Quảng Trị Ban hành 23/07/2010 Hiệu lực 01/10/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản4 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 16 năm
Nghị quyết số 32/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 32/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 40/2019/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 40/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2017/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng cho các đối tượng không thuộc phạm vi chi trả của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 12/2017/NQ-HĐND
Xét Tờ trình số 1912/TTr-UBND ngày 8 tháng 7 năm 2010 của UBND tỉnh kèm theo Đề án Sửa đổi, bổ sung và xây dựng giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa- Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Đề án sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị với các nội dung dưới đây:
I. MỤC TIÊU
Nhằm thống nhất giá thu một phần viện phí trên toàn tỉnh để góp phần nâng cao chất lượng khám, chữa bệnh, chăm sóc sức khoẻ nhân dân và phát triển sự nghiệp y tế.
II. NGUYÊN TẮC
1. Mức giá viện phí được xây dựng nằm trong khung giá do liên Bộ (Bộ Y tế- Bộ Tài chính- Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội) quy định.
2. Mức giá tối đa đối với các danh mục kỹ thuật theo Thông tư liên bộ số 14/TTLB quy định, gồm 330 danh mục.
3. Mức giá thu theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT như sau:
a) Áp dụng mức giá tối đa đối với các danh mục kỹ thuật có mức giá dưới 450.000 đồng, bao gồm 743 danh mục;
b) Áp dụng mức giá bằng 85% mức tối đa đối với các danh mục kỹ thuật có khung giá từ 450.000 đồng đến 1.000.000 đồng, bao gồm 529 danh mục;
c) Áp dụng mức giá bằng trung bình cộng của giá tối đa và giá tối thiểu đối với các danh mục kỹ thuật có mức giá trên 1.000.000 đồng, bao gồm 884 danh mục.
4. Bảng giá thu một phần viện phí (Có danh mục kèm theo).
Những quy định về giá thu viện phí của HĐND tỉnh, UBND tỉnh trước đây trái với Nghị quyết này đều bị bãi bỏ.
Điều 2. Giao UBND tỉnh tổ chức chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này.
Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được HĐND tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 21 thông qua ngày 23 tháng 7 năm 2010 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2010./.
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
Trạm Y tế
định HĐND tỉnh quyết
2.000
14 Thông tư
500- 1.000
Trung tâm Y tế
định HĐND tỉnh quyết
35.000
14 Thông tư
18.000- 35.000
PKĐK Bệnh viện III,
định HĐND tỉnh quyết
2.000
20.000
20.000
35.000
14 Thông tư
1.000- 2.000
10.000- 20.000
10.000- 20.000
18.000- 35.000
Bệnh viện hạng II
định HĐND tỉnh quyết
3.000
20.000
30.000
40.000
14 Thông tư
1.500- 3.000
10.000- 20.000
15.000- 30.000
25.000- 40.000
Bệnh viện hạng I
tỉnh HĐND quyết định
3.000
30.000
35.000
50.000
Thông tư 14
2.000- 3.000
10.000- 30.000
15.000- 35.000
25.000- 50.000
Nội dung
Khám lâm sàng chung /khám chuyên khoa
Khám bệnh theo yêu cầu riêng (Chọn thầy thuốc)
giấy cấp Khám, chứng thương, giám định Y khoa (Không kể xét nghiệm, X quang)
Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động, lái xe (Không kể xét nghiệm, X quang)
TT
1
2
3
4
Đơn vị tính: Triệu đồng
GIÁ THU VIỆN PHÍ
(Kèm theo Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND ngày 23/7/2010 của HĐND tỉnh)
BỆNH VIỆN, TRUNG TÂM Y TẾ, PHÒNG KHÁM ĐA KHOA, BỆNH XÁ, TRẠM Y TẾ
ÁP DỤNG CHO NGƯỜI ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ VÀ NGOẠI TRÚ, KỂ CẢ NGƯỜI BỆNH CÓ THẺ BHYT TẠI CÁC
Phần A. Giá thu khám bệnh và kiểm tra sức khoẻ
Trạm Y tế
tỉnh quyết định HĐND
7.500
4.000
3.000
2.000
g tư 14 Thôn
Bệnh viện III, PKĐK, Bệnh xá
tỉnh quyết định HĐND
9.000
5.000
5.000
3.000
10.000
7.000
5.000
Thông tư 14
6.000- 9.000
3.000- 5.000
2.000- 5.000
1.500- 3.000
5.000- 10.000
4.000- 7.000
3.000- 5.000
Bệnh viện hạng II
tỉnh quyết định HĐND
12.000
8.000
6.000
4.000
16.000
10.000
8.000
6.000
Thông tư 14
8.000- 12.000
6.000- 8.000
4.000- 6.000
2.500- 4.000
10.000- 16.000
6.000- 10.000
5.000- 8.000
4.000- 6.000
Bệnh viện hạng I
tỉnh quyết định HĐND
18.000
10.000
8.000
6.000
20.000
15.000
10.000
8.000
Thông tư 14
12.000- 18.000
8.000- 10.000
6.000- 8.000
4.000- 6.000
15.000- 20.000
10.000- 15.000
8.000- 10.000
6.000- 8.000
Nội dung
Một ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 2 ngày sau đẻ
Ngày giường bệnh nội khoa
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi
Loại 2: Các khoa: Cơ- Xương- Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai- Mũi- Họng, Mắt, Răng-Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ sản không mổ
Loại 3: Các khoa: Đông y, Phục hồi chức năng
Ngày giường bệnh Ngoại khoa; bỏng:
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3- 4 trên 70%
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3- 4 từ 25%- 70%
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại, Bỏng độ 2 trên 30%, Bỏng độ 3- 4 dưới 25%
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%
T T
1
2
3
Phần B. Khung giá một ngày giường bệnh
Phần CKHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
Đơn vị tính: Đồng
TT
Các loại dịch vụ
Mức giá theo Thông tư số 03, 14
HĐND tỉnh quyết định
Ghi Chú
Giá tối thiểu
Giá tối đa
C1
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1
Thông đái
2.000
6.000
6.000
TT 14
2
Thụt tháo phân
2.000
6.000
6.000
TT 14
3
Chọc hút hạch
3.500
10.500
10.500
TT 14
4
Chọc hút tuyến giáp
4.000
12.000
12.000
TT 14
5
Chọc dò màng bụng/màng phổi
3.500
10.500
10.500
TT 14
6
Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi
15.000
45.000
45.000
TT 14
7
Rửa bàng quang
7.000
21.000
21.000
TT 14
8
Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo
5.000
15.000
15.000
TT 14
9
Bóc móng, ngâm tẩm/đốt sủi mào gà
5.000
15.000
15.000
TT 14
10
Chạy thận nhân tạo (một lần)
150.000
300.000
300.000
TT 14
11
Thẩm phân phúc mạc
150.000
300.000
300.000
TT 14
12
Sinh thiết da
5.000
15.000
15.000
TT 14
13
Sinh thiết hạch, cơ
5.000
15.000
15.000
TT 14
14
Sinh thiết tủy xương
10.000
30.000
30.000
TT 14
15
Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch
10.000
30.000
30.000
TT 14
16
Sinh thiết ruột
10.000
30.000
30.000
TT 14
17
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang
15.000
45.000
45.000
TT 14
18
Soi ổ bụng +/- sinh thiết
10.000
30.000
30.000
TT 14
19
Soi dạ dày +/- sinh thiết
10.000
30.000
30.000
TT 14
20
Nội soi đại tràng +/- sinh thiết
15.000
45.000
45.000
TT 14
21
Soi trực tràng +/- sinh thiết
10.000
30.000
30.000
TT 14
22
Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang
20.000
60.000
60.000
TT 14
23
Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ
25.000
75.000
75.000
TT 14
24
Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết
15.000
45.000
45.000
TT 14
25
Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết
25.000
75.000
75.000
TT 14
26
Soi thanh quản +/- lấy dị vật
20.000
60.000
60.000
TT 14
27
Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị).
5.000
15.000
15.000
TT 14
28
Chọc dò tủy sống
7.000
35.000
35.000
29
Đặt ống dẫn lu màng phổi
25.000
80.000
80.000
30
Mở khí quản
40.000
180.000
180.000
31
Chọc dò màng tim
20.000
80.000
80.000
32
Rửa dạ dày
7.000
30.000
30.000
33
Đốt mụn cóc
8.000
30.000
30.000
34
Cắt sùi mào gà
12.000
60.000
60.000
35
Chấm Nitơ, AT
3.000
10.000
10.000
36 Đốt Hydradenome
10.000
50.000
50.000
37
Tẩy tàn nhang, nốt ruồi
15.000
65.000
65.000
38
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư
30.000
130.000
130.000
39
Bạch biến
15.000
65.000
65.000
40
Đốt mắt cá chân nhỏ
15.000
70.000
70.000
41
Cắt đường rò mông
35.000
120.000
120.000
42
Lột nhẹ da mặt
70.000
300.000
300.000
43
Móng quặp
20.000
80.000
80.000
44
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ
10.000
50.000
50.000
45
Sinh thiết thận
12.000
45.000
45.000
46
Sinh thiết thận dưới siêu âm
60.000
200.000
200.000
47
Sinh thiết vú
40.000
100.000
100.000
48
Sinh thiết cơ tim (Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)
500.000
1.200.000
850.000
49
Soi khớp có sinh thiết
120.000
320.000
320.000
50
Soi màng phổi
30.000
180.000
180.000
51
Soi thực quản dạ dày gắp giun
50.000
250.000
250.000
52
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu
50.000
250.000
250.000
53
Soi ruột non +/- sinh thiết
230.000
320.000
320.000
54
Soi ruột non + tiêm (Hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp
250.000
400.000
400.000
55
Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu
270.000
320.000
320.000
56
Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ
100.000
150.000
150.000
57
Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng
350.000
450.000
450.000
Nong thực quản qua nội soi (Tùy theo loại
58
300.000
2.000.000 1.150.000
dụng cụ nong)
59
Đặt stent thực quản qua nội soi (Chưa bao gồm stent)
450.000
800.000
680.000
60
Nội soi tai
14.000
70.000
42.000
61
Nội soi mũi xoang
14.000
70.000
70.000
62
Nội soi buồng tử cung để sinh thiết
34.000
170.000
170.000
63
Nội soi ống mật chủ
22.000
110.000
110.000
64
Nội soi niệu quản
22.000
110.000
110.000
65
Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (Kể cả thuốc)
450.000
700.000
595.000
66
Nội soi lồng ngực
450.000
700.000
595.000
67
Nội soi tiết niệu có gây mê (Kể cả thuốc)
450.000
700.000
595.000
68
Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật
1.000.000
1.500.000
1.250.000
69
Đo áp lực đồ bàng quang
25.000
100.000
100.000
70
Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo
25.000
100.000
100.000
71
Điện cơ tầng sinh môn
25.000
100.000
100.000
72
Niệu dòng đồ
12.000
35.000
35.000
73
Mổ tràn dịch màng tinh hoàn
25.000
100.000
100.000
74
Cắt bỏ tinh hoàn
25.000
100.000
100.000
75
Mở rộng miệng lỗ sáo
12.000
45.000
45.000
76
Chọc hút nang gan qua siêu âm
20.000
80.000
80.000
77
Chọc hút nang thận qua siêu âm
25.000
100.000
100.000
78
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
100.000
300.000
300.000
79
Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ)
1.200.000
1.500.000
1.350.000
80 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ
300.000
800.000
680.000
cement (Chưa bao gồm cement hoá học)
81
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
350.000
500.000
425.000
82
Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hóa
370.000
650.000
553.000
83
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)
800.000
2.000.000
1.400.000
84
Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
20.000
80.000
80.000
85
Đặt catheter động mạch quay
250.000
450.000
450.000
86
Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
300.000
600.000
510.000
87
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục
280.000
500.000
425.000
88
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim
200.000
300.000
300.000
89
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực
500.000
800.000
680.000
90
Điều trị hạ kali/ canxi máu
120.000
180.000
180.000
91
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
400.000
650.000
553.000
92
Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp
100.000
200.000
200.000
93
Thở máy (01 ngày điều trị)
150.000
350.000
350.000
94
Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
350.000
650.000
553.000
95
Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn
370.000
750.000
638.000
96
Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý
350.000
550.000
468.000
97
Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hóa chất ngoài da
120.000
180.000
180.000
98
Lọc máu liên tục (01 lần) (Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)
600.000
1.800.000
1.200.000
Lọc tách huyết tương (01 lần) (Chưa bao
99
gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và
600.000
1.200.000
900.000
huyết tương đông lạnh)
100
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner
500.000
1.000.000
850.000
101
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
65.000
120.000
120.000
102
Đặt ống Sond Dạ dày
25.000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1
Châm cứu
1.000
5.000
5.000
TT14
2
Điện châm
1.500
10.000
10.000
TT14
3
Thuỷ châm (Không kể tiền thuốc)
1.500
10.000
10.000
TT14
4
Chôn chỉ
4.000
15.000
15.000
TT14
5
Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp
6.000
15.000
15.000
TT14
6
Giao thoa
4.000
10.000
10.000
7
Bàn kéo
10.000
20.000
20.000
8
Bồn xoáy
4.000
10.000
10.000
9
Tập do liệt thần kinh trung ương
5.000
10.000
10.000
10
Tập do cứng khớp
3.000
12.000
12.000
11
Tập do liệt ngoại biên
3.000
10.000
10.000
12
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu
4.000
15.000
15.000
13
Chẩn đoán điện
2.000
10.000
10.000
14
Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo
8.000
20.000
20.000
15
Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo
4.000
10.000
10.000
16
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
2.000
5.000
5.000
17 Tập với xe đạp tập
2.000
5.000
5.000
18
Tập với hệ thống ròng rọc
2.000
5.000
5.000
19
Thuỷ trị liệu (Cả thuốc)
40.000
50.000
50.000
20
Vật lý trị liệu hô hấp
3.000
10.000
10.000
21
Vật lý trị liệu chỉnh hình
5.000
10.000
10.000
22
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
5.000
10.000
10.000
23
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
5.000
10.000
10.000
24
Tập dưỡng sinh
2.000
7.000
7.000
25
Điện vi dòng giảm đau
5.000
10.000
10.000
26
Xoa bóp bằng máy
5.000
10.000
10.000
27
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)
20.000
30.000
30.000
28
Xoa bóp toàn thân (60 phút)
30.000
50.000
50.000
29
Xông hơi
5.000
15.000
15.000
30
Giác hơi
4.000
12.000
12.000
31
Bó êm cẳng tay
2.000
7.000
7.000
32
Bó êm cẳng chân
2.000
8.000
8.000
33
Bó êm đùi
4.000
12.000
12.000
34
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
10.000
20.000
20.000
35
Xoa bóp áp lực hơi
5.000
10.000
10.000
36
Điện từ trường cao áp
5.000
10.000
10.000
37
Laser chiếu ngoài
5.000
10.000
10.000
38
Laser nội mạch
25.000
30.000
30.000
39 Laser thẩm mỹ
25.000
30.000
30.000
40
Sóng xung kích điều trị
20.000
30.000
30.000
41
Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp
300.000
450.000
450.000
42
Nẹp chỉnh hình trên gối
600.000
900.000
765.000
43
Nẹp cổ tay- bàn tay
150.000
300.000
300.000
44
Áo chỉnh hình cột sống thắt lưng
700.000
900.000
765.000
45
Giày chỉnh hình
300.000
450.000
450.000
46
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi- đùi- bàn chân
700.000
1.000.000
850.000
47
Nẹp đỡ cột sống cổ
300.000
450.000
450.000
48
Tập vận động trị liệu toàn thân (Tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)/01 lần
15.000
49
Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (Tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động)/01 lần
15.000
50
Điện phân
10.000
51
Điện xung các loại
10.000
52
Siêu âm điều trị (1 lần)
15.000
53
Sóng ngắn, sóng cực ngắn
10.000
54
Sóng xung kích điều trị
10.000
55
Hồng ngoại
10.000
56
Tử ngoại
10.000
57
Bó paraphin
10.000
58
Vỗ rung, dẫn lưu tư thế
10.000
59
Điện từ trường
10.000
60
Ngãi cứu, túi chờm
4.000
C2
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.1
NGOẠI KHOA
1
Thay băng/cắt chỉ/ tháo bột
3.000
10.000
10.000
TT14
2
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông < 10cm
10.000
25.000
25.000
TT14
3
Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông > 10cm
15.000
40.000
40.000
TT14
4
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu < 10 cm
20.000
40.000
40.000
TT14
5
Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu > 10 cm
25.000
50.000
50.000
TT14
6
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
5.000
15.000
15.000
TT14
7
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
25.000
60.000
60.000
TT14
8
Cắt polype trực tràng
25.000
50.000
50.000
TT14
9
Cắt phymosis
25.000
50.000
50.000
TT14
10
Thắt các búi trĩ hậu môn
20.000
50.000
50.000
TT14
11
Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn
20.000
40.000
40.000
TT14
12
Nắn trật khớp vai
25.000
50.000
50.000
TT14
13
Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối
15.000
40.000
40.000
TT14
14
Nắn trật khớp háng
30.000
75.000
75.000
TT14
15
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/cột sống
40.000
80.000
80.000
TT14
16
Nắn bó bột xương cẳng chân
25.000
50.000
50.000
TT14
17
Nắn bó bột xương cánh tay ( Bằng bột thạch cao thường)
Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất
300.000
1.800.000
1.050.000
31
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5 cm
300.000
1.800.000
1.050.000
32
Khâu cầm máu gan và dẫn luư ổ bụng do ung thư gan vỡ
300.000
1.800.000
1.050.000
33
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
180.000
1.000.000
850.000
34
Phẫu thuật vét hạch nách
180.000
1.000.000
850.000
35
Cắt u giáp trạng
180.000
1.000.000
850.000
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch
36
180.000 1.000.000
850.000
ổ bụng
37
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
180.000
1.000.000
850.000
38
Khoét nhãn cầu bị ung thư
180.000
1.000.000
850.000
39
Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh
180.000
1.000.000
850.000
40
Khoét chóp cổ tử cung
180.000
1.000.000
850.000
41
Cắt bỏ tinh hoàn bị ung thư
180.000
1.000.000
850.000
42
Cắt u phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm (Trong ung thư)
180.000
1.000.000
850.000
43
Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh
150.000
800.000
680.000
44
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán
150.000
800.000
680.000
45
Cắt u vú nhỏ bị ung thư
150.000
800.000
680.000
46
Cắt polyp cổ tử cung
150.000
800.000
680.000
47
Cắt u thành âm đạo
150.000
800.000
680.000
II
TIM MẠCH LỒNG NGỰC
1
Phẫu thuật có dùng máy tim, phổi nhân tạo
500.000
2.500.000
1.500.000
2
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh: Thông liên nhĩ, thông liên thất, tứ chứng Fallot; vỡ xoang Valsava, đo ngược các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
500.000
2.500.000
1.500.000
3
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải: Thay sửa van 2 lá, van động mạch chủ, van 3 lá, van động mạch phổi, u trong tim, phồng thất trái, bắc cầu động mạch chủ và động mạch vành
500.000
2.500.000
1.500.000
4
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
500.000
2.500.000
1.500.000
5
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
500.000
2.500.000
1.500.000
6
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
500.000
2.500.000
1.500.000
Phẫu thuật dị dạng quai động mạch chủ: Teo,
7 500.000 2.500.000 1.500.000
hai quai động mạch chủ
8
Cắt u trung thắt chèn ép vào các mạch máu lớn
500.000
2.500.000
1.500.000
9
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
300.000
1.800.000
1.050.000
10
Phẫu thuật lại hẹp van 2 lá
300.000
1.800.000
1.050.000
11
Phẫu thuật vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn
300.000
1.800.000
1.050.000
12
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
300.000
1.800.000
1.050.000
13
Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực
300.000
1.800.000
1.050.000
14
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt
300.000
1.800.000
1.050.000
15
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở trẻ dưới 15 tuổi
300.000
1.800.000
1.050.000
16
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ
300.000
1.800.000
1.050.000
17
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn dưới động mạch thận
300.000
1.800.000
1.050.000
18
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
300.000
1.800.000
1.050.000
19
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
300.000
1.800.000
1.050.000
20
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh gốc, cảnh trong
300.000
1.800.000
1.050.000
21
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch cảnh
300.000
1.800.000
1.050.000
22
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
300.000
1.800.000
1.050.000
23
Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời
300.000
1.800.000
1.050.000
24
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
300.000
1.800.000
1.050.000
Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn,
25 300.000 1.800.000 1.050.000
đường kính trên 10cm
26
Phẫu thuật lấy u trung thất không xâm lấn mạch máu lớn
300.000
1.800.000
1.050.000
27
Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow
300.000
1.800.000
1.050.000
28
Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm
300.000
1.800.000
1.050.000
29
Cắt u xương sườn nhiều xương
300.000
1.800.000
1.050.000
30
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
300.000
1.800.000
1.050.000
31
Thắt ống động mạch
300.000
1.800.000
1.050.000
32
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi
300.000
1.800.000
1.050.000
33
Tách van hai lá bị hẹp lần đầu
300.000
1.800.000
1.050.000
34
Cắt tuyến ức
300.000
1.800.000
1.050.000
35
Khâu vết thương mạch máu chi
300.000
1.800.000
1.050.000
36
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
180.000
1.000.000
850.000
37
Lấy máu cục làm nghẽn mạch
180.000
1.000.000
850.000
38
Cắt u xương sườn: 1 xương
180.000
1.000.000
850.000
39
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn
180.000
1.000.000
850.000
40
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng
180.000
1.000.000
850.000
41
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
180.000
1.000.000
850.000
42
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5cm-10cm
180.000
1.000.000
850.000
43
Bóc nhân tuyến giáp
180.000
1.000.000
850.000
44
Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức
180.000
1.000.000
850.000
45
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
180.000
1.000.000
850.000
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận
46
180.000 1.000.000
850.000
nhân tạo
47
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới
180.000
1.000.000
850.000
48
Cắt một xương sườn trong viêm xương
180.000
1.000.000
850.000
49
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
150.000
800.000
680.000
50
Thay máy tạo nhịp, bộ phận phát xung động
150.000
800.000
680.000
51
Thắt các động mạch ngoại vi
150.000
800.000
680.000
52
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
150.000
800.000
680.000
53
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5 cm
150.000
800.000
680.000
54
Khâu kín vết thương thủng ngực
150.000
800.000
680.000
III
THẦN KINH SỌ NÃO
1
Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa
500.000
2.500.000
1.500.000
2
Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng
500.000
2.500.000
1.500.000
3
Cắt u hố sau: U thuỳ Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu
500.000
2.500.000
1.500.000
4
Cắt u não thất
500.000
2.500.000
1.500.000
5
Cắt u tủy cổ cao
500.000
2.500.000
1.500.000
6
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tủy
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung.
500.000
2.500.000
1.500.000
3
Cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị trong chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
300.000
1.800.000
1.050.000
4
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
300.000
1.800.000
1.050.000
5
Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo
300.000
1.800.000
1.050.000
6
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật
300.000
1.800.000
1.050.000
7
Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
300.000
1.800.000
1.050.000
8
Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan
300.000
1.800.000
1.050.000
9
Nối hai tử cung (Strassmann)
300.000
1.800.000
1.050.000
10
Mở thông vòi trứng hai bên
300.000
1.800.000
1.050.000
11
Phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡ, có choáng
300.000
1.800.000
1.050.000
12
Lấy khối máu tụ thành nang
300.000
1.800.000
1.050.000
13
Phẫu thuật LeFort
180.000
1.000.000
850.000
14
Lấy thai triệt sản
180.000
1.000.000
850.000
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ
15
180.000 1.000.000
850.000
vòng
16
Cắt cụt cổ tử cung
180.000
1.000.000
850.000
17
Phẫu thuật treo tử cung
180.000
1.000.000
850.000
18
Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản
180.000
1.000.000
850.000
19
Làm lại thành âm đạo
180.000
1.000.000
850.000
20
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
180.000
1.000.000
850.000
21
Cắt u nang vú hay u vú lành
180.000
1.000.000
850.000
22
Khâu tử cung do nạo thủng
180.000
1.000.000
850.000
23
Phẫu thuật lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
180.000
1.000.000
850.000
24
Triệt sản qua đường rạch nhỏ, sau nạo thai
180.000
1.000.000
850.000
25
Cắt polyp cổ tử cung
150.000
800.000
680.000
26
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
150.000
800.000
680.000
XII
NHI
1
Phẫu thuật teo thực quản: Cắt rò và nối
300.000
1.800.000
1.050.000
2
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering
300.000
1.800.000
1.050.000
3
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối
300.000
1.800.000
1.050.000
4
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
300.000
1.800.000
1.050.000
5
Phẫu thuật hậu môn nhân tạo
300.000
1.800.000
1.050.000
6
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
300.000
1.800.000
1.050.000
7
Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản
300.000
1.800.000
1.050.000
8
Soi khoang màng phổi
300.000
1.800.000
1.050.000
9
Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10cm
300.000
1.800.000
1.050.000
10 Cắt túi thừa thực quản
300.000 1.800.000 1.050.000
11
Phẫu thuật thực quản đôi
300.000
1.800.000
1.050.000
12
Mở lồng ngực thăm dò
300.000
1.800.000
1.050.000
13
Cố định mảng sườn di động
300.000
1.800.000
1.050.000
14
Dẫn lưu áp xe phổi
150.000
800.000
800.000
15
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
500.000
2.500.000
1.500.000
16
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
300.000
1.800.000
1.050.000
17
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các phẫu thuật trên có làm hậu môn nhân tạo
300.000
1.800.000
1.050.000
18
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
300.000
1.800.000
1.050.000
19
Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng: Để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
300.000
1.800.000
1.050.000
20
Cắt dị tật hậu môn- trực tràng có làm lại niệu đạo
300.000
1.800.000
1.050.000
21
Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
300.000
1.800.000
1.050.000
22
Phẫu thuật chảy máu dạ dày do loét, cắt dạ dày cấp cứu
300.000
1.800.000
1.050.000
23
Cắt polyp một đoạn đại tràng, phi cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
300.000
1.800.000
1.050.000
24
Cắt dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng
300.000
1.800.000
1.050.000
25
Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
300.000
1.800.000
1.050.000
26
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo
300.000
1.800.000
1.050.000
27
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
300.000
1.800.000
1.050.000
28
Phẫu thuật điều trị hẹp phì đại môn vị
300.000
1.800.000
1.050.000
29
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
300.000
1.800.000
1.050.000
30
Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng
300.000
1.800.000
1.050.000
31
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
300.000
1.800.000
1.050.000
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có
32 300.000 1.800.000 1.050.000
làm hậu môn nhân tạo
33
Cắt u nang mạc nối lớn
300.000
1.800.000
1.050.000
34
Đóng hậu môn nhân tạo
300.000
1.800.000
1.050.000
35
Mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
300.000
1.800.000
1.050.000
36
Mở ruột non lấy giun, dị vật
180.000
1.000.000
850.000
37
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
180.000
1.000.000
850.000
38
Phẫu thuật tháo lồng ruột
180.000
1.000.000
850.000
39
Cắt túi thừa Meckel
180.000
1.000.000
850.000
40
Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi
180.000
1.000.000
850.000
41
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
180.000
1.000.000
850.000
42
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
180.000
1.000.000
850.000
43
Mở thông dạ dày trẻ lớn
180.000
1.000.000
850.000
44
Sinh thiết trực tràng bằng đường tầng sinh môn
180.000
1.000.000
850.000
45
Phẫu thuật thoát vị nghẹt: Bẹn, đùi, rốn
180.000
1.000.000
850.000
46
Cắt mỏm thừa trực tràng
150.000
800.000
680.000
47
Nong hậu môn dưới gây mê
150.000
800.000
680.000
48
Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê
150.000
800.000
680.000
49
Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng
500.000
2.500.000
1.500.000
50
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
300.000
1.800.000
1.050.000
51
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
300.000
1.800.000
1.050.000
52
Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu
300.000
1.800.000
1.050.000
53
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu
300.000
1.800.000
1.050.000
54
Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu
300.000
1.800.000
1.050.000
55
Dẫn lưu túi mật
180.000
1.000.000
850.000
56
Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu
180.000
1.000.000
850.000
57
Trồng lại niệu quản một bên
300.000
1.800.000
1.050.000
58
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
300.000
1.800.000
1.050.000
59
Cắt thận phụ và xử lí phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi
300.000
1.800.000
1.050.000
60
Lấy sỏi nhu mô thận
300.000
1.800.000
1.050.000
61
Nối niệu quản với niệu quản
300.000
1.800.000
1.050.000
62
Ghép cơ cổ bàng quang
300.000
1.800.000
1.050.000
63
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên
300.000
1.800.000
1.050.000
64
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
300.000
1.800.000
1.050.000
65
Cắt túi sa niệu quản
300.000
1.800.000
1.050.000
66
Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng
300.000
1.800.000
1.050.000
67
Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên
300.000
1.800.000
1.050.000
68
Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
300.000
1.800.000
1.050.000
69
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên
300.000
1.800.000
1.050.000
70
Dẫn lưu hai thận
180.000
1.000.000
850.000
71
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên
180.000
1.000.000
850.000
72
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
180.000
1.000.000
850.000
73
Phẫu thuật ứ nước tinh hoàn hai bên
180.000
1.000.000
850.000
74
Cắt u nang buồng trứng xoắn
180.000
1.000.000
850.000
75
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kĩ thuật Mathieu, Magpi
180.000
1.000.000
850.000
76
Đóng các lỗ rò niệu đạo
180.000
1.000.000
850.000
77 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên
180.000 1.000.000
850.000
78
Dẫn lưu thận
180.000
1.000.000
850.000
79
Phẫu thuật sỏi bàng quang
180.000
1.000.000
850.000
80
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên
180.000
1.000.000
850.000
81
Lấy sỏi niệu đạo
180.000
1.000.000
850.000
82
Phẫu thuật thoát vị bẹn
180.000
1.000.000
850.000
83
Mở thông bàng quang
150.000
800.000
680.000
84
Tạo hình vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật
150.000
800.000
680.000
85
Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, đồng thời với cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi
500.000
2.500.000
1.500.000
86
Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương
300.000
1.800.000
1.050.000
87
Phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
300.000
1.800.000
1.050.000
88
Phẫu thuật nối đứt dây chằng chéo
300.000
1.800.000
1.050.000
89
Phẫu thuật điều trị não bé
300.000
1.800.000
1.050.000
90
Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương
300.000
1.800.000
1.050.000
91
Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương
300.000
1.800.000
1.050.000
92
Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp; không cắt xương đùi, chỉnh trục cổ xương đùi
300.000
1.800.000
1.050.000
93
Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối
300.000
1.800.000
1.050.000
94
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
300.000
1.800.000
1.050.000
95
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè
300.000
1.800.000
1.050.000
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong
96
trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo
300.000 1.800.000 1.050.000
Egger
97
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
300.000
1.800.000
1.050.000
98
Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
300.000
1.800.000
1.050.000
99
Phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh
300.000
1.800.000
1.050.000
100
Phẫu thuật bàn chân thuổng
300.000
1.800.000
1.050.000
101
Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt; đã có biến dạng xương
300.000
1.800.000
1.050.000
102
Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta
300.000
1.800.000
1.050.000
103
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
300.000
1.800.000
1.050.000
104
Phẫu thuật gấp cổ tay do bại não
300.000
1.800.000
1.050.000
105
Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương
300.000
1.800.000
1.050.000
106
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
300.000
1.800.000
1.050.000
107
Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào
300.000
1.800.000
1.050.000
108
Phẫu thuật tách ngón một (Ngón cái) độ II, III, IV.
300.000
1.800.000
1.050.000
109
Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp
300.000
1.800.000
1.050.000
110
Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
300.000
1.800.000
1.050.000
111
Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh
300.000
1.800.000
1.050.000
112
Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
300.000
1.800.000
1.050.000
113
Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
300.000
1.800.000
1.050.000
114
Phẫu thuật gẫy xương hở cắt lọc vết thương, nắn chỉnh có cố định tạm thời
300.000
1.800.000
1.050.000
115
Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn
300.000
1.800.000
1.050.000
116
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
300.000
1.800.000
1.050.000
117 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng
180.000 1.000.000
850.000
118
Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay
180.000
1.000.000
850.000
119
Phẫu thuật đứt dây chằng bên
180.000
1.000.000
850.000
120
Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lu đơn thuần
180.000
1.000.000
850.000
121
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
180.000
1.000.000
850.000
122
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần
180.000
1.000.000
850.000
123
Cắt u xương lành
180.000
1.000.000
850.000
124
Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp
180.000
1.000.000
850.000
125
Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy
180.000
1.000.000
850.000
126
Chích áp xe phần mềm lớn
150.000
800.000
680.000
127
Phẫu thuật thai sinh đôi dính nhau: Dính phủ tạng
500.000
2.500.000
1.500.000
128
Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ
500.000
2.500.000
1.500.000
129
Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày
500.000
2.500.000
1.500.000
130
Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài
500.000
2.500.000
1.500.000
131
Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột
300.000
1.800.000
1.050.000
132
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
300.000
1.800.000
1.050.000
133
Tạo hình phần nối bể thận niệu quản
300.000
1.800.000
1.050.000
134
Tạo hình lồng ngực
300.000
1.800.000
1.050.000
135
Tạo hình cơ thắt hậu môn
300.000
1.800.000
1.050.000
136
Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên
300.000
1.800.000
1.050.000
137
Phẫu thuật màng da cổ Pterygium Colli
300.000
1.800.000
1.050.000
138
Tạo hình cổ bàng quang
300.000
1.800.000
1.050.000
139 Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo
180.000 1.000.000
850.000
140
Phẫu thuật điều trị ngoẹo cổ
180.000
1.000.000
850.000
141
Tạo hình một phần âm vật
180.000
1.000.000
850.000
CHẤN THƯƠNG- CHỈNH HÌNH
1
Ghép xương chấn thương cột sống cổ
500.000
2.500.000
1.500.000
2
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
500.000
2.500.000
1.500.000
3
Thay khớp vai nhân tạo
500.000
2.500.000
1.500.000
4
Thay chỏm xương đùi trong u phá huỷ xương
500.000
2.500.000
1.500.000
5
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi
500.000
2.500.000
1.500.000
6
Phẫu thuật chuyển ngón
500.000
2.500.000
1.500.000
7
Phẫu thuật chuyển xương ghép nối mạch vi phẫu
500.000
2.500.000
1.500.000
8
Phẫu thuật chuyển vạt ghép vi phẫu
500.000
2.500.000
1.500.000
9
Chuyển giới tính
500.000
2.500.000
1.500.000
10
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
300.000
1.800.000
1.050.000
11
Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ
300.000
1.800.000
1.050.000
12
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
300.000
1.800.000
1.050.000
13
Phẫu thuật nẹp vít gãy trật khớp vai
300.000
1.800.000
1.050.000
14
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
300.000
1.800.000
1.050.000
15
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
300.000
1.800.000
1.050.000
16
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
300.000
1.800.000
1.050.000
17
Cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay
300.000
1.800.000
1.050.000
18
Phẫu thuật gãy Monteggia
300.000
1.800.000
1.050.000
Phẫu thuật chuyển gân liệt thần kinh quay,
19 300.000 1.800.000 1.050.000
giữa hay trụ
20
Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
300.000
1.800.000
1.050.000
21
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
300.000
1.800.000
1.050.000
22
Thay khớp bàn ngón tay
300.000
1.800.000
1.050.000
23
Thay khớp liên đốt các ngón tay
300.000
1.800.000
1.050.000
24
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
300.000
1.800.000
1.050.000
25
Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh
300.000
1.800.000
1.050.000
26
Tháo khớp háng
300.000
1.800.000
1.050.000
27
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
300.000
1.800.000
1.050.000
28
Phẫu thuật thay chỏm xương đùi
300.000
1.800.000
1.050.000
29
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (Xuôi dòng)
300.000
1.800.000
1.050.000
30
Phẫu thuật kết xương đinh nẹp một khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
300.000
1.800.000
1.050.000
31
Phẫu thuật kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu
300.000
1.800.000
1.050.000
32
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
300.000
1.800.000
1.050.000
33
Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày
300.000
1.800.000
1.050.000
34
Ghép trong mất đoạn xương
300.000
1.800.000
1.050.000
35
Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương
300.000
1.800.000
1.050.000
36
Vá da dầy toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2
300.000
1.800.000
1.050.000
37
Phẫu thuật chuyển vạt da có cuống mạch
300.000
1.800.000
1.050.000
38
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
300.000
1.800.000
1.050.000
39
Cắt u máu trong xương
300.000
1.800.000
1.050.000
40
Cắt u máu lan to, đường kính bằng và trên 10cm
300.000
1.800.000
1.050.000
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên
41 300.000 1.800.000 1.050.000
10cm
42
Nối ghép vi phẫu thần kinh
300.000
1.800.000
1.050.000
43
Chỉnh hình màn hầu
300.000
1.800.000
1.050.000
44
Phẫu thuật mở xương chỉnh hình xương hàm trên, hàm dưới: Vẩu hàm trên, vẩu hàm dưới, sai khớp cắn
300.000
1.800.000
1.050.000
45
Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm
300.000
1.800.000
1.050.000
46
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
300.000
1.800.000
1.050.000
47
Phẫu thuật xương bả vai lên cao
300.000
1.800.000
1.050.000
48
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay
300.000
1.800.000
1.050.000
49
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
300.000
1.800.000
1.050.000
50
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
300.000
1.800.000
1.050.000
51
Cắt đoạn khớp khuỷu
300.000
1.800.000
1.050.000
52
Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
300.000
1.800.000
1.050.000
53
Phẫu thuật điều trị không có xương quay
300.000
1.800.000
1.050.000
54
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
300.000
1.800.000
1.050.000
55
Phẫu thuật điều trị không có xương trụ
300.000
1.800.000
1.050.000
56
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
300.000
1.800.000
1.050.000
57
Phẫu thuật toác khớp mu
300.000
1.800.000
1.050.000
58
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
300.000
1.800.000
1.050.000
59
Phẫu thuật trật khớp háng
300.000
1.800.000
1.050.000
60
Phẫu thuật trật bánh chè bẩm sinh
300.000
1.800.000
1.050.000
61
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
300.000
1.800.000
1.050.000
62 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
300.000 1.800.000 1.050.000
63
Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương
300.000
1.800.000
1.050.000
64
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
300.000
1.800.000
1.050.000
65
Phẫu thuật vết thương khớp
300.000
1.800.000
1.050.000
66
Nối gân gấp
300.000
1.800.000
1.050.000
67
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2
300.000
1.800.000
1.050.000
68
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
300.000
1.800.000
1.050.000
69
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
300.000
1.800.000
1.050.000
70
Phẫu thuật u máu lan to đường kính từ 5cm đến 10cm
300.000
1.800.000
1.050.000
71
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5cm đến 10cm
300.000
1.800.000
1.050.000
72
Cắt u xơ cơ xâm lấn
300.000
1.800.000
1.050.000
73
Cắt u thần kinh
300.000
1.800.000
1.050.000
74
Gỡ dính thần kinh
300.000
1.800.000
1.050.000
75
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
300.000
1.800.000
1.050.000
76
Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị đầu, tam đầu
300.000
1.800.000
1.050.000
77
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
300.000
1.800.000
1.050.000
78
Phẫu thuật gãy xương đòn
300.000
1.800.000
1.050.000
79
Tháo khớp vai
300.000
1.800.000
1.050.000
80
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
300.000
1.800.000
1.050.000
81
PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
300.000
1.800.000
1.050.000
82
Phẫu thuật dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
300.000
1.800.000
1.050.000
83
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi mở (Ngược dòng)
300.000
1.800.000
1.050.000
84 Phẫu thuật cắt cụt đùi
300.000 1.800.000 1.050.000
85
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
300.000
1.800.000
1.050.000
86
Đóng đinh xương chày mở
300.000
1.800.000
1.050.000
87
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày
300.000
1.800.000
1.050.000
88
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
300.000
1.800.000
1.050.000
89
Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn (Nhiều đốt bàn)
300.000
1.800.000
1.050.000
90
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên
300.000
1.800.000
1.050.000
91
Đặt vít gãy thân xương sên
300.000
1.800.000
1.050.000
92
Đặt vít gãy trật xương thuyền
300.000
1.800.000
1.050.000
93
Cắt u xương sụn
300.000
1.800.000
1.050.000
94
Nối gân duỗi
300.000
1.800.000
1.050.000
95
Gỡ dính gân
300.000
1.800.000
1.050.000
96
Phẫu thuật di chứng bại liệt (Chi trên, chi dưới)
300.000
1.800.000
1.050.000
97
Khâu nối thần kinh
300.000
1.800.000
1.050.000
98
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần
70.000
450.000
450.000
11
Lắp máng cố định xương hàm gãy
70.000
450.000
450.000
12
Lấy cao răng và đánh bóng 2 hàm điều trị viêm quanh răng (Bằng máy siêu âm)
50.000
200.000
200.000
13
Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên
50.000
200.000
200.000
VI
TIM MẠCH LỒNG NGỰC
1
Đặt Stent động mạch vành
300.000
1.200.000
750.000
2
Nong động mạch thận
300.000
1.200.000
750.000
3
Nong động mạch ngoại biên
300.000
1.200.000
750.000
4
Đặt Stent động mạch ngoại biên
300.000 1.200.000
750.000
5
Đốt vách liên thất bằng cồn
300.000
1.200.000
750.000
6
Chọc dịch màng ngoài tim
300.000
1.200.000
750.000
7
Nong hẹp eo động mạch chủ
300.000
1.200.000
750.000
8
Đặt Stent ống động mạch hoặc cầu nối trong bệnh tim bẩm sinh có tím
300.000
1.200.000
750.000
9
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
300.000
1.200.000
750.000
10
Đóng các lỗ rò
300.000
1.200.000
750.000
11
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
300.000
1.200.000
750.000
12
Sinh thiết cơ tim, nội tâm mạc
300.000
1.200.000
750.000
13
Đặt Filter lọc máu tĩnh mạch chủ
300.000
1.200.000
750.000
14
Nong van động mạch phổi
300.000
1.200.000
750.000
15
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số Radio
300.000
1.200.000
750.000
16
Đặt dù lọc máu động mạch
300.000
1.200.000
750.000
17
Nong động mạch cảnh
300.000
1.200.000
750.000
18
Đặt Stent động mạch cảnh
300.000
1.200.000
750.000
19
Nong van động mạch chủ
300.000
1.200.000
750.000
20
Đặt Stent động mạch thận
300.000
1.200.000
750.000
21
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
300.000
1.200.000
750.000
22
Đặt Stent khí, phế quản
300.000
1.200.000
750.000
23
Thăm dò điện sinh lý tim
120.000
700.000
595.000
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng kích thích tim
24
120.000
700.000
595.000
vượt tần số
25
Ghi điện tâm đồ qua chuyển đạo thực quản
120.000
700.000
595.000
26
Siêu âm tim qua thực quản
120.000
700.000
595.000
27
Siêu âm tim can thiệp
120.000
700.000
595.000
28
Siêu âm Stress
120.000
700.000
595.000
29
Siêu âm cản âm
120.000
700.000
595.000
30
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hoá chất bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
120.000
700.000
595.000
31
Sinh thiết màng phổi (Mù)
120.000
700.000
595.000
VII
TIÊU HÓA- GAN- MẬT- TỦY
1
Gây tắc mạch chữa chảy máu đường mật
300.000
1.200.000
750.000
2
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
300.000
1.200.000
750.000
3
Đặt Stent đường mật, đường tuỵ
300.000
1.200.000
750.000
4
Nong thực quản
120.000
700.000
595.000
5
Điều trị trĩ bằng thủ thuật
120.000
700.000
595.000
6
Đặt ống thông Blackemore, Linton
120.000
700.000
595.000
7
Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma
120.000
700.000
595.000
8
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da
120.000
700.000
595.000
9
Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da
120.000
700.000
595.000
10
Cắt lọc điều trị ung thư qua nội soi
120.000
700.000
595.000
11
Tái truyền dịch cổ trướng cho bệnh nhân xơ gan
120.000
700.000
595.000
Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u
12
120.000
700.000
595.000
nang
13
Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán
120.000
700.000
595.000
14
Chọc dò túi cùng Doouglas
70.000
450.000
383.000
VIII
TIẾT NIỆU- SINH DỤC
1
Sinh thiết tuyến thượng thận qua siêu âm
120.000
700.000
595.000
2
Sinh thiết thận (Qua siêu âm hoặc sinh thiết mù)
120.000
700.000
595.000
3
Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư tại chỗ
120.000
700.000
595.000
4
Tán sỏi ngoài cơ thể
120.000
700.000
595.000
5
Đặt sonde JJ dưới huỳnh quang trong hẹp niệu quản
120.000
700.000
595.000
6
Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt
120.000
700.000
595.000
7
Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: Sức nóng hoặc lạnh
120.000
700.000
595.000
8
Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh
120.000
700.000
595.000
9
Lấy sỏi/ tán sỏi niệu quản qua nội soi
120.000
700.000
595.000
10
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt Catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẩu thuật
120.000
700.000
595.000
11
Nội soi bàng quang đa Catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
120.000
700.000
595.000
12
Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận
120.000
700.000
595.000
13
Dẫn lưu bể thận tối thiểu
120.000
700.000
595.000
14
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật
70.000
450.000
450.000
15 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
70.000
450.000
450.000
16
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca
70.000
450.000
450.000
17
Bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất
70.000
450.000
450.000
18
Thay Sonde dẫn lưu thận, bàng quang
50.000
200.000
200.000
IX
PHỤ SẢN
1
Chọc hút noãn, chuyển phôi trong thực hiện kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
300.000
1.200.000
750.000
2
Chặt giảm thiểu phôi
300.000
1.200.000
750.000
3
Huỷ thai: Cắt thân thai nhi ngôi ngang
300.000
1.200.000
750.000
4
Sinh thiết tinh hoàn, mào tinh
120.000
700.000
595.000
5
Huỷ thai: Chọc óc, kẹp sọ, kéo thai
120.000
700.000
595.000
6
Thay máu sơ sinh
120.000
700.000
595.000
7
Chọc dò tủy sống sơ sinh
120.000
700.000
595.000
8
Dẫn lưu cùng đồ Douglas
120.000
700.000
595.000
9
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo
120.000
700.000
595.000
10
Đốt cổ tử cung: Đốt nhiệt; đốt sùi âm hộ, âm đạo
70.000
450.000
450.000
11
Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy
70.000
450.000
450.000
12
Cấy/ rút mảnh ghép tránh thai nhiều que
70.000
450.000
450.000
13
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung(IUI)
50.000
200.000
200.000
14
Sinh thiết buồng tử cung
50.000
200.000
200.000
15
Cấy/rút mảnh ghép tránh thai một que
50.000
200.000
200.000
X
NHI KHOA
1
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
300.000
1.200.000
750.000
2
Nắn bó chỉnh hình chân khoèo
120.000
700.000
595.000
3
Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn
120.000
700.000
595.000
4
Bột chậu lưng chân có kéo nắn
120.000
700.000
595.000
5
Tiêm nội tủy
120.000
700.000
595.000
6
Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn
70.000
450.000
450.000
7
Bơm rửa khoang não thất
70.000
450.000
450.000
8
Nong miệng nối hậu môn có gây mê
70.000
450.000
450.000
9
Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao qui đầu
70.000
450.000
450.000
10
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản khâu cầm máu
70.000
450.000
450.000
11
Chọc dò dịch não thất
70.000
450.000
450.000
12
Bóp bóng Ambu, thổi ngạt
70.000
450.000
450.000
XI
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
1
Bột Corset minerve, cravate
120.000
700.000
595.000
2
Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và IV
120.000
700.000
595.000
3
Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng
120.000
700.000
595.000
4
Nắn gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng
120.000
700.000
595.000
5
Nắn gãy mâm chày, bột đùi cẳng bàn chân
120.000
700.000
595.000
6
Nắn bó chỉnh hình chân chữ O, chữ X
120.000
700.000
595.000
7
Nắn gãy xương đùi trẻ em
120.000
700.000
595.000
8
Nắn trong gãy Dupuytren
120.000
700.000
595.000
9
Nắn trong gãy Monteggia
120.000
700.000
595.000
10
Nắn gãy và trật khớp khuỷu
120.000
700.000
595.000
11
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
120.000
700.000
595.000
12
Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay
120.000
700.000
595.000
13
Nắn gãy cổ xương cánh tay
120.000
700.000
595.000
14
Nắn gãy hai xương cẳng tay
120.000
700.000
595.000
15
Nắn bó bột trật chỏm quay
70.000
450.000
450.000
16
Nắn trong gãy Pouteau-Colles
70.000
450.000
450.000
17
Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann
70.000
450.000
450.000
18
Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động
70.000
450.000
450.000
19
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống
70.000
450.000
450.000
20
Gãy nền xương bàn 1 và Bennet
70.000
450.000
450.000
21
Nẹp bột các loại, không nắn
50.000
200.000
200.000
XII
BỎNG
1
Thay băng bỏng diện tích >= 60 % diện tích cơ thể
120.000
700.000
595.000
2
Thay băng bỏng diện tích từ 40 - 59 % diện tích cơ thể
70.000
450.000
450.000
3
Thay băng bỏng diện tích từ 20 - 39 % diện tích cơ thể
50.000
200.000
200.000
XIII
CƠ XƯƠNG KHỚP
1
Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp
70.000
450.000
450.000
2
Rửa khớp
70.000
450.000
450.000
3
Tiêm ngoài màng cứng
50.000
200.000
200.000
4
Tiêm cạnh cột sống
50.000
200.000
200.000
5
Tiêm khớp
50.000
200.000
200.000
XIV
HỒI SỨC CẤP CỨU
1
Thông tim bằng catheter Swan Ganz đo áp lực buồng tim, đo áp lực động mạch phổi. Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt
300.000
1.200.000
750.000
2
Chạy máy tim phổi nhân tạo đẳng nhiệt, hạ thân nhiệt
300.000
1.200.000
750.000
3
Nong động mạch vành
300.000
1.200.000
750.000
4
Thay máu/thay huyết tương
300.000
1.200.000
750.000
5
Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng
300.000
1.200.000
750.000
6
Gây tê màng cứng làm giảm đau ở người bệnh mảng sườn di động, khi đẻ, sau phẫu thuật
300.000
1.200.000
750.000
7
Bơm bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation)
300.000
1.200.000
750.000
8
Lấy máu truyền lại qua lọc thô
120.000
700.000
595.000
9
Lấy máu truyền lại bằng cell - saver
120.000
700.000
595.000
10
Đặt Catheter não đo áp lực trong não
120.000
700.000
595.000
11
Sốc điện cấp cứu có kết quả
120.000
700.000
595.000
12
Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả
120.000
700.000
595.000
13
Đặt nội khí quản cấp cứu
120.000
700.000
595.000
14
Hạ huyết áp chỉ huy
120.000
700.000
595.000
15
Hạ thân nhiệt chỉ huy
120.000
700.000
595.000
Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch
16
120.000
700.000
595.000
máu
17
Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần
120.000
700.000
595.000
18
Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ một lần
120.000
700.000
595.000
19
Số điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh
120.000
700.000
595.000
20
Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu
120.000
700.000
595.000
21
Nội soi dạ dày cấp cứu
120.000
700.000
595.000
22
Lọc màng bụng chu kì
70.000
450.000
383.000
23
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm
70.000
450.000
383.000
24
Mở màng nhẫn giáp cấp cứu
70.000
450.000
383.000
25
Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán
70.000
450.000
383.000
26
Đặt catheter động mạch
70.000
450.000
383.000
27
Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm
70.000
450.000
383.000
28
Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang
70.000
450.000
383.000
29
Phong bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau
50.000
200.000
200.000
30
Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu
50.000
200.000
200.000
31
Đặt ống thông bàng quang (Lưu 24 giờ)
50.000
200.000
200.000
XV
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
1
Nong rộng van tim
300.000
1.200.000
750.000
2
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang
300.000
1.200.000
750.000
3
Nút động mạch chữa rò động-tĩnh mạch, phồng động mạch, chảy máu tiêu hoá cấp cứu; nút động mạch kết hợp hoá chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật; thông động mạch cảnh trong - xoang hang
300.000
1.200.000
750.000
Đặt dẫn lưu đường mật qua xuống tá tràng
4
300.000
1.200.000
750.000
theo đường qua da qua gan
5
Đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá tràng
300.000
1.200.000
750.000
6
Nong mạch/đặt Stent mạch các loại
300.000
1.200.000
750.000
7
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo
300.000
1.200.000
750.000
8
Chụp động mạch vành tim
120.000
700.000
595.000
9
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp
120.000
700.000
595.000
10
Chụp bạch mạch
120.000
700.000
595.000
11
Chụp phế quản cản quang
120.000
700.000
595.000
12
Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi
120.000
700.000
595.000
13
Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger
120.000
700.000
595.000
14
Chụp đường mật qua da, qua gan
120.000
700.000
595.000
15
Chụp tuỷ sống, bao rễ
120.000
700.000
595.000
16
Chụp khớp cản quang
120.000
700.000
595.000
17
Chụp đĩa đệm cột sống
120.000
700.000
595.000
18
Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ
120.000
700.000
595.000
19
Pha liều tại Hot – Lap
120.000
700.000
595.000
20
Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da
70.000
450.000
450.000
21
Siêu âm tim qua thực quản
70.000
450.000
450.000
22
Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng
70.000
450.000
450.000
23
Chụp niệu đạo ngược dòng
70.000
450.000
450.000
24
Siêu âm, X quang trên bàn mỗ hoặc bàn chỉnh hình
70.000
450.000
450.000
25
Siêu âm Doppler có thuốc đối quang
70.000
450.000
450.000
26
Chụp tuyến nước bọt có cản quang
50.000
200.000
200.000
27 Siêu âm, X quang tại giường
50.000
200.000
200.000
28
Chụp lưu thông ruột non qua ống thông
50.000
200.000
200.000
29
Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép
50.000
200.000
200.000
XVI
NỘI SOI
1
Soi đường tá tuỵ mật (ERCP) có cắt cơ Oddi lấy dị vật hay đặt bộ phận giả (Prosthesis)
300.000
1.200.000
750.000
2
Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi
300.000
1.200.000
750.000
3
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị
120.000
700.000
595.000
4
Soi trung thất
120.000
700.000
595.000
5
Nong đường mật, Oddi qua nội soi
120.000
700.000
595.000
6
Nội soi đường mật qua da tán sỏi
120.000
700.000
595.000
7
Soi ổ bụng/hố thận/khung chậu để thăm dò, chẩn đoán
120.000
700.000
595.000
8
Soi phế quản có chải rửa/sinh thiết/hút dịch phế quản
120.000
700.000
595.000
9
Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị dãn tĩnh mạch thực quản
120.000
700.000
595.000
10
Soi tá tràng để chẩn đoán và điều trị
120.000
700.000
595.000
11
Soi trực tràng, cắt u có sinh thiết
120.000
700.000
595.000
12
Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ
120.000
700.000
595.000
13
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản
120.000
700.000
595.000
14
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng
120.000
700.000
595.000
15
Đặt bộ phận giả thực quản
120.000
700.000
595.000
16
Soi hạ họng lấy dị vật
70.000
450.000
450.000
XVII
TÂM THẦN
1
Sốc điện tâm thần
50.000
200.000
200.000
XVIII
LASER
1
Điện đông bằng thiết bị Plasma hoá điều trị u máu và các u nhỏ lành tính ngoài da
120.000
700.000
595.000
2
Nội soi Laser điều trị loét ống tiêu hóa
120.000
700.000
595.000
3
Đặt catheter chiếu Laser nội tĩnh mạch
50.000
200.000
200.000
4
Quang đông bằng Laser Nd - YAG điều trị sẹo lồi, bớt sắc tố, bớt cà phê và u máu các loại
50.000
200.000
200.000
5
Quang đông, quang bốc bay tổ chức bằng Laser CO2 điều trị u máu các thể ở da, điều trị mào gà sinh dục, giãn tĩnh mạch
50.000
200.000
200.000
6
Chích hút tụ máu vành tai bằng thiết bị Plasma hoá
50.000
200.000
200.000
7
Quang đông bằng Laser CO2 điều trị viêm lộ tuyến cổ tử cung, trĩ ngoại, viêm họng hạt, giãn tĩnh mạch dưới da
50.000
200.000
200.000
8
Đặt từ trường điều trị viêm xương tủy, gãy xương đã cố định
50.000
200.000
200.000
XIX
DA LIỄU
1
Bóc móng
70.000
450.000
450.000
2
Áp Nitơ lỏng mũi đỏ
50.000
200.000
200.000
XX
HUYẾT HỌC
1
Chọc lách làm lách đồ
120.000
700.000
595.000
2
Rút máu những bệnh nhân đa hồng cầu
70.000
450.000
450.000
3
Chọc tuỷ làm tuỷ đồ
70.000
450.000
450.000
4
Chọc hạch làm hạch đồ
50.000
200.000
200.000
XXI
GIẢI PHẪU BỆNH
Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u:
Tuyến giáp, hạch sâu ở khoang bụng, lồng
1 ngực(Không phải hạch ngoại vi; gan; lách;
70.000
450.000
450.000
xương...)
2
Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u
50.000
200.000
200.000
3
Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu
50.000
200.000
200.000
(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế)
(Khung giá bao gồm các vật tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật t thay thế, vật tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
C3
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
1
Huyết đồ (Làm bằng tay)
3.000
9.000
9.000
TT14
2
Định lượng Hemoglobine (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
3
Công thức máu (Làm bằng tay)
3.000
9.000
9.000
TT14
4
Hồng cầu lưới (Làm bằng tay)
4.000
12.000
12.000
TT14
5
Hematocrit (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
6
Máu lắng (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
7
Thử nghiệm sức bền hồng cầu (Làm bằng tay)
4.000
12.000
12.000
TT14
8
Số lượng tiểu cầu (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
9
Test ngưng kết tố tiểu cầu (Làm bằng tay)
5.000
15.000
15.000
TT14
10
Test kết dính tiểu cầu (Làm bằng tay)
5.000
15.000
15.000
TT14
11
Định nhóm ABO (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
12
Rh D (Làm bằng tay)
5.000
15.000
15.000
TT14
13
Rh dưới nhóm (Làm bằng tay)
10.000
30.000
30.000
TT14
14
Nhóm Bạch cầu (Làm bằng tay)
10.000
30.000
30.000
TT14
15
Nghiệm pháp Coombs (Làm bằng tay)
3.000
10.000
10.000
TT14
16 Tìm tế bào Hargraves (Làm bằng tay)
5.000
15.000
15.000 TT14
17
Thời gian máu chảy (Làm bằng tay)
1.000
3.000
3.000
TT14
18
Thời gian máu đông (milian/Lee-White)
1.000
3.000
3.000
TT14
19
Co cục máu (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
20
Thời gian Quick (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
21
Thời gian HoWell (Làm bằng tay)
2.000
6.000
6.000
TT14
22
T.E.G.
10.000
30.000
30.000
TT14
23
Định lượng FIBRINOGEN
10.000
30.000
30.000
TT14
24
Định lượng PROTTHROMBIN
10.000
30.000
30.000
TT14
25
Tiêu thụ PROTHROMBIN
10.000
30.000
30.000
TT14
26
Yếu tố VIII/Yếu tố IX
10.000
30.000
30.000
TT14
27
Các thể Barr
10.000
30.000
30.000
TT14
28
Nhiễm sắc thể đồ
20.000
60.000
60.000
TT14
29
Tủy đồ
10.000
30.000
30.000
TT14
30
Hạch đồ
5.000
15.000
15.000
TT14
31
Hoá học tế bào (Một phương pháp)
10.000
30.000
30.000
TT14
32
Xác định nồng độ cồn trong máu
10.000
30.000
30.000
TT14
33
Xác định BACTURATE trong máu
10.000
30.000
30.000
TT14
34
Điện giải đồ (Na+, K+, Ca + +, Cl- )
4.000
12.000
12.000
TT14
35
Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTEIN toàn phần: URE; AXIT URIC ....
4.000
12.000
12.000
TT14
36
pH máu pO2 pCO2 + thông số tăng bằng kiềm toan
5.000
15.000
15.000
TT14
37
Định lượng sắt huyết thanh/Mg+ + huyết thanh
2.000
6.000
6.000
TT14
38
Các xét nghiệm chức năng gan: (BILIRUBIN toàn phần/trực tiếp/gián tiếp; các enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA...)
5.000
15.000
15.000
TT14
39
Định lượng THYROXIN
6.000
18.000
18.000
TT14
40
Định lượng TRYGLYCERIDES/PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần /Cholestrol toàn phần ..........
5.000
15.000
15.000
TT14
41
Xác định các yếu tố vi lượng (Đồng, kẽm...)
15.000
45.000
45.000
TT14
42
Tìm KST Sốt rét trong máu
2.000
6.000
6.000
TT14
43
Cấy máu + Kháng sinh đồ
10.000
30.000
30.000
TT14
44
Rivalta
10.000
30.000
30.000
TT14
45
Xét nghiệm HIV (SIDA)- ELIZA test
15.000
50.000
50.000
TT14
46
Định lượng bổ thể trong huyết thanh
10.000
30.000
30.000
TT14
47
Phản ứng cố định bổ thể
10.000
30.000
30.000
TT14
48
Các phản ứng lên bông
5.000
15.000
15.000
TT14
49
Test ROSE - WALLER
10.000
30.000
30.000
TT14
50
Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis
10.000
30.000
30.000
TT14
51
Các phản ứng lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL)
8.000
24.000
24.000
TT14
52
TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis
10.000
30.000
30.000
TT14
53
Điện di huyết thanh/Plasma) Protein, Lipoprotein. các hemoglobine bất thường hay các chất khác
10.000
30.000
30.000
TT14
54
Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA
150.000
250.000
250.000
55
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động
12.000
30.000
28.000
56
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser
15.000
40.000
34.000
57
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động
12.000
35.000
35.000
58
Huyết đồ (Sử dụng máy đếm tự động)
25.000
60.000
60.000
59
Huyết đồ (Dử dụng máy đếm laser)
30.000
60.000
60.000
60
Độ tập trung tiểu cầu
6.000
12.000
12.000
61
Tìm mảnh vỡ hồng cầu (Bằng máy)
8.000
15.000
15.000
62
Tìm hồng cầu có chấm a base (Bằng máy)
8.000
15.000
15.000
63
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu
6.000
30.000
30.000
64
Tập trung bạch cầu
10.000
25.000
25.000
65
Máu lắng (Bằng máy tự động)
20.000
30.000
30.000
66
Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris)
15.000
30.000
30.000
67
Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu
20.000
60.000
60.000
68
Nhuộm Phosphatase acid
30.000
65.000
65.000
69
Cấy cụm tế bào tủy
350.000
500.000
425.000
70
Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu
20.000
30.000
30.000
71
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
20.000
70.000
70.000
72
Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tủy xương
20.000
70.000
70.000
73
Lách đồ
20.000
50.000
50.000
74
Hoá mô miễn dịch tủy xương (01 marker)
70.000
160.000
160.000
75
Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) (Tỷ lệ Pro/thời gian Quick)
15.000
35.000
35.000
76
Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
15.000
35.000
35.000
77
Thời gian thrombin (TT)
15.000
35.000
35.000
78
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
30.000
70.000
70.000
79 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
35.000
100.000
100.000
80
Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)
12.000
25.000
25.000
81
Nghiệm pháp von-Kaulla
15.000
45.000
45.000
82
Định lượng yếu tố đông máu (Giá cho mỗi yếu tố)
50.000
150.000
150.000
83
Định lượng D- Dimer
160.000
220.000
220.000
84
Định lượng Protein S
80.000
220.000
220.000
85
Định lượng Protein C
150.000
220.000
220.000
86
Định lượng yếu tố Thrombomodulin
60.000
180.000
180.000
87
Định lượng đồng yếu tố Ristocetin
70.000
180.000
180.000
88
Định lượng yếu tố von - Willebrand (v- WF)
70.000
180.000
180.000
89
Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2
70.000
180.000
180.000
90
Định lượng Plasminogen
70.000
180.000
180.000
91
Định lượng α2 anti -plasmin (α2 AP)
70.000
180.000
180.000
92
Định lượng β- Thromboglobulin (βTG)
70.000
180.000
180.000
93
Định lượng t- PA
70.000
180.000
180.000
94
Định lượng anti Thrombin III
60.000
120.000
120.000
95
Định lượng α2 Macroglobulin (α2 MG)
60.000
180.000
180.000
96
Định lượng chất ức chế C1
60.000
180.000
180.000
97
Định lượng yếu tố Heparin
60.000
180.000
180.000
98
Định lượng yếu tố kháng Xa
70.000
220.000
220.000
99
Ngưng tập tiểu cầu với ADP/ Epinephrin/ Collagen/ Arachidonic Acide/ Ristocetin (Cho một yếu tố)
40.000
80.000
80.000
100
Định lượng FDP
40.000
120.000
120.000
Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi
101 độc tế bào (Chưa bao gồm kít HLA (Lớp 1
800.000
3.500.000 2.150.000
và lớp 2))
102
Điện di miễn dịch
120.000
450.000
382.500
103
Test đường + Ham
25.000
60.000
60.000
104
Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8
120.000
350.000
350.000
105
Phân tích CD (1 loại CD)
50.000
150.000
150.000
106
Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex
20.000
60.000
60.000
107
Thử phản ứng dị ứng thuốc
25.000
65.000
65.000
108
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)
120.000
350.000
350.000
109
Điện di có tính thành phần huyết sắc tố
120.000
180.000
180.000
110
Định lượng men G6PD
25.000
70.000
70.000
111
Định lượng men Pyruvat kinase
65.000
150.000
150.000
112
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em
220.000
450.000
450.000
113
Nhiễm sắc thể Philadelphia (Có ảnh karyotype)
90.000
200.000
200.000
114
Xác định gen bệnh máu ác tính
300.000
800.000
680.000
115
Xét nghiệm xác định gen Hemophilia
600.000
1.000.000
850.000
116
Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA
120.000
250.000
250.000
117
Anti-HCV (ELISA)
70.000
100.000
100.000
118
Anti- HIV (ELISA)
40.000
90.000
90.000
119
HBsAg (Nhanh)
25.000
60.000
42.500
120
Anti-HCV (Nhanh)
25.000
60.000
60.000
121
Anti- HIV (Nhanh)
25.000
60.000
42.500
122
Anti-HBs ( ELISA)
40.000
60.000
60.000
123 Anti-HBc IgG (ELISA)
40.000
60.000
60.000
124
Anti- HBc IgM (ELISA)
40.000
95.000
95.000
125
Anti- HBe (ELISA)
40.000
80.000
80.000
126
HBeAg ( ELISA)
40.000
80.000
80.000
127
HBsAg (ELISA)
40.000
80.000
80.000
128
Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)
50.000
90.000
90.000
129
Kháng thể kháng giang mai (ELISA)
40.000
60.000
60.000
130
Anti- HTLV1/2 (ELISA)
50.000
70.000
70.000
131
Anti- EBV IgG (ELISA)
60.000
125.000
125.000
132
Anti- EBV IgM (ELISA)
60.000
125.000
125.000
133
Anti- CMV IgG (ELISA)
60.000
125.000
125.000
134
Anti- CMV IgM (ELISA)
60.000
125.000
125.000
135
Xác định DNA trong viêm gan B
160.000
270.000
270.000
136
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR
100.000
180.000
180.000
137
HIV (PCR)
120.000
350.000
350.000
138
HCV (RT- PCR)
180.000
450.000
383.000
139
HIV (RT- PCR)
220.000
600.000
510.000
140
Định tuýp E, B HIV-1
500.000
950.000
808.000
141
Định lượng virus viêm gan B (HBV)
800.000
1.350.000
1.075.000
142
Định nhóm máu khó hệ ABO
120.000
180.000
180.000
143
Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)
80.000
150.000
150.000
144
Định nhóm máu A1
20.000
30.000
30.000
145
Xác định kháng nguyên H
20.000
30.000
30.000
146 Định nhóm máu hệ Kell
120.000
170.000
170.000
147
Định nhóm máu hệ MN (Xác định kháng nguyên M, N)
120.000
170.000
170.000
148
Định nhóm máu hệ P (Xác định kháng nguyên P1)
120.000
170.000
170.000
149
Định nhóm máu hệ Lewis (Xác định kháng nguyên Lea, Leb)
120.000
170.000
170.000
150
Định nhóm máu hệ Kidd (Xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb)
250.000
330.000
330.000
151
Định nhóm máu hệ Lutheran (Xác định kháng nguyên Lua, Lub)
120.000
160.000
160.000
152
Định nhóm máu hệ Ss (Xác định kháng nguyên S, s)
120.000
160.000
160.000
153
Định nhóm máu hệ Duffy (Xác định kháng nguyên Fya, Fyb)
120.000
160.000
160.000
154
Định nhóm máu hệ MNSs (Xác định kháng nguyên Mia)
120.000
160.000
160.000
155
Định nhóm máu hệ Diego (Xác định kháng nguyên Diego)
120.000
160.000
160.000
156
Sàng lọc kháng thể bất thường
50.000
80.000
80.000
157
Định danh kháng thể bất thường
800.000
1.100.000
950.000
158
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)
15.000
35.000
35.000
159
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
40.000
80.000
80.000
160
Tách tế bào máu bằng máy (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
250.000
800.000
680.000
161
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
1.200.000
2.500.000
1.850.000
162
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (Chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
1.200.000
2.500.000
1.850.000
163
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tủy xương (Chưa bao gồm kít tách tế bào)
1.500.000
3.000.000
2.250.000
164
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
13.000.000
16.000.000
14.500.000
165
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tủy xương
13.000.000
16.000.000
14.500.000
166
Xét nghiệm xác định HLA
2.500.000
3.000.000
2.750.000
Xét nghiệm đọ chéo (Cross-Match) trong
167
300.000
400.000
340.000
ghép cơ quan
168
Xét nghiệm tiền mẫn cảm
200.000
400.000
340.000
169
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+
1.400.000
1.700.000
1.550.000
170
Bilan đông cầm máu - huyết khối
1.000.000
1.500.000
1.250.000
171
Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX
100.000
300.000
300.000
172
Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)
600.000
1.000.000
1.000.000
173
Test Coombs
23.000
70.000
70.000
174
Xét nghiệm sắc thể: Kỹ thuật DNA với Protein
3.000.000
5.000.000
4.000.000
175
Xét nghiệm xác định gen
2.500.000
3.200.000
2.850.000
176
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard
20.000
30.000
30.000
177
XN Amylaza máu
12000
178
Phản ứng IDR
42000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
1
Gross
10.000
15.000
15.000
2
Maclagan
10.000
15.000
15.000
3
Amoniac
15.000
70.000
70.000
4
CPK
12.000
25.000
25.000
5
ACTH
60.000
75.000
75.000
6
ADH
100.000
135.000
135.000
7
Cortison
40.000
75.000
75.000
8
GH
40.000
75.000
75.000
9
Testosteron
40.000
60.000
60.000
10
Erythropoietin
50.000
75.000
75.000
11 Thyroglobulin
50.000
75.000
75.000
12
Calcitonin
50.000
75.000
75.000
13
TRAb
150.000
250.000
250.000
14
Phenytoin
50.000
75.000
75.000
15
Theophylin
50.000
75.000
75.000
16
Tricyclic anti depressant
50.000
75.000
75.000
17
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
50.000
75.000
75.000
18
Nồng độ rượu trong máu
15.000
28.000
28.000
19
Paracetamol
20.000
35.000
35.000
20
Benzodiazepam (BZD)
20.000
35.000
35.000
21
Ngộ độc thuốc
25.000
60.000
60.000
22
Salicylate
45.000
70.000
70.000
23
ALA
60.000
85.000
85.000
24
A/G
15.000
35.000
35.000
25
Calci
3.000
12.000
12.000
26
Calci ion hóa
10.000
25.000
25.000
27
Phospho
5.000
15.000
15.000
28
CK-MB
15.000
35.000
35.000
29
LDH
10.000
25.000
25.000
30
Gama GT
7.000
18.000
18.000
31
CRP hs
18.000
50.000
50.000
32
Ceruloplasmin
25.000
65.000
65.000
33
HbA1C
25.000
65.000
65.000
34 Apolipoprotein A/B (1 loại)
15.000
45.000
45.000
35
IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)
20.000
60.000
60.000
36
Lipase
20.000
55.000
55.000
37
Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)
20.000
55.000
55.000
38
Beta2 Microglobulin
25.000
70.000
70.000
39
RF (Rheumatoid Factor)
20.000
55.000
55.000
40
ASLO
20.000
55.000
49.000
41
Transferin
25.000
60.000
60.000
42
Khí máu
30.000
100.000
100.000
43
Catecholamin
60.000
200.000
200.000
44
T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)
20.000
60.000
60.000
45
TSH
15.000
55.000
55.000
46
Alpha FP (AFP)
25.000
85.000
85.000
47
PSA
30.000
85.000
85.000
48
Ferritin
25.000
75.000
75.000
49
Insuline
25.000
75.000
75.000
50
CEA
30.000
80.000
80.000
51
Beta - HCG
30.000
80.000
80.000
52
Estradiol
25.000
75.000
75.000
53
LH
25.000
75.000
75.000
54
FSH
25.000
75.000
75.000
55
Prolactin
25.000
70.000
70.000
56
Progesteron
25.000
75.000
75.000
57
Homocysteine
60.000
135.000
135.000
58 Myoglobin
35.000
85.000
85.000
59
Troponin T/I
25.000
70.000
70.000
60
Cyclosporine
150.000
300.000
300.000
61
PTH
120.000
220.000
220.000
62
CA 19-9
65.000
130.000
130.000
63
CA 15 - 3
70.000
140.000
140.000
64
CA 72 -4
65.000
125.000
125.000
65
CA 125
70.000
130.000
130.000
66
Cyfra 21 - 1
40.000
90.000
90.000
67
Folate
30.000
80.000
80.000
68
Vitamin B12
25.000
70.000
70.000
69
Digoxin
30.000
80.000
80.000
70
Anti - TG
150.000
250.000
250.000
71
Pre albumin
35.000
90.000
90.000
72
Lactat
35.000
90.000
90.000
73
Lambda
35.000
90.000
90.000
74
Kappa
35.000
90.000
90.000
75
HBDH
35.000
90.000
90.000
76
Haptoglobin
35.000
90.000
90.000
77
GLDH
35.000
90.000
90.000
78
Alpha Microglobulin
35.000
90.000
90.000
XÉT NGHIỆM VI SINH
1
Vi khuẩn chí
8.000
25.000
25.000
2
Xét nghiệm tìm BK
10.000
25.000
25.000
3
Cấy máu bằng máy cấy máu Batec
80.000
120.000
120.000
4
Nuôi cấy vi khuẩn
80.000
120.000
120.000
5
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí
700.000
1.250.00 0
975.000
6
Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix
120.000
250.000
250.000
7
Phản ứng CRP
15.000
30.000
30.000
8
Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh
90.000
110.000
110.000
9
Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA
250.000
300.000
300.000
10
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA
370.000
420.000
357.000
11
Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)
800.000
1.250.00 0
1.025.00 0
12
Định lượng vi rút viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị)
800.000
1.260.00 0
1.030.00 0
13
Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT
75.000
90.000
90.000
14
Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
130.000
15
Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
130.000
16
Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA
40.000
50.000
50.000
17
Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật ngưng kết
120.000
150.000
150.000
18
Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA
70.000
100.000
100.000
19
Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA
70.000
100.000
100.000
20
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
130.000
21
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
130.000
22
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)
80.000
110.000
110.000
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật
23
75.000
95.000
95.000
ELISA (CMV IgG)
24
Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA
130.000
150.000
150.000
25
Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)
140.000
160.000
160.000
26
Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)
130.000
155.000
155.000
27
Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)
150.000
170.000
170.000
28
Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)
150.000
180.000
180.000
29
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA
120.000
140.000
140.000
30
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA
170.000
210.000
210.000
31
Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
120.000
120.000
32
Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA
80.000
100.000
100.000
33
Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA
100.000
120.000
120.000
34
Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA
70.000
90.000
90.000
35
Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ng-ng kết hạt
75.000
95.000
95.000
36
Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật ELISA
130.000
145.000
145.000
37
Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal
70.000
80.000
80.000
38
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR
12.000
18.000
18.000
39
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA
20.000
35.000
35.000
40
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA
20.000
35.000
35.000
41
Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA
60.000
90.000
90.000
42
Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA
50.000
85.000
85.000
43
Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie
100.000
180.000
180.000
C3.2
XÉT NGHIỆM NUỚC TIỂU
1
Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu
10.000
30.000
30.000 TT14
2
Định lượng ALDOSTERON
15.000
45.000
45.000
TT14
3
Định lượng BACBITURATE
10.000
30.000
30.000
TT14
4
Định lượng CATECHOLAMIN
10.000
30.000
30.000
TT14
5
Các test xác định: Ca + +, P--, Na + K +,CI-
2.000
6.000
6.000
TT14
6
Protein/Đường niệu
1.000
3.000
3.000
TT14
7
Tế bào cặn nước tiểu/cặn Adis
2.000
6.000
6.000
TT14
8
Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza
2.000
6.000
6.000
TT14
9
Các chất Xentonic/sắc tố mật/nuối mật/urobilinogen
2.000
6.000
6.000
TT14
10
Điện di Protein niệu
10.000
30.000
30.000
TT14
11
Xác định GONADOTROPIN để chẩn đoán thai nghén:
TT14
* Phương pháp hoá học - miễn dịch
6.000
18.000
18.000
TT14
* Phương pháp tiêm động vật
10.000
30.000
30.000
TT14
12
Định lượng GONADOTTROPHIN rau thai
10.000
30.000
30.000
TT14
13
Định lượng HYDROCORTICOSTEROID
10.000
30.000
30.000
TT14
14
Định lượng OESTROGEN toàn phần
10.000
30.000
30.000
TT14
15
Định lượng HYDROCORTICOSTEROID
12.000
36.000
36.000
TT14
16
Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL
10.000
30.000
30.000
TT14
17
PORPHYRIN: Định lượng
10.000
30.000
30.000
TT14
18
PORPHYRIN: Định tính
5.000
15.000
15.000
TT14
19
Định lượng chì/ Asen/Thuỷ ngân...
10.000
30.000
30.000
TT14
20
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
1.000
3.000
3.000
TT14
21
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH
1.500
4.500
4.500
TT14
22 Soi tươi tìm vi khuẩn
3.000
9.000
9.000 TT14
23
Nuôi cấy phân lập
5.000
15.000
15.000
TT14
24
Tiêm truyền động vật
10.000
30.000
30.000
TT14
25
Kháng sinh đồ
5.000
15.000
15.000
TT14
26
Nước tiểu 10 thông số (Máy)
15.000
35.000
35.000
27
Micro Albumin
15.000
50.000
50.000
28
Opiate (Định tính)
15.000
40.000
40.000
29
Amphetamin (Định tính)
15.000
40.000
40.000
30
Marijuana (Định tính)
15.000
40.000
40.000
31
Protein Bence - Jone
10.000
20.000
20.000
32
Dưỡng chất
10.000
20.000
20.000
33
DPD
70.000
180.000
180.000
C3.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
1
Tìm BILIRUBIN
2.000
6.000
6.000
TT14
2
Xác định Canxi. Phospho
2.000
6.000
6.000
TT14
3
Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase
3.000
9.000
9.000
TT14
4
Xác định mỡ trong phân
10.000
30.000
30.000
TT14
5
Xác định máu trong phân
2.000
6.000
6.000
TT14
6
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
2.000
6.000
6.000
TT14
7
Soi tươi
3.000
9.000
9.000
TT14
8
Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú
4.000
12.000
12.000
TT14
9
Nuôi cấy phân lập
5.000
15.000
15.000
TT14
10
Kháng sinh đồ
5.000
15.000
15.000
TT14
11
Xét nghiệm cặn dư phân
15.000
45.000
45.000
Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng
12
bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại
35.000
90.000
90.000
khoanh giấy
C3.4. XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ
(Dịch rỉ viêm, đờm, mù, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
1
Soi tươi
3.000
9.000
9.000
TT14
2
Soi có nhuộm tiêu bản
4.000
12.000
12.000
TT14
3
Nuôi cấy
5.000
15.000
15.000
TT14
4
Tiêm truyền động vật để chẩn đoán
10.000
30.000
30.000
TT14
5
Kháng sinh đồ
5.000
15.000
15.000
TT14
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
6
Đếm tế bào, phân loại
2.000
6.000
6.000
TT14
7
Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ
10.000
30.000
30.000
TT14
XÉT NGHIỆM HOÁ HỌC
8
Định lượng 1 chất/Protein đường clorua phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy....)
2.000
6.000
6.000
TT14
C3.5
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1
Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết
3.000
9.000
9.000
TT14
2
Xét nghiệm độc chất
10.000
30.000
30.000
TT14
3
Sinh thiết, nhuộm HE
25.000
70.000
70.000
4
Sinh thiết, nhuộm PAS
25.000
70.000
70.000
5
Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng
25.000
70.000
70.000
6
Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin
25.000
70.000
70.000
7
Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô
25.000
70.000
70.000
8
Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp Sudan III
20.000
65.000
65.000
9
Sinh thiết, nhuộm Van Gie'son
25.000
70.000
70.000
10
Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian
25.000
70.000
70.000
11
Sinh thiết, nhuộm Giemsa
20.000
65.000
65.000
12
Tế bào U, hạch đồ
20.000
45.000
45.000
13
Tế bào nhuộm Papanicolaou
20.000
65.000
65.000
14
Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học
10.000
35.000
35.000
15
Sinh thiết, nhuộm hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên
40.000
120.000
120.000
16
Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể
120.000
250.000
250.000
17
Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì
40.000
150.000
150.000
18
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật
20.000
100.000
100.000
19
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)
60.000
100.000
100.000
20
Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán
150.000
200.000
200.000
21
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh
250.000
400.000
400.000
22
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu
100.000
150.000
150.000
23
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng
200.000
300.000
300.000
24
Xét nghiệm cyto (Tế bào)
40.000
70.000
70.000
25
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương
50.000
100.000
100.000
26
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm
40.000
80.000
80.000
C3.6
MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT-XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
1
Điện tâm đồ
5.000
12.000
12.000
TT14
2
Điện não đồ
10.000
20.000
20.000
TT14
3
Lưu huyết não
20.000
50.000
50.000
TT14
4
Chức năng hô hấp
5.000
15.000
15.000 TT14
5
Đo chuyền hoá cơ bản
5.000
15.000
15.000
TT14
6
Thử nghiệm ngấm BROMSULPHTALEIN trong thăm dò chức năng gan
Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị11/2010/NQ-HĐNDHết hiệu lực toàn bộ Bạn đang xem
Áp dụng 01/10/2010 → 30/09/2017 · 1 phiên bản
7 năm — thọ nhất dòng họ
01/10/2010
Bản gốc
— đây là bản bạn đang đọc
Lược đồ văn bản
11/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2010/NQ-HĐND về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Hết hiệu lực toàn bộ
Số hiệu
11/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản
Nghị quyết
Cơ quan ban hành
Quảng Trị
Người ký
Lê Hữu Phúc
Ngày ban hành
23/07/2010
Ngày có hiệu lực
01/10/2010
Ngày hết hiệu lực
01/10/2017
Văn bản nguồn — văn bản này dựa trên / tác động tới 0
Chưa có văn bản nào ở chiều này.
Văn bản tác động — văn bản khác tác động tới văn bản này 1