vanban.org

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 25/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 07/02/2013 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Chính phủ Ban hành 07/02/2013 Hiệu lực 07/02/2013 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Sóc Trăng với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT Loại đất Hiện trạng năm 2010 Quy hoạch đến năm 2020
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Quốc gia phân bổ (ha) Tỉnh xác định (ha) Tổng số
Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 331.164 100,00     331.164 100,00
1 Đất nông nghiệp 276.690 83,55 262.064   262.064 79,13
  Trong đó:            
1.1 Đất trồng lúa 146.586 52,98 138.000 2 138.002 52,66
  Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) 142.856   138.000 2 138.002  
1.2 Đất trồng cây lâu năm 42.911 15,51   35.625 35.625 13,59
1.3 Đất rừng phòng hộ 5.433 1,96 6.368   6.368 2,43
1.4 Đất rừng đặc dụng 265 0,10        
1.5 Đất rừng sản xuất 4.961 1,79 5.171 2 5.173 1,97
1.6 Đất làm muối 597 0,22 590 6 596 0,23
1.7 Đất nuôi trồng thủy sản 54.492 19,69 64.000   64.000 24,42
2 Đất phi nông nghiệp 53.522 16,16 69.100   69.100 20,87
  Trong đó:            
2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 230 0,43   439 439 0,64
2.2 Đất quốc phòng 443 0,83 1.173   1.173 1,70
2.3 Đất an ninh 168 0,31 244 9 253 0,37
2.4 Đất khu công nghiệp 443 0,83 1.154 812 1.966 2,85
- Đất xây dựng khu công nghiệp 291   1.154   1.154  
- Đất xây dựng cụm công nghiệp 152     812 812  
2.5 Đất di tích danh thắng 10 0,02 14   14 0,02
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải 59 0,11 199 2 201 0,29
2.7 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 396 0,74   396 396 0,57
2.8 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 611 1,14   659 659 0,95
2.9 Đất phát triển hạ tầng 21.564 40,29 28.458   28.458 41,18
  Trong đó:            
- Đất cơ sở văn hóa 105   352   352  
- Đất cơ sở y tế 76   163 2 165  
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 333   827 2 829  
- Đất cơ sở thể dục - thể thao 52   382   382  
2.10 Đất ở tại đô thị 1.159   2.390   2.390 3,46
3 Đất chưa sử dụng 952 0,29     0 0,00
3.1 Đất chưa sử dụng còn lại            
3.2 Diện tích đưa vào sử dụng     952   952  
4 Đất đô thị 27.610 8,34   47.767 47.767 14,42
5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên       5.000 5.000 1,51
6 Đất khu du lịch       1.243 1.243 0,38

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT Loại đất Cả thời kỳ 2011 - 2020 Giai đoạn 2011 - 2015 Giai đoạn 2016 - 2020
1 Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 15.551 9.832 5.719
  Trong đó      
1.1 Đất trồng lúa 5.019 2.465 2.554
1.2 Đất trồng cây lâu năm 6.904 4.513 2.391
1.3 Đất rừng phòng hộ 48 48  
1.4 Đất rừng sản xuất 7 2 5
1.5 Đất nuôi trồng thủy sản 1.264 1.076 188
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
2.1 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 178 143 35
2.2 Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản 746 551 195
2.3 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác 31 30 1

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT Mục đích sử dụng Cả thời kỳ 2011 - 2020 Giai đoạn 2011 - 2015 Giai đoạn 2016 - 2020
1 Đất nông nghiệp 925 652 273
  Trong đó:      
1.1 Đất trồng cây lâu năm 13   13
1.2 Đất rừng phòng hộ 648 475 173
1.3 Đất rừng sản xuất 250 177 73
2 Đất phi nông nghiệp 27 17 10
  Trong đó:      
  Đất phát triển hạ tầng 14 4 10
3 Đất khu du lịch 13 13  

(Vị trí các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỷ lệ 1/50.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng xác lập ngày 31 tháng 8 năm 2012).