vanban.org

Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2017 Thay thế: 12/2017/NQ-HĐND · 29/07/2017
Quảng Trị Ban hành 23/07/2010 Hiệu lực 01/10/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 32/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 40/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 12/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 11/2010/NQ-HĐND
01/10/2010Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/10/2017 — Văn thư vanban.org

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 11/2010/NQ-HĐND

Đông Hà, ngày 23 tháng 7 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

Về Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA V, KỲ HỌP THỨ 21

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định 95/CP ngày 27 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ về việc Thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế- Bộ Tài chính- Bộ Lao động, Thương binh và xã hội- Ban Vật giá Chính phủ về Hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (Sau đây viết tắt là Thông tư liên bộ số 14/TTLB);

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Bộ Y tế- Tài chính-Lao động, Thương binh và Xã hội- Ban Vật giá Chính phủ Hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (Sau đây viết tắt là Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT);

Xét Tờ trình số 1912/TTr-UBND ngày 8 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh kèm theo Đề án Sửa đổi, bổ sung và xây dựng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa- Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Đề án sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với các nội dung dưới đây:

I. MỤC TIÊU

Nhằm thống nhất giá thu một phần viện phí trên toàn tỉnh để góp phần nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ nhân dân và phát triển sự nghiệp y tế.

II. NGUYÊN TẮC

1. Mức giá viện phí được xây dựng nằm trong khung giá do liên Bộ (Bộ Y tế- Bộ Tài chính- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội) quy định.

2. Mức giá tối đa đối với các danh mục kỹ thuật theo Thông tư liên bộ số 14/TTLB quy định, gồm 330 danh mục.

3. Mức giá thu theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT như sau:

a) Áp dụng mức giá tối đa đối với các danh mục kỹ thuật có mức giá dưới 450.000 đồng, bao gồm 743 danh mục;

b) Áp dụng mức giá bằng 85% mức tối đa đối với các danh mục kỹ thuật có khung giá từ 450.000 đồng đến 1.000.000 đồng, bao gồm 529 danh mục;

c) Áp dụng mức giá bằng trung bình cộng của giá tối đa và giá tối thiểu đối với các danh mục kỹ thuật có mức giá trên 1.000.000 đồng, bao gồm 884 danh mục.

4. Bảng giá thu một phần viện phí (Có danh mục kèm theo).

Những quy định về giá thu viện phí của HĐND tỉnh, UBND tỉnh trước đây trái với Nghị quyết này đều bị bãi bỏ.

Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này.

Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đã được HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010./.

CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Trạm Y tếđịnh HĐND
tỉnh quyết
2.000   
14 Thông tư500- 1.000   
Trung tâm Y tếđịnh HĐND
tỉnh quyết
   35.000
14 Thông tư   18.000- 35.000
PKĐK Bệnh viện III,định HĐND
tỉnh quyết
2.00020.00020.00035.000
14 Thông tư1.000- 2.00010.000- 20.00010.000- 20.00018.000- 35.000
Bệnh viện hạng IIđịnh HĐND
tỉnh quyết
3.00020.00030.00040.000
14 Thông tư1.500- 3.00010.000- 20.00015.000- 30.00025.000- 40.000
Bệnh viện hạng Itỉnh
HĐND
quyết định
3.00030.00035.00050.000
Thông tư 142.000- 3.00010.000- 30.00015.000- 35.00025.000- 50.000
Nội dungKhám lâm sàng chung /khám chuyên khoaKhám bệnh theo yêu cầu riêng (Chọn thầy thuốc)giấy
cấp
Khám, chứng thương, giám định Y khoa (Không kể xét nghiệm, X quang)
Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (Không kể xét nghiệm, X quang)
TT1234

Đơn vị tính: Triệu đồng

GIÁ THU VIỆN PHÍ

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh)

BỆNH VIỆN, TRUNG TÂM Y TẾ, PHÒNG KHÁM ĐA KHOA, BỆNH XÁ, TRẠM Y TẾ

ÁP DỤNG CHO NGƯỜI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ, KỂ CẢ NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BHYT TẠI CÁCPhần A. Giá thu khám bệnh và kiểm tra sức khoẻ
Trạm Y tếtỉnh quyết định HĐND7.500 4.0003.0002.000     
g tư 14 Thôn          
Bệnh viện III, PKĐK, Bệnh xátỉnh quyết định HĐND9.000 5.0005.0003.000  10.0007.0005.000
Thông tư 146.000- 9.000 3.000- 5.0002.000- 5.0001.500- 3.000  5.000- 10.0004.000- 7.0003.000- 5.000
Bệnh viện hạng IItỉnh quyết định HĐND12.000 8.0006.0004.000 16.00010.0008.0006.000
Thông tư 148.000- 12.000 6.000- 8.0004.000- 6.0002.500- 4.000 10.000- 16.0006.000- 10.0005.000- 8.0004.000- 6.000
Bệnh viện hạng Itỉnh quyết định HĐND18.000 10.0008.0006.000 20.00015.00010.0008.000
Thông tư 1412.000- 18.000 8.000- 10.0006.000- 8.0004.000- 6.000 15.000- 20.00010.000- 15.0008.000- 10.0006.000- 8.000
Nội dungMột ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻNgày giường bệnh nội khoaLoại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở điLoại 2: Các khoa: Cơ- Xương- Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi- Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổLoại 3: Các khoa: Đông y, Phục hồi chức năngNgày giường bệnh Ngoại khoa; bỏng:Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3- 4 trên 70%Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25%- 70%Loại 3: Sau các phẫu thuật loại, Bỏng độ 2 trên 30%, Bỏng độ 3- 4 dưới 25%Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%
T T12   3    

Phần B. Khung giá một ngày giường bệnh

Phần C KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Đơn vị tính: Đồng

TTCác loại dịch vụMức giá theo Thông tư số 03, 14HĐND tỉnh quyết địnhGhi Chú
Giá tối thiểuGiá tối đa
C1CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1Thông đái2.0006.0006.000TT 14
2Thụt tháo phân2.0006.0006.000TT 14
3Chọc hút hạch3.50010.50010.500TT 14
4Chọc hút tuyến giáp4.00012.00012.000TT 14
5Chọc dò màng bụng/màng phổi3.50010.50010.500TT 14
6Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi15.00045.00045.000TT 14
7Rửa bàng quang7.00021.00021.000TT 14
8Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo5.00015.00015.000TT 14
9Bóc móng, ngâm tẩm/đốt sủi mào gà5.00015.00015.000TT 14
10Chạy thận nhân tạo (một lần)150.000300.000300.000TT 14
11Thẩm phân phúc mạc150.000300.000300.000TT 14
12Sinh thiết da5.00015.00015.000TT 14
13Sinh thiết hạch, cơ5.00015.00015.000TT 14
14Sinh thiết tủy xương10.00030.00030.000TT 14
15Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch10.00030.00030.000TT 14
16Sinh thiết ruột10.00030.00030.000TT 14
17Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang15.00045.00045.000TT 14
18Soi ổ bụng +/- sinh thiết10.00030.00030.000TT 14
19Soi dạ dày +/- sinh thiết10.00030.00030.000TT 14
20Nội soi đại tràng +/- sinh thiết15.00045.00045.000TT 14
21Soi trực tràng +/- sinh thiết10.00030.00030.000TT 14
22Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang20.00060.00060.000TT 14
23Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ25.00075.00075.000TT 14
24Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết15.00045.00045.000TT 14
25Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết25.00075.00075.000TT 14
26Soi thanh quản +/- lấy dị vật20.00060.00060.000TT 14
27Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị).5.00015.00015.000TT 14
28Chọc dò tủy sống7.00035.00035.000 
29Đặt ống dẫn lu màng phổi25.00080.00080.000 
30Mở khí quản40.000180.000180.000 
31Chọc dò màng tim20.00080.00080.000 
32Rửa dạ dày7.00030.00030.000 
33Đốt mụn cóc8.00030.00030.000 
34Cắt sùi mào gà12.00060.00060.000 
35Chấm Nitơ, AT3.00010.00010.000 
36 Đốt Hydradenome10.00050.00050.000
37Tẩy tàn nhang, nốt ruồi15.00065.00065.000 
38Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư30.000130.000130.000 
39Bạch biến15.00065.00065.000 
40Đốt mắt cá chân nhỏ15.00070.00070.000 
41Cắt đường rò mông35.000120.000120.000 
42Lột nhẹ da mặt70.000300.000300.000 
43Móng quặp20.00080.00080.000 
44Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ10.00050.00050.000 
45Sinh thiết thận12.00045.00045.000 
46Sinh thiết thận dưới siêu âm60.000200.000200.000 
47Sinh thiết vú40.000100.000100.000 
48Sinh thiết cơ tim (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)500.0001.200.000850.000 
49Soi khớp có sinh thiết120.000320.000320.000 
50Soi màng phổi30.000180.000180.000 
51Soi thực quản dạ dày gắp giun50.000250.000250.000 
52Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu50.000250.000250.000 
53Soi ruột non +/- sinh thiết230.000320.000320.000 
54Soi ruột non + tiêm (Hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp250.000400.000400.000 
55Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu270.000320.000320.000 
56Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ100.000150.000150.000 
57Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng350.000450.000450.000 

Nong thực quản qua nội soi (Tùy theo loại

58300.0002.000.000 1.150.000
dụng cụ nong)
59Đặt stent thực quản qua nội soi (Chưa bao gồm stent)450.000800.000680.000 
60Nội soi tai14.00070.00042.000 
61Nội soi mũi xoang14.00070.00070.000 
62Nội soi buồng tử cung để sinh thiết34.000170.000170.000 
63Nội soi ống mật chủ22.000110.000110.000 
64Nội soi niệu quản22.000110.000110.000 
65Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (Kể cả thuốc)450.000700.000595.000 
66Nội soi lồng ngực450.000700.000595.000 
67Nội soi tiết niệu có gây mê (Kể cả thuốc)450.000700.000595.000 
68Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật1.000.0001.500.0001.250.000 
69Đo áp lực đồ bàng quang25.000100.000100.000 
70Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo25.000100.000100.000 
71Điện cơ tầng sinh môn25.000100.000100.000 
72Niệu dòng đồ12.00035.00035.000 
73Mổ tràn dịch màng tinh hoàn25.000100.000100.000 
74Cắt bỏ tinh hoàn25.000100.000100.000 
75Mở rộng miệng lỗ sáo12.00045.00045.000 
76Chọc hút nang gan qua siêu âm20.00080.00080.000 
77Chọc hút nang thận qua siêu âm25.000100.000100.000 
78Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)100.000300.000300.000 
79Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)1.200.0001.500.0001.350.000 
80 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ300.000800.000680.000
cement (Chưa bao gồm cement hoá học)
81Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín350.000500.000425.000 
82Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa370.000650.000553.000 
83Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)800.0002.000.0001.400.000 
84Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)20.00080.00080.000 
85Đặt catheter động mạch quay250.000450.000450.000 
86Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục300.000600.000510.000 
87Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục280.000500.000425.000 
88Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim200.000300.000300.000 
89Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực500.000800.000680.000 
90Điều trị hạ kali/ canxi máu120.000180.000180.000 
91Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu400.000650.000553.000 
92Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp100.000200.000200.000 
93Thở máy (01 ngày điều trị)150.000350.000350.000 
94Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp350.000650.000553.000 
95Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn370.000750.000638.000 
96Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý350.000550.000468.000 
97Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da120.000180.000180.000 
98Lọc máu liên tục (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)600.0001.800.0001.200.000 

Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao

99gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và600.0001.200.000900.000
huyết tương đông lạnh)
100Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner500.0001.000.000850.000 
101Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm65.000120.000120.000 
102Đặt ống Sond Dạ dày  25.000 
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG 
1Châm cứu1.0005.0005.000TT14
2Điện châm1.50010.00010.000TT14
3Thuỷ châm (Không kể tiền thuốc)1.50010.00010.000TT14
4Chôn chỉ4.00015.00015.000TT14
5Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp6.00015.00015.000TT14
6Giao thoa4.00010.00010.000 
7Bàn kéo10.00020.00020.000 
8Bồn xoáy4.00010.00010.000 
9Tập do liệt thần kinh trung ương5.00010.00010.000 
10Tập do cứng khớp3.00012.00012.000 
11Tập do liệt ngoại biên3.00010.00010.000 
12Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu4.00015.00015.000 
13Chẩn đoán điện2.00010.00010.000 
14Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo8.00020.00020.000 
15Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo4.00010.00010.000 
16Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi2.0005.0005.000 
17 Tập với xe đạp tập2.0005.0005.000
18Tập với hệ thống ròng rọc2.0005.0005.000 
19Thuỷ trị liệu (Cả thuốc)40.00050.00050.000 
20Vật lý trị liệu hô hấp3.00010.00010.000 
21Vật lý trị liệu chỉnh hình5.00010.00010.000 
22Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ5.00010.00010.000 
23Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động5.00010.00010.000 
24Tập dưỡng sinh2.0007.0007.000 
25Điện vi dòng giảm đau5.00010.00010.000 
26Xoa bóp bằng máy5.00010.00010.000 
27Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)20.00030.00030.000 
28Xoa bóp toàn thân (60 phút)30.00050.00050.000 
29Xông hơi5.00015.00015.000 
30Giác hơi4.00012.00012.000 
31Bó êm cẳng tay2.0007.0007.000 
32Bó êm cẳng chân2.0008.0008.000 
33Bó êm đùi4.00012.00012.000 
34Chẩn đoán điện thần kinh cơ10.00020.00020.000 
35Xoa bóp áp lực hơi5.00010.00010.000 
36Điện từ trường cao áp5.00010.00010.000 
37Laser chiếu ngoài5.00010.00010.000 
38Laser nội mạch25.00030.00030.000 
39 Laser thẩm mỹ25.00030.00030.000
40Sóng xung kích điều trị20.00030.00030.000 
41Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp300.000450.000450.000 
42Nẹp chỉnh hình trên gối600.000900.000765.000 
43Nẹp cổ tay- bàn tay150.000300.000300.000 
44Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng700.000900.000765.000 
45Giày chỉnh hình300.000450.000450.000 
46Nẹp chỉnh hình ụ ngồi- đùi- bàn chân700.0001.000.000850.000 
47Nẹp đỡ cột sống cổ300.000450.000450.000 
48Tập vận động trị liệu toàn thân (Tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)/01 lần  15.000 
49Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (Tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)/01 lần  15.000 
50Điện phân  10.000 
51Điện xung các loại  10.000 
52Siêu âm điều trị (1 lần)  15.000 
53Sóng ngắn, sóng cực ngắn  10.000 
54Sóng xung kích điều trị  10.000 
55Hồng ngoại  10.000 
56Tử ngoại  10.000 
57Bó paraphin  10.000 
58Vỗ rung, dẫn lưu tư thế  10.000 
59Điện từ trường  10.000 
60Ngãi cứu, túi chờm  4.000 
C2CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA 
C2.1NGOẠI KHOA 
1Thay băng/cắt chỉ/ tháo bột3.00010.00010.000TT14
2Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm10.00025.00025.000TT14
3Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm15.00040.00040.000TT14
4Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm20.00040.00040.000TT14
5Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm25.00050.00050.000TT14
6Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu5.00015.00015.000TT14
7Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte25.00060.00060.000TT14
8Cắt polype trực tràng25.00050.00050.000TT14
9Cắt phymosis25.00050.00050.000TT14
10Thắt các búi trĩ hậu môn20.00050.00050.000TT14
11Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn20.00040.00040.000TT14
12Nắn trật khớp vai25.00050.00050.000TT14
13Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối15.00040.00040.000TT14
14Nắn trật khớp háng30.00075.00075.000TT14
15Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/cột sống40.00080.00080.000TT14
16Nắn bó bột xương cẳng chân25.00050.00050.000TT14
17Nắn bó bột xương cánh tay ( Bằng bột thạch cao thường)25.00050.00050.000TT14
18Nắn bó bột gãy xương cẳng tay (Bằng bột thạch cao thường)25.00050.00050.000TT14
19Nắn bó bột bàn chân/bàn tay20.00040.00040.000TT14
20Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh30.00060.00060.000TT14

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo

21vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay25.00050.00050.000 TT14
lõm ngoài
22Cố định gãy xương sườn20.00035.00035.000 
23Nắn, bó gãy xương đòn30.00050.00050.000 
24Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ30.00050.00050.000 
25Nắn, bó gãy xương gót30.00050.00050.000 
26Dẫn lưu áp xe tuyến giáp40.000150.000150.000 
27Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm30.000120.000120.000 
28Phẫu thuật nang bao hoạt dịch30.000120.000120.000 
29Phẫu thuật thừa ngón40.000170.000170.000 
30Phẫu thuật dính ngón50.000270.000270.000 
31Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng30.000120.000120.000 
32Đặt Iradium (lần)100.000450.000450.000 
33Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thủy điện lực)1.000.0002.000.0001.500.000 
34Tán sỏi qua nội soi (Sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)700.000900.000765.000 
35Phẫu thuật tim loại Blalock2.500.0004.500.0003.500.000 
36Phẫu thuật cắt ống động mạch2.500.0004.500.0003.500.000 
37Phẫu thuật tạo hình eo động mạch2.500.0004.500.0003.500.000 
38Phẫu thuật nong van động mạch chủ2.500.0004.500.0003.500.000 
39Phẫu thuật cắt màng tim rộng3.000.0005.000.0004.000.000 
40Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)2.500.0006.000.0004.250.000 

Phẫu thuật tim các loại (Tim bẩm sinh/ sửa

41van tim/ thay van tim…) (Chưa bao gồm3.000.000 7.000.000 5.000.000
máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)
42Phẫu thuật thay động mạch chủ (Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)3.000.0007.000.0005.000.000 
43Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (Chưa bao gồm máy tim phổi)3.000.0007.000.0005.000.000 
44Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(Chưa bao gồm máy tim phổi)3.000.0007.000.0005.000.000 
45Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (Chưa bao gồm máy tim phổi)3.000.0007.000.0005.000.000 
46Phẫu thuật các mạch máu lớn (Động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (Chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi)2.700.0006.000.0004.350.000 
47Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (Chưa bao gồm bộ máy tim phổi)2.500.0006.000.0004.250.000 
48Thông tim ống lớn (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)500.0001.200.000850.000 
49Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van )1.000.0001.800.0001.400.000 
50Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)1.000.0001.800.0001.400.000 
51Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)1.200.0001.800.0001.500.000 
52Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)650.0001.000.0001.000.000 
53Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch1.200.0001.800.0001.500.000 

Nút túi phình mạch não (Chưa bao gồm

54Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter,1.200.000 1.800.000 1.500.000
Guiding catheter và Matrix Coils)
55Nút dị dạng mạch não (Chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)1.200.0001.800.0001.500.000 
56Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (Chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)1.200.0001.800.0001.500.000 
57Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz1.500.0002.000.0001.750.000 
58Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)1.000.0001.500.0001.250.000 
59Phẫu thuật nội soi u tuyến yên2.000.0003.000.0002.500.000 
60Phẫu thuật dẫn lưu não thất- màng bụng (Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)1.000.0002.000.0001.500.000 
61Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường2.000.0003.500.0002.750.000 
62Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ2.500.0003.500.0003.000.000 
63Phẫu thuật vi phẫu u não thất2.500.0003.500.0003.000.000 
64Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa3.000.0004.500.0003.750.000 
65Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não2.500.0004.000.0003.250.000 
66Phẫu thuật nội soi não/ tủy sống2.000.0003.000.0002.500.000 
67Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính3.500.0005.000.0004.250.000 
68Mở thông dạ dày qua nội soi2.000.0002.500.0002.250.000 
69Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi1.000.0001.500.0001.250.000 
70Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm2.500.0003.500.0003.000.000 
71Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng1.800.0002.000.0001.900.000 
72Nong đường mật qua nội soi tá tràng1.800.0002.000.0001.900.000 
73 Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng2.400.000 3.000.000 2.700.000
74Phẫu thuật trĩ tắc mạch12.00035.00035.000 
75Cắt polyp ống tiêu hoá (Thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)350.000800.000680.000 
76Đặt stent đường mật/tuỵ (Chưa bao gồm stent)650.0001.200.000925.000 
77Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên)500.0001.000.000850.000 
78Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo)300.000700.000595.000 
79Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản50.000125.000125.000 
80Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản2.500.0003.500.0003.000.000 
81Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày2.500.0003.500.0003.000.000 
82Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng2.500.0003.500.0003.000.000 
83Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)1.500.0002.500.0002.000.000 
84Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)2.000.0003.000.0002.500.000 
85Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày1.500.0002.000.0001.750.000 
86Phẫu thuật nội soi ung thư đại/trực tràng (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)1.000.0002.000.0001.500.000 
87Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (Phương pháp Longo) (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động)500.0001.500.0001.000.000 
88Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ1.000.0002.000.0001.500.000 
89Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng2.000.0002.500.0002.250.000 

Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy

90cắt (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và1.500.000 2.500.000 2.000.000
ghim khâu trong máy cắt nối)
91Phẫu thuật nội soi cắt lách2.000.0003.000.0002.500.000 
92Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)2.000.0003.000.0002.500.000 
93Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật1.500.0002.000.0001.750.000 
94Phẫu thuật nội soi cắt túi mật1.000.0002.000.0001.500.000 
95Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP1.500.0002.000.0001.750.000 
96Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)1.800.0002.500.0002.150.000 
97Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột2.000.0002.500.0002.250.000 
98Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (Chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)2.500.0003.500.0003.000.000 
99Phẫu thuật nội soi cắt gan2.000.0002.500.0002.250.000 
100Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác1.500.0002.000.0001.750.000 
101Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì1.000.0002.000.0001.500.000 
102Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì1.000.0002.000.0001.500.000 
103Phẫu thuật nội soi cắt thận/u sau phúc mạc2.000.0003.000.0002.500.000 
104Phẫu thuật nội soi u thượng thận/nang thận1.000.0002.000.0001.500.000 
105Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang1.000.0002.000.0001.500.000 
106Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi1.000.0002.000.0001.500.000 
107Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi1.500.0002.000.0001.750.000 

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (Chưa

108 500.000 1.500.000 1.000.000

bao gồm dây cáp quang)

109Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)1.000.0001.500.0001.250.000 
110Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt2.000.0003.000.0002.500.000 
111Đo các chỉ số niệu động học1.000.0002.000.0001.500.000 
112Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu3.000.0004.000.0003.500.000 
113Phẫu thuật thay đốt sống (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/đốt sống nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000 
114Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)1.500.0003.000.0002.250.000 
115Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)1.500.0003.000.0002.250.000 
116Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (Cả đợt điều trị) (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)5.000.00015.000.00010.000.000 
117Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000 
118Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.000.0002.500.0001.750.000 
119Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000 
120Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (Chưa bao gồm khớp nhân tạo)1.000.0002.500.0001.750.000 
121Phẫu thuật tạo hình khớp háng1.000.0002.000.0001.500.000 
122Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)1.000.0002.500.0001.750.000 
123Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)1.500.0003.000.0002.250.000 

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp, vít

124 1.000.000 2.500.000 1.750.000

(Chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)

125Phẫu thuật nội soi khớp gối/khớp háng/ khớp vai/cổ chân500.0002.000.0001.250.000 
126Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (Chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)700.0002.200.0001.450.000 
127Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (Chưa bao gồm gân nhân tạo)700.0002.200.0001.450.000 
128Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch700.0002.200.0001.450.000 
129Phẫu thuật ghép chi (Chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)1.500.0003.000.0002.250.000 
130Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động1.000.0001.600.0001.300.000 
131Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động1.000.0001.600.0001.300.000 
132Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương500.0001.200.000850.000 
133Tạo hình khí- phế quản7.000.00010.000.0008.500.000 
134Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (Bệnh lý)2.000.0003.000.0002.500.000 
135Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/ tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình800.0001.200.0001.000.000 
136Phẫu thuật kéo dài chi (Chưa bao gồm phương tiện cố định)1.500.0003.000.0002.250.000 
137Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền1.500.0002.000.0001.750.000 
138Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (Chưa bao gồm phương tiện cố định)1.200.0001.500.0001.350.000 
139Phẫu thuật làm vận động khớp gối1.500.0002.000.0001.750.000 
140Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (Chưa bao gồm phương tiện cố định)1.200.0001.500.0001.350.000 
C2.2SẢN- PHỤ KHOA 
1Hút điều hòa kinh nguyệt10.00020.00020.000 TT14
2Nạo buồng tử cung XN GPBL20.00040.00040.000TT14
3Nạo sót rau20.00040.00040.000TT14
4Đẻ thường50.000150.000150.000TT14
5Đẻ khó70.000180.000180.000TT14
6Soi cổ từ cung3.0006.0006.000TT14
7Soi ối3.0006.0006.000TT14
8Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (Không kể tiền thuốc)5.00010.00010.000TT14
9Đốt điện cổ tử cung10.00020.00020.000TT14
10Áp lạnh cổ tử cung10.00020.00020.000TT14
11Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (Không kể tinh chất)15.00030.00030.000TT14
12Trích áp xe tuyến vú25.00050.00050.000TT14
13Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo25.00050.00050.000TT14
14Làm thuốc âm đạo2.0005.0005.000 
15Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó25.000100.000100.000 
16Hút thai dưới 12 tuần30.00080.00080.000 
17Nạo phá thai 3 tháng giữa100.000350.000350.000 
18Nạo hút thai trứng20.00070.00070.000 
19Hút thai có gây mê tĩnh mạch80.000200.000200.000 
20Đặt/tháo dụng cụ tử cung5.00015.00015.000 
21Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó30.00080.00080.000 
22Đốt laser cổ tử cung6.00020.00020.000 
23Tiêm nhân Chorio5.00012.00012.000 

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng

2410.00025.00025.000
tử cung
25Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào70.000180.000180.000 
26Chọc ối điều trị đa ối10.00035.00035.000 
27Khâu rách cùng đồ25.00080.00080.000 
28Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa5.00012.00012.000 
29Đẻ không đau (Gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê)150.000400.000340.000 
30Bóc nhân xơ vú70.000150.000150.000 
31Trích ápxe Bartholin30.000120.000120.000 
32Bóc nang Bartholin65.000180.000180.000 
33Triệt sản nam30.000100.000100.000 
34Triệt sản nữ50.000150.000150.000 
35Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán150.000400.000340.000 
36Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai150.000700.000595.000 
37Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng500.0001.200.000850.000 
38Phẫu thuật u nang buồng trứng250.000500.000425.000 
39Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo300.0001.200.000750.000 
40Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm120.000350.000350.000 
41Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (Chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)1.200.0001.500.0001.350.000 
42Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm150.000400.000400.000 
43Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa350.0001.300.000825.000 
44Phẫu thuật lấy thai (lần 1)150.000450.000450.000 
45 Phẫu thuật lấy thai (lần 2)180.000600.000510.000
46Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên)250.000800.000680.000 
47Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn180.000500.000425.000 
48Nội xoay thai80.000350.000350.000 
49Phẫu thuật chửa ngoài tử cung200.000650.000552.500 
50Chọc hút noãn2.500.0003.600.0003.050.000 
51Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng1.000.0002.500.0001.750.000 
52Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi700.0001.500.0001.100.000 
53Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI1.800.0002.700.0002.250.000 
54Đo tim thai bằng Doppler12.00035.00035.000 
55Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring/BN30.00070.00070.000 
56Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa1.000.0003.000.0002.000.000 
57Thụ tinh nhân tạo IUI80.000250.000250.000 
58Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (Chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)2.000.0005.000.0003.500.000 
59Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (Chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)2.200.0005.400.0003.800.000 
60Xin trứng- làm IVF/ ICSI (Chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)2.500.0006.000.0004.250.000 
61Phí lưu trữ phôi/trứng/tinh trùng (01 năm)800.0001.200.0001.000.000 
62Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI2.000.0003.000.0002.500.000 
63Khâu rách cổ tử cung  200.000 
C2.3MẮT 
1Thử thị lực đơn giản2.0005.0005.000TT14
2Đo nhãn áp2.0004.0004.000 TT14
3Đo Javal2.0005.0005.000TT14
4Đo thị trường âm điểm2.0005.0005.000TT14
5Thử kính loạn thị2.0005.0005.000TT14
6Soi đáy mắt5.00010.00010.000TT14
7Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt5.00010.00010.000TT14
8Tiêm dưới kết mạc một mắt5.00010.00010.000TT14
9Thông lệ đạo một mắt5.00010.00010.000TT14
10Thông lệ đạo hai mắt7.00015.00015.000TT14
11Lấy dị vật kết mạc một mắt5.00010.00010.000TT14
12Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt10.00020.00020.000TT14
13Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt20.00040.00040.000TT14
14Mổ mộng đơn một mắt20.00040.00040.000TT14
15Mổ mộng kép một mắt25.00060.00060.000TT14
16Khâu da mi, kết mạc mi bị rách20.00050.00050.000TT14
17Chích chắp/lẹo10.00020.00020.000TT14
18Mổ quặm một mi15.00025.00025.000TT14
19Mổ quặm hai mi20.00030.00030.000TT14
20Mổ quặm ba mi25.00040.00040.000TT14
21Mổ quặm bốn mi30.00050.00050.000TT14
22Đo khúc xạ máy3.0005.0005.000 
23Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm20.00040.00040.000 
24Điện chẩm15.00035.00035.000 
25 Sắc giác10.00020.00020.000
26Điện võng mạc15.00035.00035.000 
27Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo10.00015.00015.000 
28Đo thị lực khách quan25.00040.00040.000 
29Đánh bờ mi5.00010.00010.000 
30Chữa bỏng mắt do hàn điện5.00010.00010.000 
31Rửa cùng đồ 1 mắt10.00015.00015.000 
32Điện di điều trị (1 lần)5.0008.0008.000 
33Múc nội nhãn (Có độn hoặc không độn)220.000400.000400.000 
34Khoét bỏ nhãn cầu110.000400.000400.000 
35Nặn tuyến bờ mi7.00010.00010.000 
36Lấy sạn vôi kết mạc7.00010.00010.000 
37Đốt lông xiêu10.00012.00012.000 
38Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)200.000470.000400.000 
39Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)250.000550.000468.000 
40Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)250.000500.000425.000 
41Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)300.000500.000425.000 
42Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)200.000250.000250.000 
43Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)250.000320.000320.000 
44Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)250.000400.000340.000 
45Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)250.000500.000425.000 
46Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)300.000700.000595.000 
47Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)350.000650.000553.000 
48 Phẫu thuật lác (2 mắt)450.000600.000510.000
49Phẫu thuật lác (1 mắt)300.000400.000400.000 
50Soi bóng đồng tử5.0008.0008.000 
51Phẫu thuật cắt bè200.000450.000450.000 
52Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)500.0001.000.0001.000.000 
53Phẫu thuật cắt bao sau200.000250.000250.000 
54Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)300.000600.000510.000 
55Rạch góc tiền phòng200.000400.000400.000 
56Phẫu thuật cắt thủy tinh thể300.000500.000425.000 
57Phẫu thuật cắt màng đồng tử200.000280.000280.000 
58Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng600.000800.000680.000 
59Phẫu thuật u mi không vá da150.000450.000450.000 
60Phẫu thuật u có vá da tạo hình300.000600.000510.000 
61Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt300.000600.000510.000 
62Phẫu thuật u kết mạc nông150.000300.000300.000 
63Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả200.000400.000400.000 
64Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả200.000350.000350.000 
65Phẫu thuật vá da điều trị lật mi150.000350.000350.000 
66Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi500.000800.000680.000 
67Lấy dị vật tiền phòng150.000400.000400.000 
68Lấy dị vật hốc mắt200.000500.000425.000 
69Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn500.000600.000510.000 
70 Khâu giác mạc đơn thuần150.000220.000220.000
71Khâu củng mạc đơn thuần200.000270.000270.000 
72Khâu củng giác mạc phức tạp500.000600.000510.000 
73Khâu giác mạc phức tạp250.000400.000400.000 
74Khâu củng mạc phức tạp250.000400.000400.000 
75Mở tiền phòng rửa máu/mủ200.000400.000400.000 
76Khâu phục hồi bờ mi150.000300.000300.000 
77Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt200.000600.000510.000 
78Chích mủ hốc mắt150.000230.000230.000 
79Khâu da mi kết mạc bị rách160.000300.000300.000 
80Cắt bỏ túi lệ250.000500.000425.000 
81Cắt mộng đơn thuần200.000450.000450.000 
82Cắt mộng áp Mytomycin200.000470.000399.500 
83Gọt giác mạc150.000430.000430.000 
84Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)400.000700.000595.000 
85Khâu cò mi150.000190.000190.000 
86Phủ kết mạc200.000350.000350.000 
87Cắt u kết mạc không vá180.000250.000250.000 
88Ghép màng ối điều trị loét giác mạc550.000700.000595.000 
89Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc500.000600.000510.000 
90Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc500.000750.000638.000 
91Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân400.000500.000425.000 
92 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm50.000100.000100.000
93Tạo hình vùng bè bằng Laser80.000150.000150.000 
94Cắt mống mắt chu biên bằng Laser80.000150.000150.000 
95Mở bao sau bằng Laser80.000150.000150.000 
96Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng250.000400.000400.000 
97Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU300.000500.000425.000 
98Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)500.000700.000595.000 
99Tháo dầu Silicon phẫu thuật250.000400.000400.000 
100Điện đông thể mi120.000200.000200.000 
101Siêu âm điều trị (1 ngày)10.00015.00015.000 
102Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)15.00020.00020.000 
103Điện rung mắt quang động25.00040.00040.000 
104Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức20.00040.00040.000 
105Lấy huyết thanh đóng ống20.00030.00030.000 
106Cắt chỉ giác mạc10.00015.00015.000 
107Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (Áp tia β)10.00015.00015.000 
108Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc200.000500.000425.000 
109Tách dính mi cầu ghép kết mạc400.000750.000638.000 
110Phẫu thuật hẹp khe mi150.000250.000250.000 
111Phẫu thuật tháo cò mi40.00060.00060.000 
112U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)20.00080.00080.000 
113U bạch mạch kết mạc10.00040.00040.000 

Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser

114 1.500.000 3.500.000 2.500.000

Excimer (01 mắt)

115Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)1.000.0002.000.0001.500.000 
116Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)1.000.0002.000.0001.500.000 
117Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)1.000.0002.000.0001.500.000 
118Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên120.000250.000250.000 
C2.4TAI- MŨI- HỌNG 
1Trích rạch apxe Amiđan15.00030.00030.000TT14
2Trích rạch apxe thành sau họng20.00040.00040.000TT14
3Cắt amiđan ( Gây tê tại chỗ)20.00040.00040.000TT14
4Chọc rửa xoang hàm (Một lần)5.00015.00015.000TT14
5Chọc thông xoang trán/xoang bướm10.00020.00020.000TT14
6Lấy dị vật trong tai10.00020.00020.000TT14
7Lấy dị vật trong mũi không gây mê10.00020.00020.000TT14
8Lấy dị vật trong mũi có gây mê20.00030.00030.000TT14
9Lấy dị vật thực quản đơn giản25.00050.00050.000TT14
10Lấy dị vật thanh quản30.00060.00060.000TT14
11Đốt điện cuống họng/cắt cuốn mũi15.00030.00030.000TT14
12Cắt polype mũi20.00040.00040.000TT14
13Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ20.00040.00040.000TT14
14Làm thuốc thanh quản/tai (Không kể tiền thuốc)5.00015.00015.000 
15 Lấy dị vật họng10.00020.00020.000
16Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng40.000100.000100.000 
17Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)35.00075.00075.000 
18Nhét bấc mũi trước cầm máu12.00020.00020.000 
19Nhét bấc mũi sau cầm máu15.00050.00050.000 
20Trích màng nhĩ10.00030.00030.000 
21Thông vòi nhĩ5.00030.00030.000 
22Nong vòi nhĩ3.00010.00010.000 
23Chọc hút dịch vành tai4.00015.00015.000 
24Chích rạch vành tai7.00025.00025.000 
25Lấy nút biểu bì ống tai7.00025.00025.000 
26Hút xoang dưới áp lực5.00020.00020.000 
27Nâng, nắn sống mũi30.000120.000120.000 
28Khí dung2.0008.0008.000 
29Rửa tai, rửa mũi, xông họng3.00015.00015.000 
30Nạo VA30.000100.000100.000 
31Bẻ cuốn mũi8.00040.00040.000 
32Cắt bỏ đường rò luân nhĩ60.000180.000180.000 
33Nhét meche mũi12.00040.00040.000 
34Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên12.00040.00040.000 
35Đốt họng hạt8.00025.00025.000 
36Chọc hút u nang sàn mũi8.00025.00025.000 
37Cắt polyp ống tai8.00020.00020.000 
38 Sinh thiết vòm mũi họng8.00025.00025.000
39Soi thanh quản treo cắt hạt xơ40.000125.000125.000 
40Soi thanh quản cắt papilloma40.000125.000125.000 
41Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm20.00070.00070.000 
42Soi thực quản bằng ống mềm20.00070.00070.000 
43Đốt Amidan áp lạnh30.000100.000100.000 
44Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)50.000150.000150.000 
45Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)80.000220.000220.000 
46Thông vòi nhĩ nội soi20.00060.00060.000 
47Nong vòi nhĩ nội soi20.00060.00060.000 
48Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)70.000150.000150.000 
49Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)90.000250.000250.000 
50Nội soi tai mũi họng80.000180.000130.000 
51Mổ sào bào thượng nhĩ250.000600.000510.000 
52Đo sức cản của mũi25.00065.00065.000 
53Đo thính lực đơn âm7.00030.00030.000 
54Đo trên ngưỡng8.00035.00035.000 
55Đo sức nghe lời5.00025.00025.000 
56Đo phản xạ cơ bàn đạp4.00015.00015.000 
57Đo nhĩ lượng4.00015.00015.000 
58Chỉ định dùng máy trợ thính (Hướng dẫn)10.00035.00035.000 
59Đo OAE (1 lần)7.00030.00030.000 
60 Đo ABR (1 lần)30.000150.000150.000
61Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (Chưa bao gồm điện cực ốc tai)3.500.0006.500.0005.000.000 
62Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tủy, thoát vị nền sọ (Chưa bao gồm keo sinh học)2.000.0005.000.0003.500.000 
63Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (Chưa bao gồm máy trợ thính)3.500.0006.500.0005.000.000 
64Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/u dây thần kinh VIII1.500.0004.800.0003.150.000 
65Phẫu thuật đỉnh xương đá1.500.0003.000.0002.250.000 
66Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese)2.000.0005.000.0003.500.000 
67Ghép thanh khí quản đặt stent (Chưa bao gồm stent)2.000.0005.000.0003.500.000 
68Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (Chưa bao gồm stent)2.500.0006.000.0004.250.000 
69Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (Chưa bao gồm stent)2.500.0006.000.0004.250.000 
70Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (Chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện)2.000.0004.500.0003.250.000 
71Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ7.000.00011.000.0009.000.000 
72Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng2.500.0006.000.0004.250.000 
73Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (Chưa bao gồm keo sinh học)3.000.0006.500.0004.750.000 
74Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi3.500.0007.000.0005.250.000 
75Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương2.500.0005.000.0003.750.000 
76Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII2.700.0005.000.0003.850.000 
77Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi2.500.0005.500.0004.000.000 
78 Cắt u cuộn cảnh3.000.000 5.500.000 4.250.000
79Phẫu thuật áp xe não do tai3.500.0005.000.0004.250.000 
80Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ1.500.0004.500.0003.000.000 
81Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da2.500.0004.500.0003.500.000 
82Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (Chưa bao gồm ống nội khí quản)2.500.0006.000.0004.250.000 
83Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (Chưa bao gồm ống nội khí quản)2.500.0006.000.0004.250.000 
84Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (Chưa bao gồm hoá chất)2.500.0004.500.0003.500.000 
85Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bườm2.500.0004.000.0003.250.000 
86Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (Chưa bao gồm keo sinh học)2.700.0005.000.0003.850.000 
C2.5RĂNG- HÀM- MẶT 
C2.5. 1Phẫu thuật răng, miệng 
1Nhổ răng sữa/chân răng sữa1.5003.0003.000TT14
2Nhổ răng vĩnh viễn lung lay2.0004.0004.000TT14
3Nhổ răng vĩnh viên khó, nhiều chân4.0008.0008.000TT14
4Cắt lợi chùm răng số 810.00020.00020.000TT14
5Nhổ răng số 8 bình thường10.00020.00020.000TT14
6Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm15.00030.00030.000TT14
7Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương20.00040.00040.000TT14
8Bấm gai xương ổ răng10.00020.00020.000TT14

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một

910.00020.00020.000 TT14
hàm
10Lấy cao răng và đánh bóng 01 hàm bằng máy siêu âm  50.000TT14
11Lấy cao răng và đánh bóng 02 hàm bằng máy siêu âm  80.000TT14
12Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm15.00030.00030.000TT14
13Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1hàm10.00020.00020.000TT14
14Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm15.00030.00030.000TT14
15Trích apxe viêm quanh răng10.00020.00020.000TT14
16Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/1 hàm20.00040.00040.000TT14
17Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1lần)10.00020.00020.000TT14
18Phẫu thuật nhổ răng đơn giản30.000100.000100.000 
19Phẫu thuật nhổ răng khó35.000120.000120.000 
20Phẫu thuật cắt lợi trùm30.00060.00060.000 
21Rạch áp xe trong miệng15.00035.00035.000 
22Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng15.00035.00035.000 
23Cố định tạm thời gẫy xương hàm (Buộc chỉ thép, băng cố định)40.000130.000130.000 
24Nhổ chân răng20.00080.00080.000 
25Mổ lấy nang răng30.000140.000140.000 
26Cắt cuống 1 chân30.000120.000120.000 
27Nạo túi lợi 1 sextant8.00030.00030.000 
28Nắn trật khớp thái dương hàm7.00025.00025.000 
29Lấy u lành dưới 3cm250.000400.000400.000 
30Lấy u lành trên 3cm300.000500.000425.000 
31 Lấy sỏi ống Wharton300.000500.000425.000
32Nhổ răng ngầm dưới xương200.000360.000360.000 
33Nhổ răng mọc lạc chỗ100.000200.000200.000 
34Bấm gai xương trên 02 ổ răng40.00080.00080.000 
35Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả60.000110.000110.000 
36Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (Không gây mê)80.000130.000130.000 
37Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng130.000230.000230.000 
38Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (Bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)500.000780.000663.000 
39Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng200.000400.000400.000 
40Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên70.000150.000150.000 
41Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)250.000350.000350.000 
C2.5 .2Điều trị răng 
1Hàn răng sữa sâu ngà50.00070.00070.000 
2Trám bít hố rãnh50.00090.00090.000 
3Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục50.000110.000110.000 
4Điều trị tủy răng sữa một chân150.000210.000210.000 
5Điều trị tủy răng sữa nhiều chân170.000260.000260.000 
6Chụp thép làm sẵn120.000170.000170.000 
7Răng sâu ngà80.000140.000140.000 
8Răng viêm tủy hồi phục80.000160.000160.000 
9Điều trị tủy răng số 1, 2, 3200.000300.000300.000 
10 Điều trị tủy răng số 4, 5200.000370.000370.000
11Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới400.000600.000510.000 
12Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên450.000730.000621.000 
13Điều trị tủy lại500.000870.000740.000 
14Hàn composite cổ răng150.000250.000250.000 
15Hàn thẩm mỹ composite (veneer)200.000350.000350.000 
16Phục hồi thân răng có chốt200.000350.000350.000 
17Tẩy trắng răng 1 hàm (Có máng) (Đã bao gồm thuốc tẩy trắng)500.000900.000765.000 
18Tẩy trắng răng 2 hàm (Có máng) (Đã bao gồm thuốc tẩy trắng)800.0001.300.0001.050.000 
C2.5 .3Răng giả tháo, lắp 
1Một răng30.00060.00060.000TT14
2Hai răng45.00080.00080.000TT14
3Ba răng60.000100.000100.000TT14
4Bốn răng75.000110.000110.000TT14
5Năm răng90.000120.000120.000TT14
6Sáu răng100.000130.000130.000TT14
7Bảy răng110.000140.000140.000TT14
8Tám răng120.000150.000150.000TT14
9Chín đến 12 răng135.000180.000180.000TT14
10Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ150.000250.000250.000TT14
11Cả hai hàm300.000600.000600.000TT14
12Hàm khung đúc (Chưa tính răng)400.000750.000750.000 

13 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 400.000 650.000 650.000

C2.5 .4Răng giả cố định 
1Răng chốt đơn giản30.00060.00060.000TT14
2Răng chốt đúc40.00080.00080.000TT14
3Mũ chụp nhựa30.00060.00060.000TT14
4Mũ chụp kim loại40.000100.000100.000TT14
5Mũ vàng (Vàng của bệnh nhân)50.000150.000150.000TT14
6Cầu răng mỗi thành phần40.00080.00080.000TT14
7Cầu răng vàng (Vàng của bệnh nhân)50.000150.000150.000TT14
8Điều chỉnh cắn khít răng8.00020.00020.000TT14
9Tháo cắt cầu răng7.00020.00020.000TT14
10Hàm khung kim loại300.000600.000600.000TT14
11Răng giả cố định trên Implant (Chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)2.000.0004.800.0003.400.000 
12Một đơn vị sứ kim loại500.000700.000700.000 
13Một đơn vị sứ toàn phần600.0001.000.0001.000.000 
14Một trụ thép400.000550.000550.000 
15Một chụp thép cầu nhựa450.000600.000600.000 
16Cầu nhựa 3 đơn vị130.000220.000220.000 
17Cầu sứ kim loại 3 đơn vị1.200.0001.800.0001.500.000 
C2.5 .5Nắn chỉnh răng 
1Hàm dự phòng loại tháo lắp270.000500.000425.000 
2Hàm dự phòng loại gắn chặt550.000750.000638.000 

Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (Đã bao

3 1.500.000 2.400.000 1.950.000

gồm Headgear)

4Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (Đã bao gồm Facemask)2.000.0003.000.0002.500.000 
5Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản500.000900.000765.000 
6Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp800.0001.500.0001.150.000 
7Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng2.500.0003.500.0003.000.000 
8Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản4.000.0005.800.0004.900.000 
9Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (Kéo răng ngầm…)5.000.0007.000.0006.000.000 
10Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp150.000220.000220.000 
11Hàm duy trì kết quả loại cố định250.000400.000400.000 
12Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (Hai hàm)30.00070.00070.000 
C2.5 .6Sửa lại hàm cũ 
1Vá hàm gãy15.00030.00030.000TT14
2Đệm hàm toàn bộ30.00060.00060.000TT14
3Gắn thêm một răng15.00030.00030.000TT14
4Thêm một móc8.00015.00015.000TT14
5Gắn thêm một răng bị sứt1.0005.0005.000TT14
6Thay nền hàm trên60.00090.00090.000TT14
7Thay nền hàm dưới50.00070.00070.000TT14
8Làm lại hàm150.000200.000200.000 
9Sửa hàm30.00060.00060.000 
10Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)40.00050.00050.000 
C2.5 .7Các phẫu thuật hàm mặt 
1Vết thương phần mềm nông < 5cm15.00040.00040.000TT14
2Vết thương phần mềm nông > 5 cm20.00050.00050.000TT14
3Vết thương phần mềm sâu < 5 cm25.00050.00050.000TT14
4Vết thương phần mềm sâu > 5 cm30.00070.00070.000TT14
5Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế)1.000.0002.000.0001.500.000 
6Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.500.0002.400.0001.950.000 
7Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)700.0001.200.000950.000 
8Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.000.0002.100.0001.550.000 
9Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.000.0002.200.0001.600.000 
10Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)2.000.0003.200.0002.600.000 
11Phẫu thuật điều trị lép mặt (Chưa bao gồm vật liệu độn thay thế)1.000.0001.900.0001.450.000 
12Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)800.0001.800.0001.300.000 
13Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)1.000.0001.950.0001.475.000 
14Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)800.0001.800.0001.300.000 
15Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)1.000.0002.000.0001.500.000 
16Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (Chưa bao gồm máy dò thần kinh)1.000.0002.100.0001.550.000 
17Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (Chưa bao gồm nẹp, vít)1.000.0001.950.0001.475.000 
18Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật1.000.0002.000.0001.500.000 
19Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt900.0001.800.0001.350.000 
20Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt900.0001.800.0001.350.000 
21Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (Chưa bao gồm nẹp, vít)1.000.0002.000.0001.500.000 
22Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (Chưa bao gồm nẹp, vít)1.100.0002.200.0001.650.000 
23Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (Chưa bao gồm xương)1.200.0002.300.0001.750.000 
24Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (Chưa bao gồm nẹp, vít)1.100.0002.200.0001.650.000 
25Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (Chưa bao gồm màng tái tạo mô)1.000.0002.000.0001.500.000 
26Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (Chưa bao gồm nẹp vít)800.0001.600.0001.200.000 
27Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (Chưa bao gồm nẹp vít)800.0001.700.0001.250.000 
28Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (Chưa bao gồm nẹp vít)800.0001.900.0001.350.000 
29Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (Chưa bao gồm nẹp, vít)1.000.0002.000.0001.500.000 
30Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (Chưa bao gồm máy dò thần kinh)1.000.0002.100.0001.550.000 
31Phẫu thuật nâng sống mũi (Chưa bao gồm vật liệu thay thế )1.000.0001.850.0001.425.000 
32 Phẫu thuật tạo hình môi một bên600.000 1.200.000900.000
33Phẫu thuật tạo hình môi hai bên700.0001.300.0001.000.000 
34Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng600.0001.200.000900.000 
35Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu600.0001.200.000900.000 
36Phẫu thuật căng da mặt600.0001.200.000900.000 
37Cắt u nang giáp móng800.0001.600.0001.200.000 
38Cắt u nang cạnh cổ800.0001.600.0001.200.000 
39Cắt nang xương hàm từ 2-5cm900.0001.800.0001.350.000 
40Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch1.000.0001.950.0001.475.000 
41Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch1.000.0001.950.0001.475.000 
42Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt700.0001.400.0001.050.000 
43Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm700.0001.500.0001.100.000 
44Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm650.0001.300.000975.000 
45Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt700.0001.400.0001.050.000 
46Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh.750.0001.500.0001.125.000 
47Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt750.0001.500.0001.125.000 
48Cắt bỏ nang sàn miệng800.0001.650.0001.225.000 
49Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm800.0001.650.0001.225.000 
50Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên800.0001.600.0001.200.000 
51Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (Gây mê nội khí quản )700.0001.400.0001.050.000 

Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt

52 750.000 1.500.000 1.125.000

(Gây mê nội khí quản)

53Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt400.000800.000800.000 
54Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn650.0001.300.000975.000 
55Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản)750.0001.500.0001.125.000 
56Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương850.0001.650.0001.250.000 
C2.6BỎNG 
1Thay băng bỏng (Độ I)25.000100.00025.000 
2Thay băng bỏng (Độ II)25.000100.00062.500 
3Thay băng bỏng (Độ III)25.000100.000100.000 
4Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng40.000100.000100.000 
5Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày)80.000120.000120.000 
6Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24h (Chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)1.000.0002.000.0001.500.000 
7Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48h (Chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)1.500.0002.500.0002.000.000 
8Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24h (Chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)800.0001.500.0001.150.000 
9Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48h (Chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)1.300.0002.300.0001.800.000 
10Ghép da dị loại (Da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (Chưa bao gồm da ghép)30.00050.00050.000 
11Ghép da tự thân trong điều trị bỏng45.00060.00060.000 
12Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (Chưa bao gồm màng nuôi)100.000300.000300.000 
13Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm Doppler50.00090.00090.000 
14 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng tia gamma50.00070.00070.000
15Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh30.00055.00055.000 
16Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (Hoặc tế bào sừng)100.000300.000300.000 
17Điều trị bằng ôxy cao áp60.000100.000100.000 
C2.7CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC 
 Phẫu thuật 
IUng thư 
1Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống500.0002.500.0001.500.000 
4Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ500.0002.500.0001.500.000 
5Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má500.0002.500.0001.500.000 
6Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống500.0002.500.0001.500.000 
7Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang, hàm; chấn thương đồng thời mắt, mũi, xoang... cần phối hợp với khoa liên quan500.0002.500.0001.500.000 
8Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng300.0001.800.0001.050.000 
9Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư300.0001.800.0001.050.000 
10Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên300.0001.800.0001.050.000 
11Cắt ung thư giáp trạng300.0001.800.0001.050.000 
12Tái tạo hình tuyến vú sau cắt ung thư vú300.0001.800.0001.050.000 
13Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch300.0001.800.0001.050.000 
14Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn500.0002.500.0001.500.000 
15 Cắt tinh hoàn và vét hạch ổ bụng300.000 1.800.000 1.050.000
16Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng300.0001.800.0001.050.000 
17Cắt chi và vét hạch300.0001.800.0001.050.000 
18Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm300.0001.800.0001.050.000 
19Cắt ung thư thận300.0001.800.0001.050.000 
20Cắt bỏ dương vật có vét hạch300.0001.800.0001.050.000 
21Vét hạch tiểu khung qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
22Cắt âm hộ vét hạch bẹn hai bên300.0001.800.0001.050.000 
23Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung300.0001.800.0001.050.000 
24Cắt tạo hình cánh mũi do ung thư300.0001.800.0001.050.000 
25Cắt ung thư môi có tạo hình300.0001.800.0001.050.000 
26Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư300.0001.800.0001.050.000 
27Cắt u tuyến nước bọt mang tai300.0001.800.0001.050.000 
28Phẫu thuật vét hạch cổ bo tồn300.0001.800.0001.050.000 
29Cắt một nửa lưỡi300.0001.800.0001.050.000 
30Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất300.0001.800.0001.050.000 
31Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm300.0001.800.0001.050.000 
32Khâu cầm máu gan và dẫn luư ổ bụng do ung thư gan vỡ300.0001.800.0001.050.000 
33Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật180.0001.000.000850.000 
34Phẫu thuật vét hạch nách180.0001.000.000850.000 
35Cắt u giáp trạng180.0001.000.000850.000 

Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch

36180.000 1.000.000850.000
ổ bụng
37Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm180.0001.000.000850.000 
38Khoét nhãn cầu bị ung thư180.0001.000.000850.000 
39Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh180.0001.000.000850.000 
40Khoét chóp cổ tử cung180.0001.000.000850.000 
41Cắt bỏ tinh hoàn bị ung thư180.0001.000.000850.000 
42Cắt u phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm (Trong ung thư)180.0001.000.000850.000 
43Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh150.000800.000680.000 
44Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán150.000800.000680.000 
45Cắt u vú nhỏ bị ung thư150.000800.000680.000 
46Cắt polyp cổ tử cung150.000800.000680.000 
47Cắt u thành âm đạo150.000800.000680.000 
IITIM MẠCH LỒNG NGỰC  
1Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo500.0002.500.0001.500.000 
2Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh: Thông liên nhĩ, thông liên thất, tứ chứng Fallot; vỡ xoang Valsava, đo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ500.0002.500.0001.500.000 
3Phẫu thuật bệnh tim mắc phải: Thay sửa van 2 lá, van động mạch chủ, van 3 lá, van động mạch phổi, u trong tim, phồng thất trái, bắc cầu động mạch chủ và động mạch vành500.0002.500.0001.500.000 
4Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn500.0002.500.0001.500.000 
5Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ500.0002.500.0001.500.000 
6Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực500.0002.500.0001.500.000 

Phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ: Teo,

7 500.000 2.500.000 1.500.000

hai quai động mạch chủ

8Cắt u trung thắt chèn ép vào các mạch máu lớn500.0002.500.0001.500.000 
9Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot300.0001.800.0001.050.000 
10Phẫu thuật lại hẹp van 2 lá300.0001.800.0001.050.000 
11Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn300.0001.800.0001.050.000 
12Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín300.0001.800.0001.050.000 
13Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực300.0001.800.0001.050.000 
14Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt300.0001.800.0001.050.000 
15Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ dưới 15 tuổi300.0001.800.0001.050.000 
16Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ300.0001.800.0001.050.000 
17Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận300.0001.800.0001.050.000 
18Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba300.0001.800.0001.050.000 
19Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc300.0001.800.0001.050.000 
20Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong300.0001.800.0001.050.000 
21Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh300.0001.800.0001.050.000 
22Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương300.0001.800.0001.050.000 
23Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời300.0001.800.0001.050.000 
24Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn,

25 300.000 1.800.000 1.050.000

đường kính trên 10cm

26Phẫu thuật lấy u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn300.0001.800.0001.050.000 
27Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow300.0001.800.0001.050.000 
28Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm300.0001.800.0001.050.000 
29Cắt u xương sườn nhiều xương300.0001.800.0001.050.000 
30Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ300.0001.800.0001.050.000 
31Thắt ống động mạch300.0001.800.0001.050.000 
32Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi300.0001.800.0001.050.000 
33Tách van hai lá bị hẹp lần đầu300.0001.800.0001.050.000 
34Cắt tuyến ức300.0001.800.0001.050.000 
35Khâu vết thương mạch máu chi300.0001.800.0001.050.000 
36Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5180.0001.000.000850.000 
37Lấy máu cục làm nghẽn mạch180.0001.000.000850.000 
38Cắt u xương sườn: 1 xương180.0001.000.000850.000 
39Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn180.0001.000.000850.000 
40Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng180.0001.000.000850.000 
41Cắt dây thần kinh giao cảm ngực180.0001.000.000850.000 
42Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5cm-10cm180.0001.000.000850.000 
43Bóc nhân tuyến giáp180.0001.000.000850.000 
44Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức180.0001.000.000850.000 
45Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim180.0001.000.000850.000 

Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận

46180.000 1.000.000850.000
nhân tạo
47Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới180.0001.000.000850.000 
48Cắt một xương sườn trong viêm xương180.0001.000.000850.000 
49Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan150.000800.000680.000 
50Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động150.000800.000680.000 
51Thắt các động mạch ngoại vi150.000800.000680.000 
52Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch150.000800.000680.000 
53Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm150.000800.000680.000 
54Khâu kín vết thương thủng ngực150.000800.000680.000 
IIITHẦN KINH SỌ NÃO 
1Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt u hố sau: U thuỳ Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu500.0002.500.0001.500.000 
4Cắt u não thất500.0002.500.0001.500.000 
5Cắt u tủy cổ cao500.0002.500.0001.500.000 
6Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy500.0002.500.0001.500.000 
7Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha500.0002.500.0001.500.000 
8Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não500.0002.500.0001.500.000 
9Phẫu thuật vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán500.0002.500.0001.500.000 
10Cắt u bán cầu đại não300.0001.800.0001.050.000 
11 Phẫu thuật áp xe não300.000 1.800.000 1.050.000
12Cắt u tủy300.0001.800.0001.050.000 
13Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ300.0001.800.0001.050.000 
14Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não300.0001.800.0001.050.000 
15Phẫu thuật chèn ép tủy300.0001.800.0001.050.000 
16Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm300.0001.800.0001.050.000 
17Phẫu thuật thoát vị não và màng não300.0001.800.0001.050.000 
18Phẫu thuật vết thương sọ não hở300.0001.800.0001.050.000 
19Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ300.0001.800.0001.050.000 
20Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ300.0001.800.0001.050.000 
21Khâu nối dây thần kinh ngoại biên300.0001.800.0001.050.000 
22Phẫu thuật viêm xương sọ180.0001.000.000850.000 
23Khoan sọ thăm dò180.0001.000.000850.000 
24Dẫn lưu não thất180.0001.000.000850.000 
25Ghép khuyết xương sọ180.0001.000.000850.000 
26Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm180.0001.000.000850.000 
27Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2cm đến 5cm180.0001.000.000850.000 
28Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu150.000800.000680.000 
29Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2 cm150.000800.000680.000 
30Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em150.000800.000680.000 
IVMẮT 

Phẫu thuật glaucoma, bong võng mạc tái

1phát, ghép giác mạc, phi mổ lại từ hai lần trở500.000 2.500.000 1.500.000
lên.
2Nhiều phẫu thuật cùng một lúc: Cataract và glaucoma phối hợp, cắt dịch kính và bong võng mạc xử lí nội nhãn500.0002.500.0001.500.000 
3Phẫu thuật sẽ xẩy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù.500.0002.500.0001.500.000 
4Phẫu thuật phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch500.0002.500.0001.500.000 
5Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lí, sa, lệch, vỡ300.0001.800.0001.050.000 
6PT bằng laser YAG phá bao sau thứ phát tạo đồng tử300.0001.800.0001.050.000 
7Phẫu thuật cataract và glaucoma phối hợp300.0001.800.0001.050.000 
8Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao x sau thể thuỷ tinh300.0001.800.0001.050.000 
9Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV300.0001.800.0001.050.000 
10Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển300.0001.800.0001.050.000 
11Phẫu thuật di thực ống Sténon300.0001.800.0001.050.000 
12Ghép giác mạc xuyên thủng và ghép lớp300.0001.800.0001.050.000 
13Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép300.0001.800.0001.050.000 
14Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke...300.0001.800.0001.050.000 
15Cắt khối u hốc mắt bên và sau nhãn cầu cơ u tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn có vá da niêm mạc300.0001.800.0001.050.000 
16Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá

17 300.000 1.800.000 1.050.000

niêm mạc hay ghép giác mạc

18Lấy dị vật trong hố mắt, trong nhãn cầu: Tiền phòng, dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc phi rạch khâu300.0001.800.0001.050.000 
19Cắt dịch kính và bong võng mạc300.0001.800.0001.050.000 
20Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hi, bơm dịch tiền phòng300.0001.800.0001.050.000 
21Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp300.0001.800.0001.050.000 
22Lấy ấu trùng sán trong dịch kính300.0001.800.0001.050.000 
23Thay dịch kính khi xuất huyết, mủ nội nhãn, tổ chức hoá300.0001.800.0001.050.000 
24Vá da tạo cùng đồ và lắp mắt giả300.0001.800.0001.050.000 
25Ghép màng rau thai điều trị dính mi cầu300.0001.800.0001.050.000 
26Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu300.0001.800.0001.050.000 
27Phẫu thuật Faden300.0001.800.0001.050.000 
28Ghép giác mạc có vành củng mạc300.0001.800.0001.050.000 
29Cắt gọt giác mạc rộng300.0001.800.0001.050.000 
30Cắt dịch kính300.0001.800.0001.050.000 
31Hút dịch kính bm hi tiền phòng300.0001.800.0001.050.000 
32Phẫu thuật laser cắt bè (Trabeculoplasty)300.0001.800.0001.050.000 
33Nhuộm giác mạc lớp giữa300.0001.800.0001.050.000 
34Treo cơ chữa sụp mi, epicantus180.0001.000.000850.000 
35Cắt u mi kết mạc không vá, kể cả chắp lan toả180.0001.000.000850.000 
36Khâu kết mạc do sang chấn180.0001.000.000850.000 

Cắt mống mắt chu biên (c laser) khoan rìa,

37180.000 1.000.000850.000
đốt nóng, đốt lạnh vùng thể mi, tách thể mi
38Cắt mộng có vá niêm mạc180.0001.000.000850.000 
39Phẫu thuật Doenig180.0001.000.000850.000 
40Phẫu thuật phủ giác mạc bằng kết mạc180.0001.000.000850.000 
41Phẫu thuật rách giác mạc nan hoa điều trị cận thị, độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thị180.0001.000.000850.000 
42Cắt mống mắt quang học180.0001.000.000850.000 
43Hút dịch kính đơn thuần để chẩn đoán hay điều trị180.0001.000.000850.000 
44Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc180.0001.000.000850.000 
45Điện đông lạnh, đông đơn thuần phòng bong võng mạc180.0001.000.000850.000 
46Chích máu, mủ tiền phòng180.0001.000.000850.000 
47Cắt bỏ chắp có bọc150.000800.000680.000 
48Khâu cơ150.000800.000680.000 
49Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc150.000800.000680.000 
VTAI MŨI HỌNG 
1Cắt u dây thần kinh số VIII500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt u xơ vòm mũi họng500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt u tuyến mang tai300.0001.800.0001.050.000 
4Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não300.0001.800.0001.050.000 
5Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII300.0001.800.0001.050.000 
6Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên300.0001.800.0001.050.000 
7Phẫu thuật tiệt căn xương chũm300.0001.800.0001.050.000 
8Thay thế xương bàn đạp300.000 1.800.000 1.050.000
9Khoét mê nhĩ300.0001.800.0001.050.000 
10Mở túi nội dịch tai trong300.0001.800.0001.050.000 
11Phẫu thuật áp xe não do tai300.0001.800.0001.050.000 
12Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi300.0001.800.0001.050.000 
13Phẫu thuật rò vùng sống mũi300.0001.800.0001.050.000 
14Phẫu thuật xoang trán300.0001.800.0001.050.000 
15Nạo sàng hàm300.0001.800.0001.050.000 
16Phẫu thuật Caldwell-Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng300.0001.800.0001.050.000 
17Cắt u thành sau họng300.0001.800.0001.050.000 
18Cắt u thành bên họng300.0001.800.0001.050.000 
19Cắt thần kinh Vidienne300.0001.800.0001.050.000 
20Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên300.0001.800.0001.050.000 
21Phẫu thuật treo sụn phễu300.0001.800.0001.050.000 
22Cắt toàn bộ thanh quản300.0001.800.0001.050.000 
23Cắt một nửa thanh quản300.0001.800.0001.050.000 
24Phẫu thuật sẹo hẹp thanh- khí quản300.0001.800.0001.050.000 
25Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương300.0001.800.0001.050.000 
26Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản300.0001.800.0001.050.000 
27Cắt dây thanh300.0001.800.0001.050.000 
28Cắt dính thanh quản300.0001.800.0001.050.000 
29Phẫu thuật chữa ngáy300.0001.800.0001.050.000 
30Dẫn lưu áp xe thực quản300.0001.800.0001.050.000 
31 Phẫu thuật đi vào vùng chân bướm hàm300.000 1.800.000 1.050.000
32Thắt động mạch bướm- khẩu cái300.0001.800.0001.050.000 
33Thắt động mạch hàm trong300.0001.800.0001.050.000 
34Thắt động mạch sàng300.0001.800.0001.050.000 
35Thắt tĩnh mạch cảnh trong300.0001.800.0001.050.000 
36Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng300.0001.800.0001.050.000 
37Mở khí quản sinh, trường hợp không có nội khí quản300.0001.800.0001.050.000 
38Mở khí quản trong u tuyến giáp300.0001.800.0001.050.000 
39Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương300.0001.800.0001.050.000 
40Thắt động mạch cảnh ngoài300.0001.800.0001.050.000 
41Vá nhĩ đơn thuần180.0001.000.000850.000 
42Phẫu thuật kiểm tra xương chũm180.0001.000.000850.000 
43Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em180.0001.000.000850.000 
44Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi180.0001.000.000850.000 
45Phẫu thuật vách ngăn mũi180.0001.000.000850.000 
46Cắt amidan gây mê180.0001.000.000850.000 
47Vi phẫu thuật thanh quản180.0001.000.000850.000 
48Phẫu thuật khí quản người lớn180.0001.000.000850.000 
49Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp180.0001.000.000850.000 
50Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới150.000800.000680.000 
51Khâu vết thương phần mềm vùng đầu-cổ150.000800.000680.000 
VIRĂNG HÀM MẶT 

Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới

1 500.000 2.500.000 1.500.000

kèm ghép xương ngay

2Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên kèm theo ghép xương sụn tự thân hoặc vật liệu khác500.0002.500.0001.500.000 
3Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, cung tiếp, chính mũi, gãy Lefort I, II, III.300.0001.800.0001.050.000 
4Ghép xương hàm300.0001.800.0001.050.000 
5Cắt nang xương hàm khó300.0001.800.0001.050.000 
6Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 bên hoặc 2 bên300.0001.800.0001.050.000 
7Cắt toàn bộ tuyến mang tai bo tồn dây thần kinh số VII300.0001.800.0001.050.000 
8Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó300.0001.800.0001.050.000 
9Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng.300.0001.800.0001.050.000 
10Phẫu thuật sụp mí, hở mí, quanh hốc mắt300.0001.800.0001.050.000 
11Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm300.0001.800.0001.050.000 
12Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật180.0001.000.000850.000 
13Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt: Từ 4 răng trở lên180.0001.000.000850.000 
14Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên180.0001.000.000850.000 
15Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung180.0001.000.000850.000 
16Cắt bỏ xương lồi vòm miệng180.0001.000.000850.000 
17Mở xoang hàm thủ thuật Cald-Well-luc để lấy chóp răng hoặc răng ngầm180.0001.000.000850.000 
18Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm180.0001.000.000850.000 

Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều

19180.000 1.000.000850.000
trị gãy xương vùng hàm mặt
20Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng180.0001.000.000850.000 
21Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (Implant)180.0001.000.000850.000 
22Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm180.0001.000.000850.000 
23Phẫu thuật tái tạo nướu: Nhóm 1 sextant180.0001.000.000850.000 
24Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ150.000800.000680.000 
25Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn150.000800.000680.000 
26Cấy lại răng150.000800.000680.000 
27Lấy tủy chân răng một chân hàng loạt 2-3 răng, lấy tủy chân răng nhiều chân150.000800.000680.000 
28Phẫu thuật phục hồi thân răng có chốt, vít vào ống tủy150.000800.000680.000 
29Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng để điều trị viêm quanh răng150.000800.000680.000 
30Mài răng làm cầu răng150.000800.000680.000 
31Phẫu thuật lật vạt điều trị viêm quanh răng, nhóm 1 sextant150.000800.000680.000 
32Cố định xương hàm gãy bằng dây, nẹp, hoặc bằng máng, có một đường gãy150.000800.000680.000 
33Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng150.000800.000680.000 
34Ghép da rời mỗi chiều bằng và trên 2cm và nhỏ hơn 5cm150.000800.000680.000 
35Lấy xương hoại tử, dưới 2cm trong viêm tủy hàm150.000800.000680.000 
36Chuyển trụ filatov, đính trụ filatov150.000800.000680.000 
37Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ150.000800.000680.000 
VIILAO VÀ BỆNH PHỔI 
1Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ500.0002.500.0001.500.000 
3Phẫu thuật Heller lỗ dò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da500.0002.500.0001.500.000 
4Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật500.0002.500.0001.500.000 
5Cắt thuỳ phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực500.0002.500.0001.500.000 
6Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại (Phẫu thuật lại)500.0002.500.0001.500.000 
7Cắt phổi và cắt màng phổi500.0002.500.0001.500.000 
8Cắt đoạn nối động mạch phổi.500.0002.500.0001.500.000 
9Cắt u trung thất qua đường giữa xương ức500.0002.500.0001.500.000 
10Cắt u trung thất to đường kính trên 10 cm có đè ép vào trung thất500.0002.500.0001.500.000 
11Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi500.0002.500.0001.500.000 
12Cắt một phổi300.0001.800.0001.050.000 
13Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi300.0001.800.0001.050.000 
14Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi300.0001.800.0001.050.000 
15Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi300.0001.800.0001.050.000 
16Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi300.0001.800.0001.050.000 
17Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình300.0001.800.0001.050.000 
18Cắt thuỳ phổi, cắt phổi có kèm theo cắt bỏ một phần màng tim300.0001.800.0001.050.000 
19Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực300.0001.800.0001.050.000 

Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng

20 300.000 1.800.000 1.050.000

phổi (Schede )

21Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3300.0001.800.0001.050.000 
22Cắt lá xương sống300.0001.800.0001.050.000 
23Phẫu thuật Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống300.0001.800.0001.050.000 
24Phẫu thuật Seddon cắt mỏm ngang đốt sống-xương sườn300.0001.800.0001.050.000 
25Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi300.0001.800.0001.050.000 
26Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống300.0001.800.0001.050.000 
27Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng; nạo lao khớp300.0001.800.0001.050.000 
28Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)180.0001.000.000850.000 
29Mở ngực lấy máu cục màng phổi180.0001.000.000850.000 
30Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng180.0001.000.000850.000 
31Mở màng phổi tối đa180.0001.000.000850.000 
32Cắt hạch lao to vùng cổ180.0001.000.000850.000 
33Nạo áp xe lạnh hố chậu180.0001.000.000850.000 
34Nạo áp xe lạnh hố luwng180.0001.000.000850.000 
35Khâu vết thương nhu mô phổi180.0001.000.000850.000 
36Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách180.0001.000.000850.000 
37Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát150.000800.000680.000 
38Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn150.000800.000680.000 
39Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò150.000800.000680.000 
VIIITIÊU HÓA- BỤNG 
1Cắt toàn bộ dạ dày500.0002.500.0001.500.000 

Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng

2 500.000 2.500.000 1.500.000

khác, tạo hình ngay

3Cắt toàn bộ đại tràng500.0002.500.0001.500.000 
4Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị300.0001.800.0001.050.000 
5Cắt dạ dày, phẫu thuật lại300.0001.800.0001.050.000 
6Cắt dạ dày sau nối vị tràng300.0001.800.0001.050.000 
7Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X300.0001.800.0001.050.000 
8Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính300.0001.800.0001.050.000 
9Cắt lại đại tràng300.0001.800.0001.050.000 
10Cắt một nửa đại tràng phải, trái300.0001.800.0001.050.000 
11Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn300.0001.800.0001.050.000 
12Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn300.0001.800.0001.050.000 
13Cắt u sau phúc mạc tái phát300.0001.800.0001.050.000 
14Cắt u sau phúc mạc300.0001.800.0001.050.000 
15Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay300.0001.800.0001.050.000 
16Phẫu thuật xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày300.0001.800.0001.050.000 
17Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành300.0001.800.0001.050.000 
18Cắt túi thừa tá tràng300.0001.800.0001.050.000 
19Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng300.0001.800.0001.050.000 
20Cắt u mạc treo có cắt ruột300.0001.800.0001.050.000 
21Phẫu thuật sa trực tràng, bằng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột300.0001.800.0001.050.000 
22Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng nối ngay300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật vết thương lớn tầng sinh môn

23 300.000 1.800.000 1.050.000

kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo

24Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược300.0001.800.0001.050.000 
25Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình300.0001.800.0001.050.000 
26Cắt đoạn ruột non300.0001.800.0001.050.000 
27Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo300.0001.800.0001.050.000 
28Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột300.0001.800.0001.050.000 
29Cắt u trực tràng ống hậu môn bằng đường dưới300.0001.800.0001.050.000 
30Cắt bỏ trĩ vòng300.0001.800.0001.050.000 
31Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc300.0001.800.0001.050.000 
32Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn300.0001.800.0001.050.000 
33Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại300.0001.800.0001.050.000 
34Phẫu thuật thoát vị khó: Đùi, bịt có cắt ruột300.0001.800.0001.050.000 
35Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần180.0001.000.000850.000 
36Nối vị tràng180.0001.000.000850.000 
37Cắt u mạc treo không cắt ruột180.0001.000.000850.000 
38Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa180.0001.000.000850.000 
39Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường180.0001.000.000850.000 
40Cắt ruột thừa kèm túi Meckel180.0001.000.000850.000 
41Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng180.0001.000.000850.000 
42Làm hậu môn nhân tạo180.0001.000.000850.000 
43Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc180.0001.000.000850.000 
44Phẫu thuật rò hậu môn các loại180.0001.000.000850.000 

Phẫu thuật dị tật hậu môn trực tràng không

45180.000 1.000.000850.000
nối ngay
46Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn180.0001.000.000850.000 
47Cắt c tròn trong180.0001.000.000850.000 
48Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành180.0001.000.000850.000 
49Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành180.0001.000.000850.000 
50Mở bụng thăm dò180.0001.000.000850.000 
51Cắt trĩ từ 2 bó trở lên180.0001.000.000850.000 
52Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò180.0001.000.000850.000 
53Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt180.0001.000.000850.000 
54Mở thông dạ dày180.0001.000.000850.000 
55Dẫn lưu áp xe ruột thừa180.0001.000.000850.000 
56Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường180.0001.000.000850.000 
57Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ180.0001.000.000850.000 
58Khâu lại bục thành bụng đơn thuần180.0001.000.000850.000 
59Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường180.0001.000.000850.000 
60Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản150.000800.000680.000 
61Lấy máu tụ tầng sinh môn150.000800.000680.000 
62Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn150.000800.000680.000 
IXGAN- MẬT- TỤY 
1Ghép gan500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt gan khâu vết thương mạch máu: Tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt gan phải hoặc gan trái500.0002.500.0001.500.000 
4Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu500.0002.500.0001.500.000 

Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn

5 500.000 2.500.000 1.500.000

lưu

6Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan- hỗng tràng500.0002.500.0001.500.000 
7Ghép tuỵ tạng500.0002.500.0001.500.000 
8Cắt bỏ khối tá tuỵ500.0002.500.0001.500.000 
9Cắt phân thuỳ gan300.0001.800.0001.050.000 
10Cắt hạ phân thuỳ gan phi300.0001.800.0001.050.000 
11Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn300.0001.800.0001.050.000 
12Mở ống mật chủ lấy sỏi kèm cắt hạ phân thuỳ gan300.0001.800.0001.050.000 
13Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm cắt túi mật300.0001.800.0001.050.000 
14Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr, phẫu thuật lại300.0001.800.0001.050.000 
15Nối ống mật chủ- hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan300.0001.800.0001.050.000 
16Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi300.0001.800.0001.050.000 
17Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột300.0001.800.0001.050.000 
18Cắt đuôi tuỵ và cắt lách300.0001.800.0001.050.000 
19Cắt thân và đuôi tụy300.0001.800.0001.050.000 
20Cắt lách bệnh lí: Ung thư, áp xe, x lách300.0001.800.0001.050.000 
21Nối lu thông cửa chủ300.0001.800.0001.050.000 
22Cắt phân thùy dưới gan trái300.0001.800.0001.050.000 
23Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ300.0001.800.0001.050.000 
24Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng300.0001.800.0001.050.000 
25Mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr lần đầu300.0001.800.0001.050.000 
26Nối ống mật chủ- tá tràng300.0001.800.0001.050.000 
27 Nối ống mật chủ- hỗng tràng300.000 1.800.000 1.050.000
28Mở ống Wirsung lấy sỏi, nối Wirsung-hỗng tràng300.0001.800.0001.050.000 
29Nối nang tuỵ- dạ dày300.0001.800.0001.050.000 
30Nối nang tuỵ- hỗng tràng300.0001.800.0001.050.000 
31Cắt lách do chấn thương300.0001.800.0001.050.000 
32Nối túi mật- hỗng tràng300.0001.800.0001.050.000 
33Dẫn lu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử300.0001.800.0001.050.000 
34Dẫn lưu áp xe tụy300.0001.800.0001.050.000 
35Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan300.0001.800.0001.050.000 
36Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu180.0001.000.000850.000 
37Dẫn lưu túi mật180.0001.000.000850.000 
38Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật180.0001.000.000850.000 
39Dẫn lưu áp xe gan150.000800.000680.000 
XTIẾT NIỆU- SINH DỤC 
1Ghép thận500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc)500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột-bàng quang500.0002.500.0001.500.000 
4Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang500.0002.500.0001.500.000 
5Nối dương vật500.0002.500.0001.500.000 
6Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing)300.0001.800.0001.050.000 
7Mở rộng thận (Bivalve) lấy sỏi san hô có hạ nhiệt300.0001.800.0001.050.000 
8Cắt toàn bộ thận và niệu quản300.0001.800.0001.050.000 
9Cắt một nửa thận300.000 1.800.000 1.050.000
10Cắt u thận lành300.0001.800.0001.050.000 
11Lấy sỏi san hô thận300.0001.800.0001.050.000 
12Lấy sỏi thận qua da (Percutaneous nephrolithotomy)300.0001.800.0001.050.000 
13Nối niệu qun-đài thận (Calico-ureteral anastomosis)300.0001.800.0001.050.000 
14Phẫu thuật rò bàng quang- âm đạo, bàng quang- tử cung, trực tràng300.0001.800.0001.050.000 
15Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì300.0001.800.0001.050.000 
16Cắt thận đơn thuần300.0001.800.0001.050.000 
17Mở bể thận trong xoang lấy sỏi300.0001.800.0001.050.000 
18Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận300.0001.800.0001.050.000 
19Lấy sỏi thận bệnh lí, thận móng ngựa, thận đa nang300.0001.800.0001.050.000 
20Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp300.0001.800.0001.050.000 
21Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại300.0001.800.0001.050.000 
22Cắt nối niệu quản300.0001.800.0001.050.000 
23Phẫu thuật rò niệu quản- âm đạo300.0001.800.0001.050.000 
24Cắt bàng quang, đa niệu quản ra ngoài da300.0001.800.0001.050.000 
25Cắm niệu quản bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
26PT thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần300.0001.800.0001.050.000 
27Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
28Cắt u tuyến tiền liệt lành đường trên300.0001.800.0001.050.000 
29Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
30Cắt u bàng quang đường trên300.0001.800.0001.050.000 
31Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
32Cắt cổ bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
33Cắt nối niệu đạo sau300.0001.800.0001.050.000 
34Phẫu thuật treo thận180.0001.000.000850.000 
35Lấy sỏi niệu quản180.0001.000.000850.000 
36Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang180.0001.000.000850.000 
37Chữa cương cứng dương vật180.0001.000.000850.000 
38Cấp cứu đứt niệu đạo do vỡ xương chậu180.0001.000.000850.000 
39Cắt nối niệu đạo trước180.0001.000.000850.000 
40Lấy sỏi bể thận ngoài xoang180.0001.000.000850.000 
41Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn180.0001.000.000850.000 
42Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng180.0001.000.000850.000 
43Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản180.0001.000.000850.000 
44Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu180.0001.000.000850.000 
45Dẫn lưu thận qua da180.0001.000.000850.000 
46Lấy sỏi bàng quang180.0001.000.000850.000 
47Dẫn lưu nước tiểu bàng quang180.0001.000.000850.000 
48Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật180.0001.000.000850.000 
49Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật180.0001.000.000850.000 
50Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận150.000800.000680.000 
51Dẫn lưu áp xe khoang retzius150.000800.000680.000 
52Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt150.000800.000680.000 
53Cắt u nang thừng tinh150.000800.000680.000 
54Cắt u sùi đầu miệng sáo150.000800.000680.000 
55Cắt u dương vật lành150.000800.000680.000 
56Phẫu thuật chữa x cứng dương vật (Peyronie)150.000800.000680.000 
57Cắt túi thừa niệu đạo150.000800.000680.000 
58Phẫu thuật đa một đầu niệu đạo ra ngoài da150.000800.000680.000 
59Chích áp xe tầng sinh môn150.000800.000680.000 
XIPHỤ SẢN 
1Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp500.0002.500.0001.500.000 
2Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung.500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa300.0001.800.0001.050.000 
4Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng300.0001.800.0001.050.000 
5Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo300.0001.800.0001.050.000 
6Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật300.0001.800.0001.050.000 
7Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính300.0001.800.0001.050.000 
8Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan300.0001.800.0001.050.000 
9Nối hai tử cung (Strassmann)300.0001.800.0001.050.000 
10Mở thông vòi trứng hai bên300.0001.800.0001.050.000 
11Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ, có choáng300.0001.800.0001.050.000 
12Lấy khối máu tụ thành nang300.0001.800.0001.050.000 
13Phẫu thuật LeFort180.0001.000.000850.000 
14Lấy thai triệt sản180.0001.000.000850.000 

Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ

15180.000 1.000.000850.000
vòng
16Cắt cụt cổ tử cung180.0001.000.000850.000 
17Phẫu thuật treo tử cung180.0001.000.000850.000 
18Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản180.0001.000.000850.000 
19Làm lại thành âm đạo180.0001.000.000850.000 
20Cắt bỏ âm hộ đơn thuần180.0001.000.000850.000 
21Cắt u nang vú hay u vú lành180.0001.000.000850.000 
22Khâu tử cung do nạo thủng180.0001.000.000850.000 
23Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ180.0001.000.000850.000 
24Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai180.0001.000.000850.000 
25Cắt polyp cổ tử cung150.000800.000680.000 
26Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn150.000800.000680.000 
XIINHI 
1Phẫu thuật teo thực quản: Cắt rò và nối300.0001.800.0001.050.000 
2Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering300.0001.800.0001.050.000 
3Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối300.0001.800.0001.050.000 
4Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng300.0001.800.0001.050.000 
5Phẫu thuật hậu môn nhân tạo300.0001.800.0001.050.000 
6Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản300.0001.800.0001.050.000 
7Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản300.0001.800.0001.050.000 
8Soi khoang màng phổi300.0001.800.0001.050.000 
9Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm300.0001.800.0001.050.000 
10 Cắt túi thừa thực quản300.000 1.800.000 1.050.000
11Phẫu thuật thực quản đôi300.0001.800.0001.050.000 
12Mở lồng ngực thăm dò300.0001.800.0001.050.000 
13Cố định mảng sườn di động300.0001.800.0001.050.000 
14Dẫn lưu áp xe phổi150.000800.000800.000 
15Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh500.0002.500.0001.500.000 
16Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại300.0001.800.0001.050.000 
17Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo300.0001.800.0001.050.000 
18Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật300.0001.800.0001.050.000 
19Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: Để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau300.0001.800.0001.050.000 
20Cắt dị tật hậu môn- trực tràng có làm lại niệu đạo300.0001.800.0001.050.000 
21Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng300.0001.800.0001.050.000 
22Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu300.0001.800.0001.050.000 
23Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo300.0001.800.0001.050.000 
24Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng300.0001.800.0001.050.000 
25Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo300.0001.800.0001.050.000 
26Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo300.0001.800.0001.050.000 
27Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản300.0001.800.0001.050.000 
28Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị300.0001.800.0001.050.000 
29Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng300.0001.800.0001.050.000 
30Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng300.0001.800.0001.050.000 
31Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có

32 300.000 1.800.000 1.050.000

làm hậu môn nhân tạo

33Cắt u nang mạc nối lớn300.0001.800.0001.050.000 
34Đóng hậu môn nhân tạo300.0001.800.0001.050.000 
35Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong300.0001.800.0001.050.000 
36Mở ruột non lấy giun, dị vật180.0001.000.000850.000 
37Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng180.0001.000.000850.000 
38Phẫu thuật tháo lồng ruột180.0001.000.000850.000 
39Cắt túi thừa Meckel180.0001.000.000850.000 
40Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi180.0001.000.000850.000 
41Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát180.0001.000.000850.000 
42Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em180.0001.000.000850.000 
43Mở thông dạ dày trẻ lớn180.0001.000.000850.000 
44Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn180.0001.000.000850.000 
45Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn180.0001.000.000850.000 
46Cắt mỏm thừa trực tràng150.000800.000680.000 
47Nong hậu môn dưới gây mê150.000800.000680.000 
48Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê150.000800.000680.000 
49Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng500.0002.500.0001.500.000 
50Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan300.0001.800.0001.050.000 
51Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh300.0001.800.0001.050.000 
52Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu300.0001.800.0001.050.000 
53Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu300.0001.800.0001.050.000 
54Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu300.0001.800.0001.050.000 
55Dẫn lưu túi mật180.0001.000.000850.000 
56Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu180.0001.000.000850.000 
57Trồng lại niệu quản một bên300.0001.800.0001.050.000 
58Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel300.0001.800.0001.050.000 
59Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi300.0001.800.0001.050.000 
60Lấy sỏi nhu mô thận300.0001.800.0001.050.000 
61Nối niệu quản với niệu quản300.0001.800.0001.050.000 
62Ghép cơ cổ bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
63Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên300.0001.800.0001.050.000 
64Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn300.0001.800.0001.050.000 
65Cắt túi sa niệu quản300.0001.800.0001.050.000 
66Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng300.0001.800.0001.050.000 
67Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên300.0001.800.0001.050.000 
68Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
69Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên300.0001.800.0001.050.000 
70Dẫn lưu hai thận180.0001.000.000850.000 
71Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên180.0001.000.000850.000 
72Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang180.0001.000.000850.000 
73Phẫu thuật ứ nước tinh hoàn hai bên180.0001.000.000850.000 
74Cắt u nang buồng trứng xoắn180.0001.000.000850.000 
75Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi180.0001.000.000850.000 
76Đóng các lỗ rò niệu đạo180.0001.000.000850.000 
77 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên180.000 1.000.000850.000
78Dẫn lưu thận180.0001.000.000850.000 
79Phẫu thuật sỏi bàng quang180.0001.000.000850.000 
80Phẫu thuật nang thừng tinh một bên180.0001.000.000850.000 
81Lấy sỏi niệu đạo180.0001.000.000850.000 
82Phẫu thuật thoát vị bẹn180.0001.000.000850.000 
83Mở thông bàng quang150.000800.000680.000 
84Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật150.000800.000680.000 
85Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, đồng thời với cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi500.0002.500.0001.500.000 
86Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương300.0001.800.0001.050.000 
87Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi300.0001.800.0001.050.000 
88Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo300.0001.800.0001.050.000 
89Phẫu thuật điều trị não bé300.0001.800.0001.050.000 
90Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương300.0001.800.0001.050.000 
91Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương300.0001.800.0001.050.000 
92Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi, chỉnh trục cổ xương đùi300.0001.800.0001.050.000 
93Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối300.0001.800.0001.050.000 
94Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần300.0001.800.0001.050.000 
95Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong

96trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo300.000 1.800.000 1.050.000
Egger
97Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh300.0001.800.0001.050.000 
98Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối300.0001.800.0001.050.000 
99Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh300.0001.800.0001.050.000 
100Phẫu thuật bàn chân thuổng300.0001.800.0001.050.000 
101Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương300.0001.800.0001.050.000 
102Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta300.0001.800.0001.050.000 
103Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não300.0001.800.0001.050.000 
104Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não300.0001.800.0001.050.000 
105Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương300.0001.800.0001.050.000 
106Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh300.0001.800.0001.050.000 
107Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào300.0001.800.0001.050.000 
108Phẫu thuật tách ngón một (Ngón cái) độ II, III, IV.300.0001.800.0001.050.000 
109Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp300.0001.800.0001.050.000 
110Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não300.0001.800.0001.050.000 
111Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh300.0001.800.0001.050.000 
112Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi300.0001.800.0001.050.000 
113Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài300.0001.800.0001.050.000 
114Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh có cố định tạm thời300.0001.800.0001.050.000 
115Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn300.0001.800.0001.050.000 
116Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp300.0001.800.0001.050.000 
117 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng180.000 1.000.000850.000
118Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay180.0001.000.000850.000 
119Phẫu thuật đứt dây chằng bên180.0001.000.000850.000 
120Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lu đơn thuần180.0001.000.000850.000 
121Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu180.0001.000.000850.000 
122Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần180.0001.000.000850.000 
123Cắt u xương lành180.0001.000.000850.000 
124Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp180.0001.000.000850.000 
125Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy180.0001.000.000850.000 
126Chích áp xe phần mềm lớn150.000800.000680.000 
127Phẫu thuật thai sinh đôi dính nhau: Dính phủ tạng500.0002.500.0001.500.000 
128Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ500.0002.500.0001.500.000 
129Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày500.0002.500.0001.500.000 
130Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài500.0002.500.0001.500.000 
131Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột300.0001.800.0001.050.000 
132Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột300.0001.800.0001.050.000 
133Tạo hình phần nối bể thận niệu quản300.0001.800.0001.050.000 
134Tạo hình lồng ngực300.0001.800.0001.050.000 
135Tạo hình cơ thắt hậu môn300.0001.800.0001.050.000 
136Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên300.0001.800.0001.050.000 
137Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli300.0001.800.0001.050.000 
138Tạo hình cổ bàng quang300.0001.800.0001.050.000 
139 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo180.000 1.000.000850.000
140Phẫu thuật điều trị ngoẹo cổ180.0001.000.000850.000 
141Tạo hình một phần âm vật180.0001.000.000850.000 
 CHẤN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH 
1Ghép xương chấn thương cột sống cổ500.0002.500.0001.500.000 
2Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng500.0002.500.0001.500.000 
3Thay khớp vai nhân tạo500.0002.500.0001.500.000 
4Thay chỏm xương đùi trong u phá huỷ xương500.0002.500.0001.500.000 
5Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi500.0002.500.0001.500.000 
6Phẫu thuật chuyển ngón500.0002.500.0001.500.000 
7Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu500.0002.500.0001.500.000 
8Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu500.0002.500.0001.500.000 
9Chuyển giới tính500.0002.500.0001.500.000 
10Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ300.0001.800.0001.050.000 
11Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ300.0001.800.0001.050.000 
12Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng300.0001.800.0001.050.000 
13Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai300.0001.800.0001.050.000 
14Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay300.0001.800.0001.050.000 
15Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu300.0001.800.0001.050.000 
16Phẫu thuật trật khớp khuỷu300.0001.800.0001.050.000 
17Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay300.0001.800.0001.050.000 
18Phẫu thuật gãy Monteggia300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay,

19 300.000 1.800.000 1.050.000

giữa hay trụ

20Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên300.0001.800.0001.050.000 
21Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp300.0001.800.0001.050.000 
22Thay khớp bàn ngón tay300.0001.800.0001.050.000 
23Thay khớp liên đốt các ngón tay300.0001.800.0001.050.000 
24Phẫu thuật viêm xương khớp háng300.0001.800.0001.050.000 
25Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh300.0001.800.0001.050.000 
26Tháo khớp háng300.0001.800.0001.050.000 
27Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng300.0001.800.0001.050.000 
28Phẫu thuật thay chỏm xương đùi300.0001.800.0001.050.000 
29Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (Xuôi dòng)300.0001.800.0001.050.000 
30Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển300.0001.800.0001.050.000 
31Phẫu thuật kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu300.0001.800.0001.050.000 
32Tạo hình dây chằng chéo khớp gối300.0001.800.0001.050.000 
33Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày300.0001.800.0001.050.000 
34Ghép trong mất đoạn xương300.0001.800.0001.050.000 
35Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương300.0001.800.0001.050.000 
36Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2300.0001.800.0001.050.000 
37Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống mạch300.0001.800.0001.050.000 
38Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương300.0001.800.0001.050.000 
39Cắt u máu trong xương300.0001.800.0001.050.000 
40Cắt u máu lan to, đường kính bằng và trên 10cm300.0001.800.0001.050.000 

Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên

41 300.000 1.800.000 1.050.000

10cm

42Nối ghép vi phẫu thần kinh300.0001.800.0001.050.000 
43Chỉnh hình màn hầu300.0001.800.0001.050.000 
44Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới: Vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn300.0001.800.0001.050.000 
45Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm300.0001.800.0001.050.000 
46Phẫu thuật trật khớp cùng đòn300.0001.800.0001.050.000 
47Phẫu thuật xương bả vai lên cao300.0001.800.0001.050.000 
48Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay300.0001.800.0001.050.000 
49Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu300.0001.800.0001.050.000 
50Phẫu thuật dính khớp khuỷu300.0001.800.0001.050.000 
51Cắt đoạn khớp khuỷu300.0001.800.0001.050.000 
52Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay300.0001.800.0001.050.000 
53Phẫu thuật điều trị không có xương quay300.0001.800.0001.050.000 
54Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít300.0001.800.0001.050.000 
55Phẫu thuật điều trị không có xương trụ300.0001.800.0001.050.000 
56Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp300.0001.800.0001.050.000 
57Phẫu thuật toác khớp mu300.0001.800.0001.050.000 
58Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi300.0001.800.0001.050.000 
59Phẫu thuật trật khớp háng300.0001.800.0001.050.000 
60Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh300.0001.800.0001.050.000 
61Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren300.0001.800.0001.050.000 
62 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ300.000 1.800.000 1.050.000
63Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương300.0001.800.0001.050.000 
64Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ300.0001.800.0001.050.000 
65Phẫu thuật vết thương khớp300.0001.800.0001.050.000 
66Nối gân gấp300.0001.800.0001.050.000 
67Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2300.0001.800.0001.050.000 
68Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt300.0001.800.0001.050.000 
69Cắt u nang tiêu xương, ghép xương300.0001.800.0001.050.000 
70Phẫu thuật u máu lan to đường kính từ 5cm đến 10cm300.0001.800.0001.050.000 
71Cắt u bạch mạch đường kính từ 5cm đến 10cm300.0001.800.0001.050.000 
72Cắt u xơ cơ xâm lấn300.0001.800.0001.050.000 
73Cắt u thần kinh300.0001.800.0001.050.000 
74Gỡ dính thần kinh300.0001.800.0001.050.000 
75Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương300.0001.800.0001.050.000 
76Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu300.0001.800.0001.050.000 
77Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước300.0001.800.0001.050.000 
78Phẫu thuật gãy xương đòn300.0001.800.0001.050.000 
79Tháo khớp vai300.0001.800.0001.050.000 
80Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay300.0001.800.0001.050.000 
81PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới300.0001.800.0001.050.000 
82Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay300.0001.800.0001.050.000 
83Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (Ngược dòng)300.0001.800.0001.050.000 
84 Phẫu thuật cắt cụt đùi300.000 1.800.000 1.050.000
85Lấy bỏ sụn chêm khớp gối300.0001.800.0001.050.000 
86Đóng đinh xương chày mở300.0001.800.0001.050.000 
87Đặt nẹp vít gãy thân xương chày300.0001.800.0001.050.000 
88Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày300.0001.800.0001.050.000 
89Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (Nhiều đốt bàn)300.0001.800.0001.050.000 
90Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên300.0001.800.0001.050.000 
91Đặt vít gãy thân xương sên300.0001.800.0001.050.000 
92Đặt vít gãy trật xương thuyền300.0001.800.0001.050.000 
93Cắt u xương sụn300.0001.800.0001.050.000 
94Nối gân duỗi300.0001.800.0001.050.000 
95Gỡ dính gân300.0001.800.0001.050.000 
96Phẫu thuật di chứng bại liệt (Chi trên, chi dưới)300.0001.800.0001.050.000 
97Khâu nối thần kinh300.0001.800.0001.050.000 
98Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi300.0001.800.0001.050.000 
99Phẫu thuật điều trị vẹo cổ180.0001.000.000850.000 
100Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay180.0001.000.000850.000 
101Phẫu thuật xơ hoá cơ Delta180.0001.000.000850.000 
102Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay180.0001.000.000850.000 
103Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, dẫn lưu180.0001.000.000850.000 
104Cắt cụt cẳng tay180.0001.000.000850.000 
105Tháo khớp khuỷu180.0001.000.000850.000 
106Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay180.0001.000.000850.000 
107Tháo khớp cổ tay180.0001.000.000850.000 
108Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục180.0001.000.000850.000 
109Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu180.0001.000.000850.000 
110Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, dẫn lưu180.0001.000.000850.000 
111Tháo khớp gối180.0001.000.000850.000 
112Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè180.0001.000.000850.000 
113Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè180.0001.000.000850.000 
114Cắt cụt cẳng chân180.0001.000.000850.000 
115Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo, dẫn lưu180.0001.000.000850.000 
116Phẫu thuật chân chữ O180.0001.000.000850.000 
117Phẫu thuật chân chữ X180.0001.000.000850.000 
118Phẫu thuật co gân Achille180.0001.000.000850.000 
119Tháo một nửa bàn chân trước180.0001.000.000850.000 
120Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm180.0001.000.000850.000 
121Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm180.0001.000.000850.000 
122Tháo khớp kiểu Pirogoff180.0001.000.000850.000 
123Làm cứng khớp ở tư thế chức năng180.0001.000.000850.000 
124Cắt cụt cánh tay180.0001.000.000850.000 
125Găm Kirschner trong gãy mắt cá180.0001.000.000850.000 
126Cắt u bao gân180.0001.000.000850.000 
127Phẫu thuật cứng cơ may180.0001.000.000850.000 
128Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cơ viêm bao hoạt dịch180.0001.000.000850.000 
129Phẫu thuật kết hợp xương trong gãy xương mác180.0001.000.000850.000 
130Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm sâu trên 2cm180.0001.000.000590.000 
131Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm sâu dưới 2cm180.0001.000.000590.000 
132Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp150.000800.000680.000 
133Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil150.000800.000680.000 
134Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm150.000800.000680.000 
135Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động150.000800.000680.000 
136Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân150.000800.000680.000 
137Tháo đốt bàn150.000800.000680.000 
XIVBỎNG 
 A. Người lớn 
1Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể300.0001.800.0001.050.000 
2Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể300.0001.800.0001.050.000 
3Cắt hoại tử tiếp tuyến 10 đến 15% diện tích cơ thể180.0001.000.000850.000 
4Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 đến 5% diện tích cơ thể180.0001.000.000850.000 
5Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể150.000800.000680.000 
6Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể150.000800.000680.000 
 B. Trẻ em 
1Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể300.0001.800.0001.050.000 
2Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể180.0001.000.000850.000 
3Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 đến 8% diện tích cơ thể180.0001.000.000850.000 
4Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 đến 3% diện tích cơ thể180.0001.000.000850.000 

Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ

5150.000800.000680.000
thể
6Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể150.000800.000680.000 
 C. Ghép da 
1Ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thể300.0001.800.0001.050.000 
2Ghép da tự thân từ 5 đến 10% diện tích bỏng cơ thể180.0001.000.000850.000 
3Ghép da tự thân dưới 5% diện tích bỏng cơ thể150.000800.000680.000 
4Ghép da dị loại độc lập150.000800.000680.000 
XVTẠO HÌNH 
1Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi500.0002.500.0001.500.000 
2Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp500.0002.500.0001.500.000 
3Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển500.0002.500.0001.500.000 
4Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kĩ thuật vi phẫu500.0002.500.0001.500.000 
5Nối lại chi đứt lìa, kĩ thuật vi phẫu500.0002.500.0001.500.000 
6Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì500.0002.500.0001.500.000 
7Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên500.0002.500.0001.500.000 
8Tạo hình trong liệt dây thần kinh VII bằng ghép thần kinh xuyên mặt kết hợp với ghép vi phẫu500.0002.500.0001.500.000 
9Tạo hình vú bằng ghép vi phẫu tổ chức phức hợp500.0002.500.0001.500.000 
10Tạo hình khe hở môi hai bên toàn bộ biến dạng nặng, phi tạo hình xương, mũi, môi500.0002.500.0001.500.000 
11Tạo hình mở xương phức tạp (Osteotomy)500.0002.500.0001.500.000 
12Tạo hình lép nửa mặt (Romberg)500.0002.500.0001.500.000 
13 Tạo hình căng da mặt toàn bộ500.000 2.500.000 1.500.000
14Tạo hình mũi, tai toàn bộ500.0002.500.0001.500.000 
15Tạo hình âm đạo500.0002.500.0001.500.000 
16Tạo hình ống tuyến nước bọt300.0001.800.0001.050.000 
17Tạo hình ngách lợi, sống hàm300.0001.800.0001.050.000 
18Tạo hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác300.0001.800.0001.050.000 
19Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần: Ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ300.0001.800.0001.050.000 
20Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới300.0001.800.0001.050.000 
21Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov300.0001.800.0001.050.000 
22Phẫu thuật sa vú300.0001.800.0001.050.000 
23Phẫu thuật vú phì đại300.0001.800.0001.050.000 
24Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng300.0001.800.0001.050.000 
25Tạo hình thu gọn thành bụng300.0001.800.0001.050.000 
26Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu300.0001.800.0001.050.000 
27Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa300.0001.800.0001.050.000 
28Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa300.0001.800.0001.050.000 
29Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa300.0001.800.0001.050.000 
30Tạo hình đồng tử, đứt chân mống mắt300.0001.800.0001.050.000 
31Tạo vành tai300.0001.800.0001.050.000 
32Tạo hình ống tai ngoài phần xương300.0001.800.0001.050.000 
33Tạo hình tháp mũi300.0001.800.0001.050.000 
34Tạo hình hàm mặt do chấn thương300.0001.800.0001.050.000 
35 Cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình đường mật300.000 1.800.000 1.050.000
36Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)300.0001.800.0001.050.000 
37Tạo hình niệu quản bằng ruột300.0001.800.0001.050.000 
38Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản300.0001.800.0001.050.000 
39Tạo hình động mạch thận bị hẹp bằng đoạn bắc cầu300.0001.800.0001.050.000 
40Phẫu thuật đặt bộ phận giả(prosthesis) chữa liệt dương300.0001.800.0001.050.000 
41Tạo hình hẹp hay tắc mạch máu các chi bằng đoạn mạch bắc cầu, bằng mạch nhân tạo hay mạch tự thân300.0001.800.0001.050.000 
42Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão300.0001.800.0001.050.000 
43Tạo hình liệt dây thần kinh mặt bằng treo cân hoặc cơ300.0001.800.0001.050.000 
44Tạo hình mi thẩm mĩ do di chứng chấn thương300.0001.800.0001.050.000 
45Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống300.0001.800.0001.050.000 
46Thu gọn mông đùi, căng da mông đùi300.0001.800.0001.050.000 
47Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong300.0001.800.0001.050.000 
48Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn300.0001.800.0001.050.000 
49Tạo hình hậu môn300.0001.800.0001.050.000 
50Tạo hình thành bụng phức tạp300.0001.800.0001.050.000 
51Tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dương180.0001.000.000850.000 
52Cắt sửa các góc hàm dưới180.0001.000.000850.000 
53Hạ thấp gò má cao180.0001.000.000850.000 
54Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone180.0001.000.000850.000 
55Nâng mí sa trễ180.0001.000.000850.000 
56 Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi180.000 1.000.000850.000
57Nâng sống mũi với chất liệu tự thân180.0001.000.000850.000 
58Phẫu thuật tai vểnh180.0001.000.000850.000 
59Căng da mặt180.0001.000.000850.000 
60Căng da cổ180.0001.000.000850.000 
61Tạo hình với các túi bơm giãn da lớn180.0001.000.000850.000 
62Nâng vú bằng đặt các túi dịch180.0001.000.000850.000 
63Tạo hình môi một bên, không toàn bộ180.0001.000.000850.000 
64Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm180.0001.000.000850.000 
65Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên180.0001.000.000850.000 
66Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm180.0001.000.000850.000 
67Tạo hình mũi, độn silicone180.0001.000.000850.000 
68Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản180.0001.000.000850.000 
69Cấy tóc, cấy từng khóm, diện trên 5cm2180.0001.000.000850.000 
70Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone180.0001.000.000850.000 
71Cấy lông mày180.0001.000.000850.000 
72Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương180.0001.000.000850.000 
73Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống180.0001.000.000850.000 
74Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoằm, mỏ vịt180.0001.000.000850.000 
75Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai180.0001.000.000850.000 
76Nâng các núm vú tụt180.0001.000.000850.000 
77Phẫu thuật vú phì đại ở nam giới (gynecomastia)180.0001.000.000850.000 
78 Sửa gai mũi: Góc mũi, môi trên180.000 1.000.000850.000
79Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2 đến 4 răng150.000800.000680.000 
80Phẫu thuật quặm150.000800.000680.000 
81Lấy mỡ mí dưới150.000800.000680.000 
82Xẻ mí đôi150.000800.000680.000 
83Phẫu thuật điều trị lộn mí, ghép da kinh điển150.000800.000680.000 
84Mở rộng khe mắt150.000800.000680.000 
85Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong150.000800.000680.000 
86Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh150.000800.000680.000 
87Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng150.000800.000680.000 
88Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai150.000800.000680.000 
89Ghép da tự do trên diện hẹp150.000800.000680.000 
90Đặt túi bm giãn da150.000800.000680.000 
91Di chuyển các vạt da hình trụ150.000800.000680.000 
92Hút mỡ cổ150.000800.000680.000 
93Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản150.000800.000680.000 
XVINỘI SOI 
1Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi ổ bụng500.0002.500.0001.500.000 
2Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh qua nội soi500.0002.500.0001.500.000 
3Cắt nối phồng động mạch chủ bụng qua nội soi500.0002.500.0001.500.000 
4Cắt phân thuỳ phổi qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
5Cắt đại tràng qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
6Cắt dây thần kinh X qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 

Phẫu thuật Heller điều trị co thắt tâm vị qua

7 300.000 1.800.000 1.050.000

nội soi

8Sinh thiết lồng ngực qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
9Mở rộng niệu quản qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
10Phẫu thuật cắt u bàng quang tái phát qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
11Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
12Dẫn lưu đường mật (Trong và ngoài) qua nội soi tá tràng300.0001.800.0001.050.000 
13Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi ổ bụng300.0001.800.0001.050.000 
14Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi ổ bụng300.0001.800.0001.050.000 
15Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
16Vi phẫu thuật thanh quản300.0001.800.0001.050.000 
17Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
18Cắt u nhú TMH qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
19Phẫu thuật gan mật, túi mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
20Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
21Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
22Cắt ruột thừa qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
23Cắt chỏm nang gan qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
24Khâu thủng dạ dày qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
25Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi300.0001.800.0001.050.000 
26Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi180.0001.000.000850.000 
27Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi180.0001.000.000850.000 
XVIIGiải phẫu bệnh 
1Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết500.0002.500.0001.500.000 

do AIDS

2Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy300.0001.800.0001.050.000 
3Khám nghiệm tử thi bệnh khác300.0001.800.0001.050.000 
THỦ THUẬT 
IUNG BƯỚU 
1Đặt kim, ống radium, cesium, iridium vào cơ thể người bệnh300.0001.200.000750.000 
2Thủ thuật Leep (Cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)300.0001.200.000750.000 
3Bơm tiêm hóa chất vào khoang nội tủy300.0001.200.000750.000 
4Chọc dò, sinh thiết gan qua siêu âm120.000700.000595.000 
5Chọc tủy xương làm tủy đồ, sinh thiết120.000700.000595.000 
6Chọc dò u phổi, trung thất120.000700.000595.000 
7Bơm truyền hoá chất liên tục (12 - 24 giờ) với máy Infuso Mate -P120.000700.000595.000 
8Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm120.000700.000595.000 
9Tiêm hoá chất vào màng bụng điều trị ung thư120.000700.000595.000 
10Sinh thiết trực tràng trong ung thư70.000450.000450.000 
11Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo70.000450.000450.000 
12Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi70.000450.000450.000 
13Làm mặt nạ cố định đầu bệnh nhân70.000450.000450.000 
14Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quí trong trường chiếu xạ70.000450.000450.000 
15Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng trong ung thư50.000200.000200.000 
16Sinh thiết amidan50.000200.000200.000 
17 Sinh thiết u vùng khoang miệng50.000200.000200.000
18Tiêm truyền hoá chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư50.000200.000200.000 
19Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA)50.000200.000200.000 
20Xạ trị Coban, gia tốc50.000200.000200.000 
IITHẦN KINH SỌ NÃO 
1Thủ thuật thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks)300.0001.200.000750.000 
2Chọc dò hội chẩn120.000700.000595.000 
IIIMẮT 
1Điện rung quang đông phát hiện yếu tố giả vờ300.0001.200.000750.000 
2Điều trị glaucoma, một số bệnh võng mạc, mở bao sau đục bằng tia Laser300.0001.200.000750.000 
3Chụp mạch huỳnh quang đáy mắt300.0001.200.000750.000 
4Điện rung quang động120.000700.000595.000 
5Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính; tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính120.000700.000595.000 
IVTAI MŨI HỌNG 
1Khâu vành tai rách sau chấn thương120.000700.000595.000 
2Soi, sinh thiết thanh quản, hạ họng, lấy dị vật120.000700.000595.000 
3Đặt ống thông khí vòm tai70.000450.000383.000 
4Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ70.000450.000383.000 
5Đốt cuống mũi70.000450.000383.000 
6Sinh thiết tai giữa70.000450.000383.000 
7Chích nhọt ống tai ngoài50.000200.000200.000 
8Nạo VA qua nội soi50.000200.000200.000
VRĂNG HÀM MẶT 
1Nắn răng xoay trên 60o120.000700.000595.000 
2Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (Sâu, lệch, ngược, vẩu...)120.000700.000595.000 
3Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch120.000700.000595.000 
4Nắn tiền hàm120.000700.000595.000 
5Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ120.000700.000595.000 
6Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm120.000700.000595.000 
7Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên120.000700.000595.000 
8Implant cắm ghép trụ răng từ 1 - 3 răng70.000450.000450.000 
9Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt70.000450.000450.000 
10Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần70.000450.000450.000 
11Lắp máng cố định xương hàm gãy70.000450.000450.000 
12Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm điều trị viêm quanh răng (Bằng máy siêu âm)50.000200.000200.000 
13Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên50.000200.000200.000 
VITIM MẠCH LỒNG NGỰC 
1Đặt Stent động mạch vành300.0001.200.000750.000 
2Nong động mạch thận300.0001.200.000750.000 
3Nong động mạch ngoại biên300.0001.200.000750.000 
4Đặt Stent động mạch ngoại biên300.000 1.200.000750.000
5Đốt vách liên thất bằng cồn300.0001.200.000750.000 
6Chọc dịch màng ngoài tim300.0001.200.000750.000 
7Nong hẹp eo động mạch chủ300.0001.200.000750.000 
8Đặt Stent ống động mạch hoặc cầu nối trong bệnh tim bẩm sinh có tím300.0001.200.000750.000 
9Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch300.0001.200.000750.000 
10Đóng các lỗ rò300.0001.200.000750.000 
11Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim300.0001.200.000750.000 
12Sinh thiết cơ tim, nội tâm mạc300.0001.200.000750.000 
13Đặt Filter lọc máu tĩnh mạch chủ300.0001.200.000750.000 
14Nong van động mạch phổi300.0001.200.000750.000 
15Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số Radio300.0001.200.000750.000 
16Đặt dù lọc máu động mạch300.0001.200.000750.000 
17Nong động mạch cảnh300.0001.200.000750.000 
18Đặt Stent động mạch cảnh300.0001.200.000750.000 
19Nong van động mạch chủ300.0001.200.000750.000 
20Đặt Stent động mạch thận300.0001.200.000750.000 
21Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn300.0001.200.000750.000 
22Đặt Stent khí, phế quản300.0001.200.000750.000 
23Thăm dò điện sinh lý tim120.000700.000595.000 

Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim

24120.000700.000595.000
vượt tần số
25Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản120.000700.000595.000 
26Siêu âm tim qua thực quản120.000700.000595.000 
27Siêu âm tim can thiệp120.000700.000595.000 
28Siêu âm Stress120.000700.000595.000 
29Siêu âm cản âm120.000700.000595.000 
30Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi120.000700.000595.000 
31Sinh thiết màng phổi (Mù)120.000700.000595.000 
VIITIÊU HÓA- GAN- MẬT- TỦY 
1Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật300.0001.200.000750.000 
2Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan300.0001.200.000750.000 
3Đặt Stent đường mật, đường tuỵ300.0001.200.000750.000 
4Nong thực quản120.000700.000595.000 
5Điều trị trĩ bằng thủ thuật120.000700.000595.000 
6Đặt ống thông Blackemore, Linton120.000700.000595.000 
7Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma120.000700.000595.000 
8Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da120.000700.000595.000 
9Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da120.000700.000595.000 
10Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi120.000700.000595.000 
11Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan120.000700.000595.000 

Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u

12120.000700.000595.000
nang
13Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán120.000700.000595.000 
14Chọc dò túi cùng Doouglas70.000450.000383.000 
VIIITIẾT NIỆU- SINH DỤC 
1Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm120.000700.000595.000 
2Sinh thiết thận (Qua siêu âm hoặc sinh thiết mù)120.000700.000595.000 
3Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ120.000700.000595.000 
4Tán sỏi ngoài cơ thể120.000700.000595.000 
5Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản120.000700.000595.000 
6Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt120.000700.000595.000 
7Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: Sức nóng hoặc lạnh120.000700.000595.000 
8Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh120.000700.000595.000 
9Lấy sỏi/ tán sỏi niệu quản qua nội soi120.000700.000595.000 
10Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẩu thuật120.000700.000595.000 
11Nội soi bàng quang đa Catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản120.000700.000595.000 
12Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận120.000700.000595.000 
13Dẫn lưu bể thận tối thiểu120.000700.000595.000 
14Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật70.000450.000450.000 
15 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi70.000450.000450.000
16Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca70.000450.000450.000 
17Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất70.000450.000450.000 
18Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang50.000200.000200.000 
IXPHỤ SẢN 
1Chọc hút noãn, chuyển phôi trong thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản300.0001.200.000750.000 
2Chặt giảm thiểu phôi300.0001.200.000750.000 
3Huỷ thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang300.0001.200.000750.000 
4Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh120.000700.000595.000 
5Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai120.000700.000595.000 
6Thay máu sơ sinh120.000700.000595.000 
7Chọc dò tủy sống sơ sinh120.000700.000595.000 
8Dẫn lưu cùng đồ Douglas120.000700.000595.000 
9Chọc nang buồng trứng đường âm đạo120.000700.000595.000 
10Đốt cổ tử cung: Đốt nhiệt; đốt sùi âm hộ, âm đạo70.000450.000450.000 
11Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy70.000450.000450.000 
12Cấy/ rút mảnh ghép tránh thai nhiều que70.000450.000450.000 
13Bơm tinh trùng vào buồng tử cung(IUI)50.000200.000200.000 
14Sinh thiết buồng tử cung50.000200.000200.000 
15Cấy/rút mảnh ghép tránh thai một que50.000200.000200.000 
XNHI KHOA 
1Cấp cứu ngừng tuần hoàn300.0001.200.000750.000 
2Nắn bó chỉnh hình chân khoèo120.000700.000595.000 
3Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn120.000700.000595.000 
4Bột chậu lưng chân có kéo nắn120.000700.000595.000 
5Tiêm nội tủy120.000700.000595.000 
6Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn70.000450.000450.000 
7Bơm rửa khoang não thất70.000450.000450.000 
8Nong miệng nối hậu môn có gây mê70.000450.000450.000 
9Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao qui đầu70.000450.000450.000 
10Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu70.000450.000450.000 
11Chọc dò dịch não thất70.000450.000450.000 
12Bóp bóng Ambu, thổi ngạt70.000450.000450.000 
XICHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH 
1Bột Corset minerve, cravate120.000700.000595.000 
2Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV120.000700.000595.000 
3Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng120.000700.000595.000 
4Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng120.000700.000595.000 
5Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân120.000700.000595.000 
6Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X120.000700.000595.000 
7Nắn gãy xương đùi trẻ em120.000700.000595.000
8Nắn trong gãy Dupuytren120.000700.000595.000 
9Nắn trong gãy Monteggia120.000700.000595.000 
10Nắn gãy và trật khớp khuỷu120.000700.000595.000 
11Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles120.000700.000595.000 
12Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay120.000700.000595.000 
13Nắn gãy cổ xương cánh tay120.000700.000595.000 
14Nắn gãy hai xương cẳng tay120.000700.000595.000 
15Nắn bó bột trật chỏm quay70.000450.000450.000 
16Nắn trong gãy Pouteau-Colles70.000450.000450.000 
17Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann70.000450.000450.000 
18Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động70.000450.000450.000 
19Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống70.000450.000450.000 
20Gãy nền xương bàn 1 và Bennet70.000450.000450.000 
21Nẹp bột các loại, không nắn50.000200.000200.000 
XIIBỎNG 
1Thay băng bỏng diện tích >= 60 % diện tích cơ thể120.000700.000595.000 
2Thay băng bỏng diện tích từ 40 - 59 % diện tích cơ thể70.000450.000450.000 
3Thay băng bỏng diện tích từ 20 - 39 % diện tích cơ thể50.000200.000200.000 
XIIICƠ XƯƠNG KHỚP 
1Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp70.000450.000450.000
2Rửa khớp70.000450.000450.000 
3Tiêm ngoài màng cứng50.000200.000200.000 
4Tiêm cạnh cột sống50.000200.000200.000 
5Tiêm khớp50.000200.000200.000 
XIVHỒI SỨC CẤP CỨU 
1Thông tim bằng catheter Swan Ganz đo áp lực buồng tim, đo áp lực động mạch phổi. Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt300.0001.200.000750.000 
2Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt300.0001.200.000750.000 
3Nong động mạch vành300.0001.200.000750.000 
4Thay máu/thay huyết tương300.0001.200.000750.000 
5Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng300.0001.200.000750.000 
6Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật300.0001.200.000750.000 
7Bơm bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation)300.0001.200.000750.000 
8Lấy máu truyền lại qua lọc thô120.000700.000595.000 
9Lấy máu truyền lại bằng cell - saver120.000700.000595.000 
10Đặt Catheter não đo áp lực trong não120.000700.000595.000 
11Sốc điện cấp cứu có kết quả120.000700.000595.000 
12Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả120.000700.000595.000 
13Đặt nội khí quản cấp cứu120.000700.000595.000 
14Hạ huyết áp chỉ huy120.000700.000595.000 
15Hạ thân nhiệt chỉ huy120.000700.000595.000 

Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch

16120.000700.000595.000
máu
17Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần120.000700.000595.000 
18Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ một lần120.000700.000595.000 
19Số điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh120.000700.000595.000 
20Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu120.000700.000595.000 
21Nội soi dạ dày cấp cứu120.000700.000595.000 
22Lọc màng bụng chu kì70.000450.000383.000 
23Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm70.000450.000383.000 
24Mở màng nhẫn giáp cấp cứu70.000450.000383.000 
25Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán70.000450.000383.000 
26Đặt catheter động mạch70.000450.000383.000 
27Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm70.000450.000383.000 
28Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang70.000450.000383.000 
29Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau50.000200.000200.000 
30Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu50.000200.000200.000 
31Đặt ống thông bàng quang (Lưu 24 giờ)50.000200.000200.000 
XVCHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH 
1Nong rộng van tim300.0001.200.000750.000 
2Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang300.0001.200.000750.000 
3Nút động mạch chữa rò động-tĩnh mạch, phồng động mạch, chảy máu tiêu hoá cấp cứu; nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong - xoang hang300.0001.200.000750.000 

Đặt dẫn lưu đường mật qua xuống tá tràng

4300.0001.200.000750.000
theo đường qua da qua gan
5Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng300.0001.200.000750.000 
6Nong mạch/đặt Stent mạch các loại300.0001.200.000750.000 
7Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo300.0001.200.000750.000 
8Chụp động mạch vành tim120.000700.000595.000 
9Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp120.000700.000595.000 
10Chụp bạch mạch120.000700.000595.000 
11Chụp phế quản cản quang120.000700.000595.000 
12Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi120.000700.000595.000 
13Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger120.000700.000595.000 
14Chụp đường mật qua da, qua gan120.000700.000595.000 
15Chụp tuỷ sống, bao rễ120.000700.000595.000 
16Chụp khớp cản quang120.000700.000595.000 
17Chụp đĩa đệm cột sống120.000700.000595.000 
18Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ120.000700.000595.000 
19Pha liều tại Hot – Lap120.000700.000595.000 
20Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da70.000450.000450.000 
21Siêu âm tim qua thực quản70.000450.000450.000 
22Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng70.000450.000450.000 
23Chụp niệu đạo ngược dòng70.000450.000450.000 
24Siêu âm, X quang trên bàn mỗ hoặc bàn chỉnh hình70.000450.000450.000 
25Siêu âm Doppler có thuốc đối quang70.000450.000450.000 
26Chụp tuyến nước bọt có cản quang50.000200.000200.000 
27 Siêu âm, X quang tại giường50.000200.000200.000
28Chụp lưu thông ruột non qua ống thông50.000200.000200.000 
29Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép50.000200.000200.000 
XVINỘI SOI 
1Soi đường tá tuỵ mật (ERCP) có cắt cơ Oddi lấy dị vật hay đặt bộ phận giả (Prosthesis)300.0001.200.000750.000 
2Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi300.0001.200.000750.000 
3Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị120.000700.000595.000 
4Soi trung thất120.000700.000595.000 
5Nong đường mật, Oddi qua nội soi120.000700.000595.000 
6Nội soi đường mật qua da tán sỏi120.000700.000595.000 
7Soi ổ bụng/hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán120.000700.000595.000 
8Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/hút dịch phế quản120.000700.000595.000 
9Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị dãn tĩnh mạch thực quản120.000700.000595.000 
10Soi tá tràng để chẩn đoán và điều trị120.000700.000595.000 
11Soi trực tràng, cắt u có sinh thiết120.000700.000595.000 
12Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ120.000700.000595.000 
13Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản120.000700.000595.000 
14Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng120.000700.000595.000 
15Đặt bộ phận giả thực quản120.000700.000595.000 
16Soi hạ họng lấy dị vật70.000450.000450.000 
XVIITÂM THẦN 
1Sốc điện tâm thần50.000200.000200.000 
XVIIILASER 
1Điện đông bằng thiết bị Plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da120.000700.000595.000 
2Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hóa120.000700.000595.000 
3Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch50.000200.000200.000 
4Quang đông bằng Laser Nd - YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại50.000200.000200.000 
5Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch50.000200.000200.000 
6Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị Plasma hoá50.000200.000200.000 
7Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, giãn tĩnh mạch dưới da50.000200.000200.000 
8Đặt từ trường điều trị viêm xương tủy, gãy xương đã cố định50.000200.000200.000 
XIXDA LIỄU 
1Bóc móng70.000450.000450.000 
2Áp Nitơ lỏng mũi đỏ50.000200.000200.000 
XXHUYẾT HỌC 
1Chọc lách làm lách đồ120.000700.000595.000 
2Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu70.000450.000450.000 
3Chọc tuỷ làm tuỷ đồ70.000450.000450.000 
4Chọc hạch làm hạch đồ50.000200.000200.000 
XXIGIẢI PHẪU BỆNH 

Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u:

Tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng

1 ngực(Không phải hạch ngoại vi; gan; lách;70.000450.000450.000
xương...)
2Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u50.000200.000200.000 
3Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu50.000200.000200.000 
 (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế) 
 (Khung giá bao gồm các vật tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật t thay thế, vật tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật) 
C3XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG 
C3.1XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH 
1Huyết đồ (Làm bằng tay)3.0009.0009.000TT14
2Định lượng Hemoglobine (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
3Công thức máu (Làm bằng tay)3.0009.0009.000TT14
4Hồng cầu lưới (Làm bằng tay)4.00012.00012.000TT14
5Hematocrit (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
6Máu lắng (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
7Thử nghiệm sức bền hồng cầu (Làm bằng tay)4.00012.00012.000TT14
8Số lượng tiểu cầu (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
9Test ngưng kết tố tiểu cầu (Làm bằng tay)5.00015.00015.000TT14
10Test kết dính tiểu cầu (Làm bằng tay)5.00015.00015.000TT14
11Định nhóm ABO (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
12Rh D (Làm bằng tay)5.00015.00015.000TT14
13Rh dưới nhóm (Làm bằng tay)10.00030.00030.000TT14
14Nhóm Bạch cầu (Làm bằng tay)10.00030.00030.000TT14
15Nghiệm pháp Coombs (Làm bằng tay)3.00010.00010.000TT14
16 Tìm tế bào Hargraves (Làm bằng tay)5.00015.00015.000 TT14
17Thời gian máu chảy (Làm bằng tay)1.0003.0003.000TT14
18Thời gian máu đông (milian/Lee-White)1.0003.0003.000TT14
19Co cục máu (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
20Thời gian Quick (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
21Thời gian HoWell (Làm bằng tay)2.0006.0006.000TT14
22T.E.G.10.00030.00030.000TT14
23Định lượng FIBRINOGEN10.00030.00030.000TT14
24Định lượng PROTTHROMBIN10.00030.00030.000TT14
25Tiêu thụ PROTHROMBIN10.00030.00030.000TT14
26Yếu tố VIII/Yếu tố IX10.00030.00030.000TT14
27Các thể Barr10.00030.00030.000TT14
28Nhiễm sắc thể đồ20.00060.00060.000TT14
29Tủy đồ10.00030.00030.000TT14
30Hạch đồ5.00015.00015.000TT14
31Hoá học tế bào (Một phương pháp)10.00030.00030.000TT14
32Xác định nồng độ cồn trong máu10.00030.00030.000TT14
33Xác định BACTURATE trong máu10.00030.00030.000TT14
34Điện giải đồ (Na+, K+, Ca + +, Cl- )4.00012.00012.000TT14
35Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTEIN toàn phần: URE; AXIT URIC ....4.00012.00012.000TT14
36pH máu pO2 pCO2 + thông số tăng bằng kiềm toan5.00015.00015.000TT14
37Định lượng sắt huyết thanh/Mg+ + huyết thanh2.0006.0006.000TT14
38Các xét nghiệm chức năng gan: (BILIRUBIN toàn phần/trực tiếp/gián tiếp; các enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA...)5.00015.00015.000TT14
39Định lượng THYROXIN6.00018.00018.000TT14
40Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần /Cholestrol toàn phần ..........5.00015.00015.000TT14
41Xác định các yếu tố vi lượng (Đồng, kẽm...)15.00045.00045.000TT14
42Tìm KST Sốt rét trong máu2.0006.0006.000TT14
43Cấy máu + Kháng sinh đồ10.00030.00030.000TT14
44Rivalta10.00030.00030.000TT14
45Xét nghiệm HIV (SIDA)- ELIZA test15.00050.00050.000TT14
46Định lượng bổ thể trong huyết thanh10.00030.00030.000TT14
47Phản ứng cố định bổ thể10.00030.00030.000TT14
48Các phản ứng lên bông5.00015.00015.000TT14
49Test ROSE - WALLER10.00030.00030.000TT14
50Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis10.00030.00030.000TT14
51Các phản ứng lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL)8.00024.00024.000TT14
52TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis10.00030.00030.000TT14
53Điện di huyết thanh/Plasma) Protein, Lipoprotein. các hemoglobine bất thường hay các chất khác10.00030.00030.000TT14
54Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA150.000250.000250.000 
55Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động12.00030.00028.000 
56Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser15.00040.00034.000 
57Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động12.00035.00035.000 
58Huyết đồ (Sử dụng máy đếm tự động)25.00060.00060.000 
59Huyết đồ (Dử dụng máy đếm laser)30.00060.00060.000 
60Độ tập trung tiểu cầu6.00012.00012.000 
61Tìm mảnh vỡ hồng cầu (Bằng máy)8.00015.00015.000 
62Tìm hồng cầu có chấm a base (Bằng máy)8.00015.00015.000 
63Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu6.00030.00030.000 
64Tập trung bạch cầu10.00025.00025.000 
65Máu lắng (Bằng máy tự động)20.00030.00030.000 
66Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)15.00030.00030.000 
67Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu20.00060.00060.000 
68Nhuộm Phosphatase acid30.00065.00065.000 
69Cấy cụm tế bào tủy350.000500.000425.000 
70Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu20.00030.00030.000 
71Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương20.00070.00070.000 
72Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương20.00070.00070.000 
73Lách đồ20.00050.00050.000 
74Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)70.000160.000160.000 
75Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) (Tỷ lệ Pro/thời gian Quick)15.00035.00035.000 
76Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)15.00035.00035.000 
77Thời gian thrombin (TT)15.00035.00035.000 
78Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh30.00070.00070.000 
79 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh35.000100.000100.000
80Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)12.00025.00025.000 
81Nghiệm pháp von-Kaulla15.00045.00045.000 
82Định lượng yếu tố đông máu (Giá cho mỗi yếu tố)50.000150.000150.000 
83Định lượng D- Dimer160.000220.000220.000 
84Định lượng Protein S80.000220.000220.000 
85Định lượng Protein C150.000220.000220.000 
86Định lượng yếu tố Thrombomodulin60.000180.000180.000 
87Định lượng đồng yếu tố Ristocetin70.000180.000180.000 
88Định lượng yếu tố von - Willebrand (v- WF)70.000180.000180.000 
89Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-270.000180.000180.000 
90Định lượng Plasminogen70.000180.000180.000 
91Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)70.000180.000180.000 
92Định lượng β- Thromboglobulin (βTG)70.000180.000180.000 
93Định lượng t- PA70.000180.000180.000 
94Định lượng anti Thrombin III60.000120.000120.000 
95Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)60.000180.000180.000 
96Định lượng chất ức chế C160.000180.000180.000 
97Định lượng yếu tố Heparin60.000180.000180.000 
98Định lượng yếu tố kháng Xa70.000220.000220.000 
99Ngưng tập tiểu cầu với ADP/ Epinephrin/ Collagen/ Arachidonic Acide/ Ristocetin (Cho một yếu tố)40.00080.00080.000 
100Định lượng FDP40.000120.000120.000 

Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi

101 độc tế bào (Chưa bao gồm kít HLA (Lớp 1800.0003.500.000 2.150.000
và lớp 2))
102Điện di miễn dịch120.000450.000382.500 
103Test đường + Ham25.00060.00060.000 
104Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8120.000350.000350.000 
105Phân tích CD (1 loại CD)50.000150.000150.000 
106Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex20.00060.00060.000 
107Thử phản ứng dị ứng thuốc25.00065.00065.000 
108Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)120.000350.000350.000 
109Điện di có tính thành phần huyết sắc tố120.000180.000180.000 
110Định lượng men G6PD25.00070.00070.000 
111Định lượng men Pyruvat kinase65.000150.000150.000 
112Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em220.000450.000450.000 
113Nhiễm sắc thể Philadelphia (Có ảnh karyotype)90.000200.000200.000 
114Xác định gen bệnh máu ác tính300.000800.000680.000 
115Xét nghiệm xác định gen Hemophilia600.0001.000.000850.000 
116Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA120.000250.000250.000 
117Anti-HCV (ELISA)70.000100.000100.000 
118Anti- HIV (ELISA)40.00090.00090.000 
119HBsAg (Nhanh)25.00060.00042.500 
120Anti-HCV (Nhanh)25.00060.00060.000 
121Anti- HIV (Nhanh)25.00060.00042.500 
122Anti-HBs ( ELISA)40.00060.00060.000 
123 Anti-HBc IgG (ELISA)40.00060.00060.000
124Anti- HBc IgM (ELISA)40.00095.00095.000 
125Anti- HBe (ELISA)40.00080.00080.000 
126HBeAg ( ELISA)40.00080.00080.000 
127HBsAg (ELISA)40.00080.00080.000 
128Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)50.00090.00090.000 
129Kháng thể kháng giang mai (ELISA)40.00060.00060.000 
130Anti- HTLV1/2 (ELISA)50.00070.00070.000 
131Anti- EBV IgG (ELISA)60.000125.000125.000 
132Anti- EBV IgM (ELISA)60.000125.000125.000 
133Anti- CMV IgG (ELISA)60.000125.000125.000 
134Anti- CMV IgM (ELISA)60.000125.000125.000 
135Xác định DNA trong viêm gan B160.000270.000270.000 
136Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR100.000180.000180.000 
137HIV (PCR)120.000350.000350.000 
138HCV (RT- PCR)180.000450.000383.000 
139HIV (RT- PCR)220.000600.000510.000 
140Định tuýp E, B HIV-1500.000950.000808.000 
141Định lượng virus viêm gan B (HBV)800.0001.350.0001.075.000 
142Định nhóm máu khó hệ ABO120.000180.000180.000 
143Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)80.000150.000150.000 
144Định nhóm máu A120.00030.00030.000 
145Xác định kháng nguyên H20.00030.00030.000 
146 Định nhóm máu hệ Kell120.000170.000170.000
147Định nhóm máu hệ MN (Xác định kháng nguyên M, N)120.000170.000170.000 
148Định nhóm máu hệ P (Xác định kháng nguyên P1)120.000170.000170.000 
149Định nhóm máu hệ Lewis (Xác định kháng nguyên Lea, Leb)120.000170.000170.000 
150Định nhóm máu hệ Kidd (Xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)250.000330.000330.000 
151Định nhóm máu hệ Lutheran (Xác định kháng nguyên Lua, Lub)120.000160.000160.000 
152Định nhóm máu hệ Ss (Xác định kháng nguyên S, s)120.000160.000160.000 
153Định nhóm máu hệ Duffy (Xác định kháng nguyên Fya, Fyb)120.000160.000160.000 
154Định nhóm máu hệ MNSs (Xác định kháng nguyên Mia)120.000160.000160.000 
155Định nhóm máu hệ Diego (Xác định kháng nguyên Diego)120.000160.000160.000 
156Sàng lọc kháng thể bất thường50.00080.00080.000 
157Định danh kháng thể bất thường800.0001.100.000950.000 
158Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)15.00035.00035.000 
159Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con40.00080.00080.000 
160Tách tế bào máu bằng máy (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu)250.000800.000680.000 
161Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu)1.200.0002.500.0001.850.000 
162Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu)1.200.0002.500.0001.850.000 
163Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (Chưa bao gồm kít tách tế bào)1.500.0003.000.0002.250.000 
164Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi13.000.00016.000.00014.500.000 
165Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương13.000.00016.000.00014.500.000 
166Xét nghiệm xác định HLA2.500.0003.000.0002.750.000 

Xét nghiệm đọ chéo (Cross-Match) trong

167300.000400.000340.000
ghép cơ quan
168Xét nghiệm tiền mẫn cảm200.000400.000340.000 
169Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+1.400.0001.700.0001.550.000 
170Bilan đông cầm máu - huyết khối1.000.0001.500.0001.250.000 
171Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX100.000300.000300.000 
172Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)600.0001.000.0001.000.000 
173Test Coombs23.00070.00070.000 
174Xét nghiệm sắc thể: Kỹ thuật DNA với Protein3.000.0005.000.0004.000.000 
175Xét nghiệm xác định gen2.500.0003.200.0002.850.000 
176Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard20.00030.00030.000 
177XN Amylaza máu  12000 
178Phản ứng IDR  42000 
XÉT NGHIỆM HÓA SINH 
1Gross10.00015.00015.000 
2Maclagan10.00015.00015.000 
3Amoniac15.00070.00070.000 
4CPK12.00025.00025.000 
5ACTH60.00075.00075.000 
6ADH100.000135.000135.000 
7Cortison40.00075.00075.000 
8GH40.00075.00075.000 
9Testosteron40.00060.00060.000 
10Erythropoietin50.00075.00075.000 
11 Thyroglobulin50.00075.00075.000
12Calcitonin50.00075.00075.000 
13TRAb150.000250.000250.000 
14Phenytoin50.00075.00075.000 
15Theophylin50.00075.00075.000 
16Tricyclic anti depressant50.00075.00075.000 
17Quinin/Cloroquin/Mefloquin50.00075.00075.000 
18Nồng độ rượu trong máu15.00028.00028.000 
19Paracetamol20.00035.00035.000 
20Benzodiazepam (BZD)20.00035.00035.000 
21Ngộ độc thuốc25.00060.00060.000 
22Salicylate45.00070.00070.000 
23ALA60.00085.00085.000 
24A/G15.00035.00035.000 
25Calci3.00012.00012.000 
26Calci ion hóa10.00025.00025.000 
27Phospho5.00015.00015.000 
28CK-MB15.00035.00035.000 
29LDH10.00025.00025.000 
30Gama GT7.00018.00018.000 
31CRP hs18.00050.00050.000 
32Ceruloplasmin25.00065.00065.000 
33HbA1C25.00065.00065.000 
34 Apolipoprotein A/B (1 loại)15.00045.00045.000
35IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)20.00060.00060.000 
36Lipase20.00055.00055.000 
37Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)20.00055.00055.000 
38Beta2 Microglobulin25.00070.00070.000 
39RF (Rheumatoid Factor)20.00055.00055.000 
40ASLO20.00055.00049.000 
41Transferin25.00060.00060.000 
42Khí máu30.000100.000100.000 
43Catecholamin60.000200.000200.000 
44T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)20.00060.00060.000 
45TSH15.00055.00055.000 
46Alpha FP (AFP)25.00085.00085.000 
47PSA30.00085.00085.000 
48Ferritin25.00075.00075.000 
49Insuline25.00075.00075.000 
50CEA30.00080.00080.000 
51Beta - HCG30.00080.00080.000 
52Estradiol25.00075.00075.000 
53LH25.00075.00075.000 
54FSH25.00075.00075.000 
55Prolactin25.00070.00070.000 
56Progesteron25.00075.00075.000 
57Homocysteine60.000135.000135.000 
58 Myoglobin35.00085.00085.000
59Troponin T/I25.00070.00070.000 
60Cyclosporine150.000300.000300.000 
61PTH120.000220.000220.000 
62CA 19-965.000130.000130.000 
63CA 15 - 370.000140.000140.000 
64CA 72 -465.000125.000125.000 
65CA 12570.000130.000130.000 
66Cyfra 21 - 140.00090.00090.000 
67Folate30.00080.00080.000 
68Vitamin B1225.00070.00070.000 
69Digoxin30.00080.00080.000 
70Anti - TG150.000250.000250.000 
71Pre albumin35.00090.00090.000 
72Lactat35.00090.00090.000 
73Lambda35.00090.00090.000 
74Kappa35.00090.00090.000 
75HBDH35.00090.00090.000 
76Haptoglobin35.00090.00090.000 
77GLDH35.00090.00090.000 
78Alpha Microglobulin35.00090.00090.000 
 XÉT NGHIỆM VI SINH 
1Vi khuẩn chí8.00025.00025.000 
2Xét nghiệm tìm BK10.00025.00025.000 
3Cấy máu bằng máy cấy máu Batec80.000120.000120.000
4Nuôi cấy vi khuẩn80.000120.000120.000 
5Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí700.0001.250.00 0975.000 
6Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix120.000250.000250.000 
7Phản ứng CRP15.00030.00030.000 
8Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh90.000110.000110.000 
9Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA250.000300.000300.000 
10Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA370.000420.000357.000 
11Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)800.0001.250.00 01.025.00 0 
12Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)800.0001.260.00 01.030.00 0 
13Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT75.00090.00090.000 
14Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000 
15Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000 
16Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA40.00050.00050.000 
17Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết120.000150.000150.000 
18Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA70.000100.000100.000 
19Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA70.000100.000100.000 
20Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000 
21Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA100.000130.000130.000 
22Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)80.000110.000110.000 

Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật

2375.00095.00095.000
ELISA (CMV IgG)
24Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA130.000150.000150.000 
25Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)140.000160.000160.000 
26Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)130.000155.000155.000 
27Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)150.000170.000170.000 
28Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)150.000180.000180.000 
29Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA120.000140.000140.000 
30Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA170.000210.000210.000 
31Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA100.000120.000120.000 
32Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA80.000100.000100.000 
33Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA100.000120.000120.000 
34Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA70.00090.00090.000 
35Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ng-ng kết hạt75.00095.00095.000 
36Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA130.000145.000145.000 
37Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal70.00080.00080.000 
38Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR12.00018.00018.000 
39Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA20.00035.00035.000 
40Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA20.00035.00035.000 
41Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA60.00090.00090.000 
42Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA50.00085.00085.000 
43Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie100.000180.000180.000 
C3.2XÉT NGHIỆM NUỚC TIỂU 
1Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu10.00030.00030.000 TT14
2Định lượng ALDOSTERON15.00045.00045.000TT14
3Định lượng BACBITURATE10.00030.00030.000TT14
4Định lượng CATECHOLAMIN10.00030.00030.000TT14
5Các test xác định: Ca + +, P--, Na + K +,CI-2.0006.0006.000TT14
6Protein/Đường niệu1.0003.0003.000TT14
7Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis2.0006.0006.000TT14
8Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza2.0006.0006.000TT14
9Các chất Xentonic/sắc tố mật/nuối mật/urobilinogen2.0006.0006.000TT14
10Điện di Protein niệu10.00030.00030.000TT14
11Xác định GONADOTROPIN để chẩn đoán thai nghén:   TT14
 * Phương pháp hoá học - miễn dịch6.00018.00018.000TT14
 * Phương pháp tiêm động vật10.00030.00030.000TT14
12Định lượng GONADOTTROPHIN rau thai10.00030.00030.000TT14
13Định lượng HYDROCORTICOSTEROID10.00030.00030.000TT14
14Định lượng OESTROGEN toàn phần10.00030.00030.000TT14
15Định lượng HYDROCORTICOSTEROID12.00036.00036.000TT14
16Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL10.00030.00030.000TT14
17PORPHYRIN: Định lượng10.00030.00030.000TT14
18PORPHYRIN: Định tính5.00015.00015.000TT14
19Định lượng chì/ Asen/Thuỷ ngân...10.00030.00030.000TT14
20Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác1.0003.0003.000TT14
21Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH1.5004.5004.500TT14
22 Soi tươi tìm vi khuẩn3.0009.0009.000 TT14
23Nuôi cấy phân lập5.00015.00015.000TT14
24Tiêm truyền động vật10.00030.00030.000TT14
25Kháng sinh đồ5.00015.00015.000TT14
26Nước tiểu 10 thông số (Máy)15.00035.00035.000 
27Micro Albumin15.00050.00050.000 
28Opiate (Định tính)15.00040.00040.000 
29Amphetamin (Định tính)15.00040.00040.000 
30Marijuana (Định tính)15.00040.00040.000 
31Protein Bence - Jone10.00020.00020.000 
32Dưỡng chất10.00020.00020.000 
33DPD70.000180.000180.000 
C3.3XÉT NGHIỆM PHÂN 
1Tìm BILIRUBIN2.0006.0006.000TT14
2Xác định Canxi. Phospho2.0006.0006.000TT14
3Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase3.0009.0009.000TT14
4Xác định mỡ trong phân10.00030.00030.000TT14
5Xác định máu trong phân2.0006.0006.000TT14
6Urobilin, Urobilinogen: Định tính2.0006.0006.000TT14
7Soi tươi3.0009.0009.000TT14
8Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú4.00012.00012.000TT14
9Nuôi cấy phân lập5.00015.00015.000TT14
10Kháng sinh đồ5.00015.00015.000TT14
11Xét nghiệm cặn dư phân15.00045.00045.000 

Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng

12bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại35.00090.00090.000
khoanh giấy
C3.4. XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ 
(Dịch rỉ viêm, đờm, mù, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...) 
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG 
1Soi tươi3.0009.0009.000TT14
2Soi có nhuộm tiêu bản4.00012.00012.000TT14
3Nuôi cấy5.00015.00015.000TT14
4Tiêm truyền động vật để chẩn đoán10.00030.00030.000TT14
5Kháng sinh đồ5.00015.00015.000TT14
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO 
6Đếm tế bào, phân loại2.0006.0006.000TT14
7Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ10.00030.00030.000TT14
XÉT NGHIỆM HOÁ HỌC 
8Định lượng 1 chất/Protein đường clorua phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy....)2.0006.0006.000TT14
C3.5XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ 
1Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết3.0009.0009.000TT14
2Xét nghiệm độc chất10.00030.00030.000TT14
3Sinh thiết, nhuộm HE25.00070.00070.000 
4Sinh thiết, nhuộm PAS25.00070.00070.000 
5Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng25.00070.00070.000 
6Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin25.00070.00070.000 
7Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô25.00070.00070.000 
8Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp Sudan III20.00065.00065.000 
9Sinh thiết, nhuộm Van Gie'son25.00070.00070.000
10Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian25.00070.00070.000 
11Sinh thiết, nhuộm Giemsa20.00065.00065.000 
12Tế bào U, hạch đồ20.00045.00045.000 
13Tế bào nhuộm Papanicolaou20.00065.00065.000 
14Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học10.00035.00035.000 
15Sinh thiết, nhuộm hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên40.000120.000120.000 
16Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể120.000250.000250.000 
17Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì40.000150.000150.000 
18Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật20.000100.000100.000 
19Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)60.000100.000100.000 
20Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán150.000200.000200.000 
21Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh250.000400.000400.000 
22Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu100.000150.000150.000 
23Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng200.000300.000300.000 
24Xét nghiệm cyto (Tế bào)40.00070.00070.000 
25Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương50.000100.000100.000 
26Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm40.00080.00080.000 
C3.6MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT-XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT 
1Điện tâm đồ5.00012.00012.000TT14
2Điện não đồ10.00020.00020.000TT14
3Lưu huyết não20.00050.00050.000TT14
4Chức năng hô hấp5.00015.00015.000 TT14
5Đo chuyền hoá cơ bản5.00015.00015.000TT14
6Thử nghiệm ngấm BROMSULPHTALEIN trong thăm dò chức năng gan10.00030.00030.000TT14
7Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)10.00030.00030.000TT14
8Nghiệm pháp đồ Conggo10.00030.00030.000TT14
9Test thanh thải Creatinine10.00030.00030.000TT14
10Test thanh thải Ure10.00030.00030.000TT14
11Test dung nạp Tolbutamit12.00035.00035.000TT14
12Test dung nạp Glucagon12.00035.00035.000TT14
13Test thanh thải Phenolsulfophthaleine15.00045.00045.000TT14
14Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất25.00040.00040.000 
15Định lượng kim loại nặng35.00060.00060.000 
16Định tính ma tuý trong nước tiểu (1 chỉ tiêu)45.00060.00060.000 
17Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)60.00075.00075.000 
18Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)65.00075.00075.000 
19Định tính PBG trong nước tiểu15.00020.00020.000 
20Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân25.00035.00035.000 
21Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)700.0001.000.00 0850.000 
22Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật700.000950.000808.000 
23Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (Hóa chất/thực vật/độc vật)60.00075.00075.000 
24Test chẩn đoán viêm dạ dày (HP)  43.000 
C3.7CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ 
C3.7 .1Thăm dò bằng đồng vị phóng xạ (Khung giá bao gồm độc chất phóng xạ và Invivi kit) 
1Đời sống hồng cầu15.00045.00045.000TT14
2Độ tập trung I131 tuyến giáp20.00060.00060.000TT14
3Điều trị bệnh Basedow bằng I13150.00050.00050.000TT14
4Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ15.00045.00045.000TT14
5Ghi hình não30.00090.00090.000TT14
6Ghi hình tuyến giáp20.00060.00060.000TT14
7Ghi hình phổi30.00090.00090.000TT14
8Ghi hình thận25.00075.00075.000TT14
9Ghi hình gan30.00090.00090.000TT14
10Ghi hình lách20.00060.00060.000TT14
11Ghi hình tủy sống20.00060.00060.000TT14
12Ghi hình tuyến cận giáp30.00090.00090.000TT14
13Ghi hình tim40.000120.000120.000TT14
14Ghi hình xương sọ25.00075.00075.000TT14
15Ghi hình xương chậu30.00090.00090.000TT14
16Ghi hình bánh rau thai30.00090.00090.000TT14
17Ghi hình tuỵ40.000120.000120.000TT14
18SPECT não45.000250.000250.000 
19SPECT tới máu cơ tim30.000250.000250.000 
20Xạ hình chức năng thận25.000200.000200.000 
21Thận đồ đồng vị40.000220.000220.000 

Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép

2245.000260.000260.000
thận với Tc-99m MAG3
23Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)25.000200.000200.000 
24Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG35.000250.000250.000 
25Xạ hình gan mật30.000220.000220.000 
26Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan30.000220.000220.000 
27Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid35.000250.000250.000 
28Xạ hình lách35.000220.000220.000 
29Xạ hình tuyến giáp20.000100.000100.000 
30Độ tập trung I131 tuyến giáp20.00080.00080.000 
31Xạ hình tới máu tinh hoàn với Tc-99m25.000120.000120.000 
32Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m25.000150.000150.000 
33Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA30.000250.000250.000 
34Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m30.000220.000220.000 
35Xạ hình toàn thân với I-13130.000250.000250.000 
36Xạ hình chẩn đoán khối u30.000250.000250.000 
37Xạ hình lưu thông dịch não tủy50.000250.000250.000 
38Xạ hình tủy xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP45.000270.000270.000 
39Xạ hình xương25.000220.000220.000 
40Xạ hình chức năng tim30.000250.000250.000 
41Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate30.000220.000220.000 
42Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr5145.000120.000120.000 

Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ

4350.000220.000220.000
hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51
44Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid45.000280.000280.000 
45Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid45.000170.000170.000 
46Xạ hình não45.000170.000170.000 
47Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m30.000150.000150.000 
48Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO30.000150.000150.000 
49Xạ hình tới máu phổi30.000220.000220.000 
50Xạ hình thông khí phổi25.000250.000250.000 
51Xạ hình tuyến vú30.000220.000220.000 
52Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP35.000250.000250.000 
C3.7 .2Điều trị bằng chất phóng xạ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng) 
1Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-13130.000100.000100.000 
2Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-13130.000100.000100.000 
3Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-13130.000120.000120.000 
4Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P3275.000220.000220.000 
5Điều trị sẹo lồi/ Eczema/u máu nông bằng P3225.00070.00070.000 
6Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ75.000300.000300.000 
7Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ30.000150.000150.000 
8Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ70.000280.000280.000 
9Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-3250.000170.000170.000 
10 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-3275.000300.000300.000
11Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)80.000300.000300.000 
12Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol50.000420.000357.000 
13Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium18825.000270.000270.000 
14Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-3245.000420.000357.000 
15Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-12545.000420.000357.000 
16Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-12545.000420.000357.000 
17Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG45.000420.000357.000 
C3.7 .3Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt khác 
1Test Raven/ Gille5.00015.00015.000 
2Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS5.00020.00020.000 
3Test tâm lý BECK/ ZUNG4.00010.00010.000 
4Test WAIS/ WICS5.00025.00025.000 
5Test trắc nghiệm tâm lý4.00020.00020.000 
6Điện tâm đồ gắng sức50.000100.000100.000 
7Holter điện tâm đồ/ huyết áp100.000150.000150.000 
8Điện cơ (EMG)45.000100.000100.000 
9Điện cơ tầng sinh môn25.000100.000100.000 
C4CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH 
C4.1SIÊU ÂM 
1Siêu âm10.00020.00020.000TT14
2Siêu âm màu20.00080.00080.000 TT14
3Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu80.000150.000150.000 
4Siêu âm mầu 3-4 chiều (3D - 4D)80.000150.000140.000 
5Siêu âm + đo trục nhãn cầu10.00030.00030.000 
6Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản100.000500.000425.000 
7Siêu âm tim gắng sức400.000500.000425.000 
8Siêu âm Doppler màu tim + cản âm120.000170.000170.000 
9Siêu âm nội soi350.000500.000425.000 
C4.2CHIẾU, CHỤP X- QUANG 
1C4.2.1 SOI, CHIẾU X QUANG2.0004.0004.000 
C4.2.2 CHỤP X QUANG CÁC CHI 
1Các đốt ngón tay hay ngón chân5.00010.00010.000TT14
2Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay10.00020.00020.000TT14
3Bàn-cổ tay-1/2 dưới cẳng tay; 1/2 trên cẳng tay- khuỷu tay10.00020.00020.000TT14
4Khuỷu tay - cánh tay10.00020.00020.000TT14
5Bàn chân/ cổ chân/ 1/2 dưới cẳng chân10.00020.00020.000TT14
61/2 trên cẳng chân-gối/khớp gối/Đùi10.00020.00020.000TT14
7Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai10.00020.00020.000TT14
8Khớp háng10.00020.00020.000TT14
9Khung chậu10.00020.00020.000TT14
C4.2. 3CHỤP X- QUANG VÙNG ĐẦU
1Xương sọ (Vòm sọ) thẳng/nghiêng10.00020.00020.000TT14
2Các xoang10.00020.00020.000TT14
3Xương chũm, mỏm châm10.00020.00020.000TT14
4Xương đá các tư thế10.00020.00020.000 TT14
5Các xương mắt (Hốc mắt, xoang hàm, xoang trán)10.00020.00020.000TT14
6Các khớp thái dương hàm10.00020.00020.000TT14
7Chụp ổ răng5.00010.00010.000TT14
8Chụp Blondeau + Hirtz15.00040.00040.000 
9Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng15.00045.00045.000 
10Chụp lỗ thị giác 2 mắt10.00040.00040.000 
11Chụp khu trú Baltin15.00050.00050.000 
12Chụp Vogd12.00050.00050.000 
13Chụp đáy mắt10.00020.00020.000 
14Chụp Angiography mắt40.000200.000200.000 
15Chụp khớp cắn5.00015.00015.000 
C4.2. 4CHỤP X- QUANG RĂNG, HÀM, MẶT 
1Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)40.00050.00050.000 
2Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số50.000100.000100.000 
3Sọ mặt thường quy: Mặt thẳng/Mặt nghiêng/ Schuller/Belote/Hàm chếch…10.00020.00020.000 
4Chụp răng thường5.00010.00010.000 
5Chụp răng kỹ thuật số10.00020.00020.000 
C4.2 .5CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
1Phổi thẳng10.00020.00020.000TT14
2Phổi nghiêng10.00020.00020.000TT14
3Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt15.00030.00030.000TT14
4Xương ức, xương sườn10.00020.00020.000 TT14
5Chụp khí quản10.00030.00030.000 
6Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)15.00025.00025.000 
7Tim phổi chếch trái (LAO)15.00030.00030.000 
8Tim phổi chếch phải (RAO)15.00030.00030.000 
C4.2.6. CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG 
1Các đốt sống cổ10.00020.00020.000TT14
2Các đốt sống ngực10.00020.00020.000TT14
3Cột sống thắt lưng-cùng10.00020.00020.000TT14
4Cột sống cùng - cụt10.00020.00020.000TT14
5Chụp 2 đoạn liên tục20.00040.00040.000TT14
6Chụp 3 đoạn trở lên25.00050.00050.000TT14
7Nghiên cứu tuổi xương: Cổ tay, đầu gối15.00030.00030.000TT14
C4.2. 7CHỤP X- QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT 
1Thận bình thường10.00020.00020.000TT14
2Thận có chuẩn bị (UIV)20.00040.00040.000TT14
3Thận- niệu quản ngược dòng20.00040.00040.000TT14
4Bụng bình thường10.00020.00020.000TT14
5Có bơm hơi màng bụng15.00030.00030.000TT14
6Thực quản (Có hoặc không uống Barite)15.00030.00030.000TT14
7Dạ dày- tá tràng có chất cản quang20.00040.00040.000TT14
8Chụp khung đại tràng20.00040.00040.000TT14
9Chụp túi mật15.00030.00030.000TT14
10 Chụp tele gan20.00045.00045.000
11Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)250.000600.000510.000 
C4.2.8. MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X QUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG 
1Chụp động mạch não.20.00040.00040.000TT14
2Chụp não thất (Bơm hơi)20.00040.00040.000TT14
3Tử cung - vòi trứng15.00030.00030.000TT14
4Phế quản15.00030.00030.000TT14
5Tuỳ sống15.00030.00030.000TT14
6Chụp vòm mũi họng10.00020.00020.000TT14
7Chụp ống tai trong10.00020.00020.000TT14
8Chụp họng - thanh quản10.00020.00020.000TT14
9Chụp cắt lớp thanh quản/phổi20.00040.00040.000TT14
10Chụp CT Scanner300.0001.000.0001.000.000TT14
C4.2 .9MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC 
1Chụp cộng hưởng từ (MRI)1.000.0002.000.0001.500.000 
2Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (Kể cả thuốc cản quang)1.700.0002.500.0002.100.000 
3Chụp động mạch chủ bụng/ngực/ đùi (Không DSA)350.000800.000680.000 
4Chụp mạch máu thông thường (Không DSA)150.000500.000425.000 
5Chụp mạch máu bằng DSA1.000.0002.500.0001.750.000 
6Chụp động mạch vành bằng DSA2.700.0004.000.0003.350.000 
7Chụp, nong động mạch (Phổi, chủ, vành...) bằng bóng (Chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong)1.200.0001.800.0001.500.000 

Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa

8 bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ 1.200.000 2.000.000 1.600.000 bóng nong, stent)

9Chụp và nút mạch hoá dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (Chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter)1.200.0001.500.0001.350.000 
10Chụp mật qua Kehr70.000150.000150.000 
11Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang70.000100.000100.000 
12Chụp X - quang vú định vị kim dây150.000280.000280.000 
13Lỗ dò cản quang (Bao gồm cả thuốc)200.000300.000300.000 
14Chụp tuyến vú (1 bên)15.00040.00040.000 
15Mammography (1 bên)40.00080.00080.000 
16Chụp tuyến nước bọt10.00040.00040.000 
17Chụp X quang có gắn hệ thống Computer (CR)40.00060.00060.000 
C5MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC 
1Telemedicines500.0001.500.0001.000.000 
2Thở oxy (Thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)    
3Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)25.000250.000250.000 
4Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (Trọn gói)10.000.00035.000.00022.500.000 
5Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (Trọn gói)15.000.00035.000.00025.000.000 
6Huyết thanh chẩn đoán Lao  80.000 
7Lấy Sonde JJ qua nội soi  200.000 

GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ

ÁP DỤNG CHO NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BẢO HIỂM Y TẾ ĐẾN KHÁM VÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ TẠI TRẠM Y TẾ

(Kèm theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND

ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Đồng

TTCác loại dịch vụMức giá theo Thông tư 14, 03HĐND tỉnh quyết định
Giá tối thiểuGiá tối đa
1Rửa dạ dày7.00030.00030.000
2Thụt tháo phân2.0006.0006.000
3Đặt sonde hậu môn2.0006.0006.000
4Đặt ống Sonde dạ dày  25.000
5Rạch rộng vòng thắt nghẹt bao quy đầu  40.000
6Đặt ống thông bàng quang2.0006.0006.000
7Phẫu thuật điều trị loét ổ gà  15.000
8Nạo vét lỗ đáo không viêm xương  15.000
9Điện châm1.50010.00010.000
10Thủy châm1.50010.00010.000
11Xoa bóp bấm huyệt6.00015.00015.000
12Cứu6.00015.00015.000
13Ôn châm6.00015.00015.000
14Mai hoa châm6.00015.00015.000
15Giác hơi4.00012.00012.000
16Cắt hẹp bao quy đầu (Phymosis)25.00050.00050 000
17Mở rộng lỗ sáo12.00045.00045.000
18Chích áp xe tầng sinh môn  15.000
19Phẫu thuật vết thương phần mềm từ 5 - 10cm15.00040.00040.000
20Nắn gãy khớp khuỷu25.00050.00050.000
21Nắn trật khớp khuỷu20.00040.00040.000
22Nắn trật khớp vai25.00050.00050.000
23Bó bột ống trong gãy xương bánh chè25.00050.00050.000
24Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống25.00050.00050.000
25Nẹp bột các loại, không nắn  200.000
26Chích rạch áp xe6.00015.00015.000
27Đặt và tháo dụng cụ tử cung6.00015.00015.000
28Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng toàn bộ3.00010.00010.000
29Hồi sức sơ sinh ngạt/cháu  150.000
30Hút thai dưới 7 tuần  80.000
31Đỡ đẻ thường ngôi chỏm50.000150.000150.000
32Thay băng3.00010.00010.000
33Cắt chỉ3.00010.00010.000
34Tháo bột3.00010.00010.000
35Kiểm soát tử cung  40.000
36Khâu rách tầng sinh môn độ 2  100.000
37Đốt lông xiêu10.00012.00012.000
38Thông rửa lệ đạo5.00010.00010.000
39Lấy dị vật kết mạc5.00010.00010.000
40Khâu da mi đơn giản do sang chấn  50.000
41Chích chắp, lẹo10.00020.00020.000
42Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi7.00010.00010.000
43Rửa cùng đồ, xử trí bỏng mắt do tia hàn10.00015.00015.000
44Lấy dị vật họng miệng10.00020.00020.000
45Nhổ răng sữa, chân răng1.5003.0003.000
46Nhổ răng kẹ, răng sữa ruỗng thân chưa đến tuổi thay2.0004.0004.000
47Nhổ răng vĩnh viễn lung lay2.0004.0004.000
48Nhổ răng vĩnh viễn và chân4.0008.0008.000
49Chích nạo áp xe lợi  20.000
50Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm15.00030.00030.000
51Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt  25.000
52Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu2.0006.0006.000
53Công thức máu3.0009.0009.000
54Soi tươi tế bào cặn nước tiểu2.0006.0006.000
55Thời gian máu chảy1.0003.0003.000
56Thời gian máu đông1.0003.0003.000
57Định nhóm máu hệ ABO2.0006.0006.000
58Xét nghiệm tìm BK (Nhuộm Zielh-Nelsen)10.00025.00025.000
59Soi ký sinh trùng đường ruột3.0009.0009.000
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc