vanban.org

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 25/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/02/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 07/02/2013 Hiệu lực 07/02/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Diện tích hiện trạng năm 2010 Diện tích đến các năm
Năm 2011* Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 331.164 331.164 331.164 331.164 331.164 331.164
1 Đất nông nghiệp 276.690 275.686 273.294 271.436 269.439 267.510
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 146.586 146.033 144.618 143.868 143.200 141.866
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 142.856 142.842 141.949 141.405 140.889 140.319
1.2 Đất trồng cây lâu năm 42.911 42.510 41.035 39.923 38.896 38.004
1.3 Đất rừng phòng hộ 5.433 5.433 5.533 5.618 5.783 6.052
1.4 Đất rừng đặc dụng 265 265 265 265 185 103
1.5 Đất rừng sản xuất 4.961 4.960 5.004 5.018 5.062 5.106
1.6 Đất làm muối 597 597 597 597 596 596
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 54.492 55.119 56.676 58.007 58.743 60.203
2 Đất phi nông nghiệp 53.522 54.526 57.069 59.067 61.207 63.371
  Trong đó:            
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 282 308 326 340 371
2.2 Đất quốc phòng 443 443 526 680 899 1.053
2.3 Đất an ninh 168 183 196 206 211 218
2.4 Đất khu công nghiệp 443 505 825 1.107 1.412 1.637
- Đất xây dựng khu công nghiệp 291 291 411 649 954 1.154
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 152 214 414 458 458 483
2.5 Đất di tích danh thắng 10 10 13 14 14 14
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 59 60 82 115 127 146
2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 396 396 396 396 396 396
2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 611 613 625 635 654 661
2.9 Đất phát triển hạ tầng 21.564 21.898 23.086 24.007 24.958 25.883
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 105 109 144 159 187 204
- Đất cơ sở y tế 76 80 94 101 105 111
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 333 348 432 512 567 624
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 52 52 81 117 153 181
2.10 Đất ở tại đô thị 1.159 1.499 1.662 1.745 1.844 1.970
3 Đất chưa sử dụng 952 952 801 661 518 283
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại   952 801 661 518 283
3.2 Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng   0 151 140 143 235
4 Đất đô thị 27.610 33.082 33.082 36.625 36.625 40.317
5 Đất khu du lịch   519 799 822 847 1.147

Ghi chú: * Diện tích kế hoạch năm 2011 là số liệu ước thực hiện đến ngày 31 tháng 12 năm 2011.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Chỉ tiêu Diện tích chuyển MDSD trong kỳ Diện tích đến các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 9.832 1.004 2.531 1.997 2.137 2.163
  Trong đó            
1.1 Đất trồng lúa 2.465 378 671 479 407 530
1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.513 366 1.432 931 884 900
1.3 Đất rừng phòng hộ 48 10 15 10 10 3
1.4 Đất rừng sản xuất 2 1 1      
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 1.076 72 61 255 512 176
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp            
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 143 19 47 8 8 61
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 551 31 283 102 91 44
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 30     30    

3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Diện tích đến các năm
Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013 Năm 2014 Năm 2015
1 Đất nông nghiệp 652   139 139 140 234
  Trong đó:            
1.1 Đất rừng phòng hộ 475   95 95 95 190
1.2 Đất rừng sản xuất 177   44 44 45 44
2 Đất phi nông nghiệp 17   12 1 3 1
  Trong đó:            
  Đất phát triển hạ tầng 4     1 2 1
3 Đất khu du lịch 13 13