vanban.org

Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/03/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/03/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 10/2025/NQ-HĐND · 20/02/2025
Quảng Trị Ban hành 10/05/2024 Hiệu lực 20/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 12 năm
Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 32/2024/NQ-HĐND
03/03/202510/2025/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 20/05/2024Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 40/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 12/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 26/2012/NQ-HÐND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của HĐND tỉnh về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 05/2014/NQ-HĐND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/03/2025 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2024/NQ-HĐND

Quảng Trị, ngày 10 tháng 5 năm 2024

NGHỊ QUYẾT

Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 24

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09/01/2023;

Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá; Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 của Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 15/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ban hành Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với nội dung như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh:

a) Quy định mức giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 21/2023/TT-BYT ngày 17/11/2023 của Bộ Y tế quy định khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh trong một số trường hợp.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

b) Người bệnh chưa tham gia Bảo hiểm y tế;

c) Người bệnh có thể Bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế;

d) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

3. Giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

a) Giá dịch vụ khám bệnh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c) Giá dịch vụ kỹ thuật, xét nghiệm quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết này.

4. Quy định chuyển tiếp:

Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc điều trị ngoại trú trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực và ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực: Tiếp tục áp dụng mức giá quy định tại Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị cho đến khi người bệnh ra viện hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VIII, Kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 10 tháng 5 năm 2024, có hiệu lực từ ngày 20 tháng 5 năm 2024 và thay thế Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm Y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị./.

Phụ lục I

Giá dịch vụ khám bệnh

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

TTCơ sở y tế/loại dịch vụMức giá
IIIIII
1Bệnh viện hạng I42.100
2Bệnh viện hạng II37.500
3Bệnh viện hạng III33.200
4Bệnh viện hạng IV30.100
5Trạm y tế xã30.100
6Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).200.000
7Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
8Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)160.000
9Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)450.000

Ghi chú: Danh mục giá dịch vụ khám bệnh, kiểm tra sức khỏe trên, không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu.

Phục lục II

GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
1Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc786.300673.900
2Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu474.700359.200312.200279.400
3Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)255.300212.600198.000176.900
3.2Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.229.200182.700171.600152.800
3.3Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng193.800147.600138.600128.200
4Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:
4.1Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể339.000287.500
4.2Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể308.500252.100225.200204.000
TTCác loại dịch vụBệnh viện hạng IBệnh viện hạng IIBệnh viện hạng IIIBệnh viện hạng IV
4.3Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể270.500224.700199.600177.200
4.4Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể242.100192.100168.100153.100
5Ngày giường trạm y tế xã64.100
6Ngày giường bệnh ban ngàyĐược tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.
Phụ lục III

Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm

GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND ngày 10/5/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: đồng

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
123456
AACHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
IISiêu âm
1104C1.1.3Siêu âm49.300
2203C4.1.3Siêu âm + đo trục nhãn cầu81.300
33Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng186.000
4403C4.1.1Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu233.000
5503C4.1.6Siêu âm Doppler màu tim + cân âm268.000
6603C4.1.5Siêu âm tim gắng sức598.000
7704C1.1.4Siêu âm Doppler màu tim 4D (3D REAL TIME)468.000Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8804C1.1.5Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản816.000
9904C1.1.6Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch và FFR2.023.000Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
IIIIChụp X-quang thường
1010Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)53.200Áp dụng cho 01 vị trí
1111Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)59.200Áp dụng cho 01 vị trí
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1212Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)59.200Áp dụng cho 01 vị trí
1313Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)72.200Áp dụng cho 01 vị trí
14Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp14.200
151403C4.2.2.1Chụp sọ mặt chính nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)67.200
161503C4.2.1.7Chụp Angiography mắt217.000
171604C1.2.5.33Chụp thực quản có uống thuốc cản quang104.000
181704C1.2.5.34Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang119.000
191804C1.2.5.35Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang159.000
201903C4.2.5.10Chụp mật qua Kehr255.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212004C1.2.5.30Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)554.000
222104C1.2.5.31Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang544.000
232203C4.2.5.11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang221.000
242304C1.2.6.36Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)386.000
252403C4.2.5.12Chụp X - quang vú định vị kim dây401.000Chưa bao gồm kim định vị.
262503C4.2.5.13Lỗ dò cản quang421.000
272603C4.2.5.15Mammography (1 bên)97.200
282704C1.2.6.37Chụp tủy sống có tiêm thuốc416.000
IIIIIIChụp X-quang số hóa
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
292804C1.2.6.51Chụp X-quang số hóa 1 phim68.300Áp dụng cho 01 vị trí
302904C1.2.6.52Chụp X-quang số hóa 2 phim100.000Áp dụng cho 01 vị trí
313004C1.2.6.53Chụp X-quang số hóa 3 phim125.000Áp dụng cho 01 vị trí
32Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp20.700
333104C1.2.6.54Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa426.000
343204C1.2.6.55Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa624.000
353304C1.2.6.56Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa579.000
363404C1.2.6.57Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa239.000
373504C1.2.6.58Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa239.000
383604C1.2.6.59Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa279.000
393704C1.2.6.60Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa536.000
4038Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)959.000
4139Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp401.000Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
IVIVChụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ
424004C1.2.6.41Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang532.000

Pa

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
434104C1.2.6.42Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang643.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
444204C1.2.6.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang1.712.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
454304C1.2.63Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang1.461.000
4644Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang3.467.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4745Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang3.154.000
484604C1.2.6.64Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang3.004.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
4947Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang2.748.000
5048Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang6.694.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
5149Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang6.665.000
525004C1.2.6.61Chụp PET/CT19.913.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
535104C1.2.6.62Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị20.729.000Chưa bao gồm thuốc cản quang
545204C1.2.6.43Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)5.686.000
555304C 1.2.6.44Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA6.026.000
565404C 1.2.6.45Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bầm6.926.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
sinh, động mạch vành) dưới DSAthiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông.
575504C1.2.6.46Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA9.176.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
5856Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm7.926.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
595704C1.2.6.48Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA9.776.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
605804C1.2.6.47Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA9.226.000Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...).
615904C1.2.6.50Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông da dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.2.213.000Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
6260Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner1.206.000Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
636104C1.2.6.50Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA3.726.000Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, Stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
646203C2.1.56Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner1.786.000Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
656303C2.1.57Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm1.286.000Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
666404C 1.2.6.49Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)3.226.000Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
676503C4.2.5.2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang2.227.000
686603C4.2.5.1Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang1.322.000
6967Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô8.691.000
7068Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng3.191.000
VVMột số kỹ thuật khác
7169Đo mật độ xương 1 vị trí84.800Bằng phương pháp DEXA
7270Đo mật độ xương 2 vị trí144.000Bằng phương pháp DEXA
73Đo mật độ xương22.800Bằng phương pháp siêu âm
BBCÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
7471Bơm rửa khoang màng phổi227.000
757203C1.51Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)479.000
7673Bơm Streptokinase vào khoang màng phổi1.027.000
777404C2.108Cấp cứu ngừng tuần hoàn498.000Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
787504C3.1.142Cắt chỉ35.600Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
7976Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng166.000Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Johnson.
807704C2.69Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi143.000
817804C2.112Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm183.000
827904C2.71Chọc hút khí màng phổi150.000
838004C2.70Chọc rửa màng phổi214.000
848103C1.4Chọc dò màng tim259.000
858203C1.74Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm184.000Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
868303C1.1Chọc dò tủy sống114.000Chưa bao gồm kim chọc dò.
8784Chọc hút dịch điều trị u nang giáp170.000
8885Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm228.000
898604C2.67Chọc hút hạch hoặc u116.000
908704C2.121Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm159.000
918804C2.122Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính743.000Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
928904C2.68Chọc hút tế bào tuyến giáp116.000
939004C2.111Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm158.000
949104C2.115Chọc hút tủy làm tủy đồ537.000Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
959204C2.114Chọc hút tủy làm tủy đồ135.000Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
tính theo thực tế sử dụng.
9693Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)2.367.000
979404C2.98Dẫn lưu màng phổi tối thiểu607.000
9895Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm697.000
9996Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính1.218.000
1009703C1.58Đặt catheter động mạch quay557.000
1019803C1.59Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục1.379.000
1029903C1.57Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng664.000
10310004C2.104Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng1.137.000
10410104C2.103Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng1.137.000Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
105102Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu6.846.000
10610104C2.106Đặt nội khí quản579.000
107103Đặt sonde dạ dày94.300
10810403C1.52Đặt sonde JJ niệu quản929.000Chưa bao gồm Sonde JJ.
10910503C1.32Đặt stent thực quản qua nội soi1.178.000Chưa bao gồm stent.
110106Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim3.255.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim.
111107Điều trị suy tĩnh mạch2.073.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
bằng Laser nội mạchmở mạch máu, dây dẫn và ống thông điều trị laser.
112108Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio1.973.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều trị RF.
113109Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi207.000Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
11411003C1.56Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng2.332.000Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
115111Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục188.000
116112Hút dịch khớp120.000
117113Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm132.000
118114Hút đờm12.200
11911504C2.119Lấy sỏi niệu quản qua nội soi968.000Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
12011604C2.79Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)574.000
12111704C2.78Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)988.000
12211803C1.71Lọc máu liên tục (01 lần)2.248.000Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
12311903C1.72Lọc tách huyết tương (01 lần)1.672.000Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
12412004C2.99Mở khí quản734.000
12512104C2.120Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)384.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
126122Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản101.000
12712303C1.39Nội soi lồng ngực1.009.000
128124Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất5.036.000Đã bao gồm thuốc gây mê
129125Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi5.814.000Đã bao gồm thuốc gây mê
13012603C1.45Niệu dòng đồ65.000
131127Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết1.778.000
132128Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết1.478.000
133129Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản3.278.000
13413004C2.96Nội soi phế quản ống mềm gây tê768.000
13513104C2.116Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết1.159.000
13613204C2.117Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật2.618.000
137133Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện động cao tần2.878.000
13813404C2.88Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết455.000Đã bao gồm chi phí Test HP
139Nội soi dạ dày làm Clo test302.000
140135Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết255.000
14113604C2.90Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết430.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
14213704C2.89Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết322.000
14313804C2.92Nội soi trực tràng có sinh thiết302.000
14413904C2.91Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết198.000
14514003C1.25Nội soi dạ dày can thiệp753.000Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản...)
14614103C4.2.4.2Nội soi mật tụy ngược dòng (ERCP)2.693.000Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
14714204C2.85Nội soi ổ bụng854.000
14814304C2.86Nội soi ổ bụng có sinh thiết1.023.000
14914403C1.36Nội soi ống mật chủ178.000
150145Nội soi siêu âm chẩn đoán1.176.000
151146Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ2.921.000
15214703C1.40Nội soi tiết niệu có gây mê872.000
15314804C2.101Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản943.000Chưa bao gồm sonde JJ.
15414904C2.94Nội soi bàng quang có sinh thiết675.000
15515004C2.93.Nội soi bàng quang không sinh thiết543.000
15615104C2.118Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp712.000
15715204C2.95Nội soi bàng quang và gấp dị vật hoặc lấy máu cục915.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
158153Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch1.360.000
159154Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo1.384.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
160155Nối thông động- tĩnh mạch1.160.000
16115604C2.74Nong niệu đạo và đặt thông đái252.000
16215703C1.31Nong thực quản qua nội soi2.312.000
16315804C2.73Rửa bằng quang209.000Chưa bao gồm hóa chất.
16415903C1.5Rửa dạ dày131.000
165160030.54Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín601.000
166161Rửa phổi toàn bộ8.428.000Đã bao gồm thuốc gây mê
167162030.55Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá849.000
168163Rút máu để điều trị256.000
169164Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe184.000
170165Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe620.000Chưa bao gồm ống thông.
171166Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng568.000
172167030.21Sinh thiết cơ tim1.822.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim.
17316804C2.80Sinh thiết da hoặc niêm mạc130.000
174169Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu1.025.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
âm
175170Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm847.000
176171Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.926.000
177172Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính1.726.000
17817304C2.81Sinh thiết hạch hoặc u273.000
17917404C2.110Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm1.128.000
18017504C2.83Sinh thiết màng phổi442.000
181176Sinh thiết móng335.000
18217704C2.84Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng628.000
18317804C2.82Sinh thiết tủy xương253.000Chưa bao gồm kim sinh thiết.
18417904C2.113Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết1.383.000Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
185180Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).2.689.000
18618103C1.20Sinh thiết vú168.000
187182Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic1.578.000
188183030.30Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng663.000Chưa bao gồm thuốc cản quang.
18918403C1.28Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu605.000Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
19018503C1.22Soi khớp có sinh thiết513.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
19118603C1.23Soi màng phổi474.000
19218703C1.67Soi phế quản điều trị sắc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp915.000
19318803C1.27Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cẩm máu) hoặc cắt polyp783.000
19418903C1.26Soi ruột non669.000
19519003C1.24Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun456.000Chưa bao gồm dụng cụ gắp giun.
19619103C1.29Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ258.000
19719203C1.62Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực1.008.000
19819303C1.61Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim522.000
19919404C2.107Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)1.528.000Chưa bao gồm catheter.
20019504C2.123Thận nhân tạo cấp cứu1.565.000Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
20119604C2.76Thận nhân tạo chu kỳ567.000Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20219704C3.1.149Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu67.500
203Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu3.447.000Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
20419804C3.1.150Tháo bột khác56.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
205199Thay băng cắt lọc vết258.000Áp dụng đối với bệnh
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
thương mại tínhPemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
20620004C3.1.143Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm60.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20720104C3.1.144Thay băng vết thương chiều dài trên 15 cm đến 30 cm85.000
20820104C3.1.145Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm85.000Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20920204C3.1.145Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm115.000
21020304C3.1.146Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng139.000
21120404C3.1.147Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng184.000
21220504C3.1.148Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng253.000
213206Thay canuyn mở khí quản253.000
21420704C2.72Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi96.000
215208Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú505.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
21620904C2.105Thở máy (01 ngày điều trị)583.000
21721004C2.65Thông đài94.300
21821104C2.66Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn85.900
219212Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)12.800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
220213Tiêm khớp96.200Chưa bao gồm thuốc tiêm.
221214Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm138.000Chưa bao gồm thuốc tiêm.
222215Truyền tĩnh mạch22.800Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
22321604C3.1.151Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm184.000
22421704C3.1.152Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ 10 cm248.000
22521804C3.1.153Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm268.000
22621904C3.1.154Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ 10 cm323.000
CCY HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
22722003C1DY.2Bàn kéo47.600
22822104C2.DY139Bó Farafin43.700
229222Bó thuốc53.100
23022303C1DY.3Bồn xoáy17.500
23122404C2.DY125Châm (có kim dài)76.400
232Châm (kim ngắn)69.400
23322503C1DY.8Chẩn đoán điện38.500
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
23422603C1DY 29Chẩn đoán điện thần kinh cơ63.300
23522704C2.DY124Chôn chỉ (cấy chỉ)148.000
23622804C2.DY140Cứu (Ngải cứu, túi chườm)36.100
237229Đặt thuốc y học cổ truyền47.500
23823004C2.DY126Điện châm (có kim dài)78.400
239Điện châm (kim ngắn)71.400
24023104C2.DY130Điện phân46.700
24123204C2.DY138Điện từ trường39.700
24223303C1DY.20Điện vi dòng giảm đau29.500
24323404C2.DY134Điện xung42.700
24423503C1DY.25Giác hơi34.500
24523603C1DY.1Giao thoa29.500
24623704C2.DY129Hồng ngoại37.300
24723804C2.DY141Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp48.700
248239Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)341.000
249240Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống209.000
250241Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình52.500
251242Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống152.000
25224304C2.DY132Laser châm49.100
25324403C1DY.32Laser chiếu ngoài34.900
25424503C1DY.33Laser nội mạch55.300
255246Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương pháp110.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
y học cổ truyền
256247Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền110.000
257248Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền110.000
258249Ngâm thuốc y học cổ truyền51.400
259250Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị cơ cứng cơ1.088.000Chưa bao gồm thuốc
26025103C1DY.17Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ38.100
261252Sắc thuốc thang (1 thang)13.100Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
26225304C2.DY137Siêu âm điều trị46.700
26325404C2.DY131Sóng ngắn37.200
26425503C1DY.35Sóng xung kích điều trị65.200
26525603C1DY.5Tập do cứng khớp49.500
26625703C1DY.6Tập do liệt ngoại biên32.300
26725803C1DY.4Tập do liệt thần kinh trung ương45.300
26825903C1DY.19Tập dưỡng sinh27.300
269260Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)66.100
27026103C1DY.11Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi12.500
271262Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)308.000
272263Tập nuốt (có sử dụng máy)163.000
273264Tập nuốt (không sử dụng máy)134.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
274265Tập sửa lỗi phát âm112.000
27526604C2.DY136Tập vận động đoạn chi45.700
27626704C2.DY135Tập vận động toàn thân51.400
277268Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp30.600
27826903C1DY.13Tập với hệ thống ròng rọc12.500
27927003C1DY.12Tập với xe đạp tập12.500
28027104C2.DY127Thủy châm70.100Chưa bao gồm thuốc.
28127203C1DY.14Thủy trị liệu64.200
282273Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động2.825.000Chưa bao gồm thuốc
283274Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị cơ cứng cơ1.195.000Chưa bao gồm thuốc
28427504C2.DY133Tử ngoại36.300
28527603C1DY.16Vật lý trị liệu chỉnh hình31.100
28627703C1DY.15Vật lý trị liệu hô hấp31.100
28727803C1DY.18Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động31.100
28827903C1DY.30Xoa bóp áp lực hơi31.100
28928004C2.DY128Xoa bóp bấm huyệt69.300
29028103C1DY.21Xoa bóp bằng máy32.300
29128203C1DY.22Xoa bóp cục bộ bằng tay45.200
29228303C1DY.23Xoa bóp toàn thân55.800
293284Xông hơi thuốc45.600
294285Xông khói thuốc40.600
295286Xông thuốc bằng máy45.600
Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
296287Thủ thuật loại I142.000
297288Thủ thuật loại II74.700
298289Thủ thuật loại III42.800
DDPHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
IIHỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
299290Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)5.367.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
300291Thay dây, thay tim phổi (ECMO)1.558.000Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
301292Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ1.404.000Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
302293Kết thúc và rút hệ thống ECMO2.536.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
303294Phẫu thuật loại đặc biệt3.334.000
304295Phẫu thuật loại I2.265.000
305296Phẫu thuật loại II1.351.000
306297Thủ thuật loại đặc biệt1.310.000
307298Thủ thuật loại I807.000
308299Thủ thuật loại II485.000
309300Thủ thuật loại III337.000
IIIINỘI KHOA
310301DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ1.444.000
311302DƯ-MDLSGiảm mẫn cảm với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn919.000
312303DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi2.401.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)
313304DƯ-MDLSLiệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)5.175.000
314305DƯ-MDLSPhản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)296.000
315306DƯ-MDLSPhản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.167.000
316307DƯ-MDLSTest áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm530.000
317308DƯ-MDLSTest hồi phục phế quản179.000
318309DƯ-MDLSTest huyết thanh tự thân688.000
319310DƯ-MDLSTest kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine893.000
320311DƯ-MDLSTest kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn858.000
321312DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa337.000
322313DƯ-MDLSTest lấy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh)383.000
323314DƯ-MDLSTest nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh482.000
324315DƯ-MDLSTest nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vaccin hoặc huyết thanh395.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
325316Phẫu thuật loại I1.625.000
326317Phẫu thuật loại II1.132.000
327318Thủ thuật loại đặc biệt853.000
328319Thủ thuật loại I615.000
329320Thủ thuật loại II336.000
330321Thủ thuật loại III170.000
IIIIIIDA LIỆU
331322Chụp và phân tích da bằng máy211.000
332323Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da208.000
333324Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn350.000
334325Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân264.000
335326Điều trị hạt cơm bằng Plasma382.000
336327Điều trị một số bệnh da bằng Tractional, Intracell1.381.000
337328Điều trị một số bệnh da bằng IPL477.000
338329Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng357.000
339330Điều trị một số bệnh da bằng Laser màu1.124.000
340331Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby1.384.000
341332Điều trị một số bệnh da237.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài
342333Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc309.000
343334Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn758.000
344335Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)820.000
345336Điều trị viêm da cơ địa bằng máy1.132.000
346337Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi2.331.000
347338Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái2.606.000
348339Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương652.000
349340Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương584.000
350341Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới2.051.000
351342Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi1.691.000
352343Phẫu thuật điều trị u dưới móng803.000
353344Phẫu thuật giải áp thần kinh2.457.000
354345Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da3.604.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
355346Phẫu thuật loại đặc biệt3.434.000
356347Phẫu thuật loại I1.930.000
357348Phẫu thuật loại II1.107.000
358349Phẫu thuật loại III832.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
359350Thủ thuật loại đặc biệt801.000
360351Thủ thuật loại I404.000
361352Thủ thuật loại II263.000
362353Thủ thuật loại III155.000
IVIVNỘI TIẾT
36335403C2.1.5Dẫn lưu áp xe tuyến giáp243.000Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
364355Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường271.000
365356Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm6.704.000
366357Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm4.310.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
367358Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm5.916.000
368359Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.569.000
369360Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm3.446.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
370361Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm4.348.000
371362Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm2.839.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
372363Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm5.682.000Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
373364Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm7.958.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
374365Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm7.849.000
Các thủ thuật còn lại khác
375366Thủ thuật loại I654.000
376367Thủ thuật loại II414.000
377368Thủ thuật loại III220.000
VVNGOẠI KHOA
Ngoại Thần kinh
378369Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ4.670.000
379370Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não5.295.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
380371Phẫu thuật u hố mắt5.741.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ.
381372Phẫu thuật áp xe não7.144.000Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
38237303C2.1.39Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng4.250.000Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
38337403C2.1.45Phẫu thuật nội soi não hoặc tủy sống5.040.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
38437503C2.1.38Phẫu thuật nội soi u tuyến yên5.669.000Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
385376Phẫu thuật tạo hình màng não5.970.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
386377Phẫu thuật thoát vị não, màng não5.671.000Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
387378Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy7.604.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, nẹp, kinh vi phẫu.
38837903C2.1.43Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa7.747.000Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
38938003C2.1.41Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ6.996.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
39038103C2.1.42Phẫu thuật vi phẫu u não thất6.996.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
391382Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên7.504.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
392383Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt5.646.000Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
393384Phẫu thuật ghép khuyết sọ4.746.000Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu cầm máu sinh học.
394385Phẫu thuật u xương sọ5.232.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
395386Phẫu thuật vết thương sọ não hở5.596.000Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
39638703C2.1.44Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não6.998.000Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
397388Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ7.480.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
39838903C2.1.40Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường6.747.000
39939003C2.1.46Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính6.921.000Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường.
Ngoại Lồng ngực - mạch máu
40039103C2.1.31Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung1.718.000Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
40139203C2.1.24Phẫu thuật bắc cầu mạch18.693.000Chưa bao gồm bộ tim phổi
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
vànhnhân tạo và dây chạy máy, vòng van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt trong lòng động mạch
40239303C2.1.25Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)15.196.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
40339403C2.1.18Phẫu thuật cắt màng tim rộng14.737.000
40439503C2.1.15Phẫu thuật cắt ống động mạch13.068.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
40539603C2.1.17Phẫu thuật nong van động mạch chủ8.237.000
40639703C2.1.16Phẫu thuật tạo hình eo động mạch14.737.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
407398Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng7.476.000
408399Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF3.828.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
409400Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực3.398.000
41040103C2 1.19Phẫu thuật thay đoạn12.996.000Chưa bao gồm mạch máu
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
mạch nhân tạonhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học.
41140203C2.1.21Phẫu thuật thay động mạch chủ19.055.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim.
41240303C2.1.20Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim...)17.693.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân, tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
413404Phẫu thuật tim kín khác14.180.000Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
41440503C2.1.14Phẫu thuật tim loại Blalock14.737.000Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân tạo.
41540603C2.1.26Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể16.851.000Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
416407Phẫu thuật u máu các vị trí3.123.000
417408Phẫu thuật cắt phổi8.985.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
418409Phẫu thuật cắt u trung thất10.670.000
419410Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi1.818.000
420411Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác6.943.000Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
421412Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất10.341.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
422413Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương8.647.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
423414Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)7.011.000Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh nâng ngực và đai nẹp ngoài.
Ngoại Tiết niệu
42441503C2.1.9Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu6.760.000
425416Phẫu thuật cắt thận4.404.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
426417Phẫu thuật cắt u thượng6.374.000Chưa bao gồm dao siêu
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
thận hoặc cắt nang thậnâm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
427418Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.198.000
42841903C2.1.82Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc4.486.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
42942003C2.1.83Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận4.325.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
430421Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang4.270.000
431422Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)5.749.000
43242303C2.1.85Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi3.129.000
433424Phẫu thuật cắt bàng quang5.517.000
434425Phẫu thuật cắt u bàng quang5.691.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
435426Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang4.735.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
43642703C2.1.84Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang6.046.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
437428Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang4.735.000
438429Phẫu thuật đóng dò bàng quang4.587.000
43943003C2.1.87Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser2.811.000Chưa bao gồm dây cáp quang.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
44043103C2.1.88Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)2.811.000
441432Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến5.160.000
44243303C2.1.86Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi4.078.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
443434Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác4.322.000
444435Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn2.383.000
445436Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ1.813.000Chưa bao gồm sonde JJ.
446437Phẫu thuật tạo hình dương vật4.405.000
44743803C2.1.89Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhỏ xương cụt3.679.000
44843903C2.1.12Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)2.412.000
44944003C2.1.13Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)1.303.000Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
Tiêu hóa
450441Phẫu thuật cắt các u lành thực quản5.654.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
451442Phẫu thuật cắt thực quản7.627.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch,
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Stent.
45244303C2.1.61Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng5.999.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
453444Phẫu thuật đặt Stent thực quản5.380.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
45444503C2.1.60Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày6.180.000
455446Phẫu thuật tạo hình thực quản7.892.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, Stent.
45644703C2.1.59Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản6.180.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
457448Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày5.125.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
458449Phẫu thuật cắt dạ dày7.610.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
45945003C2.1.62Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày5.275.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
máu.
460451Phẫu thuật nội soi khâu thừng dạ dày2.984.000
46145203C2.1.64Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày3.395.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
46245303C2.1.81Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì3.085.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
463454Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman4.642.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
464455Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột2.574.000
465456Phẫu thuật cắt nối ruột4.465.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
46645703C2.1.63Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột4.395.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
467458Phẫu thuật cắt ruột non4.801.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
468459Phẫu thuật cắt ruột thừa2.654.000
469Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa2.657.000
470460Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn7.190.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
47146103C2.1.80Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì4.918.000
472462Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng4.448.000Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
47346303C2.1.65Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng3.486.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
474464Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài2.756.000Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
475465Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng3.730.000
476466Phẫu thuật cắt gan8.477.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47746703C2.1.78Phẫu thuật nội soi cắt gan6.007.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
47846803C2.1.77Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao7.087.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
479469Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác4.871.000Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
48047003C2.1.79Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác3.486.000Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt hàn mạch, hàn mô.
481471Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn5.487.000Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
gạc cầm máu
482472Phẫu thuật cắt túi mật4.694.000
48347303C2.1.73Phẫu thuật nội soi cắt túi mật3.216.000
484474Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ4.671.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
485475Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp7.128.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48647603C2.1.76Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột3.986.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48747703C2.1.67Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ4.680.000
48847803C2.1.72Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật3.486.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
48947903C2.1.75Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr4.363.000Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
49048003C2.1.74Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP3.627.000Chưa bao gồm stent.
491481Phẫu thuật nối mật ruột4.571.000
492482Phẫu thuật cắt khối tá tụy11.176.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
493483Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối10.357.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
494484Phẫu thuật Cắt lách4.644.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
hàn mạch.
49548503C2.1.70Phẫu thuật nội soi cắt lách4.575.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
496486Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy4.656.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
497487Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc5.970.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
498488Phẫu thuật nạo vét hạch3.988.000Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
499489Phẫu thuật u trong ổ bụng4.842.000Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
50049003C2.1.68Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng3.821.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch máu.
501491Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hống tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo2.576.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
502492Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng3.351.000Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
503493Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng2.945.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
504494Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn2.655.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
50549503C2.1.66Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp2.346.000Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
50649603C2.1.50Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng2.462.000Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
50749703C2.1.49Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm3.962.000Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kim kẹp cầm máu.
50849803C2.1.54Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dày hoặc đại tràng hoặc trực tràng)1.063.000
50949903C2.1.55Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm1.972.000Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
51050003C2.1.48Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.713.000
51150103C2.1.52Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng3.454.000
51250203C2.1.47Mở thông dạ dày qua nội soi2.715.000
51350303C2.1.51Nong đường mật qua nội soi tá tràng2.263.000Chưa bao gồm bóng nong.
51450404C3.1.158Cắt phymosis248.000
51550504C3.1.156Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu197.000
51650604C3.1.157Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte148.000
51750704C3.1.159Thắt các búi trĩ hậu môn288.000
Xương, cột sống, hàm mặt
51850803C2.1.1Cố định gãy xương sườn53.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
51950904C3.1.181Nắn có gậy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)738.000
52051004C3.1.180Nắn có gậy mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)553.000
52151104C3.1.167Nắn trật khớp háng (bột liền)652.000
52251204C3.1.166Nắn trật khớp háng (bột tự cán)282.000
52351304C3.1.165Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)267.000
52451404C3.1.164Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)167.000
52551504C3.1.161Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)412.000
52651604C3.1.160Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)234.000
52751704C3.1.163Nắn trật khớp vai (bột liền)327.000
52851804C3.1.162Nắn trật khớp vai (bột tự cán)172.000
52951904C3.1.177Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)242.000
53052004C3.1.176Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)173.000
53152104C3.1.175Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)348.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
53252204C3.1.174Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)223.000
53352304C3.1.179Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)727.000
53452404C3.1.178Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)341.000
53552504C3.1.171Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)348.000
53652604C3.1.170Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)271.000
53752704C3.1.173Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)348.000
53852804C3.1.172Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)271.000
53952904C3.1.169Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)637.000
54053004C3.1.168Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)357.000
54153103C2.1.2Nắn, bó gãy xương đòn121.000
54253203C2.1.4Nắn, bó gãy xương gót152.000
54353303C2.1.3Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ152.000
544534Phẫu thuật cắt cụt chi3.833.000
54553503C2.1.109Phẫu thuật chuyển gân điều trị có ngón tay do liệt vận động3.069.000
546536Phẫu thuật thay khớp vai7.243.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
54753703C2.1.117Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo3.041.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
thế xương.
54853803C2.1.110Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động3.069.000
54953903C2.1.119Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân2.168.000Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
55054003C2.1.118Phẫu thuật làm vận động khớp gối3.259.000
55154103C2.1.104Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân3.378.000Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
55254203C2.1.105Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng4.370.000Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
55354303C2.1.100Phẫu thuật tạo hình khớp háng3.378.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
55454403C2.1.97Phẫu thuật thay khớp gối bán phần4.750.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55554503C2.1.99Phẫu thuật thay khớp háng bán phần3.878.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55654603C2.1.96Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối5.250.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
55754703C2.1.98Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng5.250.000Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
558548Phẫu thuật đặt lại khớp gấm kim cố định4.109.000Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
559549Phẫu thuật làm cứng khớp3.778.000Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
560550Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp3.699.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
phẩm sinh học thay thế xương.
561551Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp2.850.000
56255203C2.1.108Phẫu thuật ghép chi6.496.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
563553Phẫu thuật ghép xương4.806.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56455403C2.1.101Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao4.750.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
56555503C2.1.115Phẫu thuật kéo dài chi4.888.000Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
56655603C2.1.103Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít3.878.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
56755703C2.1.102Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng5.250.000Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
568558Phẫu thuật lấy bỏ u xương3.870.000Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiện kết hợp, xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
569559Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân)3.087.000Chưa bao gồm gân nhân tạo.
57056003C2.1.106Phẫu thuật nội soi tái tạo4.370.000Chưa bao gồm gân nhân
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
gântạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
57156103C2.1.113Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)5.819.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57256203C2.1.114Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình4.019.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
57356303C2.1.111Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương1.777.000
574564Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius7.391.000Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
57556503C2.1.95Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật)9.230.000Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
57656603C2.1.93Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ5.341.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
57756703C2.1.94Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng5.499.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
578568Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng5.626.000Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không bóng.
57956903C2.1.92Phẫu thuật thay đốt sống5.843.000Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
580570Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng5.197.000Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
581571Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mồm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)3.011.000
582572Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)3.131.000
58357303C2.1.116Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền3.469.000
584574Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm24.400.000
585575Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích <10 cm22.883.000
586576Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu2.660.000
587577Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp4.830.000
58857803C2.1.107Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch5.214.000
589579Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi6.964.000Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
59058003C2.1.112Tạo hình khí-phế quản12.317.000Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại
591581Phẫu thuật loại đặc biệt5.087.000
592582Phẫu thuật loại I3.063.000
593583Phẫu thuật loại II2.122.000
594584Phẫu thuật loại III1.340.000
595585Thủ thuật loại đặc biệt1.021.000
596586Thủ thuật loại I574.000
597587Thủ thuật loại II396.000
598588Thủ thuật loại III192.000
VIVIPHỤ SẢN
599589Bóc nang tuyến Bartholin1.309.000
600590Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo2.844.000
601591Bóc nhân xơ vú1.019.000
602592Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên3.884.000
603593Cắt bỏ âm hộ đơn thuần2.838.000
604594Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung125.000
605595Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần4.267.000
606596Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi5.708.000
607597Cắt u thành âm đạo2.128.000
608598Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cầm sâu trong tiểu khung6.368.000
609599Cắt vú theo phương5.060.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách
610600Chích áp xe tầng sinh môn831.000
611601Chích áp xe tuyến Bartholin875.000
61260204C3.2.192Chích apxe tuyến vú230.000
613603Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh825.000
614604Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng949.000
615605Chọc dò màng bụng sơ sinh419.000
616606Chọc dò túi cùng Douglas291.000
617607Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm2.227.000
618608Chọc ối760.000
619609Dẫn lưu cùng đồ Douglas869.000
620610Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu6.203.000
62161104C3.2.191Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser170.000
622612Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn329.000
62361304C3.2.186Đỡ đẻ ngôi ngược1.071.000
62461404C3.2.185Đỡ đẻ thường ngôi chỏm736.000
62561504C3.2.187Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1.330.000
626616Đóng rò trực tràng - âm4.271.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục
62761704C3.2.188Forceps hoặc Giác hút sản khoa1.021.000
628618Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng661.000
62961904C3.2.183Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết215.000
630620Hút thai dưới siêu âm480.000
631621Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang2.818.000
632622Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai2.448.000
633623Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo1.600.000
634624Khâu rách cùng đồ âm đạo1.979.000
635625Khâu tử cung do nạo thùng2.881.000
636626Khâu vòng cổ tử cung561.000
637627Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung2.846.000
638628Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa2.693.000
639629Làm thuốc vết khâu tăng sinh môn nhiễm khuẩn88.900
640630Lấy dị vật âm đạo602.000
641631Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ2.981.000
642632Lấy khối máu tụ âm đạo, tăng sinh môn2.340.000
643633Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bào3.519.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
tồn tử cung
644634Nạo hút thai trứng824.000
64563504C3.2.184Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ355.000
646636Nội soi buồng tử cung can thiệp4.494.000
647637Nội soi buồng tử cung chẩn đoán2.904.000
648638Nội xoay thai1.430.000
649639Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính597.000
650640Nong cổ tử cung do bế sản dịch292.000
65164103C2.2.11Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung186.000
652642Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 181.193.000
653643Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần320.000
654644Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không408.000
65564504C3.2.197Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc189.000
656646Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước1.074.000
65764704C3.2.198Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc569.000
658648Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không408.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
659649Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung4.972.000
660650Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng2.776.000
661651Phẫu thuật cắt âm vật phì đại2.719.000
662652Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai4.681.000
663653Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính2.962.000
664654Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)3.829.000
665655Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung1.997.000
666656Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ2.828.000
667657Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo3.894.000
668658Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi6.080.000
669659Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp9.908.000
670660Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa7.655.000
671661Phẫu thuật cắt ung thư-buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn6.387.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
672662Phẫu thuật cắt vách ngắn âm đạo, mở thông âm đạo2.759.000
673663Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn3.868.000
674664Phẫu thuật chữa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang3.923.000
675665Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ có choáng3.883.000
676666Phẫu thuật Crossen4.170.000
677667Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)5.543.000Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
678668Phẫu thuật khối viêm đỉnh tiểu khung3.421.000
679669Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp2.943.000
680670Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch...)4.336.000
68167104C3.2.194Phẫu thuật lấy thai lần đầu2.431.000
68267204C3.2.195Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên3.102.000
683673Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)6.143.000
684674Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp4.161.000
685675Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý4.465.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
sản khoa
686676Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cải răng lược8.176.000
687677Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart2.882.000
688678Phẫu thuật Manchester3.839.000
689679Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung3.455.000
690680Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung3.665.000
691681Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung4.034.000
692682Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu6.402.000
693683Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ3.044.000
694684Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng4.908.000
695685Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa2.881.000
696686Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng4.447.000
697687Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung6.274.000
698688Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật5.716.000
699689Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ5.229.000
700690Phẫu thuật nội soi cắt tử6.072.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
cung
701691Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu8.181.000
702692Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn8.320.000
703693Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)6.181.000
704694Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung5.247.000
705695Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng5.690.000
706696Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung5.163.000
707697Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa5.121.000
708698Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ9.311.000
709699Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng5.708.000
710700Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ4.906.000
711701Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung6.690.000
712702Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng6.832.000
713703Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng4.217.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
714704Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)6.218.000
715705Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)3.836.000
716706Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)4.902.000
717707Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa4.967.000
718708Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa3.435.000
719709Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục4.279.000
720710Phẫu thuật treo tử cung2.958.000
721711Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)6.448.000
722712Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo393.000
723713Sinh thiết gai rau1.161.000
724714Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú2.265.000
72571504C3.2.189Soi cổ tử cung63.900
72671604C3.2.190Soi ối50.900
727717Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)1.171.000
728718Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chữa ở cổ tử cung265.000
729719Tiêm nhân Chorio249.000
730720Vi phẫu thuật tạo hình vòi trúng, nối lại vòi7.253.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
trứng
73172104C3.2.193Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung406.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
732722Phẫu thuật loại đặc biệt4.068.000
733723Phẫu thuật loại I2.502.000
734724Phẫu thuật loại II1.581.000
735725Phẫu thuật loại III1.194.000
736726Thủ thuật loại đặc biệt915.000
737727Thủ thuật loại I628.000
738728Thủ thuật loại II439.000
739729Thủ thuật loại III202.000
VIIVIIMẮT
740730Bơm rửa lệ đạo38.300
74173103C2.3.76Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU1.260.000Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
74273203C2.3.59Cắt bỏ túi lệ872.000
74373303C2.3.48Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn1.266.000Chưa bao gồm dầu cắt dịch kính, dầu laser, dây dẫn sáng.
74473403C2.3.61Cắt mộng áp Mytomycin1.030.000Chưa bao gồm thuốc MMC.
74573503C2.3.73Cắt mống mắt chu biên bằng Laser323.000
74673603C2.3.87Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc1.190.000
74773703C2.3.66Cắt u kết mạc không vá760.000
74873804C3.3.208Chích chắp hoặc lẹo81.000
74973903C2.3.57Chích mủ hốc mắt473.000
75074003C2.3.75Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng1.160.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
75174103C2.3.9Chữa bỏng mắt do hàn điện30.900
752742Chụp mạch ICG280.000Chưa bao gồm thuốc
75374303C2.3.8Đánh bờ mi40.300
754744Điện chấm406.000
75574503C2.3.11Điện di điều trị (1 lần)23.000
75674603C2.3.79Điện đông thể mi506.000
75774703C2.3.5Điện võng mạc100.000
758748Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị36.100
759749Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non...); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc417.000
760750Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc138.000
761751Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản68.600
762752Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi59.600
76375304C3.3.200Đo Javal38.300
76475403C2.3.1Đo khúc xạ máy10.900
76575504C3.3.199Đo nhãn áp28.000
76675603C2.3.7Đo thị lực khách quan79.900
76775704C3.3.201Đo thị trường, âm điểm29.600
76875803C2.3.6Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo62.900
76975903C2.3.16Đốt lông xiêu50.000
77076003C2.3.95Ghép giác mạc (01 mắt)3.416.000Chưa bao gồm giác mạc,
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
thủy tinh thể nhân tạo.
77176103C2.3.69Ghép màng ổi điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc1.315.000Chưa bao gồm chi phí màng ổi.
77276203C2.3.67Ghép màng ổi điều trị loét giác mạc1.072.000Chưa bao gồm chi phí màng ổi.
77376303C2.3.62Gọt giác mạc802.000
77476403C2.3.64Khâu cò mi419.000
77576503C2.3.50Khâu củng mạc đơn thuần827.000
77676603C2.3.51Khâu củng giác mạc phức tạp1.266.000
77776703C2.3.53Khâu củng mạc phức tạp1.160.000
77876804C3.3.220Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê1.497.000
77976904C3.3.219Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê841.000
78077003C2.3.49Khâu giác mạc đơn thuần777.000
78177103C2.3.52Khâu giác mạc phức tạp1.160.000
78277203C2.3.55Khâu phục hồi bờ mi737.000
78377303C2.3.56Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt968.000
78477403C2.3.13Khoét bỏ nhãn cầu772.000
785775Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc1.755.000
786776Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc1.475.000
78777704C3.3.221Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)688.000
78877804C3.3.210Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)88.400
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
78977904C3.3.222Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)893.000
79078004C3.3.211Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)338.000
79178103C2.3.47Lấy dị vật hốc mắt937.000
79278204C3.3.209Lấy dị vật kết mạc nông một mắt67.000
79378303C2.3.46Lấy dị vật tiền phòng1.160.000
79478403C2.3.84Lấy huyết thanh đóng ống60.000
79578503C2.3.15Lấy sạn vôi kết mạc37.300
79678603C2.3.86Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)60.800
79778703C2.3.74Mở bao sau bằng Laser268.000
79878804C3.3.224Mổ quặm 1 mi - gây mê1.277.000
79978904C3.3.213Mổ quặm 1 mi - gây tê660.000
80079004C3.3.225Mổ quặm 2 mi - gây mê1.474.000
80179104G3.3.214Mổ quặm 2 mi - gây tê877.000
80279204C3.3.215Mổ quặm 3 mi - gây tê1.112.000
80379304C3.3.226Mổ quặm 3 mi - gây mê1.710.000
80479404C3.3.227Mổ quặm 4 mi - gây mê1.921.000
80579504C3.3.216Mổ quặm 4 mi - gây tê1.291.000
80679603C2.3.54Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ772.000
80779703C2.3.68Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ổi kết mạc972.000
80879803C2.3.12Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)561.000Chưa bao gồm vật liệu độn.
80979903C2.3.14Nặn tuyến bờ mi37.300
810800Nâng sàn hốc mắt2.818.000Chưa bao gồm tấm lót sàn
81180103C2.3.2Nghiệm pháp phát hiện Giócôm115.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
81280203C2.3.63Nối thông lệ mũi 1 mắt1.072.000Chưa bao gồm ống Silicon.
813803Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển2.302.000Chưa bao gồm đai Silicon.
81480403C2.3.32Phẫu thuật cắt bao sau622.000Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
81580503C2.3.30Phẫu thuật cắt bè1.140.000
81680603C2.3.96Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)3.039.000Chưa bao gồm đầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn.
81780703C2.3.36Phẫu thuật cắt màng đồng tử970.000Chưa bao gồm đầu cắt.
81880804C3.3.223Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê1.534.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
81980904C3.3.212Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê1.007.000Chưa bao gồm chi phí màng ối.
82081003C2.3.97Phẫu thuật cắt móng mắt chu biên538.000
82181103C2.3.35Phẫu thuật cắt thủy tinh thể1.260.000Chưa bao gồm đầu cắt
82281203C2.3.31Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)1.988.000Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
82381303C2.3.37Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng1.560.000Chưa bao gồm ống silicon.
82481403C2.3.20Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)1.916.000Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn sáng.
82581503C2.3.94Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)2.690.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset dùng nhiều lần, dịch nhầy.
82681603C2.3.19Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)872.000
82781703C2.3.89Phẫu thuật hẹp khe mi687.000
82881803C2.3.28Phẫu thuật lác (1 mắt)772.000

Pa

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
82981903C2.3.27Phẫu thuật lác (2 mắt)1.188.000
83082003C2.3.23Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)837.000
83182103C2.3.77Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bẻ (1 mắt)1.860.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
83282204C3.3.218Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê1.496.000
83382304C3.3.217Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê902.000
83482403C2.3.70Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân872.000
83582503C2.3.43Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mất giá787.000
83682603C2.3.26Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)1.340.000
83782703C2.3.45Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi1.560.000Chưa bao gồm ống silicon.
83882803C2.3.42Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mất giá1.160.000
83982903C2.3.24Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)872.000
84083003C2.3.25Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)1.137.000
841831Phẫu thuật tháo đai độn Silicon1.693.000
842832Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL4.928.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt (Pateient interface).
84383303C2.3.33Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)1.666.000Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo.
84483403C2.3.39Phẫu thuật u có vá da tạo hình1.266.000
84583503C2.3.41Phẫu thuật u kết mạc nông737.000
84683603C2.3.38Phẫu thuật u mi không756.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
vá da
84783703C2.3.40Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt1.266.000
84883803C2.3.44Phẫu thuật vá da điều trị lật mí1.110.000
84983903C2.3.65Phủ kết mạc660.000
85084003C2.3.71Quang đông thể mi điều trị Glôcôm306.000
85184103C2.3.34Rạch góc tiền phòng1.160.000
85284203C2.3.10Rửa cùng đồ44.000Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
85384303C2.3.4Sắc giác71.300
854844Siêu âm bán phần trước (UBM)220.000
85584503C2.3.81Siêu âm mắt chẩn đoán63.200
85684603C2.3.80Siêu âm điều trị (1 ngày)76.800
85784703C2.3.83Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức150.000
85884803C2.3.29Soi bóng đồng tử31.200
85984904C3.3.203Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng55.300
86085003C2.3.88Tách dính mi cầu ghép kết mạc2.346.000Chưa bao gồm chi phí màng.
86185103C2.3.72Tạo hình vùng bè bằng Laser229.000
862852Test thử cảm giác giác mạc42.100
86385303C2.3.78Tháo dầu Silicon phẫu thuật837.000
86485404C3.3.207Thông lệ đạo hai mắt98.600
86585504C3.3.206Thông lệ đạo một mắt61.500
86685604C3.3.205Tiêm dưới kết mạc một mắt50.300Chưa bao gồm thuốc.
86785704C3.3.204Tiêm hậu nhãn cầu một mắt50.300Chưa bao gồm thuốc.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
868858Vá sàn hốc mắt3.214.000Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
869859Phẫu thuật loại đặc biệt2.138.000
870860Phẫu thuật loại I1.230.000
871861Phẫu thuật loại II870.000
872862Phẫu thuật loại III606.000
873863Thủ thuật loại đặc biệt527.000
874864Thủ thuật loại I340.000
875865Thủ thuật loại II194.000
876866Thủ thuật loại III122.000
VIIIVIIITAI MŨI HỌNG
87786703C2.4.18Bé cuốn mũi144.000
87886803C2.4.31Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)209.000
87986903C2.4.32Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)279.000
88087004C3.4.250Cắt Amidan (gây mê)1.133.000
88187104C3.4.251Cắt Amidan dùng Coblator (gây mê)2.403.000Bao gồm cả Coblator.
88287203C2.4.19Gắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê520.000
88387303C2.4.64Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi8.032.000
884874Cắt polyp ống tai gây mê2.038.000
885875Cắt polyp ống tai gây tê613.000
88687603C2.4.57Cắt thanh quản có tái tạo phát âm7.035.000Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
88787703C2.4.65Cắt u cuộn cảnh7.755.000
88887804C3.4.228Chích rạch apxe Amidan (gây tê)274.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
88987904C3.4.229Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)274.000
89088003C2.4.11Chích rạch vành tai66.800
891881Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con6.180.000
89288203C2.4.10Chọc hút dịch vành tai56.800
89388303C2.4.56Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản7.364.000Chưa bao gồm stent.
89488403C2.4.47Đo ABR (1 lần)181.000
89588503C2.4.44Đo nhĩ lượng30.000
89688603C2.4.46Đo OAE (1 lần)60.000
89788703C2.4.43Đo phân xạ cơ bàn đạp30.000
89888803C2.4.39Đo sức cản của mũi97.000
89988903C2.4.42Đo sức nghe lời57.000
90089003C2.4.40Đo thính lực đơn âm45.000
90189103C2.4.41Đo trên ngưỡng65.000
90289203C2.4.30Đốt Amidan áp lạnh204.000
90389303C2.4.4Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)134.000
90489403C2.4.3Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng151.000
90589503C2.4.22Đốt họng hạt82.900
90689603C2.4.54Ghép thanh khí quản đặt stent6.073.000Chưa bao gồm stent.
90789703C2.4.13Hút xoang dưới áp lực61.800
90889803C2.4.15Khí dung23.000Chưa bao gồm thuốc khí dung.
90989903C2.4.1Làm thuốc thanh quản hoặc tai21.100Chưa bao gồm thuốc.
91090003C2.4.2Lấy dị vật họng41.600
91190104C3.4.233Lấy dị vật tai ngoài đơn giản65.600
91290204C3.4.252Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)520.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
91390304C3.4.234Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)161.000
91490404C3.4.246Lấy dị vật thanh quản gây mê ống cứng722.000
91590504C3.4.239Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng378.000
91690604C3.4.236Lấy dị vật trong mũi có gây mê684.000
91790704C3.4.235Lấy dị vật trong mũi không gây mê201.000
91890803C2.4.12Lấy nút biểu bì ống tai65.600
91990904C3.4.254Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê1.353.000
92091004C3.4.242Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê849.000
921911Mở sào bào - thượng nhĩ3.843.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
922912Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê2.720.000
923913Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê1.295.000
92491404C3.4.243Nạo VA gây mê813.000
925915Nạo vét hạch cổ chọn lọc4.732.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
92691603C2.4.20Nhét meche hoặc bắc mũi124.000
92791703C2.4.55Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp8.141.000Chưa bao gồm stent.
92891804C3.4.247Nội soi cắt polype mũi gây mê679.000
92991904C3.4.241Nội soi cắt polype mũi gây tê468.000
93092004C3.4.231Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)289.000
93192104C3.4.232Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang289.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
bướm (gây tê)
93292204C3.4.240Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê463.000
93392304C3.4.253Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê684.000
934924Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên2.242.000
93592504C3.4.244Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng722.000
93692604C3.4.245Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm742.000
93792704C3.4.237Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng234.000
93892804C3.4.238Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm329.000
93992904C3.4.255Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer1.605.000Đã bao gồm cả dao Hummer.
940930Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê668.000
941931Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê1.575.000
94293203C2.4.25Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê524.000
94393303C2.4.37Nội soi Tai Mũi Họng108.000Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
94493403C2.4.9Nong vòi nhĩ40.600
94593503C2.4.34Nong vòi nhĩ nội soi122.000
94693603C2.4.66Phẫu thuật áp xe não do tai6.054.000
947937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện1.689.000
948937Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc3.856.000Đã bao gồm dao cắt.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
dao laser hoặc dao siêu âm.
949938Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhãn kiểu CHEP5.147.000
95093903C2.4.61Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi9.621.000
95194003C2.4.67Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặc thanh quản và nạo vét hạch cổ5.776.000
95294103C2.4.68Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da6.956.000
953942Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi3.996.000
954943Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser4.732.000
955944Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm4.740.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
956945Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII4.740.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
957946Phẫu thuật chấn thương khối mũi sáng8.419.000
958947Phẫu thuật chấn thương xoang sáng - hàm5.453.000
959948Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong4.732.000Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
96094903C2.4.52Phẫu thuật đỉnh xương đá4.575.000
961950Phẫu thuật giảm áp dây VII7.208.000
962951Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt5.453.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
96395203C2.4.69Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng6.817.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
96495303C2.4.70Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng7.276.000Chưa bao gồm ống nội khí quản.
965954Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên3.102.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
966955Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe3.125.000
967956Phẫu thuật mở cạnh mũi5.039.000
968957Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi4.732.000
969958Phẫu thuật nạo V.A nội soi2.898.000
97095903C2.4.71Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh5.776.000Chưa bao gồm hoá chất.
971960Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên2.834.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
97296103C2.4.60Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang9.235.000Chưa bao gồm keo sinh học.
97396203C2.4.58Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ13.775.000
97496303C2.4.59Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng8.775.000
975964Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh5.585.000
976965Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt3.125.000
97796603C2.4.27Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản...)4.296.000
978967Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm8.347.000Đã bao gồm dao siêu âm
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
97996803C2.4.73Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang6.212.000Chưa bao gồm keo sinh học.
980969Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới3.996.000
981970Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi3.311.000Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
982971Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên3.102.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
983972Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt5.892.000
98497303C2.4.49Phẫu thuật nội soi lấy u hoặc điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ7.355.000Chưa bao gồm keo sinh học.
985974Phẫu thuật nội soi mở các xoang sáng, hàm, trán, bướm8.419.000
986975Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhầy xoang5.039.000
98797603C2.4.72Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sáng, ngách trán, xoang bướm5.054.000
988977Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma3.856.000Đã bao gồm dao plasma
98997803C2.4.26Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh3.037.000
99097903C2.4.63Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII8.052.000
991980Phẫu thuật rò xoang lê4.732.000Chưa bao gồm dao siêu âm.
99298103C2.4.53Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm6.054.000Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc Prothese.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
99398203C2.4.62Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương6.054.000
99498303C2.4.51Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII6.250.000
995984Phẫu thuật tạo hình tai giữa5.326.000
996985Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân7.372.000
997986Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp5.326.000
998987Phẫu thuật tiệt căn xương chũm5.332.000
999988Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)2.898.000
100098903C2.4.16Rửa tai, rửa mũi, xông họng30.000
100199003C2.4.28Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm224.000
100299103C2.4.29Soi thực quản bằng ống mềm224.000
100399203C2.4.8Thông vòi nhĩ90.800
100499303C2.4.33Thông vòi nhĩ nội soi119.000
100599403C2.4.7Trích màng nhĩ64.200
100699504C3.4.248Trích rạch apxe Amidan (gây mê)745.000
100799604C3.4.249Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)745.000
1008997Vá nhĩ đơn thuần3.843.000Đã bao gồm chi phí mũi khoan
1009998Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt3.176.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
1010999Phẫu thuật loại đặc biệt3.621.000
10111000Phẫu thuật loại I2.129.000
10121001Phẫu thuật loại II1.499.000
10131002Phẫu thuật loại III998.000
10141003Thủ thuật loại đặc biệt893.000
10151004Thủ thuật loại I523.000
10161005Thủ thuật loại II301.000
10171006Thủ thuật loại III145.000
IXIXRĂNG-HÀM-MẬT
Các kỹ thuật về răng, miệng
1018100703C2.5.1.3Cắt lợi trùm166.000
1019100803C2.5.2.6Chụp thép làm sẵn304.000
1020100903C2.5.1.6Cố định tạm thời gãy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)382.000
Điều trị răng
1021101003C2.5.2.3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục351.000
1022101103C2.5.2.13Điều trị tủy lại966.000
1023101203C2.5.2.10Điều trị tủy răng số 4, 5589.000
1024101303C2.5.2.11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới819.000
1025101403C2.5.2.9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3434.000
1026101503C2.5.2.12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên949.000
1027101603C2.5.2.4Điều trị tủy răng sữa một chân280.000
1028101703C2.5.2.5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân394.000
1029101803C2.5.2.14Hàn composite cổ răng348.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1030101903C2.5.2.1Hàn răng sữa sâu ngà102.000
1031102004C3.5.1.260Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm143.000
1032102104C3.5.1.259Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm82.700
1033102203C2.5.1.11Nắn trật khớp thái dương hàm105.000
1034102303C2.5.1.10Nạo túi lợi 1 sextant79.700
1035102403C2.5.1.7Nhổ chân răng200.000
1036102503C2.5.1.1Nhổ răng đơn giản105.000
1037102603C2.5.1.2Nhổ răng khó218.000
1038102704C3.5.1.257Nhổ răng số 8 bình thường226.000
1039102804C3.5.1.258Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm362.000
1040102904C3.5.1.256Nhổ răng sữa hoặc chân răng sữa40.700
1041103003C2.5.2.16Phục hồi thân răng có chốt518.000
1042103103C2.5.2.7Răng sâu ngà259.000
1043103203C2.5.2.8Răng viêm tủy hồi phục280.000
1044103304C3.5.1.261Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)33.900
1045103403C2.5.6.2Sữa hàm220.000
1046103503C2.5.2.2Trám bít hố rãnh224.000
Các phẫu thuật hàm mặt
1047103603C2.5.1.16Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ348.000
1048103703C2.5.1.24Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn1.094.000Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
1049103803C2.5.1.22Phẫu thuật lật vạt, nạo868.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
xương ổ răng 1 vùng
1050103903C2.5.1.23Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên479.000
1051104003C2.5.1.18Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả439.000
1052104103C2.5.1.19Gắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)313.000
1053104203C2.5.1.20Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng559.000
1054104303C2.5.1.14Lấy sỏi ống Wharton1.028.000
1055104403C2.5.1.12Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm729.000
1056104503C2.5.1.13Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên1.156.000
1057104603C2.5.7.44Cắt bỏ nang sàn miệng2.887.000
1058104703C2.5.7.35Cắt nang xương hàm từ 2-5cm3.037.000
1059104803C2.5.7.33Cắt u nang giáp móng2.190.000
1060104903C2.5.7.48Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)2.737.000
10611050Điều trị đóng cuống răng472.000
10621051Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor557.000
1063105203C2.5.7.39Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm2.995.000
1064105303C2.5.7.50Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn1.724.000
1065105403C2.5.7.46Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên2.996.000
1066105503C2.5.7.3Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng2.637.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
nẹp vít (1 bên)
1067105603C2.5.7.4Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít4.247.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1068105703C2.5.7.6Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp5.347.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1069105803C2.5.7.12Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh4.322.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1070105903C2.5.7.16Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt3.237.000
1071106003C2.5.7.26Phẫu thuật; cắt u lành tính tuyến dưới hàm3.236.000Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
1072106103C2.5.7.15Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt3.116.000
1073106203C2.5.7.37Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch3.387.000
1074106303C2.5.7.36Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch3.387.000
1075106403C2.5.7.2Phẫu thuật cắt xương hàm trên hoặc hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít3.637.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1076106503C2.5.7.17Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt4.356.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1077106603C2.5.7.24Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên3.036.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1078106703C2.5.7.23Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu2.836.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1079106803C2.5.7.22Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới2.736.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1080106903C2.5.7.25Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên3.136.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1081107003C2.5.7.41Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt2.288.000
1082107103C2.5.7.10Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan3.995.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
1083107203C2.5.7.8Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân3.995.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1084107303C2.5.7.11Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan4.222.000Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
1085107403C2.5.7.9Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân4.172.000Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
1086107503C2.5.7.19Phẫu thuật ghép xương ở răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng3.266.000Chưa bao gồm xương.
1087107603C2.5.7.42Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.3.179.000
1088107703C2.5.7.13Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ4.222.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1089107803C2.5.7.14Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật4.293.000
10901079Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt2.605.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1091108003C2.5.7.52Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương2.458.000
1092108103C2.5.7.45Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm2.887.000
1093108203C2.5.7.18Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn4.556.000Chưa bao gồm nẹp, vít.
1094108303C2.5.7.38Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt3.756.000
1095108403C2.5.7.30Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng2.637.000
1096108503C2.5.7.31Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu2.637.000
1097108603C2.5.7.29Phẫu thuật tạo hình môi hai bên2.737.000
1098108703C2.5.7.28Phẫu thuật tạo hình môi một bên2.637.000
1099108803C2.5.7.47Phẫu thuật tạo hình phanh môi hoặc phanh má hoặc phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)1.838.000
11001089Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương hai bên3.002.000
11011090Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương lồi cầu2.939.000
11021091Phẫu thuật tháo nẹp vít sau kết hợp xương một bên2.830.000
1103109203C2.5.7.1Sử dụng nẹp cổ lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới3.237.000Chưa bao gồm nẹp cổ lồi cầu và vít thay thế.
1104109303C2.5.7.49Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt853.000

Pa

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
11051094Phẫu thuật loại đặc biệt3.721.000
11061095Phẫu thuật loại I2.385.000
11071096Phẫu thuật loại II1.468.000
11081097Phẫu thuật loại III942.000
11091098Thủ thuật loại đặc biệt809.000
11101099Thủ thuật loại I493.000
11111100Thủ thuật loại II283.000
11121101Thủ thuật loại III145.000
XXBỘNG
11131102Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.378.000
11141103Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn3.976.000
11151104Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.044.000
11161105Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bóng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.426.000
11171106Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em2.407.000
11181107Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn3.913.000
11191108Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bóng sâu từ 1% - 3%3.039.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
diện tích cơ thể ở trẻ em
11201109Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bông sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ em3.443.000
11211110Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em4.168.000
11221111Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em3.382.000
11231112Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng dao thủy lực (chưa tính vật tư dao)3.908.000
11241113Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình3.753.000
11251114Cắt sẹo khâu kín3.432.000
1126111503C2.6.11Chẩn đoán độ sâu bóng bằng máy siêu âm doppler314.000
1127111603C2.6.15Điều trị bằng ôxy cao áp252.000
1128111703C2.6.14Điều trị vết thương bóng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)569.000
11291118Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)2.791.000
11301119Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể (chưa gồm mảnh da ghép)1.922.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
11311120Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em2.908.000
11321121Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.464.000
11331122Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.624.000
11341123Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn, trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em4.140.000
11351124Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em6.686.000
11361125Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn, dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.858.000
11371126Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)5.105.000
11381127Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich)6.679.000
11391128Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn4.496.000
11401129Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở4.105.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
người lớn, ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
11411130Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em3.502.000
11421131Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn7.259.000
11431132Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ở trẻ em, dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn5.661.000
1144113303C2.6.10Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng541.000Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí thực tế.
11451134Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết thương mạn tính4.217.000
11461135Kỹ thuật giãn da (expander) điều trị sẹo4.092.000
11471136Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị vết thương, sẹo4.986.000
11481137Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị vết thương, vết bỏng và di chứng3.759.000
11491138Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tính (chưa tính huyết tương)3.987.000Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
11501139Kỹ thuật vi phẫu nổi bạch mạch- tĩnh mạch điều trị phù do tắc bạch mạch14.241.000
11511140Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bóng vành tai2.817.000
11521141Phẫu thuật chuyển vạt18.638.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
da phức tạp có nổi mạch vì phẫu điều trị vết thương, vết bỏng và sẹo
11531142Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ điều trị bỏng sâu, điều trị sẹo4.525.000
11541143Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu.3.819.000
11551144Phẫu thuật loại bỏ hoại tử ổ loét vết thương mạn tính2.621.000
1156114503C2.6.3Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)302.000
1157Tắm điều trị bệnh nhân bỏng (gây tê)220.000
11581146Tắm điều trị bệnh nhân hồi sức, cấp cứu bỏng (gây mê)1.003.000
1159114703C2.6.12Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma213.000
1160Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 5% diện tích cơ thể121.000
11611148Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể250.000
11621149Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 10% đến 19% diện tích cơ thể428.000
11631150Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 20% đến 39% diện tích cơ thể573.000
11641151Thay băng cắt lọc vết bỏng diện tích từ 40% đến 60% diện tích cơ thể911.000

9/12

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
11651152Thay băng cắt lọc vết bóng diện tích trên 60% diện tích cơ thể1.468.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
11661153Phẫu thuật đặc biệt4.287.000
11671154Phẫu thuật loại I2.452.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
11681155Phẫu thuật loại II1.648.000Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
11691156Phẫu thuật loại III1.190.000Chưa bao gồm vật tư ghép trên bệnh nhân.
11701157Thủ thuật loại đặc biệt1.199.000
11711158Thủ thuật loại I591.000Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc cản quang.
11721159Thủ thuật loại II352.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.
11731160Thủ thuật loại III193.000Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tắt áp lực, thuốc chống sẹo.
XIXIUNG BƯỚU
11741161Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư bàng quang (lần)396.000Chưa bao gồm hoá chất.
1175116203C2.1.11Đặt Iradium (lần)476.000
1176116304C2.97Điều trị tia xạ Cobalt/ Rx111.000Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
11771164Đồ khuôn chì trong xạ trị1.114.000
11781165Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máy416.000
11791166Làm mặt nạ cố định đầu1.103.000
11801167Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát396.000
11811169Truyền hóa chất tĩnh mạch161.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
11821169Truyền hóa chất tĩnh mạch133.000Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
11831170Truyền hóa chất động mạch (1 ngày)361.000Chưa bao gồm hoá chất.
11841171Truyền hóa chất khoang màng bụng (1 ngày)219.000Chưa bao gồm hoá chất.
11851172Truyền hóa chất nội tủy (1 ngày)406.000Chưa bao gồm hoá chất.
11861173Xạ phẫu bằng Cyber Knife20.785.000
1187117403C5.5Xạ phẫu bằng Gamma Knife28.907.000
1188117503C5.4Xạ trị bằng X Knife28.785.000
11891176Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều (1 ngày)1.626.000
1190117703C5.3Xạ trị bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)512.000
11911178Xạ trị áp sát liều cao tại vòm mũi họng, xoang mặt, khoang miệng, thực quản, khí phế quản (01 lần điều trị)5.356.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
11921179Xạ trị áp sát liều cao tại các vị trí khác (01 lần điều trị)3.465.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
11931180Xạ trị áp sát liều thấp (01 lần điều trị)1.426.000
11941181Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa hoặc tại chỗ7.972.000
11951182Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xa8.872.000
11961183Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10 cm8.672.000
11971184Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoá9.372.000
11981185Tháo khớp xương bả vai do ung thư7.172.000
11991186Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm8.572.000
12001187Đặt buồng tiêm truyền dưới da1.348.000Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
12011188Phẫu thuật loại đặc biệt5.017.000
12021189Phẫu thuật loại I2.953.000
12031190Phẫu thuật loại II1.914.000
12041191Phẫu thuật loại III1.298.000
12051192Thủ thuật loại đặc biệt915.000
12061193Thủ thuật loại I525.000
12071194Thủ thuật loại II379.000
12081195Thủ thuật loại III215.000
XIIXIINỘI SOI CHẤN ĐOÁN, CAN THIỆP
12091196Phẫu thuật loại I2.265.000
12101197Phẫu thuật loại II1.507.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
12111198Phẫu thuật loại III1.016.000
12121199Thủ thuật loại đặc biệt1.001.000
12131200Thủ thuật loại I609.000
12141201Thủ thuật loại II351.000
12151202Thủ thuật loại III206.000
XIIIXIIIVI PHẪU
12161203Phẫu thuật loại đặc biệt6.040.000
12171204Phẫu thuật loại I3.452.000
XIVXIVPHẪU THUẬT NỘI SOI
12181205Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý gan mật85.543.000
12191206Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý lồng ngực91.410.000
12201207Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiết niệu79.712.000
12211208Phẫu thuật nội soi Robot điều trị các bệnh lý tiêu hóa, ổ bụng96.997.000
Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác
12221209Phẫu thuật loại đặc biệt3.946.000
12231210Phẫu thuật loại I2.618.000
12241211Phẫu thuật loại II1.781.000
12251212Phẫu thuật loại III1.052.000
XVXVGÂY MÊ
1213Gây mê thay băng bông
1226Gây mê thay băng bông diện tích trên 60% diện tích cơ thể hoặc có bóng hô hấp1.171.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1227Gây mê thay băng bóng diện tích từ 40% - 60% diện tích cơ thể836.000
1228Gây mê thay băng bóng diện tích từ 10% - 39% diện tích cơ thể624.000
1229Gây mê thay băng bóng diện tích dưới 10% diện tích cơ thể411.000
12301214Gây mê khác761.000
EEXÉT NGHIỆM
IIHuyết học
12311215ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh đồng thời 17 loại kháng thể kháng nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)1.022.000
1232121603C3.1.HH116Bilan đông cầm máu - huyết khối1.578.000
12331218Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi20.900
1234121904C5.1.296Co cục máu đông15.300
1235122004C5.1.331Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)703.000Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
12361221Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối1.207.000
1237122204C5.1.298Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph)423.000Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
12381223Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật nhuộm xanh trypan19.200
12391224DCIP test (Dichlorophenol- Indolphenol- test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)62.900
1240122503C3.1.HH51Đếm số lượng CD3 hoặc CD4 hoặc CD8404.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1241122604C5.1.354Điện đi có tính thành phần huyết sắc tố (định tính)193.000
1242122704C5.1.355Điện đi huyết sắc tố (định lượng)366.000
1243122804C5.1.352Điện đi miễn dịch huyết thanh1.027.000
1244122904C5.1.353Điện đi protein huyết thanh382.000
1245123003C3.1.HH111Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn hoặc từ tủy xương16.469.000
1246123103C3.1.HH110Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi16.469.000
12471232Định danh kháng thể Anti- HLA bằng kỹ thuật luminex3.735.000
1248123303C3.1.HH103Định danh kháng thể bất thường1.178.000
12491234Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ thuật ELISA4.404.000
1250123503C3.1.HH41Định lượng anti Thrombin III141.000
12511236Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết thanh2.241.000
1252123703C3.1.HH43Định lượng chất ức chế C1212.000
12531238Định lượng D - Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch hoá phát quang527.000
1254123903C3.1.HH30Định lượng D- Dimer260.000
1255124003C3.1.HH34Định lượng đồng yếu tố Ristocetin212.000
1256124103C3.1.HH47Định lượng FDP141.000
1257124204C5.1.300Định lượng Fibrinogen105.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
(Yếu tố I) bằng phương pháp trực tiếp
12581243Định lượng gen bệnh máu ác tính4.156.000
1259124403C3.1.HH57Định lượng men G6PD83.100
1260124503C3.1.HH58Định lượng men Pyruvat kinase178.000
1261124603C3.1.HH37Định lượng Plasminogen212.000
1262124703C3.1.HH32Định lượng Protein C237.000
1263124803C3.1.HH31Định lượng Protein S237.000
1264124903C3.1.HH40Định lượng t- PA212.000
12651250Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau ghép tế bào gốc tạo máu5.434.000
12661251Định lượng ức chế yếu tố IX269.000
12671252Định lượng ức chế yếu tố VIII153.000
1268125303C3.1.HH44Định lượng yếu tố Heparin212.000
1269125404C5.1.299Định lượng yếu tố I (fibrinogen)58.000
1270125504C5.1.327Định lượng yếu tố II hoặc XII hoặc Von Willebrand (kháng nguyên) hoặc Von Willebrand (hoạt tính)466.000Giá cho mỗi yếu tố.
1271125603C3.1.HH45Định lượng yếu tố kháng Xa260.000
1272125703C3.1.HH33Định lượng yếu tố Thrombomodulin212.000
1273125804C5.1.325Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (Định326.000Giá cho mỗi yếu tố.
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
1274125904C5.1.326Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX237.000Giá cho mỗi yếu tố.
1275126004C5.1.324Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI296.000Giá cho mỗi yếu tố.
1276126204C5.1.328Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết)1.068.000
1277126303C3.1.HH36Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2212.000
1278126403C3.1.HH38Định lượng α2 anti-plasmin (α2 AP)212.000
1279126503C3.1.HH39Định lượng β Thromboglobulin (βTG)212.000
1280126603C3.1.HH90Định nhóm máu A₁35.600
1281126704C5.1.287Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu23.700
1282126804C5.1.288Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương21.200
1283126904C5.1.286Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy40.200
1284127004C5.1.347Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu59.300
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1285127104C5.1.291Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương29.600
1286127204C5.1.290Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu47.500
1287127304C5.1.289Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động39.100
1288127404C5.1.337Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ53.400
1289127504C5.1.336Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel89.000
1290127603C3.1.HH101Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)189.000
1291127703C3.1.HH100Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mi²)160.000
1292127803C3.1.HH94Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P₁)201.000
1293127903C3.1.HH89Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)178.000
1294128004C5.1.292Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá32.000
1295128103C3.1.HH88Định nhóm máu khó hệ ABO212.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
12961282Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX237.000
12971283Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP1.278.000
12981284Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus (A, B, C, DR, DQ, DP) bằng kỹ thuật PCR-SSO1.912.000
12991285Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu cầu (ROTEM- FIBTEM)/ ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)/ trung hòa heparin (ROTEM- HEPTEM)552.000
13001286Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM- INTEM)/ ngoại sinh (ROTEM- EXTEM)426.000
1301128704C5.1.329Đo độ ngưng tập tiêu cầu với ADP/Collgen112.000Giá cho mỗi chất kích tập.
1302128804C5.1.330Đo độ ngưng tập tiêu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin212.000Giá cho mỗi yếu tố.
13031289Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/ dịch khác (tính cho một loại)53.400
13041290Giải trình tự gen bằng phương pháp NGS (giá tính cho 01 gen)8.113.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
13051291Giải trình tự gen bằng phương pháp Sanger (giá tính cho 01 gen)6.813.000
1306129204C5.1.279Hemoglobin Định lượng (bằng máy quang kế)30.800
13071293Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động/tự động)459.000
1308129403C3.1.HH104Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)41.500
1309129503C3.1.HH21Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)189.000
1310129604C5.1.281Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)27.200
1311129704C5.1.278Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)67.600
1312129803C3.1.HH5Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)71.200
13131299Huyết đồ bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm lam)154.000
1314130003C3.1.HH20Lách đồ59.300
13151301Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu577.000Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
13161302Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.202.000
1317130303C3.1.HH12Máu lắng (bằng máy tự động)35.600
1318130404C5.1.283Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)23.700
1319130504C5.1.334Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên)115.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
máy bán tự động)
1320130604C5.1.332Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel);83.100
1321130704C5.1.333Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)123.000
1322130803C3.1.HH27Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)29.600
13231309Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)305.000
1324131003C3.1.HH28Nghiệm pháp von-Kaulla53.400
1325131104C5.1.307Nhuộm Esterase không đặc hiệu95.000
1326131204C5.1.308Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf105.000
1327131303C3.1.HH4Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động41.500
1328131403C3.1.HH13Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Perls)35.600
1329131504C5.1.309Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)95.000
1330131604C5.1.305Nhuộm Peroxydase (MPO)79.500
1331131703C3.1.HH15Nhuộm Phosphatase acid77.200
1332131803C3.1.HH14Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu71.200
1333131903C3.1.HH19Nhuộm sợi xơ liên vồng trong mô tủy xương83.100
1334132003C3.1.HH18Nhuộm sợi xơ trong mô83.100
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
tủy xương
1335132104C5.1.306Nhuộm sudan đen79.500
13361322Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming culture)1.301.000
13371323OF test (test sàng lọc Thalassemia)48.800
13381324Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)400.000
13391325Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu tủy xương, hoặc máu hạch, hoặc mấu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow cytometry (cho 1 dấu ấn/CD/marker)439.000
13401326Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)76.900
13411327Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)76.900
13421328Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (Kỹ thuật pha rắn)56.900
13431329Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)69.900
1344133003C3.1.HH17Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22°C (kỹ thuật ống nghiệm)29.600

Pa

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
13451331Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh không phụ thuộc thời gian và nhiệt độ296.000
13461332Phát hiện chất ức chế đường đông máu nội sinh phụ thuộc thời gian và nhiệt độ366.000
13471333Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange PCR1.391.000
13481334Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật PCR-RFLP600.000
13491335Phát hiện kháng đông đường chung91.100
13501336Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)251.000
13511337Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ thuật Flow-cytometry2.143.000
13521338Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh139.000
1353133903C3.1.HH102Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống nghiệm)95.000
13541340Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy bán tự động/ tự động)251.000
1355134104C5.1.284Sức bền thẩm thấu hồng cầu39.100
1356134203C3.1.HH106Gạn tế bào máu/ huyết tương điều trị878.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1357134303C3.1.HH11Tập trung bạch cầu29.600
1358134403C3.1.HH50Test đường + Ham71.200
1359134504C5.1.282Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)17.800
1360134604C5.1.297Thời gian Howell32.000
1361134704C5.1.348Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)49.800
1362134804C5.1.295Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke)13.000
13631349Thời gian máu đông13.000
1364135003C3.1.HH22Thời gian Prothrombin (PT%, PTs, INR)41.500
1365135104C5.1.301Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công56.900
1366135204C5.1.302Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động65.300
1367135303C3.1.HH24Thời gian thrombin (TT)41.500
1368135403C3.1.HH23Thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)41.500
1369135603C3.1.HH108Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn2.578.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1370135703C3.1.HH107Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi2.578.000Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
1371135803C3.1.HH109Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương3.078.000Chưa bao gồm kít tách tế bào.
13721359Tinh dịch đồ324.000
1373136003C3.1.HH10Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu35.600
1374136103C3.1.HH9Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)17.800
1375136204C5.1.319Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương37.900
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
pháp thủ công
1376136303C3.1.HH8Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)17.800
1377136404C5.1.294Tìm tế bào Hargraves66.400
1378136503C3.1.HH25Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh83.100
1379136603C3.1.HH26Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh118.000
1380136704C5.1.323Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)109.000Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được kết nối với máy kéo lam kính tự động.
1381136804C5.1.280Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)37.900
1382136903C3.1.HH3Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser47.500
13831370Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động41.500
1384137104C5.1.335Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)446.000
1385137203C3.1.HH105Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con95.000
1386137303C3.1.HH121Xác định gen bằng kỹ thuật FISH3.356.000
1387137403C3.1.HH61Xác định gen bệnh máu ác tính bằng RT-PCR878.000Cho 1 gen
13881375Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH4.155.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
(giá tính cho 1 gen)
13891376Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)113.000
13901377Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)117.000
13911378Xác định kháng nguyên c của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)87.200
13921379Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)132.000
13931381Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)92.600
13941382Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)117.000
13951383Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)116.000
13961384Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)132.000
13971385Xác định kháng nguyên Fy^{a} của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)121.000
13981386Xác định kháng nguyên Fy^{b} của hệ nhóm máu158.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Duffy (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)
1399138703C3.1.HH91Xác định kháng nguyên H35.600
14001388Xác định kháng nguyên Jk^{a} của hệ nhóm máu Kidd213.000
14011389Xác định kháng nguyên Jk^{b} của hệ nhóm máu Kidd211.000
14021390Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell61.900
14031391Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu Kell107.000
14041392Xác định kháng nguyên Le^{a} của hệ nhóm máu Lewis181.000
14051393Xác định kháng nguyên Le^{b} của hệ, nhóm máu Lewis211.000
14061394Xác định kháng nguyên Lu^{a} của hệ nhóm máu Lutheran168.000
14071395Xác định kháng nguyên Lu^{b} của hệ nhóm máu Lutheran95.000
14081396Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu MNS156.000
14091397Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu MNS174.000
14101398Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)1.494.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
14111399Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS226.000
14121400Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu MNS59.000
14131401Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)889.000
14141402Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán bệnh Đái huyết sắc tố) niệu kịch phát ban đêm)574.000
1415140303C3.1.HH63Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA296.000
1416140403C3.1.HH113Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan446.000
14171405Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) - Ab)1.789.000
14181406Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgG)1.789.000
14191407Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-cytometry400.000
14201408Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22°C, 37°C, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard475.000
1421140904C5.1.349Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương346.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
14221410Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)880.000
14231411Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)880.000
1424141204C5.1.285Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)35.600
1425141303C3.1.HH115Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.778.000
1426141404C5.1.304Xét nghiệm tế bào hạch49.800
1427141504C5.1.303Xét nghiệm tế bào học tủy xương151.000
1428141603C3.1.HH59Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em512.000
14291417Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch tủy xương cho một dấu ấn (marker) trên máy nhuộm tự động.965.000
14301418Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy xương trên máy nhuộm tự động.303.000
14311419Xét nghiệm xác định đột biến thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột biến alpha-thalassemia hoặc 22 đột biến β-thalassemia)4.405.000
1432142003C3.1.HH62Xét nghiệm xác định gen Hemophilia1.078.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
IIIIDị ứng miễn dịch
14331421DƯ-MDLSĐịnh lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc (Đối với 1 loại thuốc)446.000
14341422DƯ-MDLSĐịnh lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)416.000
14351423DƯ-MDLSĐịnh lượng Histamine1.003.000
14361424DƯ-MDLSĐịnh lượng IgE đặc hiệu với 1 loại dị nguyên572.000
14371425DƯ-MDLSĐịnh lượng Interleukin781.000
14381426DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể C1INH/ kháng thể GBM ab/ Tryptase757.000
14391427DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể IgG1/IgG2/IgG3/IgG4704.000
14401428DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C5a842.000
14411429DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C1q442.000
14421430DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng C3a/C3bi/C3d/C4a1.077.000
14431431DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng CCP603.000
14441432DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Centromere459.000
14451433DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ENA430.000
14461434DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Histone378.000
14471435DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Insulin394.000
14481436DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Jo - 1441.000
14491437DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng nhân và kháng526.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
thể kháng chuỗi kép (ANA&DsDNA)
14501438Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) bằng máy tự động/bán tự động260.000
14511439Định lượng kháng thể kháng DNA chuỗi kép (Anti dsDNA) test nhanh118.000
14521440Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) bằng máy tự động/bán tự động296.000
14531441Định lượng kháng thể kháng nhân (ANA) test nhanh178.000
14541442DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Phospholipid (IgG/IgM)/ Cardiolipin (IgG/IgM)/ Beta2-Glycoprotein (IgG/IgM)590.000
14551443DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Prothrombin456.000
14561444DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng RNP-70426.000
14571445DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Scl-70378.000
14581446DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng Sm407.000
14591447DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng SSA(Ro)/SSB(La)/SSA-p200441.000
14601448DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tiểu cầu721.000
14611449DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng tinh trùng1.030.000
14621450DƯ-MDLSĐịnh lượng kháng thể500.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
kháng tương bào bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
14631451DU-MDLSĐịnh lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-M2) /kháng thể kháng tương bào gan typel (LC1) / kháng thể kháng tiểu vi thể gan thận type 1 (LKM1) / kháng thể kháng thụ thể GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người châu Á (ASGPR)492.000
14641452DU-MDLSĐịnh lượng MPO (pANCA)/PR3 (cANCA)441.000
14651453Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)251.000
IIIIIIHóa sinh
Máu
1466145403C3.1.HS5ACTH82.000
1467145503C3.1.HS6ADH147.000
1468145603C3.1.HS23ALA92.900
1469145703C3.1.HS46Alpha FP (AFP)92.900
1470145803C3.1.HS78Alpha Microglobulin98.400
1471145903C3.1.HS3Amoniac76.500
1472146003C3.1.HS70Anti - TG273.000
14731461Anti - TPO (Anti-thyroid Peroxidase antibodies) định lượng207.000
1474146203C3.1.HS34Apolipoprotein A/B (1 loại)49.200
1475146303C3.1.HS20Benzodiazepam (BZD)38.200
1476146403C3.1.HS51Beta - HCG87.500
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1477146503C3.1.HS38Beta2 Microglobulin76.500
1478146604C5.1.340BNP (B - Type Natriuretic Peptide)590.000
1479146704C5.1.320Bổ thể trong huyết thanh32.800
1480146803C3.1.HS65CA 125140.000
1481146903C3.1.HS63CA 15 - 3152.000
1482147003C3.1.HS62CA 19-9140.000
1483147103C3.1.HS64CA 72 -4135.000
1484147204C5.1.312Ca++ máu16.400Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
1485147303C3.1.HS25Calci13.000
1486147403C3.1.HS12Calcitonin135.000
1487147503C3.1.HS43Catecholamin218.000
1488147603C3.1.HS50CEA87.500
1489147703C3.1.HS32Ceruloplasmin71.100
1490147803C3.1.HS28CK-MB38.200
1491147903C3.1.HS37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)60.100
1492148003C3.1.HS7Cortison92.900
14931481C-Peptid174.000
1494148203C3.1.HS4CPK27.300
14951483CRP định lượng54.600
1496148403C3.1.HS31CRP hs54.600
1497148503C3.1.HS60Cyclosporine328.000
1498148603C3.1.HS66Cyfra 21 - 198.400
1499148704C5.1.311Điện giải đồ (Na, K, CL)29.500Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
1500148803C3.1.HS69Digoxin87.500
15011489Định lượng 25OH Vitamin D (D3)295.000
15021490Định lượng Alphal Antitrypsin65.600
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
15031491Định lượng Anti CCP316.000
15041492Định lượng Beta Crosslap140.000
1505149304C5.1.315Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphatase kiềm hoặc GOT hoặc GPT...21.800Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
1506149404C5.1.313Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,...21.800Mỗi chất
15071495Định lượng Cystatine C87.500
15081496Định lượng Ethanol (cồn)32.800
15091497Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh529.000
15101498Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh529.000
15111499Định lượng Gentamicin98.400
15121500Định lượng Methotrexat404.000
15131501Định lượng p2PSA699.000
15141502Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh76.500
1515150304C5.1.314Định lượng sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh32.800
15161504Định lượng Tobramycin98.400
15171505Định lượng Tranferin Receptor109.000
1518150604C5.1.316Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần27.300
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol
15191507Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)27.300
15201508Đo hoạt độ P-Amylase65.600
15211509Đo khả năng gắn sắt toàn thể76.500
1522151004C5.1.346Đường máu mao mạch15.500
15231511E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)185.000
1524151203C3.1.HS10Erythropoietin82.000
1525151303C3.1.HS52Estradiol82.000
1526151403C3.1.HS48Ferritin82.000
1527151503C3.1.HS67Folate87.500
15281516Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)185.000
1529151703C3.1.HS54FSH82.000
1530151803C3.1.HS30Gama GT19.500
1531151903C3.1.HS8GH164.000
1532152003C3.1.HS77GLDH98.400
1533152103C3.1.HS1Gross16.400
1534152203C3.1.HS76Haptoglobin98.400
1535152304C5.1.351HbA1C102.000
1536152403C3.1.HS75HBDH98.400
15371525HE4305.000
1538152603C3.1.HS57Homocysteine147.000
1539152703C3.1.HS35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)65.600
15401528Inhibin A240.000
1541152903C3.1.HS49Insuline82.000
1542153003C3.1.HS74Kappa định tính98.400
1543153103C3.1.HS42Khí máu218.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1544153203C3.1.HS72Lactat98.400
1545153303C3.1.HS73Lambda định tính98.400
1546153403C3.1.HS29LDH27.300
1547153503C3.1.HS53LH82.000
1548153603C3.1.HS36Lipase60.100
1549153703C3.1.HS2Maclagan16.400
1550153803C3.1.HS58Myoglobin92.900
1551153903C3.1.HS21Ngộ độc thuốc65.600
1552154003C3.1.HS18Nồng độ rượu trong máu30.500
15531541NSE (Neuron Specific Enolase)195.000
1554154203C3.1.HS19Paracetamol38.200
1555154304C5.1.321Phản ứng cố định bổ thể32.800
1556154403C3.1.VS7Phản ứng CRP21.800
1557154503C3.1.HS14Phenytoin82.000
1558154604C5.1.344PLGF742.000
1559154703C3.1.HS71Pre albumin98.400
1560154804C5.1.339Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)414.000
1561154904C5.1.338Pro-calcitonin404.000
1562155003C3.1.HS56Progesteron82.000
1563155104C5.1.342PRO-GRP354.000
1564155203C3.1.HS55Prolactin76.500
1565155303C3.1.HS47PSA92.900
15661554PSA tự do (Free prostate- Specific Antigen)87.500
1567155503C3.1.HS61PTH240.000
1568155603C3.1.HS17Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin82.000
1569155703C3.1.HS39RF (Rheumatoid Factor)38.200
1570155803C3.1.HS22Salicylate76.500
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1571155904C5.1.341SCC207.000
1572156004C5.1.345SFLT1742.000
1573156103C3.1.HS44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)65.600
1574156204C5.1.343Tacrolimus735.000
1575156304C5.1.350Testosteron95.100
1576156403C3.1.HS15Theophylin82.000
1577156503C3.1.HS11Thyroglobulin179.000
1578156603C3.1.HS13TRAb định lượng414.000
1579156703C3.1.HS41Transferin/độ bão hòa tranferin65.600
1580156803C3.1.HS16Tricyclic anti depressant82.000
1581156903C3.1.HS59Troponin T/I76.500
1582157003C3.1.HS45TSH60.100
1583157103C3.1.HS68Vitamin B1276.500
1584157204C5.1.310Xác định Bacturate trong máu207.000
1585157304C5.1.317Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)26.100
1586157404C5.1.318Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)26.100
Nước tiểu
1587157503C3.2.4Amphetamin (định tính)43.700
1588157604C5.2.364Amylase niệu38.200
1589157704C5.2.358Calci niệu25.000
1590157804C5.2.357Catecholamin niệu (HPLC)426.000
15911579Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)164.000
1592158004C5.2.360Điện giải đồ (Na, K, Cl) niệu29.500Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
1593158103C3.2.8DPD195.000
1594158203C3.2.7Dưỡng chấp21.800
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1595158304C5.2.366Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học- miễn dịch định tính24.000
1596158404C5.2.367Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng91.800
1597158504C5.2.369Hydrocorticosteroid định lượng39.200
1598158603C3.2.5Marijuana định tính43.700
1599158703C3.2.2Micro Albumin43.700
1600158804C5.2.368Oestrogen toàn phần định lượng32.800
1601158903C3.2.3Opiate định tính43.700
1602159004C5.2.359Phospho niệu20.700
1603159104C5.2.370Porphyrin định tính49.200
1604159203C3.2.6Protein Bence - Jone21.800
1605159304C5.2.361Protein niệu hoặc đường niệu định lượng14.000
1606159404C5.2.362Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis43.700
1607159504C5.2.371Tế bào/trụ hay các tinh thể khác định tính3.100
1608159603C3.2.1Tổng phân tích nước tiểu27.800
1609159704C5.2.372Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính4.800
1610159804C5.2.363Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu16.400
1611159904C5.2.365Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen6.400
Phân
1612160004C5.3.375Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính9.700
1613160104C5.3.373Bilirubin định tính6.400
1614160204C5.3.374Canxi, Phospho định6.400
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
tính
1615160304C5.3.377Urobilin, Urobilinogen: Định tính6.400
Dịch chọc dò
1616160404C5.4.398Clo dịch22.800
1617160504C5.4.397Glucose dịch13.000
1618160604C5.4.399Phản ứng Pandy8.600
1619160704C5.4.396Protein dịch10.900
1620160804C5.4.400Rivalta8.600
1621160904C5.4.393Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản..56.800
1622161004C5.4.394Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản...) có đếm số lượng tế bào92.900
IVIVVi sinh
16231611AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang67.800
1624161203C3.1.VS41Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động110.000
1625161303C3.1.VS42Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động104.000
1626161403C3.1.HH71Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động116.000
1627161503C3.1.HH72Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động98.700
1628161603C3.1.HH68Anti-HIV (nhanh)55.400
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1629161703C3.1.HH65Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động110.000
1630161803C3.1.HH70Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động74.000
1631161904C5.4.385Anti-HBs định lượng119.000
1632162003C3.1.HH69Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động74.000
1633162103C3.1.HH67Anti-HCV (nhanh)55.400
1634162203C3.1.HH64Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động123.000
1635162303C3.1.HS40ASLO43.100
1636162403C3.1.VS34Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động110.000
16371625BK/JC virus Real-time PCR472.000
1638162603C3.1.VS24Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động184.000
16391627Chlamydia test nhanh74.000
16401628Clostridium difficile miễn dịch tự động828.000
16411629CMV Avidity258.000
1642163004C5.4.387CMV do tải lượng hệ thống tự động1.838.000
1643163103C3.1.VS23CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động116.000
1644163203C3.1.VS22CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động135.000
1645163304C5.4.386CMV Real-time PCR748.000
1646163403C3.1.VS35Cryptococcus test nhanh116.000
1647163503C3.1.VS15Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động159.000
1648163603C3.1.VS14Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động159.000
1649163703C3.1.VS8Dengue NS1Ag/IgM-135.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
IgG test nhanh
1650163803C3.1.VS27EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động209.000
1651163903C3.1.VS28EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động222.000
1652164003C3.1.VS26EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động191.000
1653164103C3.1.VS25EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động197.000
1654EV71 IgM/IgG test nhanh118.000
1655164203C3.1.HH10Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi37.000
16561643HBeAb test nhanh61.700
1657164403C3.1.HH73HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động98.700
16581645HBeAg test nhanh61.700
1659164603C3.1.HH66HBsAg (nhanh)55.400
1660164704C5.4.384HBsAg Định lượng482.000
16611648HBsAg khẳng định628.000
16621649HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động77.300
1663165003C3.1.VS11HBV đo tải lượng hệ thống tự động1.328.000
16641651HBV đo tải lượng Real-time PCR678.000
16651652HCV Core Ag miễn dịch tự động558.000
1666165303C3.1.VS12HCV đo tải lượng hệ thống tự động1.338.000
16671654HCV đo tải lượng Real-time PCR838.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
16681655HDV Ag miễn dịch bán tự động422.000
16691656HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động222.000
16701657HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động324.000
16711658Helicobacter pylori Ag test nhanh161.000Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
16721659HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động321.000
16731660HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động321.000
1674HIV Ag/Ab test nhanh101.000Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
16751661HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động135.000
16761662HIV đo tải lượng hệ thống tự động956.000
16771663HIV khẳng định184.000Tính cho 2 lần tiếp theo.
16781664Hồng cầu trong phân test nhanh67.800
1679166504C5.3.376Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp39.500
16801666HPV genotype PCR hệ thống tự động1.078.000
16811667HPVReal-time PCR390.000
1682166803C3.1.VS21HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động159.000
1683166903C3.1.VS20HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động159.000
16841670Influenza virus A, B Real-time PCR1.578.000
16851671Influenza virus A, B test nhanh175.000
16861672JEV IgM (test nhanh)128.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
16871673JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động444.000
1688167404C5.4.378Ký sinh trùng/ Vi nấm soi43.100
16891675Leptospira test nhanh143.000
16901676Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động259.000
16911677Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động259.000
16921678Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng748.000
16931679Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc246.000
16941680Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng356.000
16951681Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA903.000
16961682Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert924.000Đã bao gồm test xét nghiệm. Giá tối đa tại Thông tư 13/2019/TT-BYT chưa bao gồm test do giai đoạn này đã được Chương trình chống Lao quốc gia hỗ trợ.
16971683Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc191.000
16981684Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy177.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
môi trường đặc
1699168503C3.1.VS13Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng286.000
1700168604C5.4.388Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động828.000
17011687Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR370.000
17021688Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA1.528.000
1703168903C3.1.VS30Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động258.000
1704169003C3.1.VS29Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động172.000
17051691NTM định danh LPA928.000
1706169203C3.1.VS5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí1.328.000
17071693Phản ứng Mantoux12.300
1708169404C5.1.319Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi33.200
1709169503C3.1.VS9Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động370.000
17101696Rickettsia Ab123.000
1711169703C3.1.VS17Rotavirus Ag test nhanh184.000
1712169803C3.1.VS33RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động148.000
1713169903C3.1.VS32Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động123.000
1714170003C3.1.VS31Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động148.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
17151701Rubella virus Ab test nhanh154.000
17161702Rubella virus Avidity306.000
1717170303C3.1.VS37Salmonella Widal184.000
17181704Toxoplasma Avidity259.000
1719170503C3.1.VS19Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động123.000
1720170603C3.1.VS18Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động123.000
1721170704C5.4.390Treponema pallidum RPR định lượng90.000
1722170804C5.4.389Treponema pallidum RPR định tính39.500
1723170904C5.4.392Treponema pallidum TPHA định lượng184.000
1724171004C5.4.391Treponema pallidum TPHA định tính55.400
17251711Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp148.000
1726171203C3.1.VS1Vi hệ đường ruột30.700
17271713Vi khuẩn khẳng định478.000
1728171404C5.4.379Vi khuẩn nhuộm soi70.300
1729171504C5.4.382Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường246.000
1730171603C3.1.VS6Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động307.000
17311717Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động306.000
17321718Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi1.578.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
sinh vật)
17331719Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR748.000
17341720Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh246.000
17351721Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene2.638.000
1736172204C5.4.380Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC - cho 1 loại kháng sinh)191.000
1737172304C5.4.381Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động202.000
1738172404C5.4.383Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường246.000
1739172503C3.1.VS10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động482.000
17401726HBV kháng thuốc Real- time PCR (cho một loại thuốc)1.128.000
1741172703C3.3.1Xét nghiệm cặn dư phân55.400
VVXÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
1742172803C3.5.16Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật162.000
1743172903C3.5.18Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán325.000
1744173003C3.5.19Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh hoàn/tinh hoàn trong điều trị vô sinh587.000
1745173103C3.5.21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng456.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1746173203C3.5.17Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1 u)162.000
1747173303C3.5.20Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu243.000
1748173403C3.5.23Sinh thiết và làm tiêu bán tổ chức xương162.000
1749173504C5.4.414Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học170.000
1750173604C5.4.409Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou374.000
1751173703C3.5.22Xét nghiệm cyto (tế bào)113.000
17521738Xét nghiệm đột biến gen BRAF4.700.000
17531739Xét nghiệm đột biến gen EGFR5.500.000
17541740Xét nghiệm đột biến gen KRAS5.300.000
17551741Xét nghiệm FISH5.700.000
17561742Xét nghiệm lai tại chỗ bạc hai màu (Dual-SISH)4.800.000
17571743Xét nghiệm lai tại chỗ gần màu (CISH)5.500.000
17581744Cell Bloc (khối tế bào)248.000
17591745Thin-PAS578.000
1760174604C5.4.410Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên463.000Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
1761174704C5.4.411Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh1.300.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô bệnh học
1762174804C5.4.404Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đồ Công gỗ317.000
1763174904C5.4.408Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa301.000
1764175004C5.4.413Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori391.000
1765175104C5.4.401Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin350.000
1766175204C5.4.403Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin439.000
1767175304C5.4.402Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)415.000
1768175404C5.4.405Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III431.000
1769175504C5.4.406Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son407.000
1770175604C5.4.407Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial464.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1771175704C5.4.412Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh569.000
1772175804C5.4.415Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)276.000
Các thủ thuật còn lại khác
17731759Thủ thuật loại I456.000
17741760Thủ thuật loại II253.000
17751761Thủ thuật loại III125.000
VIVIXÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1776176204C5.4.425Định lượng cấp NH3 trong máu276.000
1777176303C3.6.7Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân56.900
1778176403C3.6.4Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)121.000
1779176503C3.6.5Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)121.000
1780176604C5.4.424Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học trên 01 chỉ tiêu100.000
1781176704C5.4.418Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma túy trong nước tiểu bằng máy Express pluss211.000
1782176804C5.4.419Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma túy731.000
1783176904C5.4.422Xét nghiệm xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật bằng sắc ký khí khối phổ1.288.000
1784177004C5.4.417Xét nghiệm định lượng390.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS
1785177104C5.4.421Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu thuốc trong máu bằng máy sắc ký lỏng khối phổ1.313.000
1786177204C5.4.423Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu độc chất bằng phương pháp sắc ký lớp mỏng151.000
1787177304C5.4.420Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu78.000
1788177304C5.4.416Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất211.000
EETHĂM DÒ CHỨC NĂNG
1789177404C3.1.182Đặt và thăm dò huyết động4.562.000Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
1790177503C3.7.3.8Điện cơ (EMG)131.000
1791177603C3.7.3.9Điện cơ tầng sinh môn146.000
1792177704C6.427Điện não đồ68.300
1793177804C6.426Điện tâm đồ35.400
1794177903C3.7.3.6Điện tâm đồ gắng sức214.000
1795178003C1.42Đo áp lực đồ bàng quang127.000
1796178103C1.43Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo137.000
17971782Đo áp lực thẩm thấu niệu32.000
17981783Đo áp lực bàng quang bằng cột nước552.000
17991784Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học2.025.000
18001785Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi1.975.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
18011786Đo áp lực hậu môn trực tràng986.000
18021787DƯ-MDLSĐo biến đổi thể tích toàn thân - Body Plethysmography882.000
1803178803C2.1.90Đo các chỉ số niệu động học2.426.000
18041789DƯ-MDLSĐo các thể tích phổi - Lung Volumes2.842.000
18051790Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay)77.800
1806179104C6.429Đo chức năng hô hấp133.000
18071792Đo đa ký giác ngủ2.322.000
18081794DƯ-MDLSĐo FeNO414.000
18091795DƯ-MDLSĐo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity1.371.000
18101796DƯ-MDLSĐo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống găng sức - FVC/dung tích sống chậm - SVC/ thông khí tự nguyện tối đa - MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP / MEP788.000
18111797Đo vận tốc lan truyền sóng mạch77.800
1812179803C3.7.3.7Holter điện tâm đồ/ huyết áp204.000
1813179904C6.428Lưu huyết não46.000
18141800Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường132.000
18151801Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén162.000
18161802Nghiệm pháp kích Synacthen420.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
18171803Nghiệm pháp nhịn uống641.000
18181804Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao436.000
18191805Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp276.000
1820180604C6.434Test dung nạp Glucagon38.700
18211807Test Glucagon gián tiếp (Định lượng C - Peptid thời điểm 0' và 6' sau tiêm)210.000Chưa bao gồm thuốc.
1822180803C3.7.3.1Test Raven/ Gille27.000
1823180903C3.7.3.3Test tâm lý BECK/ZUNG22.000
1824181003C3.7.3.2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS32.000
1825181104C6.432Test thanh thái Creatinine60.900
1826181204C6.433Test thanh thái Ure60.900
1827181303C3.7.3.5Test trắc nghiệm tâm lý32.000
1828181403C3.7.3.4Test WAIS/ WICS37.000
1829181504C6.435Thăm dò các dung tích phổi270.000
1830181603C2.1.37Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim1.997.000Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
1831181704C6.431Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)33.200
1832181804C6.430Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan33.200
Các thủ thuật còn lại khác
18331819Thủ thuật loại đặc biệt765.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
18341820Thủ thuật loại I293.000
18351821Thủ thuật loại II186.000
18361822Thủ thuật loại III95.400
FFCÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
IITHĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (giá chưa bao gồm dược chất, vật tư phóng xạ và Invivo kit)
1837182304C7.447Điều trị bệnh bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ835.000
1838182404C7.441Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ296.000
1839182504C7.440Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol221.000
1840182604C7.437Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin201.000
1841182704C7.442Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH386.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
1842182803C3.7.1.13Độ tập trung I-131 tuyến giáp215.000
1843182904C7.446SPECT CT931.000
1844183003C3.7.1.1SPECT não461.000
1845183104C7.445SPECT phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)606.000
1846183203C3.7.1.2SPECT tưới máu cơ tim598.000
1847183304C7.443SPECT tuyến cận giáp với đồng vị kép661.000
1848183403C3.7.1.4Thận đồ đồng vị288.000
1849183503C3.7.1.31Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO361.000
1850183603C3.7.1.28Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid381.000
1851183703C3.7.1.27Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid491.000
1852183803C3.7.1.19Xạ hình chẩn đoán khối u461.000
1853183903C3.7.1.24Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate431.000
1854184003C3.7.1.30Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc- 99m361.000
1855184103C3.7.1.9Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan431.000
1856184203C3.7.1.17Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa với hồng cầu đánh dấu431.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Tc-99m
1857184303C3.7.1.3Xạ hình chức năng thận411.000
1858184403C3.7.1.5Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3471.000
1859184503C3.7.1.23Xạ hình chức năng tim461.000
1860184603C3.7.1.8Xạ hình gan mật431.000
1861184703C3.7.1.10Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid461.000
18621848Xạ hình hạch Lympho461.000
1863184903C3.7.1.11Xạ hình lách431.000
1864185003C3.7.1.20Xạ hình lưu thông dịch não tủy461.000
1865185103C3.7.1.29Xạ hình não381.000
1866185204C7.444Xạ hình phóng xạ miễn dịch (2 thời điểm)606.000
1867185303C3.7.1.6Xạ hình thận với Tc- 99m DMSA (DTPA)411.000
1868185403C3.7.1.33Xạ hình thông khí phổi461.000
1869185503C3.7.1.16Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA461.000
1870185603C3.7.1.18Xạ hình toàn thân với I- 131461.000
1871185703C3.7.1.32Xạ hình tưới máu phổi431.000
1872185803C3.7.1.14Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m331.000
1873185904C7.439Xạ hình tụy560.000
1874186003C3.7.1.21Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP481.000
1875186104C7.438Xạ hình tuyến cận giáp: với Tc-99m MIBI hoặc với Tc-99m - V- DMSA hoặc với đồng vị kép560.000
1876186203G3.7.1.12Xạ hình tuyến giáp311.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1877186303C3.7.1.15Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m361.000
1878186403C3.7.1.7Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG461.000
1879186503C3.7.1.34Xạ hình tuyến vú431.000
1880186603C3.7.1.22Xạ hình xương431.000
1881186703C3.7.1.35Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP461.000
1882186803C3.7.1.26Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51431.000
1883186903C3.7.1.25Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr-51331.000
IIIIĐiều trị bằng chất phóng xạ (giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu, vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
1884187003C3.7.2.36Điều trị Basedow/ bướu tuyến giáp đơn thuần/ nhân độc tuyến giáp bằng I-131828.000
1885187103C3.7.2.38Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131984.000
1886187203C3.7.2.44Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát/ bệnh Leucose kinh/ giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32621.000
1887187303C3.7.2.46Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)836.000
1888187403C3.7.2.40Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P-32 (tính cho 1 ngày điều trị)216.000

B

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1889187503C3.7.2.43Điều trị tràn dịch màng bụng/ màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ1.904.000
1890187603C3.7.2.52Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131MIBG605.000
1891187703C3.7.2.49Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32850.000
1892187803C3.7.2.47Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol714.000
1893187903C3.7.2.48Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188700.000
1894188003C3.7.2.51Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12515.580.000
1895188103C3.7.2.50Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12515.580.000
1896188203C3.7.2.42Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ490.000
18971883Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y15.240.000Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
18981884PET/CT bằng bức xạ hãm ở bệnh nhân ung thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng xạ ^{90}Y4.040.000
Các thủ thuật còn lại khác
18991885Thủ thuật loại đặc biệt526.000
19001886Thủ thuật loại I324.000
19011887Thủ thuật loại II207.000
FFBỔ SUNG MỘT SỐ

P2

STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
DỊCH VỤ
1902Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring55.000Trường hợp theo dõi tim thai và cơn co tử cung của sản phụ khoa trong cuộc đẻ thì thanh toán 01 lần/ngày điều trị.
1903Gây mê trong phẫu thuật mắt500.000
1904Gây mê trong thủ thuật mắt250.000
1905Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm140.000
1906Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 15 cm đến 30 cm280.000
1907Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ chiều dài trên 30 cm430.000
190803C5.1Telemedicine1.734.000
1909Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hôi hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen258.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1910Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và tái tạo collagen320.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1911Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ ionphoresis535.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1912Phẫu thuật cấy lông mày1.923.000
1913Xoá xăm bằng các kỹ thuật Laser Ruby798.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1914Xoá nếp nhăn bằng1.072.000Giá tính cho mỗi đơn vị là
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
Laser Fractional, Intracell10 cm2 diện tích điều trị.
1915Trẻ hoá da bằng các kỹ thuật Laser Fractional1.072.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1916Trẻ hoá da bằng Radiofrequency (RF)574.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
1917Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)4.489.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1918Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc597.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc.
1919Điều trị mụn trứng cá, rụng tóc bằng máy Mesoderm218.000Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
1920Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED198.000
1921Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)1.028.000
1922Cấy - tháo thuốc tránh thai228.000
1923Chọc hút noãn7.142.000
1924Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn2.577.000
1925Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi tử cung3.899.000
1926Đặt và tháo dụng cụ tử cung233.000
1927Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút hoặc sóng ngăn hoặc hồng ngoại65.600
1928Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)2.208.000
STTSTT TT 37 (*)Mã dịch vụTên dịch vụMức giáGhi chú
1929Lọc rửa tinh trùng950.000
1930Rã đông phôi, noãn3.623.000
1931Rã đông tinh trùng212.000
1932Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi báo cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)8.868.000
1933Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)6.253.000
1934Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)1.288.000
193503C2.3.93Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt)4.190.000
193603C2.3.21Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)623.000
193703C2.3.22Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)757.000
193803C2.5.7.40Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm1.707.000

Ghi chú:

* Danh mục giả dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm trên, không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu.

* Mức giá các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm tại trạm y tế xã, phường, thị trấn: bằng 70% giá của dịch vụ tương ứng.

1. Giá của các dịch vụ kỹ thuật đã bao gồm tiền thuốc, vật tư tiêu hao, vật tư thay thế để thực hiện dịch vụ trừ một số trường hợp đặc biệt đã có ghi chú cụ thể. Bệnh viện không được thu thêm của người bệnh các chi phí đã kết cấu trong giá của các dịch vụ.

2. Chi phí gây mê:

+ Giá của các phẫu thuật đã bao gồm chi phí gây mê hoặc gây tê (trừ chuyên khoa Mắt); Trường hợp khi thực hiện phẫu thuật chuyên khoa mắt gây mê thì chi phí gây mê được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1903 của Phụ lục này.

+ Giá của các thủ thuật đã bao gồm chi phí thuốc gây tê, an thần tiền mê, chưa bao gồm chi phí gây mê (trừ một số trường hợp đã ghi cụ thể đã bao gồm chi phí gây mê).

Trường hợp khi thực hiện thủ thuật cần phải gây mê thì chi phí gây mê của thủ thuật chuyên khoa mắt được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1904; chi phí gây mê của các thủ thuật còn lại khác được thanh toán theo giá của dịch vụ số 1230 của Phụ lục này.

3. Dịch vụ định nhóm máu ABO trong truyền máu đối với các xét nghiệm số 1281, 1282, 1283 quy định tại Phụ lục này:

a) Định nhóm máu hệ ABO tại khoa xét nghiệm khi phát máu toàn phần và các chế phẩm khối hồng cầu, khối bạch cầu, khối tiểu cầu, huyết tương:

- Định nhóm máu cho người bệnh: thanh toán 1 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1283 (do mức giá của dịch vụ 1283 đã tính chi phí của 2 lần định nhóm máu hệ ABO trên cùng một mẫu máu hoặc 2 mẫu máu của cùng một người bệnh bằng 2 phương pháp huyết thanh máu và hồng cầu máu);

- Định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu, đơn vị chế phẩm máu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ số thứ tự 1281;

- Trường hợp người bệnh được phát nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu tại cùng một thời điểm thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi, cứ phát thêm một đơn vị thì sẽ được thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu hệ ABO của đơn vị túi máu theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281. Trường hợp này không phải xác định nhóm máu hệ ABO của người bệnh do người bệnh đã được xác định nhóm máu hệ ABO khi phát đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ nhất.

b) Xét nghiệm định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh:

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền máu toàn phần hoặc khối hồng cầu hoặc khối bạch cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1281;

- Định nhóm máu hệ ABO tại giường bệnh khi người bệnh được truyền chế phẩm huyết tương, khối tiểu cầu: thanh toán 01 lần theo giá dịch vụ có số thứ tự 1282;

- Trường hợp tại cùng một thời điểm người bệnh được truyền nhiều đơn vị máu hoặc chế phẩm máu thì bắt đầu từ đơn vị máu hoặc đơn vị chế phẩm thứ 2 trở đi thanh toán thêm 01 lần định nhóm máu tại giường bệnh theo mức giá dịch vụ có số thứ tự 1281; số lần định nhóm máu ABO tại giường, thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.

- Mức giá của các dịch vụ định nhóm máu ABO từ số thứ tự 1281, 1282, 1283 được quy định chung cho các phương pháp ống nghiệm, phiến đá hoặc trên giấy.