vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 25/2007/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 04/05/2007 Hiệu lực 08/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 25/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Phú Yên · 25/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 08/06/2007Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/2007/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 504.531 100 504.531 100
1 Đất nông nghiệp 302.877 60,03 371.705 73,67
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 119.790   118.869  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 107.692   85.596  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 36.931   32.838  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 23.835   26.540  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 7.619   6.298  
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 5.477      
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 70.761   52.758  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.098   33.273  
1.2 Đất lâm nghiệp 179.824   249.967  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 69.269   129.714  
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 51.592   53.500  
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 9.206   29.581  
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 3.898   6.720  
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 4.573   39.913  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 92.551   101.176  
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 65.114   69.325  
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 15.460   9.275  
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 7.065   9.349  
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 4.912   13.227  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 18.004   19.077  
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 13.966   14.300  
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 1.299   1.827  
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 2.212   1.570  
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 527   1.380  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.589   2.587  
1.4 Đất làm muối 176   250  
1.5 Đất nông nghiệp khác 498   32  
2 Đất phi nông nghiệp 45.318 8,98 61.976 12,28
2.1 Đất ở 5.754   6.583  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.559   4.969  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.195   1.614  
2.2 Đất chuyên dùng 13.122   27.922  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 296   382  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.576   10.034  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.501   9.940  
2.2.2.2 Đất an ninh 75   94  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.515   5.042  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 613   1.276  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 466   3.040  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 116   252  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 320   474  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 9.735   12.464  
2.2.4.1 Đất giao thông 6.200   7.047  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.258   2.937  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 39   99  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 52   286  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 57   97  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 439   656  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 94   362  
2.2.4.8 Đất chợ 56   146  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 440   498  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 100   336  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95   98  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.779   1.896  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 24.477   25.287  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 91   190  
3 Đất chưa sử dụng 156.336 30,99 70.850 14,04
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 10.203   2.658  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 141.824   64.266  
3.3 Núi đá không có rừng cây 4.309   3.926  

Ghi chú: Đất an ninh chưa bao gồm phần diện tích 1.700 ha (đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác) nằm trong trại giam A20 Xuân Phước (Xuân Hoà) và cơ sở giáo dục A1 Hoà Phú (Tây Hoà).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển
MĐSD (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.695
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.564
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.912
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 652
1.2 Đất lâm nghiệp 4.944
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.229
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.695
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 166
1.4 Đất nông nghiệp khác 21
2 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 4
2.1 Đất chuyên dùng
Trong đó: đất có mục đích công cộng
1
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3

3. Diện tích đất thu hồi:

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích đất thu hồi (ha)
1 Đất nông nghiệp 8.695
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.564
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.912
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 652
1.2 Đất lâm nghiệp 4.944
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.229
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.695
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 166
1.4 Đất nông nghiệp khác 21
2 Đất phi nông nghiệp 224
2.1 Đất ở 78
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 28
2.2 Đất chuyên dùng 18
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 1
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 118

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ (ha)
1 Đất nông nghiệp 77.523
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.364
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.580
  Trong đó: đất trồng lúa 1.605
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.784
1.2 Đất lâm nghiệp 62.642
1.2.1 Đất rừng sản xuất 39.569
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 21.980
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1.093
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 451
1.4 Đất làm muối 66
2 Đất phi nông nghiệp 7.963
2.1 Đất ở 222
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 100
2.1.2 Đất ở tại đô thị 122
2.2 Đất chuyên dùng 1.471
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.718
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.716
2.2.2.2 Đất an ninh 2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.659
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1.092
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 74
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 161
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 35

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Phú Yên được Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên xác lập ngày 14 tháng 8 năm 2006).