyện, khu phố Lại Khánh (Thửa số 1434, tờ 17) đến nhà ông Trương Văn Cần, khu phố Lại Khánh300500
VIII GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI TÂN
1Quang Trung- Đường từ giáp phường Bồng Sơn đến hết Trạm Y tế phường Hoài Tân - Đường từ Trạm Y tế phường Hoài Tân đến hết phường Hoài Tân6.500 4.6006.500 4.600
2Nguyễn Văn Linh- Đoạn Quốc lộ 1A mới (Đoạn có rào chắn QL1)5.2005.200
() Đoạn có rào chắn Quốc lộ 1A mới thì giá đất của lô đất quay mặt tiền tính bằng 60% giá đất ở đoạn đường đó*

TH

3Hùng Vương- Đường từ giáp địa phận phường Bồng Sơn đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hào700700
4Ý Lan- Đường từ Quốc lộ 1A khu phố An Dương (chợ Bồng cũ) đến hết An Định720720
5Lê Trọng Tấn- Đường từ giáp Quốc lộ 1A nhà ông Long đến giáp Chùa Phật giáo (lộ giới 12m)800800
6Kha Vạn Cần- Tuyến đường số 8 vào Cụm Công nghiệp Hoài Tân500500
7Tôn Thất Thuyết- Từ giáp QL 1A cũ nhà ông Bích, khu phố Đệ Đức 3 đến giáp điểm trường Tiểu học số 1 Hoài Tân, khu phố Đệ Đức 2 - Từ trường Tiểu học số 1 Hoài Tân đến giáp nhà ông Sơn tổ 1, khu phố Đệ Đức 1500 400500 400
8Phan Đình Giót- Đường từ trường mẫu giáo tổ 4 đến giáp nhà ông Hải tổ 4, khu phố Đệ Đức 2400400
9Nguyễn Đức Cảnh- Từ Quốc lộ 1 (chợ Đỗ) đến Hợp tác xã Hoài Tân - Từ Hợp tác xã Hoài Tân đến giáp đường Tây tinh600 400600 400
10Nguyễn Hòa- Từ Quốc lộ 1 (chợ Bồng mới) đến giáp ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân - Từ ngã 3 đường số 8 Cụm công nghiệp Hoài Tân đến giáp nhà ông Đường tổ 2, khu phố Giao Hội 1600 400600 400
11Nguyễn Hiến- Từ nhà ông Minh, khu phố An Dương 2 đến giáp nhà ông Huỳnh Nhơn, khu phố An Dương 2 - Từ nhà ông Huỳnh Nhơn, khu phố An Dương 2 đến giáp nhà ông Thọ, tổ 2, khu phố An Dương 2500 400500 400
12Hải Thượng Lân Ông- Đường từ Cầu vượt đến hết Đình Trung400400
13Tô Hiến Thành- Khu tái định cư mặt tiền (giáp Quốc lộ 1)4.6004.600
14Võ Văn Hiệu- Các tuyến đường còn lại (có lộ giới 7,5m)700700
15Lê Thị Hồng Gấm- Đường nội bộ khu tái định cư số 5800800

V.K.

16Nguyễn Công Hoan- Từ nhà ông Còn, tổ 5, khu phố Đệ Đức 3 đến hết nhà ông Lê Đức Ân, tổ 2, khu phố Đệ Đức 3 - Từ giáp nhà ông Lê Đức Ân đến giáp Xi phong (nhà bà Dung)500500
17Huỳnh Minh- Đường từ nhà Văn hóa khu phố Giao Hội 1 đến giáp đường Tây Tỉnh400400
18Hồ Sĩ Tạo- Đường từ nhà Huỳnh Chi, tổ 2, khu phố Giao Hội 1 đến giáp đường Tây tỉnh600600
19Hoàng Quốc Việt- Đường từ trụ sở khu phố Đệ Đức 1 đi tổ 4, tổ 3 đến giáp nhà ông Sơn, tổ 1, khu phố Đệ Đức 1400400
20Hoàng Diệu- Đường từ Lò Gạch ông Dương đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Hà tổ 9, khu phố Giao Hội 2400400
21Nguyễn An Ninh- Đường từ nhà bà Trang Quốc lộ 1A cũ đến giáp nhà ông Sang Quốc lộ 1A mới, khu phố Đệ Đức 3600600
22Nguyễn Huy Tường- Đường từ giáp quốc lộ 1A mới (nhà ông Tín) đến giáp nhà ông Phương, tổ 2, khu phố Đệ Đức 1400400
23Nguyễn Khắc Viện- Đường từ giáp Quốc lộ 1A đến tòa thánh Tây Ninh, An Dưỡng 2400400
24Đặng Văn Ngữ- Đường từ Quốc lộ 1A nhà Trần Nà, khu phố An Dưỡng 2 đến điểm trường mẫn non tổ 1, An Dưỡng 2400400
25Nguyễn Bình- Đường từ Quốc lộ 1A trung tâm giống cây trồng đến khu dân cư Lò Gạch400400
26Duy Tân- Đường từ giáp đường Gom nhà ông Hoang, tổ 1, khu phố Đệ Đức 3 đến giáp nhà ông Phan Thế, tổ 4, khu phố An Dưỡng 1400400
27Thăng Long- Đường từ cầu ngã ba cầu xã Bồng đến giáp đường ĐT 638, khu phố Đệ Đức 1400400
28Nguyễn Hồng Châu- Đường từ giáp đường Tây tỉnh (nhà ông Bùi Cường Quốc) tổ 8, khu phố Giao Hội 2 đến giáp đường 327 nhà ông Tú tổ 7, khu phố Giao Hội 2400400
29Trần Khát Chân- Đường từ điểm sinh hoạt tổ 5, khu phố An Dưỡng 1 đi tổ 3, khu phố An Dưỡng 2 đến giáp đường đi An Dinh, Hoài Thanh400400

7/5/12

30Lê Đại Can- Đường từ nhà Kinh, tổ 7 đến giáp nhà Mạnh tổ 6, khu phố Đệ Đức 3500500
31Nguyễn Huy Phan- Đường từ nhà Mạnh, tổ 2 đến nhà Nhi tổ 3, khu phố Đệ Đức 2400400
32Bùi Thị Nhạn- Đường từ nhà ông Đành, tổ 2 đến nhà ông Xứng, tổ 4, khu phố Đệ Đức 1400400
33Đinh Công Tráng- Đường từ nhà bà Thái, tổ 2 đến nhà bà Dầy, tổ 1, khu phố Đệ Đức 2400400
34Hồ Văn Khuê- Đường từ nhà ông Kha, tổ 6, khu phố Giao Hội 2 đi tổ 4, tổ 3 đến giáp đường 327400400
35Dương Quảng Hàm- Đường từ giáp đường An Dương 2 đi Hoài Thanh đến giáp nhà ông Mạnh tổ 2, khu phố An Dương 2400400
36Đàm Quang Trung- Đường từ điểm sinh hoạt tổ 5 đi tổ 3 đến giáp nhà ông Lý, tổ 2, khu phố An Dương 1400400
37Thái Phiên- Đường từ nhà ông Bá, tổ 3 đến giáp nhà ông Công, tổ 7, khu phố Giao Hội 2400400
38Lương Văn Cang- Đường từ nhà bà Vũ Thị Điềm đến giáp điểm sinh hoạt tổ 5, khu phố An Dương 1400400
39Vũ Đình Huấn- Ngã ba từ nhà ông Hiền, tổ 1, khu phố Giao Hội 2 đến nhà ông Thành tổ 3, khu phố Giao Hội 2500500
40Dương Đình Nghệ- Đường từ nhà ông Lai, khu phố Đệ Đức 1 đến giáp nhà ông Tuấn, tổ 5, khu phố Đệ Đức 1400400
41Lê Thị Xuyên- Đường từ nhà ông Ánh, tổ 1, khu phố Giao Hội 2 đến giáp sân bay cũ500500
Các tuyến đường chưa đặt tên
42Tuyến từ nhà ông Phúc tổ 7 khu phố Đệ Đức 3 đến hết Ban quản lý rừng phòng hộ Hoài Nhơn.600
Tuyến từ nhà ông Nguyễn Bá Diện tổ 4 An Dương 1 (giáp đường trường lái Đình Trung) đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Đăng tổ 4 An Dương 1 (giáp đường Lương Văn Can)500
IX GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI THANH TÂY
1Quang Trung- Từ giáp phường Hoài Tân đến địa phận phường Hoài Hào4.2004.200
2Nguyễn Trãi- Đường từ Ngã ba Năm Tấn đến hết cầu Dừa (quán ông Lê Văn Hoàng), khu phố Bình Phú (Lộ giới 6m)500500
3Nguyễn Thị Định- Đường từ quán ông Lê Văn Hoàng đến cầu Mương Cát, khu phố Bình Phú450450
4Bà Triệu- Từ đường Quang Trung (Hoài Thanh Tây) đến đường Võ Nguyên Giáp (Hoài Hương)1.6001.600
5Diên Hồng- Từ nhà ông Huỳnh Hữu Lý đến Gò Chùa, khu phố Bình Phú350350
6Lê Quý Đôn- Từ cầu ông Thái, khu phố Ngọc Sơn Nam đến ngã ba nhà ông Lê Văn Niết, khu phố Ngọc Sơn Bắc500500
7Phù Đổng Thiên Vương- Từ cầu bà Đầu, khu phố Bình Phú (ven sông Cạn) đến nhà bà Nở, khu phố Tài Lương 4400400
8Hồ Quý Ly- Từ nhà ông Nguyễn Công Bộ đến đến nhà ông Phan Trung Kỳ, khu phố Ngọc An Tây350350
9Lê Đại Hành- Từ ngã ba quán Nông đến trường mẫu giáo (giáp đường bà Triệu)400400
10Nguyễn Đình Chiểu- Từ nhà ông Trần Xoài, khu phố Ngọc An Đông đến nhà ông Hồ Bình, khu phố Tài Lương 2400400
11Trần Đức Hòa- Từ khu hành chính phường đến di tích Cây số 7 Tài Lương400400
12Nguyễn Thị Yến- Từ trường Mẫu giáo khu phố Tài Lương 3 (giáp đường Bà Triệu) đến chùa họ Lê400400
13Xô Viết Nghệ Tĩnh- Từ đường Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đào Duy Hoàng1.0001.000
- Từ nhà Đào Duy Hoàng đến giáp đường ĐT 638450700
14Phan Đình Phùng- Từ ngã ba cổng chào đến sông Xương500500
15Huyền Trân Công Chúa- Từ cầu Chùa, khu phố Tài Lương 1 đến cầu ông Răn, khu phố Tài Lương 4450
16Phùng Hưng- Từ Tam Quan Nam đến ngã ba (nhà ông Trần Oanh Năm), khu phố Bình Phú500500
17Nguyễn Văn Trỗi- Từ Gò Điểm đến ngã tư trường Mẫu giáo, khu phố Ngọc An Trung350350

76 1/2

18Đoàn Tỉnh- Từ ngã ba cầu Vĩ đến cống Đông Làng, khu phố Ngọc An Tây350350
19Trần Quang Khanh- Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường ĐT 638, khu phố Tài Lương 1350350
20Đường Cây số 7 Tài Lương- Từ nhà ông Khoa đến giáp đường Xô viết Nghệ Tĩnh, khu phố Tài Lương 3500500
21Đào Duy Từ- Từ ngã ba cầu Chùa, khu phố Ngọc Sơn Bắc đến cầu Bờ Đắp khu phố Ngọc Sơn Nam450450
22Đào Tấn- Từ nhà Bà Liên đến đường ĐT 638, khu phố Ngọc Sơn Nam350350
Các tuyến đường chưa đặt tên
- Tuyến đường từ nhà bà Phan Thị Thới đến Chùa Bình Phú
- Tuyến từ nhà Huỳnh Phúc đến Ngã 3 Lý khu phố Bình Phú
- Đường từ quán Mùa đến nhà ông Nguyễn Minh Thu, khu phố Bình Phú
- Tuyến từ đường Bà Triệu đến giáp nhà ông Lê Quý Khu phố Tài Lương 3
- Từ đường Nguyễn Thị Yến đến giáp trường mẫu giáo cũ đường sắt khu phố Tài Lương 3
- Tuyến từ Nguyễn Hữu Khoa qua nhà Võ Xứ tới giáp đường Nguyễn Thị Yến
- Đường từ nhà ông Huân đến nhà ông Đạt, khu phố Tài Lương 1
- Đường từ nhà ông Vũ Minh Châu đến nhà ông Lữ Văn Trà, khu phố Tài Lương 4
- Tuyến từ nhà ông Phạm Văn Thương (đường bà Triệu) đến giáp nhà ông Hiên (đường Nguyễn Thị Yến) khu phố Tài Lương 4
X GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI THANH
1Võ Nguyên Giáp- Từ giáp phường Hoài Hương đến giáp phường Tam Quan Nam2.5003.000
2Ý Lan- Địa phận Hoài Thanh720720
3Nguyễn Thái Học- Từ ngã 3 An Dinh đến máy gạo Tuấn thôn An Lộc 1600600
- Từ ngã Tuấn thôn An Lộc 1 đến ngã Giáo thôn Mỹ An 21.0001.000
- Từ ngã Giáo thôn Mỹ An 2 đến cầu Mường Cát600600
4Bà Triệu- Từ giáp phường Hoài Thanh Tây đến hết Trường THCS Hoài Thanh1.6001.600
- Từ Trường THCS Hoài Thanh đến hết địa phận phường Hoài Thanh1.0001.000
5Nguyễn Thị Định- Đường từ Cầu Mương Cát đến nhà Lê Minh Chính720720
- Đường từ ngã 4 nhà Dương Chờ đến nhà Thơ, Khu phố Lâm Trúc 2720720
- Đường từ nhà Thơ đến nhà Hợp, khu phố Lâm Trúc 2720720
6Ngô Tất Tố- Đường từ chợ An Định đến nhà Thảo, khu phố An Định 1420420
7Đình Núp- Đường Từ nhà Đồng (Nhị) đến nghĩa địa khu phố An Định 1420420
8Tân Đà- Đường từ nhà Đồng đến nhà Hớ, khu phố An Định 2420420
9Trần Cao Văn- Đường từ ngã ba nhà Phú, khu phố An Định 2 đến nhà Châu, khu phố An Lộc 2420420
10Châu Văn Liêm- Đường từ nhà Ninh, khu phố An Lộc 1 đến giáp khu phố An Lộc 2420420
11Nguyễn Huy Lượng- Đường từ máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1 đến ngõ Lân, khu phố An Lộc 2450450
12Phạm Ngọc Thạch- Đường từ cổng khu phố văn hoá đến ngã tư Bản Sơ khu phố An Lộc 2450450
13Nguyễn Bá Tuyên- Đường từ nhà Trung đến quán Dừng, khu phố An Lộc 2420420
14Quang Dũng- Đường từ nhà Mẫn đến nhà Thanh, khu phố An Lộc 2450450
15Lương Thế Vinh- Đường từ trường THCS Hoài Thanh đến nhà Xiêm, khu phố An Lộc 2450450
16Trần Đại Nghĩa- Đường từ quán Tàu, khu phố Mỹ An 2 đến ngõ Lĩnh, khu phố An Lộc 2450450
17Nguyễn Trung Trực- Đường từ nhà Huỳnh Thị Lin, khu phố Mỹ An 1 đến nhà Nguyễn Đường, Lâm Trúc 1 - Đường từ nhà Tần, khu phố Lâm Trúc 1 đến quán Chuyên, khu phố Trường An 2450450
18Nguyễn Công Trứ- Đường từ trường mẫu giáo Minh An đến giáp nhà Huỳnh Đầu, khu phố Mỹ An 2420420
19Văn Cao- Đường từ nhà Liêm đến nhà Trung, khu phố Mỹ An 1420420
20Phan Bội Châu- Đường từ quán Cấp, khu phố Mỹ An 1 đến giáp Hoài Hương (Trường An 2)420420
21Nguyễn Thái Bình- Đường từ ngõ Sài đến ngõ Giáo, Mỹ An 2420420
22Phan Trang- Đường từ nhà Lê Văn Hùng đến giáp Tam Quan Nam420420
23Lê Văn Hưu- Đường từ nhà Nghiêm đến Lò ngòi – khu phố Trường An 1420420
24Cao Bá Quát- Đường từ ngã tư nhà Hiếu đến giáp Tam Quan Nam420420
25Phạm Thị Đào- Đường từ nhà Nguyễn Tùng Lâm đến ngã 3 nhà Lê Tâm, khu phố Lâm Trúc 2420420
26Nguyễn Trọng- Đường từ nhà Trương Trọng Tuyến, Trường An 2 đến ngã tư khu phố văn hoá Lâm Trúc 1420420
27Phạm Ngũ Lão- Đường từ nhà Hiến đến nhà Lê Thị Rạng, Trường An 2420420
28Nguyễn Tri Phương- Đường từ nhà Nguyên, khu phố Mỹ An 1 đến nghĩa địa Ba Xác Mầu, khu phố Trường An 2420420
29Đông Đa- Đường từ nhà Phạm Ký đến nhà Diệu, khu phố Trường An 2420420
30Võ Phước- Đường từ quán Sơn, Trường An 2 đến nhà Nguyễn Minh Quang, khu phố Lâm Trúc 1420420
31Nguyễn Trường Tộ- Đường từ nhà Hương đến giáp đường ĐT639420420
32Nguyễn Hữu Cảnh- Đường từ nhà Chế Thành đến ngã 3 nhà Huỳnh Thương, khu phố Lâm Trúc 2450450

TK

Các tuyến đường chưa đặt tên
- Đường từ nhà Búa (Lâm Trúc 1) đến nhà Lý Hoài Xi (Lâm Trúc 1) 420
- Đường Từ dốc Mỹ Hoà (Mỹ An 1) đến nhà Tân (Mỹ An 1) 420
- Đường từ nhà Thảo (An Dinh 1) đến Nhà Biểu (An Dinh 1) 420
- Đường địa đạo Gò Quánh (Từ đất ông Huỳnh Trọng Phú đến đất ông Mai Quang Mạnh - Mỹ An 1) 420
XI GIÁ ĐẤT Ở TẠI PHƯỜNG HOÀI HẢO
1Quang Trung- Đường từ ngã ba Bình Minh đến ngã ba Chất Đốt4.2004.200
- Đường từ ngã ba Chất Đốt (nhà ông Đào Duy Lợi) đến hết nhà bà Nga thuộc đường Trần Phú5.4005.400
2Lê Hồng Phong- Đường từ ngã 3 Bình Minh đến giáp Cầu Cây Bàng1.3001.500
3Nguyễn Văn Cừ- Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) đến hết địa phận phường Hoài Hảo1.1001.100
4Hùng Vương- Đường từ Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú850850
5Bùi Đức Sơn- Đường từ ngã ba Chất đốt đến giáp đường Hùng Vương1.2001.200
6Võ Văn Kiệt- Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) đến giáp địa phận phường Tam Quan Nam1.2001.200
7Nguyễn Hữu TiếnTừ đường từ cơ khí đi đường Cụm công nghiệp Tam Quan2.7002.700
8Phan Chu Trinh- Đường Cụm công nghiệp Tam Quan (Đường từ nhà ông Quang đến hết địa phận phường Hoài Hảo)4.5004.500
9Phạm Thành- Đường từ trụ sở khu phố Phụng Du 1 đến cổng nhà ông Nam thuộc khu phố Phụng Du 1500500
- Đường từ Cống ông Nam đến nhà ông Thiên (ngang qua Chợ Cát) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1800800
- Đường từ nhà ông Đường đến nhà ông Chấn thuộc khu phố Tấn Thạnh 1500500
10Dương Văn An- Đường từ giáp Quốc lộ 1 A đến nhà ông Tâm thuộc khu phố Tấn Thạnh 2700700
11Huỳnh Tấn Phát- Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Sửu) đến giáp đường 3 (nhà bà Ngư) thuộc khu phố Tấn Thạnh 2450450
12Trương Vĩnh Ký- Đường từ nhà ông Trần Văn Sâm, khu phố Tấn Thạnh 2 đến giáp đường cơ khí (nhà ông Nguyễn Văn Trung) khu phố Tấn Thạnh 2450450
13Lê Văn Thủ- Đường từ nhà ông Hùng khu phố Tấn Thạnh 2 đến hết mương nhà ông Sói khu phố Phụng Du 2450450
- Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Luyện) đến giáp mương nhà ông Sói thuộc khu phố Phụng Du 2500500
14Phan Huy Chú- Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Nhứt) đến giáp đường 2 (nhà ông Thân) thuộc khu phố Tấn Thạnh 1450450
15Đặng Trần Côn- Từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Tường) đến chùa Bửu Tạng, thuộc khu phố Tấn Thạnh 1450450
16Nguyễn Lữ- Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà bà Phương) đến giáp nhà ông Minh Tấn Thạnh 1 thuộc khu phố Tấn Thạnh 1600600
17Lưu Trọng Lư- Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Trung) đến giáp Trường xóm Phụng Tường thuộc khu phố Phụng Du 1450450
- Đường từ giáp đường Bùi Đức Sơn (nhà ông Lẫm) đến nhà bà Hoa thuộc khu phố Phụng Du 1550550
18Phạm Hồng Thái- Đường từ Trụ sở khu phố Hội Phú đến giáp cầu Phú Sơn thuộc khu phố Hội Phú450450
19Nguyễn Cư Trinh- Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Phương) đến Trường mẫu giáo Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú450450
20Đặng Xuân Phong- Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà bà Trọng) đến trường tổ Sơn Cây thuộc khu phố Hội Phú450450
- Đường từ trường tổ Sơn Cây đến trường tổ Phú Tân thuộc khu phố Hội Phú350350
21Phan Kế Bình- Đường từ trường tổ Phú Thương đến hết nhà ông Trịnh Công Trinh, khu phố Hội Phú350
- Đường từ Cầu Phú Sơn đến trường tổ Phú Thương thuộc khu phố Hội Phú350
22Nguyễn Nhạc- Từ cầu Phú Sơn Khu Phố Hội Phú đến SH02 (Quân đội)340340
23Hòa Bình- Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Khoa) đến nhà ông Tự, thuộc khu phố Cự Lễ500500
24Trường Sơn- Đường từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Tâm) đến giáp đường Hùng Vương (Cầu ông Hoành) thuộc khu phố Cự Lễ500500
25Lê Công Miễn- Đường từ nhà ông Lê Nhạc (khu phố Tân Thạnh 1) đến nhà bà Nhung (khu phố Tân Thạnh 1)530530
- Đường từ nhà ông Hiếu khu phố Cự Lễ đến giáp cầu Bến Dinh thuộc khu phố Cự Lễ350
26Trịnh Minh Hồ- Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà bà Khứu) đến giáp đường tàu lửa Phụng Du 2, thuộc khu phố Phụng Du 2710710
- Đường từ giáp đường tàu lửa Phụng Du 2 đến hết nhà bà Hoa450450
27Lê Duẩn- Từ địa phận phường Hoài Hào đến nhà ông Già (Quốc lộ 1A)3.500
Các tuyến đường chưa đặt tên
- Đường từ nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2)
- Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lập) đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2
- Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng
- Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Lưu) thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1
- Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Chi) thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1
- Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Chi) thuộc khu phố Phụng Du 1 đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1
B - GIÁ ĐẤT Ở VỀN TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
GIÁ ĐẤT Ở CÁC TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN XÃ, PHƯỜNG
Tuyến Ngọc An - Lương Thọ- Đường từ Cầu Cây Bàng đến giáp UBND xã Hoài Phú1.0501.200
Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du - Túy Sơn)- Đường từ địa phận xã Hoài Phú đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình500750

BẢNG GIÁ SỐ 10
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
GIÁ ĐẤT Ở TẠI THÀNH PHỐ QUY NHƠN
1Lê Công Miễn- Đoạn còn lại (đường số 5, lộ giới 7m, khu dân cư tổ 15B, khu vực 3, phường Ghiên Ráng)2.100
2Đường Ngọc Hồi- Đường quy hoạch lộ giới 12m, khu QHDC phía Bắc đường Đồng Đa, phường Thị Nại4.5004.500
3Cao Văn Khánh- Đường quy hoạch, lộ giới 20m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân1.4501.450
4Cao Xuân Huy- Đường số 6, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân2.0002.000
5Cù Huy Cận- Đường ĐS11, ĐS11a, lộ giới 22m, khu tái định cư HH1-HH2, phường Trần Quang Diệu7.1007.100
6Dương Đức Hiền- Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2, phường Trần Quang Diệu4.7004.700
7Đào Thụy Thạch- Đường số 2 và một đoạn đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân2.0002.000
8Đào Văn Tiến- Đường số 9, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân2.0002.000
9Giáp Văn Cương- Đường số 1 và đường số 7, lộ giới 24m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân3.2003.200
10Hoàng Trung Thông- Đường số 5, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân2.0002.000
11Hồ Công Thuyên- Hẻm 34 đường Ngô Gia Tự lộ giới 8m (nối từ đường Ngô Gia Tự đến đường Lý Thái Tổ), phường Nguyễn Văn Cừ5.0005.000

TH

12Huỳnh Lý- Đường D13, lộ giới 9m, khu TDC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng3.9003.900
13Huỳnh Ngọc- Đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân2.1002.100
14Huỳnh Văn Nghệ- Đường số 1, lộ giới 20m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân3.0003.000
15Kha Vạng Cần- Đường số 5, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân2.1002.100
16Lê Tấn- Đường quy hoạch, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân1.2501.250
17Lê Thị Xuyên- Đường quy hoạch, lộ giới 14m, khu tái định cư HH1-HH2, phường Trần Quang Diệu4.7004.700
18Lê Truân- Đường quy hoạch, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5, phường Bùi Thị Xuân1.2501.250
19Lê Văn Hiến- Đường số 7, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân2.0002.000
20Lê Văn Huân- Đường số 3 và một phần đường số 4, lộ giới 12m, khu QHDC Công ty 508, phường Bùi Thị Xuân2.0002.000
21Ngô Tùng Nho- Đường số 2, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân2.1002.100
22Nguyễn Hân- Đường số 3, lộ giới 12m, khu QHDC khu vực 5 (khu mới), phường Bùi Thị Xuân2.1002.100
23Nguyễn Hòa- Đường D9, lộ giới 10m, khu TDC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng3.7003.700
24Nguyễn Hồng Châu- Đường quy hoạch, lộ giới 11-13m, từ đường Bế Văn Đàn đến đường Chế Lan Viên, khu QHDC đất quốc phòng, phường Ghềnh Ráng3.400-4.3004.300
25Nguyễn Minh Vỹ- Đường D8, lộ giới 10m, khu TDC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng3.7003.700
26Nguyễn Thị Yến- Đường D10, lộ giới 10m, khu TDC phục vụ dự án khu dân cư Hưng Thịnh, phường Ghềnh Ráng3.9003.900
27Trương Văn Đa- Đường số 2 và 3, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu3.6003.600
28Võ Văn Hiệu- Đường số 4, lộ giới 12m, khu tái định cư đa phương thức, phường Trần Quang Diệu3.6003.600

Thk

CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
1PHƯỜNG GHỊNH RÁNG
Khu dân cư Bông Hồng, phường Ghềnh Ráng
- Đường quy hoạch lộ giới 6m3.000
2PHƯỜNG NHƠN BÌNH
aKhu QHDC tại dải cây xanh cách ly cụm công nghiệp Nhơn Bình
- Đường DS1, lộ giới 28m7.500
bKhu HTKT khu vực phía Bắc khu TDC tiểu dự án Vệ sinh môi trường (và phần mở rộng), phường Nhơn Bình
- Đường DS1- Lộ giới 15m - 15,5m3.500
- Đường DS4, DS5- Lộ giới 16m3.500
cKhu Nhà ở xã hội phường Nhơn Bình
- Đường quy hoạch lộ giới 13m3.000
dKhu TDC-01 thuộc dự án Nhà ở xã hội Ecohome Nhơn Bình
- Đường quy hoạch lộ giới 13m3.000
Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia)
Đường số 1, lộ giới 21m8.000
Đường số 2, lộ giới 15m8.000
Đường số 3, lộ giới 15m8.000
Đường số 4, lộ giới 15m8.000
Đường số 4a, lộ giới 15m8.000
Đường số 5, lộ giới 21m8.000
Đường số 6, lộ giới 15m8.000
Đường số 7, lộ giới 19m9.000
Đường số 8, lộ giới 19m8.000
eĐường số 9, lộ giới 19m8.000
Đường số 10, lộ giới 18m8.000
Đường số 11, lộ giới 19m8.000
Đường số 12, lộ giới 19m8.000
Đường số 13, lộ giới 18m8.000
Đường số 14, lộ giới 19m8.000
Đường số 16, lộ giới 19m8.000
Đường số 17, lộ giới 19m8.000
Đường số 18, lộ giới 17m9.000
Đường vòng xuyên trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia8.000
Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình
Đường số 1, lộ giới 11,5m9.000
Đường số 2, lộ giới 15m8.000
Đường số 3, lộ giới 17m8.000
Đường số 4, lộ giới 15m8.000
Đường số 5, lộ giới 17-18m8.000
Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m8.000
Đường số 7A, 7B, lộ giới 21m8.500
Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m8.000
Đường số 9, lộ giới 15m8.000
Đường số 10A, lộ giới 18m8.000
Đường số 10B, lộ giới 15m8.000
Đường số 11B, lộ giới 15,5m8.000
Đường số 11C, lộ giới 19m8.000
Đường số 16, lộ giới 13m8.000
Đường số 17, lộ giới 19m8.000
Đường số C1A, lộ giới 30m9.000
Đường số 18, lộ giới 19m8.000

W.K

g

Đường số 19A, lộ giới 19m8.500
Đường số 19B, lộ giới 15,5m9.000
Đường số 19C, lộ giới 14m9.000
Đường số 21A, lộ giới 15m8.000
Đường số 20, lộ giới 13m8.000
hKhu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình
- Đường số 19, lộ giới 12m5.000
3PHƯỜNG ĐÓNG ĐA
Khu TDC phục vụ dự án Khu đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh
- Đường số 10, lộ giới 12m5.500
4PHƯỜNG QUANG TRUNG
- Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, Phường Quang Trung
- Đường lộ giới 9,5m (trọn đường)3.000
5XÃ PHƯỚC MỸ
Khu HTKT khu TDC phục vụ KCN Long Mỹ, đường số 9 (Khu E)
- Đường số 9 (Khu E)1.000

BẢNG GIÁ SỐ 10a

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ NHƠN HỘI

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

ĐVT: 1.000 đồng/m²

STTTên đường, Khu vựcTừ đoạn...đến đoạnGiá đất theo NQ số 47/2019/NQ-HĐND ngày 13/12/2019 của HĐND tỉnhGiá đất theo NQ số 22/2020/NQ-HĐND ngày 06/12/2020 của HĐND tỉnhGiá đất sửa đổi, bổ sung
GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ NHƠN HỘI
Các tuyến đường theo quy hoạch chung xây dựng Khu Kinh tế Nhơn Hội
Đoạn đường từ núi K0 đến giáp cầu nối từ đường trục Khu kinh tế qua Vịnh Mai Hương
1Tuyến đường nối từ đường Vành đai Khu đô thị du lịch sinh thái Nhơn Hội đến đoạn đường đi Nhơn Lý
Đường tránh ĐT 639, tuyến qua thôn Vĩnh Hội, xã Cát Hải
Đường trục đi chùa Linh Phong (đoạn nối từ đường trục Khu kinh tế nối dài đến chùa Linh Phong)
Khu dân cư dọc tuyến đường nối từ đường trục Khu kinh tế đến Khu tâm linh chùa Linh Phong
- Tuyến đường Đ.A14
- Tuyến đường Đ.A1, ĐA10
2- Tuyến đường Đ.A6, Đ.A9, Đ.A12
- Tuyến đường Đ.A4, Đ.A11
- Tuyến đường Đ.A15
- Tuyến đường Đ.A2, Đ.A3, Đ.A5, Đ.A7, Đ.A8
- Tuyến đường Đ.A13
3.000
2.700
1.600
5.000
3.000
2.000
2.500
2.000
2.000
1.800

BẢNG GIÁ SỐ 11

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẰNG GIÁ SỐ 11

GIÁ ĐẤT VÀ GIÁ MẶT NƯỚC SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của HĐND tỉnh Bình Định)

B - Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng vào các mục đích được quy định giá cụ thể:

Đối với giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được quy định tại Mục B thì không áp dụng tỷ lệ tính giá đất theo quy định tại Mục A của Bảng giá đất này.

I- Giá đất để sử dụng vào mục đích khai thác tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh:

1-Gia dát de khai thac dát, da, cat, soi tai cac phuong thanh pho Quy Nhon, thi xà An Nhon, thi xà Hoai Nhon, thi tran cac huyen la 320.000d/m²; tai cac khu vu c xà dong bang la 210.000d/m²; tai cac khu vu c xà mien nui la 160.000d/m².
2-Gia dát de khai thac Ti tan, vang tai cac phuong thanh pho Quy Nhon, thi xà An Nhon, thi xà Hoai Nhon, thi tran cac huyen va cac khu vu c xà dong bang la 430.000d/m²; tai cac khu vu c xà mien nui la 320.000d/m².
3-Gia dát de khai thac tai nguyen va khoang san khac tai cac phuong thanh pho Quy Nhon, thi xà An Nhon, thi xà Hoai Nhon, thi tran cac huyen la 370.000d/m²; tai cac khu vu c xà dong bang la 320.000d/m²; tai cac khu vu c xà mien nui la 210.000d/m².

Mục lục Bấm để đi tới điều