Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông
1. Vùng 1, gồm có: Thành phố Hòa Bình và huyện Lương Sơn.
| Cấp học | Vùng | Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 59.000 |
| Mẫu giáo | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 58.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 55.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 54.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 53.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 53.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 55.000 | |
| Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 54.000 | ||
| Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 53.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Các phường thuộc thành phố Hòa Bình và thị trấn Lương Sơn | 106.000 | |
| Các xã thuộc thành phố Hòa Bình | 105.000 | ||
| Các xã thuộc huyện Lương Sơn | 104.000 |
2. Vùng 2, bao gồm các huyện: Cao Phong, Tân Lạc, Yên Thủy, Lạc Thủy.
| Cấp học | Vùng | Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Thị trấn | 54.000 |
| Mẫu giáo | Thị trấn | 53.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã | 52.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã | 52.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 53.000 | |
| Các xã | 52.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 103.000 | |
| Các xã | 102.000 |
3. Vùng 3, bao gồm các huyện: Lạc Sơn, Kim Bôi, Mai Châu; Đà Bắc.
| Cấp học | Vùng | Mức học phí (Đồng/tháng/học sinh) | |
| Mầm non | Nhà trẻ | Thị trấn | 52.000 |
| Mẫu giáo | Thị trấn | 51.000 | |
| Nhà trẻ | Các xã | 50.000 | |
| Mẫu giáo | Các xã | 50.000 | |
| Trung học cơ sở (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 51.000 | |
| Các xã | 50.000 | ||
| Trung học phổ thông (bao gồm cả Giáo dục thường xuyên) | Thị trấn | 101.000 | |
| Các xã | 100.000 |
4. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo.