vanban.org

Nghị quyết số 26/2012NQ-HĐND Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Trị Ban hành 19/12/2012 Hiệu lực 01/01/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 13 năm
Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 32/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 40/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 12/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2012NQ-HĐND Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 2012 · 26/2012NQ-HĐND
05/05/201405/2014/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2013Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 26/2012NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 19 tháng 12 năm 2012

NGHỊ QUYẾT

Về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm 1995 của Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Xét Tờ trình số 3738/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị kèm theo Đề án số 3738/ĐA-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2012 điều chỉnh, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị như sau:

1. Áp dụng 1.392 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước có tỷ lệ trung bình cộng 70% mức giá tối đa của Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính.

2. Bổ sung 25 dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm đã được thực hiện tại Quảng Trị nhưng không có trong danh mục của Bộ Y tế.

3. Áp dụng 933 dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm có mức thu theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh về sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

(Có danh mục trong các Phụ lục I, II, III kèm theo)

Điều 2. Giao UBND tỉnh chỉ đạo việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh phối hợp với Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 19 tháng 12 năm 2012 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Phụ lục I

Giá 1392 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo thông tư liên tịch số 04/2012/ttlt-byt-btc ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên bộ y tế, bộ tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước

GIÁ 1392 DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC NGÀY 29 THÁNG 02 NĂM 2012 CỦA LIÊN BỘ Y TẾ, BỘ TÀI CHÍNH VỀ VIỆC BAN HÀNH MỨC TỐI ĐA KHUNG GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

A. GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE

Đơn vị tính: đồng

12Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá tối đa theo TTLT 04Giá phê duyệtGhi chú
12345
A1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa  Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I20 00014 000
2Bệnh viện hạng II15 00011 000
3Bệnh viện hạng III10 0007 000
4Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực7 0005 000
5Trạm y tế xã5 0004 000
A2Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca)200 000140 000Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
A3Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)100 00070 000 
A4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)100 00070 000 
A5Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)300 000210 000 

B. GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị tính : đồng

STTDanh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnhGiá tối đa theo TTLT 04Giá phê duyệt
B1Ngày điều trị hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có335 000- Có điều hòa: 241.000
- Không điều hòa: 235.000
B2Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu (chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I150 000- Có điều hòa: 111.000
- Không điều hòa: 105.000
2Bệnh viện hạng II100 000- Có điều hòa: 76.000
- Không điều hòa: 70.000
3Bệnh viện hạng III70 00049.000
4Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng50 00035.000
B3Ngày giường bệnh Nội khoa:  
B3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I80 000- Có điều hòa: 62.000
- Không điều hòa: 56.000
2Bệnh viện hạng II65 000- Có điều hòa: 52.000
   - Không điều hòa: 46.000
3Bệnh viện hạng III40 00028.000
4Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng30 00021.000
B3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ - Xương - Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I70 000- Có điều hòa: 55.000
- Không điều hòa: 49.000
2Bệnh viện hạng II50 000- Có điều hòa: 41.000
- Không điều hòa: 35.000
3Bệnh viện hạng III35 00025.000
4Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng23 00016.000
B3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I50 000- Có điều hòa: 41.000
- Không điều hòa: 35.000
2Bệnh viện hạng II35 000- Có điều hòa: 31.000
- Không điều hòa: 25.000
3Bệnh viện hạng III25 00018.000
4Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng20 00014.000
B4Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng 
B4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3 - 4 trên 70% diện tích cơ thể
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I145 000- Có điều hòa: 108.000
- Không điều hòa: 102.000
2Bệnh viện hạng II120 000- Có điều hòa: 90.000
- Không điều hòa: 84.000
B4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I120 000- Có điều hòa: 90.000
- Không điều hòa: 84.000
2Bệnh viện hạng II80 000- Có điều hòa: 62.000
- Không điều hòa: 56.000
3Bệnh viện hạng III60 000- Có điều hòa: 48.000
- Không điều hòa: 42.000
B4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dới 25% diện tích cơ thể
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I95 000- Có điều hòa: 73.000
- Không điều hòa: 67.000
2Bệnh viện hạng II75 000- Có điều hòa: 59.000
- Không điều hòa: 53.000
3Bệnh viện hạng III50 00035.000
B4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; bỏng độ 1, độ 2 dới 30% diện tích cơ thể
1Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I75 000- Có điều hòa: 58.000
- Không điều hòa: 53.000
2Bệnh viện hạng II50 000- Có điều hòa: 41.000
- Không điều hòa: 35.000
3Bệnh viện hạng III35 00025.000
4Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng28 00020.000
B5Các phòng khám đa khoa khu vực20 00014.000
B6Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã12 0008.000

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 ng-ười trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

C. GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Đơn vị tính: đồng

STTCác loại dịch vụGiá tối đa theo TTLT 04Giá phê duyệt
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH  
C1.1Siêu âm  
1Siêu âm35.00028.000
2Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)370.000295.000
C1.2CHIẾU, CHỤP X-QUANG  
C1.2.1Chụp X - quang các chi  
3Các ngón tay hoặc ngón chân36.00030.000
4Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)36.00030.000
5Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)42.00034.000
6Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)36.00030.000
7Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)42.00034.000
8Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)42.00034.000
9Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)42.00034.000
10Khung chậu42.00034.000
C1.2.2Chụp X - quang vùng đầu  
11Xương sọ (một tư thế)36.00030.000
12Xương chũm, mỏm châm36.00030.000
13Xương đá (một tư thế)36.00030.000
14Khớp thái dương - hàm36.00030.000
15Chụp ổ răng36.00030.000
C1.2.3Chụp X - quang cột sống  
16Các đốt sống cổ36.00030.000
17Các đốt sống ngực42.00034.000
18Cột sống thắt lưng - cùng42.00034.000
19Cột sống cùng - cụt42.00034.000
20Chụp 2 đoạn liên tục42.00034.000
21Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối36.00030.000
C1.2.4Chụp X - quang vùng ngực  
22Tim phổi thẳng42.00034.000
23Tim phổi nghiêng42.00034.000
24Xương ức hoặc xương sườn42.00034.000
C1.2.5Chụp X - quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật  
25Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị42.00034.000
26Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)395.000317.000
27Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)có tiêm thuốc cản quang385.000306.000
28Chụp bụng không chuẩn bị42.00034.000
29Chụp thực quản có uống thuốc cản quang87.00071.000
30Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang102.00084.000
31Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang142.000115.000
C1.2.6Một số kỹ thuật chụp X - quang khác  
32Chụp tử cung - vòi trứng (bao gồm cả thuốc)265.000217.000
33Chụp tủy sống có tiêm thuốc295.000241.000
34Chụp vòm mũi họng42.00034.000
35Chụp ống tai trong42.00034.000
36Chụp họng hoặc thanh quản42.00034.000
37Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)500.000409.000
38Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)870.000712.000
39Chụp X - quang số hóa 1 phim58.00047.000
40Chụp X - quang số hóa 2 phim83.00068.000
41Chụp X - quang số hóa 3 phim108.00088.000
42Chụp tử cung - vòi trứng bằng số hóa305.000249.000
43Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa465.000380.000
44Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa420.000344.000
45Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa155.000126.000
46Chụp dạ dày - tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa155.000126.000
47Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa195.000160.000
48Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa415.000339.000
C2.CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI  
49Thông đái64.00052.000
50Thụt tháo phân40.00033.000
51Chọc hút hạch hoặc u58.00047.000
52Chọc hút tế bào tuyến giáp74.00053.000
53Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi97.00079.000
54Chọc rửa màng phổi130.000106.000
55Chọc hút khí màng phổi86.00071.000
56Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi54.00045.000
57Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)117.00096.000
58Nong niệu đạo và đặt thông đái145.00098 000
59Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1 - 5 thương tổn)125.000102.000
60Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc dây máu dùng 6 lần)460.000377.000
61Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)300.000244.000
62Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)740.000587.000
63Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)395.000312.000
64Sinh thiết da80.00065.000
65Sinh thiết hạch, u130.000106.000
66Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)110.00090.000
67Sinh thiết màng phổi335.000258.000
68Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng445.000362.000
69Nội soi ổ bụng575.000458.000
70Nội soi ổ bụng có sinh thiết675.000514.000
71Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm không sinh thiết148.000116.000
72Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng ống mềm có sinh thiết220.000172.000
73Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết185.000143.000
74Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết265.000140.000
75Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết120.00098.000
76Nội soi trực tràng có sinh thiết195.000157.000
77Nội soi bàng quang không sinh thiết330.000266.000
78Nội soi bàng quang có sinh thiết410.000312.000
79Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…680.000556.000
80Nội soi phế quản ống mềm gây tê575.000471.000
81Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)42.00026.000
82Dẫn lưu màng phổi tối thiểu500.000378.000
83Mở khí quản565.000462.000
84Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm465.000338 000
85Nội soi bàng quang - nội soi niệu quản730.000597.000
86Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)785.000592.000
87Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng1.030.000843.000
88Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng840.000687.000
89Thở máy (01 ngày điều trị)420.000344.000
90Đặt nội khí quản415.000326.000
91Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)3.200.0001.787.000
92Cấp cứu ngừng tuần hoàn290.000237.000
93Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)1.700.0001.391.000
94Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm950.000777.000
95Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm87.00070.000
96Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm104.00082.000
97Thủ thuật sinh thiết tủy xương1 240.0001.015.000
98Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)68.00056.000
99Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ470.000385.000
100Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết900.000720.000
101Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2 240.0001 798.000
102Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp570.000444.000
103Lấy sỏi niệu quản qua nội soi720.000590.000
104Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)220.000180.000
105Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm80.00064.000
106Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính820.000650.000
107Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)1 330.0001.053.000
 Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG  
108Chôn chỉ (cấy chỉ)115.00066.000
109Châm (các phương pháp châm)48.00028.000
110Điện châm50.00029.000
111Thủy châm(không kể tiền thuốc)25.00017.000
112Xoa bóp bấm huyệt28.00017.000
113Hồng ngoại23.00016.000
114Điện phân24.00019.000
115Sóng ngắn27.00017.000
116Laser châm62.00034.000
117Tử ngoại27.00018.000
118Điện xung25.00017.000
119Tập vận động toàn thân (30 phút)21.00013.000
120Tập vận động đoạn chi (30 phút)21.00013.000
121Siêu âm điều trị40.00028.000
122Điện từ trường25.00017.000
123Bó Farafin49.00027.000
124Cứu (ngải cứu/túi chườm)18.00013.000
125Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp26.00020.000
C3.CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
C3.1Ngoại khoa  
126Cắt chỉ45.00032.000
127Thay băng vết thương chiều dài dưới 15 cm60.00040.000
128Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm80.00058.000
129Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm105.00086.000
130Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng115.00094.000
131Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng160.000131.000
132Thay băng vết thương chiều dài > 50 cm nhiễm trùng190.000113.000
133Tháo bột: cột sống/lưng/khớp háng/xương đùi/xương chậu45.00037.000
134Tháo bột khác38.00031.000
135Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm155.000125.000
136Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm200.000155.000
137Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm210.000166.000
138Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm230.000184.000
139Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da180.000147.000
140Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu105.00076.000
141Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte80.00065.000
142Cắt phymosis180.000140.000
143Thắt các búi trĩ hậu môn220.000180.000
144Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột tự cán)57.00046.000
145Nắn trật khớp khuỷu tay/khớp xương đòn/khớp hàm (bột liền)235.000192.000
146Nắn trật khớp vai (bột tự cán)70.00058.000
147Nắn trật khớp vai (bột liền)225.000179.000
148Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)65.00053.000
149Nắn trật khớp khuỷu chân/khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)165.000134.000
150Nắn trật khớp háng (bột tự cán)180.000142.000
151Nắn trật khớp háng (bột liền)700.000535.000
152Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột tự cán)180.000147.000
153Nắn, bó bột xương đùi/chậu/cột sống (bột liền)550.000439.000
154Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)70.00052.000
155Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)165.000135.000
156Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)70.00055.000
157Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)165.000122.000
158Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)55.00043.000
159Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)165.000123.000
160Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột tự cán)55.00045.000
161Nắn, bó bột bàn chân/bàn tay (bột liền)140.000109.000
162Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)140.000108.000
163Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)595.000461.000
164Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)310.000254.000
165Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)495.000392.000
166Đặt và thăm dò huyết động4.250.0003.478.000
C3.2Sản - Phụ khoa  
167Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết105.00086.000
168Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ245.000187.000
169Đỡ đẻ thường ngôi chỏm525.000430.000
170Đỡ đẻ ngôi ngược580.000470.000
171Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên640.000524.000
172Forceps hoặc Giác hút sản khoa530.000432.000
173Soi cổ tử cung50.00038.000
174Soi ối37.00031.000
175Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser60.00047.000
176Chích apxe tuyến vú120.00090.000
177Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung215.000157.000
178Phẫu thuật lấy thai lần đầu1 550.0001.267.000
179Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1 600.0001.309.000
180Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)600.000491.000
181Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc155.000121.000
182Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc430.000329.000
C3.3.Mắt  
183Đo nhãn áp16.00013.000
184Đo Javal15.00012.000
185Đo thị trường, ám điểm14.00010.000
186Thử kính loạn thị11.0008.000
187Soi đáy mắt22.00018.000
188Tiêm hậu nhãn cầu một mắt18.00013.000
189Tiêm dưới kết mạc một mắt18.00013.000
190Thông lệ đạo một mắt34.00028.000
191Thông lệ đạo hai mắt58.00045.000
192Chích chắp/ lẹo44.00034.000
193Lấy dị vật kết mạc nông một mắt26.00020.000
194Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)26.00021.000
195Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)220.000178.000
196Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê665.000525.000
197Mổ quặm 1 mi - gây tê350.000286.000
198Mổ quặm 2 mi - gây tê505.000404.000
199Mổ quặm 3 mi - gây tê675.000538.000
200Mổ quặm 4 mi - gây tê790.000625.000
201Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê615.000497.000
202Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1 150.000941.000
203Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê535.000438.000
204Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1 050.000859.000
205Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)600.000485.000
206Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)720.000590.000
207Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1 180.000964.000
208Mổ quặm 1 mi - gây mê870.000712.000
209Mổ quặm 2 mi - gây mê1 000.000818.000
210Mổ quặm 3 mi - gây mê1 160.000936.000
211Mổ quặm 4 mi - gây mê1 280.0001.043.000
C3.4Tai - Mũi - Họng  
212Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)130.000106.000
213Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)130.000106.000
214Cắt Amiđan (gây tê)155.000126.000
215Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)185.000152.000
216Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê)195.000160.000
217Lấy dị vật tai ngoài đơn giản75.00061.000
218Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)155.000126.000
219Lấy dị vật trong mũi không gây mê125.000102.000
220Lấy dị vật trong mũi có gây mê530.000433.000
221Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng130.000106.000
222Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm175.000143.000
223Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng145.000119.000
224Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê230.000188.000
225Nội soi cắt polype mũi gây tê205.000167.000
226Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê390.000319.000
227Nạo VA gây mê485.000397.000
228Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng470.000385.000
229Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm490.000401.000
230Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng470.000385.000
231Nội soi cắt polype mũi gây mê395.000324.000
232Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)570.000467.000
233Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)570.000467.000
234Cắt Amiđan (gây mê)660.000540.000
235Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)1.930.0001.110.000
236Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)475.000389.000
237Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê530.000433.000
238Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê745.000610.000
239Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.285.000830.000
C3.5Răng - Hàm - Mặt  
C3.5.1Các kỹ thuật về răng miệng  
240Nhổ răng sữa/chân răng sữa21.00017.000
241Nhổ răng số 8 bình thường105.00083.000
242Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm190.000153.000
243Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm50.00041.000
244Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm90.00073.000
245Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)30.00024.000
C3.5.2Răng giả tháo lắp  
246Một răng230.000174.000
C3.5.3Răng giả cố định  
247Răng chốt đơn giản225.000177.000
248Mũ chụp nhựa280.000219.000
249Mũ chụp kim loại330.000250.000
C3.5.4Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt  
250Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm145.000119.000
251Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm200.000154.000
252Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm190.000155.000
253Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm250.000196.000
C4CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC  
 (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế) 
 (Khung giá bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật) 
C4.1Phẫu thuật  
IUNG THƯ  
254Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên5.000.0002.936.000
255Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên5.000.0004.092.000
256Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống5.000.0004 078 000
257Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng3.600.0002 337 000
258Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư3.600.0002 337 000
259Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên3.600.0002 337 000
260Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú3.600.0002 313 000
261Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch3.600.0002 313 000
262Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn3.600.0002.026.000
263Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng3.600.0001.769.000
264Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng3.600.0001.769.000
265Cắt chi và vét hạch3.600.0002.224.000
266Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm3.600.0001.882.000
267Cắt ung thư thận3.600.0001.881.000
268Cắt bỏ dương vật có vét hạch3.600.0001.509.000
269Vét hạch tiểu khung qua nội soi3.600.0002.085.000
270Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên3.600.0001.769.000
271Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung3.600.0001.886.000
272Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư3.600.0001.883.000
273Cắt ung thư môi có tạo hình3.600.0001.883.000
274Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư3.600.0001.723.000
275Cắt u tuyến nước bọt mang tai3.600.0002.337.000
276Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn3.600.0002.337.000
277Cắt một nửa lưỡi3.600.0002.337.000
278Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm3.600.0002.337.000
279Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ3.600.0002.850.000
280Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật2.000.0001.623.000
281Phẫu thuật vét hạch nách2.000.0001.565.000
282Cắt u giáp trạng2.000.0001.558.000
283Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng2.000.0001.570.000
284Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm2.000.0001.514.000
285Khoét nhãn cầu bị ung thư2.000.0001.209.000
286Khoét chóp cổ tử cung2.000.0001.409.000
287Cắt bỏ tinh hoàn bị ung thư2.000.0001.438.000
288Cắt u phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm (trong ung thư)2.000.0001.594.000
289Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán1.600.0001.051.000
290Cắt u vú nhỏ bị ung thư1.600.0001.115.000
291Cắt polyp cổ tử cung1.600.0001.043.000
292Cắt u thành âm đạo1.600.000980.000
IITIM MẠCH LỒNG NGỰC  
293Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn5.000.0003.458.000
294Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn3.600.0002.906.000
295Phẫu thuật vỡ tim do chấn thưng ngực kín3.600.0002.906.000
296Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực3.600.0002.906.000
297Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt3.600.0002.906.000
298Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ dưới 15 tuổi3.600.0002.906.000
299PT phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận3.600.0002.464.000
300Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương3.600.0002.464.000
301Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời3.600.0002.464.000
302Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn3.600.0002.464.000
303Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm3.600.0002.464.000
304Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow3.600.0002.464.000
305Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm3.600.0002.464.000
306Cắt u xương sườn nhiều xương3.600.0002.464.000
307Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ3.600.0002.464.000
308Thắt ống động mạch3.600.0002.464.000
309Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi3.600.0002.464.000
310Cắt tuyến ức3.600.0002.464.000
311Khâu vết thương mạch máu chi3.600.0002.464.000
312Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 52.000.0001.573.000
313Lấy máu cục làm nghẽn mạch2.000.0001.573.000
314Cắt u xương sườn: 1 xương2.000.0001.573.000
315Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn2.000.0001.573.000
316Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng2.000.0001.573.000
317Cắt dây thần kinh giao cảm ngực2.000.0001.573.000
318Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5 cm - 10 cm2.000.0001.573.000
319Bóc nhân tuyến giáp2.000.0001.573.000
320Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức2.000.0001.573.000
321Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo2.000.0001.573.000
322Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới2.000.0001.573.000
323Cắt một xương sườn trong viêm xương2.000.0001.573.000
324Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan1.600.000988.000
325Thắt các động mạch ngoại vi1.600.000988.000
326Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch1.600.000988.000
327Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm1.600.000988.000
328Khâu kín vết thương thủng ngực1.600.000988.000
IIITHẦN KINH SỌ NÃO  
329Cắt u tủy cổ cao5.000.0003.019.000
330Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy5.000.0003.019.000
331Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha5.000.0003.019.000
332Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán5.000.0003.019.000
333Phẫu thuật áp xe não3.600.0002.378.000
334Cắt u tủy3.600.0002.378.000
335Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não3.600.0002.378.000
336Phẫu thuật chèn ép tủy3.600.0002.378.000
337Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm3.600.0002.378.000
338Phẫu thuật thoát vị não và màng não3.600.0002.378.000
339Phẫu thuật vết thương sọ não hở3.600.0002.378.000
340Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ3.600.0002.378.000
341Khâu nối dây thần kinh ngoại biên3.600.0002.150.000
342Phẫu thuật viêm xương sọ2.000.0001.533.000
343Khoan sọ thăm dò2.000.0001.533.000
344Dẫn lưu não thất2.000.0001.533.000
345Ghép khuyết xương sọ2.000.0001.533.000
346Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm2.000.0001.115.000
347Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 cm đến 5 cm2.000.0001.115.000
348Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu1.533.000860.000
349Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm1.533.000860.000
350Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em1.533.000860.000
IVMẮT  
351Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn5.000.0002.546.000
352Phẫu thuật sẽ xẩy ra nhiều biến chứng như: glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.5.000.0002.546.000
353Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch5.000.0002.612.000
354Lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ3.600.0002.432.000
355PT bằng laser YAG phá bao sau thứ phát tạo đồng tử3.600.0002.432.000
356Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp3.600.0002.432.000
357Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao x sau thể thủy tinh3.600.0002.432.000
358Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV3.600.0002.432.000
359Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển3.600.0002.432.000
360Phẫu thuật di thực ống Sténon3.600.0002.432.000
361Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp3.600.0002.432.000
362Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép3.600.0002.432.000
363Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke...3.600.0002.432.000
364Cắt khối u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cơ u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc3.600.0002.432.000
365Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy - Dutemps3.600.0002.432.000
366Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc3.600.0002.432.000
367Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phi rạch khâu3.600.0002.432.000
368Cắt dịch kính và bong võng mạc3.600.0002.432.000
369Cắt mống mắt, lấy thể thủy tinh vỡ, bơm hi, bơm dịch tiền phòng3.600.0002.432.000
370Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp3.600.0002.432.000
371Lấy ấu trùng sán trong dịch kính3.600.0002.432.000
372Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hóa3.600.0002.432.000
373Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả3.600.0002.432.000
374Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu3.600.0002.432.000
375Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu3.600.0002.432.000
376Phẫu thuật Faden3.600.0002.432.000
377Ghép giác mạc có vành củng mạc3.600.0002.432.000
378Cắt gọt giác mạc rộng3.600.0002.432.000
379Cắt dịch kính3.600.0002.432.000
380Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng3.600.0002.432.000
381Phẫu thuật laser cắt bè (trabeculoplasty)3.600.0002.432.000
382Nhuộm giác mạc lớp giữa3.600.0002.432.000
383Treo cơ chữa sụp mi, epicantus2.000.0001.430.000
384Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp lan toả2.000.0001.430.000
385Khâu kết mạc do sang chấn2.000.0001.430.000
386Cắt mống mắt chu biên (c laser) khoan rìa, đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi2.000.0001.430.000
387Cắt mộng có vá niêm mạc2.000.0001.430.000
388Phẫu thuật Doenig2.000.0001.430.000
389Phẫu thuật phủ giác mạc bằng kết mạc2.000.0001.430.000
390Cắt mống mắt quang học2.000.0001.430.000
391Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị2.000.0001.430.000
392Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc2.000.0001.430.000
393Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc2.000.0001.430.000
394Cắt bỏ chắp có bọc2.000.0001.430.000
395Khâu cơ2.000.0001.430.000
396Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc2.000.0001.430.000
VTAI MŨI HỌNG  
397Cắt u xơ vòm mũi họng5.000.0002.991.000
398Cắt u tuyến mang tai3.600.0002.378.000
399Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não3.600.0002.378.000
400Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên3.600.0002.378.000
401Phẫu thuật tiệt căn xương chũm3.600.0002.378.000
402Phẫu thuật áp xe não do tai3.600.0002.378.000
403Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi3.600.0002.378.000
404Phẫu thuật rò vùng sống mũi3.600.0002.378.000
405Phẫu thuật xoang trán3.600.0002.378.000
406Nạo sàng hàm3.600.0002.378.000
407Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng3.600.0002.378.000
408Cắt u thành sau họng3.600.0002.378.000
409Cắt u thành bên họng3.600.0002.378.000
410Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên3.600.0002.378.000
411Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương3.600.0002.378.000
412Cắt dây thanh3.600.0002.378.000
413Cắt dính thanh quản3.600.0002.378.000
414Phẫu thuật chữa ngáy3.600.0002.378.000
415Dẫn lưu áp xe thực quản3.600.0002.378.000
416Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm3.600.0002.378.000
417Thắt động mạch bướm - khẩu cái3.600.0002.431.000
418Thắt động mạch hàm trong3.600.0002.431.000
419Thắt động mạch sàng3.600.0002.431.000
420Thắt tĩnh mạch cảnh trong3.600.0002.431.000
421Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng3.600.0002.431.000
422Mở khí quản bẩm sinh, trường hợp không có nội khí quản3.600.0002.431.000
423Mở khí quản trong u tuyến giáp3.600.0002.431.000
424Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương3.600.0002.431.000
425Thắt động mạch cảnh ngoài3.600.0002.431.000
426Vá nhĩ đơn thuần2.000.0001.475.000
427Phẫu thuật kiểm tra xương chũm2.000.0001.475.000
428Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em2.000.0001.475.000
429Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi2.000.0001.475.000
430Phẫu thuật vách ngăn mũi2.000.0001.475.000
431Vi phẫu thuật thanh quản2.000.0001.475.000
432Phẫu thuật khí quản người lớn2.000.0001.475.000
433Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp2.000.0001.475.000
434Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới1.600.0001.210.000
VIRĂNG HÀM MẶT  
435Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III.3.600.0002.378.000
436Cắt nang xương hàm khó3.600.0002.378.000
437Cắt toàn bộ tuyến mang tai bo tồn dây thần kinh số VII3.600.0002.378.000
438Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó3.600.0002.378.000
439Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng.3.600.0002.378.000
440Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt3.600.0001.540.000
441Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm3.600.0002.378.000
442Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật2.000.0001.362.000
443Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: từ 4 răng trở lên2.000.0001.362.000
444Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên2.000.0001.362.000
445Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung2.000.0001.362.000
446Cắt bỏ xương lồi vòm miệng2.000.0001.362.000
447Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-Luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm2.000.0001.362.000
448Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2 - 5 cm2.000.0001.362.000
449Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt2.000.0001.362.000
450Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng2.000.0001.362.000
451Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant)2.000.0001.362.000
452Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant2.000.0001.362.000
453Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 4501.362.000872.000
454Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn1.362.000872.000
455Cấy lại răng1.362.000872.000
456Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân1.362.000872.000
457Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy1.362.000872.000
458Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng1.362.000872.000
459Mài răng làm cầu răng1.362.000872.000
460Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant1.362.000872.000
461Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy1.362.000872.000
462Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng1.362.000872.000
463Ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2 cm và nhỏ hơn 5 cm1.362.000872.000
464Lấy xương hoại tử, dưới 2 cm trong viêm tủy hàm1.362.000872.000
465Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov1.362.000872.000
466Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ1.362.000872.000
VIILAO VÀ BỆNH PHỔI  
467Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy5.000.0003.219.000
468Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật5.000.0003.219.000
469Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại (phẫu thuật lại)5.000.0003.219.000
470Cắt phổi và cắt màng phổi5.000.0003.219.000
471Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi5.000.0003.219.000
472Cắt một thùy hay một phân thùy phổi3.600.0002.407.000
473Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi3.600.0002.407.000
474Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi3.600.0002.407.000
475Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi3.600.0002.407.000
476Cắt một thùy kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình3.600.0002.407.000
477Cắt thùy phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim3.600.0002.407.000
478Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực3.600.0002.407.000
479Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede )3.600.0002.407.000
480Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 33.600.0002.407.000
481Cắt lá xương sống3.600.0002.407.000
482Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống - xương sườn3.600.0002.407.000
483Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi3.600.0002.407.000
484Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống3.600.0002.407.000
485Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp3.600.0002.407.000
486Cắt phổi không điển hình (wedge resection)2.000.0001.572.000
487Mở ngực lấy máu cục màng phổi2.000.0001.572.000
488Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng2.000.0001.572.000
489Mở màng phổi tối đa2.000.0001.572.000
490Cắt hạch lao to vùng cổ2.000.0001.572.000
491Nạo áp xe lạnh hố chậu2.000.0001.572.000
492Nạo áp xe lạnh hố lưng2.000.0001.572.000
493Khâu vết thưng nhu mô phổi2.000.0001.572.000
494Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách2.000.0001.572.000
495Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát1.572.000872.000
496Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn1.572.000872.000
497Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò1.572.000872.000
VIIITIÊU HÓA - BỤNG  
498Cắt toàn bộ dạ dày5.000.0003.966.000
499Cắt toàn bộ đại tràng5.000.0003.966.000
500Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị3.600.0002.717.000
501Cắt dạ dày, phẫu thuật lại3.600.0002.717.000
502Cắt dạ dày sau nối vị tràng3.600.0002.717.000
503Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X3.600.0002.717.000
504Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính3.600.0002.717.000
505Cắt lại đại tràng3.600.0002.717.000
506Cắt một nửa đại tràng phi, trái3.600.0002.717.000
507Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn3.600.0002.717.000
508Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn3.600.0002.717.000
509Cắt u sau phúc mạc tái phát3.600.0002.717.000
510Cắt u sau phúc mạc3.600.0002.717.000
511Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay3.600.0002.717.000
512Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày3.600.0002.717.000
513Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành3.600.0002.717.000
514Cắt túi thừa tá tràng3.600.0002.717.000
515Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng3.600.0002.717.000
516Cắt u mạc treo có cắt ruột3.600.0002.717.000
517Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột3.600.0002.717.000
518Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay3.600.0002.717.000
519Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo3.600.0002.717.000
520Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược3.600.0002.717.000
521Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình3.600.0002.717.000
522Cắt đoạn ruột non3.600.0002.717.000
523Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo3.600.0002.717.000
524Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột3.600.0002.717.000
525Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới3.600.0002.717.000
526Cắt bỏ trĩ vòng3.600.0002.717.000
527Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc3.600.0002.717.000
528Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn3.600.0002.717.000
529Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại3.600.0002.403.000
530Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột3.600.0002.403.000
531Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần2.000.0001.576.000
532Nối vị tràng2.000.0001.576.000
533Cắt u mạc treo không cắt ruột2.000.0001.576.000
534Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa2.000.0001.576.000
535Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường2.000.0001.576.000
536Cắt ruột thừa kèm túi Meckel2.000.0001.576.000
537Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng2.000.0001.576.000
538Làm hậu môn nhân tạo2.000.0001.484.000
539Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc2.000.0001.484.000
540Phẫu thuật rò hậu môn các loại2.000.0001.484.000
541Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay2.000.0001.484.000
542Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn2.000.0001.484.000
543Cắt cơ tròn trong2.000.0001.576.000
544Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành2.000.0001.576.000
545Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành2.000.0001.576.000
546Mở bụng thăm dò2.000.0001.576.000
547Cắt trĩ từ 2 bó trở lên2.000.0001.576.000
548Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò2.000.0001.576.000
549Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt2.000.0001.576.000
550Mở thông dạ dày2.000.0001.576.000
551Dẫn lưu áp xe ruột thừa2.000.0001.576.000
552Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường2.000.0001.576.000
553Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ2.000.0001.576.000
554Khâu lại bục thành bụng đơn thuần2.000.0001.576.000
555Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường2.000.0001.576.000
556Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản1.600.000879.000
557Lấy máu tụ tầng sinh môn1.600.000879.000
558Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn1.600.000879.000
IXGAN - MẬT - TỤY  
559Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới5.000.0003.536.000
560Cắt gan phải hoặc gan trái5.000.0003.536.000
561Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thùy phổi có dẫn lưu5.000.0003.536.000
562Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng5.000.0003.536.000
563Cắt bỏ khối tá tụy5.000.0003.536.000
564Cắt phân thùy gan3.600.0002.861.000
565Cắt hạ phân thùy gan phi3.600.0002.861.000
566Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn3.600.0002.861.000
567Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thùy gan3.600.0002.861.000
568Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật3.600.0002.861.000
569Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại3.600.0002.861.000
570Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan3.600.0002.861.000
571Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi3.600.0002.861.000
572Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột3.600.0002.861.000
573Cắt đuôi tụy và cắt lách3.600.0002.861.000
574Cắt thân và đuôi tụy3.600.0002.861.000
575Cắt lách bệnh lí: ung thư, áp xe lách3.600.0002.861.000
576Nối lưu thông cửa chủ3.600.0002.861.000
577Cắt phân thuỳ dưới gan trái3.600.0002.861.000
578Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ3.600.0002.861.000
579Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng3.600.0002.861.000
580Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu3.600.0002.861.000
581Nối ống mật chủ - tá tràng3.600.0002.861.000
582Nối ống mật chủ - hỗng tràng3.600.0002.861.000
583Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung - hỗng tràng3.600.0002.861.000
584Nối nang tụy - dạ dày3.600.0002.861.000
585Nối nang tụy - hỗng tràng3.600.0002.861.000
586Cắt lách do chấn thương3.600.0002.861.000
587Nối túi mật - hỗng tràng3.600.0002.861.000
588Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử3.600.0002.861.000
589Dẫn lưu áp xe tụy3.600.0002.861.000
590Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan3.600.0002.861.000
591Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu2.000.0001.512.000
592Dẫn lưu túi mật2.000.0001.512.000
593Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật2.000.0001.512.000
594Dẫn lưu áp xe gan1.600.000872.000
XTIẾT NIỆU - SINH DỤC  
595Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc)5.000.0003.594.000
596Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang5.000.0003.594.000
597Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang5.000.0003.594.000
598Nối dương vật5.000.0003.594.000
599Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing)3.600.0002.346.000
600Mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt3.600.0002.346.000
601Cắt toàn bộ thận và niệu quản3.600.0002.346.000
602Cắt một nửa thận3.600.0002.346.000
603Cắt u thận lành3.600.0002.346.000
604Lấy sỏi san hô thận3.600.0002.346.000
605Lấy sỏi thận qua da (percutaneous nephrolithotomy)3.600.0002.346.000
606Nối niệu quản - đài thận (Calico-ureteral anastomosis)3.600.0002.346.000
607Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng3.600.0002.346.000
608Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì3.600.0002.346.000
609Cắt thận đơn thuần3.600.0002.346.000
610Mở bể thận trong xoang lấy sỏi3.600.0002.346.000
611Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận3.600.0002.346.000
612Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang3.600.0002.346.000
613Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp3.600.0002.346.000
614Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại3.600.0002.346.000
615Cắt nối niệu quản3.600.0002.346.000
616Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo3.600.0002.346.000
617Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da3.600.0002.346.000
618Cắm niệu quản bàng quang3.600.0002.346.000
619PT thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần3.600.0002.346.000
620Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang3.600.0002.346.000
621Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên3.600.0002.090.000
622Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang3.600.0002.090.000
623Cắt u bàng quang đường trên3.600.0002.090.000
624Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang3.600.0002.090.000
625Cắt cổ bàng quang3.600.0002.090.000
626Cắt nối niệu đạo sau3.600.0002.090.000
627Phẫu thuật treo thận2.000.0001.625.000
628Lấy sỏi niệu quản2.000.0001.625.000
629Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang2.000.0001.625.000
630Chữa cương cứng dương vật2.000.0001.621.000
631Cấp cứu đứt niệu đạo do vỡ xương chậu2.000.0001.621.000
632Cắt nối niệu đạo trước2.000.0001.621.000
633Lấy sỏi bể thận ngoài xoang2.000.0001.621.000
634Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn2.000.0001.621.000
635Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng2.000.0001.621.000
636Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản2.000.0001.621.000
637Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu2.000.0001.621.000
638Dẫn lưu thận qua da2.000.0001.621.000
639Lấy sỏi bàng quang2.000.0001.621.000
640Dẫn lưu nước tiểu bàng quang2.000.0001.621.000
641Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật2.000.0001.621.000
642Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật2.000.0001.621.000
643Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận1.600.0001.191.000
644Dẫn lưu áp xe khoang retzius1.600.0001.191.000
645Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt1.600.0001.191.000
646Cắt u nang thừng tinh1.600.0001.191.000
647Cắt u sùi đầu miệng sáo1.600.000988.000
648Cắt u dương vật lành1.600.000988.000
649Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)1.600.000941.000
650Cắt túi thừa niệu đạo1.600.000941.000
651Phẫu thuật đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da1.600.000941.000
652Chích áp xe tầng sinh môn1.600.000852.000
XIPHỤ SẢN  
653Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp5.000.0003.608.000
654Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung.5.000.0003.608.000
655Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa3.600.0002.789.000
656Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng3.600.0002.789.000
657Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang - âm đạo3.600.0002.789.000
658Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật3.600.0002.789.000
659Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính3.600.0002.789.000
660Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan3.600.0002.789.000
661Mở thông vòi trứng hai bên3.600.0002.789.000
662Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ, có choáng3.600.0002.789.000
663Lấy khối máu tụ thành nang3.600.0002.789.000
664Phẫu thuật LeFort2.000.0001.621.000
665Lấy thai triệt sản2.000.0001.621.000
666Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng2.000.0001.621.000
667Cắt cụt cổ tử cung2.000.0001.621.000
668Phẫu thuật treo tử cung2.000.0001.621.000
669Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản2.000.0001.621.000
670Làm lại thành âm đạo2.000.0001.621.000
671Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.000.0001.621.000
672Cắt u nang vú hay u vú lành2.000.0001.621.000
673Khâu tử cung do nạo thủng2.000.0001.621.000
674Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ2.000.0001.621.000
675Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai2.000.0001.621.000
676Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn1.600.000913.000
XIINHI  
677Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering3.600.0002.511.000
678Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối3.600.0002.511.000
679Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng3.600.0002.511.000
680Phẫu thuật hậu môn nhân tạo3.600.0002.511.000
681Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản3.600.0002.511.000
682Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cm3.600.0002.511.000
683Cắt túi thừa thực quản3.600.0002.511.000
684Mở lồng ngực thăm dò3.600.0002.511.000
685Cố định mảng sườn di động3.600.0002.511.000
686Dẫn lưu áp xe phổi1.600.000988.000
687Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại3.600.0002.511.000
688Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo3.600.0002.511.000
689Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật3.600.0002.511.000
690Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau3.600.0002.511.000
691Cắt dị tật hậu môn - trực tràng có làm lại niệu đạo3.600.0002.511.000
692Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu3.600.0002.511.000
693Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo3.600.0002.511.000
694Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo3.600.0002.511.000
695Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo3.600.0002.511.000
696Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản3.600.0002.511.000
697Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị3.600.0002.511.000
698Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng3.600.0002.511.000
699Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng3.600.0002.511.000
700Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi3.600.0002.511.000
701Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo3.600.0002.511.000
702Cắt u nang mạc nối lớn3.600.0002.511.000
703Đóng hậu môn nhân tạo3.600.0002.511.000
704Mở c trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong3.600.0002.511.000
705Mở ruột non lấy giun, dị vật2.000.0001.572.000
706Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng2.000.0001.572.000
707Phẫu thuật tháo lồng ruột2.000.0001.572.000
708Cắt túi thừa Meckel2.000.0001.572.000
709Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi2.000.0001.572.000
710Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát2.000.0001.572.000
711Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em2.000.0001.572.000
712Mở thông dạ dày trẻ lớn2.000.0001.572.000
713Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn2.000.0001.572.000
714Phẫu thuật thoát vị nghẹt: bẹn, đùi, rốn2.000.0001.572.000
715Cắt mỏm thừa trực tràng1.600.0001.128.000
716Nong hậu môn dưới gây mê1.600.0001.128.000
717Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê1.600.0001.128.000
718Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng5.000.0004.060.000
719Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan3.600.0002.511.000
720Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu3.600.0002.511.000
721Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu3.600.0002.511.000
722Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu3.600.0002.511.000
723Dẫn lưu túi mật2.000.0001.637.000
724Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu2.000.0001.637.000
725Trồng lại niệu quản một bên3.600.0002.511.000
726Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi3.600.0002.511.000
727Lấy sỏi nhu mô thận3.600.0002.511.000
728Nối niệu quản với niệu quản3.600.0002.511.000
729Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên3.600.0002.511.000
730Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn3.600.0002.511.000
731Cắt túi sa niệu quản3.600.0002.511.000
732Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng3.600.0002.511.000
733Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên3.600.0002.511.000
734Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang3.600.0002.511.000
735Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên3.600.0002.511.000
736Dẫn lưu hai thận2.000.0001.631.000
737Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên2.000.0001.540.000
738Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang2.000.0001.540.000
739Phẫu thuật ứ nước tinh hoàn hai bên2.000.0001.540.000
740Cắt u nang buồng trứng xoắn2.000.0001.540.000
741Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi2.000.0001.540.000
742Đóng các lỗ rò niệu đạo2.000.0001.540.000
743Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên2.000.0001.540.000
744Dẫn lưu thận2.000.0001.540.000
745Phẫu thuật sỏi bàng quang2.000.0001.540.000
746Phẫu thuật nang thừng tinh một bên2.000.0001.540.000
747Lấy sỏi niệu đạo2.000.0001.540.000
748Phẫu thuật thoát vị bẹn2.000.0001.540.000
749Mở thông bàng quang1.600.000952.000
750Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật1.600.000952.000
751Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương3.600.0002.093.000
752Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi3.600.0002.093.000
753Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo3.600.0002.093.000
754Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương3.600.0002.093.000
755Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương3.600.0002.093.000
756Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối3.600.0002.093.000
757Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần3.600.0002.093.000
758Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè3.600.0002.093.000
759Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối3.600.0002.511.000
760Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh3.600.0002.511.000
761Phẫu thuật bàn chân thuổng3.600.0002.511.000
762Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương3.600.0002.511.000
763Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta3.600.0001.522.000
764Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não3.600.0002.511.000
765PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương3.600.0002.511.000
766Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh3.600.0002.511.000
767Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào3.600.0002.511.000
768Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV.3.600.0002.511.000
769Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp3.600.0002.511.000
770Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não3.600.0002.511.000
771Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh3.600.0002.511.000
772Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi3.600.0002.511.000
773Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài3.600.0002.511.000
774Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thưng, nắn chỉnh có cố định tạm thời3.600.0002.511.000
775Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn3.600.0002.511.000
776Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp3.600.0002.511.000
777Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng2.000.0001.572.000
778PT vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay2.000.0001.572.000
779Phẫu thuật đứt dây chằng bên2.000.0001.572.000
780Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần2.000.0001.572.000
781Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu2.000.0001.572.000
782Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần2.000.0001.572.000
783Cắt u xương lành2.000.0001.572.000
784Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp2.000.0001.572.000
785Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy2.000.0001.572.000
786Chích áp xe phần mềm lớn1.600.000988.000
787Phẫu thuật thai sinh đôi dính nhau: dính phủ tạng5.000.0004.060.000
788Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ5.000.0004.060.000
789Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày5.000.0004.060.000
790Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài5.000.0004.060.000
791Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột3.600.0002.511.000
792Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột3.600.0002.511.000
793Tạo hình phần nối bể thận niệu quản3.600.0002.511.000
794Tạo hình cơ thắt hậu môn3.600.0002 093 000
795Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên3.600.0002.511.000
796Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli3.600.0002.511.000
797Tạo hình cổ bàng quang3.600.0002.511.000
798Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo2.000.0001.572.000
799Phẫu thuật điều trị ngoẹo cổ2.000.0001.572.000
800Tạo hình một phần âm vật2.000.0001.572.000
XIIICHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH  
801Ghép xương chấn thương cột sống cổ5.000.0003.026.000
802Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng5.000.0003.026.000
803Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương5.000.0003.838.000
804Phẫu thuật chuyển ngón5.000.0003.026.000
805Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu5.000.0003.026.000
806Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu5.000.0003.026.000
807Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ3.600.0002.407.000
808Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ3.600.0002.407.000
809Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng3.600.0002.407.000
810Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai3.600.0002.407.000
811Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay3.600.0001.981.000
812Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu3.600.0002.407.000
813Phẫu thuật trật khớp khuỷu3.600.0001.981.000
814Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay3.600.0001.981.000
815Phẫu thuật gãy Monteggia3.600.0001.981.000
816Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ3.600.0001.981.000
817Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên3.600.0001.981.000
818Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp3.600.0001.981.000
819Phẫu thuật viêm xương khớp háng3.600.0002.150.000
820Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh3.600.0002.150.000
821Tháo khớp háng3.600.0002.150.000
822Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng3.600.0002.150.000
823Phẫu thuật thay chỏm xương đùi3.600.0002.150.000
824Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng)3.600.0002.150.000
825Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển3.600.0002.150.000
826Phẩu thuật kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu3.600.0002.150.000
827Tạo hình dây chằng chéo khớp gối3.600.0002.150.000
828Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày3.600.0002.150.000
829Ghép trong mất đoạn xương3.600.0002.150.000
830Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương3.600.0002.150.000
831Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm23.600.0002.407.000
832Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống mạch3.600.0002.407.000
833Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương3.600.0002.407.000
834Cắt u máu trong xương3.600.0002.407.000
835Cắt u máu lan to, đường kính bằng và trên 10 cm3.600.0002.407.000
836Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10 cm3.600.0002.407.000
837Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới: vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn.3.600.0002.407.000
838Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm3.600.0002.407.000
839Phẫu thuật trật khớp cùng đòn3.600.0002.407.000
840Phẫu thuật xương bả vai lên cao3.600.0002.407.000
841Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay3.600.0002.407.000
842Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu3.600.0001.981.000
843Phẫu thuật dính khớp khuỷu3.600.0001.981.000
844Cắt đoạn khớp khuỷu3.600.0001.981.000
845Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay3.600.0001.981.000
846Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít3.600.0001.981.000
847Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp3.600.0001.981.000
848Phẫu thuật toác khớp mu3.600.0002.150.000
849Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi3.600.0002.150.000
850Phẫu thuật trật khớp háng3.600.0002.150.000
851Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh3.600.0002.150.000
852Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren3.600.0002.150.000
853Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ3.600.0002.150.000
854Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương3.600.0002.407.000
855Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ3.600.0002.407.000
856Phẫu thuật vết thương khớp3.600.0002.407.000
857Nối gân gấp3.600.0002.407.000
858Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10 cm23.600.0002.407.000
859Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt3.600.0002.407.000
860Cắt u nang tiêu xương, ghép xương3.600.0002.407.000
861Phẫu thuật u máu lan to đường kính từ 5 cm đến 10 cm3.600.0002.407.000
862Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 cm đến 10 cm3.600.0002.407.000
863Cắt u xơ cơ xâm lấn3.600.0002.407.000
864Cắt u thần kinh3.600.0002.407.000
865Gỡ dính thần kinh3.600.0002.407.000
866Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương3.600.0002.407.000
867Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu3.600.0001.981.000
868Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước3.600.0001.981.000
869Phẫu thuật gãy xương đòn3.600.0001.981.000
870Tháo khớp vai3.600.0002.407.000
871Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay3.600.0002.407.000
872Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới3.600.0001.981.000
873Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay3.600.0001.981.000
874Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (ngược dòng)3.600.0002.150.000
875Phẫu thuật cắt cụt đùi3.600.0002.150.000
876Lấy bỏ sụn chêm khớp gối3.600.0002.150.000
877Đóng đinh xưng chày mở3.600.0002.150.000
878Đặt nẹp vít gãy thân xương chày3.600.0002.150.000
879Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày3.600.0002.150.000
880Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (nhiều đốt bàn)3.600.0002.150.000
881Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên3.600.0002.150.000
882Đặt vít gãy thân xương sên3.600.0002.150.000
883Đặt vít gãy trật xương thuyền3.600.0002.150.000
884Cắt u xương sụn3.600.0002.407.000
885Nối gân duỗi3.600.0002.407.000
886Gỡ dính gân3.600.0002.407.000
887Phẫu thuật di chứng bại liệt (chi trên, chi dưới)3.600.0002.407.000
888Khâu nối thần kinh3.600.0002.407.000
889Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi3.600.0002.407.000
890Phẫu thuật điều trị vẹo cổ2.000.0001.367.000
891Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay2.000.0001.308.000
892Phẫu thuật xơ hóa cơ Delta2.000.0001.308.000
893Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay2.000.0001.308.000
894Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu2.000.0001.308.000
895Cắt cụt cẳng tay2.000.0001.308.000
896Tháo khớp khuỷu2.000.0001.308.000
897Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay2.000.0001.308.000
898Tháo khớp cổ tay2.000.0001.308.000
899Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục2.000.0001.308.000
900Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu2.000.0001.308.000
901Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu2.000.0001.542.000
902Tháo khớp gối2.000.0001.542.000
903Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè2.000.0001.542.000
904Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè2.000.0001.542.000
905Cắt cụt cẳng chân2.000.0001.542.000
906Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo, dẫn lưu2.000.0001.542.000
907Phẫu thuật chân chữ O2.000.0001.542.000
908Phẫu thuật chân chữ X2.000.0001.542.000
909Phẫu thuật co gân Achille2.000.0001.542.000
910Tháo một nửa bàn chân trước2.000.0001.542.000
911Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm2.000.0001.542.000
912Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm2.000.0001.367.000
913Tháo khớp kiểu Pirogoff2.000.0001.367.000
914Làm cứng khớp ở tư thế chức năng2.000.0001.367.000
915Cắt cụt cánh tay2.000.0001.367.000
916Găm Kirschner trong gãy mắt cá2.000.0001.542.000
917Cắt u bao gân2.000.0001.367.000
918Phẫu thuật cứng cơ may2.000.0001.367.000
919Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch2.000.0001.308.000
920Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác2.000.0001.308.000
921Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp1.600.000988.000
922Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil1.600.000988.000
923Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm1.600.000988.000
924Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân1.600.000988.000
925Tháo đốt bàn1.600.000988.000
XIVBỎNG  
ANGƯỜI LỚN  
926Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể3.600.0002.611.000
927Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể3.600.0002.611.000
928Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể2.000.0001.561.000
929Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể2.000.0001.119.000
930Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể1.600.0001.051.000
931Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể1.600.0001.051.000
BTRẺ EM  
932Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể3.600.0001.807.000
933Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể2.000.0001.519.000
934Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể2.000.0001.519.000
935Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể2.000.0001.519.000
936Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể1.600.0001.167.000
937Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể1.600.0001.051.000
CGHÉP DA  
938Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể3.600.0002.611.000
939Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể2.000.0001.561.000
940Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể1.600.0001.051.000
941Ghép da dị loại độc lập1.600.0001.051.000
XVTẠO HÌNH  
942Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi5.000.0003.197.000
943Nối lại chi đứt lìa, kĩ thuật vi phẫu5.000.0003.197.000
944Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì5.000.0003.197.000
945Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên5.000.0003.197.000
946Tạo hình khe hở môi hai bên toàn bộ biến dạng nặng, tạo hình xương, mũi, môi5.000.0003.197.000
947Tạo hình căng da mặt toàn bộ5.000.0003.197.000
948Tạo hình mũi, tai toàn bộ5.000.0003.197.000
949Tạo hình âm đạo5.000.0003.197.000
950Tạo hình ống tuyến nước bọt3.600.0002.464.000
951Tạo hình ngách lợi, sống hàm3.600.0002.464.000
952Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác3.600.0002.464.000
953Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ3.600.0002.464.000
954Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới3.600.0002.464.000
955Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov3.600.0002.464.000
956Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng3.600.0002.464.000
957Tạo hình thu gọn thành bụng3.600.0002.464.000
958Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu3.600.0002.464.000
959Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa3.600.0001.640.000
960Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa3.600.0001.640.000
961Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa3.600.0001.640.000
962Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt3.600.0001.363.000
963Tạo vành tai3.600.0002.153.000
964Tạo hình ống tai ngoài phần xương3.600.0002.153.000
965Tạo hình tháp mũi3.600.0002.153.000
966Tạo hình hàm mặt do chấn thương3.600.0002.153.000
967Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật3.600.0002.911.000
968Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản3.600.0002.676.000
969Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân3.600.0002.736.000
970Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão3.600.0002.736.000
971Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ3.600.0002.168.000
972Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương3.600.0002.168.000
973Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống3.600.0002.168.000
974Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi3.600.0002.168.000
975Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong3.600.0002.025.000
976Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn3.600.0002.025.000
977Tạo hình hậu môn3.600.0002.025.000
978Tạo hình thành bụng phức tạp3.600.0001.984.000
979Cắt sửa các góc hàm dưới2.000.0001.483.000
980Hạ thấp gò má cao2.000.0001.483.000
981Nâng mí sa trễ2.000.0001.483.000
982Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi2.000.0001.483.000
983Nâng sống mũi với chất liệu tự thân2.000.0001.483.000
984Phẫu thuật tai vểnh2.000.0001.483.000
985Căng da mặt2.000.0001.483.000
986Căng da cổ2.000.0001.483.000
987Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn2.000.0001.483.000
988Nâng vú bằng đặt các túi dịch2.000.0001.483.000
989Tạo hình môi một bên, không toàn bộ2.000.0001.483.000
990Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm2.000.0001.483.000
991Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên2.000.0001.483.000
992Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm2.000.0001.483.000
993Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản2.000.0001.483.000
994Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5 cm22.000.0001.483.000
995Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone2.000.0001.483.000
996Cấy lông mày2.000.0001.483.000
997Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương2.000.0001.483.000
998Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống2.000.0001.483.000
999Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt2.000.0001.483.000
1.000Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai2.000.0001.483.000
1.001Nâng các núm vú tụt2.000.0001.483.000
1.002Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)2.000.0001.483.000
1.003Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên2.000.0001.483.000
1.004Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng1.600.000872.000
1.005Phẫu thuật quặm1.600.000872.000
1.006Lấy mỡ mí dưới1.600.000872.000
1.007Xẻ mí đôi1.600.000872.000
1.008Phẫu thuật điều trị lộn mí, ghép da kinh điển1.600.000872.000
1.009Mở rộng khe mắt1.600.000872.000
1.001Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong1.600.000872.000
1.011Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh1.600.000872.000
1.012Tạo hình điều chỉnh mào xưng ổ răng dưới 3 răng1.600.000872.000
1.013Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai1.600.000872.000
1.014Ghép da tự do trên diện hẹp1.600.000872.000
1.015Đặt túi bơm giãn da1.600.000872.000
1.016Di chuyển các vạt da hình trụ1.600.000872.000
1.017Hút mỡ cổ1.600.000872.000
1.018Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản1.600.000872.000
XVINỘI SOI  
1.019Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi ổ bụng5.000.0003.983.000
1.020Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi5.000.0003.983.000
1.021Cắt đại tràng qua nội soi3.600.0002.883.000
1.022Cắt dây thần kinh X qua nội soi3.600.0002.883.000
1.023Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua nội soi3.600.0002.883.000
1.024Sinh thiết lồng ngực qua nội soi3.600.0002.883.000
1.025Mở rộng niệu quản qua nội soi3.600.0002.883.000
1.026Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi3.600.0002.883.000
1.027Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi3.600.0002.883.000
1.028Dẫn lưu đường mật (trong và ngoài) qua nội soi tá tràng3.600.0002.883.000
1.029Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi ổ bụng3.600.0002.883.000
1.030Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi ổ bụng3.600.0002.883.000
1.031Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi3.600.0002.096.000
1.032Vi phẫu thuật thanh quản3.600.0002.096.000
1.033Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi3.600.0002.096.000
1.034Cắt u nhú TMH qua nội soi3.600.0002.096.000
1.035Phẫu thuật gan mật, túi mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi3.600.0002.411.000
1.036Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi3.600.0002.411.000
1.037Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi3.600.0002.411.000
1.038Cắt ruột thừa qua nội soi3.600.0001.841.000
1.039Cắt chỏm nang gan qua nội soi3.600.0002.411.000
1.04Khâu thủng dạ dày qua nội soi3.600.0002.411.000
1.041Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi3.600.0002.411.000
1.042Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi2.000.0001.373.000
1.043Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi2.000.0001.490.000
XVIIGIẢI PHẪU BỆNH  
1.044Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS5.000.0002.325.000
1.045Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phi phá cột sống lấy tủy3.600.0001.674.000
1.046Khám nghiệm tử thi bệnh khác3.600.0001.674.000
C.4.2Thủ thuật  
IUNG BƯỚU  
1.047Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)2.400.0001.434.000
1.048Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy2.400.0001.434.000
1.049Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm1.400.0001.047.000
1.05Chọc dò u phổi, trung thất1.400.0001.047.000
1.051Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm1.400.0001.047.000
1.052Sinh thiết trực tràng trong ung thư900.000646.000
1.053Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo900.000646.000
1.054Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi900.000646.000
1.055Làm mặt nạ cố đinh đầu bệnh nhân900.000646.000
1.056Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng trong ung thư400.000294.000
1.057Sinh thiết amidan400.000294.000
1.058Sinh thiết u vùng khoang miệng400.000294.000
1.059Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)400.000294.000
IITHẦN KINH SỌ NÃO  
1.060Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)2.400.0001.370.000
1.061Chọc dò dưới chẩm1.400.000950.000
IIIMẮT  
1.062Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia Laser2.400.000849.000
1.063Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính1.400.000905.000
IVTAI MŨI HỌNG1.400.000 
1.064Khâu vành tai rách sau chấn thương1.400.000804.000
1.065Soi, sinh thiết thanh quản1.400.000804.000
1.066Đặt ống thông khí vòm tai900.000563.000
1.067Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ900.000563.000
1.068Đốt cuốn mũi900.000563.000
1.069Sinh thiết tai giữa900.000563.000
1.070Chích nhọt ống tai ngoài400.000302.000
VRĂNG HÀM MẶT  
1.071Nắn răng xoay trên 60o1.400.000899.000
1.072Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu...)1.400.000899.000
1.073Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch1.400.000899.000
1.074Nắn tiền hàm1.400.000899.000
1.075Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ1.400.000899.000
1.076Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm1.400.000899.000
1.077Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên1.400.000899.000
1.078Implant cắm ghép trụ răng từ 1 - 3 răng900.000610.000
1.079Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt900.000610.000
1.080Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần900.000610.000
1.081Lắp máng cố định xương hàm gãy900.000610.000
1.082Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm điều trị viêm quanh răng (Bằng máy siêu âm)400.000276.000
1.083Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên400.000276.000
VITIM MẠCH LỒNG NGỰC  
1.084Nong động mạch ngoại biên2.400.0001.402.000
1.085Đặt Stent động mạch ngoại biên2.400.0001.402.000
1.086Chọc dịch màng ngoài tim2.400.0001.402.000
1.087Đóng các lỗ rò2.400.0001.402.000
1.088Sinh thiết cơ tim, nội tâm mạc2.400.0001.402.000
1.089Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim vượt tần số1.400.000878.000
1.090Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản1.400.000878.000
1.091Siêu âm tim can thiệp1.400.000878.000
1.092Siêu âm Stress1.400.000878.000
1.093Siêu âm cản âm1.400.000878.000
VIITIÊU HÓA - GAN - MẬT - TỤY  
1.094Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật2.400.0001.493.000
1.095Nong thực quản1.400.000935.000
1.096Điều trị trĩ bằng thủ thuật1.400.000935.000
1.097Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma1.400.000935.000
1.098Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da1.400.000935.000
1.099Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da1.400.000935.000
1.100Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi1.400.000935.000
1.101Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan1.400.000935.000
1.102Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang1.400.000935.000
1.103Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán1.400.000935.000
1.104Chọc dò túi cùng Doouglas900.000492.000
VIIITIẾT NIỆU - SINH DỤC  
1.105Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm1.400.000871.000
1.106Sinh thiết thận (qua siêu âm hoặc sinh thiết mù)1.400.000871.000
1.107Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ1.400.000871.000
1.108Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản1.400.000991.000
1.109Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt1.400.000623.000
1.110Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnh1.400.000623.000
1.111Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh1.400.000623.000
1.112Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẩu thuật1.400.000623.000
1.113Nội soi bàng quang đưa Catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản1.400.000623.000
1.114Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận1.400.000871.000
1.115Dẫn lưu bể thận tối thiểu1.400.000871.000
1.116Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật900.000591.000
1.117Đặt ống thông niệu quản qua nội soi900.000591.000
1.118Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang400.000300.000
IXPHỤ SẢN  
1.119Hủy thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang2.400.0001.059.000
1.120Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh1.400.000971.000
1.121Hủy thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai1.400.000971.000
1.122Chọc dò tủy sống sơ sinh1.400.000971.000
1.123Dẫn lưu cùng đồ Douglas1.400.000971.000
1.124Chọc nang buồng trứng đường âm đạo1.400.000971.000
1.125Đốt sùi âm hộ, âm đạo900.000492.000
1.126Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy900.000492.000
1.127Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que900.000492.000
1.128Sinh thiết buồng tử cung400.000301.000
1.129Cấy/rút mảnh ghép tránh thai một que400.000301.000
XNHI KHOA  
1.130Nắn bó chỉnh hình chân khoèo1.400.000656.000
1.131Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn1.400.000656.000
1.132Bột chậu lưng chân có kéo nắn1.400.000656.000
1.133Tiêm nội tủy1.400.000656.000
1.134Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn900.000598.000
1.135Nong miệng nối hậu môn có gây mê900.000598.000
1.136Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao qui đầu900.000549.000
1.137Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu900.000549.000
1.138Chọc dò dịch não thất900.000644.000
1.139Bóp bóng Ambu, thổi ngạt900.000349.000
XICHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH  
1.140Bột Corset minerve, cravate1.400.000786.000
1.141Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV1.400.000786.000
1.142Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng1.400.000786.000
1.143Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng1.400.000786.000
1.144Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân1.400.000786.000
1.145Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X1.400.000786.000
1.146Nắn trong gãy Dupuytren1.400.000786.000
1.147Nắn gãy và trật khớp khuỷu1.400.000786.000
1.148Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles1.400.000786.000
1.149Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay1.400.000786.000
1.150Nắn bó bột trật chỏm quay900.000447.000
1.151Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann900.000447.000
1.152Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống900.000447.000
1.153Gãy nền xương bàn 1 và Bennet900.000447.000
1.154Nẹp bột các loại, không nắn400.000302.000
XIIBỎNG  
1.155Thay băng bỏng diện tích >= 60 % diện tích cơ thể1.400.000838.000
1.156Thay băng bỏng diện tích từ 40 - 59 % diện tích cơ thể900.000699.000
1.157Thay băng bỏng diện tích từ 20 - 39 % diện tích cơ thể400.000292.000
XIIICƠ XƯƠNG KHỚP  
1.158Rửa khớp900.000431.000
1.159Tiêm ngoài màng cứng400.000289.000
1.160Tiêm cạnh cột sống400.000289.000
1.161Tiêm khớp400.000289.000
XIVHỒI SỨC CẤP CỨU  
1.162Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt2.400.0001.327.000
1.163Thay máu/thay huyết tương2.400.0001.327.000
1.164Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng2.400.0001.327.000
1.165Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật2.400.0001.327.000
1.166Lấy máu truyền lại qua lọc thô1.400.000691.000
1.167Lấy máu truyền lại bằng cell - saver1.400.000691.000
1.168Sốc điện cấp cứu có kết quả1.400.000691.000
1.169Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả1.400.000691.000
1.170Hạ huyết áp chỉ huy1.400.000691.000
1.171Hạ thân nhiệt chỉ huy1.400.000691.000
1.172Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần1.400.000691.000
1.173Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ một lần1.400.000691.000
1.174Số điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh1.400.000691.000
1.175Đặt catheter trung tâm: đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu1.400.000691.000
1.176Nội soi dạ dày cấp cứu1.400.000691.000
1.177Lọc màng bụng chu kì900.000595.000
1.178Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm900.000595.000
1.179Mở màng nhẫn giáp cấp cứu900.000595.000
1.180Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán900.000595.000
1.181Đặt catheter động mạch900.000595.000
1.182Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang900.000595.000
1.183Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau400.000302.000
1.184Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu400.000302.000
1.185Đặt ống thông bàng quang (lưu 24 giờ)400.000302.000
XVCHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH  
1.186Đặt dẫn lưu đường mật qua xuống tá tràng theo đường qua da qua gan2.400.0001.034.000
1.187Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng2.400.0001.034.000
1.188Chụp động mạch vành tim1.400.000399.000
1.189Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp1.400.000399.000
1.190Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi1.400.000399.000
1.191Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger1.400.000399.000
1.192Chụp đường mật qua da, qua gan1.400.000399.000
1.193Chụp tủy sống, bao rễ1.400.000399.000
1.194Chụp khớp cản quang1.400.000399.000
1.195Chụp đĩa đệm cột sống1.400.000399.000
1.196Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ1.400.000712.000
1.197Pha liều tại Hot - Lap1.400.000712.000
1.198Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da900.000537.000
1.199Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng900.000498.000
1.200Chụp niệu đạo ngược dòng900.000537.000
1.201Siêu âm, X quang trên bàn mỗ hoặc bàn chỉnh hình900.000537.000
1.202Siêu âm Doppler có thuốc đối quang900.000537.000
1.203Chụp tuyến nước bọt có cản quang400.000312.000
1.204Siêu âm, X quang tại giường400.000164.000
1.205Chụp lưu thông ruột non qua ống thông400.000312.000
XVINỘI SOI  
1.206Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi2.400.0001.552.000
1.207Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị1.400.000577.000
1.208Nong đường mật, Oddi qua nội soi1.400.000577.000
1.209Nội soi đường mật qua da tán sỏi1.400.000577.000
1.210Soi hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán1.400.000577.000
1.211Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/hút dịch phế quản1.400.000577.000
1.212Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị dãn tĩnh mạch thực quản1.400.000577.000
1.213Soi tá tràng để điều trị1.400.000577.000
1.214Soi trực tràng, cắt u có sinh thiết1.400.000577.000
1.215Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ1.400.000577.000
1.216Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản1.400.000577.000
1.217Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng1.400.000577.000
1.218Soi hạ họng lấy dị vật900.000341.000
XVIITÂM THẦN  
1.219Sốc điện tâm thần400.000191.000
XVIIILASER  
1.220Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hóa1.400.000737.000
1.221Đặt Catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch400.000293.000
1.222Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị Plasma hóa400.000293.000
XIXDA LIỄU  
1.223Bóc móng900.000540.000
1.224Áp Nitơ lỏng mũi đỏ400.000253.000
XXHUYẾT HỌC  
1.225Chọc lách làm lách đồ1.400.000601.000
1.226Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu900.000512.000
1.227Chọc hạch làm hạch đồ400.000279.000
XXIGIẢI PHẪU BỆNH  
1.228Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương...)900.00049.000
1.229Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u400.000214.000
1.230Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu400.000214.000
C5XÉT NGHIỆM  
C5.1Xét nghiệm huyết học - miễn dịch  
1.231Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)57.00042.000
1.232Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế)26.00020.000
1.233Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)32.00026.000
1.234Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)23.00019.000
1.235Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)15.00012.000
1.236Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)20.00016.000
1.237Xét nghiệm sức bền hồng cầu33.00026.000
1.238Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)30.00023.000
1.239Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy34.00027.000
1.240Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu20 00016 000
1.241Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương18.00014.000
1.242Định nhóm máu hệ ABO, Rh (D) trên máy tự động33.00027.000
1.243Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu58.00047.000
1.244Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương35.00029.000
1.245Định nhóm máu hệ Rh (D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá27.00022.000
1.246Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh320.000252.000
1.247Tìm tế bào Hargraves56.00042.000
1.248Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)11.0009.000
1.249Co cục máu đông13.00010.000
1.250Thời gian Howell27.00022.000
1.251Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)377.000296.000
1.252Định lượng yếu tố I (fibrinogen)49.00039.000
1.253Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp90.00073.000
1.254Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công48.00034.000
1.255Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động55.00045.000
1.256Xét nghiệm tế bào học tủy xương128.00089.000
1.257Xét nghiệm tế bào hạch42.00034.000
1.258Nhuộm Peroxydase (MPO)67.00052.000
1.259Nhuộm sudan den67.00053.000
1.260Nhuộm Esterase không đặc hiệu80.00054.000
1.261Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf89.00053.000
1.262Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)80.00065.000
1.263Xác định BACTURATE trong máu190.000146.000
1.264Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)38.00026.000
1.265Định lượng Ca++ máu19.00016.000
1.266Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)26.00021.000
1.267Đinh lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh42.00033.000
1.268Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…25.00020.000
1.269Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL - cholestrol hoặc LDL - cholestrol29.00023.000
1.270Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)24.00020.000
1.271Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )24.00020.000
1.272Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công32.00024.000
1.273Định lượng bổ thể trong huyết thanh30.00024.000
1.274Phản ứng cố định bổ thể30.00024.000
1.275Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác30.00024.000
1.276Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)92.00065.000
1.277Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)260 000188 000
1.278Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)280.000187.000
1.279Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX217.000176.000
1.280Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)435.000290.000
1.281Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)990.000760.000
1.282Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen95.00059.000
1.283Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin193.000127.000
1.284Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)625.000472.000
1.285Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/Scangel);70.00052.000
1.286Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)105.00083.000
1.287Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)98.00074.000
1.288Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)400.000319.000
1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel87.00072.000
1.290Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ60.00047.000
 Một số xét nghiệm khác  
1.291Pro-calcitonin300.000219.000
1.292Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)380.000275.000
1.293BNP (B-Type Natriuretic Peptide)540.000403.000
1.294SCC190.000132.000
1.295PRO-GRT325.000231.000
1.296Tacrolimus673.000495.000
1.297PLGF680.000498.000
1.298SFLT1680.000498.000
1.299Đường máu mao mạch22.00015.000
1.300Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu69.00047.000
1.301Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)42.00012.000
1.302Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương Xét nghiệm hóa sinh300.000235.000
1.303Testosteron87.00070.000
1.304HbA1C94.00077.000
1.305Điện di miễn dịch huyết thanh875.000669.000
1.306Điện di protein huyết thanh295.000221.000
1.307Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)180.000147.000
1.308Điện di huyết sắc tố (định lượng)320.000262.000
 Xét nghiệm vi sinh  
C5.2Xét nghiệm nước tiểu  
1.309Định lượng Bacbiturate30.00024.000
1.310Catecholamin niệu (HPLC)390.000259.000
1.311Calci niệu23.00019.000
1.312Phospho niệu19.00016.000
1.313Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu43.00029.000
1.314Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu13.00010.000
1.315Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis59.00045.000
1.316Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu20.00016.000
1.317Amylase niệu38.00024.000
1.318Các chất Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen6.0005.000
1.319Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học
- miễn dịch
26.00016.000
1.320Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén84.00051.000
1.321Định lượng Oestrogen toàn phần30.00020.000
1.322Định lượng Hydrocorticosteroid36.00020.000
1.323Porphyrin: định tính45.00036.000
1.324Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác3.0003.000
1.325Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH4.5004.000
C5.3Xét nghiệm phân  
1.326Tìm Bilirubin6.0005.000
1.327Xác định Canxi, Phospho6.0005.000
1.328Xác định các men: Amilase/Trypsin/Mucinase9.0007.000
1.329Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân32.00025.000
1.330Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.0005.000
C5.4Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể  
 (Dịch rỉ viêm, đờm, mù, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)
 VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG  
1.331Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)35.00027.000
1.332Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)57.00045.000
1.333Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)155.000126 000
1.334Kháng sinh đồ165.000134.000
1.335Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường200.000164.000
1.336Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường200.000150.000
1.337Định lượng HBsAg420.000344.000
1.338Anti-HBs định lượng98.00068.000
1.339PCR chẩn đoán CMV670.000522.000
1.340Do tải lượng CMV (ROCHE)1 760.0001 306.000
1.341PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48750.000574.000
1.342RPR định tính32.00024.000
1.343RPR định lượng73.00058.000
1.344TPHA định tính45.00031.000
1.345TPHA định lượng150.00092.000
 Xét nghiệm tế bào  
1.346Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)57.00047.000
1.347Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào85.00070.000
1.348Công thức nhiễm sắc thể480.000378.000
 Xét nghiệm dịch chọc dò  
1.349Protein dịch13.00010.000
1.350Glucose dịch17.00014.000
1.351Clo dịch21.00016.000
1.352Phản ứng Pandy8.0007.000
1.353Rivalta8.0007.000
 Xét nghiệm giải phẫu bệnh lý  
1.354Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin205.000165.000
1.355Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)245.000197.000
1.356Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin260.000209.000
1.357Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô185.000152.000
1.358Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III255.000203.000
1.359Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son240.000194.000
1.360Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial275.000217.000
1.361Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa175.000136.000
1.362Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou230 000188.000
1.363Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker)290.000227.000
1.364Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học970.000718.000
1.365Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh340.000276.000
1.366Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori230.000184.000
1.367Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học105.00072.000
1.368Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)170.000128.000
 Xét nghiệm độc chất  
1.369Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất130.00098.000
1.370Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS240.000171.000
1.371Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss130.00086.000
1.372Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy450.000346.000
1.373Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu48.00037.000
1.374Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1 130.000675.000
1.375Xét nghiệm xác định thành phần hoa chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ975.000680.000
1.376Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng94.00076.000
1.377Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu62.00048.000
1.378Định lượng cấp NH3 trong máu170.000137 000
C6THĂM DÒ CHỨC NĂNG  
1.379Điện tâm đồ35.00026.000
1.38Điện não đồ60.00049.000
1.381Lưu huyết não31.00024.000
1.382Đo chức năng hô hấp106.00084.000
1.383Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan30.00024.000
1.384Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)30.00024.000
1.385Test thanh thải Creatinine55.00024.000
1.386Test thanh thải Ure55.00024.000
1.387Test dung nạp Glucagon35.00029.000
1.388Thăm dò các dung tích phổi185.000151.000
1.389Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography345.000279.000
C7CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ 
 Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1.390Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin100.00082.000
Phụ lục II

Giá 25 dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm đã được thực hiện tại quảng trị nhưng không có trong danh mục của bộ y tế

GIÁ 25 DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ĐÃ ĐƯỢC THỰC HIỆN TẠI QUẢNG TRỊ NHƯNG KHÔNG CÓ TRONG DANH MỤC CỦA BỘ Y TẾ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2012 /NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTTên dịch vụ kỹ thuậtGiá phê duyệt
IKHOA PTGMHS 
1Khâu thận, cầm máu2.880.000
2Phẫu thuật áp xe phần phụ1.980.000
3Khâu lỗ thủng ruột non1.930.000
4Phẫu thuật dò niệu rốn1.710.000
5Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận3.520.000
6Khâu cầm máu vết thương vỡ mạc treo1.990.000
7Khâu thủng ruột qua nội soi2.950.000
8Bóc nhân xơ tử cung2.860.000
9Nong niệu đạo qua nội soi700.000
10Phẫu thuật vỡ nang grap1.980.000
11Xuyên đinh kéo liên tục trong gãy liên mấu chuyển xương đùi1.510.000
12Phẫu thuât viêm phúc mạc toàn thể do viêm mủ buồng trứng1.980.000
13Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi sau phúc mạc3.520.000
IINHI 
14Chiếu đèn vàng da (01 ngày điều trị)94.000
15Thở máy bằng áp lực dương liên tục (01 ngày điều trị)350.000
IIICHẨN ĐÓAN HÌNH ẢNH 
16Đo độ loãng xương 02 vị trí80.000
17Đo độ loãng xương 03 vị trí trở lên100.000
IVXÉT NGHIỆM 
18HBeAg (test nhanh)48.000
19CA 50 (bằng kỹ thuật hóa phát quang)150.000
20Huyết thanh chẩn đoán lao80.000
21Test chẩn đoán sốt xuất huyết186.000
22Tg163.000
23Anti - TPO253.000
24Anti - TRAb258.000
VTHỦ THUẬT 
25Lấy sonde JJ qua nội soi325.000
Phụ lục III

Giá 933 dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm theo nghị quyết số 11/2010/nq-hđnd ngày 23/7/2010 của hđnd tỉnh về sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh quảng trị

GIÁ 933 DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 11/2010/NQ-HĐND NGÀY 23/7/2010 CỦA HĐND TỈNH VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG TRỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND

ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTCác loại dịch vụMức giá theo Thông tư số 03Giá phê duyệt
Giá tối thiểuGiá tối đa 
C1CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH   
C1.1Siêu âm   
C1.2Chiếu, chụp X - quang   
C1.2.2Chụp X - quang vùng đầu   
1Chụp Blondeau + Hirtz15.00040.00040.000
2Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng15.00045.00045.000
3Chụp lỗ thị giác 2 mắt10.00040.00040.000
4Chụp khu trú Baltin15.00050.00050.000
5Chụp Vogd12.00050.00050.000
6Chụp đáy mắt10.00020.00020.000
7Chụp Angiography mắt40.000200.000200.000
8Chụp khớp cắn5.00015.00015.000
C1.2.4Chụp X - quang vùng ngực   
9Chụp khí quản10.00030.00030.000
10Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)15.00025.00025.000
C1.2.5Chụp X- quang hệ tiết niệu, đường tiêu hóa và đường mật
11Chụp tele gan20.00045.00045.000
12Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)250.000600.000510.000
 C1.2.6. Một số kỹ thuật chụp X - quang khác   
13Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)40.00050.00050.000
14Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số50.000100.000100.000
15Chụp cộng hưởng từ (MRI)1.000.0002.000.0001.500.000
16Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)1.700.0002.500.0002.100.000
17Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA)350.000800.000680.000
18Chụp mạch máu thông thường (không DSA)150.000500.000425.000
19Chụp mật qua Kehr70.000150.000150.000
20Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang70.000100.000100.000
21Chụp X - quang vú định vị kim dây150.000280.000280.000
22Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)200.000300.000300.000
23Chụp tuyến vú (1 bên)15.00040.00040.000
24Mammography (1 bên)40.00080.00080.000
25Chụp tuyến nước bọt10.00040.00040.000
C2CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI   
26Soi thanh quản +/- lấy dị vật40.00060.00060.000
27Chọc dò tủy sống7.00035.00035.000
28Chọc dò màng tim20.00080.00080.000
29Rửa dạ dày7.00030.00030.000
30Đốt mụn cóc8.00030.00030.000
31Cắt sùi mào gà12.00060.00060.000
32Chấm Nitơ, AT3.00010.00010.000
33Đốt Hydradenome10.00050.00050.000
34Tẩy tàn nhang, nốt ruồi15.00065.00065.000
35Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư30.000130.000130.000
36Bạch biến15.00065.00065.000
37Đốt mắt cá chân nhỏ15.00070.00070.000
38Cắt đường rò mông35.000120.000120.000
39Lột nhẹ da mặt70.000300.000300.000
40Móng quặp20.00080.00080.000
41Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ10.00050.00050.000
42Sinh thiết vú40.000100.000100.000
43Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)500.000.200.000850.000
44Soi khớp có sinh thiết120.000320.000320.000
45Soi màng phổi30.000180.000180.000
46Soi thực quản dạ dày gắp giun50.000250 000250.000
47Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu50.000250.000250.000
48Soi ruột non +/- sinh thiết230.000320.000320.000
49Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/cắt polyp250.000400.000400.000
50Soi đại tràng + tiêm/kẹp cầm máu270.000320.000320.000
51Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ100.000150.000150.000
52Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng350.000450.000450.000
53Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)300.0002 000.0001 150.000
54Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent)450.000800.000680.000
55Nội soi tai14.00070.00042.000
56Nội soi mũi xoang14.00070 00070.000
57Nội soi buồng tử cung để sinh thiết34.000170.000170.000
58Nội soi ống mật chủ22.000110.000110.000
59Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)450.000700.000595.000
60Nội soi lồng ngực450.000700.000595.000
61Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)450.000700.000595.000
62Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật1.000.0001.500.0001 250.000
63Đo áp lực đồ bàng quang25.000100.000100.000
64Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo25.000100.000100.000
65Điện cơ tầng sinh môn25.000100.000100.000
66Niệu dòng đồ12.00035.00035.000
67Mổ tràn dịch màng tinh hoàn25.000100.000100.000
68Cắt bỏ tinh hoàn25.000100.000100.000
69Mở rộng miệng lỗ sáo12.00045.00045.000
70Chọc hút nang thận qua siêu âm25.000100.000100.000
71Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)100.000300.000300.000
72Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)1.200.0001.500.0001 350.000
73Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hóa học)300.000800.000680.000
74Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín350.000500.000425.000
75Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa370.000650.000553.000
76Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20% - 500 ml)800.0002.000.0001.400.000
77Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)20.00080.00080.000
78Đặt catheter động mạch quay250.000450.000450.000
79Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục300.000600.000510.000
80Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim200.000300.000300.000
81Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực500.000800.000680.000
82Điều trị hạ kali/canxi máu120.000180.000180.000
83Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu400.000650.000553.000
84Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp100.000200.000200.000
85Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp350.000650.000553.000
86Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn370.000750.000638.000
87Giải độc nhiễm độc cấp ma túy350.000550.000468.000
88Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da120.000180.000180.000
89Lọc máu liên tục (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)600.0001.800.0001.200.000
90Lọc tách huyết tương (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)600.0001.200.000900.000
91Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner500.0001.000.000850.000
92Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm65.000120.000120.000
93Đặt ống Sond dạ dày  25.000
94Thay băng bỏng (độ I)25.000100.00025.000
95Thay băng bỏng (độ II)25.000100.00062.500
96Thay băng bỏng (độ III)25.000100.000100.000
97Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng40.000100.000100.000
98Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)80.000120.000120.000
99Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)1.000.0002.000.0001.500.000
100Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)1.500.0002.500.0002.000.000
101Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)800.0001.500.0001.150.000
102Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)1.300.0002.300.0001.800.000
103Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)30.00050.00050.000
104Ghép da tự thân trong điều trị bỏng45.00060.00060.000
105Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)100.000300.000300.000
106Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler50.00090.00090.000
107Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma50.00070.00070.000
108Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh30.00055 00055 000
109Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)100.000300.000300.000
110Điều trị bằng ôxy cao áp Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG60.000100.000100.000
111Giao thoa4.00010.00010.000
112Bàn kéo10.00020.00020.000
113Bồn xoáy4.00010.00010.000
114Tập do liệt thần kinh trung ương5.00010.00010.000
115Tập do cứng khớp3.00012.00012.000
116Tập do liệt ngoại biên3.00010.00010.000
117Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu4.00015.00015.000
118Chẩn đoán điện2.00010.00010.000
119Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi2.0005.0005.000
120Tập với xe đạp tập2.0005.0005.000
121Tập với hệ thống ròng rọc2.0005.0005.000
122Thủy trị liệu (cả thuốc)40.00050.00050.000
123Vật lý trị liệu hô hấp3.00010.00010.000
124Vật lý trị liệu chỉnh hình5.00010.00010.000
125Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ5.00010.00010.000
126Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động5.00010.00010.000
127Tập dưỡng sinh2.0007.0007.000
128Điện vi dòng giảm đau5.00010.00010.000
129Xoa bóp bằng máy5.00010.00010.000
130Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)20.00030.00030.000
131Xoa bóp toàn thân (60 phút)30.00050.00050.000
132Xông hơi5.00015.00015.000
133Giác hơi4.00012.00012.000
134Bó êm cẳng tay2.0007.0007.000
135Bó êm cẳng chân2.0008.0008.000
136Bó êm đùi4.00012.00012.000
137Chẩn đoán điện thần kinh cơ10.00020.00020.000
138Xoa bóp áp lực hơi5.00010.00010.000
139Điện từ trường cao áp5.00010.00010.000
140Laser chiếu ngoài5.00010.00010.000
141Laser nội mạch25.00030.00030.000
142Laser thẩm mỹ25.00030.00030.000
143Sóng xung kích điều trị20.00030.00030.000
144Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp300.000450.000450.000
145Nẹp chỉnh hình trên gối600.000900.000765.000
146Nẹp cổ tay - bàn tay150.000300.000300.000
147áo chỉnh hình cột sống thắt lưng700.000900.000765.000
148Giày chỉnh hình300.000450.000450.000
149Nẹp chỉnh hình ụ ngồi - đùi - bàn chân700.0001.000.000850.000
150Nẹp đỡ cột sống cổ300.000450.000450.000
151Vỗ rung, dẫn lưu tư thế  10.000
C3CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA  
C3.1Ngoại khoa   
152Cắt polype trực tràng30.00050.00050.000
153Cố định gãy xương sườn20.00035.00035.000
154Nắn, bó gẫy xương đòn30.00050.00050.000
155Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ30.00050.00050.000
156Nắn, bó gẫy xương gót30.00050.00050.000
157Dẫn lưu áp xe tuyến giáp40.000150.000150.000
158Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm30.000120.000120.000
159Phẫu thuật nang bao hoạt dịch30.000120.000120.000
160Phẫu thuật thừa ngón40.000170.000170.000
161Phẫu thuật dính ngón50.000270.000270.000
162Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng30.000120.000120.000
163Đặt Iradium (lần)100.000450.000450.000
164Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)1.000.0002.000.0001.500.000
165Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)700.000900.000765.000
166Phẫu thuật tim loại Blalock2.500.0004.500.0003.500.000
167Phẫu thuật cắt ống động mạch2.500.0004.500.0003.500.000
168Phẫu thuật tạo hình eo động mạch2.500.0004.500.0003.500.000
169Phẫu thuật nong van động mạch chủ2.500.0004.500.0003.500.000
170Phẫu thuật cắt màng tim rộng3.000.0005.000 0004.000 000
171Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)2.500.0006.000.0004.250.000
172Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/sửa van tim/thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)3.000.0007.000.0005.000.000
173Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)3.000.0007.000.0005.000.000
174Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi)3.000.0007.000.0005.000.000
175Phẫu thuật u tim/vết thương tim…(chưa bao gồm máy tim phổi)3.000.0007.000.0005.000.000
176Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)3.000.0007.000.0005.000.000
177Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/bụng/cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)2.700.0006.000.0004 350.000
178Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)2.500.0006.000.0004.250.000
179Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)500.0001.200.000850.000
180Nong van hai lá/nong van động mạch phổi/nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )1.000.0001.800.0001.400.000
181Bịt thông liên nhĩ/thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)1.000.0001.800.0001.400.000
182Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)1.200.0001.800.0001.500.000
183Cấy/đặt máy tạo nhịp/cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)650.0001.000.0001.000.000
184Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch1.200.0001.800.0001.500.000
185Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)1.200.0001.800.0001.500.000
186Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)1.200.0001.800.0001.500.000
187Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ballon)1.200.0001.800.0001.500.000
188Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)1.000.0001.500.0001.250.000
189Phẫu thuật nội soi u tuyến yên2.000.0003.000.0002.500.000
190Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)1.000.0002.000.0001.500.000
191Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường2 000.0003.500.0002.750.000
192Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ2.500.0003.500.0003.000.000
193Phẫu thuật vi phẫu u não thất2.500.0003.500.0003.000.000
194Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa3.000.0004.500.0003.750.000
195Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não2.500.0004.000.0003.250.000
196Phẫu thuật nội soi não/tủy sống2.000.0003.000.0002.500.000
197Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính3.500.0005.000.0004.250.000
198Mở thông dạ dày qua nội soi2.000.0002.500.0002.250.000
199Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi1.000.0001.500.0001.250.000
200Cắt niêm mạc ống tiêu hóa qua nội soi điều trị ung thư sớm2.500.0003.500.0003.000.000
201Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng1.800.0002.000.0001.900.000
202Nong đường mật qua nội soi tá tràng1.800.0002.000.0001.900.000
203Lấy sỏi/giun đường mật qua nội soi tá tràng2.400.0003.000.0002.700.000
204Phẫu thuật trĩ tắc mạch12.00035.00035.000
205Cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản/dạ dầy/đại tràng/trực tràng)350.000800.000680.000
206Đặt stent đường mật/tụy (chưa bao gồm stent)650.0001.200.000925.000
207Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)500.0001.000.000850.000
208Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (01 lần; tính cho những lần tiếp theo)300.000700.000595.000
209Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản50.000125.000125.000
210Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản2 500.0003.500.0003 000.000
211Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày2 500.0003.500.0003 000.000
212Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng2 500.0003.500.0003 000.000
213Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)1.500.0002.500.0002 000.000
214Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)2.000.0003.000.0002.500.000
215Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy1.500.0002.000.0001.750.000
216Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)1.000.0002.000.0001.500.000
217Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)500.0001.500.0001.000.000
218Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ1.000.0002.000.0001.500.000
219Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng2.000.0002.500.0002.250.000
220Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)1.500.0002.500.0002.000.000
221Phẫu thuật nội soi cắt lách2.000.0003 000.0002.500.000
222Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)2.000.0003 000.0002.500.000
223Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật1.500.0002.000.0001.750.000
224Phẫu thuật nội soi cắt túi mật1.500.0002.000.0001.750.000
225Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP1.500.0002.000.0001.750.000
226Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)1.800.0002.500.0002.150.000
227Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật - ruột2.000.0002.500.0002.250.000
228Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)2.500.0003.500.0003.000.000
229Phẫu thuật nội soi cắt gan2.000.0002.500.0002.250.000
230Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác1.500.0002.000.0001.750.000
231Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì1.000.0002.000.0001.500.000
232Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì1.000.0002.000.0001.500.000
233Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc2.000.0003.000.0002.500.000
234Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận1.000.0002.000.0001.500.000
235Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang1.000.0002.000.0001.500.000
236Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi1.000.0002.000.0001.500.000
237Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi1.500.0002.000.0001.750.000
238Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)500.0001.500.0001.000.000
239Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)1.000.0001.500.0001.250.000
240Đặt Prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt2.000.0003.000.0002.500.000
241Đo các chỉ số niệu động học1.000.0002.000.0001.500.000
242Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu3.000.0004.000.0003.500.000
243Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000
244Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)1.500.0003.000.0002.250.000
245Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)1.500.0003.000.0002.250.000
246Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)5.000.00015.000.00010.000.000
247Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000
248Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.000.0002.500.0001.750.000
249Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000
250Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.000.0002 500 0001.750.000
251Phẫu thuật tạo hình khớp háng1.000.0002.000.0001.500.000
252Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)1.000.0002.500.0001.750.000
253Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)1.500.0003.000.0002.250.000
254Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)1.000.0002.500.0001.750.000
255Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/hớp vai/cổ chân500.0002.000.0001.250.000
256Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)700.0002.200.0001.450.000
257Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)700.0002.200.0001.450.000
258Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch700.0002.200.0001.450.000
259Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)1 500 0003 000 0002 250 000
260Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động1.000.0001.600.0001.300.000
261Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động1.000.0001.600.0001.300.000
262Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương500.0001.200.000850.000
263Tạo hình khí - phế quản7.000.00010.000.00 08.500.000
264Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)2.000.0003.000.0002.500.000
265Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình800.0001.200.0001.000.000
266Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)1.500.0003.000.0002.250.000
267Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền1.500.0002.000.0001.750.000
268Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)1.200.0001.500.0001.350.000
269Phẫu thuật làm vận động khớp gối1.500.0002.000.0001.750.000
270Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)1.200.0001.500.0001.350.000
C3.2Sản - phụ khoa   
271Nạo buồng tử cung XN GPBL30.00040.00040.000
272Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc)6.00010.00010.000
273Áp lạnh cổ tử cung15.00020.00020.000
274Làm thuốc âm đạo2.0005.0005.000
275Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó25.000100.000100.000
276Hút thai dưới 12 tuần30.00080.00080.000
277Nạo phá thai 3 tháng giữa100.000350.000350.000
278Nạo hút thai trứng20.00070.00070.000
279Hút thai có gây mê tĩnh mạch80.000200.000200.000
280Đặt/tháo dụng cụ tử cung5.00015.00015.000
281Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó30.00080.00080.000
282Tiêm nhân Chorio5.00012.00012.000
283Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung10.00025.00025.000
284Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào70.000180.000180.000
285Chọc ối điều trị đa ối10.00035.00035.000
286Khâu rách cùng đồ25.00080.00080.000
287Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa5.00012.00012.000
288Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)150.000400.000340.000
289Bóc nhân xơ vú70.000150.000150.000
290Trích ápxe Bartholin30.000120.000120.000
291Bóc nang Bartholin65.000180.000180.000
292Triệt sản nam30.000100.000100.000
293Triệt sản nữ50.000150.000150.000
294Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán150.000400.000340.000
295Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai150.000700.000595.000
296Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng500.0001.200.000850.000
297Phẫu thuật u nang buồng trứng250.000500.000425.000
298Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo300.0001.200.000750.000
299Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm120.000350.000350.000
300Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)1.200.0001.500.0001.350.000
301Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm150.000400.000400.000
302Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa350.0001.300.000825.000
303Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn180.000500.000425.000
304Nội xoay thai80.000350.000350.000
305Phẫu thuật chửa ngoài tử cung200.000650 000552.500
306Chọc hút noãn2.500.0003.600.0003.050.000
307Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng1.000.0002.500.0001.750.000
308Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi700.0001.500.0001.100.000
309Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI1.800.0002.700.0002.250.000
310Đo tim thai bằng Doppler12.00035.00035.000
311Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring/BN30.00070.00070.000
312Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa1.000.0003.000.0002.000.000
313Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng trứng, môi trường nuôi cấy)2.000.0005.000.0003.500.000
314Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)2.200.0005.400.0003.800.000
315Xin trứng- làm IVF/ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)2.500.0006.000.0004.250.000
316Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)800.0001.200.0001.000.000
317Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI2.000.0003.000.0002.500.000
318Khâu rách cổ tử cung  200.000
C3.3Mắt   
319Thử thị lực đơn giản3.0005.0005.000
320Đo khúc xạ máy3.0005.0005.000
321Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm20.00040.00040.000
322Điện chẩm15.00035.00035.000
323Sắc giác10.00020.00020.000
324Điện võng mạc15.00035.00035.000
325Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo10.00015.00015.000
326Đo thị lực khách quan25.00040.00040.000
327Đánh bờ mi5.00010.00010.000
328Chữa bỏng mắt do hàn điện5.00010.00010.000
329Rửa cùng đồ 1 mắt10.00015.00015.000
330Điện di điều trị (1 lần)5.0008.0008.000
331Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)220.000400.000400.000
332Khoét bỏ nhãn cầu110.000400.000400.000
333Nặn tuyến bờ mi7.00010.00010.000
334Lấy sạn vôi kết mạc7.00010.00010.000
335Đốt lông xiêu10.00012.00012.000
336Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)200.000470.000400.000
337Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)250.000550.000468.000
338Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)250.000500.000425.000
339Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)300.000500.000425.000
340Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)200.000250.000250.000
341Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)250.000320.000320.000
342Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)250.000400.000340.000
343Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)250.000500.000425.000
344Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)300.000700.000595.000
345Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)350.000650.000553.000
346Phẫu thuật lác (2 mắt)450.000600.000510.000
347Phẫu thuật lác (1 mắt)300.000400.000400.000
348Soi bóng đồng tử5.0008.0008.000
349Phẫu thuật cắt bè200.000450.000450.000
350Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)500.0001.000.0001.000.000
351Phẫu thuật cắt bao sau200.000250.000250.000
352Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)300.000600.000510.000
353Rạch góc tiền phòng200.000400.000400.000
354Phẫu thuật cắt thủy tinh thể300.000500.000425.000
355Phẫu thuật cắt màng đồng tử200.000280.000280.000
356Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng600.000800.000680.000
357Phẫu thuật u mi không vá da150.000450.000450.000
358Phẫu thuật u có vá da tạo hình300.000600.000510.000
359Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt300.000600.000510.000
360Phẫu thuật u kết mạc nông150.000300.000300.000
361Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả200.000400.00040.000
362Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả200.000350.000350.000
363Phẫu thuật vá da điều trị lật mi150.000350.000350.000
364Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi500.000800.000680.000
365Lấy dị vật tiền phòng150.000400.000400.000
366Lấy dị vật hốc mắt200.000500.000425.000
367Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn500.000600.000510.000
368Khâu giác mạc đơn thuần150.000220.000220.000
369Khâu củng mạc đơn thuần200.000270.000270.000
370Khâu củng giác mạc phức tạp500.000600.000510.000
371Khâu giác mạc phức tạp250.000400.000400.000
372Khâu củng mạc phức tạp250.000400.000400.000
373Mở tiền phòng rửa máu/mủ200.000400.000400.000
374Khâu phục hồi bờ mi150.000300.000300.000
375Khấu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt200.000600.000510.000
376Chích mủ hốc mắt150.000230.000230.000
377Cắt bỏ túi lệ250.000500.000425.000
378Cắt mộng áp Mytomycin200.000470.000399.500
379Gọt giác mạc150.000430.000430.000
380Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)400.000700.000595.000
381Khâu cò mi150.000190.000190.000
382Phủ kết mạc200.000350.000350.000
383Cắt u kết mạc không vá180.000250.000250.000
384Ghép màng ối điều trị loét giác mạc550.000700.000595.000
385Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc500.000600.000510.000
386Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc500.000750.000638.000
387Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân400.000500.000425.000
388Quang đông thể mi điều trị Glôcôm50.000100.000100.000
389Tạo hình vùng bè bằng Laser80.000150.000150.000
390Cắt mống mắt chu biên bằng Laser80.000150.000150.000
391Mở bao sau bằng Laser80.000150.000150.000
392Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng250.000400.000400.000
393Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU300.000500.000425.000
394Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)500.000700.000595.000
395Tháo dầu Silicon phẫu thuật250.000400.000400.000
396Điện đông thể mi120.000200.000200.000
397Siêu âm điều trị (1 ngày)10.00015.00015.000
398Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)15.00020.00020.000
399Điện rung mắt quang động25.00040.00040.000
400Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức20.00040.00040.000
401Lấy huyết thanh đóng ống20.00030.00030.000
402Cắt chỉ giác mạc10.00015.00015.000
403Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)10.00015.00015.000
404Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc200.000500.000425.000
405Tách dính mi cầu ghép kết mạc400.000750.000638.000
406Phẫu thuật hẹp khe mi150.000250.000250.000
407Phẫu thuật tháo cò mi40.00060.00060.000
408U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)20.00080.00080.000
409U bạch mạch kết mạc10.00040.00040.000
410Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)1.500.0003.500.0002.500.000
411Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)1.000.0002.000.0001.500.000
412Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)1.000.0002.000.0001.500.000
413Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)1.000.0002.000.0001.500.000
414Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên120.000250.000250.000
C3.4Tai - mũi - họng   
415Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)5.00015.00015.000
416Lấy dị vật họng10.00020.00020.000
417Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng40.000100.000100.000
418Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)35.00075.00075.000
419Nhét bấc mũi trước cầm máu12.00020.00020.000
420Nhét bấc mũi sau cầm máu15.00050.00050.000
421Trích màng nhĩ10.00030.00030.000
422Thông vòi nhĩ5.00030.00030.000
423Nong vòi nhĩ3.00010.00010.000
424Chọc hút dịch vành tai4.00015.00015.000
425Chích rạch vành tai7.00025.00025.000
426Lấy nút biểu bì ống tai7.00025.00025.000
427Hút xoang dưới áp lực5.00020.00020.000
428Nâng, nắn sống mũi30.000120.000120.000
429Khí dung2.0008.0008.000
430Rửa tai, rửa mũi, xông họng3.00015.00015.000
431Bẻ cuốn mũi8.00040.00040.000
432Cắt bỏ đường rò luân nhĩ60.000180.000180.000
433Nhét meche mũi12.00040.00040.000
434Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên12.00040.00040.000
435Đốt họng hạt8.00025.00025.000
436Chọc hút u nang sàn mũi8.00025.00025.000
437Cắt polyp ống tai8.00020.00020.000
438Sinh thiết vòm mũi họng8.00025.00025.000
439Soi thanh quản treo cắt hạt xơ40.000125.000125.000
440Soi thanh quản cắt papilloma40.000125.000125.000
441Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm20.00070.00070.000
442Soi thực quản bằng ống mềm20.00070.00070.000
443Đốt Amidan áp lạnh30.000100.000100.000
444Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)50.000150.000150.000
445Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)80.000220.000220.000
446Thông vòi nhĩ nội soi20.00060.00060.000
447Nong vòi nhĩ nội soi20.00060.00060.000
448Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)70.000150.000150.000
449Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)90.000250.000250.000
450Nội soi Tai Mũi Họng80.000180.000130.000
451Mổ sào bào thượng nhĩ250.000600.000510.000
452Đo sức cản của mũi25.00065.00065.000
453Đo thính lực đơn âm7.00030.00030.000
454Đo trên ngưỡng8.00035.00035.000
455Đo sức nghe lời5.00025.00025.000
456Đo phản xạ cơ bàn đạp4.00015.00015.000
457Đo nhĩ lượng4.00015.00015.000
458Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)10.00035.00035.000
459Đo OAE (1 lần)7.00030.00030.000
460Đo ABR (1 lần)30.000150.000150.000
461Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)3.500.0006.500.0005.000.000
462Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)2.000.0005.000.0003.500.000
463Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)3.500.0006.500.0005.000.000
464Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII1.500.0004.800.0003.150.000
465Phẫu thuật đỉnh xương đá1.500.0003.000.0002.250.000
466Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)2.000.0005.000.0003.500.000
467Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)2.000.0005.000.0003.500.000
468Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)2.500.0006.000.0004.250.000
469Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)2.500.0006.000.0004.250.000
470Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)2.000.0004.500.0003.250.000
471Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ7.000.00011.000.00 09.000.000
472Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng2.500.0006.000.0004.250.000
473Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)3.000.0006.500.0004.750.000
474Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi3.500.0007.000.0005.250.000
475Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương2.500.0005.000.0003.750.000
476Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII2.700.0005.000.0003.850.000
477Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi2.500.0005.500.0004.000.000
478Cắt u cuộn cảnh3.000.0005.500 0004.250.000
479Phẫu thuật áp xe não do tai3.500.0005.000.0004.250.000
480Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ1.500.0004.500.0003.000.000
481Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da2.500.0004.500.0003.500.000
482Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)2.500.0006.000.0004.250.000
483Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)2.500.0006.000.0004..250.000
484Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hóa chất)2.500.0004.500.0003.500.000
485Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm2.500.0004.000.0003.250.000
486Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)2.700.0005.000.0003.850.000
C3.5Răng - hàm - mặt   
C3.5.1Các kỹ thuật về răng miệng   
487Phẫu thuật nhổ răng đơn giản30.000100.000100.000
488Phẫu thuật nhổ răng khó35.000120 000120.000
489Phẫu thuật cắt lợi trùm30.00060.00060.000
490Rạch áp xe trong miệng15.00035.00035.000
491Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng15.00035.00035.000
492Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)40.000130.000130.000
493Nhổ chân răng20.00080.00080.000
494Mổ lấy nang răng30.000140.000140.000
495Cắt cuống 1 chân30.000120.000120.000
496Nạo túi lợi 1 sextant8.00030.00030.000
497Nắn trật khớp thái dương hàm7.00025.00025.000
498Lấy u lành dưới 3 cm250.000400 .000400.000
499Lấy u lành trên 3 cm300.000500.000425.000
500Lấy sỏi ống Wharton300.000500.000425.000
501Nhổ răng ngầm dưới xương200.000360.000360.000
502Nhổ răng mọc lạc chỗ100.000200.000200.000
503Bấm gai xương trên 02 ổ răng40.00080.00080.000
504Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả60.000110.000110.000
505Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)80.000130.000130.000
506Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng130.000230.000230.000
507Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)500.000780.000663.000
508Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng200.000400.000400.000
509Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên70.000150.000150.000
510Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)250.000350.000350.000
C3.5.2Răng giả tháo lắp   
511Hàm khung đúc (chưa tính răng)400.000750.000750.000
512Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)400.000650.000650.000
C3.5.3Răng giả cố định   
513Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)2.000.0004.800.0003.400.000
514Một đơn vị sứ kim loại500.000700.000700.000
515Một đơn vị sứ toàn phần600.0001.000.0001.000.000
516Một trụ thép400.000550.000550.000
517Một chụp thép cầu nhựa450.000600.000600.000
518Cầu nhựa 3 đơn vị130.000220.000220.000
519Cầu sứ kim loại 3 đơn vị1.200.0001.800.0001.500.000
C3.5.4Các phẫu thuật hàm mặt   
520Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)1.000.0002.000.0001.500.000
521Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.500.0002.400.0001.950.000
522Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)700.0001.200.000950.000
523Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.000.0002.100.0001.550.000
524Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.000.0002.200.0001.600.000
525Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)2.000.0003.200.0002.600.000
526Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)1.000.0001.900.0001.450.000
527Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)800.0001.800.0001.300.000
528Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.000.0001.950.0001.475.000
529Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)800.0001.800.0001.300.000
530Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)1.000.0002.000.0001.500.000
531Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)1.000 0002.100.0001.550.000
532Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)1.000.0001.950.0001.475.000
533Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật1.000.0002.000.0001.500.000
534Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt900.0001.800.0001.350.000
535Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt900.0001.800.0001.350 000
536Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít)1.000.0002.000.0001.500.000
537Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít)1.100.0002.200.0001 650.000
538Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)1.200.0002.300.0001.750.000
539Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít)1.100.0002.200.0001.650.000
540Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)1.000.0002.000.0001.500.000
541Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít)800.0001.600.0001.200.000
542Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)800.0001.700.0001.250.000
543Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)800.0001.900.0001.350.000
544Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít)1.000.0002.000.0001.500.000
545Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)1.000.0002.100.0001.550.000
546Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế )1.000.0001.850.0001.425.000
547Phẫu thuật tạo hình môi một bên600.0001.200.000900.000
548Phẫu thuật tạo hình môi hai bên700.0001.300.0001.000.000
549Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng600.0001.200.000900.000
550Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu600.0001.200.000900.000
551Phẫu thuật căng da mặt600.0001.200.000900.000
552Cắt u nang giáp móng800.0001.600.0001.200.000
553Cắt u nang cạnh cổ800.0001.600.0001.200.000
554Cắt nang xương hàm từ 2 - 5 cm900.0001.800.0001.350.000
555Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch1.000.0001.950.0001.475.000
556Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch1.000.0001.950.0001.475.000
557Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt700.0001.400.0001.050.000
558Ghép da rời mỗi chiều trên 5 cm700.0001.500.0001.100.000
559Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2 cm650.0001.300.000975.000
560Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm tỏa lan, áp xe vùng hàm mặt700.0001.400.0001.050.000
561Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.750.0001.500.0001.125.000
562Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt750 0001.500.0001.125.000
563Cắt bỏ nang sàn miệng800.0001.650.0001.225.000
564Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm800.0001.650.0001.225.000
565Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên800.0001.600.0001.200.000
566Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)700.0001.400.0001.050.000
567Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)750.0001.500.0001.125.000
568Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt400.000800.000800.000
569Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn650.0001.300.000975.000
570Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)750.0001.500.0001.125.000
571Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương850.0001.650.0001.250.000
C3.5.5Điều trị răng   
572Hàn răng sữa sâu ngà50.00070.00070.000
573Trám bít hố rãnh50.00090.00090.000
574Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục50.000110.000110.000
575Điều trị tủy răng sữa một chân150.000210.000210.000
576Điều trị tủy răng sữa nhiều chân170.000260.000260.000
577Chụp thép làm sẵn120.000170.000170.000
578Răng sâu ngà80.000140.000140.000
579Răng viêm tủy hồi phục80.000160.000160.000
580Điều trị tủy răng số 1, 2, 3200.000300.000300.000
581Điều trị tủy răng số 4, 5200.000370.000370.000
582Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới400.000600.000510.000
583Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên450.000730.000621.000
584Điều trị tủy lại500.000870.000740.000
585Hàn composite cổ răng150.000250.000250.000
586Hàn thẩm mỹ composite (veneer)200.000350.000350.000
587Phục hồi thân răng có chốt200.000350.000350.000
588Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)500.000900.000765.000
589Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)800.0001.300.0001.050.000
C2.5.6Nắn chỉnh răng   
590Hàm dự phòng loại tháo lắp270.000500.000425.000
591Hàm dự phòng loại gắn chặt550.000750.000638.000
592Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)1.500.0002.400.0001.950.000
593Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)2.000.0003.000.0002.500.000
594Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản500.000900.000765.000
595Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp800.0001.500.0001.150.000
596Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng2.500.0003.500.0003.000.000
597Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản4.000.0005.800.0004 900 000
598Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…)5.000.0007.000.0006.000.000
599Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp150.000220.000220.000
600Hàm duy trì kết qủa loại cố định250.000400.000400.000
601Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)30.00070.00070.000
C3.5.7Sửa lại hàm cũ   
602Vá hàm gãy20.00030.00030.000
603Đệm hàm toàn bộ40.00060.00060.000
604Gắn thêm một răng20.00030.00030.000
605Thêm một móc10.00015.00015.000
606Gắn thêm một răng bị sứt4.0005.0005.000
607Thay nền hàm trên50.00090.00090.000
608Thay nền hàm dưới40.00070.00070.000
609Làm lại hàm150.000200.000200.000
610Sửa hàm30.00060.00060.000
611Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị )40.00050.00050.000
C5XÉT NGHIỆM   
C5.1Xét nghiệm huyết học - miễn dịch   
612Thời gian máu đông (milian/Lee-White)2.0003.0003.000
613Tiêu thụ PROTHROMBIN25.00030.00030.000
614Test ROSE - WALLER20.00030.00030.000
615Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA150.000250.000250.000
616Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser15.00040.00034.000
617Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động12.00035.00035 000
618Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)25.00060.00060.000
619Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)30.00060.00060.000
620Độ tập trung tiểu cầu6.00012.00012.000
621Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)8.00015.00015.000
622Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)8.00015.00015.000
623Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu6.00030.00030.000
624Tập trung bạch cầu10.00025.00025.000
625Máu lắng (bằng máy tự động)20.00030.00030.000
626Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)15.00030.00030.000
627Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu20.00060.00060.000
628Nhuộm Phosphatase acid30.00065.00065.000
629Cấy cụm tế bào tủy350.000500.000425.000
630Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu20.00030.00030.000
631Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương20.00070.00070.000
632Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương20.00070.00070.000
633Lách đồ20.00050.00050.000
634Hóa mô miễn dịch tủy xương (01 marker)70.000160.000160.000
635Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)15.00035.00035.000
636Thời gian thrombin (TT)15 00035.00035.000
637Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh30.00070.00070.000
638Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh35.000100.000100.000
639Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)12.00025.00025.000
640Nghiệm pháp von-Kaulla15.00045.00045.000
641Định lượng D-Dimer160.000220.000220.000
642Định lượng Protein S80.000220.000220.000
643Định lượng Protein C150.000220.000220.000
644Định lượng yếu tố Thrombomodulin60.000180.000180.000
645Định lượng đồng yếu tố Ristocetin70.000180.000180.000
646Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF)70.000180.000180.000
647Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-270.000180.000180.000
648Định lượng Plasminogen70.000180.000180.000
649Định lượng α2 anti-plasmin ( α2 AP)70.000180.000180.000
650Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)70.000180.000180.000
651Định lượng t-PA70.000180.000180.000
652Định lượng anti Thrombin III60.000120.000120.000
653Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)60.000120.000120.000
654Định lượng chất ức chế C160.000120.000120.000
655Định lượng yếu tố Heparin60.000120.000120.000
656Định lượng yếu tố kháng Xa70.000220.000220.000
657Định lượng FDP40.000120.000120.000
658Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2))800.0003.500.0002.150.000
659Test đường + Ham25.00060.00060.000
660Đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8120.000350.000350.000
661Phân tích CD (1 loại CD)50.000150.000150.000
662Xét nghiệm kháng thể ds - DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex20.00060.00060.000
663Thử phản ứng dị ứng thuốc25.00065.00065.000
664Định lượng men G6PD25.00070.00070.000
665Định lượng men Pyruvat kinase65.000150.000150.000
666Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em220.000450.000450.000
667Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype)90.000200.000200.000
668Xác định gen bệnh máu ác tính300.000800.000680.000
669Xét nghiệm xác định gen Hemophilia600.0001.000.000850.000
670Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA120.000250.000250.000
671Anti-HCV (ELISA)70.000100.000100.000
672Anti- HIV (ELISA)40.00090.00090.000
673HBsAg (nhanh)25.00060.00042.500
674Anti-HCV (nhanh)25.00060.00060.000
675Anti- HIV (nhanh)25.00060.00042.500
676Anti-HBs (ELISA)40.00060.00060.000
677Anti-HBc IgG (ELISA)40.00060.00060.000
678Anti- HBc IgM (ELISA)40.00095.00095.000
679Anti- HBe (ELISA)40.00080.00080.000
680HBeAg (ELISA)40.00080.00080.000
681HBsAg (ELISA)40.00080.00080.000
682Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)50.00090.00090.000
683Kháng thể kháng giang mai (ELISA)40.00060.00060.000
684Anti - HTLV1/2 (ELISA)50.00070.00070.000
685Anti - EBV IgG (ELISA)60.000125.000125.000
686Anti - EBV IgM (ELISA)60.000125.000125.000
687Anti - CMV IgG (ELISA)60.000125.000125.000
688Anti - CMV IgM (ELISA)60.000125.000125.000
689Xác định DNA trong viêm gan B160.000270.000270.000
690Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR100.000180.000180.000
691HIV (PCR)120.000350.000350.000
692HCV (RT- PCR)180.000450.000383.000
693HIV (RT- PCR)220.000600.000510.000
694Định tuýp E, B HIV-1500.000950.000808.000
695Định lượng virus viêm gan B (HBV)800.0001.350.0001.075.000
696Định nhóm máu khó hệ ABO120.000180.000180.000
697Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)80.000150.000150.000
698Định nhóm máu A120.00030.00030.000
699Xác định kháng nguyên H20.00030.00030.000
700Định nhóm máu hệ Kell120.000170.000170.000
701Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N)120.000170.000170.000
702Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1)120.000170.000170.000
703Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)120.000170.000170.000
704Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)250.000330.000330.000
705Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua, Lub)120.000160.000160.000
706Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s)120.000160.000160.000
707Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya, Fyb)120.000160.000160.000
708Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)120.000160.000160.000
709Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)120.000160.000160.000
710Sàng lọc kháng thể bất thường50.00080.00080.000
711Định danh kháng thể bất thường800.0001.100.000950.000
712Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/Hiệu giá kháng thể bất thường 30 - 50)15.00035.00035 .000
713Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con40.00080.00080.000
714Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)250.000800.000680.000
715Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)1.200.0002.500.0001.850.000
716Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)1.200.0002.500.0001.850.000
717Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)1.500.0003.000.0002.250.000
718Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi13.000.00016.000.000114.500.000
719Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương13.000.00016.000.000114.500.000
720Xét nghiệm xác định HLA2.500.0003.000.0002.750.000
721Xét nghiệm đọ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan300.000400.000340.000
722Xét nghiệm tiền mẫn cảm200.000400.000340.000
723Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.400.0001.700 0001.550 000
724Bilan đông cầm máu - huyết khối1.000.0001.500 0001.250.000
725Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)600.0001.000.0001.000.000
726Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein3.000.0005.000.0004.000.000
727Xét nghiệm xác định gen2.500.0003.200.0002.850.000
728XN Amylaza máu  12.000
729Phản ứng IDR  42.000
 XÉT NGHIỆM HÓA SINH   
730Gross10.00015.00015.000
731Maclagan10.00015.00015.000
732Amoniac15.00070.00070.000
733CPK12.00025.00025.000
734ACTH60.00075.00075.000
735ADH100.000135.000135.000
736Cortison40.00075.00075.000
737GH40.00075.00075.000
738Erythropoietin50.00075.00075.000
739Thyroglobulin50.00075.00075.000
740Calcitonin50.00075.00075.000
741TRAb150.000250.000250.000
742Phenytoin50.00075.00075.000
743Theophylin50.00075.00075.000
744Tricyclic anti depressant50.00075.00075.000
745Quinin/Cloroquin/Mefloquin50.00075.00075.000
746Nồng độ rượu trong máu15.00028.00028.000
747Paracetamol20.00035.00035.000
748Benzodiazepam (BZD)20.00035.00035.000
749Ngộ độc thuốc25.00060.00060.000
750Salicylate45.00070.00070.000
751ALA60.00085.00085.000
752A/G15.00035.00035.000
753Calci3.00012.00012.000
754Calci ion hóa10.00025.00025.000
755Phospho5.00015.00015.000
756CK-MB15.00035.00035.000
757LDH10.00025.00025.000
758Gama GT7.00018.00018.000
759CRP hs18.00050.00050.000
760Ceruloplasmin25.00065.00065.000
761Apolipoprotein A/B (1 loại)15.00045.00045.000
762IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)20.00060.00060.000
763Lipase20.00055.00055.000
764Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)20.00055.00055.000
765Beta2 Microglobulin25.00070 00070 000
766RF (Rheumatoid Factor)20.00055.00055.000
767ASLO20.00055.00049.000
768Transferin25.00060.00060.000
769Khí máu30.000100.000100.000
770Catecholamin60.000200.000200.000
771T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)20.00060 00060.000
772TSH15.00055.00055.000
773Alpha FP (AFP)25.00085.00085.000
774PSA30.00085 00085.000
775Ferritin25.00075.00075.000
776Insuline25.00075.00075.000
777CEA30.00080.00080.000
778Beta - HCG30.00080.00080.000
779Estradiol25.00075.00075.000
780LH25.00075.00075.000
781FSH25.00075.00075.000
782Prolactin25.00070.00070.000
783Progesteron25.00075.00075.000
784Homocysteine60.000135.000135.000
785Myoglobin35.00085.00085.000
786Troponin T/I25.00070.00070.000
787Cyclosporine150.000300.000300.000
788PTH120.000220.000220.000
789CA 19 - 965.000130.000130.000
790CA 15 - 370.000140.000140.000
791CA 72 - 465.000125.000125.000
792CA 12570.000130.000130.000
793Cyfra 21 - 140.00090.00090.000
794Folate30.00080.00080.000
795Vitamin B1225.00070.00070.000
796Digoxin30.00080.00080.000
797Anti - TG150.000250.000250.000
798Pre albumin35.00090.00090.000
799Lactat35.00090.00090.000
800Lambda35.00090.00090.000
801Kappa35.00090.00090.000
802HBDH35.00090.00090.000
803Haptoglobin35.00090.00090.000
804GLDH35.00090.00090.000
805Alpha Microglobulin35.00090.00090.000
 XÉT NGHIỆM VI SINH   
806Vi khuẩn chí8.00025.00025.000
807Xét nghiệm tìm BK10.00025.00025.000
808Cấy máu bằng máy cấy máu Batec80.000120.000120.000
809Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí700.0001.250.000975.000
810Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix120.000250.000250.000
811Phản ứng CRP15.00030.00030.000
812Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh90.000110.000110.000
813Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA250.000300.000300.000
814Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA370.000420.000357.000
815Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)800.0001.250.0001.025.000
816Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)800.0001.260.0001.030.000
817Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT75.00090.00090.000
818Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000
819Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000
820Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA40.00050.00050.000
821Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết120.000150.000150.000
822Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA70.000100.000100.000
823Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA70.000100.000100.000
824Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000
825Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000
826Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)80.000110.000110.000
827Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)75.00095.00095.000
828Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA130.000150.000150.000
829Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)140.000160.000160.000
830Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)130.000155.000155.000
831Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)150.000170.000170.000
832Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)150.000180.000180.000
833Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA120.000140.000140.000
834Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA170.000210.000210.000
835Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA100.000120.000120.000
836Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA80.000100.000100.000
837Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA100.000120.000120.000
838Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA70.00090.00090.000
839Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt75.00095.00095.000
840Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA130.000145.000145.000
841Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal70.00080.00080.000
842Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA20.00035.00035.000
843Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA60.00090.00090.000
844Chẩn đoán Anti HAV-Total bằng kỹ thuật ELISA50.00085.00085.000
845Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie100.000180.000180.000
C5.2Xét nghiệm nước tiểu   
846Định lượng ALDOSTERON30.00045.00045.000
847Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL20.00030.00030.000
848Định lượng chì/Asen/Thủy ngân...20.00030.00030.000
849Nước tiểu 10 thông số (máy)15.00035.00035.000
850Micro Albumin15.00050.00050.000
851Opiate (định tính)15.00040.00040.000
852Amphetamin (định tính)15.00040.00040.000
853Marijuana (định tính)15.00040.00040.000
854Protein Bence - Jone10.00020.00020 000
855Dưỡng chấp10.00020.00020.000
856DPD70.000180.000180.000
C5.3Xét nghiệm phân   
857Xét nghiệm cặn dư phân15.00045.00045.000
858Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12 - 18 loại khoanh giấy35.00090.00090.000
C5.4Xét nghiệm các chất dịch khác của cơ thể
(Dịch rỉ viêm, đờm, mù, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)
 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ   
859Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật20.000100.000100.000
860Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)60.000100.000100.000
861Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán150.000200.000200.000
862Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh250.000400.000400.000
863Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu100.000150.000150.000
864Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng200.000300.000300.000
865Xét nghiệm cyto (tế bào)40.00070.00070.000
 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT   
866Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)60.00075.00075.000
867Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)65.00075.00075.000
868Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân25.00035.00035.000
869Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP)  43.000
C7CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
870SPECT não45.000250.000250.000
871SPECT tưới máu cơ tim30.000250.000250.000
872Xạ hình chức năng thận25.000200.000200.000
873Thận đồ đồng vị40.000220.000220.000
874Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99 m MAG345.000260.000260.000
875Xạ hình thận với Tc-99 m DMSA (DTPA)25.000200.000200.000
876Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG35.000250.000250.000
877Xạ hình gan mật30.000220.000220.000
878Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan30.000220.000220.000
879Xạ hình gan với Tc-99 m Sulfur Colloid35.000250.000250.000
880Xạ hình lách35.000220.000220.000
881Xạ hình tuyến giáp20.000100.000100.000
882Độ tập trung I131 tuyến giáp20.00080.00080.000
883Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99 m25.000120.000120.000
884Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99 m25.000150.000150.000
885Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99 m MAA30.000250.000250.000
886Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu Tc-99 m30.000220.000220.000
887Xạ hình toàn thân với I-13130.000220.000250.000
888Xạ hình chẩn đoán khối u30.000220.000250.000
889Xạ hình lưu thông dịch não tủy50.000220.000250.000
890Xạ hình tủy xương với Tc-99 m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP45.000270.000270.000
891Xạ hình xương25.000220.000220.000
892Xạ hình chức năng tim30.000250.000250.000
893Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99 m Pyrophosphate30.000220.000220.000
894Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr5145.000120.000120.000
895Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr5150.000220.000220.000
896Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99 m Sulfur Colloid45.000280.000280.000
897Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99 m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99 m Sulfur Colloid45.000170.000170.000
898Xạ hình não45.000170.000170.000
899Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99 m30.000150.000150.000
900Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO30.000150.000150.000
901Xạ hình tưới máu phổi30.000220.000220.000
902Xạ hình thông khí phổi25.000250.000250.000
903Xạ hình tuyến vú30.000220.000220.000
904Xạ hình xương 3 pha với Tc-99 m MDP35.000250.000250.000
 Điều trị bằng chất phóng xạ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
905Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-13130.000100.000100.000
906Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-13130.000100.000100.000
907Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-13130.000120.000120.000
908Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P3275.000220.000220.000
909Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P3225.00070.00070.000
910Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ75.000300.000300.000
911Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ30.000150.000150.000
912Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ70.000280.000280.000
913Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-3250.000170.000170.000
914Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-3275.000300.000300.000
915Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)80.000300.000300.000
916Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol50.000420.000357.000
917Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium18825.000270.000270.000
918Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-3245.000420.000357.000
919Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12545.000420.000357.000
920Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12545.000420.000357.000
921Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG45.000420.000357.000
 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC
922Test Raven/Gille5.00015.00015.000
923Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS5.00020.00020.000
924Test tâm lý BECK/ZUNG4.00010.00010.000
925Test WAIS/WICS5.00025.00025.000
926Test trắc nghiệm tâm lý4.00020.00020.000
927Điện tâm đồ gắng sức50.000100.000100.000
928Holter điện tâm đồ/huyết áp100.000150 000150.000
929Điện cơ (EMG)45.000100.000100.000
930Điện cơ tầng sinh môn25.000100.000100.000
 MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC   
931Telemedicines500.0001.500.0001.000.000
932Thở oxy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)   
933Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)25.000250.000250.000