vanban.org

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông — Nghị quyết 253/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/04/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/04/2024 Thay thế: 374/2024/NQ-HĐND · 28/03/2024
Hòa Bình Ban hành 14/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 374/2024/NQ-HĐND quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 374/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 253/2023/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình · 253/2023/NQ-HĐND
08/04/2024374/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 24/07/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 253/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông

1. Vùng 1, gồm có: Thành phố Hòa Bình và huyện Lương Sơn.

Cấp họcVùngMức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonNhà trẻCác phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn59.000
Mẫu giáoCác phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn58.000
Nhà trẻCác xã thuộc thành phố Hòa Bình55.000
Mẫu giáoCác xã thuộc thành phố Hòa Bình54.000
Nhà trẻCác xã thuộc huyện Lương Sơn53.000
Mẫu giáoCác xã thuộc huyện Lương Sơn53.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn55.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình54.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn53.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn106.000
Các xã thuộc thành phố Hòa Bình105.000
Các xã thuộc huyện Lương Sơn104.000

2. Vùng 2, bao gồm các huyện: Cao Phong, Tân Lạc, Yên Thủy, Lạc Thủy.

Cấp họcVùngMức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonNhà trẻThị trấn54.000
Mẫu giáoThị trấn53.000
Nhà trẻCác xã52.000
Mẫu giáoCác xã52.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Thị trấn53.000
Các xã52.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Thị trấn103.000
Các xã102.000

3. Vùng 3, bao gồm các huyện: Lạc Sơn, Kim Bôi, Mai Châu; Đà Bắc.

Cấp họcVùngMức học phí (Đồng/tháng/học sinh)
Mầm nonNhà trẻThị trấn52.000
Mẫu giáoThị trấn51.000
Nhà trẻCác xã50.000
Mẫu giáoCác xã50.000
Trung học cơ sở (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Thị trấn51.000
Các xã50.000
Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên)Thị trấn101.000
Các xã100.000

4. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.