Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Năm hiện trạng | Các năm trong kỳ kế hoạch | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 258.247 | 258.247 | 258.247 | 258.247 | 258.247 | 258.247 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 223.855 | 225.197 | 226.098 | 226.724 | 227.177 | 226.930 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 98.295 | 95.269 | 91.427 | 88.573 | 85.867 | 81.327 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 79.790 | 78.048 | 75.498 | 73.351 | 71.640 | 68.421 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 73.670 | 71.865 | 69.232 | 66.942 | 65.205 | 62.034 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 18.505 | 17.221 | 15.929 | 15.222 | 14.227 | 12.906 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.832 | 5.703 | 6.511 | 7.363 | 8.052 | 8.840 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 168 | 118 | 55 | 43 | 43 | 43 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 4.657 | 5.418 | 6.187 | 6.969 | 7.584 | 8.331 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 7 | 168 | 269 | 351 | 425 | 466 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 118.712 | 122.302 | 125.789 | 128.292 | 130.815 | 134.403 |
| 1.4 | Đất làm muối | 2.002 | 1.910 | 1.834 | 1.754 | 1.701 | 1.618 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 14 | 13 | 537 | 742 | 742 | 742 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 21.375 | 23.409 | 25.338 | 27.213 | 28.764 | 310.100 |
| 2.1 | Đất ở | 4.176 | 4.468 | 4.758 | 5.052 | 5.302 | 5.512 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 3.244 | 3.389 | 3.512 | 3.619 | 3.658 | 3.639 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 932 | 1.079 | 1.246 | 1.433 | 1.644 | 1.873 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 10.702 | 12.359 | 13.890 | 15.318 | 16.458 | 18.471 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 265 | 281 | 349 | 403 | 451 | 665 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 101 | 635 | 653 | 657 | 662 | 663 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 49 | 580 | 597 | 600 | 604 | 604 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 52 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 116 | 237 | 558 | 767 | 992 | 1.229 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 51 | 136 | 325 | 491 | 655 | 857 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 65 | 100 | 232 | 275 | 336 | 372 |
| 2.2.3.3 | Đất khai thác khoáng sản | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.219 | 11.206 | 12.330 | 13.491 | 14.353 | 15.914 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 2.793 | 3.275 | 3.959 | 4.691 | 5.167 | 5.692 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 6.909 | 7.268 | 7.577 | 7.855 | 8.087 | 8.838 |
| 2.2.4.3 | Đất để dân xtruyeenf năng lượng truyền thông | 0 | 3 | 6 | 9 | 11 | 13 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 91 | 109 | 125 | 166 | 205 | 284 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 28 | 32 | 35 | 44 | 47 | 53 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 193 | 225 | 250 | 269 | 300 | 361 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 14 | 58 | 97 | 129 | 167 | 274 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 38 | 59 | 77 | 92 | 110 | 122 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 134 | 138 | 140 | 146 | 147 | 147 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 19 | 39 | 64 | 91 | 112 | 130 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 129 | 130 | 131 | 132 | 133 | 134 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 492 | 464 | 444 | 453 | 461 | 464 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 5.846 | 5.954 | 6.074 | 6.206 | 6.351 | 6.447 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 30 | 34 | 41 | 52 | 59 | 72 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 13.017 | 9.641 | 6.811 | 4.310 | 2.306 | 217 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | ||||||
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 6.849 | 1.143 | 1.425 | 1.451 | 1.090 | 1.740 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.919 | 949 | 1.245 | 1.310 | 944 | 1.471 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.730 | 789 | 1.070 | 1.043 | 707 | 1.121 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 930 | 194 | 180 | 141 | 146 | 269 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 270 | 223 | 10 | 17 | 16 | 4 |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 270 | 223 | 10 | 17 | 16 | 4 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.355 | 409 | 513 | 405 | 439 | 589 |
| 1.4 | Đất làm muối | 18 | 5 | 4 | 2 | 3 | 4 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2 | 1 | 1 | |||
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | ||||||
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.896 | 935 | 584 | 468 | 514 | 1.395 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 125 | 50 | 63 | 12 | ||
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | ||||||
| 3.1 | Đất chuyên dùng | 4 | 4 | ||||
| 3.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1 | 1 | ||||
| 3.1.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2 | 1 | 1 | |||
| Trong đó đất an ninh | 2 | 1 | 1 | ||||
| 3.1.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | ||||||
| 3.1.4 | Đất có mục đích công cộng | 1 | 1 | ||||
| 3.2 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | ||||||
| 3.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 | 6 | ||||
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích đất thu hồi trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 9.494 | 1.782 | 1.953 | 1.875 | 1.548 | 2.336 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 6.849 | 1.143 | 1.425 | 1.451 | 1.090 | 1.740 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 5.919 | 949 | 1.245 | 1.310 | 944 | 1.471 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 930 | 194 | 180 | 141 | 146 | 269 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 270 | 223 | 10 | 17 | 16 | 4 |
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 270 | 223 | 10 | 17 | 16 | 4 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.355 | 410 | 513 | 405 | 439 | 588 |
| 1.4 | Đất làm muối | 18 | 5 | 4 | 2 | 3 | 4 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 2 | 1 | 1 | |||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 170 | 44 | 38 | 30 | 22 | 36 |
| 2.1 | Đất ở | 107 | 25 | 23 | 23 | 14 | 22 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 69 | 15 | 15 | 14 | 11 | 14 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 38 | 10 | 8 | 9 | 3 | 8 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 31 | 10 | 9 | 4 | 4 | 4 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 | 2 | 1 | |||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2 | 1 | 1 | |||
| Trong đó: đất an ninh | 2 | 1 | 1 | ||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 1 | 1 | |||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 24 | 6 | 6 | 4 | 4 | 4 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | ||||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 20 | 4 | 5 | 2 | 1 | 8 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | ||||||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 12 | 5 | 3 | 1 | 2 | 1 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 12.505 | 3.089 | 2.825 | 2.501 | 2.001 | 2.089 |
| 1.1 | Đất lâm nghiệp | 4.403 | 1.145 | 881 | 881 | 704 | 792 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 8.102 | 1.944 | 1.944 | 1.620 | 1.297 | 1.297 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 295 | 287 | 5 | 3 | ||
| 2.1 | Đất chuyên dùng | 295 | 287 | 5 | 3 | ||
| Cộng | 12.800 | 3.376 | 2.830 | 2.501 | 2.004 | 2.089 | |