vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 26/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/10/2006 Hiệu lực 27/11/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 26/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu · 26/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 27/11/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch

                                                                                                             Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Năm hiện trạng Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 258.247 258.247 258.247 258.247 258.247 258.247
1 Đất nông nghiệp 223.855 225.197 226.098 226.724 227.177 226.930
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 98.295 95.269 91.427 88.573 85.867 81.327
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 79.790 78.048 75.498 73.351 71.640 68.421
  Trong đó: đất trồng lúa 73.670 71.865 69.232 66.942 65.205 62.034
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 18.505 17.221 15.929 15.222 14.227 12.906
1.2 Đất lâm nghiệp 4.832 5.703 6.511 7.363 8.052 8.840
1.2.1 Đất rừng sản xuất 168 118 55 43 43 43
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 4.657 5.418 6.187 6.969 7.584 8.331
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 7 168 269 351 425 466
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 118.712 122.302 125.789 128.292 130.815 134.403
1.4 Đất làm muối 2.002 1.910 1.834 1.754 1.701 1.618
1.5 Đất nông nghiệp khác 14 13 537 742 742 742
2 Đất phi nông nghiệp 21.375 23.409 25.338 27.213 28.764 310.100
2.1 Đất ở 4.176 4.468 4.758 5.052 5.302 5.512
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 3.244 3.389 3.512 3.619 3.658 3.639
2.1.2 Đất ở tại đô thị 932 1.079 1.246 1.433 1.644 1.873
2.2 Đất chuyên dùng 10.702 12.359 13.890 15.318 16.458 18.471
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 265 281 349 403 451 665
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 101 635 653 657 662 663
2.2.2.1 Đất quốc phòng 49 580 597 600 604 604
2.2.2.2 Đất an ninh 52 55 56 57 58 59
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 116 237 558 767 992 1.229
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 51 136 325 491 655 857
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 65 100 232 275 336 372
2.2.3.3 Đất khai thác khoáng sản 1 1 1 1 1 1
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 10.219 11.206 12.330 13.491 14.353 15.914
2.2.4.1 Đất giao thông 2.793 3.275 3.959 4.691 5.167 5.692
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.909 7.268 7.577 7.855 8.087 8.838
2.2.4.3 Đất để dân xtruyeenf năng lượng truyền thông 0 3 6 9 11 13
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa  91 109 125 166 205 284
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 28 32 35 44 47 53
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 193 225 250 269 300 361
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 14 58 97 129 167 274
2.2.4.8 Đất chợ 38 59 77 92 110 122
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 134 138 140 146 147 147
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 19 39 64 91 112 130
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 129 130 131 132 133 134
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 492 464 444 453 461 464
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 5.846 5.954 6.074 6.206 6.351 6.447
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 30 34 41 52 59 72
3 Đất chưa sử dụng 13.017 9.641 6.811 4.310 2.306 217

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển mục đích trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP            
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 6.849 1.143 1.425 1.451 1.090 1.740
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.919 949 1.245 1.310 944 1.471
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 4.730 789 1.070 1.043 707 1.121
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 930 194 180 141 146 269
1.2 Đất lâm nghiệp 270 223 10 17 16 4
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 270 223 10 17 16 4
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 2.355 409 513 405 439 589
1.4 Đất làm muối 18 5 4 2 3 4
1.5 Đất nông nghiệp khác 2 1 1      
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP            
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 3.896 935 584 468 514 1.395
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 125 50 63 12    
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở            
3.1 Đất chuyên dùng 4 4        
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1 1        
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 2 1 1      
  Trong đó đất an ninh 2 1 1      
3.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp            
3.1.4 Đất có mục đích công cộng 1 1        
3.2 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng            
3.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6         6

3.  Kế hoạch thu hồi đất

     Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích đất thu hồi trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9.494 1.782 1.953 1.875 1.548 2.336
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 6.849 1.143 1.425 1.451 1.090 1.740
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.919 949 1.245 1.310 944 1.471
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 930 194 180 141 146 269
1.2 Đất lâm nghiệp 270 223 10 17 16 4
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 270 223 10 17 16 4
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 2.355 410 513 405 439 588
1.4 Đất làm muối 18 5 4 2 3 4
1.5 Đất nông nghiệp khác 2 1 1      
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 170 44 38 30 22 36
2.1 Đất ở 107 25 23 23 14 22
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 69 15 15 14 11 14
2.1.2 Đất ở tại đô thị 38 10 8 9 3 8
2.2 Đất chuyên dùng 31 10 9 4 4 4
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3 2 1      
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2 1 1      
  Trong đó: đất an ninh 2 1 1      
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2 1 1      
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 24 6 6 4 4 4
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng            
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 20 4 5 2 1 8
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng            
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 12 5 3 1 2 1

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 12.505 3.089 2.825 2.501 2.001 2.089
1.1 Đất lâm nghiệp 4.403 1.145 881 881 704 792
1.2 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 8.102 1.944 1.944 1.620 1.297 1.297
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 295 287 5   3  
2.1 Đất chuyên dùng 295 287 5   3  
  Cộng 12.800 3.376 2.830 2.501 2.004 2.089