vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 26/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 31/10/2006 Hiệu lực 27/11/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 26/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bạc Liêu · 26/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 27/11/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 26/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Thứ tự   Loại đất   Hiện trạng Năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % ) Diện tích ( ha ) Cơ cấu ( % )
Tổng diện tích đất tự nhiên 258.247 100,0 258.247 100,0
I ĐẤT NÔNG NGHIỆP 223.855 86,7 226.930 87,9
1 Đất sản xuất nông nghiệp 98.295 43,9 81.327 35,8
1.1 Đất trồng cây hàng năm 79.790 81,2 68.421 84,1
1.1.1 Đất trồng lúa 73.670 92,3 62.034 90,7
1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước 58.847 79,9 49.340 79,5
1.1.1.2 Đất trồng lúa n­ước còn lại 14.823 20,1 12.694 20,5
1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 6.120 7,7 6.387 9,3
1.2 Đất trồng cây lâu năm 18.505 18,8 12.906 15,9
2 Đất lâm nghiệp 4.832 2,2 8.840 3,9
2.1 Đất rừng sản xuất 168 3,5 43 0,5
2.1.1 Đất có rừng trồng sản xuất 168 100,0 43 100,0
2.2 Đất rừng phòng hộ 4.657 96,4 8.331 94,2
  Trong đó: đất có rừng trồng phòng hộ 4.657 100,0 8.331 100,0
2.3 Đất rừng đặc dụng 7 0,2 466 5,3
2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 7 100,0 7 1,5
2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng     459 98,5
3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 118.712 53,0 134.403 59,2
4 Đất làm muối 2.002 0,9 1.618 0,7
5 Đất nông nghiệp khác 14 0,0 742 0,3
II ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 21.375 8,3 310.100 12,0
1 Đất ở 4.176 19,5 5.512 17,7
1.1 Đất ở tại nông thôn 3.244 77,7 3.639 66,0
1.2 Đất ở tại đô thị 932 22,3 1.873 34,0
2 Đất chuyên dùng 10.702 50,1 18.471 59,4
2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 265 2,5 665 3,6
2.2 Đất quốc phòng, an ninh 101 1,0 663 3,6
2.2.1 Đất quốc phòng 49   604  
2.2.2 Đất an ninh 52   59  
2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 116 1,1 1.229 6,7
2.3.1 Đất khu công nghiệp 51 43,5 857 69,7
2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 65 56,0 372 30,3
2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 1 0,5 1 0,1
2.4 Đất có mục đích công cộng 10.219 95,5 15.914 86,2
2.4.1 Đất giao thông 2.793 27,3 5.692 35,8
2.4.2 Đất thuỷ lợi 6.909 67,6 8.838 55,5
2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lư­ợng, truyền thông     13 0,1
2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 91 0,9 284 1,8
2.4.5 Đất cơ sở y tế 28 0,3 53 0,3
2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 193 1,9 361 2,3
2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 14 0,1 274 1,7
2.4.8 Đất chợ 38 0,4 122 0,8
2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 134 1,3 147 0,9
2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 19 0,2 130 0,8
3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 129 0,6 134 0,4
4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 492 2,3 464 1,5
5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 5.846 27,4 6.447 20,7
6 Đất phi nông nghiệp khác 30 0,1 72 0,2
III ĐẤT CH­ƯA SỬ DỤNG 13.017 5,0 217 0,1
  Đất bằng ch­ưa sử dụng 13.017 100,0 217 100,0

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

                                     Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG  PHI NÔNG NGHIỆP  
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 6.849
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5.919
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 4.747
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 930
1.2 Đất lâm nghiệp 270
1.2.1 Đất rừng phòng hộ 270
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 2.355
1.4 Đất làm muối 18
1.5 Đất nông nghiệp khác 2
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP  
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 3.896
2.2 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 125
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở  
3.1 Đất chuyên dùng 4
3.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
3.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 2
  Trong đó: đất an ninh 2
3.1.3 Đất có mục đích công cộng 1
3.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6

3. Diện tích đất phải thu hồi:

                                                               Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 9494
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 6849
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 5919
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 4746
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 930
1.2 Đất lâm nghiệp 270
  Trong đó: đất rừng phòng hộ 270
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 2355
1.4 Đất làm muối 18
1.5 Đất nông nghiệp khác 2
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 170
2.1 Đất ở 108
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 69
2.1.2 Đất ở tại đô thị 39
2.2 Đất chuyên dùng 31
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2
  Trong đó: đất an ninh 2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 24
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 20
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 11
  Cộng 9664

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Cả thời kỳ đến năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 12505
1.1 Đất lâm nghiệp 4403
1.2 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 8102
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 295
  Trong đó: đất chuyên dùng 295
  Cộng 12800

 (Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Bạc Liêu, tỷ   lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu xác lập ngày 13 tháng 3 năm 2006).