vanban.org

Nghị quyết số 25/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Phú Yên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 04/05/2007 Hiệu lực 08/06/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 25/2007/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Phú Yên · 25/2007/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 08/06/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/12/2020 — Văn thư vanban.org

CHÍNH PHỦ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 25/2007/NQ-CP

Hà Nội, ngày 04 tháng 5 năm 2007

NGHỊ QUYẾT

Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch 
sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) tỉnh Phú Yên _________________

CHÍNH PHỦ

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên (Tờ trình số 1374/Ttr-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 64/TTr-BTNMT ngày 14 tháng 11 năm 2006).

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Phú Yên với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất: 

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 504.531 100 504.531 100
1 Đất nông nghiệp 302.877 60,03 371.705 73,67
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 119.790   118.869  
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 107.692   85.596  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 36.931   32.838  
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 23.835   26.540  
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 7.619   6.298  
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 5.477      
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 70.761   52.758  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.098   33.273  
1.2 Đất lâm nghiệp 179.824   249.967  
1.2.1 Đất rừng sản xuất 69.269   129.714  
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 51.592   53.500  
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 9.206   29.581  
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 3.898   6.720  
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 4.573   39.913  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 92.551   101.176  
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 65.114   69.325  
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 15.460   9.275  
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 7.065   9.349  
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 4.912   13.227  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 18.004   19.077  
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 13.966   14.300  
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 1.299   1.827  
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 2.212   1.570  
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 527   1.380  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.589   2.587  
1.4 Đất làm muối 176   250  
1.5 Đất nông nghiệp khác 498   32  
2 Đất phi nông nghiệp 45.318 8,98 61.976 12,28
2.1 Đất ở 5.754   6.583  
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.559   4.969  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.195   1.614  
2.2 Đất chuyên dùng 13.122   27.922  
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 296   382  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.576   10.034  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.501   9.940  
2.2.2.2 Đất an ninh 75   94  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.515   5.042  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 613   1.276  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 466   3.040  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 116   252  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 320   474  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 9.735   12.464  
2.2.4.1 Đất giao thông 6.200   7.047  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.258   2.937  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 39   99  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 52   286  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 57   97  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 439   656  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 94   362  
2.2.4.8 Đất chợ 56   146  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 440   498  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 100   336  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95   98  
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.779   1.896  
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 24.477   25.287  
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 91   190  
3 Đất chưa sử dụng 156.336 30,99 70.850 14,04
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 10.203   2.658  
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 141.824   64.266  
3.3 Núi đá không có rừng cây 4.309   3.926  

Ghi chú: Đất an ninh chưa bao gồm phần diện tích 1.700 ha (đất nông nghiệp và phi nông nghiệp khác) nằm trong trại giam A20 Xuân Phước (Xuân Hoà) và cơ sở giáo dục A1 Hoà Phú (Tây Hoà).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển
MĐSD (ha)
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.695
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.564
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.912
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 652
1.2 Đất lâm nghiệp 4.944
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.229
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.695
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 166
1.4 Đất nông nghiệp khác 21
2 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 4
2.1 Đất chuyên dùng
Trong đó: đất có mục đích công cộng
1
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3

3. Diện tích đất thu hồi:

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích đất thu hồi (ha)
1 Đất nông nghiệp 8.695
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.564
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.912
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 652
1.2 Đất lâm nghiệp 4.944
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.229
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.695
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 166
1.4 Đất nông nghiệp khác 21
2 Đất phi nông nghiệp 224
2.1 Đất ở 78
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50
2.1.2 Đất ở tại đô thị 28
2.2 Đất chuyên dùng 18
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 1
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 118

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ (ha)
1 Đất nông nghiệp 77.523
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.364
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.580
  Trong đó: đất trồng lúa 1.605
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.784
1.2 Đất lâm nghiệp 62.642
1.2.1 Đất rừng sản xuất 39.569
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 21.980
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1.093
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 451
1.4 Đất làm muối 66
2 Đất phi nông nghiệp 7.963
2.1 Đất ở 222
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 100
2.1.2 Đất ở tại đô thị 122
2.2 Đất chuyên dùng 1.471
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.718
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.716
2.2.2.2 Đất an ninh 2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.659
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1.092
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 74
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 161
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 35

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Phú Yên được Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên xác lập ngày 14 tháng 8 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Hiện trạng 2005 Diện tích đến năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  Tổng diện tích đất tự nhiên 504.531 504.531 504.531 504.531 504.531 504.531
1 Đất nông nghiệp 302.877 302.772 337.292 351.056 362.069 371.705
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 119.790 119.551 119.330 119.145 118.997 118.869
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 107.692 101.948 96.645 92.224 88.689 85.596
1.1.1.1 Đất trồng lúa 36.931 35.867 34.885 34.065 33.411 32.838
1.1.1.1.1 Đất chuyên trồng lúa nước 23.835 24.538 25.187 25.728 26.161 26.540
1.1.1.1.2 Đất trồng lúa nước còn lại 7.619 7.276 6.959 6.694 6.483 6.298
1.1.1.1.3 Đất trồng lúa nương 5.477 4.053 2.739 1.643 767  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 70.761 66.081 61.760 58.159 55.278 52.758
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 12.098 17.603 22.685 26.921 30.308 33.273
1.2 Đất lâm nghiệp 179.824 198.061 214.896 228.924 240.147 249.967
1.2.1 Đất rừng sản xuất 69.269 84.985 99.492 111.581 121.252 129.714
1.2.1.1 Đất có rừng tự nhiên sản xuất 51.592 52.088 52.546 52.928 53.233 53.500
1.2.1.2 Đất có rừng trồng sản xuất 9.206 14.504 19.394 23.469 26.729 29.581
1.2.1.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất 3.898 4.632 5.309 5.873 6.325 6.720
1.2.1.4 Đất trồng rừng sản xuất 4.573 13.761 22.243 29.311 34.965 39.913
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 92.551 94.793 96.864 98.588 99.968 101.176
1.2.2.1 Đất có rừng tự nhiên phòng hộ 65.114 66.209 67.220 68.062 68.736 69.325
1.2.2.2 Đất có rừng trồng phòng hộ 15.460 13.852 12.367 11.130 10.141 9.275
1.2.2.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ 7.065 7.658 8.207 8.663 9.028 9.348
1.2.2.4 Đất trồng rừng phòng hộ 4.912 7.074 9.070 10.733 12.063 13.227
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 18.004 18.283 18.540 18.755 18.927 19.007
1.2.3.1 Đất có rừng tự nhiên đặc dụng 13.966 14.053 14.133 14.200 14.253 14.300
1.2.3.2 Đất có rừng trồng đặc dụng 1.299 1.436 1.563 1.668 1.753 1.827
1.2.3.3 Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng 2.212 2.045 1.891 1.763 1.660 1.570
1.2.3.4 Đất trồng rừng đặc dụng 527 749 953 1.124 1.261 1.380
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.589 2.588 2.588 2.587 2.587 2.587
1.4 Đất làm muối 176 195 213 228 240 250
1.5 Đất nông nghiệp khác 498 377 265 172 98 32
2 Đất phi nông nghiệp 45.318 49.649 53.646 56.979 59.644 61.976
2.1 Đất ở 5.754 5.969 6.168 6.334 6.466 6.583
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.559 4.665 4.764 4.846 4.911 4.969
2.1.2 Đất ở tại đô thị 1.195 1.304 1.404 1.488 1.555 1.614
2.2 Đất chuyên dùng 13.122 16.971 20.522 23.483 25.851 27.922
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 296 319 339 356 370 382
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 1.576 3.775 5.805 7.496 8.850 10.034
2.2.2.1 Đất quốc phòng 1.501 3.693 5.722 7.412 8.756 9.490
2.2.2.2 Đất an ninh 75 82 83 84 94 94
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.515 2.432 3.278 3.985 4.549 5.042
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 613 785 944 1.077 1.183 1.276
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 466 1.135 1.753 2.268 2.680 3.040
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 116 152 184 212 233 252
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 320 360 397 428 453 474
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 9.735 10.445 11.100 11.646 12.082 12.464
2.2.4.1 Đất giao thông 6.200 6.420 6.624 6.793 6.928 7.047
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.258 2.434 2.597 2.733 2.842 2.937
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 39 55 69 81 91 99
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hoá 52 113 169 216 253 286
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 57 68 77 85 92 97
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo 439 495 548 591 626 656
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 94 164 228 282 324 362
2.2.4.8 Đất chợ 56 80 101 119 133 146
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 440 455 469 481 490 498
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 100 161 218 265 303 336
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 95 96 97 97 98 98
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 1.779 1.809 1.837 1.861 1.879 1.896
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 24.477 24.687 24.882 25.044 25.174 25.287
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 91 117 140 160 176 190
3 Đất chưa sử dụng 156.336 134.110 113.593 96.496 82.818 70.850
3.1 Đất bằng chưa sử dụng 10.203 8.241 6.430 4.922 3.714 2.658
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng 141.824 121.659 103.405 87.533 75.124 64.266
3.3 Núi đá không có rừng cây 4.309 4.210 4.118 4.041 3.980 3.926

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: 

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 8.695 2.261 2.087 1.739 1.391 1.217
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.564 927 855 713 570 499
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.912 757 699 582 466 408
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591 154 142 118 95 83
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 652 170 156 131 104 91
1.2 Đất lâm nghiệp 4.944 1.285 1.187 989 791 692
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.229 319 295 246 197 172
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.695 961 887 739 591 517
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20 5 5 4 3 3
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 166 43 40 33 27 23
1.4 Đất nông nghiệp khác 21 5 5 4 3 3
2 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 4 2 1 1    
2.1 Đất chuyên dùng 1 1        
  Trong đó: đất có mục đích công cộng 1 1        
2.2 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 3 1 1 1    

3. Diện tích đất thu hồi:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Loại đất phải thu hồi Diện tích thu hồi trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 8.695 2.261 2.087 1.739 1.391 1.217
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.564 927 855 713 570 499
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 2.912 757 699 582 466 408
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 591 154 142 118 94 83
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 652 170 156 131 104 91
1.2 Đất lâm nghiệp 4.944 1.285 1.187 989 791 692
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.229 319 295 246 197 172
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 3.695 961 887 739 591 517
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 20 5 5 4 3 3
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 166 43 40 33 27 23
1.4 Đất nông nghiệp khác 21 6 5 4 3 3
2 Đất phi nông nghiệp 224 62 56 42 34 30
2.1 Đất ở 78 20 19 16 12 11
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 50 13 12 10 8 7
2.1.2 Đất ở tại đô thị 28 7 7 6 4 4
2.2 Đất chuyên dùng 18 6 4 3 3 2
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1 1        
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16 4 4 3 3 2
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 1 1        
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 3 1 2      
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 6 3 3      
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 118 31 28 23 19 16

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 Đất nông nghiệp 77.523 20.156 18.606 15.504 12.404 10.853
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.364 3.735 3.447 2.873 2.298 2.011
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 6.580 1.711 1.579 1.316 1.053 921
  Trong đó: đất trồng lúa 1.605 417 385 321 257 225
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.784 2.024 1.868 1.557 1.245 1.090
1.2 Đất lâm nghiệp 62.642 16.287 15.034 12.528 10.023 8.770
1.2.1 Đất rừng sản xuất 39.569 10.288 9.497 7.913 6.331 5.540
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 21.980 5.715 5.275 4.396 3.517 3.077
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1.093 284 262 219 175 153
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 451 117 109 90 72 63
1.4 Đất làm muối 66 17 16 13 11 9
2 Đất phi nông nghiệp 7.963 2.071 1.911 1.592 1.274 1.115
2.1 Đất ở 222 58 53 44 36 31
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 100 26 24 20 16 14
2.1.2 Đất ở tại đô thị 122 32 29 24 20 17
2.2 Đất chuyên dùng 7.471 1.943 1.793 1.494 1.195 1.046
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2 2        
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 4.718 1.226 1.133 944 754 661
2.2.2.1 Đất quốc phòng 4.716 1.226 1.133 944 754 659
2.2.2.2 Đất an ninh 2         2
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.659 431 398 332 266 232
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 1.092 284 262 218 175 153
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 54 19 18 15 11 11
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 161 42 39 32 26 22
2.5 Đất phi nông nghiệp khác 35 9 8 7 6 5

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên trình Chính phủ xem xét, quyết định.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG

(Đã ký)

Nguyễn Tấn Dũng

Mục lục Bấm để đi tới điều