vanban.org

Điều 2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa 5 năm (2006 - 2010) như sau : — Nghị quyết 25/2005/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Thanh Hóa Ban hành 28/12/2005 Hiệu lực 07/01/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 25/2005/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất tỉnh Thanh Hóa 5 năm (2006 - 2010) như sau :

2.1. Phân bố diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

TT   Chỉ tiêu   Mã Diện tích năm 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 2 3 4 5 6 7 8 9
                 
  Tổng diện tích đất  tự nhiên   1112032,83 1112032,83 1112032,83 1112032,83 1112032,83 1112032,83
1 Đất nông nghiệp NNP 810612,48 821847,48 833498,90 846392,90 859180,90 920629,39
2 Đất phi nông nghiệp PNN 147900,12 153189,12 158676,70 162994,70 166636,70 173003,37
3 Đất ch­ưa sử dụng CSD 153520,23 136996,23 119857,23 102645,23 86215,23 18400,07

2.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT   Chỉ  tiêu     Mã   Diện tích tăng trong kỳ QH Chia ra các năm
2006   2007   2008   2009   2010  
1 2 3 4 5 6 7 8   9  
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp NNP/PNN 20728,15 4240,00 4448,58 3471,00 3167,00 5401,57
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất  trong nội bộ đất nông nghiệp   33448,96 7500,00 7912,00 8080,00 7102,00 2854,96

2.3. Kế hoạch thu hồi đất:

  Thứ tự       Loại đất phải thu hồi     Mã     Diện tích thu hồi trong kỳ QH Chia ra các năm
Năm 2006   Năm 2007   Năm 2008   Năm 2009   Năm 2010  
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Đất nông nghiệp NNP 20728,15 4240,00 4448,58 3471,00 3167,00 5401,57
2 Đất phi nông nghiệp PNN 1216,70 366,13 182,12 190,00 153,00 325,45

2.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

TT Mục đích sử dụng Mã DT đưa vào SD trong kỳ QH Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 Đất nông nghiệp NNP 130198,06 15310,00 15950,00 16215,00 15775,00 66948,06
2 Đất phi nông nghiệp PNN 4922,10 1214,00 1189,00 997,00 655,00 867,10