Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 504.531 | 100 | 504.531 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 302.877 | 60,03 | 371.705 | 73,67 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 119.790 | 118.869 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 107.692 | 85.596 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 36.931 | 32.838 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 23.835 | 26.540 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 7.619 | 6.298 | ||
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | 5.477 | |||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 70.761 | 52.758 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 12.098 | 33.273 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 179.824 | 249.967 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 69.269 | 129.714 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 51.592 | 53.500 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 9.206 | 29.581 | ||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 3.898 | 6.720 | ||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 4.573 | 39.913 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 92.551 | 101.176 | ||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 65.114 | 69.325 | ||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 15.460 | 9.275 | ||
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | 7.065 | 9.349 | ||
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 4.912 | 13.227 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 18.004 | 19.077 | ||
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 13.966 | 14.300 | ||
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | 1.299 | 1.827 | ||
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | 2.212 | 1.570 | ||
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | 527 | 1.380 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 2.589 | 2.587 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 176 | 250 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 498 | 32 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 45.318 | 8,98 | 61.976 | 12,28 |
| 2.1 | Đất ở | 5.754 | 6.583 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.559 | 4.969 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.195 | 1.614 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 13.122 | 27.922 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 296 | 382 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1.576 | 10.034 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 1.501 | 9.940 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 75 | 94 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.515 | 5.042 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 613 | 1.276 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 466 | 3.040 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 116 | 252 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 320 | 474 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 9.735 | 12.464 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.200 | 7.047 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 2.258 | 2.937 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 39 | 99 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 52 | 286 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 57 | 97 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 439 | 656 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 94 | 362 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 56 | 146 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 440 | 498 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 100 | 336 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 95 | 98 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.779 | 1.896 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 24.477 | 25.287 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 91 | 190 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 156.336 | 30,99 | 70.850 | 14,04 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 10.203 | 2.658 | ||
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 141.824 | 64.266 | ||
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 4.309 | 3.926 | ||
Ghi chú: Đất an ninh chưa bao gồm phần diện tích 1.700 ha (đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác) nằm trong trại giam A20 Xuân Phước (Xuân Hoà) và cơ sở giáo dục A1 Hoà Phú (Tây Hoà).
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
| Thứ tự | Chỉ tiêu |
Diện tích chuyển MĐSD (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 8.695 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.564 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.912 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 591 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 652 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.944 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.229 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.695 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 20 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 166 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 4 |
| 2.1 |
Đất chuyên dùng Trong đó: đất có mục đích công cộng | 1 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3 |
3. Diện tích đất thu hồi:
| Thứ tự | Loại đất phải thu hồi | Diện tích đất thu hồi (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 8.695 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.564 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.912 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 591 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 652 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 4.944 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 1.229 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.695 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 20 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 166 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 224 |
| 2.1 | Đất ở | 78 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 50 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 28 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 18 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 1 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 3 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 6 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 118 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 77.523 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 14.364 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 6.580 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 1.605 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.784 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 62.642 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 39.569 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 21.980 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.093 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 451 |
| 1.4 | Đất làm muối | 66 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.963 |
| 2.1 | Đất ở | 222 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 100 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 122 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.471 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 4.718 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 4.716 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 2 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.659 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 1.092 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 74 |
| 2.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 161 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 35 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Phú Yên được Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên xác lập ngày 14 tháng 8 năm 2006).